Bảng giá đất Xã Gia Bình, Bắc Ninh từ 01/01/2026

248 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gia Bình11.500.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên
Mục 3
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (78 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư mới: khu TĐC Song Quỳnh; khu nhà ở Nam Phú Ninh; khu bệnh viện; khu dân cư mới thôn Hương Vinh; khu dân cư mới Song Quỳnh; khu tái định cư thị trấn Gia BìnhMặt cắt đường > 30m
Mục 85.27
19.400.000
Các khu dân cư mới: khu TĐC Song Quỳnh; khu nhà ở Nam Phú Ninh; khu bệnh viện; khu dân cư mới thôn Hương Vinh; khu dân cư mới Song Quỳnh; khu tái định cư thị trấn Gia BìnhMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 85.27
17.500.000
Các khu dân cư mới: khu TĐC Song Quỳnh; khu nhà ở Nam Phú Ninh; khu bệnh viện; khu dân cư mới thôn Hương Vinh; khu dân cư mới Song Quỳnh; khu tái định cư thị trấn Gia BìnhMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 85.27
11.700.000
Các khu dân cư mới: khu TĐC Song Quỳnh; khu nhà ở Nam Phú Ninh; khu bệnh viện; khu dân cư mới thôn Hương Vinh; khu dân cư mới Song Quỳnh; khu tái định cư thị trấn Gia BìnhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 85.27
13.600.000
Các khu dân cư mới: khu TĐC Song Quỳnh; khu nhà ở Nam Phú Ninh; khu bệnh viện; khu dân cư mới thôn Hương Vinh; khu dân cư mới Song Quỳnh; khu tái định cư thị trấn Gia BìnhMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 85.27
15.500.000
Khu nhà ở Tây Nội Phú, xã Gia Bình (175 lô)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 85.42
19.900.000
Khu nhà ở Tây Nội Phú, xã Gia Bình (175 lô)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 85.42
22.100.000
Khu nhà ở Tây Nội Phú, xã Gia Bình (175 lô)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 85.42
24.500.000
Khu nhà ở thôn Đoan Bái, xã Gia Bình (118 lô)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 85.41
19.000.000
Khu nhà ở thôn Đoan Bái, xã Gia Bình (118 lô)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 85.41
15.400.000
Khu nhà ở thôn Đoan Bái, xã Gia Bình (118 lô)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 85.41
17.100.000
Khu tái định cư số 1 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 142ha)Mặt cắt đường > 43m
Mục 85.28
21.300.000
Khu tái định cư số 1 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 142ha)Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m
Mục 85.28
19.400.000
Khu tái định cư số 1 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 142ha)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 85.28
17.500.000
Khu tái định cư số 1 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 142ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 85.28
11.700.000
Khu tái định cư số 1 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 142ha)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 85.28
15.500.000
Khu tái định cư số 1 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 142ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 85.28
13.600.000
Khu tái định cư số 2 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 28,7 ha)Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m
Mục 85.29
19.400.000
Khu tái định cư số 2 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 28,7 ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 85.29
11.700.000
