Bảng giá đất Xã Hiệp Hoà, Bắc Ninh từ 01/01/2026
368 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hiệp Hoà là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 1 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (118 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn số 1,2,3 | Mục 13.23 | 5.000.000 | |||
| Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn thuộc xã Đức Thắng cũ | Mục 13.24 | 4.000.000 | |||
| KDC Đông Ngàn | Mục 13.22 | 12.000.000 | 7.200.000 | ||
| KDC Đức Thắng | Mục 13.21 | 13.000.000 | 7.800.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Điểm dân cư Đức Thắng (thị trấn Thắng) | Dãy phân lô bám trục đường bờ kênh Mục 13.33 | 15.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đức Thịnh (thị trấn Thắng) | Phân lô LK 02, 04, 05, 06 Mục 13.33 | 12.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Điểm dân cư Trung Đồng (thị trấn Thắng) | Mặt cắt 21 Mục 13.33 | 15.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong) | Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường QL37 Mục 13.33 | 15.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI | KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ Mục 13.33 | 10.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong) | Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với ĐT296C Mục 13.33 | 18.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Điểm dân cư xã Danh Thắng | Thôn Danh Thượng 1 Mục 13.33 | 6.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI | KDC Danh Thắng (giai đoạn 1) Mục 13.33 | 10.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI KĐT Lương Phong (GĐ1) | Các mặt cắt còn lại Mục 13.33 | 12.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI KĐT Sa Long (giai đoạn 1) | Các dãy phân lô còn lại trong Khu dân cư Mục 13.33 | 10.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Bái Thượng (xã Đoan Bái) | Phân lô LK 04 Mục 13.33 | 12.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đức Thịnh (thị trấn Thắng) | Phân lô LK 01, 03, 07 Mục 13.33 | 10.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng | Phân lô LK4, BT Mục 13.33 | 15.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Bái Thượng (xã Đoan Bái) | Phân lô LK 01, 02, 03, 05 Mục 13.33 | 10.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Điểm dân cư xã Danh Thắng | Thôn Danh Thượng 2 Mục 13.33 | 12.000.000 | 9.000.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu đô thị số 4 (thị trấn Thắng) | Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường Bắc Nam Mục 13.33 | 20.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI | KDC Đoan Bái (GĐ2) Mục 13.33 | 10.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong) | Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với đường TL288 Mục 13.33 | 14.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI | KDC Am Cam, Lương Phong Mục 13.33 | 8.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Điểm dân cư Đức Thắng (thị trấn Thắng) | Dãy phân lô bám trục đường Đoàn Xuân Lôi Mục 13.33 | 20.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu đô thị số 4 (thị trấn Thắng) | Các dãy phân lô còn lại trong Khu đô thị Mục 13.33 | 16.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng | Phân lô LK1,2,3 Mục 13.33 | 13.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI | KDC Đông Lỗ Mục 13.33 | 12.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1) | Phân lô N2, 7, 8, 9 Mục 13.33 | 9.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI KĐT Sa Long (giai đoạn 1) | Mặt tiếp giáp đường tỉnh 296C Mục 13.33 | 12.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI KĐT Lương Phong (GĐ1) | Mặt cắt 22 Mục 13.33 | 15.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong) | Các dãy phân lô còn lại trong Khu đô thị Mục 13.33 | 10.700.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1) | KDC Danh Thắng (giai đoạn 2) Mục 13.33 | 8.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Điểm dân cư Trung Đồng (thị trấn Thắng) | Các mặt cắt còn lại Mục 13.33 | 12.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI KĐT Sa Long (giai đoạn 1) | Điểm dân cư Danh Thượng 1, xã Danh Thắng (Khu trụ sở làm việc cơ quan sự nghiệp) Mục 13.33 | 10.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1) | Phân lô N1 Mục 13.33 | 10.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1) | Mặt cắt Đường 15,5 m Mục 13.20 | 13.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1) | Mặt cắt Đường 32 m Mục 13.20 | 18.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4) | Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề) Mục 13.20 | 16.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2) | Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đường 157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m) Mục 13.20 | 20.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4) | Đất biệt thự Mục 13.20 | 10.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1) | Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư) Mục 13.20 | 16.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4) | Đất liền kê Mục 13.20 | 13.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4) | Đối diện khu cây xanh, phân cách với giai đoạn 1 (đất biệt thự) Mục 13.20 | 15.000.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 1-1 (trục chính): 29m | Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng đến ngã tư thứ 2 Mục 13.19 | 30.000.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 2-2: 15,5m | Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án (không bám cây xanh) Mục 13.19 | 12.000.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 2-2: 15,5m | Đoạn 1: Phân lô LK1 (từ lô số 29 đến hết ngã tư thứ 2) Mục 13.19 | 19.000.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 1-1 (trục chính): 29m | Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02 Mục 13.19 | 20.000.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 1-1 (trục chính): 29m | Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án Mục 13.19 | 20.000.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 1-1 (trục chính): 29m | MC 2-2: 15,5m Mục 13.19 | 15.000.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 2-2: 15,5m | Đoạn 2: Đoạn từ hết ngã tư thứ 2 đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22, LK25 Mục 13.19 | 15.000.