Bảng giá đất Xã Kép, Bắc Ninh từ 01/01/2026

329 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kép3.500.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên
Mục 3
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nam Cao
Từ điểm giao cắt với đường Nguyên Hồng đến hết trường THCS Hương Sơn
Mục 31.6
5.000.0003.000.0001.800.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Hoàng Cầm
Mục 31.6
3.700.0002.200.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Phố Trúc Lãm
Mục 31.6
4.100.0002.400.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Ngọ Doãn Trù
Mục 31.6
4.100.0002.400.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nam Cao
Đường Xuân Diệu
Mục 31.6
8.000.0004.800.0002.900.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đoạn từ cầu vượt đường sắt đến Quốc lộ 1A
Mục 31.6
11.600.0006.900.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Tạ Thúc Bình
Đoạn từ đường rẽ đối diện cổng chợ Kép đến chân cầu Vượt
Mục 31.6
7.600.0004.600.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Đoàn Xuân Lôi
Mục 31.6
4.600.0002.800.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Nguyễn Duy Năng
Mục 31.6
4.600.0002.800.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Đào Tùng
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường sắt
Mục 31.6
12.800.0007.700.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Tạ Thúc Bình
Đoạn từ chân cầu Vượt đến điểm giao cắt với đường sắt
Mục 31.6
5.000.0003.000.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Nguyễn Thời Lượng
Mục 31.6
4.100.0002.400.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Dinh Hải
Mục 31.6
4.100.0002.400.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nam Cao
Đường Tô Ngọc Vân
Mục 31.6
4.600.0002.800.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Đào Tùng
Đường Văn Cao
Mục 31.6
6.000.0003.600.0002.200.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Phạm Ngũ Lão
Mục 31.6
4.100.0002.400.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Quang Hảo
Mục 31.6
4.100.0002.400.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nam Cao
Từ trường THCS Hương Sơn đến ngã ba Hương Sơn
Mục 31.6
8.000.0004.800.0002.900.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Tạ Thúc Bình
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường rẽ đối diện cổng chợ Kép
Mục 31.6
12.800.0007.700.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Đào Tùng
Đoạn từ đường sắt đến điểm giao cắt đường Quốc lộ 37
Mục 31.6
8.000.0004.200.0002.500.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Trần Khát Chân
Mục 31.6
4.600.0002.800.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Phố Bùi Huy Phồn
Mục 31.6
4.100.0002.400.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Phố Ninh Triết
Mục 31.6
3.700.0002.200.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đoạn từ cầu chui Đường cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn đến hết cầu vượt đường sắt
Mục 31.6
8.000.0004.800.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Tạ Thúc Bình
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 31.6
12.800.0007.700.000
Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn KépMặt đường 37,5-38 m (mặt cắt 5-5)
Mục 31.7.2
11.600.000
Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn KépMặt đường 22,5m (mặt cắt 7-7)
Mục 31.7.2
8.500.000
Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn KépMặt đường 27m (mặt cắt 6-6)
Mục 31.7.2
9.000.000
Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn KépMặt đường 21m (mặt cắt 8-8)
Mục 31.7.2
8.500.000
Khu dân cư phía Tây Nam thị trấn KépMặt đường 38m (giáp Tỉnh lộ 292)
Mục 31.7.3
13.200.000
Khu dân cư phía Tây Nam thị trấn KépCác mặt đường còn lại
Mục 31.7.3
9.500.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4)
Mục 31.7.5
6.100.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 17m (mặt cắt 3A-3A)
Mục 31.7.5
6.800.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A)
Mục 31.7.5
6.100.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 19m (mặt cắt 1A-1A)
Mục 31.7.5
7.600.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B)
Mục 31.7.5
7.600.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 13,5m (mặt cắt 4B-4B)
Mục 31.7.5
6.500.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 24,5m (mặt cắt 4D-4D)
Mục 31.7.5
7.600.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4)
Mục 31.7.5
6.100.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
Mục 31.7.5
6.800.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 16,5m (mặt cắt 4C-4C)
Mục 31.7.5
6.800.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 17,5m (mặt cắt 2-2)
Mục 31.7.5
6.800.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 21m (mặt cắt 1-1)
Mục 31.7.5
7.600.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 5m (mặt cắt 5-5)
Mục 31.7.5
