Bảng giá đất Xã Lục Nam, Bắc Ninh từ 01/01/2026
323 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lục Nam là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên Mục 3 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 293 đến giáp Vành Non Chòi Mục 34.6 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ đểm giao QL 31 đến giáp đất thôn Chính Hạ xã Bắc Lũng. Mục 34.6 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ cầu phao cũ đến phố Vườn Hoa Mục 34.6 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ quốc lộ 31 vào trung tâm Y tế Lục Nam (Đường Vân Động) Mục 34.6 | 6.000.000 | 3.600.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ Quốc lộ 37 (Đường Giáp Văn Cương) đến điện Lực Lục Nam Mục 34.6 | 8.000.000 | 4.800.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ ngã tư cầu lồ đến giáp đất xã Bắc Lũng Mục 34.6 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ ngã tư chợ Chàng đến đầu cầu Lục Nam Mục 34.6 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ giáp phố Vườn Hoa đi Cương Sơn Mục 34.6 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ QL 37 đến tỉnh lộ 295 (Đường từ Cầu Sen đi cầu Già Khê, QL 37-QL31 thị trấn Đồi Ngô) Mục 34.6 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.300.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn rẽ từ Quốc lộ 31 đến giáp khu dân cư số 2 Phương Sơn Mục 34.6 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ đường rẽ trưởng tiểu học Phương Sơn đến xã Bảo Đài Mục 34.6 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn điểm giao tỉnh lộ 293 đi đường trục xã (Khu dân cư dộc rủ thôn An Nguyễn) Mục 34.6 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đến điểm giao với đường Nguyễn Văn Lục Mục 34.6 | 14.000.000 | 8.400.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ Cầu Lục Nam đến giáp đất xã Bắc Lũng (Đê thống nhất) Mục 34.6 | 6.000.000 | 3.600.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ cây xăng Bắc Sơn đến đường rẽ vào trường tiểu học Phương Sơn Mục 34.6 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ cầu Lục Nam đến hết thôn Chàng giáp đất xã Nghĩa Phương Mục 34.6 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 31 đi tỉnh lộ 293 Mục 34.6 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 31 (Đường Thanh Niên) đến điểm giao đường Sông Lục Mục 34.6 | 16.500.000 | ||
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ điểm giao QL 31 (dốc Sàn) đi điểm giao QL 37 Thôn Long Lanh xã Bảo Đài Mục 34.6 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn điểm giao đường Nguyễn Văn Lục đến Cầu Lục Nam Mục 34.6 | 12.000.000 | 7.200.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ Vòng xuyến đường BT 36m đến nút giao đường Sông Lục Mục 34.6 | 14.000.000 | 8.400.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn Khu Móc Hùm Thôn Gai Mục 34.6 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đường phía tây và phía bắc bao quanh chợ sàn Phương Sơn Mục 34.6 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ ngã tư nhà ông Hùng đến hết nhà ông Thiết Luật Mục 34.6 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đường từ KDC số 1, làn 2 thị trấn Đồi Ngô qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm Mục 34.6 | 8.000.000 | 4.800.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đường từ trung đoàn 111(điểm giao QL 37) đến cầu Mẫu Sơn Quốc lộ 31 Mục 34.6 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ giáp đất thôn Vườn Hoa đến đò Thôn Vườn-Cẩm Nang Mục 34.6 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Khu vực trước trường mầm non và vành đai chợ Chàng Mục 34.6 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung) Mục 34.6 | 8.000.000 | 4.800.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ sau khu dân cư số 2 Phương Sơn đến trường cấp 3 Phương Sơn Mục 34.6 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Khu dan cư hồ thanh niên thị trấn Đồi Ngô | Dự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau Mục 34.5.6 | 12.000.000 | ||
| Khu dan cư hồ thanh niên thị trấn Đồi Ngô | Dự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ (Làn 1) Mục 34.5.6 | 18.000.000 | ||
| Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân | Mục 34.5.5 | 8.000.000 | 4.800.000 | |