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 1-1 (trục chính): 29m | Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 đến mặt cắt A-A Mục 13.19 | 15.000.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Mặt cắt 2-2: 28m | Mặt cắt 3-3: 21m Đường nội bộ (nằm song song TL.296) Mục 13.18 | 18.000.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Mặt cắt 5-5: 16m | Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15 (phía trong gần hồ nước cây xanh) Mục 13.18 | 12.000.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Đất ở biệt thự | Đường mặt cắt 5-5 Mục 13.18 | 12.000.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Mặt cắt 2-2: 28m | Đoạn 1: Từ đường Văn Tiến Dũng đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh) Mục 13.18 | 22.000.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Đất ở biệt thự | Đường mặt cắt 3-3 Mục 13.18 | 15.000.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Mặt cắt 5-5: 16m | Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296) Mục 13.18 | 13.000.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Mặt cắt 5-5: 16m | Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong Mục 13.18 | 10.000.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Đất ở liền kề | Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m Mục 13.18 | 27.000.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Mặt cắt 2-2: 28m | Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong Mục 13.18 | 18.000.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Mặt cắt 2-2: 28m | Mặt cắt 4-4: 18m Mục 13.18 | 15.000.000 | |||
| QUỐC LỘ 37 | Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái cũ (giáp Việt Yên) đến hết đường vào thôn Chớp, xã Lương Phong cũ (Đối diện cây xăng) Mục 13.25 | 15.000.000 | 9.000.000 | ||
| QUỐC LỘ 37 | Đoạn từ đường vào thôn Chớp đến hết đất xã Lương Phong cũ Mục 13.25 | 16.000.000 | 9.600.000 | ||
| ĐƯỜNG 19/5 | Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du đến hết đất thị trấn Thắng cũ (Cầu Trắng) Mục 13.9 | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.800.000 | |
| ĐƯỜNG 19/5 | Đoạn từ đất Bưu điện huyện đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái) Mục 13.9 | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.600.000 |
| ĐƯỜNG 19/5 | Đoạn từ ngã tư Biển đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du Mục 13.9 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP | Mục 13.11 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 |
| ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ): Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 đến hết đất thị trấn Thắng cũ | Mục 13.2 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đoạn từ hết đường vào cổng làng Dinh Hương đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) Mục 13.6 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.500.000 |
| ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh TrangĐối diện Bưu điện huyện cũ) đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương) Mục 13.6 | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.600.000 |
| ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295ĐT296 đến hết đất thị trấn Thắng cũ Mục 13.6 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295ĐT296 Mục 13.6 | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa đến hết đất Nhà văn hóa thôn số 2 Mục 13.14 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn số 2 đến giao cắt Đường 19/5 Mục 13.14 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ | Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng Mục 13.7 | 27.000.000 | 16.200.000 | 9.700.000 | 5.800.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ | Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng) Mục 13.7 | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.600.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ | Đoạn từ cầu Đức Thắng đến hết thị trấn Thắng cũ Mục 13.7 | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.900.000 | |
| ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO) | Mục 13.12 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37 | Đường Đoàn Xuân Lôi: Đoạn từ cầu Đức Thắng đến cống Ba Mô Mục 13.16 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37 | Đường La Đoan Trực: Đoạn từ sau cống Ba Mô đến cầu Chớp Mục 13.16 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn từ hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 Mục 13.4 | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.800.000 | 4.100.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng Mục 13.4 | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện Mục 13.4 | 32.000.000 | 19.200.000 | 11.500.000 | 6.900.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 đến hết đường Quang Trung (cầu Chả) Mục 13.4 | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN: Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng | Mục 13.13 | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.600.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH | Đoạn từ hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) đến hết đường Trường Chinh Mục 13.3 | 37.000.000 | 22.200.000 | 13.300.000 | 8.000.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH | Đoạn từ hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) Mục 13.3 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.500.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH | Đoạn từ Km0 đến hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh Mục 13.3 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.600.000 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG TUỆ TĨNH | Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái) Mục 13.10 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG TUỆ TĨNH | Đoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà Mục 13.10 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ | Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT288 Mục 13.26 | 15.000.000 | 9.000.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ | Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT398 Mục 13.26 | 25.700.000 | 15.000.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ | Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng cũ đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái cũ Mục 13.26 | 25.700.000 | 15.000.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ | Đoạn từ giao cắt với Đường tỉnh ĐT288 đến hết địa phận xã Đông Lỗ cũ Mục 13.26 | 10.000.000 | 6.000.