Khu tái định cư số 2 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 28,7 ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 85.29
13.600.000
Khu tái định cư số 2 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 28,7 ha)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 85.29
17.500.000
Khu tái định cư số 2 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 28,7 ha)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 85.29
15.500.000
Khu tái định cư đường kết nối Sân bay Gia Bình (13ha)Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m
Mục 85.30
19.400.000
Khu tái định cư đường kết nối Sân bay Gia Bình (13ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 85.30
13.600.000
Khu tái định cư đường kết nối Sân bay Gia Bình (13ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 85.30
11.700.000
Khu tái định cư đường kết nối Sân bay Gia Bình (13ha)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 85.30
17.500.000
Khu tái định cư đường kết nối Sân bay Gia Bình (13ha)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 85.30
15.500.000
Một số tuyến đường trung tâm liên xãĐoạn QL 17 qua thôn Định Cương đến Cụm công nghiệp Xuân Lai
Mục 85.40
15.500.00012.400.0009.300.0006.200.000
Một số tuyến đường trung tâm liên xãĐoạn QL 17 đến đê Đại Hà
Mục 85.40
17.500.00014.000.00010.500.0007.000.000
Phố Côn Nương
Mục 85.14
25.000.000
Phố Doãn Công
Mục 85.20
22.400.000
Phố Hoàng Tế Mỹ
Mục 85.17
22.400.000
Phố Hoàng Đăng Miện
Mục 85.18
24.000.000
Phố Hoàng Đăng Miện giao cắt phố Nguyễn Kỳ Phùng đến QL17
Mục 85.19
27.000.000
Phố Nguyễn Công Truyền
Mục 85.12
22.400.000
Phố Nguyễn Hoàng Diễn
Mục 85.21
22.400.000
Phố Nguyễn Kỳ PhùngĐoạn từ đường Hoàng Đăng Miện đến Chùa Phú Ninh
Mục 85.26
22.400.000
Phố Nguyễn Kỳ PhùngĐoạn từ Phố Thanh Bình đến đường Lệ Chi Viên
Mục 85.26
22.400.000
Phố Nguyễn Kỳ PhùngĐoạn từ đường Lệ Chi Viên đến đường Hoàng Đăng Miện
Mục 85.26
27.000.000
Phố Nguyễn Quang Luận
Mục 85.23
22.400.000
Phố Nguyễn Thanh Bình
Mục 85.16
28.400.000
Phố Nguyễn Văn Thực
Mục 85.22
22.400.000
Phố Phạm Khiêm Ích
Mục 85.25
25.000.000
Phố Trần Danh Ninh
Mục 85.24
22.400.000
Phố Vũ Tuyên Hoàng
Mục 85.13
25.000.000
Phố Vũ Văn Khuê
Mục 85.15
22.400.000
Quốc lộ 17Từ địa phận thôn Song Quỳnh đến giáp phường Mão Điền
Mục 85.36
28.000.00022.400.00016.800.00011.200.000
Thôn Hương VinhĐoạn từ đình thôn Hương Vinh qua cầu Lựa đến hết địa phận thôn Hương Vinh
Mục 85.32
17.200.00013.800.00010.400.0006.900.000
Thôn Hương VinhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh theo bờ Nam kênh Bắc qua Cầu Lựa
Mục 85.32
15.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
Thôn Hương VinhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh
Mục 85.32
22.500.00018.000.00013.500.0009.000.000
Thôn Nội PhúĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú
Mục 85.35
16.500.00013.200.0009.900.0006.600.000
Thôn Phú NinhĐoạn từ chùa Phú Ninh đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền
Mục 85.33
20.000.00016.000.00012.000.0008.000.000
Thôn Phú NinhĐoạn từ cổng làng qua chùa Phú Ninh đến khu nhà ở mới Nam Phú Ninh
Mục 85.33
21.800.00017.500.00013.100.0008.800.000
Thôn Song Quỳnh- Các trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư
Mục 85.34
14.600.00011.700.0008.800.0005.900.000
Thôn Song QuỳnhĐoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thôn Song Quỳnh
Mục 85.34
19.400.00015.600.00011.700.0007.800.000
Thôn Đông Bình- Các trục chính từ đường Bình Than vào các khu dân cư
Mục 85.31