6.100.000
Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương SơnMặt đường 24m (mặt cắt 1-1)
Mục 31.7.4
8.000.000
Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương SơnMặt đường 20m (mặt cắt 2-2)
Mục 31.7.4
7.500.000
Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương SơnMặt đường 21,5m (mặt cắt 3-3)
Mục 31.7.4
7.500.000
Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương SơnMặt đường 20,5m (mặt cắt 1-1)
Mục 31.7.4
7.500.000
Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương SơnMặt đường 14m (mặt cắt 4-4)
Mục 31.7.4
6.500.000
Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương SơnMặt đường 11m (mặt cắt 5-5)
Mục 31.7.4
6.000.000
Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương SơnMặt đường 16,5m (mặt cắt 2-2)
Mục 31.7.4
7.000.000
Khu dân cư thôn LèoMặt đường 19,5m (mặt cắt 1-1)
Mục 31.7.1
11.600.000
Khu dân cư thôn LèoPhố Đặng Thùy Trâm Mặt đường 33m (mặt cắt 3-3)
Mục 31.7.1
12.800.000
Khu dân cư thôn LèoĐường Trịnh Như Tấu
Mục 31.7.1
12.800.000
Khu dân cư thôn LèoMặt đường 32m (mặt cắt 2-2)
Mục 31.7.1
12.800.000
Khu dân cư thôn LèoMặt đường 14,5m (mặt cắt 6A-6A)
Mục 31.7.1
8.000.000
Khu dân cư thôn LèoĐường Tô Vũ Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A)
Mục 31.7.1
12.800.000
Khu dân cư thôn LèoĐường Bàng Bá Lân Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5)
Mục 31.7.1
8.500.000
Khu dân cư thôn LèoMặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5)
Mục 31.7.1
8.500.000
Khu dân cư thôn LèoMặt đường 13m (mặt cắt 6-6)
Mục 31.7.1
8.000.000
Khu dân cư thôn LèoMặt đường 11,5m (mặt cắt 7-7)
Mục 31.7.1
7.500.000
Khu dân cư thôn LèoMặt đường 25m (mặt cắt 4-4)
Mục 31.7.1
12.500.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 18,0 m (mặt cắt 5A-5A)
Mục 31.7.6
8.500.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangĐường Tô Vũ Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A)
Mục 31.7.6
12.800.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 33,0 m (mặt cắt 3-3)
Mục 31.7.6
12.800.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangPhố Đặng Thùy Trâm Mặt đường 34,0 m (mặt cắt 3A-3A)
Mục 31.7.6
12.800.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangĐường Đặng Thế Công Mặt đường 18,0 m (mặt cắt 1A-1A)
Mục 31.7.6
17.400.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 27,0 m (mặt cắt 4-4)
Mục 31.7.6
12.500.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangĐường Đặng Thế Công Mặt đường 46,0 m (mặt cắt 1B-1B)
Mục 31.7.6
17.400.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 13,0 m (mặt cắt 6-6)
Mục 31.7.6
8.000.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 46,0 m (mặt cắt 1B-1B)
Mục 31.7.6
17.400.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 14,5 m (mặt cắt 6A-6A)
Mục 31.7.6
8.000.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangĐường Trịnh Như Tấu Mặt đường 32,0 m (mặt cắt 2-2)
Mục 31.7.6
12.800.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangPhố Tương Phố Mặt đường 18,0 m (mặt cắt 5A-5A)
Mục 31.7.6
8.500.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 34,0 m (mặt cắt 3A-3A)
Mục 31.7.6
12.800.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangPhố Long Khánh Mặt đường 32,0 m (mặt cắt 2-2)
Mục 31.7.6
12.800.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangĐường Anh Thơ Mặt đường 27,0 m (mặt cắt 4-4)
Mục 31.7.6
12.500.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 18,0 m (mặt cắt 1A-1A)
Mục 31.7.6
17.400.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 16,5 m (mặt cắt 5-5)
Mục 31.7.6
8.500.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangĐường Bàng Bá Lân Mặt đường 16,5 m (mặt cắt 5-5)
Mục 31.7.6
8.500.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 34,0 m (mặt cắt 2A-2A)
Mục 31.7.6
12.800.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 11,5 m (mặt cắt 7-7)
Mục 31.7.6
7.500.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 17,0 m (mặt cắt 5B-5B)
Mục 31.7.6
8.500.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 40,5 m (mặt cắt 1-1)
Mục 31.7.6
17.400.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 32,0 m (mặt cắt 2-2)
Mục 31.7.6
12.800.000
Quốc lộ 1A
Đường Đặng Thế Công
Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương đến giáp xã Lạng Giang
Mục 31.1
12.600.0007.600.0004.600.000
Quốc lộ 1A
Đường Đặng Thế Công
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường Gom vào đồi Lương
Mục 31.1
17.400.00010.400.0006.200.000
Quốc lộ 1A
Đường Đặng Thế Công
Đoạn từ cổng chùa Long Khánh (thôn Sậm) đến giáp thôn Thanh Lương
Mục 31.1
17.400.00010.400.0006.200.000
Quốc lộ 1A
Đường Đặng Thế Công
Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng chùa Long Khánh (thôn Sậm)
Mục 31.1
20.800.00012.500.0007.500.000
Quốc lộ 1A
Đường Đặng Thế Công
Đoạn từ giáp thị trấn Kép đi qua cầu vượt Quang Thịnh.
