Bảng giá đất Xã Hiệp Hoà, Bắc Ninh từ 01/01/2026

368 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hiệp Hoà4.000.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 1
2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 2
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (118 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn số 1,2,3
Mục 13.23
5.000.000
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn thuộc xã Đức Thắng cũ
Mục 13.24
4.000.000
KDC Đông Ngàn
Mục 13.22
12.000.0007.200.000
KDC Đức Thắng
Mục 13.21
13.000.0007.800.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Điểm dân cư Đức Thắng (thị trấn Thắng)
Dãy phân lô bám trục đường bờ kênh
Mục 13.33
15.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư Đức Thịnh (thị trấn Thắng)
Phân lô LK 02, 04, 05, 06
Mục 13.33
12.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Điểm dân cư Trung Đồng (thị trấn Thắng)
Mặt cắt 21
Mục 13.33
15.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường QL37
Mục 13.33
15.000.000
KHU DÂN CƯ MỚIKDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ
Mục 13.33
10.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với ĐT296C
Mục 13.33
18.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Điểm dân cư xã Danh Thắng
Thôn Danh Thượng 1
Mục 13.33
6.000.000
KHU DÂN CƯ MỚIKDC Danh Thắng (giai đoạn 1)
Mục 13.33
10.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
KĐT Lương Phong (GĐ1)
Các mặt cắt còn lại
Mục 13.33
12.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
KĐT Sa Long (giai đoạn 1)
Các dãy phân lô còn lại trong Khu dân cư
Mục 13.33
10.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư Đông Bái Thượng (xã Đoan Bái)
Phân lô LK 04
Mục 13.33
12.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư Đức Thịnh (thị trấn Thắng)
Phân lô LK 01, 03, 07
Mục 13.33
10.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng
Phân lô LK4, BT
Mục 13.33
15.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư Đông Bái Thượng (xã Đoan Bái)
Phân lô LK 01, 02, 03, 05
Mục 13.33
10.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Điểm dân cư xã Danh Thắng
Thôn Danh Thượng 2
Mục 13.33
12.000.0009.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu đô thị số 4 (thị trấn Thắng)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường Bắc Nam
Mục 13.33
20.000.000
KHU DÂN CƯ MỚIKDC Đoan Bái (GĐ2)
Mục 13.33
10.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với đường TL288
Mục 13.33
14.000.000
KHU DÂN CƯ MỚIKDC Am Cam, Lương Phong
Mục 13.33
8.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Điểm dân cư Đức Thắng (thị trấn Thắng)
Dãy phân lô bám trục đường Đoàn Xuân Lôi
Mục 13.33
20.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu đô thị số 4 (thị trấn Thắng)
Các dãy phân lô còn lại trong Khu đô thị
Mục 13.33
16.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng
Phân lô LK1,2,3
Mục 13.33
13.000.000
KHU DÂN CƯ MỚIKDC Đông Lỗ
Mục 13.33
12.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1)
Phân lô N2, 7, 8, 9
Mục 13.33
9.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
KĐT Sa Long (giai đoạn 1)
Mặt tiếp giáp đường tỉnh 296C
Mục 13.33
12.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
KĐT Lương Phong (GĐ1)
Mặt cắt 22
Mục 13.33
15.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Các dãy phân lô còn lại trong Khu đô thị
Mục 13.33
10.700.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1)
KDC Danh Thắng (giai đoạn 2)
Mục 13.33
8.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Điểm dân cư Trung Đồng (thị trấn Thắng)
Các mặt cắt còn lại
Mục 13.33
12.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
KĐT Sa Long (giai đoạn 1)
Điểm dân cư Danh Thượng 1, xã Danh Thắng (Khu trụ sở làm việc cơ quan sự nghiệp)
Mục 13.33
10.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1)
Phân lô N1
Mục 13.33
10.000.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
Mặt cắt Đường 15,5 m
Mục 13.20
13.000.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
Mặt cắt Đường 32 m
Mục 13.20
18.000.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4)
Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề)
Mục 13.20
16.000.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đường 157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m)
Mục 13.20
20.000.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4)
Đất biệt thự
Mục 13.20
10.000.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư)
Mục 13.20
16.000.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4)
Đất liền kê
Mục 13.20
13.000.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4)
Đối diện khu cây xanh, phân cách với giai đoạn 1 (đất biệt thự)
Mục 13.20
15.000.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 1-1 (trục chính): 29m
Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng đến ngã tư thứ 2
Mục 13.19
30.000.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 2-2: 15,5m
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án (không bám cây xanh)
Mục 13.19
12.000.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 2-2: 15,5m
Đoạn 1: Phân lô LK1 (từ lô số 29 đến hết ngã tư thứ 2)
Mục 13.19
19.000.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 1-1 (trục chính): 29m
Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02
Mục 13.19
20.000.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 1-1 (trục chính): 29m
Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án
Mục 13.19
20.000.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 1-1 (trục chính): 29m
MC 2-2: 15,5m
Mục 13.19
15.000.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 2-2: 15,5m
Đoạn 2: Đoạn từ hết ngã tư thứ 2 đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22, LK25
Mục 13.19
15.000.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 1-1 (trục chính): 29m
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 đến mặt cắt A-A
Mục 13.19
15.000.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 2-2: 28m
Mặt cắt 3-3: 21m Đường nội bộ (nằm song song TL.296)
Mục 13.18
18.000.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 5-5: 16m
Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15 (phía trong gần hồ nước cây xanh)
Mục 13.18
12.000.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đất ở biệt thự
Đường mặt cắt 5-5
Mục 13.18
12.000.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 2-2: 28m
Đoạn 1: Từ đường Văn Tiến Dũng đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh)
Mục 13.18
22.000.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đất ở biệt thự
Đường mặt cắt 3-3
Mục 13.18
15.000.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 5-5: 16m
Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296)
Mục 13.18
13.000.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 5-5: 16m
Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong
Mục 13.18
10.000.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đất ở liền kề
Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m
Mục 13.18
27.000.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 2-2: 28m
Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong
Mục 13.18
18.000.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 2-2: 28m
Mặt cắt 4-4: 18m
Mục 13.18
15.000.000
QUỐC LỘ 37Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái cũ (giáp Việt Yên) đến hết đường vào thôn Chớp, xã Lương Phong cũ (Đối diện cây xăng)
Mục 13.25
15.000.0009.000.000
QUỐC LỘ 37Đoạn từ đường vào thôn Chớp đến hết đất xã Lương Phong cũ
Mục 13.25
16.000.0009.600.000
ĐƯỜNG 19/5Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du đến hết đất thị trấn Thắng cũ (Cầu Trắng)
Mục 13.9
16.000.0009.600.0005.800.000
ĐƯỜNG 19/5Đoạn từ đất Bưu điện huyện đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái)
Mục 13.9
40.000.00024.000.00014.400.0008.600.000
ĐƯỜNG 19/5Đoạn từ ngã tư Biển đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du
Mục 13.9
20.000.00012.000.0007.200.0004.300.000
ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP
Mục 13.11
15.000.0009.000.0005.400.0003.200.000
ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ): Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Mục 13.2
14.000.0008.400.0005.000.0003.000.000
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆTĐoạn từ hết đường vào cổng làng Dinh Hương đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương)
Mục 13.6
30.000.00018.000.00010.800.0006.500.000
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆTĐoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh TrangĐối diện Bưu điện huyện cũ) đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương)
Mục 13.6
40.000.00024.000.00014.400.0008.600.000
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆTĐoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295ĐT296 đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Mục 13.6
20.000.00012.000.0007.200.0004.300.000
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆTĐoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295ĐT296
Mục 13.6
25.000.00015.000.0009.000.0005.400.000
ĐƯỜNG NGUYỄN DUĐoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa đến hết đất Nhà văn hóa thôn số 2
Mục 13.14
10.000.0006.000.0003.600.0002.200.000
ĐƯỜNG NGUYỄN DUĐoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn số 2 đến giao cắt Đường 19/5
Mục 13.14
12.000.0007.200.0004.300.0002.600.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng
Mục 13.7
27.000.00016.200.0009.700.0005.800.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng)
Mục 13.7
35.000.00021.000.00012.600.0007.600.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐoạn từ cầu Đức Thắng đến hết thị trấn Thắng cũ
Mục 13.7
22.000.00013.200.0007.900.000
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO)
Mục 13.12
18.000.00010.800.0006.500.0003.900.000
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37Đường Đoàn Xuân Lôi: Đoạn từ cầu Đức Thắng đến cống Ba Mô
Mục 13.16
20.000.00012.000.0007.200.0004.300.000
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37Đường La Đoan Trực: Đoạn từ sau cống Ba Mô đến cầu Chớp
Mục 13.16
15.000.0009.000.0005.400.0003.200.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNGĐoạn từ hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1
Mục 13.4
19.000.00011.400.0006.800.0004.100.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNGĐoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Mục 13.4
25.000.00015.000.0009.000.0005.400.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNGĐoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện
Mục 13.4
32.000.00019.200.00011.500.0006.900.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNGĐoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 đến hết đường Quang Trung (cầu Chả)
Mục 13.4
13.000.0007.800.0004.700.0002.800.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN: Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Mục 13.13
40.000.00024.000.00014.400.0008.600.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINHĐoạn từ hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) đến hết đường Trường Chinh
Mục 13.3
37.000.00022.200.00013.300.0008.000.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINHĐoạn từ hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ)
Mục 13.3
30.000.00018.000.00010.800.0006.500.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINHĐoạn từ Km0 đến hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh
Mục 13.3
21.000.00012.600.0007.600.0004.500.000
ĐƯỜNG TUỆ TĨNHĐoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
Mục 13.10
20.000.00012.000.0007.200.0004.300.000
ĐƯỜNG TUỆ TĨNHĐoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà
Mục 13.10
18.000.00010.800.0006.500.0003.900.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨĐoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT288
Mục 13.26
15.000.0009.000.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨĐoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT398
Mục 13.26
25.700.00015.000.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨĐoạn từ hết đất thị trấn Thắng cũ đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái cũ