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ | Đoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái cũ đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố Hoa Mục 13.26 | 25.700.000 | 15.000.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam) | Đoạn từ hết đất trấn Thắng cũ đến giao cắt Đường tỉnh ĐT398 Mục 13.32 | 18.000.000 | 10.800.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam) | Đoạn từ tiếp giáp KDC số 3 (GĐ2) đến đất thị trấn Thắng cũ Mục 13.32 | 18.000.000 | 10.800.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn) | Đoạn từ giao cắt ĐT 296 đến hết đất thị trấn Thắng cũ Mục 13.30 | 16.000.000 | 9.600.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn) | Đoạn từ giao cắt ĐT 295 đến giao cắt ĐT296 Mục 13.30 | 18.000.000 | 10.800.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn) | Đoạn từ giao cắt QL37 đến giao cắt ĐT 295 Mục 13.30 | 18.000.000 | 10.800.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT398B (NHÁNH 2 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV) | Mục 13.29 | 12.000.000 | 7.200.000 | ||
| ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT (từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ đến giáp đất khu tượng đài) | Mục 13.15 | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.800.000 | 3.460.000 |
| ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN CHÍNH ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM cũ ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ cũ) | Mục 13.28 | 15.000.000 | 9.000.000 | ||
| ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG | Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) Mục 13.8 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 |
| ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG | Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái) Mục 13.8 | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.500.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân đến đất thị trấn Thắng cũ Mục 13.1 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Đường Trường Chinh Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (KM0) đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề Mục 13.1 | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.800.000 | 3.500.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Đoạn từ hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng Mục 13.1 | 37.000.000 | 22.200.000 | 13.300.000 | 8.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng đến hết cổng trường Trung cấp Phòng không không quân Mục 13.1 | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.100.000 | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (đầu tuyến đường Hoàng Văn Thái) đến hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh Mục 13.1 | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.600.000 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Tỉnh: Đoạn nối ĐT 296 với ĐT 295 (cổng chợ Đức Thắng) | Mục 13.17 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Ngọ Công Quế: Đoạn từ hết Cầu Chả đến hết đất thị trấn Thắng cũ | Mục 13.5 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh 295 (Đoạn qua xã Danh Thắng cũ) | Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) Mục 13.27 | 25.000.000 | 15.000.000 | ||
| Đường tỉnh 295 (Đoạn qua xã Danh Thắng cũ) | Đoạn từ giáp đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) đến hết xã Danh Thắng cũ Mục 13.27 | 22.000.000 | 13.200.000 | ||
| Đường tỉnh 295C (Đường Phố Hoa đi Tràng, Việt Yên) | Đoạn từ thôn Hạnh (xã Đông Lỗ cũ) đến giao cắt Tuyến nhánh 3 – Đường Vành đai IV Mục 13.26A | 8.000.000 | 4.800.000 | ||
| Đường tỉnh 295C (Đường Phố Hoa đi Tràng, Việt Yên) | Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 – Đường vành đai IV đến hết đất xã Đoan Bái cũ Mục 13.26A | 8.000.000 | 4.800.000 | ||
| Đường vành đai 1 thị trấn Thắng cũ (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295) | Đoạn từ hết giao cắt đường vào kho K23 đến giao cắt với ĐT 295 Mục 13.31 | 10.000.000 | 6.000.000 | ||
| Đường vành đai 1 thị trấn Thắng cũ (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295) | Đoạn từ giao cắt QL 37 đến giao cắt đường vào kho K23 Mục 13.31 | 10.000.000 | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 57 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
Khu vực 2 Mục 57 | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
Khu vực 1 Mục 57 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (118 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn số 1,2,3 | Mục 13.23 | 1.800.000 | |||
| Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn thuộc xã Đức Thắng cũ | Mục 13.24 | 1.400.000 | |||
| KDC Đông Ngàn | Mục 13.22 | 4.200.000 | 2.600.000 | ||
| KDC Đức Thắng | Mục 13.21 | 4.600.000 | 2.800.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong) | Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với ĐT296C Mục 13.33 | 6.300.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI | KDC Danh Thắng (giai đoạn 1) Mục 13.33 | 3.500.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI | KDC Đông Lỗ Mục 13.33 | 4.200.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Điểm dân cư Đức Thắng (thị trấn Thắng) | Dãy phân lô bám trục đường bờ kênh Mục 13.33 | 5.300.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI KĐT Sa Long (giai đoạn 1) | Các dãy phân lô còn lại trong Khu dân cư Mục 13.33 | 3.500.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Điểm dân cư xã Danh Thắng | Thôn Danh Thượng 2 Mục 13.33 | 4.200.000 | 3.200.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI | KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ Mục 13.33 | 3.500.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Điểm dân cư Trung Đồng (thị trấn Thắng) | Các mặt cắt còn lại Mục 13.33 | 4.200.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu đô thị số 4 (thị trấn Thắng) | Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường Bắc Nam Mục 13.33 | 7.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu đô thị số 4 (thị trấn Thắng) | Các dãy phân lô còn lại trong Khu đô thị Mục 13.33 | 5.600.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong) | Các dãy phân lô còn lại trong Khu đô thị Mục 13.33 | 3.800.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng | Phân lô LK1,2,3 Mục 13.33 | 4.600.