Mục 31.1
11.100.0006.700.0004.000.000
Quốc lộ 1A
Đường Đặng Thế Công
Đoạn từ cầu vượt Quang Thịnh đến cầu Lường.
Mục 31.1
12.200.0007.300.0004.400.000
Quốc lộ 37
Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ gầm cầu đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn đến điểm giao cắt đường Đào Tùng
Mục 31.2
6.000.0003.600.0002.200.000
Quốc lộ 37
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ điểm giao cắt đường Đào Tùng đến tiếp giáp xã Lạng Giang
Mục 31.2
6.900.0004.100.000
Quốc lộ 37Đoạn từ cầu vượt Cao tốc đến hết thôn Cẩy
Mục 31.2
6.000.0003.600.0002.200.000
Tỉnh lộ 292
Đường Chu Văn An
Đoạn từ cổng UBND xã đến giáp xã Tiên Lục
Mục 31.3
17.400.00014.000.0006.300.000
Tỉnh lộ 292
Đường Chu Văn An
Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng UBND xã
Mục 31.3
20.800.00012.500.0007.500.000
Đường Quốc lộ 37 đi đường vành đai 5
Mục 31.5
6.000.0003.600.0002.200.000
Đường tỉnh 299B
Mục 31.4
6.000.0003.600.0002.200.000
Đất ven trục đường giao thôngĐoạn toàn bộ đường Tránh (Quốc lộ 1A đi qua cổng UBND xã Quang Thịnh cũ đến giao cắt đường Quốc lộ 1A)
Mục 31.8
6.000.0003.600.0002.200.000
Đất ven trục đường giao thôngĐường kết nối từ ĐT. 292 qua Khu công nghiệp An Hà, huyện Lạng Giang đến đường vành đai Đông Bắc, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang (cũ) tại xã Kép
Mục 31.8
10.500.0006.300.0003.800.000
Đất ven trục đường giao thôngĐoạn từ ngã tư thôn Cánh Phượng đến hết thôn Phú Lợi
Mục 31.8
4.100.0002.400.0001.500.000
Đất ven trục đường giao thôngĐoạn đấu nối Quốc lộ 1A đến hết Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3)
Mục 31.8
5.300.0003.200.0001.900.000
Đất ven trục đường giao thôngĐoạn từ đường Tránh đến đường vào bệnh xá Sư đoàn 3
Mục 31.8
6.900.0004.200.0002.500.000
Đất ven trục đường giao thôngĐoạn từ Cổng nhà máy xi măng Hương Sơn đến ngã tư thôn Cánh Phượng
Mục 31.8
4.600.0002.800.0001.700.000
Đất ven trục đường giao thôngĐoạn từ Quốc lộ 1A đến cổng công ty xi măng Hương Sơn
Mục 31.8
6.900.0004.200.0002.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 3
Mục 49
3.200.0001.900.0001.100.000
Khu vực 2
Mục 49
3.300.0002.000.0001.200.000
Khu vực 1
Mục 49
3.500.0002.100.0001.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nam Cao
Đường Tô Ngọc Vân
Mục 31.6
1.700.0001.000.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nam Cao
Từ điểm giao cắt với đường Nguyên Hồng đến hết trường THCS Hương Sơn
Mục 31.6
1.800.0001.100.000700.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Đào Tùng
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường sắt
Mục 31.6
4.500.0002.700.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Hoàng Cầm
Mục 31.6
1.300.000800.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nam Cao
Đường Xuân Diệu
Mục 31.6
2.800.0001.700.0001.100.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Nguyễn Duy Năng
Mục 31.6
1.700.0001.000.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đoạn từ cầu vượt đường sắt đến Quốc lộ 1A
Mục 31.6
4.100.0002.500.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Tạ Thúc Bình
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường rẽ đối diện cổng chợ Kép
Mục 31.6
4.500.0002.700.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Phạm Ngũ Lão
Mục 31.6
1.500.000900.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Dinh Hải
Mục 31.6
1.500.000900.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Đào Tùng
Đường Văn Cao
Mục 31.6
2.100.0001.300.000800.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Phố Bùi Huy Phồn
Mục 31.6
1.500.000900.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Nguyễn Thời Lượng
Mục 31.6
1.500.000900.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Đoàn Xuân Lôi
Mục 31.6
1.700.0001.000.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nam Cao
Từ trường THCS Hương Sơn đến ngã ba Hương Sơn