15.500.00012.400.0009.300.0006.200.000
Thôn Đông BìnhĐoạn nối đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai
Mục 85.31
23.000.00018.400.00013.800.0009.200.000
Thôn Đông BìnhĐoạn từ đường Bình Than qua vườn cây các cụ đến hết địa phận thôn Đông Bình
Mục 85.31
17.500.00014.000.00010.500.0007.000.000
Tỉnh lộ 280Từ tiếp giáp địa phận Nghĩa trang Gia Bình đến cầu Móng
Mục 85.37
20.000.00016.000.00012.000.0008.000.000
Tỉnh lộ 284Đoạn qua thôn Phú Dư
Mục 85.38
20.500.00016.400.00012.300.0008.200.000
Tỉnh lộ 284Từ tiếp giáp xã Đông Cứu qua QL17 đến chùa Đại Bái
Mục 85.38
25.500.00020.400.00015.300.00010.200.000
Tỉnh lộ 284Từ chùa Đại Bái đến hết địa phận xã Đại Bái
Mục 85.38
23.000.00018.400.00013.800.0009.200.000
Đường Bình ThanĐoạn từ ngã tư Đông Bình đến địa phận thôn Định Mỗ
Mục 85.2
30.000.00024.000.00018.000.00012.000.000
Đường Bình ThanĐoạn từ thôn Định Mỗ đến cống khoai xã Nhân Thắng
Mục 85.2
22.500.00018.000.00013.500.0009.000.000
Đường Cao Lỗ VươngĐường Cao Lỗ Vương đến giao tỉnh lộ 280
Mục 85.10
32.000.000
Đường Cao Lỗ VươngĐường Cao Lỗ Vương từ giao tỉnh lộ 280 đến đầu thôn Song Quỳnh
Mục 85.10
26.400.000
Đường Gia Định
Mục 85.8
25.000.000
Đường Huyền Quang
Mục 85.6
25.000.00020.000.00015.000.00010.000.000
Đường Kênh BắcĐoạn từ thôn Hương Vinh đến hết địa phận thôn Xuân Lai
Mục 85.39
13.200.00010.600.0008.000.0005.300.000
Đường Lê Văn ThịnhĐoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh đến hết địa phận xã Gia Bình
Mục 85.3
22.400.00018.000.00013.500.0009.000.000
Đường Lê Văn ThịnhĐoạn từ ngã tư Đông Bình đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh
Mục 85.3
25.000.00020.000.00015.000.00010.000.000
Đường Lệ Chi Viên
Mục 85.9
25.000.000
Đường Nguyễn Văn CừTừ ngã tư Đông Bình đến giáp đầu thôn Song Quỳnh
Mục 85.1
35.000.00028.000.00021.000.00014.000.000
Đường Nguyễn Văn CừĐoạn qua thôn Song Quỳnh đến giáp địa phận thôn Ngọc Xuyên
Mục 85.1
30.000.00024.000.00018.000.00012.000.000
Đường Ngô Gia Tự
Mục 85.5
25.000.00020.000.00015.000.00010.000.000
Đường Thiên ThaiĐoạn từ ngã tư Đông Bình đến nghĩa trang liệt sỹ Gia Bình
Mục 85.4
25.500.00020.400.00015.300.00010.200.000
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 85.7
25.000.000
Đường Trần Nhân Tông
Mục 85.11
26.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 17
11.500.0009.200.0006.900.000
Khu vực 2
Mục 17
10.500.0008.400.0006.300.000
Khu vực 3
Mục 17
9.300.0007.500.0005.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (78 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư mới: khu TĐC Song Quỳnh; khu nhà ở Nam Phú Ninh; khu bệnh viện; khu dân cư mới thôn Hương Vinh; khu dân cư mới Song Quỳnh; khu tái định cư thị trấn Gia BìnhMặt cắt đường > 30m
Mục 85.27
6.800.000
Các khu dân cư mới: khu TĐC Song Quỳnh; khu nhà ở Nam Phú Ninh; khu bệnh viện; khu dân cư mới thôn Hương Vinh; khu dân cư mới Song Quỳnh; khu tái định cư thị trấn Gia BìnhMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 85.27
6.200.000
Các khu dân cư mới: khu TĐC Song Quỳnh; khu nhà ở Nam Phú Ninh; khu bệnh viện; khu dân cư mới thôn Hương Vinh; khu dân cư mới Song Quỳnh; khu tái định cư thị trấn Gia BìnhMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 85.27
5.500.000
Các khu dân cư mới: khu TĐC Song Quỳnh; khu nhà ở Nam Phú Ninh; khu bệnh viện; khu dân cư mới thôn Hương Vinh; khu dân cư mới Song Quỳnh; khu tái định cư thị trấn Gia BìnhMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 85.27
