Bảng giá đất Xã Đồng Kỳ, Bắc Ninh từ 01/01/2026
134 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Kỳ là 1.800.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Biển Động, Lục Ngạn, Đèo Gia, Sơn Hải, Tân Sơn, Biên Sơn, Sa Lý, Nam Dương, Kiên Lao, Chũ, Phượng Sơn, Yên Thế, Bố Hạ, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Tam Tiến Mục 5 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ giáp cầu ông Bang đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 Mục 19.4 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Đồng Vương cũ đi Đồng Đảng hết nhà ông Lương Văn Việt Mục 19.4 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân đến giáp đường 268 (trừ các lô thuộc khu dân cư Mới xã Đồng Kỳ) Mục 19.4 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn tiếp giáp tiếp giáp đường 268 (đối diện cổng Phân trại số 2 trại giam Ngọc Lý) đi về phía cầu sắt xã Yên Thế hết địa phận xã Đồng Kỳ Mục 19.4 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ nga ba đi Xuân Lương đến Suối Dùng Mục 19.4 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 đến hết đất hội trường thôn Trại Quân Mục 19.4 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ Bưu điện xã Đồng Hưu cũ đi đến giáp TL 242 Mục 19.4 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ Bưu điện xã Đồng Hưu cũ đi về phía thôn Suối Dọc đến hết thửa đất nhà ông Vũ Việt Hải Mục 19.4 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư TT xã Đồng Vương | Các lô bám đường nội bộ KDC Mục 19.10 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư TT xã Đồng Vương | Các lô bám mặt đường 268 Mục 19.10 | 7.500.000 | ||
| Khu dân cư mới xã Đồng Kỳ | Các lô bám đường nội bộ khu dân cư Mục 19.9 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư mới xã Đồng Kỳ | Các lô thuộc LK07, LK11 bám mặt đường đi cầu Ông Bang Mục 19.9 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư thôn Cổng Châu | Các lô bám mặt đường đi trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ Mục 19.7 | 4.500.000 | ||
| Khu dân cư thôn Cổng Châu | Các lô bám đường nội bộ KDC Mục 19.7 | 3.000.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trại Chuối | Các lô thuộc LK01, LK02 bám mặt đường đi cầu Ông Bang Mục 19.8 | 9.000.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trại Chuối | Các lô bám đường nội bộ khu dân cư Mục 19.8 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trại Hồng | Các lô bám mặt đường 268 Mục 19.6 | 7.000.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trại Hồng | Các lô bám đường nội bộ KDC Mục 19.6 | 4.000.000 | ||
| Khu tổ hợp dịch vụ kết hợp dân cư xã Đồng Hưu | Các lô bám đường nội bộ KDC Mục 19.11 | 5.000.000 | ||
| Khu tổ hợp dịch vụ kết hợp dân cư xã Đồng Hưu | Các lô bám mặt đường đi trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ Mục 19.11 | 7.000.000 | ||
| Tỉnh lộ 242 | Các đoạn đường còn lại Mục 19.2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 242 | Đoạn từ ngã ba thôn Cổng Châu đi về phía xã Bố Hạ đến địa phận xã Bố Hạ Mục 19.2 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Tỉnh lộ 242 | Đoạn từ ngã ba thôn Cổng Châu đến nhà ông Lập Mục 19.2 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ cổng Phân trại số 2 trại giam Ngọc Lý đi về phía Mỏ Trạng đến hết thửa đất nhà ông Vương Văn Thuyết Mục 19.1 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ cổng Phân trại số 2 trại giam NgọcLý đi về phía xã Bố Hạ đến hết thửa đất nhà ông Võ Văn Thành Mục 19.1 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ đến khu dân cư Mới xã Đồng Kỳ- hướng đi xã Bố Hạ Mục 19.1 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ đi vềphía xã Bố Hạ đến cầu Suối Cấy Mục 19.1 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Các đoạn đường còn lại (xã Đồng Vương cũ) Mục 19.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Các đoạn đường còn lại Mục 19.1 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Đồng Vương cũ đi về phía Mỏ Trạng đến hết thửa đất nhà ông Thắng Thịnh (trừ cáclô đất thuộc khu dân cư trung tâm xã Đồng Vương) Mục 19.1 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ giáp đầu cầu Đồng Vương đến ngã ba đi Xuân Lương Mục 19.