Mục 31.6
2.800.0001.700.0001.100.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Quang Hảo
Mục 31.6
1.500.000900.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Tạ Thúc Bình
Đoạn từ đường rẽ đối diện cổng chợ Kép đến chân cầu Vượt
Mục 31.6
2.700.0001.700.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Phố Ninh Triết
Mục 31.6
1.300.000800.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Phố Trúc Lãm
Mục 31.6
1.500.000900.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đoạn từ cầu chui Đường cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn đến hết cầu vượt đường sắt
Mục 31.6
2.800.0001.700.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Tạ Thúc Bình
Đoạn từ chân cầu Vượt đến điểm giao cắt với đường sắt
Mục 31.6
1.800.0001.100.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Tạ Thúc Bình
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 31.6
4.500.0002.700.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Trần Khát Chân
Mục 31.6
1.700.0001.000.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Đào Tùng
Đoạn từ đường sắt đến điểm giao cắt đường Quốc lộ 37
Mục 31.6
2.800.0001.500.000900.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Ngọ Doãn Trù
Mục 31.6
1.500.000900.000
Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn KépMặt đường 37,5-38 m (mặt cắt 5-5)
Mục 31.7.2
4.100.000
Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn KépMặt đường 21m (mặt cắt 8-8)
Mục 31.7.2
3.000.000
Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn KépMặt đường 27m (mặt cắt 6-6)
Mục 31.7.2
3.200.000
Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn KépMặt đường 22,5m (mặt cắt 7-7)
Mục 31.7.2
3.000.000
Khu dân cư phía Tây Nam thị trấn KépCác mặt đường còn lại
Mục 31.7.3
3.400.000
Khu dân cư phía Tây Nam thị trấn KépMặt đường 38m (giáp Tỉnh lộ 292)
Mục 31.7.3
4.700.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4)
Mục 31.7.5
2.200.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 13,5m (mặt cắt 4B-4B)
Mục 31.7.5
2.300.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 5m (mặt cắt 5-5)
Mục 31.7.5
2.200.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A)
Mục 31.7.5
2.200.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 17m (mặt cắt 3A-3A)
Mục 31.7.5
2.400.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
Mục 31.7.5
2.400.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 19m (mặt cắt 1A-1A)
Mục 31.7.5
2.700.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 24,5m (mặt cắt 4D-4D)
Mục 31.7.5
2.700.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B)
Mục 31.7.5
2.700.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 16,5m (mặt cắt 4C-4C)
Mục 31.7.5
2.400.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4)
Mục 31.7.5
2.200.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 17,5m (mặt cắt 2-2)
Mục 31.7.5
2.400.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 21m (mặt cắt 1-1)
Mục 31.7.5
2.700.000
Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương SơnMặt đường 24m (mặt cắt 1-1)
Mục 31.7.4
2.800.000
Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương SơnMặt đường 16,5m (mặt cắt 2-2)
Mục 31.7.4
2.500.000
Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương SơnMặt đường 20m (mặt cắt 2-2)
Mục 31.7.4
2.700.000
Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương SơnMặt đường 21,5m (mặt cắt 3-3)
Mục 31.7.4
2.700.000
Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương SơnMặt đường 11m (mặt cắt 5-5)
Mục 31.7.4
2.100.000
Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương SơnMặt đường 20,5m (mặt cắt 1-1)
Mục 31.7.4
2.700.000
Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương SơnMặt đường 14m (mặt cắt 4-4)
Mục 31.7.4
2.300.000
Khu dân cư thôn LèoMặt đường 14,5m (mặt cắt 6A-6A)
Mục 31.7.1
2.800.000
Khu dân cư thôn LèoMặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5)
