Bảng giá đất Xã Đồng Kỳ, Bắc Ninh từ 01/01/2026

134 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Kỳ1.800.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Biển Động, Lục Ngạn, Đèo Gia, Sơn Hải, Tân Sơn, Biên Sơn, Sa Lý, Nam Dương, Kiên Lao, Chũ, Phượng Sơn, Yên Thế, Bố Hạ, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Tam Tiến
Mục 5
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ giáp cầu ông Bang đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1
Mục 19.4
5.000.0003.000.0001.800.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Đồng Vương cũ đi Đồng Đảng hết nhà ông Lương Văn Việt
Mục 19.4
5.000.0003.000.0001.800.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân đến giáp đường 268 (trừ các lô thuộc khu dân cư Mới xã Đồng Kỳ)
Mục 19.4
5.000.0003.000.0001.800.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn tiếp giáp tiếp giáp đường 268 (đối diện cổng Phân trại số 2 trại giam Ngọc Lý) đi về phía cầu sắt xã Yên Thế hết địa phận xã Đồng Kỳ
Mục 19.4
3.000.0001.800.0001.100.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ nga ba đi Xuân Lương đến Suối Dùng
Mục 19.4
5.000.0003.000.0001.800.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 đến hết đất hội trường thôn Trại Quân
Mục 19.4
4.000.0002.400.0001.400.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ Bưu điện xã Đồng Hưu cũ đi đến giáp TL 242
Mục 19.4
4.000.0002.400.0001.400.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ Bưu điện xã Đồng Hưu cũ đi về phía thôn Suối Dọc đến hết thửa đất nhà ông Vũ Việt Hải
Mục 19.4
4.000.0002.400.0001.400.000
Khu dân cư TT xã Đồng VươngCác lô bám đường nội bộ KDC
Mục 19.10
5.000.000
Khu dân cư TT xã Đồng VươngCác lô bám mặt đường 268
Mục 19.10
7.500.000
Khu dân cư mới xã Đồng KỳCác lô bám đường nội bộ khu dân cư
Mục 19.9
5.000.000
Khu dân cư mới xã Đồng KỳCác lô thuộc LK07, LK11 bám mặt đường đi cầu Ông Bang
Mục 19.9
8.000.000
Khu dân cư thôn Cổng ChâuCác lô bám mặt đường đi trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ
Mục 19.7
4.500.000
Khu dân cư thôn Cổng ChâuCác lô bám đường nội bộ KDC
Mục 19.7
3.000.000
Khu dân cư thôn Trại ChuốiCác lô thuộc LK01, LK02 bám mặt đường đi cầu Ông Bang
Mục 19.8
9.000.000
Khu dân cư thôn Trại ChuốiCác lô bám đường nội bộ khu dân cư
Mục 19.8
5.000.000
Khu dân cư thôn Trại HồngCác lô bám mặt đường 268
Mục 19.6
7.000.000
Khu dân cư thôn Trại HồngCác lô bám đường nội bộ KDC
Mục 19.6
4.000.000
Khu tổ hợp dịch vụ kết hợp dân cư xã Đồng HưuCác lô bám đường nội bộ KDC
Mục 19.11
5.000.000
Khu tổ hợp dịch vụ kết hợp dân cư xã Đồng HưuCác lô bám mặt đường đi trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ
Mục 19.11
7.000.000
Tỉnh lộ 242Các đoạn đường còn lại
Mục 19.2
6.000.0003.600.0002.100.000
Tỉnh lộ 242Đoạn từ ngã ba thôn Cổng Châu đi về phía xã Bố Hạ đến địa phận xã Bố Hạ
Mục 19.2
8.000.0004.800.0002.800.000
Tỉnh lộ 242Đoạn từ ngã ba thôn Cổng Châu đến nhà ông Lập
Mục 19.2
8.000.0004.800.0002.800.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ cổng Phân trại số 2 trại giam Ngọc Lý đi về phía Mỏ Trạng đến hết thửa đất nhà ông Vương Văn Thuyết
Mục 19.1
4.000.0002.400.0001.400.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ cổng Phân trại số 2 trại giam NgọcLý đi về phía xã Bố Hạ đến hết thửa đất nhà ông Võ Văn Thành
Mục 19.1
4.000.0002.400.0001.400.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ đến khu dân cư Mới xã Đồng Kỳ- hướng đi xã Bố Hạ
Mục 19.1
8.000.0004.800.0002.800.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ đi vềphía xã Bố Hạ đến cầu Suối Cấy
Mục 19.1
8.000.0004.800.0002.800.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Các đoạn đường còn lại (xã Đồng Vương cũ)
Mục 19.1
3.000.0001.800.0001.100.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Các đoạn đường còn lại
Mục 19.1
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Đồng Vương cũ đi về phía Mỏ Trạng đến hết thửa đất nhà ông Thắng Thịnh (trừ cáclô đất thuộc khu dân cư trung tâm xã Đồng Vương)
Mục 19.1
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ giáp đầu cầu Đồng Vương đến ngã ba đi Xuân Lương
Mục 19.1
6.000.0003.600.0002.100.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ đi về phía Mỏ Trạng đến hết thửa đất nhà ông Dương Văn Sung (thôn Trại Hồng) (trừ các lô đất thuộc KDC Trại Hồng)
