Bảng giá đất Xã Dương Hưu, Bắc Ninh từ 01/01/2026

95 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Dương Hưu1.500.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã: Đại Sơn, Sơn Động, Tây Yên Tử, Dương Hưu, Yên Định, An Lạc, Vân Sơn, Tuấn Đạo
Mục 6
650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu dân cưCác thửa đất thuộc tờ bản đồ số 171 giáp đường quy hoạch
Mục 55.6
3.500.000
Khu dân cưCác thửa đất thuộc tờ bản đồ số 180 giáp đường quy hoạch
Mục 55.6
3.800.000
Khu dân cưCác thửa đất thuộc tờ bản đồ số 180 giáp đường TL 330
Mục 55.6
5.000.000
Khu dân cưCác thửa đất thuộc tờ bản đồ số 171 giáp đường tránh
Mục 55.6
4.200.000
Khu dân cưCác thửa đất thuộc tờ bản đồ số 144 giáp đường tránh
Mục 55.6
4.600.000
Khu dân cưCác thửa đất thuộc tờ bản đồ số 144 giáp đường quy hoạch
Mục 55.6
3.800.000
Quốc lộ 279Đoạn từ giáp đất An Lạc đến hết đất nhà ông Vi Văn Tuân
Mục 55.1
2.000.0001.200.000
Quốc lộ 279Đoạn từ đường rẽ đi thôn Điệu đến hết đất nhà bà Lân thôn Tảu
Mục 55.1
1.500.000
Quốc lộ 279Đoạn từ Cầu Bang đến đường vào trường tiểu học Long Sơn
Mục 55.1
3.100.0002.100.0001.600.000
Quốc lộ 279Đoạn từ chân dốc nhà ông Mão đến cầu Bang
Mục 55.1
2.000.0001.500.0001.100.000
Quốc lộ 279Đoạn từ trường tiểu học Long Sơn đến đường rẽ đi khu Điệu thôn Thượng
Mục 55.1
2.000.0001.200.000
Quốc lộ 279Đoạn từ đường từ hết đất nhà ông Loa đến chân dốc nhà ông Mão
Mục 55.1
1.600.0001.100.000
Quốc lộ 279Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tuân đến cầu Sông Bè.
Mục 55.1
2.000.0001.200.000
Quốc lộ 279Đoạn từ đường đi Đồng Chòi đến hết đất nhà ông Loa
Mục 55.1
1.500.000
Tỉnh lộ 293Đoạn đường 293 từ đầu nối đường QL 279 đến giáp ranh xã Tây Yên Tử
Mục 55.2
1.200.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ hết đất nhà ông Toàn thôn Đồng Riễu đến giáp tỉnh Quảng Ninh
Mục 55.3
1.000.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ trạm Kiểm lâm thôn Thoi đến nhà ông Biên thôn Thoi
Mục 55.3
2.500.0001.800.0001.200.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ ngã ba Mục đến đường vào nhà ông Trần Văn Giang
Mục 55.3
1.000.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ hết đất nhà ông Quay thôn Đồng Riễu đến hết đất nhà ông Toàn thôn Đồng Riễu
Mục 55.3
1.000.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ nhà ông Tình, thôn Thoi đến trạm Kiểm lâm thôn Thoi
Mục 55.3
1.000.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ hết đất nhà ông Biên thôn Thoi đến nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ
Mục 55.3
1.000.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ đường vào nhà ông Trần Văn Giang đến nhà ông Tình, thôn Thoi
Mục 55.3
950.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ hết đất nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ đến hết đất nhà ông Quay thôn Đồng Riễu
Mục 55.3
1.000.000
Đường huyện 96Đoạn từ suối dài thôn Hạ đến giáp xã Tuấn Đạo
Mục 55.4
1.000.000
Đường huyện 96Đoạn từ nối Quốc lộ 279 đến suối dài thôn Hạ
Mục 55.4
1.600.0001.200.000
Đường liên xãĐoạn đường tránh khu dân cư thôn Thoi
Mục 55.5