| Khu dân cư làn 2 số 1 Đồi Ngô | Mục 34.5.1 | 21.000.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)Đoạn đầu QL 31 đi vào Mục 34.5.2 | 24.000.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m) Mục 34.5.2 | 18.000.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0 x vỉa hè mỗi bên 6,0m) Mục 34.5.2 | 21.000.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m) Mục 34.5.2 | 21.000.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m) Mục 34.5.2 | 18.000.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m) Mục 34.5.2 | 18.000.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m) Mục 34.5.2 | 24.000.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m) Mục 34.5.2 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư mới Chàng 1 | Mục 34.5.7 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Chu Điện | Làn 1 - 8m - bám Quốc lộ 31 Mục 34.5.11 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Chu Điện | Làn còn lại Mục 34.5.11 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Chu Điện | Làn 2 Mục 34.5.11 | 9.000.000 | ||
| Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha | MC 3-3 rộng 31,5m Mục 34.5.12 | 16.000.000 | ||
| Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha | MC 1-1 rộng 20m Làn 2 MC3-3 Mục 34.5.12 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha | MC 2-2 rộng 16m (làn 3 MC 3-3) Mục 34.5.12 | 7.700.000 | ||
| Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha | MC 1-1 rộng 20m+MC5-5 rộng 22,5m+MC4-4 rộng 21m: thuộc đoạn đường đầu nối thẳng từ QL 31 đến cuối dự án Mục 34.5.12 | 9.000.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 3-3 tuyến RD02(rộng 20m) Mục 34.5.9 | 7.800.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 3-3 tuyến RD06 và RD 07 Đoạn 2 Mục 34.5.9 | 7.500.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 4-4 tuyến RD03(rộng 19m) Mục 34.5.9 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 1-1 tuyến QL 31(rộng 43m-có xây thô) Mục 34.5.9 | 22.000.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 3-3 tuyến RD01(rộng 20m) Mục 34.5.9 | 7.800.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 4-4 tuyến RD13(rộng 19m) Mục 34.5.9 | 7.800.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 3-3 tuyến RD04(rộng 20m) Mục 34.5.9 | 11.500.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 3-3 tuyến RD06 và RD 07 Đoạn 1(rộng 20m) Mục 34.5.9 | 11.500.000 | ||
| Khu dân cư số 3 Phương Sơn | Các ô tiếp giáo mặt cắt 3-3 tuyến 7) Mục 34.5.10 | 13.000.000 | ||
| Khu dân cư số 3 Phương Sơn | Các ô tiếp giáp mặt căt 4-4 – tuyến 4 tiếp giáp làn 2 quốc lộ 31 Mục 34.5.10 | 12.500.000 | ||
| Khu dân cư số 3 Phương Sơn | Các ô tiếp giáp mặt căt 4-4 – tuyến 3, tuyến 8A, tuyến 8B, tuyến 10 Mục 34.5.10 | 9.100.000 | ||
| Khu dân cư số 3 Phương Sơn | Các ô tiếp giáp mặt cắt 3-3 tuyến 2 Mục 34.5.10 | 9.100.000 | ||
| Khu dân cư số 3 Phương Sơn | Các ô tiếp giáp mặt cắt 4A-4 A tuyến 1 Mục 34.5.10 | 9.100.000 | ||
| Khu dân cư số 3 Phương Sơn | Các ô tiếp giáp mặt cắt 4A-4 A tuyến 6 Mục 34.5.10 | 12.500.000 | ||
| Khu dân cư số 3 Phương Sơn | Các ô tiếp giáp mặt cắt 1-1( tiếp giáp đường gom QL 31) Mục 34.5.10 | 22.000.000 | ||
| Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô | Các ô mặt tiếp giáp đường trục chính đấu nối ra quốc lộ 31 mặt cắt 3-3, rộng 18m, và đường rộng 16,5m thuộc L9A, L9B, L10A, L11A, L11B. Mục 34.5.4 | 14.000.000 | ||
| Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô | Các ô còn lại trong khu đô thị tiếp giáp mặt cắt đường 3-3, rộng 18m Mục 34.5.4 | 9.000.000 | ||
| Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô | Các ô mặt tiếp giáp đường mặt cắt 3-3, rộng 18m, sang khu đô thị Đồng Cửa 1, thuộc L8a, L8C, L10B, L12A, L12B. Mục 34.5.4 | 12.000.000 | ||
| Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô | Các ô còn lại trong khu đô thị tiếp giáp mặt cắt đường 1-1, rộng 22,5m nằm đối diện đất nông nghiệp hiện trạng Mục 34.5.4 | 8.500.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 4-4: 21,5m (lòng đường 12,5m; vỉa hè mỗi bên 4,5m) Mục 34.5.8 | 12.500.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Đất ở biệt thự khu đô thị phía đông Mục 34.5.8 | 6.000.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Làn 2, đường tỉnh 293 Mục 34.5.8 | 12.000.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 9-9: 13,5m Mục 34.5.8 | 8.800.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 7-7: 16,5m Mục 34.5.8 | 9.500.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Làn 2, Đường Nguyễn Văn Lục Mục 34.5.8 | 12.000.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 5-5: 22,5m (lòng đường 10,5m; vỉa hè mỗi bên 6m) Mục 34.5.8 | 11.000.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 6-6: 20,5m Mục 34.5.8 | 9.600.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Các đoạn còn lại trong khu Đô thị Mục 34.5.8 | 11.500.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 2-2 (Đường Thân Nhân Trung): Đường 29m (lòng đường 7,5m+7,5m; dải PC 2m; vỉ hè mỗi bên 6m) Mục 34.5.8 | 22.000.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 6-6: 20,5m (lòng đường 10,5m; vỉa hè mỗi bên 5m) Mục 34.5.8 | 13.000.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 1-1 (Đường Nguyễn Văn Lục): Đường BT 36m (lòng đường 10,5m+10,5m; dải PC 3m; vỉ hè mỗi bên 6m) Mục 34.5.8 | 27.500.000 | ||
