Bảng giá đất Xã Kiên Lao, Bắc Ninh từ 01/01/2026
62 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kiên Lao là 2.000.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Biển Động, Lục Ngạn, Đèo Gia, Sơn Hải, Tân Sơn, Biên Sơn, Sa Lý, Nam Dương, Kiên Lao, Chũ, Phượng Sơn, Yên Thế, Bố Hạ, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Tam Tiến Mục 5 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ chân dốc Cô Tiên đến hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) Mục 42.1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) đến bờ mương kênh Tây thôn Cấm Vải Mục 42.1 | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ giáp bờ mương kênh Tây đến hết đường rẽ vào nhà bà Lý Thị Sinh thôn Cấm Vải Mục 42.1 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ đường rẽ vào nhà bà Lý Thị Sinh thôn Cấm Vải đến hết đường rẽ vào thôn Khuôn Thần Mục 42.1 | 2.500.000 | 1.500.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ cầu 38 đến ngã tư (hết đất nhà ông Sáu) Mục 42.2 | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.900.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ trường tiểu học Kiên Lao số 2 đến ngã tư Cẩm Hoàng Mục 42.2 | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ giáp nhà bà Vân đến giáp xã Sơn Hải Mục 42.2 | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã tư Rừng Gai giáp đát nhà (ông Đại) đến ngã tư Bản Mùi Phú Mục 42.2 | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã tư trung tâm (xã Kiên Thành Cũ) đến hết đường rẽ trường Mầm Non Mục 42.2 | 5.200.000 | 3.100.000 | 1.800.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ nhà ông Nam Huyên đến ngã tư Rừng Gai hết đất nhà ông Đại Mục 42.2 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ giáp cây xăng (Nhà ông Lâm Văn Đức) đến Cầu Cửu Mục 42.2 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ hết ngã ba rẽ trường THCS đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn Ao Keo Mục 42.2 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã tư bản Mùi Phú đến hết nhà bà Vân Mục 42.2 | 5.200.000 | 3.100.000 | 1.800.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết trường tiểu học Kiên Lao số 2 Mục 42.2 | 5.200.000 | 3.100.000 | 1.800.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ Cầu Cửu đến hết ngã ba rẽ trường THCS Mục 42.2 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 |
| Đất tái định cư dự án Khu đô thị sinh thái và nghỉ dưỡng thuộc QHPK Khu đô thị du lịch sinh thái thể thao Khuôn Thần (Phân Khu A) và dự án Khu đô thị sinh thái và thể dục thể thao Khuôn Thần thuộc QHPK Khu đô thị du lịch sinh thái thể thao Khuôn Thần (Phân khu B) | Mục 42.3 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 38 | 950.000 | 790.000 | 650.000 |
Khu vực 2 Mục 38 | 1.250.000 | 1.130.000 | 1.010.000 |
Khu vực 1 Mục 38 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) đến bờ mương kênh Tây thôn Cấm Vải Mục 42.1 | 2.700.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ chân dốc Cô Tiên đến hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) Mục 42.1 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ giáp bờ mương kênh Tây đến hết đường rẽ vào nhà bà Lý Thị Sinh thôn Cấm Vải Mục 42.1 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ đường rẽ vào nhà bà Lý Thị Sinh thôn Cấm Vải đến hết đường rẽ vào thôn Khuôn Thần Mục 42.1 | 900.000 | 600.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã tư Rừng Gai giáp đát nhà (ông Đại) đến ngã tư Bản Mùi Phú Mục 42.2 | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ giáp nhà bà Vân đến giáp xã Sơn Hải Mục 42.2 | 700.000 | 400.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết trường tiểu học Kiên Lao số 2 Mục 42.2 | 1.900.