Mục 31.7.1
3.000.000
Khu dân cư thôn LèoMặt đường 13m (mặt cắt 6-6)
Mục 31.7.1
2.800.000
Khu dân cư thôn LèoĐường Tô Vũ Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A)
Mục 31.7.1
4.500.000
Khu dân cư thôn LèoĐường Trịnh Như Tấu
Mục 31.7.1
4.500.000
Khu dân cư thôn LèoMặt đường 11,5m (mặt cắt 7-7)
Mục 31.7.1
2.700.000
Khu dân cư thôn LèoMặt đường 19,5m (mặt cắt 1-1)
Mục 31.7.1
4.100.000
Khu dân cư thôn LèoĐường Bàng Bá Lân Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5)
Mục 31.7.1
3.000.000
Khu dân cư thôn LèoPhố Đặng Thùy Trâm Mặt đường 33m (mặt cắt 3-3)
Mục 31.7.1
4.500.000
Khu dân cư thôn LèoMặt đường 25m (mặt cắt 4-4)
Mục 31.7.1
4.400.000
Khu dân cư thôn LèoMặt đường 32m (mặt cắt 2-2)
Mục 31.7.1
4.500.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangPhố Tương Phố Mặt đường 18,0 m (mặt cắt 5A-5A)
Mục 31.7.6
3.000.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 13,0 m (mặt cắt 6-6)
Mục 31.7.6
2.800.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangĐường Đặng Thế Công Mặt đường 18,0 m (mặt cắt 1A-1A)
Mục 31.7.6
6.100.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 18,0 m (mặt cắt 1A-1A)
Mục 31.7.6
6.100.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 18,0 m (mặt cắt 5A-5A)
Mục 31.7.6
3.000.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangĐường Đặng Thế Công Mặt đường 46,0 m (mặt cắt 1B-1B)
Mục 31.7.6
6.100.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangPhố Long Khánh Mặt đường 32,0 m (mặt cắt 2-2)
Mục 31.7.6
4.500.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 34,0 m (mặt cắt 2A-2A)
Mục 31.7.6
4.500.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 34,0 m (mặt cắt 3A-3A)
Mục 31.7.6
4.500.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 27,0 m (mặt cắt 4-4)
Mục 31.7.6
4.400.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 40,5 m (mặt cắt 1-1)
Mục 31.7.6
6.100.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 14,5 m (mặt cắt 6A-6A)
Mục 31.7.6
2.800.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangĐường Trịnh Như Tấu Mặt đường 32,0 m (mặt cắt 2-2)
Mục 31.7.6
4.500.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangĐường Tô Vũ Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A)
Mục 31.7.6
4.500.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangĐường Anh Thơ Mặt đường 27,0 m (mặt cắt 4-4)
Mục 31.7.6
4.400.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 16,5 m (mặt cắt 5-5)
Mục 31.7.6
3.000.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 32,0 m (mặt cắt 2-2)
Mục 31.7.6
4.500.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 33,0 m (mặt cắt 3-3)
Mục 31.7.6
4.500.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangĐường Bàng Bá Lân Mặt đường 16,5 m (mặt cắt 5-5)
Mục 31.7.6
3.000.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 17,0 m (mặt cắt 5B-5B)
Mục 31.7.6
3.000.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangPhố Đặng Thùy Trâm Mặt đường 34,0 m (mặt cắt 3A-3A)
Mục 31.7.6
4.500.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 11,5 m (mặt cắt 7-7)
Mục 31.7.6
2.700.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 46,0 m (mặt cắt 1B-1B)
Mục 31.7.6
6.100.000
Quốc lộ 1A
Đường Đặng Thế Công
Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương đến giáp xã Lạng Giang
Mục 31.1
4.500.0002.700.0001.700.000
Quốc lộ 1A
Đường Đặng Thế Công
Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng chùa Long Khánh (thôn Sậm)
Mục 31.1
7.300.0004.400.0002.700.000
Quốc lộ 1A
Đường Đặng Thế Công
Đoạn từ cầu vượt Quang Thịnh đến cầu Lường.
Mục 31.1
4.300.0002.600.0001.600.000
Quốc lộ 1A
Đường Đặng Thế Công
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường Gom vào đồi Lương
Mục 31.1
6.100.0003.700.0002.200.000
Quốc lộ 1A
Đường Đặng Thế Công
Đoạn từ giáp thị trấn Kép đi qua cầu vượt Quang Thịnh.