Mục 19.1
8.000.0004.800.0002.800.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Đồng Vương cũ đi phía xã Bố Hạ đến hết thửa đất nhà ông Lã Văn Khen
Mục 19.1
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ cũ đến hết nhà ông Nguyễn Đức Lâm (đối diện nhà ông Nông Văn Hạ) - hướng đi Mỏ Trạng
Mục 19.1
8.000.0004.800.0002.800.000
Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ)Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái đến giáp đường TL242
Mục 19.5
4.000.0002.400.0001.400.000
Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ)Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ đi về phía TL 242 đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thái
Mục 19.5
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ)Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ đi về phía đường 268 đến hết thửa đất nhà ông Phạm Phú Lâm
Mục 19.5
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ)Các đoạn còn lại
Mục 19.5
3.000.0001.800.0001.100.000
Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm cũ đến đường 268Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hinh đến hết đất nhà ông Việt đến hết đất nhà ông Tuyển
Mục 19.3
4.000.0002.400.0001.400.000
Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm cũ đến đường 268Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển đến giáp đường 268
Mục 19.3
6.000.0003.600.0002.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 64
1.280.0001.150.0001.020.000
Khu vực 1
Mục 64
1.800.0001.600.0001.500.000
Khu vực 3
Mục 64
980.000810.000660.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các đường trục giao thông xãĐoạn tiếp giáp tiếp giáp đường 268 (đối diện cổng Phân trại số 2 trại giam Ngọc Lý) đi về phía cầu sắt xã Yên Thế hết địa phận xã Đồng Kỳ
Mục 19.4
1.100.000700.000400.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ Bưu điện xã Đồng Hưu cũ đi về phía thôn Suối Dọc đến hết thửa đất nhà ông Vũ Việt Hải
Mục 19.4
1.400.000900.000500.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ nga ba đi Xuân Lương đến Suối Dùng
Mục 19.4
1.800.0001.100.000700.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ Bưu điện xã Đồng Hưu cũ đi đến giáp TL 242
Mục 19.4
1.400.000900.000500.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 đến hết đất hội trường thôn Trại Quân
Mục 19.4
1.400.000900.000500.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ giáp cầu ông Bang đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1
Mục 19.4
1.800.0001.100.000700.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Đồng Vương cũ đi Đồng Đảng hết nhà ông Lương Văn Việt
Mục 19.4
1.800.0001.100.000700.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân đến giáp đường 268 (trừ các lô thuộc khu dân cư Mới xã Đồng Kỳ)
Mục 19.4
1.800.0001.100.000700.000
Khu dân cư TT xã Đồng VươngCác lô bám đường nội bộ KDC
Mục 19.10
1.800.000
Khu dân cư TT xã Đồng VươngCác lô bám mặt đường 268
Mục 19.10
2.700.000
Khu dân cư mới xã Đồng KỳCác lô bám đường nội bộ khu dân cư
Mục 19.9
1.800.000
Khu dân cư mới xã Đồng KỳCác lô thuộc LK07, LK11 bám mặt đường đi cầu Ông Bang
Mục 19.9
2.800.000
Khu dân cư thôn Cổng ChâuCác lô bám đường nội bộ KDC
Mục 19.7
1.100.000
Khu dân cư thôn Cổng ChâuCác lô bám mặt đường đi trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ
Mục 19.7
1.600.000
Khu dân cư thôn Trại ChuốiCác lô thuộc LK01, LK02 bám mặt đường đi cầu Ông Bang
Mục 19.8
3.200.000
Khu dân cư thôn Trại ChuốiCác lô bám đường nội bộ khu dân cư
Mục 19.8
1.800.000
Khu dân cư thôn Trại HồngCác lô bám mặt đường 268
Mục 19.6
2.500.000
Khu dân cư thôn Trại HồngCác lô bám đường nội bộ KDC
Mục 19.6
1.400.000
Khu tổ hợp dịch vụ kết hợp dân cư xã Đồng HưuCác lô bám mặt đường đi trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ
Mục 19.11
2.500.000
Khu tổ hợp dịch vụ kết hợp dân cư xã Đồng HưuCác lô bám đường nội bộ KDC
Mục 19.11
1.800.000
Tỉnh lộ 242Các đoạn đường còn lại
Mục 19.2
2.100.0001.300.000800.000
Tỉnh lộ 242Đoạn từ ngã ba thôn Cổng Châu đến nhà ông Lập
Mục 19.2
2.800.0001.700.0001.000.000
Tỉnh lộ 242Đoạn từ ngã ba thôn Cổng Châu đi về phía xã Bố Hạ đến địa phận xã Bố Hạ
Mục 19.2