| Khu đô thị mới Đồng Cửa Thị trấn Đồi Ngô | Các ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị. Mục 34.5.3 | 14.000.000 | ||
| Khu đô thị mới Đồng Cửa Thị trấn Đồi Ngô | Làn 2 QL 31 ( Các lô tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) Mục 34.5.3 | 16.000.000 | ||
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ Trung đoàn 111 đến giáp đất xã Bắc Lũng Mục 34.2 | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.800.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ cầu sen đến nghĩa trang liệt sỹ Đồi Ngô Mục 34.2 | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.000.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đọan từ trạm biến áp Thôn Thân đến cổng Thôn Gai Mục 34.2 | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.500.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ Đồi Ngô đến trạm biến áp Thôn Thân Mục 34.2 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ cổng Thôn Gai hết đường rẽ Trạm thuỷ nông Mục 34.2 | 27.000.000 | 16.200.000 | 9.700.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ Cầu Tiêm giáp đất xã Bảo Đài đến Cầu Sen Mục 34.2 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ trạm thuỷ nông đến Trung đoàn 111. Mục 34.2 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ Cầu Mẫu Sơn đến đến cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa 1) Mục 34.1 | 18.000.000 | 10.080.000 | 6.480.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ cầu Vân Động đến Cầu Sấu QL31 Mục 34.1 | 27.000.000 | 16.200.000 | |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang đến Cầu Vân Động Mục 34.1 | 35.000.000 | 21.000.000 | |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ xưởng đá Cáp Nguyệt đến đường sắt Mục 34.1 | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.900.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn giáp đất xã Tân Dĩnh đến xưởng đá Cáp Nguyệt Mục 34.1 | 7.200.000 | 4.300.000 | 2.600.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ đường Sắt đến Cầu Mẫu Sơn Mục 34.1 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ Cầu Già Khê đến đường rẽ công ty bê tông HT 86. Mục 34.1 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ đường rẽ công ty bê tông HT 86 đến giáp phường Phượng Sơn Mục 34.1 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ cầu Sấu đến hết công ty khải thần, khải thừa Việt Nam Mục 34.1 | 15.000.000 | 9.000.000 | |
| Tỉnh Lộ 293 | Đoạn từ Cầu Tè đến giáp đất xã Nghĩa Phương Mục 34.4 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Tỉnh Lộ 293 | Đoạn Từ Cầu Lục Nam đến Cầu Tè Mục 34.4 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 |
| Tỉnh Lộ 293 | Đoạn từ ngã ba Cống Chằm đến Cầu Lục Nam Mục 34.4 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ giáp đất xã Bảo Đài đến ngã Tư Đồi Ngô Mục 34.3 | 16.000.000 | 9.900.000 | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 44 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.050.000 |
Khu vực 3 Mục 44 | 2.750.000 | 1.600.000 | 900.000 |
Khu vực 1 Mục 44 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đường từ trung đoàn 111(điểm giao QL 37) đến cầu Mẫu Sơn Quốc lộ 31 Mục 34.6 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ Quốc lộ 37 (Đường Giáp Văn Cương) đến điện Lực Lục Nam Mục 34.6 | 2.800.000 | 1.700.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ cầu Lục Nam đến hết thôn Chàng giáp đất xã Nghĩa Phương Mục 34.6 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ QL 37 đến tỉnh lộ 295 (Đường từ Cầu Sen đi cầu Già Khê, QL 37-QL31 thị trấn Đồi Ngô) Mục 34.6 | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ cầu phao cũ đến phố Vườn Hoa Mục 34.6 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ ngã tư nhà ông Hùng đến hết nhà ông Thiết Luật Mục 34.6 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 31 đi tỉnh lộ 293 Mục 34.6 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đến điểm giao với đường Nguyễn Văn Lục Mục 34.6 | 4.900.000 | 3.000.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ giáp phố Vườn Hoa đi Cương Sơn Mục 34.6 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung) Mục 34.6 | 2.800.000 | 1.700.