Mục 31.1
3.900.0002.400.0001.400.000
Quốc lộ 1A
Đường Đặng Thế Công
Đoạn từ cổng chùa Long Khánh (thôn Sậm) đến giáp thôn Thanh Lương
Mục 31.1
6.100.0003.700.0002.200.000
Quốc lộ 37
Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ gầm cầu đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn đến điểm giao cắt đường Đào Tùng
Mục 31.2
2.100.0001.300.000800.000
Quốc lộ 37Đoạn từ cầu vượt Cao tốc đến hết thôn Cẩy
Mục 31.2
2.100.0001.300.000800.000
Quốc lộ 37
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ điểm giao cắt đường Đào Tùng đến tiếp giáp xã Lạng Giang
Mục 31.2
2.500.0001.500.000
Tỉnh lộ 292
Đường Chu Văn An
Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng UBND xã
Mục 31.3
7.300.0004.400.0002.700.000
Tỉnh lộ 292
Đường Chu Văn An
Đoạn từ cổng UBND xã đến giáp xã Tiên Lục
Mục 31.3
6.100.0004.900.0002.300.000
Đường Quốc lộ 37 đi đường vành đai 5
Mục 31.5
2.100.0001.300.000800.000
Đường tỉnh 299B
Mục 31.4
2.100.0001.300.000800.000
Đất ven trục đường giao thôngĐoạn toàn bộ đường Tránh (Quốc lộ 1A đi qua cổng UBND xã Quang Thịnh cũ đến giao cắt đường Quốc lộ 1A)
Mục 31.8
2.100.0001.300.000800.000
Đất ven trục đường giao thôngĐoạn từ Cổng nhà máy xi măng Hương Sơn đến ngã tư thôn Cánh Phượng
Mục 31.8
1.700.0001.000.000600.000
Đất ven trục đường giao thôngĐoạn từ Quốc lộ 1A đến cổng công ty xi măng Hương Sơn
Mục 31.8
2.500.0001.500.000900.000
Đất ven trục đường giao thôngĐoạn từ ngã tư thôn Cánh Phượng đến hết thôn Phú Lợi
Mục 31.8
1.500.000900.000600.000
Đất ven trục đường giao thôngĐoạn từ đường Tránh đến đường vào bệnh xá Sư đoàn 3
Mục 31.8
2.500.0001.500.000900.000
Đất ven trục đường giao thôngĐường kết nối từ ĐT. 292 qua Khu công nghiệp An Hà, huyện Lạng Giang đến đường vành đai Đông Bắc, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang (cũ) tại xã Kép
Mục 31.8
3.700.0002.300.0001.400.000
Đất ven trục đường giao thôngĐoạn đấu nối Quốc lộ 1A đến hết Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3)
Mục 31.8
1.900.0001.200.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 49
1.160.000700.000420.000
Khu vực 3
Mục 49
1.120.000670.000390.000
Khu vực 1
Mục 49
1.230.000740.000460.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (105 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Nguyễn Thời Lượng
Mục 31.6
1.640.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Dinh Hải
Mục 31.6
1.640.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Ngọ Doãn Trù
Mục 31.6
1.640.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Đào Tùng
Đường Văn Cao
Mục 31.6
2.400.0001.440.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Hoàng Cầm
Mục 31.6
1.480.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nam Cao
Từ điểm giao cắt với đường Nguyên Hồng đến hết trường THCS Hương Sơn
Mục 31.6
2.000.0001.200.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Phố Trúc Lãm
Mục 31.6
1.640.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nam Cao
Từ trường THCS Hương Sơn đến ngã ba Hương Sơn
Mục 31.6
3.200.0001.920.0001.160.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Đào Tùng
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường sắt
Mục 31.6
5.120.0003.080.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Tạ Thúc Bình
Đoạn từ chân cầu Vượt đến điểm giao cắt với đường sắt
Mục 31.6
2.000.0001.200.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Trần Khát Chân
Mục 31.6
1.840.0001.120.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Phố Bùi Huy Phồn
Mục 31.6
1.640.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Đoàn Xuân Lôi
Mục 31.6
1.840.0001.120.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đoạn từ cầu vượt đường sắt đến Quốc lộ 1A
Mục 31.6
4.640.0002.760.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Tạ Thúc Bình
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường rẽ đối diện cổng chợ Kép
Mục 31.6
5.120.0003.080.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Đào Tùng
Đoạn từ đường sắt đến điểm giao cắt đường Quốc lộ 37
Mục 31.6
3.200.0001.680.0001.000.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nam Cao
Đường Tô Ngọc Vân
Mục 31.6
1.840.0001.120.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nam Cao
Đường Xuân Diệu
Mục 31.6
3.200.0001.920.0001.160.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Tạ Thúc Bình
Đoạn từ đường rẽ đối diện cổng chợ Kép đến chân cầu Vượt
Mục 31.6
3.040.0001.840.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đoạn từ cầu chui Đường cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn đến hết cầu vượt đường sắt
Mục 31.6