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ cầu 38 đến ngã tư (hết đất nhà ông Sáu) Mục 42.2 | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ nhà ông Nam Huyên đến ngã tư Rừng Gai hết đất nhà ông Đại Mục 42.2 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã tư trung tâm (xã Kiên Thành Cũ) đến hết đường rẽ trường Mầm Non Mục 42.2 | 1.900.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ Cầu Cửu đến hết ngã ba rẽ trường THCS Mục 42.2 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hết ngã ba rẽ trường THCS đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn Ao Keo Mục 42.2 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ giáp cây xăng (Nhà ông Lâm Văn Đức) đến Cầu Cửu Mục 42.2 | 700.000 | 500.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ trường tiểu học Kiên Lao số 2 đến ngã tư Cẩm Hoàng Mục 42.2 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã tư bản Mùi Phú đến hết nhà bà Vân Mục 42.2 | 1.900.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đất tái định cư dự án Khu đô thị sinh thái và nghỉ dưỡng thuộc QHPK Khu đô thị du lịch sinh thái thể thao Khuôn Thần (Phân Khu A) và dự án Khu đô thị sinh thái và thể dục thể thao Khuôn Thần thuộc QHPK Khu đô thị du lịch sinh thái thể thao Khuôn Thần (Phân khu B) | Mục 42.3 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 38 | 700.000 | 600.000 | 530.000 |
Khu vực 3 Mục 38 | 340.000 | 280.000 | 230.000 |
Khu vực 2 Mục 38 | 440.000 | 400.000 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ chân dốc Cô Tiên đến hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) Mục 42.1 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) đến bờ mương kênh Tây thôn Cấm Vải Mục 42.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ giáp bờ mương kênh Tây đến hết đường rẽ vào nhà bà Lý Thị Sinh thôn Cấm Vải Mục 42.1 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Tỉnh lộ 289 | Đoạn từ đường rẽ vào nhà bà Lý Thị Sinh thôn Cấm Vải đến hết đường rẽ vào thôn Khuôn Thần Mục 42.1 | 1.000.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết trường tiểu học Kiên Lao số 2 Mục 42.2 | 2.080.000 | 1.240.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ cầu 38 đến ngã tư (hết đất nhà ông Sáu) Mục 42.2 | 2.200.000 | 1.320.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ giáp nhà bà Vân đến giáp xã Sơn Hải Mục 42.2 | 720.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ trường tiểu học Kiên Lao số 2 đến ngã tư Cẩm Hoàng Mục 42.2 | 1.680.000 | 1.000.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã tư Rừng Gai giáp đát nhà (ông Đại) đến ngã tư Bản Mùi Phú Mục 42.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã tư bản Mùi Phú đến hết nhà bà Vân Mục 42.2 | 2.080.000 | 1.240.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ Cầu Cửu đến hết ngã ba rẽ trường THCS Mục 42.2 | 1.800.000 | 1.080.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã tư trung tâm (xã Kiên Thành Cũ) đến hết đường rẽ trường Mầm Non Mục 42.2 | 2.080.000 | 1.240.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ giáp cây xăng (Nhà ông Lâm Văn Đức) đến Cầu Cửu Mục 42.2 | 800.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ hết ngã ba rẽ trường THCS đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn Ao Keo Mục 42.2 | 1.400.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ nhà ông Nam Huyên đến ngã tư Rừng Gai hết đất nhà ông Đại Mục 42.2 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 |
| Đất tái định cư dự án Khu đô thị sinh thái và nghỉ dưỡng thuộc QHPK Khu đô thị du lịch sinh thái thể thao Khuôn Thần (Phân Khu A) và dự án Khu đô thị sinh thái và thể dục thể thao Khuôn Thần thuộc QHPK Khu đô thị du lịch sinh thái thể thao Khuôn Thần (Phân khu B) | Mục 42.3 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 38 | 500.000 | 460.000 | 410.000 |
Khu vực 3 Mục 38 | 380.000 | 320.000 | 260.000 |
Khu vực 1 Mục 38 | 800.000 | 680.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.