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Bái Thượng (xã Đoan Bái) | Phân lô LK 04 Mục 13.33 | 4.200.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Điểm dân cư xã Danh Thắng | Thôn Danh Thượng 1 Mục 13.33 | 2.100.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong) | Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với đường TL288 Mục 13.33 | 4.900.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI | KDC Am Cam, Lương Phong Mục 13.33 | 2.800.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI | KDC Đoan Bái (GĐ2) Mục 13.33 | 3.500.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng | Phân lô LK4, BT Mục 13.33 | 5.300.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Bái Thượng (xã Đoan Bái) | Phân lô LK 01, 02, 03, 05 Mục 13.33 | 3.500.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Điểm dân cư Trung Đồng (thị trấn Thắng) | Mặt cắt 21 Mục 13.33 | 5.300.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI KĐT Sa Long (giai đoạn 1) | Mặt tiếp giáp đường tỉnh 296C Mục 13.33 | 4.200.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI KĐT Lương Phong (GĐ1) | Mặt cắt 22 Mục 13.33 | 5.300.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đức Thịnh (thị trấn Thắng) | Phân lô LK 01, 03, 07 Mục 13.33 | 3.500.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI KĐT Sa Long (giai đoạn 1) | Điểm dân cư Danh Thượng 1, xã Danh Thắng (Khu trụ sở làm việc cơ quan sự nghiệp) Mục 13.33 | 3.500.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI KĐT Lương Phong (GĐ1) | Các mặt cắt còn lại Mục 13.33 | 4.200.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong) | Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường QL37 Mục 13.33 | 5.300.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1) | Phân lô N1 Mục 13.33 | 3.500.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1) | Phân lô N2, 7, 8, 9 Mục 13.33 | 3.200.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đức Thịnh (thị trấn Thắng) | Phân lô LK 02, 04, 05, 06 Mục 13.33 | 4.200.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1) | KDC Danh Thắng (giai đoạn 2) Mục 13.33 | 2.800.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Điểm dân cư Đức Thắng (thị trấn Thắng) | Dãy phân lô bám trục đường Đoàn Xuân Lôi Mục 13.33 | 7.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4) | Đất biệt thự Mục 13.20 | 3.500.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1) | Mặt cắt Đường 15,5 m Mục 13.20 | 4.600.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4) | Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề) Mục 13.20 | 5.600.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2) | Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đường 157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m) Mục 13.20 | 7.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1) | Mặt cắt Đường 32 m Mục 13.20 | 6.300.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4) | Đất liền kê Mục 13.20 | 4.600.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1) | Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư) Mục 13.20 | 5.600.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4) | Đối diện khu cây xanh, phân cách với giai đoạn 1 (đất biệt thự) Mục 13.20 | 5.300.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 1-1 (trục chính): 29m | Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02 Mục 13.19 | 7.000.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 1-1 (trục chính): 29m | MC 2-2: 15,5m Mục 13.19 | 5.300.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 2-2: 15,5m | Đoạn 2: Đoạn từ hết ngã tư thứ 2 đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22, LK25 Mục 13.19 | 5.300.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 2-2: 15,5m | Đoạn 1: Phân lô LK1 (từ lô số 29 đến hết ngã tư thứ 2) Mục 13.19 | 6.700.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 1-1 (trục chính): 29m | Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 đến mặt cắt A-A Mục 13.19 | 5.300.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 2-2: 15,5m | Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án (không bám cây xanh) Mục 13.19 | 4.200.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 1-1 (trục chính): 29m | Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án Mục 13.19 | 7.000.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 1-1 (trục chính): 29m | Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng đến ngã tư thứ 2 Mục 13.19 | 10.500.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Mặt cắt 5-5: 16m | Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong Mục 13.18 | 3.500.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Đất ở biệt thự | Đường mặt cắt 3-3 Mục 13.18 | 5.300.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Mặt cắt 5-5: 16m | Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296) Mục 13.18 | 4.600.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Mặt cắt 2-2: 28m | Mặt cắt 4-4: 18m Mục 13.18 | 5.300.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Đất ở biệt thự | Đường mặt cắt 5-5 Mục 13.18 | 4.200.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Mặt cắt 2-2: 28m | Đoạn 1: Từ đường Văn Tiến Dũng đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh) Mục 13.18 | 7.700.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Mặt cắt 5-5: 16m | Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15 (phía trong gần hồ nước cây xanh) Mục 13.18 | 4.200.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Mặt cắt 2-2: 28m | Mặt cắt 3-3: 21m Đường nội bộ (nằm song song TL.296) Mục 13.18 | 6.300.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Mặt cắt 2-2: 28m | Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong Mục 13.18 | 6.300.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Đất ở liền kề | Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m Mục 13.18 | 9.500.000 | |||
| QUỐC LỘ 37 | Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái cũ (giáp Việt Yên) đến hết đường vào thôn Chớp, xã Lương Phong cũ (Đối diện cây xăng) Mục 13.25 | 5.300.000 | 3.200.000 | ||
| QUỐC LỘ 37 | Đoạn từ đường vào thôn Chớp đến hết đất xã Lương Phong cũ Mục 13.25 | 5.600.000 | 3.400.000 | ||