2.000.0001.800.0001.500.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ông Hội đến khe kẽm
Mục 55.5
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 25
1.500.0001.300.0001.200.000
Khu vực 2
Mục 25
1.000.000900.000800.000
Khu vực 3
Mục 25
750.000620.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu dân cưCác thửa đất thuộc tờ bản đồ số 180 giáp đường TL 330
Mục 55.6
1.800.000
Khu dân cưCác thửa đất thuộc tờ bản đồ số 171 giáp đường quy hoạch
Mục 55.6
1.300.000
Khu dân cưCác thửa đất thuộc tờ bản đồ số 171 giáp đường tránh
Mục 55.6
1.500.000
Khu dân cưCác thửa đất thuộc tờ bản đồ số 144 giáp đường quy hoạch
Mục 55.6
1.400.000
Khu dân cưCác thửa đất thuộc tờ bản đồ số 180 giáp đường quy hoạch
Mục 55.6
1.400.000
Khu dân cưCác thửa đất thuộc tờ bản đồ số 144 giáp đường tránh
Mục 55.6
1.700.000
Quốc lộ 279Đoạn từ chân dốc nhà ông Mão đến cầu Bang
Mục 55.1
700.000600.000400.000
Quốc lộ 279Đoạn từ đường rẽ đi thôn Điệu đến hết đất nhà bà Lân thôn Tảu
Mục 55.1
600.000
Quốc lộ 279Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tuân đến cầu Sông Bè.
Mục 55.1
700.000500.000
Quốc lộ 279Đoạn từ giáp đất An Lạc đến hết đất nhà ông Vi Văn Tuân
Mục 55.1
700.000500.000
Quốc lộ 279Đoạn từ trường tiểu học Long Sơn đến đường rẽ đi khu Điệu thôn Thượng
Mục 55.1
700.000500.000
Quốc lộ 279Đoạn từ Cầu Bang đến đường vào trường tiểu học Long Sơn
Mục 55.1
1.100.000800.000600.000
Quốc lộ 279Đoạn từ đường đi Đồng Chòi đến hết đất nhà ông Loa
Mục 55.1
600.000
Quốc lộ 279Đoạn từ đường từ hết đất nhà ông Loa đến chân dốc nhà ông Mão
Mục 55.1
600.000400.000
Tỉnh lộ 293Đoạn đường 293 từ đầu nối đường QL 279 đến giáp ranh xã Tây Yên Tử
Mục 55.2
500.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ hết đất nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ đến hết đất nhà ông Quay thôn Đồng Riễu
Mục 55.3
400.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ hết đất nhà ông Quay thôn Đồng Riễu đến hết đất nhà ông Toàn thôn Đồng Riễu
Mục 55.3
400.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ trạm Kiểm lâm thôn Thoi đến nhà ông Biên thôn Thoi
Mục 55.3
900.000700.000500.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ hết đất nhà ông Toàn thôn Đồng Riễu đến giáp tỉnh Quảng Ninh
Mục 55.3
400.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ hết đất nhà ông Biên thôn Thoi đến nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ
Mục 55.3
400.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ nhà ông Tình, thôn Thoi đến trạm Kiểm lâm thôn Thoi
Mục 55.3
400.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ ngã ba Mục đến đường vào nhà ông Trần Văn Giang
Mục 55.3
400.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ đường vào nhà ông Trần Văn Giang đến nhà ông Tình, thôn Thoi
Mục 55.3
400.000
Đường huyện 96Đoạn từ nối Quốc lộ 279 đến suối dài thôn Hạ
Mục 55.4
600.000500.000
Đường huyện 96Đoạn từ suối dài thôn Hạ đến giáp xã Tuấn Đạo
Mục 55.4
400.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ông Hội đến khe kẽm
Mục 55.5
400.000
Đường liên xãĐoạn đường tránh khu dân cư thôn Thoi
Mục 55.5