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ đi về phía Mỏ Trạng đến hết thửa đất nhà ông Dương Văn Sung (thôn Trại Hồng) (trừ các lô đất thuộc KDC Trại Hồng) Mục 19.1 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Đồng Vương cũ đi phía xã Bố Hạ đến hết thửa đất nhà ông Lã Văn Khen Mục 19.1 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ cũ đến hết nhà ông Nguyễn Đức Lâm (đối diện nhà ông Nông Văn Hạ) - hướng đi Mỏ Trạng Mục 19.1 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) | Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái đến giáp đường TL242 Mục 19.5 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) | Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ đi về phía TL 242 đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thái Mục 19.5 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) | Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ đi về phía đường 268 đến hết thửa đất nhà ông Phạm Phú Lâm Mục 19.5 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) | Các đoạn còn lại Mục 19.5 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm cũ đến đường 268 | Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hinh đến hết đất nhà ông Việt đến hết đất nhà ông Tuyển Mục 19.3 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm cũ đến đường 268 | Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển đến giáp đường 268 Mục 19.3 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 64 | 1.280.000 | 1.150.000 | 1.020.000 |
Khu vực 1 Mục 64 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
Khu vực 3 Mục 64 | 980.000 | 810.000 | 660.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn tiếp giáp tiếp giáp đường 268 (đối diện cổng Phân trại số 2 trại giam Ngọc Lý) đi về phía cầu sắt xã Yên Thế hết địa phận xã Đồng Kỳ Mục 19.4 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ Bưu điện xã Đồng Hưu cũ đi về phía thôn Suối Dọc đến hết thửa đất nhà ông Vũ Việt Hải Mục 19.4 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ nga ba đi Xuân Lương đến Suối Dùng Mục 19.4 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ Bưu điện xã Đồng Hưu cũ đi đến giáp TL 242 Mục 19.4 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 đến hết đất hội trường thôn Trại Quân Mục 19.4 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ giáp cầu ông Bang đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 Mục 19.4 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Đồng Vương cũ đi Đồng Đảng hết nhà ông Lương Văn Việt Mục 19.4 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân đến giáp đường 268 (trừ các lô thuộc khu dân cư Mới xã Đồng Kỳ) Mục 19.4 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Khu dân cư TT xã Đồng Vương | Các lô bám đường nội bộ KDC Mục 19.10 | 1.800.000 | ||
| Khu dân cư TT xã Đồng Vương | Các lô bám mặt đường 268 Mục 19.10 | 2.700.000 | ||
| Khu dân cư mới xã Đồng Kỳ | Các lô bám đường nội bộ khu dân cư Mục 19.9 | 1.800.000 | ||
| Khu dân cư mới xã Đồng Kỳ | Các lô thuộc LK07, LK11 bám mặt đường đi cầu Ông Bang Mục 19.9 | 2.800.000 | ||
| Khu dân cư thôn Cổng Châu | Các lô bám đường nội bộ KDC Mục 19.7 | 1.100.000 | ||
| Khu dân cư thôn Cổng Châu | Các lô bám mặt đường đi trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ Mục 19.7 | 1.600.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trại Chuối | Các lô thuộc LK01, LK02 bám mặt đường đi cầu Ông Bang Mục 19.8 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trại Chuối | Các lô bám đường nội bộ khu dân cư Mục 19.8 | 1.800.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trại Hồng | Các lô bám mặt đường 268 Mục 19.6 | 2.500.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trại Hồng | Các lô bám đường nội bộ KDC Mục 19.6 | 1.400.000 | ||
| Khu tổ hợp dịch vụ kết hợp dân cư xã Đồng Hưu | Các lô bám mặt đường đi trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ Mục 19.11 | 2.500.000 | ||
| Khu tổ hợp dịch vụ kết hợp dân cư xã Đồng Hưu | Các lô bám đường nội bộ KDC Mục 19.11 | 1.800.000 | ||
