Bảng giá đất Xã Hoàng Vân, Bắc Ninh từ 01/01/2026

83 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoàng Vân4.000.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 1
2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 2
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
QUỐC LỘ 37Đoạn từ hết địa phận thị trấn Thắng đến đường rẽ vào kho K31
Mục 14.3
15.000.0009.000.000
QUỐC LỘ 37Đoạn từ sau đường rẽ vào kho K31 đến giao Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu)
Mục 14.3
15.000.0009.000.000
QUỐC LỘ 37Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu) đến hết đất Thanh Vân (giáp Phú Bình)
Mục 14.3
15.000.0009.000.000
Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân đến đất thị trấn Thắng
Mục 14.2
15.000.0009.000.0005.400.000
ĐƯỜNG 19/5: Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) đến cổng Kho K23
Mục 14.7
15.000.0009.000.000
ĐƯỜNG HUYỆN ĐH33 (ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO (Đoạn qua xã Thanh Vân, Đồng Tân)
Mục 14.9
8.000.0004.800.000
ĐƯỜNG TỈNH 297 (Đoạn qua xã Hoàng Thanh)
Mục 14.8
8.000.0004.800.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)Đoạn từ hết cầu Ngọc Thành đến hết đất huyện Hiệp Hòa
Mục 14.6
12.000.0007.200.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)Đoạn ngã 3 Trại Cờ (trong phạm vi 50m hướng đi UBND xã Ngọc Sơn)
Mục 14.6
18.000.00010.800.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)Đoạn từ ngã 3 Trại Cờ (sau 50m) đến hết cầu Ngọc Thành
Mục 14.6
15.000.0009.000.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐoạn từ ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống) đến đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn
Mục 14.4
12.000.0007.200.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐoạn từ đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn đến hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân
Mục 14.4
12.000.0007.200.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân đến cổng hết đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba)
Mục 14.4
12.000.0007.200.000
Đường Hoàng Văn TháiĐoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng đến hết cổng trường Trung cấp Phòng không không quân
Mục 14.1
28.000.00016.800.00010.100.000
Đường Ngô Văn ThấuĐoạn từ giáp đất đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) đến đoạn giao cắt với Quốc lộ 37
Mục 14.5
12.000.0007.200.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)Khu dân cư thôn Trung Tâm, xã Hoàng Thanh
Mục 14.10
7.000.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2)
KDC thôn Bình Dương, xã Ngọc Sơn
Mục 14.10
4.000.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2)
Khu dân cư Đồng Điểm, xã Thanh Vân
Mục 14.10
8.000.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2)
Phân lô OLK 06
Mục 14.10
6.000.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)Đoạn từ hết giao cắt đường vào kho K23 đến giao cắt với ĐT 295
Mục 14.10
15.000.0009.000.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2)
Phân lô OLK 04, 05
Mục 14.10
7.000.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)Đoạn từ giao cắt QL 37 đến giao cắt đường vào kho K23
Mục 14.10
15.000.0009.000.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2)
Điểm dân cư thôn Đức Nghiêm, xã Ngọc Sơn
Mục 14.10
8.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 58
2.800.0002.200.0001.800.000
Khu vực 3
Mục 58
2.000.0001.600.0001.200.000
Khu vực 1
Mục 58
4.000.0003.200.0002.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
QUỐC LỘ 37Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu) đến hết đất Thanh Vân (giáp Phú Bình)
Mục 14.3
5.300.0003.200.000
QUỐC LỘ 37Đoạn từ hết địa phận thị trấn Thắng đến đường rẽ vào kho K31
Mục 14.3
5.300.0003.200.000
QUỐC LỘ 37Đoạn từ sau đường rẽ vào kho K31 đến giao Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu)
Mục 14.3
5.300.0003.200.000
Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân đến đất thị trấn Thắng
Mục 14.2
5.300.0003.200.0001.900.000
ĐƯỜNG 19/5: Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) đến cổng Kho K23
Mục 14.7
5.300.0003.200.000
ĐƯỜNG HUYỆN ĐH33 (ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO (Đoạn qua xã Thanh Vân, Đồng Tân)
Mục 14.9
2.800.0001.700.000
ĐƯỜNG TỈNH 297 (Đoạn qua xã Hoàng Thanh)
Mục 14.8
2.800.0001.700.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)Đoạn từ hết cầu Ngọc Thành đến hết đất huyện Hiệp Hòa
Mục 14.6
4.200.0002.600.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)Đoạn từ ngã 3 Trại Cờ (sau 50m) đến hết cầu Ngọc Thành
Mục 14.6
5.300.0003.200.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)Đoạn ngã 3 Trại Cờ (trong phạm vi 50m hướng đi UBND xã Ngọc Sơn)
Mục 14.6
6.300.0003.800.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐoạn từ ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống) đến đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn
Mục 14.4
4.200.0002.600.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐoạn từ đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn đến hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân
Mục 14.4
4.200.0002.600.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân đến cổng hết đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba)
Mục 14.4
4.200.0002.600.000
Đường Hoàng Văn TháiĐoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng đến hết cổng trường Trung cấp Phòng không không quân
Mục 14.1
9.800.0005.900.0003.600.000
Đường Ngô Văn ThấuĐoạn từ giáp đất đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) đến đoạn giao cắt với Quốc lộ 37
Mục 14.5
4.200.0002.600.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)Đoạn từ hết giao cắt đường vào kho K23 đến giao cắt với ĐT 295
Mục 14.10
5.300.0003.200.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2)
Điểm dân cư thôn Đức Nghiêm, xã Ngọc Sơn
Mục 14.10
2.800.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)Khu dân cư thôn Trung Tâm, xã Hoàng Thanh
Mục 14.10
2.500.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)Đoạn từ giao cắt QL 37 đến giao cắt đường vào kho K23
Mục 14.10
5.300.0003.200.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2)
KDC thôn Bình Dương, xã Ngọc Sơn
Mục 14.10
1.400.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2)
Khu dân cư Đồng Điểm, xã Thanh Vân
Mục 14.10
2.800.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2)
Phân lô OLK 06
Mục 14.10
2.100.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2)
Phân lô OLK 04, 05
Mục 14.10
2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 58
1.400.0001.120.000910.000
Khu vực 3
Mục 58
700.000560.000420.000
Khu vực 2
Mục 58
980.000770.000630.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
QUỐC LỘ 37Đoạn từ hết địa phận thị trấn Thắng đến đường rẽ vào kho K31
Mục 14.3
6.000.0003.600.000
QUỐC LỘ 37Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu) đến hết đất Thanh Vân (giáp Phú Bình)
Mục 14.3
6.000.0003.600.000
QUỐC LỘ 37Đoạn từ sau đường rẽ vào kho K31 đến giao Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu)
Mục 14.3
6.000.0003.600.000
Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân đến đất thị trấn Thắng
Mục 14.2
6.000.0003.600.0002.160.000
ĐƯỜNG 19/5: Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) đến cổng Kho K23
Mục 14.7
6.000.0003.600.000
ĐƯỜNG HUYỆN ĐH33 (ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO (Đoạn qua xã Thanh Vân, Đồng Tân)
Mục 14.9
3.200.0001.920.000
ĐƯỜNG TỈNH 297 (Đoạn qua xã Hoàng Thanh)
Mục 14.8
3.200.0001.920.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)Đoạn từ ngã 3 Trại Cờ (sau 50m) đến hết cầu Ngọc Thành
Mục 14.6
6.000.0003.600.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)Đoạn từ hết cầu Ngọc Thành đến hết đất huyện Hiệp Hòa
Mục 14.6
4.800.0002.880.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)Đoạn ngã 3 Trại Cờ (trong phạm vi 50m hướng đi UBND xã Ngọc Sơn)
Mục 14.6
7.200.0004.320.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐoạn từ ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống) đến đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn
Mục 14.4
4.800.0002.880.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân đến cổng hết đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba)
Mục 14.4
4.800.0002.880.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐoạn từ đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn đến hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân
Mục 14.4
4.800.0002.880.000
Đường Hoàng Văn TháiĐoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng đến hết cổng trường Trung cấp Phòng không không quân
Mục 14.1
11.200.0006.720.0004.040.000
Đường Ngô Văn ThấuĐoạn từ giáp đất đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) đến đoạn giao cắt với Quốc lộ 37
Mục 14.5
4.800.0002.880.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2)
Phân lô OLK 06
Mục 14.10
2.400.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2)
KDC thôn Bình Dương, xã Ngọc Sơn
Mục 14.10
1.600.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)Đoạn từ giao cắt QL 37 đến giao cắt đường vào kho K23
Mục 14.10
6.000.0003.600.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)Khu dân cư thôn Trung Tâm, xã Hoàng Thanh
Mục 14.10
2.800.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2)
Điểm dân cư thôn Đức Nghiêm, xã Ngọc Sơn
Mục 14.10
3.200.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2)
Khu dân cư Đồng Điểm, xã Thanh Vân
Mục 14.10
3.200.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)
Điểm dân cư xã Hoàng Thanh (GĐ2)
Phân lô OLK 04, 05
Mục 14.10
2.800.000
Đường vàng đai 1 thị trấn Thắng (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)Đoạn từ hết giao cắt đường vào kho K23 đến giao cắt với ĐT 295
Mục 14.10
6.000.0003.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 3
Mục 58
800.000640.000480.000
Khu vực 1
Mục 58
1.600.0001.280.0001.040.000
Khu vực 2
Mục 58
1.120.000880.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 2
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 2
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.