Mục 13.26
25.700.00015.000.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨĐoạn từ giao cắt với Đường tỉnh ĐT288 đến hết địa phận xã Đông Lỗ cũ
Mục 13.26
10.000.0006.000.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨĐoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái cũ đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố Hoa
Mục 13.26
25.700.00015.000.000
ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam)Đoạn từ hết đất trấn Thắng cũ đến giao cắt Đường tỉnh ĐT398
Mục 13.32
18.000.00010.800.000
ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam)Đoạn từ tiếp giáp KDC số 3 (GĐ2) đến đất thị trấn Thắng cũ
Mục 13.32
18.000.00010.800.000
ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)Đoạn từ giao cắt ĐT 296 đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Mục 13.30
16.000.0009.600.000
ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)Đoạn từ giao cắt ĐT 295 đến giao cắt ĐT296
Mục 13.30
18.000.00010.800.000
ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)Đoạn từ giao cắt QL37 đến giao cắt ĐT 295
Mục 13.30
18.000.00010.800.000
ĐƯỜNG TỈNH ĐT398B (NHÁNH 2 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV)
Mục 13.29
12.000.0007.200.000
ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT (từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ đến giáp đất khu tượng đài)
Mục 13.15
16.000.0009.600.0005.800.0003.460.000
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN CHÍNH ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM cũ ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ cũ)
Mục 13.28
15.000.0009.000.000
ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNGĐoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung)
Mục 13.8
20.000.00012.000.0007.200.0004.300.000
ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNGĐoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
Mục 13.8
30.000.00018.000.00010.800.0006.500.000
Đường Hoàng Văn TháiĐoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân đến đất thị trấn Thắng cũ
Mục 13.1
15.000.0009.000.0005.400.0003.200.000
Đường Hoàng Văn TháiĐường Trường Chinh Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (KM0) đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề
Mục 13.1
16.000.0009.600.0005.800.0003.500.000
Đường Hoàng Văn TháiĐoạn từ hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Mục 13.1
37.000.00022.200.00013.300.0008.000.000
Đường Hoàng Văn TháiĐoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng đến hết cổng trường Trung cấp Phòng không không quân
Mục 13.1
28.000.00016.800.00010.100.0006.000.000
Đường Hoàng Văn TháiĐoạn từ Ngã ba Ba Hàng (đầu tuyến đường Hoàng Văn Thái) đến hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh
Mục 13.1
21.000.00012.600.0007.600.0004.500.000
Đường Nguyễn Trọng Tỉnh: Đoạn nối ĐT 296 với ĐT 295 (cổng chợ Đức Thắng)
Mục 13.17
15.000.0009.000.0005.400.0003.200.000
Đường Ngọ Công Quế: Đoạn từ hết Cầu Chả đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Mục 13.5
10.000.0006.000.0003.600.0002.200.000
Đường tỉnh 295 (Đoạn qua xã Danh Thắng cũ)Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan)
Mục 13.27
25.000.00015.000.000
Đường tỉnh 295 (Đoạn qua xã Danh Thắng cũ)Đoạn từ giáp đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) đến hết xã Danh Thắng cũ
Mục 13.27
22.000.00013.200.000
Đường tỉnh 295C (Đường Phố Hoa đi Tràng, Việt Yên)Đoạn từ thôn Hạnh (xã Đông Lỗ cũ) đến giao cắt Tuyến nhánh 3 – Đường Vành đai IV
Mục 13.26A
8.000.0004.800.000
Đường tỉnh 295C (Đường Phố Hoa đi Tràng, Việt Yên)Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 – Đường vành đai IV đến hết đất xã Đoan Bái cũ
Mục 13.26A
8.000.0004.800.000
Đường vành đai 1 thị trấn Thắng cũ (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)Đoạn từ hết giao cắt đường vào kho K23 đến giao cắt với ĐT 295
Mục 13.31
10.000.0006.000.000
Đường vành đai 1 thị trấn Thắng cũ (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)Đoạn từ giao cắt QL 37 đến giao cắt đường vào kho K23
Mục 13.31
10.000.0006.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 3
Mục 57
2.000.0001.600.0001.200.000
Khu vực 2
Mục 57
2.800.0002.200.0001.800.000
Khu vực 1
Mục 57
4.000.0003.200.0002.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (118 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn số 1,2,3
Mục 13.23
1.800.000
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn thuộc xã Đức Thắng cũ
Mục 13.24
1.400.000
KDC Đông Ngàn
Mục 13.22
4.200.0002.600.000
KDC Đức Thắng
Mục 13.21
4.600.0002.800.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với ĐT296C
Mục 13.33
6.300.000
KHU DÂN CƯ MỚIKDC Danh Thắng (giai đoạn 1)
Mục 13.33
3.500.000
KHU DÂN CƯ MỚIKDC Đông Lỗ
Mục 13.33
4.200.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Điểm dân cư Đức Thắng (thị trấn Thắng)
Dãy phân lô bám trục đường bờ kênh
Mục 13.33
5.300.000
KHU DÂN CƯ MỚI
KĐT Sa Long (giai đoạn 1)
Các dãy phân lô còn lại trong Khu dân cư
Mục 13.33
3.500.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Điểm dân cư xã Danh Thắng
Thôn Danh Thượng 2
Mục 13.33
4.200.0003.200.000
KHU DÂN CƯ MỚIKDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ
Mục 13.33
3.500.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Điểm dân cư Trung Đồng (thị trấn Thắng)
Các mặt cắt còn lại
Mục 13.33
4.200.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu đô thị số 4 (thị trấn Thắng)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường Bắc Nam
Mục 13.33
7.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu đô thị số 4 (thị trấn Thắng)
Các dãy phân lô còn lại trong Khu đô thị
Mục 13.33
5.600.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Các dãy phân lô còn lại trong Khu đô thị
Mục 13.33
3.800.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng
Phân lô LK1,2,3
Mục 13.33
4.600.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư Đông Bái Thượng (xã Đoan Bái)
Phân lô LK 04
Mục 13.33
4.200.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Điểm dân cư xã Danh Thắng
Thôn Danh Thượng 1
Mục 13.33