4.100.000
Các khu dân cư mới: khu TĐC Song Quỳnh; khu nhà ở Nam Phú Ninh; khu bệnh viện; khu dân cư mới thôn Hương Vinh; khu dân cư mới Song Quỳnh; khu tái định cư thị trấn Gia BìnhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 85.27
4.800.000
Khu nhà ở Tây Nội Phú, xã Gia Bình (175 lô)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 85.42
7.000.000
Khu nhà ở Tây Nội Phú, xã Gia Bình (175 lô)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 85.42
7.800.000
Khu nhà ở Tây Nội Phú, xã Gia Bình (175 lô)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 85.42
8.600.000
Khu nhà ở thôn Đoan Bái, xã Gia Bình (118 lô)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 85.41
5.400.000
Khu nhà ở thôn Đoan Bái, xã Gia Bình (118 lô)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 85.41
6.700.000
Khu nhà ở thôn Đoan Bái, xã Gia Bình (118 lô)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 85.41
6.000.000
Khu tái định cư số 1 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 142ha)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 85.28
6.200.000
Khu tái định cư số 1 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 142ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 85.28
4.100.000
Khu tái định cư số 1 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 142ha)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 85.28
5.500.000
Khu tái định cư số 1 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 142ha)Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m
Mục 85.28
6.800.000
Khu tái định cư số 1 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 142ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 85.28
4.800.000
Khu tái định cư số 1 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 142ha)Mặt cắt đường > 43m
Mục 85.28
7.500.000
Khu tái định cư số 2 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 28,7 ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 85.29
4.100.000
Khu tái định cư số 2 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 28,7 ha)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 85.29
5.500.000
Khu tái định cư số 2 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 28,7 ha)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 85.29
6.200.000
Khu tái định cư số 2 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 28,7 ha)Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m
Mục 85.29
6.800.000
Khu tái định cư số 2 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 28,7 ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 85.29
4.800.000
Khu tái định cư đường kết nối Sân bay Gia Bình (13ha)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 85.30
6.200.000
Khu tái định cư đường kết nối Sân bay Gia Bình (13ha)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 85.30
5.500.000
Khu tái định cư đường kết nối Sân bay Gia Bình (13ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 85.30
4.100.000
Khu tái định cư đường kết nối Sân bay Gia Bình (13ha)Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m
Mục 85.30
6.800.000
Khu tái định cư đường kết nối Sân bay Gia Bình (13ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 85.30
4.800.000
Một số tuyến đường trung tâm liên xãĐoạn QL 17 qua thôn Định Cương đến Cụm công nghiệp Xuân Lai
Mục 85.40
5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Một số tuyến đường trung tâm liên xãĐoạn QL 17 đến đê Đại Hà