| ĐƯỜNG 19/5 | Đoạn từ ngã tư Biển đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du Mục 13.9 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG 19/5 | Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du đến hết đất thị trấn Thắng cũ (Cầu Trắng) Mục 13.9 | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | |
| ĐƯỜNG 19/5 | Đoạn từ đất Bưu điện huyện đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái) Mục 13.9 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.100.000 | 3.100.000 |
| ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP | Mục 13.11 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ): Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 đến hết đất thị trấn Thắng cũ | Mục 13.2 | 4.900.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295ĐT296 đến hết đất thị trấn Thắng cũ Mục 13.6 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh TrangĐối diện Bưu điện huyện cũ) đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương) Mục 13.6 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.100.000 | 3.100.000 |
| ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đoạn từ hết đường vào cổng làng Dinh Hương đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) Mục 13.6 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 |
| ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295ĐT296 Mục 13.6 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn số 2 đến giao cắt Đường 19/5 Mục 13.14 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa đến hết đất Nhà văn hóa thôn số 2 Mục 13.14 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ | Đoạn từ cầu Đức Thắng đến hết thị trấn Thắng cũ Mục 13.7 | 7.700.000 | 4.700.000 | 2.800.000 | |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ | Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng Mục 13.7 | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ | Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng) Mục 13.7 | 12.300.000 | 7.400.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO) | Mục 13.12 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37 | Đường Đoàn Xuân Lôi: Đoạn từ cầu Đức Thắng đến cống Ba Mô Mục 13.16 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37 | Đường La Đoan Trực: Đoạn từ sau cống Ba Mô đến cầu Chớp Mục 13.16 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện Mục 13.4 | 11.200.000 | 6.800.000 | 4.100.000 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 đến hết đường Quang Trung (cầu Chả) Mục 13.4 | 4.600.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng Mục 13.4 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn từ hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 Mục 13.4 | 6.700.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN: Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng | Mục 13.13 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.100.000 | 3.100.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH | Đoạn từ Km0 đến hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh Mục 13.3 | 7.400.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH | Đoạn từ hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) Mục 13.3 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH | Đoạn từ hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) đến hết đường Trường Chinh Mục 13.3 | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG TUỆ TĨNH | Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái) Mục 13.10 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG TUỆ TĨNH | Đoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà Mục 13.10 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ | Đoạn từ giao cắt với Đường tỉnh ĐT288 đến hết địa phận xã Đông Lỗ cũ Mục 13.26 | 3.500.000 | 2.100.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ | Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT288 Mục 13.26 | 5.300.000 | 3.200.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ | Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT398 Mục 13.26 | 9.000.000 | 5.300.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ | Đoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái cũ đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố Hoa Mục 13.26 | 9.000.000 | 5.300.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ | Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng cũ đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái cũ Mục 13.26 | 9.000.000 | 5.300.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam) | Đoạn từ hết đất trấn Thắng cũ đến giao cắt Đường tỉnh ĐT398 Mục 13.32 | 6.300.000 | 3.800.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam) | Đoạn từ tiếp giáp KDC số 3 (GĐ2) đến đất thị trấn Thắng cũ Mục 13.32 | 6.300.000 | 3.800.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn) | Đoạn từ giao cắt ĐT 295 đến giao cắt ĐT296 Mục 13.30 | 6.300.000 | 3.800.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn) | Đoạn từ giao cắt ĐT 296 đến hết đất thị trấn Thắng cũ Mục 13.30 | 5.600.000 | 3.400.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn) | Đoạn từ giao cắt QL37 đến giao cắt ĐT 295 Mục 13.30 | 6.300.000 | 3.800.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT398B (NHÁNH 2 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV) | Mục 13.29 | 4.200.000 | 2.600.000 | ||
| ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT (từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ đến giáp đất khu tượng đài) | Mục 13.15 | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN CHÍNH ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM cũ ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ cũ) | Mục 13.28 | 5.300.000 | 3.200.000 | ||
| ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG | Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái) Mục 13.8 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 |
| ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG | Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) Mục 13.8 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Đường Trường Chinh Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (KM0) đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề Mục 13.1 | 5.600.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân đến đất thị trấn Thắng cũ Mục 13.1 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Đoạn từ hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng Mục 13.1 | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng đến hết cổng trường Trung cấp Phòng không không quân Mục 13.1 | 9.800.000 | 5.900.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (đầu tuyến đường Hoàng Văn Thái) đến hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh Mục 13.1 | 7.400.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Tỉnh: Đoạn nối ĐT 296 với ĐT 295 (cổng chợ Đức Thắng) | Mục 13.17 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Đường Ngọ Công Quế: Đoạn từ hết Cầu Chả đến hết đất thị trấn Thắng cũ | Mục 13.5 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 295 (Đoạn qua xã Danh Thắng cũ) | Đoạn từ giáp đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) đến hết xã Danh Thắng cũ Mục 13.27 | 7.700.000 | 4.700.000 | ||
| Đường tỉnh 295 (Đoạn qua xã Danh Thắng cũ) | Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) Mục 13.27 | 8.800.000 | 5.300.000 | ||
| Đường tỉnh 295C (Đường Phố Hoa đi Tràng, Việt Yên) | Đoạn từ thôn Hạnh (xã Đông Lỗ cũ) đến giao cắt Tuyến nhánh 3 – Đường Vành đai IV Mục 13.26A | 2.800.000 | 1.700.000 | ||
| Đường tỉnh 295C (Đường Phố Hoa đi Tràng, Việt Yên) | Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 – Đường vành đai IV đến hết đất xã Đoan Bái cũ Mục 13.26A | 2.800.000 | 1.700.000 | ||
| Đường vành đai 1 thị trấn Thắng cũ (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295) | Đoạn từ giao cắt QL 37 đến giao cắt đường vào kho K23 Mục 13.31 | 3.500.000 | |||
| Đường vành đai 1 thị trấn Thắng cũ (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295) | Đoạn từ hết giao cắt đường vào kho K23 đến giao cắt với ĐT 295 Mục 13.31 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 57 | 980.000 | 770.000 | 630.000 |
Khu vực 1 Mục 57 | 1.400.000 | 1.120.000 | 910.000 |
Khu vực 3 Mục 57 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (118 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn số 1,2,3 | Mục 13.23 | 2.000.000 | |||
| Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn thuộc xã Đức Thắng cũ | Mục 13.24 | 1.600.000 | |||
| KDC Đông Ngàn | Mục 13.22 | 4.800.000 | 2.880.000 | ||
| KDC Đức Thắng | Mục 13.21 | 5.200.000 | 3.120.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Điểm dân cư Trung Đồng (thị trấn Thắng) | Các mặt cắt còn lại Mục 13.33 | 4.800.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1) | KDC Danh Thắng (giai đoạn 2) Mục 13.33 | 3.200.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đức Thịnh (thị trấn Thắng) | Phân lô LK 01, 03, 07 Mục 13.33 | 4.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1) | Phân lô N2, 7, 8, 9 Mục 13.33 | 3.600.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng | Phân lô LK4, BT Mục 13.33 | 6.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Điểm dân cư xã Danh Thắng | Thôn Danh Thượng 1 Mục 13.33 | 2.400.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI KĐT Sa Long (giai đoạn 1) | Các dãy phân lô còn lại trong Khu dân cư Mục 13.33 | 4.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Bái Thượng (xã Đoan Bái) | Phân lô LK 01, 02, 03, 05 Mục 13.33 | 4.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI | KDC Am Cam, Lương Phong Mục 13.33 | 3.200.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1) | Phân lô N1 Mục 13.33 | 4.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đức Thịnh (thị trấn Thắng) | Phân lô LK 02, 04, 05, 06 Mục 13.33 | 4.800.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong) | Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với đường TL288 Mục 13.33 | 5.600.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư Đông Bái Thượng (xã Đoan Bái) | Phân lô LK 04 Mục 13.33 | 4.800.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI KĐT Lương Phong (GĐ1) | Các mặt cắt còn lại Mục 13.33 | 4.800.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong) | Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường QL37 Mục 13.33 | 6.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Điểm dân cư Trung Đồng (thị trấn Thắng) | Mặt cắt 21 Mục 13.33 | 6.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI | KDC Đoan Bái (GĐ2) Mục 13.33 | 4.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong) | Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với ĐT296C Mục 13.33 | 7.200.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Điểm dân cư xã Danh Thắng | Thôn Danh Thượng 2 Mục 13.33 | 4.800.000 | 3.600.000 | ||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu đô thị số 4 (thị trấn Thắng) | Các dãy phân lô còn lại trong Khu đô thị Mục 13.33 | 6.400.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI | KDC Đông Lỗ Mục 13.33 | 4.800.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI | KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ Mục 13.33 | 4.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Điểm dân cư Đức Thắng (thị trấn Thắng) | Dãy phân lô bám trục đường bờ kênh Mục 13.33 | 6.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong) | Các dãy phân lô còn lại trong Khu đô thị Mục 13.33 | 4.280.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng | Phân lô LK1,2,3 Mục 13.33 | 5.200.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Điểm dân cư Đức Thắng (thị trấn Thắng) | Dãy phân lô bám trục đường Đoàn Xuân Lôi Mục 13.33 | 8.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI KĐT Lương Phong (GĐ1) | Mặt cắt 22 Mục 13.33 | 6.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI Khu đô thị số 4 (thị trấn Thắng) | Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường Bắc Nam Mục 13.33 | 8.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI KĐT Sa Long (giai đoạn 1) | Mặt tiếp giáp đường tỉnh 296C Mục 13.33 | 4.800.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI | KDC Danh Thắng (giai đoạn 1) Mục 13.33 | 4.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ MỚI KĐT Sa Long (giai đoạn 1) | Điểm dân cư Danh Thượng 1, xã Danh Thắng (Khu trụ sở làm việc cơ quan sự nghiệp) Mục 13.33 | 4.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4) | Đối diện khu cây xanh, phân cách với giai đoạn 1 (đất biệt thự) Mục 13.20 | 6.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2) | Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đường 157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m) Mục 13.20 | 8.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1) | Mặt cắt Đường 32 m Mục 13.20 | 7.200.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4) | Đất liền kê Mục 13.20 | 5.200.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4) | Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề) Mục 13.20 | 6.400.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4) | Đất biệt thự Mục 13.20 | 4.000.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1) | Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư) Mục 13.20 | 6.400.000 | |||