2.100.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với đường TL288
Mục 13.33
4.900.000
KHU DÂN CƯ MỚIKDC Am Cam, Lương Phong
Mục 13.33
2.800.000
KHU DÂN CƯ MỚIKDC Đoan Bái (GĐ2)
Mục 13.33
3.500.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng
Phân lô LK4, BT
Mục 13.33
5.300.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư Đông Bái Thượng (xã Đoan Bái)
Phân lô LK 01, 02, 03, 05
Mục 13.33
3.500.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Điểm dân cư Trung Đồng (thị trấn Thắng)
Mặt cắt 21
Mục 13.33
5.300.000
KHU DÂN CƯ MỚI
KĐT Sa Long (giai đoạn 1)
Mặt tiếp giáp đường tỉnh 296C
Mục 13.33
4.200.000
KHU DÂN CƯ MỚI
KĐT Lương Phong (GĐ1)
Mặt cắt 22
Mục 13.33
5.300.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư Đức Thịnh (thị trấn Thắng)
Phân lô LK 01, 03, 07
Mục 13.33
3.500.000
KHU DÂN CƯ MỚI
KĐT Sa Long (giai đoạn 1)
Điểm dân cư Danh Thượng 1, xã Danh Thắng (Khu trụ sở làm việc cơ quan sự nghiệp)
Mục 13.33
3.500.000
KHU DÂN CƯ MỚI
KĐT Lương Phong (GĐ1)
Các mặt cắt còn lại
Mục 13.33
4.200.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường QL37
Mục 13.33
5.300.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1)
Phân lô N1
Mục 13.33
3.500.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1)
Phân lô N2, 7, 8, 9
Mục 13.33
3.200.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư Đức Thịnh (thị trấn Thắng)
Phân lô LK 02, 04, 05, 06
Mục 13.33
4.200.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1)
KDC Danh Thắng (giai đoạn 2)
Mục 13.33
2.800.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Điểm dân cư Đức Thắng (thị trấn Thắng)
Dãy phân lô bám trục đường Đoàn Xuân Lôi
Mục 13.33
7.000.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4)
Đất biệt thự
Mục 13.20
3.500.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
Mặt cắt Đường 15,5 m
Mục 13.20
4.600.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4)
Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề)
Mục 13.20
5.600.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đường 157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m)
Mục 13.20
7.000.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
Mặt cắt Đường 32 m
Mục 13.20
6.300.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4)
Đất liền kê
Mục 13.20
4.600.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư)
Mục 13.20
5.600.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4)
Đối diện khu cây xanh, phân cách với giai đoạn 1 (đất biệt thự)
Mục 13.20
5.300.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 1-1 (trục chính): 29m
Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02
Mục 13.19
7.000.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 1-1 (trục chính): 29m
MC 2-2: 15,5m
Mục 13.19
5.300.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 2-2: 15,5m
Đoạn 2: Đoạn từ hết ngã tư thứ 2 đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22, LK25
Mục 13.19
5.300.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 2-2: 15,5m
Đoạn 1: Phân lô LK1 (từ lô số 29 đến hết ngã tư thứ 2)
Mục 13.19
6.700.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 1-1 (trục chính): 29m
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 đến mặt cắt A-A
Mục 13.19
5.300.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 2-2: 15,5m
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án (không bám cây xanh)
Mục 13.19
4.200.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 1-1 (trục chính): 29m
Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án
Mục 13.19
7.000.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 1-1 (trục chính): 29m
Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng đến ngã tư thứ 2
Mục 13.19
10.500.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 5-5: 16m
Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong
Mục 13.18
3.500.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đất ở biệt thự
Đường mặt cắt 3-3
Mục 13.18
5.300.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 5-5: 16m
Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296)
Mục 13.18
4.600.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 2-2: 28m
Mặt cắt 4-4: 18m
Mục 13.18
5.300.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đất ở biệt thự
Đường mặt cắt 5-5
Mục 13.18
4.200.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 2-2: 28m
Đoạn 1: Từ đường Văn Tiến Dũng đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh)
Mục 13.18
7.700.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 5-5: 16m
Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15 (phía trong gần hồ nước cây xanh)
Mục 13.18
4.200.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 2-2: 28m
Mặt cắt 3-3: 21m Đường nội bộ (nằm song song TL.296)
Mục 13.18
6.300.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 2-2: 28m
Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong
Mục 13.18
6.300.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đất ở liền kề
Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m
Mục 13.18
9.500.000
QUỐC LỘ 37Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái cũ (giáp Việt Yên) đến hết đường vào thôn Chớp, xã Lương Phong cũ (Đối diện cây xăng)
Mục 13.25
5.300.0003.200.000
QUỐC LỘ 37Đoạn từ đường vào thôn Chớp đến hết đất xã Lương Phong cũ
Mục 13.25
5.600.0003.400.000
ĐƯỜNG 19/5Đoạn từ ngã tư Biển đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du
Mục 13.9
7.000.0004.200.0002.600.0001.600.000
ĐƯỜNG 19/5Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du đến hết đất thị trấn Thắng cũ (Cầu Trắng)
Mục 13.9
5.600.0003.400.0002.100.000
ĐƯỜNG 19/5Đoạn từ đất Bưu điện huyện đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái)
Mục 13.9
14.000.0008.400.0005.100.0003.100.000
ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP
Mục 13.11
5.300.0003.200.0001.900.0001.200.000
ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ): Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Mục 13.2
4.900.0003.000.0001.800.0001.100.000