Mục 85.40
6.200.0004.900.0003.700.0002.500.000
Phố Côn Nương
Mục 85.14
8.800.000
Phố Doãn Công
Mục 85.20
7.900.000
Phố Hoàng Tế Mỹ
Mục 85.17
7.900.000
Phố Hoàng Đăng Miện
Mục 85.18
8.400.000
Phố Hoàng Đăng Miện giao cắt phố Nguyễn Kỳ Phùng đến QL17
Mục 85.19
9.500.000
Phố Nguyễn Công Truyền
Mục 85.12
7.900.000
Phố Nguyễn Hoàng Diễn
Mục 85.21
7.900.000
Phố Nguyễn Kỳ PhùngĐoạn từ Phố Thanh Bình đến đường Lệ Chi Viên
Mục 85.26
7.900.000
Phố Nguyễn Kỳ PhùngĐoạn từ đường Lệ Chi Viên đến đường Hoàng Đăng Miện
Mục 85.26
9.500.000
Phố Nguyễn Kỳ PhùngĐoạn từ đường Hoàng Đăng Miện đến Chùa Phú Ninh
Mục 85.26
7.900.000
Phố Nguyễn Quang Luận
Mục 85.23
7.900.000
Phố Nguyễn Thanh Bình
Mục 85.16
10.000.000
Phố Nguyễn Văn Thực
Mục 85.22
7.900.000
Phố Phạm Khiêm Ích
Mục 85.25
8.800.000
Phố Trần Danh Ninh
Mục 85.24
7.900.000
Phố Vũ Tuyên Hoàng
Mục 85.13
8.800.000
Phố Vũ Văn Khuê
Mục 85.15
7.900.000
Quốc lộ 17Từ địa phận thôn Song Quỳnh đến giáp phường Mão Điền
Mục 85.36
9.800.0007.900.0005.900.0004.000.000
Thôn Hương VinhĐoạn từ đình thôn Hương Vinh qua cầu Lựa đến hết địa phận thôn Hương Vinh
Mục 85.32
6.100.0004.900.0003.700.0002.500.000
Thôn Hương VinhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh
Mục 85.32
7.900.0006.300.0004.800.0003.200.000
Thôn Hương VinhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh theo bờ Nam kênh Bắc qua Cầu Lựa
Mục 85.32
5.300.0004.200.0003.200.0002.100.000
Thôn Nội PhúĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú
Mục 85.35
5.800.0004.700.0003.500.0002.400.000
Thôn Phú NinhĐoạn từ chùa Phú Ninh đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền
Mục 85.33
7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Thôn Phú NinhĐoạn từ cổng làng qua chùa Phú Ninh đến khu nhà ở mới Nam Phú Ninh
Mục 85.33
7.700.0006.200.0004.600.0003.100.000
Thôn Song QuỳnhĐoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thôn Song Quỳnh
Mục 85.34
6.800.0005.500.0004.100.0002.800.000
Thôn Song Quỳnh- Các trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư
Mục 85.34
5.200.0004.100.0003.100.0002.100.000
Thôn Đông Bình- Các trục chính từ đường Bình Than vào các khu dân cư
Mục 85.31
5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Thôn Đông BìnhĐoạn từ đường Bình Than qua vườn cây các cụ đến hết địa phận thôn Đông Bình
Mục 85.31
6.200.0004.900.0003.700.0002.500.000
Thôn Đông BìnhĐoạn nối đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai
Mục 85.31
8.100.0006.500.0004.900.0003.300.000
Tỉnh lộ 280Từ tiếp giáp địa phận Nghĩa trang Gia Bình đến cầu Móng
Mục 85.37
7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Tỉnh lộ 284Từ tiếp giáp xã Đông Cứu qua QL17 đến chùa Đại Bái
Mục 85.38
9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Tỉnh lộ 284Từ chùa Đại Bái đến hết địa phận xã Đại Bái
Mục 85.38
8.100.0006.500.0004.900.0003.300.000
Tỉnh lộ 284Đoạn qua thôn Phú Dư
Mục 85.38
7.200.0005.800.0004.400.0002.900.000
Đường Bình ThanĐoạn từ ngã tư Đông Bình đến địa phận thôn Định Mỗ
Mục 85.2
10.500.0008.400.0006.300.0004.200.000
Đường Bình ThanĐoạn từ thôn Định Mỗ đến cống khoai xã Nhân Thắng
Mục 85.2
7.900.0006.300.0004.800.0003.200.000
Đường Cao Lỗ VươngĐường Cao Lỗ Vương từ giao tỉnh lộ 280 đến đầu thôn Song Quỳnh
Mục 85.10
9.300.000
Đường Cao Lỗ VươngĐường Cao Lỗ Vương đến giao tỉnh lộ 280
Mục 85.10
11.200.000
Đường Gia Định
Mục 85.8
8.800.000
Đường Huyền Quang
Mục 85.6
8.800.0007.000.0005.300.0003.500.000
