Bảng giá đất Xã Đại Đồng, Bắc Ninh từ 01/01/2026
371 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đại Đồng là 5.800.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã: Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích Mục 2 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Huyện lộ Cống Bựu Đại Đồng | Đoạn từ thôn Dương Húc đến hết thôn Dương Húc xã Đại Đồng Mục 83.3 | 16.200.000 | 13.000.000 | 9.800.000 | 6.500.000 |
| Huyện lộ Cống Bựu Đại Đồng | Đoạn từ thôn Làng Móng đến hết thôn Đồng Xép xã Đại Đồng Mục 83.3 | 16.400.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Khu dân cư Núi Móng (1,3 ha - 61 lô Công ty Trọng Tín) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.14 | 5.100.000 | |||
| Khu dân cư Núi Móng (1,3 ha - 61 lô Công ty Trọng Tín) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.14 | 8.500.000 | |||
| Khu dân cư Núi Móng (1,3 ha - 61 lô Công ty Trọng Tín) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.14 | 7.700.000 | |||
| Khu dân cư Núi Móng (1,3 ha - 61 lô Công ty Trọng Tín) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.14 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư Núi Móng (1,3 ha - 61 lô Công ty Trọng Tín) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.14 | 6.800.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ (làng Đông, Núi Đông, Đoài, Đại Sơn) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.17 | 7.400.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ (làng Đông, Núi Đông, Đoài, Đại Sơn) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.17 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ (làng Đông, Núi Đông, Đoài, Đại Sơn) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.17 | 10.500.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ (làng Đông, Núi Đông, Đoài, Đại Sơn) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.17 | 9.500.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ (làng Đông, Núi Đông, Đoài, Đại Sơn) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.17 | 8.400.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 10 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.29 | 7.200.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 10 | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.29 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 10 | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.29 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 10 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.29 | 8.100.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 10 | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.29 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 13 | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.25 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 13 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.25 | 8.100.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 13 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.25 | 7.200.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 13 | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.25 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 13 | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.25 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 2 | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.23 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 2 | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.23 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 2 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.23 | 8.100.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 2 | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.23 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 2 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.23 | 7.200.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 5 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.22 | 8.100.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 5 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.22 | 7.200.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 5 | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.22 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 5 | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.22 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 5 | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.22 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 6 | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.21 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 6 | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.21 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 6 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.21 | 7.200.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 6 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.21 | 8.100.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 6 | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.21 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 8 | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.20 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 8 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.20 | 7.200.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 8 | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.20 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 8 | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.20 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 8 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.20 | 8.100.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 9 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.24 | 7.200.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 9 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.24 | 8.100.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 9 | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.24 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 9 | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.24 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ số 9 | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.24 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Bất Lự và Móng Làng (239 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.10 | 7.200.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Bất Lự và Móng Làng (239 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.10 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Bất Lự và Móng Làng (239 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.10 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Bất Lự và Móng Làng (239 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.10 | 8.100.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Bất Lự và Móng Làng (239 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.10 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Dương Húc (5,89 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.28 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Dương Húc (5,89 ha) | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.28 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Dương Húc (5,89 ha) | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.28 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Dương Húc (5,89 ha) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.28 | 8.100.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Dương Húc (5,89 ha) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.28 | 7.200.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Lương, Giáo, Cao Đình, Đinh | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.13 | 6.500.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Lương, Giáo, Cao Đình, Đinh | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.13 | 8.700.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Lương, Giáo, Cao Đình, Đinh | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.13 | 7.600.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Lương, Giáo, Cao Đình, Đinh | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.13 | 9.800.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Lương, Giáo, Cao Đình, Đinh | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.13 | 10.800.