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn rẽ từ Quốc lộ 31 đến giáp khu dân cư số 2 Phương Sơn Mục 34.6 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ đểm giao QL 31 đến giáp đất thôn Chính Hạ xã Bắc Lũng. Mục 34.6 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ điểm giao QL 31 (dốc Sàn) đi điểm giao QL 37 Thôn Long Lanh xã Bảo Đài Mục 34.6 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đường phía tây và phía bắc bao quanh chợ sàn Phương Sơn Mục 34.6 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ quốc lộ 31 vào trung tâm Y tế Lục Nam (Đường Vân Động) Mục 34.6 | 2.100.000 | 1.300.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ Vòng xuyến đường BT 36m đến nút giao đường Sông Lục Mục 34.6 | 4.900.000 | 3.000.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ giáp đất thôn Vườn Hoa đến đò Thôn Vườn-Cẩm Nang Mục 34.6 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Khu vực trước trường mầm non và vành đai chợ Chàng Mục 34.6 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 293 đến giáp Vành Non Chòi Mục 34.6 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ sau khu dân cư số 2 Phương Sơn đến trường cấp 3 Phương Sơn Mục 34.6 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đường từ KDC số 1, làn 2 thị trấn Đồi Ngô qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm Mục 34.6 | 2.800.000 | 1.700.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ đường rẽ trưởng tiểu học Phương Sơn đến xã Bảo Đài Mục 34.6 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ ngã tư chợ Chàng đến đầu cầu Lục Nam Mục 34.6 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn điểm giao tỉnh lộ 293 đi đường trục xã (Khu dân cư dộc rủ thôn An Nguyễn) Mục 34.6 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 31 (Đường Thanh Niên) đến điểm giao đường Sông Lục Mục 34.6 | 5.800.000 | ||
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn điểm giao đường Nguyễn Văn Lục đến Cầu Lục Nam Mục 34.6 | 4.200.000 | 2.600.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn Khu Móc Hùm Thôn Gai Mục 34.6 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ Cầu Lục Nam đến giáp đất xã Bắc Lũng (Đê thống nhất) Mục 34.6 | 2.100.000 | 1.300.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ cây xăng Bắc Sơn đến đường rẽ vào trường tiểu học Phương Sơn Mục 34.6 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ ngã tư cầu lồ đến giáp đất xã Bắc Lũng Mục 34.6 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Khu dan cư hồ thanh niên thị trấn Đồi Ngô | Dự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau Mục 34.5.6 | 4.200.000 | ||
| Khu dan cư hồ thanh niên thị trấn Đồi Ngô | Dự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ (Làn 1) Mục 34.5.6 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân | Mục 34.5.5 | 2.800.000 | 1.700.000 | |
| Khu dân cư làn 2 số 1 Đồi Ngô | Mục 34.5.1 | 7.400.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m) Mục 34.5.2 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m) Mục 34.5.2 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m) Mục 34.5.2 | 7.400.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)Đoạn đầu QL 31 đi vào Mục 34.5.2 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0 x vỉa hè mỗi bên 6,0m) Mục 34.5.2 | 7.400.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m) Mục 34.5.2 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m) Mục 34.5.2 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m) Mục 34.5.2 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư mới Chàng 1 | Mục 34.5.7 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Chu Điện | Làn 2 Mục 34.5.11 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Chu Điện | Làn còn lại Mục 34.5.11 | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Chu Điện | Làn 1 - 8m - bám Quốc lộ 31 Mục 34.5.11 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha | MC 1-1 rộng 20m+MC5-5 rộng 22,5m+MC4-4 rộng 21m: thuộc đoạn đường đầu nối thẳng từ QL 31 đến cuối dự án Mục 34.5.12 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha | MC 2-2 rộng 16m (làn 3 MC 3-3) Mục 34.5.12 | 2.700.000 | ||
| Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha | MC 1-1 rộng 20m Làn 2 MC3-3 Mục 34.5.12 | 3.000.000 | ||
| Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha | MC 3-3 rộng 31,5m Mục 34.5.12 | 5.600.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 3-3 tuyến RD02(rộng 20m) Mục 34.5.9 | 2.800.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 4-4 tuyến RD13(rộng 19m) Mục 34.5.9 | 2.800.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 1-1 tuyến QL 31(rộng 43m-có xây thô) Mục 34.5.9 | 7.700.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 4-4 tuyến RD03(rộng 19m) Mục 34.5.9 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 3-3 tuyến RD01(rộng 20m) Mục 34.5.9 | 2.800.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 3-3 tuyến RD06 và RD 07 Đoạn 1(rộng 20m) Mục 34.5.9 | 4.100.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 3-3 tuyến RD06 và RD 07 Đoạn 2 Mục 34.5.9 | 2.700.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 3-3 tuyến RD04(rộng 20m) Mục 34.5.9 | 4.100.000 | ||