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆTĐoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295ĐT296 đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Mục 13.6
7.000.0004.200.0002.600.0001.600.000
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆTĐoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh TrangĐối diện Bưu điện huyện cũ) đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương)
Mục 13.6
14.000.0008.400.0005.100.0003.100.000
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆTĐoạn từ hết đường vào cổng làng Dinh Hương đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương)
Mục 13.6
10.500.0006.300.0003.800.0002.300.000
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆTĐoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295ĐT296
Mục 13.6
8.800.0005.300.0003.200.0001.900.000
ĐƯỜNG NGUYỄN DUĐoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn số 2 đến giao cắt Đường 19/5
Mục 13.14
4.200.0002.600.0001.600.0001.000.000
ĐƯỜNG NGUYỄN DUĐoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa đến hết đất Nhà văn hóa thôn số 2
Mục 13.14
3.500.0002.100.0001.300.000800.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐoạn từ cầu Đức Thắng đến hết thị trấn Thắng cũ
Mục 13.7
7.700.0004.700.0002.800.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng
Mục 13.7
9.500.0005.700.0003.400.0002.100.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng)
Mục 13.7
12.300.0007.400.0004.500.0002.700.000
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO)
Mục 13.12
6.300.0003.800.0002.300.0001.400.000
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37Đường Đoàn Xuân Lôi: Đoạn từ cầu Đức Thắng đến cống Ba Mô
Mục 13.16
7.000.0004.200.0002.600.0001.600.000
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37Đường La Đoan Trực: Đoạn từ sau cống Ba Mô đến cầu Chớp
Mục 13.16
5.300.0003.200.0001.900.0001.200.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNGĐoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện
Mục 13.4
11.200.0006.800.0004.100.0002.500.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNGĐoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 đến hết đường Quang Trung (cầu Chả)
Mục 13.4
4.600.0002.800.0001.700.0001.000.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNGĐoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Mục 13.4
8.800.0005.300.0003.200.0001.900.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNGĐoạn từ hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1
Mục 13.4
6.700.0004.000.0002.400.0001.500.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN: Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Mục 13.13
14.000.0008.400.0005.100.0003.100.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINHĐoạn từ Km0 đến hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh
Mục 13.3
7.400.0004.500.0002.700.0001.600.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINHĐoạn từ hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ)
Mục 13.3
10.500.0006.300.0003.800.0002.300.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINHĐoạn từ hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) đến hết đường Trường Chinh
Mục 13.3
13.000.0007.800.0004.700.0002.800.000
ĐƯỜNG TUỆ TĨNHĐoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
Mục 13.10
7.000.0004.200.0002.600.0001.600.000
ĐƯỜNG TUỆ TĨNHĐoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà
Mục 13.10
6.300.0003.800.0002.300.0001.400.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨĐoạn từ giao cắt với Đường tỉnh ĐT288 đến hết địa phận xã Đông Lỗ cũ
Mục 13.26
3.500.0002.100.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨĐoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT288
Mục 13.26
5.300.0003.200.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨĐoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT398
Mục 13.26
9.000.0005.300.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨĐoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái cũ đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố Hoa
Mục 13.26
9.000.0005.300.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨĐoạn từ hết đất thị trấn Thắng cũ đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái cũ
Mục 13.26
9.000.0005.300.000
ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam)Đoạn từ hết đất trấn Thắng cũ đến giao cắt Đường tỉnh ĐT398
Mục 13.32
6.300.0003.800.000
ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam)Đoạn từ tiếp giáp KDC số 3 (GĐ2) đến đất thị trấn Thắng cũ
Mục 13.32
6.300.0003.800.000
ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)Đoạn từ giao cắt ĐT 295 đến giao cắt ĐT296
Mục 13.30
6.300.0003.800.000
ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)Đoạn từ giao cắt ĐT 296 đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Mục 13.30
5.600.0003.400.000
ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)Đoạn từ giao cắt QL37 đến giao cắt ĐT 295
Mục 13.30
6.300.0003.800.000
ĐƯỜNG TỈNH ĐT398B (NHÁNH 2 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV)
Mục 13.29
4.200.0002.600.000
ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT (từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ đến giáp đất khu tượng đài)
Mục 13.15
5.600.0003.400.0002.100.0001.300.000
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN CHÍNH ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM cũ ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ cũ)
Mục 13.28
5.300.0003.200.000
ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNGĐoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
Mục 13.8
10.500.0006.300.0003.800.0002.300.000
ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNGĐoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung)
Mục 13.8
7.000.0004.200.0002.600.0001.600.000
Đường Hoàng Văn TháiĐường Trường Chinh Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (KM0) đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề
Mục 13.1
5.600.0003.400.0002.100.0001.300.000
Đường Hoàng Văn TháiĐoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân đến đất thị trấn Thắng cũ
Mục 13.1