2.800.0001.700.0001.000.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ cũ đến hết nhà ông Nguyễn Đức Lâm (đối diện nhà ông Nông Văn Hạ) - hướng đi Mỏ Trạng
Mục 19.1
2.800.0001.700.0001.000.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ cổng Phân trại số 2 trại giam Ngọc Lý đi về phía Mỏ Trạng đến hết thửa đất nhà ông Vương Văn Thuyết
Mục 19.1
1.400.000900.000500.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ cổng Phân trại số 2 trại giam NgọcLý đi về phía xã Bố Hạ đến hết thửa đất nhà ông Võ Văn Thành
Mục 19.1
1.400.000900.000500.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Các đoạn đường còn lại (xã Đồng Vương cũ)
Mục 19.1
1.100.000700.000400.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ đi về phía Mỏ Trạng đến hết thửa đất nhà ông Dương Văn Sung (thôn Trại Hồng) (trừ các lô đất thuộc KDC Trại Hồng)
Mục 19.1
2.800.0001.700.0001.000.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Đồng Vương cũ đi phía xã Bố Hạ đến hết thửa đất nhà ông Lã Văn Khen
Mục 19.1
1.800.0001.100.000700.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Đồng Vương cũ đi về phía Mỏ Trạng đến hết thửa đất nhà ông Thắng Thịnh (trừ cáclô đất thuộc khu dân cư trung tâm xã Đồng Vương)
Mục 19.1
1.800.0001.100.000700.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Các đoạn đường còn lại
Mục 19.1
1.800.0001.100.000700.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ đi vềphía xã Bố Hạ đến cầu Suối Cấy
Mục 19.1
2.800.0001.700.0001.000.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ giáp đầu cầu Đồng Vương đến ngã ba đi Xuân Lương
Mục 19.1
2.100.0001.300.000800.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ đến khu dân cư Mới xã Đồng Kỳ- hướng đi xã Bố Hạ
Mục 19.1
2.800.0001.700.0001.000.000
Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ)Các đoạn còn lại
Mục 19.5
1.100.000700.000400.000
Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ)Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ đi về phía đường 268 đến hết thửa đất nhà ông Phạm Phú Lâm
Mục 19.5
1.800.0001.100.000700.000
Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ)Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái đến giáp đường TL242
Mục 19.5
1.400.000900.000500.000
Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ)Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ đi về phía TL 242 đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thái
Mục 19.5
1.800.0001.100.000700.000
Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm cũ đến đường 268Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển đến giáp đường 268
Mục 19.3
2.100.0001.300.000800.000
Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm cũ đến đường 268Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hinh đến hết đất nhà ông Việt đến hết đất nhà ông Tuyển
Mục 19.3
1.400.000900.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 3
Mục 64
350.000290.000240.000
Khu vực 1
Mục 64
630.000560.000530.000
Khu vực 2
Mục 64
450.000410.000360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các đường trục giao thông xãĐoạn tiếp giáp tiếp giáp đường 268 (đối diện cổng Phân trại số 2 trại giam Ngọc Lý) đi về phía cầu sắt xã Yên Thế hết địa phận xã Đồng Kỳ
Mục 19.4
1.200.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ Bưu điện xã Đồng Hưu cũ đi đến giáp TL 242
Mục 19.4
1.600.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Đồng Vương cũ đi Đồng Đảng hết nhà ông Lương Văn Việt
Mục 19.4
2.000.0001.200.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ nga ba đi Xuân Lương đến Suối Dùng
Mục 19.4
2.000.0001.200.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ Bưu điện xã Đồng Hưu cũ đi về phía thôn Suối Dọc đến hết thửa đất nhà ông Vũ Việt Hải
Mục 19.4
1.600.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 đến hết đất hội trường thôn Trại Quân
Mục 19.4
1.600.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân đến giáp đường 268 (trừ các lô thuộc khu dân cư Mới xã Đồng Kỳ)
Mục 19.4
2.000.0001.200.000
Các đường trục giao thông xãĐoạn từ giáp cầu ông Bang đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1
Mục 19.4
2.000.0001.200.000
Khu dân cư TT xã Đồng VươngCác lô bám mặt đường 268
Mục 19.10
3.000.000
Khu dân cư TT xã Đồng VươngCác lô bám đường nội bộ KDC
Mục 19.10
2.000.000