| Khu dân cư số 3 Phương Sơn | Các ô tiếp giáp mặt cắt 4A-4 A tuyến 6 Mục 34.5.10 | 4.400.000 | ||
| Khu dân cư số 3 Phương Sơn | Các ô tiếp giáp mặt cắt 3-3 tuyến 2 Mục 34.5.10 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư số 3 Phương Sơn | Các ô tiếp giáp mặt căt 4-4 – tuyến 4 tiếp giáp làn 2 quốc lộ 31 Mục 34.5.10 | 4.400.000 | ||
| Khu dân cư số 3 Phương Sơn | Các ô tiếp giáo mặt cắt 3-3 tuyến 7) Mục 34.5.10 | 4.600.000 | ||
| Khu dân cư số 3 Phương Sơn | Các ô tiếp giáp mặt cắt 1-1( tiếp giáp đường gom QL 31) Mục 34.5.10 | 7.700.000 | ||
| Khu dân cư số 3 Phương Sơn | Các ô tiếp giáp mặt cắt 4A-4 A tuyến 1 Mục 34.5.10 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư số 3 Phương Sơn | Các ô tiếp giáp mặt căt 4-4 – tuyến 3, tuyến 8A, tuyến 8B, tuyến 10 Mục 34.5.10 | 3.200.000 | ||
| Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô | Các ô mặt tiếp giáp đường mặt cắt 3-3, rộng 18m, sang khu đô thị Đồng Cửa 1, thuộc L8a, L8C, L10B, L12A, L12B. Mục 34.5.4 | 4.200.000 | ||
| Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô | Các ô còn lại trong khu đô thị tiếp giáp mặt cắt đường 1-1, rộng 22,5m nằm đối diện đất nông nghiệp hiện trạng Mục 34.5.4 | 3.000.000 | ||
| Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô | Các ô mặt tiếp giáp đường trục chính đấu nối ra quốc lộ 31 mặt cắt 3-3, rộng 18m, và đường rộng 16,5m thuộc L9A, L9B, L10A, L11A, L11B. Mục 34.5.4 | 4.900.000 | ||
| Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô | Các ô còn lại trong khu đô thị tiếp giáp mặt cắt đường 3-3, rộng 18m Mục 34.5.4 | 3.200.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 6-6: 20,5m Mục 34.5.8 | 3.400.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Các đoạn còn lại trong khu Đô thị Mục 34.5.8 | 4.100.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 2-2 (Đường Thân Nhân Trung): Đường 29m (lòng đường 7,5m+7,5m; dải PC 2m; vỉ hè mỗi bên 6m) Mục 34.5.8 | 7.700.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 7-7: 16,5m Mục 34.5.8 | 3.400.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 1-1 (Đường Nguyễn Văn Lục): Đường BT 36m (lòng đường 10,5m+10,5m; dải PC 3m; vỉ hè mỗi bên 6m) Mục 34.5.8 | 9.700.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Đất ở biệt thự khu đô thị phía đông Mục 34.5.8 | 2.100.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Làn 2, Đường Nguyễn Văn Lục Mục 34.5.8 | 4.200.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 9-9: 13,5m Mục 34.5.8 | 3.100.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Làn 2, đường tỉnh 293 Mục 34.5.8 | 4.200.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 5-5: 22,5m (lòng đường 10,5m; vỉa hè mỗi bên 6m) Mục 34.5.8 | 3.900.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 4-4: 21,5m (lòng đường 12,5m; vỉa hè mỗi bên 4,5m) Mục 34.5.8 | 4.400.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 6-6: 20,5m (lòng đường 10,5m; vỉa hè mỗi bên 5m) Mục 34.5.8 | 4.600.000 | ||
| Khu đô thị mới Đồng Cửa Thị trấn Đồi Ngô | Làn 2 QL 31 ( Các lô tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) Mục 34.5.3 | 5.600.000 | ||
| Khu đô thị mới Đồng Cửa Thị trấn Đồi Ngô | Các ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị. Mục 34.5.3 | 4.900.000 | ||
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ Trung đoàn 111 đến giáp đất xã Bắc Lũng Mục 34.2 | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.100.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đọan từ trạm biến áp Thôn Thân đến cổng Thôn Gai Mục 34.2 | 11.200.000 | 6.800.000 | 4.100.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ cổng Thôn Gai hết đường rẽ Trạm thuỷ nông Mục 34.2 | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.400.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ cầu sen đến nghĩa trang liệt sỹ Đồi Ngô Mục 34.2 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ Đồi Ngô đến trạm biến áp Thôn Thân Mục 34.2 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ trạm thuỷ nông đến Trung đoàn 111. Mục 34.2 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ Cầu Tiêm giáp đất xã Bảo Đài đến Cầu Sen Mục 34.2 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ cầu Sấu đến hết công ty khải thần, khải thừa Việt Nam Mục 34.1 | 5.300.000 | 3.200.000 | |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ cầu Vân Động đến Cầu Sấu QL31 Mục 34.1 | 9.500.000 | 5.700.000 | |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ đường Sắt đến Cầu Mẫu Sơn Mục 34.1 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ xưởng đá Cáp Nguyệt đến đường sắt Mục 34.1 | 7.700.