3.200.0001.920.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Nguyễn Duy Năng
Mục 31.6
1.840.0001.120.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Phố Ninh Triết
Mục 31.6
1.480.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Đường Quang Hảo
Mục 31.6
1.640.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Tạ Thúc Bình
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 31.6
5.120.0003.080.000
Các tuyến đường đã được đặt tên
Đường Nguyên Hồng
Phạm Ngũ Lão
Mục 31.6
1.640.000
Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn KépMặt đường 27m (mặt cắt 6-6)
Mục 31.7.2
3.600.000
Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn KépMặt đường 22,5m (mặt cắt 7-7)
Mục 31.7.2
3.400.000
Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn KépMặt đường 37,5-38 m (mặt cắt 5-5)
Mục 31.7.2
4.640.000
Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn KépMặt đường 21m (mặt cắt 8-8)
Mục 31.7.2
3.400.000
Khu dân cư phía Tây Nam thị trấn KépMặt đường 38m (giáp Tỉnh lộ 292)
Mục 31.7.3
5.280.000
Khu dân cư phía Tây Nam thị trấn KépCác mặt đường còn lại
Mục 31.7.3
3.800.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 5m (mặt cắt 5-5)
Mục 31.7.5
2.440.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 24,5m (mặt cắt 4D-4D)
Mục 31.7.5
3.040.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 17m (mặt cắt 3A-3A)
Mục 31.7.5
2.720.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 19m (mặt cắt 1A-1A)
Mục 31.7.5
3.040.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A)
Mục 31.7.5
2.440.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 17,5m (mặt cắt 2-2)
Mục 31.7.5
2.720.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 21m (mặt cắt 1-1)
Mục 31.7.5
3.040.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 15m (mặt cắt 3-3)
Mục 31.7.5
2.720.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 16,5m (mặt cắt 4C-4C)
Mục 31.7.5
2.720.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4)
Mục 31.7.5
2.440.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B)
Mục 31.7.5
3.040.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4)
Mục 31.7.5
2.440.000
Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang ThịnhMặt đường 13,5m (mặt cắt 4B-4B)
Mục 31.7.5
2.600.000
Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương SơnMặt đường 24m (mặt cắt 1-1)
Mục 31.7.4
3.200.000
Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương SơnMặt đường 20m (mặt cắt 2-2)
Mục 31.7.4
3.000.000
Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương SơnMặt đường 11m (mặt cắt 5-5)
Mục 31.7.4
2.400.000
Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương SơnMặt đường 14m (mặt cắt 4-4)
Mục 31.7.4
2.600.000
Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương SơnMặt đường 20,5m (mặt cắt 1-1)
Mục 31.7.4
3.000.000
Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương SơnMặt đường 16,5m (mặt cắt 2-2)
Mục 31.7.4
2.800.000
Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương SơnMặt đường 21,5m (mặt cắt 3-3)
Mục 31.7.4
3.000.000
Khu dân cư thôn LèoĐường Tô Vũ Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A)
Mục 31.7.1
5.120.000
Khu dân cư thôn LèoĐường Trịnh Như Tấu
Mục 31.7.1
5.120.000
Khu dân cư thôn LèoMặt đường 32m (mặt cắt 2-2)
Mục 31.7.1
5.120.000
Khu dân cư thôn LèoMặt đường 19,5m (mặt cắt 1-1)
Mục 31.7.1
4.640.000
Khu dân cư thôn LèoMặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5)
Mục 31.7.1
3.400.000
Khu dân cư thôn LèoMặt đường 11,5m (mặt cắt 7-7)
Mục 31.7.1
3.000.000
Khu dân cư thôn LèoĐường Bàng Bá Lân Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5)
Mục 31.7.1
3.400.000
Khu dân cư thôn LèoMặt đường 13m (mặt cắt 6-6)
Mục 31.7.1
3.200.000
Khu dân cư thôn LèoMặt đường 14,5m (mặt cắt 6A-6A)
Mục 31.7.1
3.200.000
Khu dân cư thôn LèoPhố Đặng Thùy Trâm Mặt đường 33m (mặt cắt 3-3)
Mục 31.7.1
5.120.000
Khu dân cư thôn LèoMặt đường 25m (mặt cắt 4-4)
Mục 31.7.1
5.000.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 32,0 m (mặt cắt 2-2)
Mục 31.7.6
5.120.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangĐường Trịnh Như Tấu Mặt đường 32,0 m (mặt cắt 2-2)
Mục 31.7.6
5.120.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 14,5 m (mặt cắt 6A-6A)
Mục 31.7.6
3.200.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangĐường Bàng Bá Lân Mặt đường 16,5 m (mặt cắt 5-5)
Mục 31.7.6
3.400.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangĐường Anh Thơ Mặt đường 27,0 m (mặt cắt 4-4)
Mục 31.7.6
5.000.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 33,0 m (mặt cắt 3-3)
Mục 31.7.6