Đường Kênh BắcĐoạn từ thôn Hương Vinh đến hết địa phận thôn Xuân Lai
Mục 85.39
4.700.0003.800.0002.800.0001.900.000
Đường Lê Văn ThịnhĐoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh đến hết địa phận xã Gia Bình
Mục 85.3
7.900.0006.300.0004.800.0003.200.000
Đường Lê Văn ThịnhĐoạn từ ngã tư Đông Bình đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh
Mục 85.3
8.800.0007.000.0005.300.0003.500.000
Đường Lệ Chi Viên
Mục 85.9
8.800.000
Đường Nguyễn Văn CừTừ ngã tư Đông Bình đến giáp đầu thôn Song Quỳnh
Mục 85.1
12.300.0009.800.0007.400.0004.900.000
Đường Nguyễn Văn CừĐoạn qua thôn Song Quỳnh đến giáp địa phận thôn Ngọc Xuyên
Mục 85.1
10.500.0008.400.0006.300.0004.200.000
Đường Ngô Gia Tự
Mục 85.5
8.800.0007.000.0005.300.0003.500.000
Đường Thiên ThaiĐoạn từ ngã tư Đông Bình đến nghĩa trang liệt sỹ Gia Bình
Mục 85.4
9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 85.7
8.800.000
Đường Trần Nhân Tông
Mục 85.11
9.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 17
3.700.0003.000.0002.300.000
Khu vực 3
Mục 17
3.300.0002.700.0002.000.000
Khu vực 1
Mục 17
4.100.0003.300.0002.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (78 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư mới: khu TĐC Song Quỳnh; khu nhà ở Nam Phú Ninh; khu bệnh viện; khu dân cư mới thôn Hương Vinh; khu dân cư mới Song Quỳnh; khu tái định cư thị trấn Gia BìnhMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 85.27
5.500.000
Các khu dân cư mới: khu TĐC Song Quỳnh; khu nhà ở Nam Phú Ninh; khu bệnh viện; khu dân cư mới thôn Hương Vinh; khu dân cư mới Song Quỳnh; khu tái định cư thị trấn Gia BìnhMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 85.27
6.200.000
Các khu dân cư mới: khu TĐC Song Quỳnh; khu nhà ở Nam Phú Ninh; khu bệnh viện; khu dân cư mới thôn Hương Vinh; khu dân cư mới Song Quỳnh; khu tái định cư thị trấn Gia BìnhMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 85.27
7.000.000
Các khu dân cư mới: khu TĐC Song Quỳnh; khu nhà ở Nam Phú Ninh; khu bệnh viện; khu dân cư mới thôn Hương Vinh; khu dân cư mới Song Quỳnh; khu tái định cư thị trấn Gia BìnhMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 85.27
4.700.000
Các khu dân cư mới: khu TĐC Song Quỳnh; khu nhà ở Nam Phú Ninh; khu bệnh viện; khu dân cư mới thôn Hương Vinh; khu dân cư mới Song Quỳnh; khu tái định cư thị trấn Gia BìnhMặt cắt đường > 30m
Mục 85.27
7.800.000
Khu nhà ở Tây Nội Phú, xã Gia Bình (175 lô)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 85.42
9.800.000
Khu nhà ở Tây Nội Phú, xã Gia Bình (175 lô)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 85.42
8.000.000
Khu nhà ở Tây Nội Phú, xã Gia Bình (175 lô)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 85.42
8.900.000
Khu nhà ở thôn Đoan Bái, xã Gia Bình (118 lô)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 85.41
7.600.000
Khu nhà ở thôn Đoan Bái, xã Gia Bình (118 lô)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 85.41
6.200.000
Khu nhà ở thôn Đoan Bái, xã Gia Bình (118 lô)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 85.41
6.900.000
Khu tái định cư số 1 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 142ha)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 85.28
7.000.000
Khu tái định cư số 1 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 142ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 85.28
5.500.000
Khu tái định cư số 1 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 142ha)Mặt cắt đường > 43m
