Bảng giá đất Xã Đèo Gia, Bắc Ninh từ 01/01/2026

29 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đèo Gia1.500.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Biển Động, Lục Ngạn, Đèo Gia, Sơn Hải, Tân Sơn, Biên Sơn, Sa Lý, Nam Dương, Kiên Lao, Chũ, Phượng Sơn, Yên Thế, Bố Hạ, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Tam Tiến
Mục 5
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (5 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư xã Đèo Gia
Mục 48.2
2.500.000
Đường tỉnh ĐT.291BĐoạn từ hết đất nhà ông Vi Văn Trọng thôn Xạ To đến hết đất Nhà văn hóa thôn Cống Luộc (trừ khu dân cư xã Đèo Gia)
Mục 48.1
1.000.000
Đường tỉnh ĐT.291BĐoạn từ giáp xã Nam Dương đến Ngầm thôn Tân Tiến
Mục 48.1
1.100.000
Đường tỉnh ĐT.291BĐoạn từ ngã ba đường rẽ đi Tân Bình đến hết đất nhà ông Vi Văn Trọng thôn Xạ To
Mục 48.1
1.200.000
Đường tỉnh ĐT.291BĐoạn từ Ngầm thôn Tân Tiến đến ngã ba đường rẽ đi Tân Bình
Mục 48.1
1.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 3
Mục 32
770.000640.000520.000
Khu vực 1
Mục 32
1.500.0001.300.0001.200.000
Khu vực 2
Mục 32
1.020.000920.000820.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (5 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư xã Đèo Gia
Mục 48.2
900.000
Đường tỉnh ĐT.291BĐoạn từ ngã ba đường rẽ đi Tân Bình đến hết đất nhà ông Vi Văn Trọng thôn Xạ To
Mục 48.1
500.000
Đường tỉnh ĐT.291BĐoạn từ giáp xã Nam Dương đến Ngầm thôn Tân Tiến
Mục 48.1
400.000
Đường tỉnh ĐT.291BĐoạn từ hết đất nhà ông Vi Văn Trọng thôn Xạ To đến hết đất Nhà văn hóa thôn Cống Luộc (trừ khu dân cư xã Đèo Gia)
Mục 48.1
400.000
Đường tỉnh ĐT.291BĐoạn từ Ngầm thôn Tân Tiến đến ngã ba đường rẽ đi Tân Bình
Mục 48.1
500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 32
530.000460.000420.000
Khu vực 3
Mục 32
270.000230.000190.000
Khu vực 2
Mục 32
360.000330.000290.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (5 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư xã Đèo Gia
Mục 48.2
1.000.000
Đường tỉnh ĐT.291BĐoạn từ giáp xã Nam Dương đến Ngầm thôn Tân Tiến
Mục 48.1
440.000
Đường tỉnh ĐT.291BĐoạn từ hết đất nhà ông Vi Văn Trọng thôn Xạ To đến hết đất Nhà văn hóa thôn Cống Luộc (trừ khu dân cư xã Đèo Gia)
Mục 48.1
400.000
Đường tỉnh ĐT.291BĐoạn từ ngã ba đường rẽ đi Tân Bình đến hết đất nhà ông Vi Văn Trọng thôn Xạ To
Mục 48.1
480.000
Đường tỉnh ĐT.291BĐoạn từ Ngầm thôn Tân Tiến đến ngã ba đường rẽ đi Tân Bình
Mục 48.1
520.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 3
Mục 32
310.000260.000210.000
Khu vực 1
Mục 32
600.000520.000480.000
Khu vực 2
Mục 32
410.000370.000330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.