5.120.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 34,0 m (mặt cắt 2A-2A)
Mục 31.7.6
5.120.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangĐường Đặng Thế Công Mặt đường 46,0 m (mặt cắt 1B-1B)
Mục 31.7.6
6.960.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 18,0 m (mặt cắt 5A-5A)
Mục 31.7.6
3.400.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 18,0 m (mặt cắt 1A-1A)
Mục 31.7.6
6.960.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 13,0 m (mặt cắt 6-6)
Mục 31.7.6
3.200.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 34,0 m (mặt cắt 3A-3A)
Mục 31.7.6
5.120.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 27,0 m (mặt cắt 4-4)
Mục 31.7.6
5.000.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 40,5 m (mặt cắt 1-1)
Mục 31.7.6
6.960.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 46,0 m (mặt cắt 1B-1B)
Mục 31.7.6
6.960.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangPhố Đặng Thùy Trâm Mặt đường 34,0 m (mặt cắt 3A-3A)
Mục 31.7.6
5.120.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangPhố Long Khánh Mặt đường 32,0 m (mặt cắt 2-2)
Mục 31.7.6
5.120.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 17,0 m (mặt cắt 5B-5B)
Mục 31.7.6
3.400.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangĐường Tô Vũ Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A)
Mục 31.7.6
5.120.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangĐường Đặng Thế Công Mặt đường 18,0 m (mặt cắt 1A-1A)
Mục 31.7.6
6.960.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 16,5 m (mặt cắt 5-5)
Mục 31.7.6
3.400.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangPhố Tương Phố Mặt đường 18,0 m (mặt cắt 5A-5A)
Mục 31.7.6
3.400.000
Khu đô thị trung tâm thị trấn Kép mở rộng, huyện Lạng GiangMặt đường 11,5 m (mặt cắt 7-7)
Mục 31.7.6
3.000.000
Quốc lộ 1A
Đường Đặng Thế Công
Đoạn từ ngã tư Kép đến đường Gom vào đồi Lương
Mục 31.1
6.960.0004.160.0002.480.000
Quốc lộ 1A
Đường Đặng Thế Công
Đoạn từ cổng chùa Long Khánh (thôn Sậm) đến giáp thôn Thanh Lương
Mục 31.1
6.960.0004.160.0002.480.000
Quốc lộ 1A
Đường Đặng Thế Công
Đoạn từ giáp thị trấn Kép đi qua cầu vượt Quang Thịnh.
Mục 31.1
4.440.0002.680.0001.600.000
Quốc lộ 1A
Đường Đặng Thế Công
Đoạn từ cầu vượt Quang Thịnh đến cầu Lường.
Mục 31.1
4.880.0002.920.0001.760.000
Quốc lộ 1A
Đường Đặng Thế Công
Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng chùa Long Khánh (thôn Sậm)
Mục 31.1
8.320.0005.000.0003.000.000
Quốc lộ 1A
Đường Đặng Thế Công
Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương đến giáp xã Lạng Giang
Mục 31.1
5.040.0003.040.0001.840.000
Quốc lộ 37
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ điểm giao cắt đường Đào Tùng đến tiếp giáp xã Lạng Giang
Mục 31.2
2.760.0001.640.000
Quốc lộ 37
Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ gầm cầu đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn đến điểm giao cắt đường Đào Tùng
Mục 31.2
2.400.0001.440.000
Quốc lộ 37Đoạn từ cầu vượt Cao tốc đến hết thôn Cẩy
Mục 31.2
2.400.0001.440.000
Tỉnh lộ 292
Đường Chu Văn An
Đoạn từ cổng UBND xã đến giáp xã Tiên Lục
Mục 31.3
6.960.0005.600.0002.520.000
Tỉnh lộ 292
Đường Chu Văn An
Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng UBND xã
Mục 31.3
8.320.0005.000.0003.000.000
Đường Quốc lộ 37 đi đường vành đai 5
Mục 31.5
2.400.0001.440.000
Đường tỉnh 299B
Mục 31.4
2.400.0001.440.000
Đất ven trục đường giao thôngĐoạn từ đường Tránh đến đường vào bệnh xá Sư đoàn 3
Mục 31.8
2.760.0001.680.0001.000.000
Đất ven trục đường giao thôngĐoạn từ Quốc lộ 1A đến cổng công ty xi măng Hương Sơn
Mục 31.8
2.760.0001.680.0001.000.000
Đất ven trục đường giao thôngĐoạn từ Cổng nhà máy xi măng Hương Sơn đến ngã tư thôn Cánh Phượng
Mục 31.8
1.840.0001.120.000
Đất ven trục đường giao thôngĐoạn đấu nối Quốc lộ 1A đến hết Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3)
Mục 31.8
2.120.0001.280.000
Đất ven trục đường giao thôngĐoạn toàn bộ đường Tránh (Quốc lộ 1A đi qua cổng UBND xã Quang Thịnh cũ đến giao cắt đường Quốc lộ 1A)
Mục 31.8
2.400.0001.440.000
Đất ven trục đường giao thôngĐường kết nối từ ĐT. 292 qua Khu công nghiệp An Hà, huyện Lạng Giang đến đường vành đai Đông Bắc, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang (cũ) tại xã Kép
Mục 31.8
4.200.0002.520.0001.520.000
Đất ven trục đường giao thôngĐoạn từ ngã tư thôn Cánh Phượng đến hết thôn Phú Lợi
Mục 31.8
1.640.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 49
1.320.000800.000480.000
Khu vực 1
Mục 49
1.400.000840.000520.000
Khu vực 3
Mục 49
1.280.000760.000440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.