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ Cầu Già Khê đến đường rẽ công ty bê tông HT 86. Mục 34.1 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ Cầu Mẫu Sơn đến đến cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa 1) Mục 34.1 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.300.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang đến Cầu Vân Động Mục 34.1 | 12.300.000 | 7.400.000 | |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ đường rẽ công ty bê tông HT 86 đến giáp phường Phượng Sơn Mục 34.1 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn giáp đất xã Tân Dĩnh đến xưởng đá Cáp Nguyệt Mục 34.1 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Tỉnh Lộ 293 | Đoạn từ Cầu Tè đến giáp đất xã Nghĩa Phương Mục 34.4 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Tỉnh Lộ 293 | Đoạn Từ Cầu Lục Nam đến Cầu Tè Mục 34.4 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| Tỉnh Lộ 293 | Đoạn từ ngã ba Cống Chằm đến Cầu Lục Nam Mục 34.4 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ giáp đất xã Bảo Đài đến ngã Tư Đồi Ngô Mục 34.3 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 44 | 1.020.000 | 600.000 | 370.000 |
Khu vực 1 Mục 44 | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 |
Khu vực 3 Mục 44 | 970.000 | 560.000 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn điểm giao tỉnh lộ 293 đi đường trục xã (Khu dân cư dộc rủ thôn An Nguyễn) Mục 34.6 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ Vòng xuyến đường BT 36m đến nút giao đường Sông Lục Mục 34.6 | 5.600.000 | 3.360.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung) Mục 34.6 | 3.200.000 | 1.920.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ giáp đất thôn Vườn Hoa đến đò Thôn Vườn-Cẩm Nang Mục 34.6 | 1.200.000 | ||
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn Khu Móc Hùm Thôn Gai Mục 34.6 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đường từ trung đoàn 111(điểm giao QL 37) đến cầu Mẫu Sơn Quốc lộ 31 Mục 34.6 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn rẽ từ Quốc lộ 31 đến giáp khu dân cư số 2 Phương Sơn Mục 34.6 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ quốc lộ 31 vào trung tâm Y tế Lục Nam (Đường Vân Động) Mục 34.6 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ ngã tư cầu lồ đến giáp đất xã Bắc Lũng Mục 34.6 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ cây xăng Bắc Sơn đến đường rẽ vào trường tiểu học Phương Sơn Mục 34.6 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ ngã tư chợ Chàng đến đầu cầu Lục Nam Mục 34.6 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Khu vực trước trường mầm non và vành đai chợ Chàng Mục 34.6 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ cầu phao cũ đến phố Vườn Hoa Mục 34.6 | 1.600.000 | ||
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ QL 37 đến tỉnh lộ 295 (Đường từ Cầu Sen đi cầu Già Khê, QL 37-QL31 thị trấn Đồi Ngô) Mục 34.6 | 2.600.000 | 1.560.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ Cầu Lục Nam đến giáp đất xã Bắc Lũng (Đê thống nhất) Mục 34.6 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đường từ KDC số 1, làn 2 thị trấn Đồi Ngô qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm Mục 34.6 | 3.200.000 | 1.920.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ ngã tư nhà ông Hùng đến hết nhà ông Thiết Luật Mục 34.6 | 1.600.000 | ||
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ đểm giao QL 31 đến giáp đất thôn Chính Hạ xã Bắc Lũng. Mục 34.6 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đường phía tây và phía bắc bao quanh chợ sàn Phương Sơn Mục 34.6 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 293 đến giáp Vành Non Chòi Mục 34.6 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đến điểm giao với đường Nguyễn Văn Lục Mục 34.6 | 5.600.000 | 3.360.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ đường rẽ trưởng tiểu học Phương Sơn đến xã Bảo Đài Mục 34.6 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ cầu Lục Nam đến hết thôn Chàng giáp đất xã Nghĩa Phương Mục 34.6 | 1.600.000 | ||
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 31 (Đường Thanh Niên) đến điểm giao đường Sông Lục Mục 34.6 | 6.600.000 | ||