| KHU DÂN CƯ SỐ 3 Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1) | Mặt cắt Đường 15,5 m Mục 13.20 | 5.200.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 1-1 (trục chính): 29m | Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02 Mục 13.19 | 8.000.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 2-2: 15,5m | Đoạn 1: Phân lô LK1 (từ lô số 29 đến hết ngã tư thứ 2) Mục 13.19 | 7.600.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 1-1 (trục chính): 29m | Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án Mục 13.19 | 8.000.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 2-2: 15,5m | Đoạn 2: Đoạn từ hết ngã tư thứ 2 đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22, LK25 Mục 13.19 | 6.000.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 1-1 (trục chính): 29m | MC 2-2: 15,5m Mục 13.19 | 6.000.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 2-2: 15,5m | Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án (không bám cây xanh) Mục 13.19 | 4.800.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 1-1 (trục chính): 29m | Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng đến ngã tư thứ 2 Mục 13.19 | 12.000.000 | |||
| KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM MC 1-1 (trục chính): 29m | Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 đến mặt cắt A-A Mục 13.19 | 6.000.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Mặt cắt 2-2: 28m | Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong Mục 13.18 | 7.200.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Mặt cắt 5-5: 16m | Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong Mục 13.18 | 4.000.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Đất ở biệt thự | Đường mặt cắt 5-5 Mục 13.18 | 4.800.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Mặt cắt 2-2: 28m | Mặt cắt 3-3: 21m Đường nội bộ (nằm song song TL.296) Mục 13.18 | 7.200.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Mặt cắt 5-5: 16m | Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15 (phía trong gần hồ nước cây xanh) Mục 13.18 | 4.800.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Mặt cắt 5-5: 16m | Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296) Mục 13.18 | 5.200.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Đất ở liền kề | Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m Mục 13.18 | 10.800.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Mặt cắt 2-2: 28m | Mặt cắt 4-4: 18m Mục 13.18 | 6.000.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Mặt cắt 2-2: 28m | Đoạn 1: Từ đường Văn Tiến Dũng đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh) Mục 13.18 | 8.800.000 | |||
| KĐT MỚI PHÍA TÂY Đất ở biệt thự | Đường mặt cắt 3-3 Mục 13.18 | 6.000.000 | |||
| QUỐC LỘ 37 | Đoạn từ đường vào thôn Chớp đến hết đất xã Lương Phong cũ Mục 13.25 | 6.400.000 | 3.840.000 | ||
| QUỐC LỘ 37 | Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái cũ (giáp Việt Yên) đến hết đường vào thôn Chớp, xã Lương Phong cũ (Đối diện cây xăng) Mục 13.25 | 6.000.000 | 3.600.000 | ||
| ĐƯỜNG 19/5 | Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du đến hết đất thị trấn Thắng cũ (Cầu Trắng) Mục 13.9 | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.320.000 | |
| ĐƯỜNG 19/5 | Đoạn từ đất Bưu điện huyện đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái) Mục 13.9 | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.440.000 |
| ĐƯỜNG 19/5 | Đoạn từ ngã tư Biển đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du Mục 13.9 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.720.000 |
| ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP | Mục 13.11 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 |
| ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ): Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 đến hết đất thị trấn Thắng cũ | Mục 13.2 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295ĐT296 Mục 13.6 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh TrangĐối diện Bưu điện huyện cũ) đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương) Mục 13.6 | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.440.000 |
| ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đoạn từ hết đường vào cổng làng Dinh Hương đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) Mục 13.6 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | Đoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295ĐT296 đến hết đất thị trấn Thắng cũ Mục 13.6 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.720.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn số 2 đến giao cắt Đường 19/5 Mục 13.14 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.720.000 | 1.040.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa đến hết đất Nhà văn hóa thôn số 2 Mục 13.14 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ | Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng Mục 13.7 | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.880.000 | 2.320.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ | Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng) Mục 13.7 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.040.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ | Đoạn từ cầu Đức Thắng đến hết thị trấn Thắng cũ Mục 13.7 | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.160.000 | |
| ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO) | Mục 13.12 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37 | Đường La Đoan Trực: Đoạn từ sau cống Ba Mô đến cầu Chớp Mục 13.16 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 |
| ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37 | Đường Đoàn Xuân Lôi: Đoạn từ cầu Đức Thắng đến cống Ba Mô Mục 13.16 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.720.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 đến hết đường Quang Trung (cầu Chả) Mục 13.4 | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.880.000 | 1.120.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn từ hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 Mục 13.4 | 7.600.000 | 4.560.000 | 2.720.000 | 1.640.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng Mục 13.4 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện Mục 13.4 | 12.800.000 | 7.680.000 | 4.600.000 | 2.760.000 |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN: Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng | Mục 13.13 | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.440.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH | Đoạn từ hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) đến hết đường Trường Chinh Mục 13.3 | 14.800.000 | 8.880.000 | 5.320.000 | 3.200.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH | Đoạn từ Km0 đến hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh Mục 13.3 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.040.000 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH | Đoạn từ hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) Mục 13.3 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG TUỆ TĨNH | Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái) Mục 13.10 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.720.000 |
| ĐƯỜNG TUỆ TĨNH | Đoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà Mục 13.10 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ | Đoạn từ giao cắt với Đường tỉnh ĐT288 đến hết địa phận xã Đông Lỗ cũ Mục 13.26 | 4.000.000 | 2.400.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ | Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT398 Mục 13.26 | 10.280.000 | 6.000.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ | Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT288 Mục 13.26 | 6.000.000 | 3.600.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ | Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng cũ đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái cũ Mục 13.26 | 10.280.000 | 6.000.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ | Đoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái cũ đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố Hoa Mục 13.26 | 10.280.000 | 6.000.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam) | Đoạn từ tiếp giáp KDC số 3 (GĐ2) đến đất thị trấn Thắng cũ Mục 13.32 | 7.200.000 | 4.320.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam) | Đoạn từ hết đất trấn Thắng cũ đến giao cắt Đường tỉnh ĐT398 Mục 13.32 | 7.200.000 | 4.320.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn) | Đoạn từ giao cắt ĐT 296 đến hết đất thị trấn Thắng cũ Mục 13.30 | 6.400.000 | 3.840.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn) | Đoạn từ giao cắt ĐT 295 đến giao cắt ĐT296 Mục 13.30 | 7.200.000 | 4.320.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn) | Đoạn từ giao cắt QL37 đến giao cắt ĐT 295 Mục 13.30 | 7.200.000 | 4.320.000 | ||
| ĐƯỜNG TỈNH ĐT398B (NHÁNH 2 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV) | Mục 13.29 | 4.800.000 | 2.880.000 | ||
| ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT (từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ đến giáp đất khu tượng đài) | Mục 13.15 | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.320.000 | 1.390.000 |
| ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN CHÍNH ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM cũ ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ cũ) | Mục 13.28 | 6.000.000 | 3.600.000 | ||
| ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG | Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái) Mục 13.8 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.600.000 |
| ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG | Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) Mục 13.8 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.720.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Đoạn từ hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng Mục 13.1 | 14.800.000 | 8.880.000 | 5.320.000 | 3.200.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân đến đất thị trấn Thắng cũ Mục 13.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Đường Trường Chinh Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (KM0) đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề Mục 13.1 | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.320.000 | 1.400.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (đầu tuyến đường Hoàng Văn Thái) đến hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh Mục 13.1 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.040.000 | 1.800.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng đến hết cổng trường Trung cấp Phòng không không quân Mục 13.1 | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.040.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Tỉnh: Đoạn nối ĐT 296 với ĐT 295 (cổng chợ Đức Thắng) | Mục 13.17 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 |
| Đường Ngọ Công Quế: Đoạn từ hết Cầu Chả đến hết đất thị trấn Thắng cũ | Mục 13.5 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Đường tỉnh 295 (Đoạn qua xã Danh Thắng cũ) | Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) Mục 13.27 | 10.000.000 | |||
| Đường tỉnh 295 (Đoạn qua xã Danh Thắng cũ) | Đoạn từ giáp đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) đến hết xã Danh Thắng cũ Mục 13.27 | 8.800.000 | 5.280.000 | ||
| Đường tỉnh 295C (Đường Phố Hoa đi Tràng, Việt Yên) | Đoạn từ thôn Hạnh (xã Đông Lỗ cũ) đến giao cắt Tuyến nhánh 3 – Đường Vành đai IV Mục 13.26A | 3.200.000 | 1.920.000 | ||
| Đường tỉnh 295C (Đường Phố Hoa đi Tràng, Việt Yên) | Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 – Đường vành đai IV đến hết đất xã Đoan Bái cũ Mục 13.26A | 3.200.000 | 1.920.000 | ||
| Đường vành đai 1 thị trấn Thắng cũ (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295) | Đoạn từ hết giao cắt đường vào kho K23 đến giao cắt với ĐT 295 Mục 13.31 | 4.000.000 | |||
| Đường vành đai 1 thị trấn Thắng cũ (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295) | Đoạn từ giao cắt QL 37 đến giao cắt đường vào kho K23 Mục 13.31 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 57 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.040.000 |
Khu vực 2 Mục 57 | 1.120.000 | 880.000 | 720.000 |
Khu vực 3 Mục 57 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.