5.300.0003.200.0001.900.0001.200.000
Đường Hoàng Văn TháiĐoạn từ hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Mục 13.1
13.000.0007.800.0004.700.0002.800.000
Đường Hoàng Văn TháiĐoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng đến hết cổng trường Trung cấp Phòng không không quân
Mục 13.1
9.800.0005.900.0003.600.0002.100.000
Đường Hoàng Văn TháiĐoạn từ Ngã ba Ba Hàng (đầu tuyến đường Hoàng Văn Thái) đến hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh
Mục 13.1
7.400.0004.500.0002.700.0001.600.000
Đường Nguyễn Trọng Tỉnh: Đoạn nối ĐT 296 với ĐT 295 (cổng chợ Đức Thắng)
Mục 13.17
5.300.0003.200.0001.900.0001.200.000
Đường Ngọ Công Quế: Đoạn từ hết Cầu Chả đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Mục 13.5
3.500.0002.100.0001.300.000800.000
Đường tỉnh 295 (Đoạn qua xã Danh Thắng cũ)Đoạn từ giáp đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) đến hết xã Danh Thắng cũ
Mục 13.27
7.700.0004.700.000
Đường tỉnh 295 (Đoạn qua xã Danh Thắng cũ)Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan)
Mục 13.27
8.800.0005.300.000
Đường tỉnh 295C (Đường Phố Hoa đi Tràng, Việt Yên)Đoạn từ thôn Hạnh (xã Đông Lỗ cũ) đến giao cắt Tuyến nhánh 3 – Đường Vành đai IV
Mục 13.26A
2.800.0001.700.000
Đường tỉnh 295C (Đường Phố Hoa đi Tràng, Việt Yên)Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 – Đường vành đai IV đến hết đất xã Đoan Bái cũ
Mục 13.26A
2.800.0001.700.000
Đường vành đai 1 thị trấn Thắng cũ (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)Đoạn từ giao cắt QL 37 đến giao cắt đường vào kho K23
Mục 13.31
3.500.000
Đường vành đai 1 thị trấn Thắng cũ (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)Đoạn từ hết giao cắt đường vào kho K23 đến giao cắt với ĐT 295
Mục 13.31
3.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 57
980.000770.000630.000
Khu vực 1
Mục 57
1.400.0001.120.000910.000
Khu vực 3
Mục 57
700.000560.000420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (118 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn số 1,2,3
Mục 13.23
2.000.000
Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các thôn thuộc xã Đức Thắng cũ
Mục 13.24
1.600.000
KDC Đông Ngàn
Mục 13.22
4.800.0002.880.000
KDC Đức Thắng
Mục 13.21
5.200.0003.120.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Điểm dân cư Trung Đồng (thị trấn Thắng)
Các mặt cắt còn lại
Mục 13.33
4.800.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1)
KDC Danh Thắng (giai đoạn 2)
Mục 13.33
3.200.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư Đức Thịnh (thị trấn Thắng)
Phân lô LK 01, 03, 07
Mục 13.33
4.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1)
Phân lô N2, 7, 8, 9
Mục 13.33
3.600.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng
Phân lô LK4, BT
Mục 13.33
6.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Điểm dân cư xã Danh Thắng
Thôn Danh Thượng 1
Mục 13.33
2.400.000
KHU DÂN CƯ MỚI
KĐT Sa Long (giai đoạn 1)
Các dãy phân lô còn lại trong Khu dân cư
Mục 13.33
4.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư Đông Bái Thượng (xã Đoan Bái)
Phân lô LK 01, 02, 03, 05
Mục 13.33
4.000.000
KHU DÂN CƯ MỚIKDC Am Cam, Lương Phong
Mục 13.33
3.200.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư Đoan Bái (GĐ1)
Phân lô N1
Mục 13.33
4.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư Đức Thịnh (thị trấn Thắng)
Phân lô LK 02, 04, 05, 06
Mục 13.33
4.800.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với đường TL288
Mục 13.33
5.600.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư Đông Bái Thượng (xã Đoan Bái)
Phân lô LK 04
Mục 13.33
4.800.000
KHU DÂN CƯ MỚI
KĐT Lương Phong (GĐ1)
Các mặt cắt còn lại
Mục 13.33
4.800.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường QL37
Mục 13.33
6.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Điểm dân cư Trung Đồng (thị trấn Thắng)
Mặt cắt 21
Mục 13.33
6.000.000
KHU DÂN CƯ MỚIKDC Đoan Bái (GĐ2)
Mục 13.33
4.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với ĐT296C
Mục 13.33
7.200.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Điểm dân cư xã Danh Thắng
Thôn Danh Thượng 2
Mục 13.33
4.800.0003.600.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu đô thị số 4 (thị trấn Thắng)
Các dãy phân lô còn lại trong Khu đô thị
Mục 13.33
6.400.000
KHU DÂN CƯ MỚIKDC Đông Lỗ
Mục 13.33
4.800.000
KHU DÂN CƯ MỚIKDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ
Mục 13.33
4.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Điểm dân cư Đức Thắng (thị trấn Thắng)
Dãy phân lô bám trục đường bờ kênh
Mục 13.33
6.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu đô thị thôn Chớp (Lương Phong)
Các dãy phân lô còn lại trong Khu đô thị
Mục 13.33
4.280.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu dân cư và Hồ điều hòa giáp KDC Đức Thắng
Phân lô LK1,2,3
Mục 13.33
5.200.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Điểm dân cư Đức Thắng (thị trấn Thắng)
Dãy phân lô bám trục đường Đoàn Xuân Lôi
Mục 13.33
8.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
KĐT Lương Phong (GĐ1)
Mặt cắt 22
Mục 13.33
6.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
Khu đô thị số 4 (thị trấn Thắng)
Dãy phân lô Mặt tiếp giáp với Đường Bắc Nam
Mục 13.33
8.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
KĐT Sa Long (giai đoạn 1)
Mặt tiếp giáp đường tỉnh 296C
Mục 13.33
4.800.000
KHU DÂN CƯ MỚIKDC Danh Thắng (giai đoạn 1)
Mục 13.33
4.000.000
KHU DÂN CƯ MỚI
KĐT Sa Long (giai đoạn 1)
Điểm dân cư Danh Thượng 1, xã Danh Thắng (Khu trụ sở làm việc cơ quan sự nghiệp)
Mục 13.33
4.000.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4)
Đối diện khu cây xanh, phân cách với giai đoạn 1 (đất biệt thự)
Mục 13.20
6.000.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)
Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đường 157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m)
Mục 13.20
8.000.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
Mặt cắt Đường 32 m
Mục 13.20
7.200.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4)
Đất liền kê
Mục 13.20
5.200.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè 4-4)
Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề)
Mục 13.20
6.400.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đường 7 m, vỉa hè 4-4)
Đất biệt thự
Mục 13.20
4.000.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư)
Mục 13.20
6.400.000
KHU DÂN CƯ SỐ 3
Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)
Mặt cắt Đường 15,5 m
Mục 13.20
5.200.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 1-1 (trục chính): 29m
Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02
Mục 13.19
8.000.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 2-2: 15,5m
Đoạn 1: Phân lô LK1 (từ lô số 29 đến hết ngã tư thứ 2)
Mục 13.19
7.600.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 1-1 (trục chính): 29m
Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án
Mục 13.19
8.000.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 2-2: 15,5m
Đoạn 2: Đoạn từ hết ngã tư thứ 2 đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22, LK25
Mục 13.19
6.000.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 1-1 (trục chính): 29m
MC 2-2: 15,5m
Mục 13.19
6.000.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 2-2: 15,5m
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án (không bám cây xanh)
Mục 13.19
4.800.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 1-1 (trục chính): 29m
Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng đến ngã tư thứ 2
Mục 13.19
12.000.000
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM
MC 1-1 (trục chính): 29m
Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 đến mặt cắt A-A
Mục 13.19
6.000.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 2-2: 28m
Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong
Mục 13.18
7.200.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 5-5: 16m
Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong
Mục 13.18
4.000.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đất ở biệt thự
Đường mặt cắt 5-5
Mục 13.18
4.800.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 2-2: 28m
Mặt cắt 3-3: 21m Đường nội bộ (nằm song song TL.296)
Mục 13.18
7.200.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 5-5: 16m
Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15 (phía trong gần hồ nước cây xanh)
Mục 13.18
4.800.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 5-5: 16m
Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296)
Mục 13.18
5.200.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đất ở liền kề
Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m
Mục 13.18
10.800.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 2-2: 28m
Mặt cắt 4-4: 18m
Mục 13.18
6.000.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Mặt cắt 2-2: 28m
Đoạn 1: Từ đường Văn Tiến Dũng đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh)
Mục 13.18
8.800.000
KĐT MỚI PHÍA TÂY
Đất ở biệt thự
Đường mặt cắt 3-3
Mục 13.18
6.000.000
QUỐC LỘ 37Đoạn từ đường vào thôn Chớp đến hết đất xã Lương Phong cũ
Mục 13.25
6.400.0003.840.000
QUỐC LỘ 37Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái cũ (giáp Việt Yên) đến hết đường vào thôn Chớp, xã Lương Phong cũ (Đối diện cây xăng)
Mục 13.25
6.000.0003.600.000
ĐƯỜNG 19/5Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du đến hết đất thị trấn Thắng cũ (Cầu Trắng)
Mục 13.9
6.400.0003.840.0002.320.000
ĐƯỜNG 19/5Đoạn từ đất Bưu điện huyện đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái)
Mục 13.9
16.000.0009.600.0005.760.0003.440.000
ĐƯỜNG 19/5Đoạn từ ngã tư Biển đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du
Mục 13.9
8.000.0004.800.0002.880.0001.720.000
ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP
Mục 13.11
6.000.0003.600.0002.160.0001.280.000
ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ): Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Mục 13.2
5.600.0003.360.0002.000.0001.200.000
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆTĐoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295ĐT296
Mục 13.6
10.000.0006.000.0003.600.0002.160.000
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆTĐoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh TrangĐối diện Bưu điện huyện cũ) đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương)
Mục 13.6
16.000.0009.600.0005.760.0003.440.000
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆTĐoạn từ hết đường vào cổng làng Dinh Hương đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương)
Mục 13.6
12.000.0007.200.0004.320.0002.600.000
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆTĐoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295ĐT296 đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Mục 13.6
8.000.0004.800.0002.880.0001.720.000
ĐƯỜNG NGUYỄN DUĐoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn số 2 đến giao cắt Đường 19/5
Mục 13.14
4.800.0002.880.0001.720.0001.040.000
ĐƯỜNG NGUYỄN DUĐoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa đến hết đất Nhà văn hóa thôn số 2
Mục 13.14
4.000.0002.400.0001.440.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng
Mục 13.7
10.800.0006.480.0003.880.0002.320.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng)
Mục 13.7
14.000.0008.400.0005.040.0003.040.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪĐoạn từ cầu Đức Thắng đến hết thị trấn Thắng cũ
Mục 13.7
8.800.0005.280.0003.160.000
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO)
Mục 13.12
7.200.0004.320.0002.600.0001.560.000
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37Đường La Đoan Trực: Đoạn từ sau cống Ba Mô đến cầu Chớp
Mục 13.16
6.000.0003.600.0002.160.0001.280.000
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37Đường Đoàn Xuân Lôi: Đoạn từ cầu Đức Thắng đến cống Ba Mô
Mục 13.16
8.000.0004.800.0002.880.0001.720.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNGĐoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 đến hết đường Quang Trung (cầu Chả)
Mục 13.4
5.200.0003.120.0001.880.0001.120.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNGĐoạn từ hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1
Mục 13.4