| Tỉnh lộ 242 | Các đoạn đường còn lại Mục 19.2 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 242 | Đoạn từ ngã ba thôn Cổng Châu đến nhà ông Lập Mục 19.2 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 242 | Đoạn từ ngã ba thôn Cổng Châu đi về phía xã Bố Hạ đến địa phận xã Bố Hạ Mục 19.2 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ cũ đến hết nhà ông Nguyễn Đức Lâm (đối diện nhà ông Nông Văn Hạ) - hướng đi Mỏ Trạng Mục 19.1 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ cổng Phân trại số 2 trại giam Ngọc Lý đi về phía Mỏ Trạng đến hết thửa đất nhà ông Vương Văn Thuyết Mục 19.1 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ cổng Phân trại số 2 trại giam NgọcLý đi về phía xã Bố Hạ đến hết thửa đất nhà ông Võ Văn Thành Mục 19.1 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Các đoạn đường còn lại (xã Đồng Vương cũ) Mục 19.1 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ đi về phía Mỏ Trạng đến hết thửa đất nhà ông Dương Văn Sung (thôn Trại Hồng) (trừ các lô đất thuộc KDC Trại Hồng) Mục 19.1 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Đồng Vương cũ đi phía xã Bố Hạ đến hết thửa đất nhà ông Lã Văn Khen Mục 19.1 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Đồng Vương cũ đi về phía Mỏ Trạng đến hết thửa đất nhà ông Thắng Thịnh (trừ cáclô đất thuộc khu dân cư trung tâm xã Đồng Vương) Mục 19.1 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Các đoạn đường còn lại Mục 19.1 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ đi vềphía xã Bố Hạ đến cầu Suối Cấy Mục 19.1 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ giáp đầu cầu Đồng Vương đến ngã ba đi Xuân Lương Mục 19.1 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ đến khu dân cư Mới xã Đồng Kỳ- hướng đi xã Bố Hạ Mục 19.1 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) | Các đoạn còn lại Mục 19.5 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) | Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ đi về phía đường 268 đến hết thửa đất nhà ông Phạm Phú Lâm Mục 19.5 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) | Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái đến giáp đường TL242 Mục 19.5 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) | Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ đi về phía TL 242 đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thái Mục 19.5 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm cũ đến đường 268 | Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển đến giáp đường 268 Mục 19.3 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm cũ đến đường 268 | Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hinh đến hết đất nhà ông Việt đến hết đất nhà ông Tuyển Mục 19.3 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 64 | 350.000 | 290.000 | 240.000 |
Khu vực 1 Mục 64 | 630.000 | 560.000 | 530.000 |
Khu vực 2 Mục 64 | 450.000 | 410.000 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn tiếp giáp tiếp giáp đường 268 (đối diện cổng Phân trại số 2 trại giam Ngọc Lý) đi về phía cầu sắt xã Yên Thế hết địa phận xã Đồng Kỳ Mục 19.4 | 1.200.000 | ||
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ Bưu điện xã Đồng Hưu cũ đi đến giáp TL 242 Mục 19.4 | 1.600.000 | ||
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Đồng Vương cũ đi Đồng Đảng hết nhà ông Lương Văn Việt Mục 19.4 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ nga ba đi Xuân Lương đến Suối Dùng Mục 19.4 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ Bưu điện xã Đồng Hưu cũ đi về phía thôn Suối Dọc đến hết thửa đất nhà ông Vũ Việt Hải Mục 19.4 | 1.600.000 | ||
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 đến hết đất hội trường thôn Trại Quân Mục 19.4 | 1.600.000 | ||
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân đến giáp đường 268 (trừ các lô thuộc khu dân cư Mới xã Đồng Kỳ) Mục 19.4 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Các đường trục giao thông xã | Đoạn từ giáp cầu ông Bang đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 Mục 19.4 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Khu dân cư TT xã Đồng Vương | Các lô bám mặt đường 268 Mục 19.10 | 3.000.000 | ||