Khu dân cư mới xã Đồng KỳCác lô thuộc LK07, LK11 bám mặt đường đi cầu Ông Bang
Mục 19.9
3.200.000
Khu dân cư mới xã Đồng KỳCác lô bám đường nội bộ khu dân cư
Mục 19.9
2.000.000
Khu dân cư thôn Cổng ChâuCác lô bám mặt đường đi trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ
Mục 19.7
1.800.000
Khu dân cư thôn Cổng ChâuCác lô bám đường nội bộ KDC
Mục 19.7
1.200.000
Khu dân cư thôn Trại ChuốiCác lô bám đường nội bộ khu dân cư
Mục 19.8
2.000.000
Khu dân cư thôn Trại ChuốiCác lô thuộc LK01, LK02 bám mặt đường đi cầu Ông Bang
Mục 19.8
3.600.000
Khu dân cư thôn Trại HồngCác lô bám mặt đường 268
Mục 19.6
2.800.000
Khu dân cư thôn Trại HồngCác lô bám đường nội bộ KDC
Mục 19.6
1.600.000
Khu tổ hợp dịch vụ kết hợp dân cư xã Đồng HưuCác lô bám đường nội bộ KDC
Mục 19.11
2.000.000
Khu tổ hợp dịch vụ kết hợp dân cư xã Đồng HưuCác lô bám mặt đường đi trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ
Mục 19.11
2.800.000
Tỉnh lộ 242Đoạn từ ngã ba thôn Cổng Châu đến nhà ông Lập
Mục 19.2
3.200.0001.920.0001.120.000
Tỉnh lộ 242Các đoạn đường còn lại
Mục 19.2
2.400.0001.440.000
Tỉnh lộ 242Đoạn từ ngã ba thôn Cổng Châu đi về phía xã Bố Hạ đến địa phận xã Bố Hạ
Mục 19.2
3.200.0001.920.0001.120.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Đồng Vương cũ đi phía xã Bố Hạ đến hết thửa đất nhà ông Lã Văn Khen
Mục 19.1
2.000.0001.200.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Các đoạn đường còn lại (xã Đồng Vương cũ)
Mục 19.1
1.200.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ đến khu dân cư Mới xã Đồng Kỳ- hướng đi xã Bố Hạ
Mục 19.1
3.200.0001.920.0001.120.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ đi về phía Mỏ Trạng đến hết thửa đất nhà ông Dương Văn Sung (thôn Trại Hồng) (trừ các lô đất thuộc KDC Trại Hồng)
Mục 19.1
3.200.0001.920.0001.120.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ cổng Phân trại số 2 trại giam Ngọc Lý đi về phía Mỏ Trạng đến hết thửa đất nhà ông Vương Văn Thuyết
Mục 19.1
1.600.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Các đoạn đường còn lại
Mục 19.1
2.000.0001.200.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Đồng Vương cũ đi về phía Mỏ Trạng đến hết thửa đất nhà ông Thắng Thịnh (trừ cáclô đất thuộc khu dân cư trung tâm xã Đồng Vương)
Mục 19.1
2.000.0001.200.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ cũ đến hết nhà ông Nguyễn Đức Lâm (đối diện nhà ông Nông Văn Hạ) - hướng đi Mỏ Trạng
Mục 19.1
3.200.0001.920.0001.120.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ giáp đầu cầu Đồng Vương đến ngã ba đi Xuân Lương
Mục 19.1
2.400.0001.440.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Kỳ đi vềphía xã Bố Hạ đến cầu Suối Cấy
Mục 19.1
3.200.0001.920.0001.120.000
Đường 268 (292C) Đoạn từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng (xã Tam Tiến)Đoạn từ cổng Phân trại số 2 trại giam NgọcLý đi về phía xã Bố Hạ đến hết thửa đất nhà ông Võ Văn Thành
Mục 19.1
1.600.000
Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ)Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ đi về phía đường 268 đến hết thửa đất nhà ông Phạm Phú Lâm
Mục 19.5
2.000.0001.200.000
Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ)Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái đến giáp đường TL242
Mục 19.5
1.600.000
Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ)Đoạn từ trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ đi về phía TL 242 đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thái
Mục 19.5
2.000.0001.200.000
Đường liên xã Đồng Kỳ Đồng Hưu cũ (từ đường 268 đi TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ) TL242 qua trụ sở UBND xã Đồng Hưu cũ)Các đoạn còn lại
Mục 19.5
1.200.000
Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm cũ đến đường 268Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển đến giáp đường 268
Mục 19.3
2.400.0001.440.000
Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm cũ đến đường 268Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hinh đến hết đất nhà ông Việt đến hết đất nhà ông Tuyển
Mục 19.3
1.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 64
720.000640.000600.000
Khu vực 2
Mục 64
520.000460.000410.000
Khu vực 3
Mục 64
400.000330.000270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.