Mục 85.28
8.600.000
Khu tái định cư số 1 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 142ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 85.28
4.700.000
Khu tái định cư số 1 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 142ha)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 85.28
6.200.000
Khu tái định cư số 1 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 142ha)Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m
Mục 85.28
7.800.000
Khu tái định cư số 2 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 28,7 ha)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 85.29
6.200.000
Khu tái định cư số 2 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 28,7 ha)Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m
Mục 85.29
7.800.000
Khu tái định cư số 2 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 28,7 ha)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 85.29
7.000.000
Khu tái định cư số 2 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 28,7 ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 85.29
4.700.000
Khu tái định cư số 2 Cảng hàng không quốc tế Gia Bình (khoảng 28,7 ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 85.29
5.500.000
Khu tái định cư đường kết nối Sân bay Gia Bình (13ha)Mặt cắt đường > 30m đến ≤ 43m
Mục 85.30
7.800.000
Khu tái định cư đường kết nối Sân bay Gia Bình (13ha)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 85.30
7.000.000
Khu tái định cư đường kết nối Sân bay Gia Bình (13ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 85.30
4.700.000
Khu tái định cư đường kết nối Sân bay Gia Bình (13ha)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 85.30
6.200.000
Khu tái định cư đường kết nối Sân bay Gia Bình (13ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 85.30
5.500.000
Một số tuyến đường trung tâm liên xãĐoạn QL 17 qua thôn Định Cương đến Cụm công nghiệp Xuân Lai
Mục 85.40
6.200.0005.000.0003.800.0002.500.000
Một số tuyến đường trung tâm liên xãĐoạn QL 17 đến đê Đại Hà
Mục 85.40
7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Phố Côn Nương
Mục 85.14
10.000.000
Phố Doãn Công
Mục 85.20
9.000.000
Phố Hoàng Tế Mỹ
Mục 85.17
9.000.000
Phố Hoàng Đăng Miện
Mục 85.18
9.600.000
Phố Hoàng Đăng Miện giao cắt phố Nguyễn Kỳ Phùng đến QL17
Mục 85.19
10.800.000
Phố Nguyễn Công Truyền
Mục 85.12
9.000.000
Phố Nguyễn Hoàng Diễn
Mục 85.21
9.000.000
Phố Nguyễn Kỳ PhùngĐoạn từ đường Hoàng Đăng Miện đến Chùa Phú Ninh
Mục 85.26
9.000.000
Phố Nguyễn Kỳ PhùngĐoạn từ đường Lệ Chi Viên đến đường Hoàng Đăng Miện
Mục 85.26
10.800.000
Phố Nguyễn Kỳ PhùngĐoạn từ Phố Thanh Bình đến đường Lệ Chi Viên
Mục 85.26
9.000.000
Phố Nguyễn Quang Luận
Mục 85.23
9.000.000
Phố Nguyễn Thanh Bình
Mục 85.16
11.400.000
Phố Nguyễn Văn Thực
Mục 85.22
9.000.000
Phố Phạm Khiêm Ích
Mục 85.25
10.000.000
Phố Trần Danh Ninh
Mục 85.24
9.000.000
Phố Vũ Tuyên Hoàng
Mục 85.13
10.000.000
Phố Vũ Văn Khuê
Mục 85.15
9.000.000
Quốc lộ 17Từ địa phận thôn Song Quỳnh đến giáp phường Mão Điền
Mục 85.36
11.200.0009.000.0006.800.0004.500.000
Thôn Hương VinhĐoạn từ đình thôn Hương Vinh qua cầu Lựa đến hết địa phận thôn Hương Vinh
Mục 85.32
6.900.0005.600.0004.200.0002.800.000
Thôn Hương VinhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh theo bờ Nam kênh Bắc qua Cầu Lựa
Mục 85.32
6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thôn Hương VinhĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh
Mục 85.32
9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thôn Nội PhúĐoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú
Mục 85.35
6.600.0005.300.0004.000.0002.700.000
Thôn Phú NinhĐoạn từ cổng làng qua chùa Phú Ninh đến khu nhà ở mới Nam Phú Ninh
Mục 85.33
8.800.0007.000.0005.300.0003.600.000
Thôn Phú NinhĐoạn từ chùa Phú Ninh đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền
Mục 85.33
8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Thôn Song Quỳnh- Các trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư
Mục 85.34
5.900.0004.700.0003.600.0002.400.000
Thôn Song QuỳnhĐoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thôn Song Quỳnh
Mục 85.34
7.800.0006.300.0004.700.0003.200.000
Thôn Đông BìnhĐoạn từ đường Bình Than qua vườn cây các cụ đến hết địa phận thôn Đông Bình
Mục 85.31
7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Thôn Đông BìnhĐoạn nối đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai
Mục 85.31
9.200.0007.400.0005.600.0003.700.000
Thôn Đông Bình- Các trục chính từ đường Bình Than vào các khu dân cư
Mục 85.31
6.200.0005.000.0003.800.0002.500.000
Tỉnh lộ 280Từ tiếp giáp địa phận Nghĩa trang Gia Bình đến cầu Móng
Mục 85.37
8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Tỉnh lộ 284Từ tiếp giáp xã Đông Cứu qua QL17 đến chùa Đại Bái
Mục 85.38
10.200.0008.200.0006.200.0004.100.000
Tỉnh lộ 284Đoạn qua thôn Phú Dư
Mục 85.38
8.200.0006.600.0005.000.0003.300.000
Tỉnh lộ 284Từ chùa Đại Bái đến hết địa phận xã Đại Bái
Mục 85.38
9.200.0007.400.0005.600.0003.700.000
Đường Bình ThanĐoạn từ thôn Định Mỗ đến cống khoai xã Nhân Thắng
Mục 85.2
9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Đường Bình ThanĐoạn từ ngã tư Đông Bình đến địa phận thôn Định Mỗ
Mục 85.2
12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Đường Cao Lỗ VươngĐường Cao Lỗ Vương đến giao tỉnh lộ 280
Mục 85.10
12.800.000
Đường Cao Lỗ VươngĐường Cao Lỗ Vương từ giao tỉnh lộ 280 đến đầu thôn Song Quỳnh
Mục 85.10
10.600.000
Đường Gia Định
Mục 85.8
10.000.000
Đường Huyền Quang
Mục 85.6
10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Đường Kênh BắcĐoạn từ thôn Hương Vinh đến hết địa phận thôn Xuân Lai
Mục 85.39
5.300.0004.300.0003.200.0002.200.000
Đường Lê Văn ThịnhĐoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh đến hết địa phận xã Gia Bình
Mục 85.3
9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Đường Lê Văn ThịnhĐoạn từ ngã tư Đông Bình đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh
Mục 85.3
10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Đường Lệ Chi Viên
Mục 85.9
10.000.000
Đường Nguyễn Văn CừTừ ngã tư Đông Bình đến giáp đầu thôn Song Quỳnh
Mục 85.1
14.000.00011.200.0008.400.0005.600.000
Đường Nguyễn Văn CừĐoạn qua thôn Song Quỳnh đến giáp địa phận thôn Ngọc Xuyên
Mục 85.1
12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Đường Ngô Gia Tự
Mục 85.5
10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Đường Thiên ThaiĐoạn từ ngã tư Đông Bình đến nghĩa trang liệt sỹ Gia Bình
Mục 85.4
10.200.0008.200.0006.200.0004.100.000
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 85.7
10.000.000
Đường Trần Nhân Tông
Mục 85.11
10.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 17
4.600.0003.700.0002.800.000
Khu vực 2
Mục 17
4.200.0003.400.0002.600.000
Khu vực 3
Mục 17
3.800.0003.000.0002.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.