7.600.0004.560.0002.720.0001.640.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNGĐoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Mục 13.4
10.000.0006.000.0003.600.0002.160.000
ĐƯỜNG QUANG TRUNGĐoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện
Mục 13.4
12.800.0007.680.0004.600.0002.760.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN: Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Mục 13.13
16.000.0009.600.0005.760.0003.440.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINHĐoạn từ hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) đến hết đường Trường Chinh
Mục 13.3
14.800.0008.880.0005.320.0003.200.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINHĐoạn từ Km0 đến hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh
Mục 13.3
8.400.0005.040.0003.040.0001.800.000
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINHĐoạn từ hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ)
Mục 13.3
12.000.0007.200.0004.320.0002.600.000
ĐƯỜNG TUỆ TĨNHĐoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
Mục 13.10
8.000.0004.800.0002.880.0001.720.000
ĐƯỜNG TUỆ TĨNHĐoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà
Mục 13.10
7.200.0004.320.0002.600.0001.560.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨĐoạn từ giao cắt với Đường tỉnh ĐT288 đến hết địa phận xã Đông Lỗ cũ
Mục 13.26
4.000.0002.400.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨĐoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT398
Mục 13.26
10.280.0006.000.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨĐoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Đường tỉnh ĐT288
Mục 13.26
6.000.0003.600.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨĐoạn từ hết đất thị trấn Thắng cũ đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái cũ
Mục 13.26
10.280.0006.000.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288-ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨĐoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái cũ đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố Hoa
Mục 13.26
10.280.0006.000.000
ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam)Đoạn từ tiếp giáp KDC số 3 (GĐ2) đến đất thị trấn Thắng cũ
Mục 13.32
7.200.0004.320.000
ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296B (Đường trục Bắc Nam)Đoạn từ hết đất trấn Thắng cũ đến giao cắt Đường tỉnh ĐT398
Mục 13.32
7.200.0004.320.000
ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)Đoạn từ giao cắt ĐT 296 đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Mục 13.30
6.400.0003.840.000
ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)Đoạn từ giao cắt ĐT 295 đến giao cắt ĐT296
Mục 13.30
7.200.0004.320.000
ĐƯỜNG TỈNH ĐT 296C (Đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn QL37 đến cầu Hòa Sơn)Đoạn từ giao cắt QL37 đến giao cắt ĐT 295
Mục 13.30
7.200.0004.320.000
ĐƯỜNG TỈNH ĐT398B (NHÁNH 2 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV)
Mục 13.29
4.800.0002.880.000
ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT (từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ đến giáp đất khu tượng đài)
Mục 13.15
6.400.0003.840.0002.320.0001.390.000
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN CHÍNH ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM cũ ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ cũ)
Mục 13.28
6.000.0003.600.000
ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNGĐoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
Mục 13.8
12.000.0007.200.0004.320.0002.600.000
ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNGĐoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung)
Mục 13.8
8.000.0004.800.0002.880.0001.720.000
Đường Hoàng Văn TháiĐoạn từ hết giao cắt đường Tuệ Tĩnh đến hết giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
Mục 13.1
14.800.0008.880.0005.320.0003.200.000
Đường Hoàng Văn TháiĐoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân đến đất thị trấn Thắng cũ
Mục 13.1
6.000.0003.600.0002.160.0001.280.000
Đường Hoàng Văn TháiĐường Trường Chinh Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng (KM0) đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề
Mục 13.1
6.400.0003.840.0002.320.0001.400.000
Đường Hoàng Văn TháiĐoạn từ Ngã ba Ba Hàng (đầu tuyến đường Hoàng Văn Thái) đến hết giao cắt Đường Tuệ Tĩnh
Mục 13.1
8.400.0005.040.0003.040.0001.800.000
Đường Hoàng Văn TháiĐoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng đến hết cổng trường Trung cấp Phòng không không quân
Mục 13.1
11.200.0006.720.0004.040.0002.400.000
Đường Nguyễn Trọng Tỉnh: Đoạn nối ĐT 296 với ĐT 295 (cổng chợ Đức Thắng)
Mục 13.17
6.000.0003.600.0002.160.0001.280.000
Đường Ngọ Công Quế: Đoạn từ hết Cầu Chả đến hết đất thị trấn Thắng cũ
Mục 13.5
4.000.0002.400.0001.440.000
Đường tỉnh 295 (Đoạn qua xã Danh Thắng cũ)Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan)
Mục 13.27
10.000.000
Đường tỉnh 295 (Đoạn qua xã Danh Thắng cũ)Đoạn từ giáp đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) đến hết xã Danh Thắng cũ
Mục 13.27
8.800.0005.280.000
Đường tỉnh 295C (Đường Phố Hoa đi Tràng, Việt Yên)Đoạn từ thôn Hạnh (xã Đông Lỗ cũ) đến giao cắt Tuyến nhánh 3 – Đường Vành đai IV
Mục 13.26A
3.200.0001.920.000
Đường tỉnh 295C (Đường Phố Hoa đi Tràng, Việt Yên)Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 – Đường vành đai IV đến hết đất xã Đoan Bái cũ
Mục 13.26A
3.200.0001.920.000
Đường vành đai 1 thị trấn Thắng cũ (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)Đoạn từ hết giao cắt đường vào kho K23 đến giao cắt với ĐT 295
Mục 13.31
4.000.000
Đường vành đai 1 thị trấn Thắng cũ (đoạn cầu Chớp đi đường tỉnh ĐT 295)Đoạn từ giao cắt QL 37 đến giao cắt đường vào kho K23
Mục 13.31
4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 57
1.600.0001.280.0001.040.000
Khu vực 2
Mục 57
1.120.000880.000720.000
Khu vực 3
Mục 57
800.000640.000480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 2
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 2
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.