| Khu dân cư TT xã Đồng Vương | Các lô bám đường nội bộ KDC Mục 19.10 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư mới xã Đồng Kỳ | Các lô thuộc LK07, LK11 bám mặt đường đi cầu Ông Bang Mục 19.9 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư mới xã Đồng Kỳ | Các lô bám đường nội bộ khu dân cư Mục 19.9 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư thôn Cổng Châu | Các lô bám mặt đường đi trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ Mục 19.7 | 1.800.000 | ||
| Khu dân cư thôn Cổng Châu | Các lô bám đường nội bộ KDC Mục 19.7 | 1.200.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trại Chuối | Các lô bám đường nội bộ khu dân cư Mục 19.8 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trại Chuối | Các lô thuộc LK01, LK02 bám mặt đường đi cầu Ông Bang Mục 19.8 | 3.600.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trại Hồng | Các lô bám mặt đường 268 Mục 19.6 | 2.800.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trại Hồng | Các lô bám đường nội bộ KDC Mục 19.6 | 1.600.000 | ||
| Khu tổ hợp dịch vụ kết hợp dân cư xã Đồng Hưu | Các lô bám đường nội bộ KDC Mục 19.11 | 2.000.000 | ||
| Khu tổ hợp dịch vụ kết hợp dân cư xã Đồng Hưu | Các lô bám mặt đường đi trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ Mục 19.11 | 2.800.000 | ||
| Tỉnh lộ 242 | Đoạn từ ngã ba thôn Cổng Châu đến nhà ông Lập Mục 19.2 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 |
| Tỉnh lộ 242 | Các đoạn đường còn lại Mục 19.2 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Tỉnh lộ 242 | Đoạn từ ngã ba thôn Cổng Châu đi về phía xã Bố Hạ đến địa phận xã Bố Hạ Mục 19.2 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Đồng Vương cũ đi phía xã Bố Hạ đến hết thửa đất nhà ông Lã Văn Khen Mục 19.1 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Các đoạn đường còn lại (xã Đồng Vương cũ) Mục 19.1 | 1.200.000 | ||
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ đến khu dân cư Mới xã Đồng Kỳ- hướng đi xã Bố Hạ Mục 19.1 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ đi về phía Mỏ Trạng đến hết thửa đất nhà ông Dương Văn Sung (thôn Trại Hồng) (trừ các lô đất thuộc KDC Trại Hồng) Mục 19.1 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ cổng Phân trại số 2 trại giam Ngọc Lý đi về phía Mỏ Trạng đến hết thửa đất nhà ông Vương Văn Thuyết Mục 19.1 | 1.600.000 | ||
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Các đoạn đường còn lại Mục 19.1 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Đồng Vương cũ đi về phía Mỏ Trạng đến hết thửa đất nhà ông Thắng Thịnh (trừ cáclô đất thuộc khu dân cư trung tâm xã Đồng Vương) Mục 19.1 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ cũ đến hết nhà ông Nguyễn Đức Lâm (đối diện nhà ông Nông Văn Hạ) - hướng đi Mỏ Trạng Mục 19.1 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ giáp đầu cầu Đồng Vương đến ngã ba đi Xuân Lương Mục 19.1 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ đi vềphía xã Bố Hạ đến cầu Suối Cấy Mục 19.1 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 |
| Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến) | Đoạn từ cổng Phân trại số 2 trại giam NgọcLý đi về phía xã Bố Hạ đến hết thửa đất nhà ông Võ Văn Thành Mục 19.1 | 1.600.000 | ||
| Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) | Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ đi về phía đường 268 đến hết thửa đất nhà ông Phạm Phú Lâm Mục 19.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) | Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái đến giáp đường TL242 Mục 19.5 | 1.600.000 | ||
| Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) | Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ đi về phía TL 242 đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thái Mục 19.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) | Các đoạn còn lại Mục 19.5 | 1.200.000 | ||
| Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm cũ đến đường 268 | Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển đến giáp đường 268 Mục 19.3 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm cũ đến đường 268 | Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hinh đến hết đất nhà ông Việt đến hết đất nhà ông Tuyển Mục 19.3 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 64 | 720.000 | 640.000 | 600.000 |
Khu vực 2 Mục 64 | 520.000 | 460.000 | 410.000 |
Khu vực 3 Mục 64 | 400.000 | 330.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.