700.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 25
530.000460.000420.000
Khu vực 2
Mục 25
350.000320.000280.000
Khu vực 3
Mục 25
270.000220.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cưCác thửa đất thuộc tờ bản đồ số 144 giáp đường quy hoạch
Mục 55.6
1.520.000
Khu dân cưCác thửa đất thuộc tờ bản đồ số 180 giáp đường quy hoạch
Mục 55.6
1.520.000
Khu dân cưCác thửa đất thuộc tờ bản đồ số 171 giáp đường quy hoạch
Mục 55.6
1.400.000
Khu dân cưCác thửa đất thuộc tờ bản đồ số 144 giáp đường tránh
Mục 55.6
1.840.000
Khu dân cưCác thửa đất thuộc tờ bản đồ số 171 giáp đường tránh
Mục 55.6
1.680.000
Khu dân cưCác thửa đất thuộc tờ bản đồ số 180 giáp đường TL 330
Mục 55.6
2.000.000
Quốc lộ 279Đoạn từ Cầu Bang đến đường vào trường tiểu học Long Sơn
Mục 55.1
1.240.000
Quốc lộ 279Đoạn từ đường đi Đồng Chòi đến hết đất nhà ông Loa
Mục 55.1
600.000
Quốc lộ 279Đoạn từ chân dốc nhà ông Mão đến cầu Bang
Mục 55.1
800.000
Quốc lộ 279Đoạn từ giáp đất An Lạc đến hết đất nhà ông Vi Văn Tuân
Mục 55.1
800.000
Quốc lộ 279Đoạn từ đường rẽ đi thôn Điệu đến hết đất nhà bà Lân thôn Tảu
Mục 55.1
600.000
Quốc lộ 279Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tuân đến cầu Sông Bè.
Mục 55.1
800.000
Quốc lộ 279Đoạn từ đường từ hết đất nhà ông Loa đến chân dốc nhà ông Mão
Mục 55.1
640.000
Quốc lộ 279Đoạn từ trường tiểu học Long Sơn đến đường rẽ đi khu Điệu thôn Thượng
Mục 55.1
800.000
Tỉnh lộ 293Đoạn đường 293 từ đầu nối đường QL 279 đến giáp ranh xã Tây Yên Tử
Mục 55.2
480.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ hết đất nhà ông Toàn thôn Đồng Riễu đến giáp tỉnh Quảng Ninh
Mục 55.3
400.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ trạm Kiểm lâm thôn Thoi đến nhà ông Biên thôn Thoi
Mục 55.3
1.000.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ nhà ông Tình, thôn Thoi đến trạm Kiểm lâm thôn Thoi
Mục 55.3
400.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ hết đất nhà ông Quay thôn Đồng Riễu đến hết đất nhà ông Toàn thôn Đồng Riễu
Mục 55.3
400.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ hết đất nhà ông Biên thôn Thoi đến nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ
Mục 55.3
400.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ đường vào nhà ông Trần Văn Giang đến nhà ông Tình, thôn Thoi
Mục 55.3
380.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ ngã ba Mục đến đường vào nhà ông Trần Văn Giang
Mục 55.3
400.000
Tỉnh lộ 293DĐoạn từ hết đất nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ đến hết đất nhà ông Quay thôn Đồng Riễu
Mục 55.3
400.000
Đường huyện 96Đoạn từ suối dài thôn Hạ đến giáp xã Tuấn Đạo
Mục 55.4
400.000
Đường huyện 96Đoạn từ nối Quốc lộ 279 đến suối dài thôn Hạ
Mục 55.4
640.000
Đường liên xãĐoạn đường tránh khu dân cư thôn Thoi
Mục 55.5
800.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ông Hội đến khe kẽm
Mục 55.5
400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 25
400.000360.000320.000
Khu vực 1
Mục 25
600.000520.000480.000
Khu vực 3
Mục 25
300.000250.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.