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn điểm giao đường Nguyễn Văn Lục đến Cầu Lục Nam Mục 34.6 | 4.800.000 | 2.880.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ sau khu dân cư số 2 Phương Sơn đến trường cấp 3 Phương Sơn Mục 34.6 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ điểm giao QL 31 (dốc Sàn) đi điểm giao QL 37 Thôn Long Lanh xã Bảo Đài Mục 34.6 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ Quốc lộ 37 (Đường Giáp Văn Cương) đến điện Lực Lục Nam Mục 34.6 | 3.200.000 | 1.920.000 | |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 31 đi tỉnh lộ 293 Mục 34.6 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 |
| Các đoạn đường trung tâm xã | Đoạn từ giáp phố Vườn Hoa đi Cương Sơn Mục 34.6 | 1.600.000 | ||
| Khu dan cư hồ thanh niên thị trấn Đồi Ngô | Dự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ (Làn 1) Mục 34.5.6 | 7.200.000 | ||
| Khu dan cư hồ thanh niên thị trấn Đồi Ngô | Dự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau Mục 34.5.6 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân | Mục 34.5.5 | 3.200.000 | 1.920.000 | |
| Khu dân cư làn 2 số 1 Đồi Ngô | Mục 34.5.1 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m) Mục 34.5.2 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m) Mục 34.5.2 | 7.200.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m) Mục 34.5.2 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m) Mục 34.5.2 | 7.200.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)Đoạn đầu QL 31 đi vào Mục 34.5.2 | 9.600.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m) Mục 34.5.2 | 9.600.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0 x vỉa hè mỗi bên 6,0m) Mục 34.5.2 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư làn 2 số 2. Quốc lộ 31, Đồi Ngô | MC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m) Mục 34.5.2 | 7.200.000 | ||
| Khu dân cư mới Chàng 1 | Mục 34.5.7 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 |
| Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Chu Điện | Làn 2 Mục 34.5.11 | 3.600.000 | ||
| Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Chu Điện | Làn còn lại Mục 34.5.11 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 Chu Điện | Làn 1 - 8m - bám Quốc lộ 31 Mục 34.5.11 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha | MC 1-1 rộng 20m+MC5-5 rộng 22,5m+MC4-4 rộng 21m: thuộc đoạn đường đầu nối thẳng từ QL 31 đến cuối dự án Mục 34.5.12 | 3.600.000 | ||
| Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha | MC 1-1 rộng 20m Làn 2 MC3-3 Mục 34.5.12 | 3.360.000 | ||
| Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha | MC 3-3 rộng 31,5m Mục 34.5.12 | 6.400.000 | ||
| Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha | MC 2-2 rộng 16m (làn 3 MC 3-3) Mục 34.5.12 | 3.080.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 1-1 tuyến QL 31(rộng 43m-có xây thô) Mục 34.5.9 | 8.800.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 4-4 tuyến RD03(rộng 19m) Mục 34.5.9 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 4-4 tuyến RD13(rộng 19m) Mục 34.5.9 | 3.120.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 3-3 tuyến RD01(rộng 20m) Mục 34.5.9 | 3.120.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 3-3 tuyến RD02(rộng 20m) Mục 34.5.9 | 3.120.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 3-3 tuyến RD06 và RD 07 Đoạn 2 Mục 34.5.9 | 3.000.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 3-3 tuyến RD06 và RD 07 Đoạn 1(rộng 20m) Mục 34.5.9 | 4.600.000 | ||
| Khu dân cư số 2 Phương Sơn (giai đoạn 1) | Mặt cắt 3-3 tuyến RD04(rộng 20m) Mục 34.5.9 | 4.600.000 | ||
| Khu dân cư số 3 Phương Sơn | Các ô tiếp giáp mặt căt 4-4 – tuyến 3, tuyến 8A, tuyến 8B, tuyến 10 Mục 34.5.10 | 3.640.000 | ||
| Khu dân cư số 3 Phương Sơn | Các ô tiếp giáp mặt căt 4-4 – tuyến 4 tiếp giáp làn 2 quốc lộ 31 Mục 34.5.10 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư số 3 Phương Sơn | Các ô tiếp giáp mặt cắt 4A-4 A tuyến 1 Mục 34.5.10 | 3.640.000 | ||
| Khu dân cư số 3 Phương Sơn | Các ô tiếp giáp mặt cắt 4A-4 A tuyến 6 Mục 34.5.10 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư số 3 Phương Sơn | Các ô tiếp giáo mặt cắt 3-3 tuyến 7) Mục 34.5.10 | 5.200.000 | ||
| Khu dân cư số 3 Phương Sơn | Các ô tiếp giáp mặt cắt 1-1( tiếp giáp đường gom QL 31) Mục 34.5.10 | 8.800.000 | ||
| Khu dân cư số 3 Phương Sơn | Các ô tiếp giáp mặt cắt 3-3 tuyến 2 Mục 34.5.10 | 3.640.000 | ||
| Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô | Các ô mặt tiếp giáp đường mặt cắt 3-3, rộng 18m, sang khu đô thị Đồng Cửa 1, thuộc L8a, L8C, L10B, L12A, L12B. Mục 34.5.4 | 4.800.000 | ||
| Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô | Các ô mặt tiếp giáp đường trục chính đấu nối ra quốc lộ 31 mặt cắt 3-3, rộng 18m, và đường rộng 16,5m thuộc L9A, L9B, L10A, L11A, L11B. Mục 34.5.4 | 5.600.000 | ||
| Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô | Các ô còn lại trong khu đô thị tiếp giáp mặt cắt đường 1-1, rộng 22,5m nằm đối diện đất nông nghiệp hiện trạng Mục 34.5.4 | 3.400.000 | ||
| Khu dân đô thị Đồng Cửa 2 thị trấn Đồi Ngô | Các ô còn lại trong khu đô thị tiếp giáp mặt cắt đường 3-3, rộng 18m Mục 34.5.4 | 3.600.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 4-4: 21,5m (lòng đường 12,5m; vỉa hè mỗi bên 4,5m) Mục 34.5.8 | 5.000.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 2-2 (Đường Thân Nhân Trung): Đường 29m (lòng đường 7,5m+7,5m; dải PC 2m; vỉ hè mỗi bên 6m) Mục 34.5.8 | 8.800.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 9-9: 13,5m Mục 34.5.8 | 3.520.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Làn 2, đường tỉnh 293 Mục 34.5.8 | 4.800.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 5-5: 22,5m (lòng đường 10,5m; vỉa hè mỗi bên 6m) Mục 34.5.8 | 4.400.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 7-7: 16,5m Mục 34.5.8 | 3.800.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Đất ở biệt thự khu đô thị phía đông Mục 34.5.8 | 2.400.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Làn 2, Đường Nguyễn Văn Lục Mục 34.5.8 | 4.800.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Các đoạn còn lại trong khu Đô thị Mục 34.5.8 | 4.600.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 6-6: 20,5m (lòng đường 10,5m; vỉa hè mỗi bên 5m) Mục 34.5.8 | 5.200.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 1-1 (Đường Nguyễn Văn Lục): Đường BT 36m (lòng đường 10,5m+10,5m; dải PC 3m; vỉ hè mỗi bên 6m) Mục 34.5.8 | 11.000.000 | ||
| Khu Đô thị mới Phía Đông trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 6-6: 20,5m Mục 34.5.8 | 3.840.000 | ||
| Khu đô thị mới Đồng Cửa Thị trấn Đồi Ngô | Làn 2 QL 31 ( Các lô tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) Mục 34.5.3 | 6.400.000 | ||
| Khu đô thị mới Đồng Cửa Thị trấn Đồi Ngô | Các ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị. Mục 34.5.3 | 5.600.000 | ||
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ trạm thuỷ nông đến Trung đoàn 111. Mục 34.2 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ Trung đoàn 111 đến giáp đất xã Bắc Lũng Mục 34.2 | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.320.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ Cầu Tiêm giáp đất xã Bảo Đài đến Cầu Sen Mục 34.2 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đọan từ trạm biến áp Thôn Thân đến cổng Thôn Gai Mục 34.2 | 12.800.000 | 7.680.000 | 4.600.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ Đồi Ngô đến trạm biến áp Thôn Thân Mục 34.2 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ cổng Thôn Gai hết đường rẽ Trạm thuỷ nông Mục 34.2 | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.880.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ cầu sen đến nghĩa trang liệt sỹ Đồi Ngô Mục 34.2 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ cầu Vân Động đến Cầu Sấu QL31 Mục 34.1 | 10.800.000 | 6.480.000 | |
| Quốc lộ 31 | Đoạn giáp đất xã Tân Dĩnh đến xưởng đá Cáp Nguyệt Mục 34.1 | 2.880.000 | 1.720.000 | 1.040.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ Cầu Già Khê đến đường rẽ công ty bê tông HT 86. Mục 34.1 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.720.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ đường rẽ công ty bê tông HT 86 đến giáp phường Phượng Sơn Mục 34.1 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ xưởng đá Cáp Nguyệt đến đường sắt Mục 34.1 | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.160.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang đến Cầu Vân Động Mục 34.1 | 14.000.000 | 8.400.000 | |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ cầu Sấu đến hết công ty khải thần, khải thừa Việt Nam Mục 34.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ đường Sắt đến Cầu Mẫu Sơn Mục 34.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Quốc lộ 31 | Đoạn từ Cầu Mẫu Sơn đến đến cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa 1) Mục 34.1 | 7.200.000 | 4.040.000 | 2.600.000 |
| Tỉnh Lộ 293 | Đoạn Từ Cầu Lục Nam đến Cầu Tè Mục 34.4 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.720.000 |
| Tỉnh Lộ 293 | Đoạn từ Cầu Tè đến giáp đất xã Nghĩa Phương Mục 34.4 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Tỉnh Lộ 293 | Đoạn từ ngã ba Cống Chằm đến Cầu Lục Nam Mục 34.4 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ giáp đất xã Bảo Đài đến ngã Tư Đồi Ngô Mục 34.3 | 6.400.000 | 3.960.000 | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 44 | 1.100.000 | 640.000 | 360.000 |
Khu vực 2 Mục 44 | 1.160.000 | 680.000 | 420.000 |
Khu vực 1 Mục 44 | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.