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Núi Móng | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.15 | 7.500.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Núi Móng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.15 | 5.300.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Núi Móng | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.15 | 6.800.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Núi Móng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.15 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Núi Móng | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.15 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Đại Trung | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.26 | 8.100.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Đại Trung | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.26 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Đại Trung | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.26 | 7.200.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Đại Trung | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.26 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Đại Trung | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.26 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bất Lự | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.16 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bất Lự | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.16 | 7.200.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bất Lự | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.16 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bất Lự | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.16 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bất Lự | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.16 | 8.100.000 | |||
| Khu nhà ở công ty Tu tạo | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.11 | 9.800.000 | |||
| Khu nhà ở công ty Tu tạo | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.11 | 12.200.000 | |||
| Khu nhà ở công ty Tu tạo | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.11 | 11.000.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Dương Húc (43 lô - Công ty Mạnh Dương) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.18 | 6.300.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Dương Húc (43 lô - Công ty Mạnh Dương) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.18 | 7.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Dương Húc (43 lô - Công ty Mạnh Dương) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.18 | 5.400.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Dương Húc (43 lô - Công ty Mạnh Dương) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.18 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Dương Húc (43 lô - Công ty Mạnh Dương) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.18 | 8.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã hội Tân Việt Tiến | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.7 | 5.400.000 | |||
| Khu nhà ở xã hội Tân Việt Tiến | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.7 | 7.200.000 | |||
| Khu nhà ở xã hội Tân Việt Tiến | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.7 | 6.300.000 | |||
| Khu nhà ở xã hội Tân Việt Tiến | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.7 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở xã hội Tân Việt Tiến | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.7 | 8.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã Đại Đồng (291 lô - 7,6 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.19 | 6.300.000 | |||
| Khu nhà ở xã Đại Đồng (291 lô - 7,6 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.19 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở xã Đại Đồng (291 lô - 7,6 ha) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.19 | 5.400.000 | |||
| Khu nhà ở xã Đại Đồng (291 lô - 7,6 ha) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.19 | 8.100.000 | |||
| Khu nhà ở xã Đại Đồng (291 lô - 7,6 ha) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.19 | 7.200.000 | |||
| Khu nhà ở Đại Đồng (Tổng công ty Viglacera) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.12 | 12.200.000 | |||
| Khu nhà ở Đại Đồng (Tổng công ty Viglacera) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.12 | 11.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đại Đồng (Tổng công ty Viglacera) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.12 | 9.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Đại Vi (Công ty Trường Phát Từ Sơn - 7,1 ha) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.8 | 5.400.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Đại Vi (Công ty Trường Phát Từ Sơn - 7,1 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.8 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Đại Vi (Công ty Trường Phát Từ Sơn - 7,1 ha) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.8 | 8.100.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Đại Vi (Công ty Trường Phát Từ Sơn - 7,1 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.8 | 6.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Đại Vi (Công ty Trường Phát Từ Sơn - 7,1 ha) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.8 | 7.200.000 | |||
| Khu đấu giá QSDĐ đất khu dân cư xã Đại Đồng Khu Giếng Lấp | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.9 | 14.500.000 | |||
| Khu đấu giá QSDĐ đất khu dân cư xã Đại Đồng Khu Giếng Lấp | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.9 | 18.100.000 | |||
| Khu đấu giá QSDĐ đất khu dân cư xã Đại Đồng Khu Giếng Lấp | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.9 | 16.300.000 | |||
| Khu đấu giá thôn Dương Húc và thôn Đại Vi (Công ty Đông Đô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.27 | 7.200.000 | |||
| Khu đấu giá thôn Dương Húc và thôn Đại Vi (Công ty Đông Đô) | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.27 | 5.400.000 | |||
| Khu đấu giá thôn Dương Húc và thôn Đại Vi (Công ty Đông Đô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.27 | 9.000.000 | |||
| Khu đấu giá thôn Dương Húc và thôn Đại Vi (Công ty Đông Đô) | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.27 | 6.300.000 | |||
| Khu đấu giá thôn Dương Húc và thôn Đại Vi (Công ty Đông Đô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.27 | 8.100.000 | |||
| Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận xã Đại Đồng | Mục 83.1 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Trục đường xã Đại Đồng | Đoạn từ giáp đường Nội Duệ, Tri Phương thuộc địa phận xã Đại Đồng đến giáp đê Tả Đuống Mục 83.6 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Tỉnh lộ 287 | Đoạn từ giáp phường Từ Sơn đến hết thôn Đồng Xép xã Đại Đồng Mục 83.2 | 35.000.000 | 28.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 |
| Tỉnh lộ 287 | Đoạn từ hết thôn Đồng Xép xã Đại Đồng đến hết địa phận xã Đại Đồng Mục 83.2 | 28.000.000 | 22.400.000 | 16.800.000 | 11.200.000 |
| Đường Nội Duệ Tri Phương | Đoạn từ hết địa phận xã Tiên Du đến tiếp giáp địa phận thôn Đông Mục 83.5 | 8.600.000 | 6.900.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Đường Nội Duệ Tri Phương | Đoạn thuộc địa phận thôn Lương Mục 83.5 | 9.800.000 | 7.900.000 | 5.900.000 | 4.000.000 |
| Đường Phù Chẩn Tri Phương | Đoạn từ giáp địa phận phường Từ Sơn đến đường rẽ vào làng Đại Trung, xã Đại Đồng Mục 83.4 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Phù Chẩn Tri Phương | Đoạn từ đường rẽ vào làng Đại Trung đến hết địa phận thôn Lương, thôn Đinh, xã Đại Đồng Mục 83.4 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 11 | 3.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
Khu vực 2 Mục 11 | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 |
Khu vực 1 Mục 11 | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Tam Sơn, Đào Viên, Bồng Lai, Phù Lãng, Liên Bão, Đại Đồng, Phật Tích, Đông Cứu. Mục 1 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Huyện lộ Cống Bựu Đại Đồng | Đoạn từ thôn Làng Móng đến hết thôn Đồng Xép xã Đại Đồng Mục 83.3 | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Huyện lộ Cống Bựu Đại Đồng | Đoạn từ thôn Dương Húc đến hết thôn Dương Húc xã Đại Đồng Mục 83.3 | 5.700.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Khu DCDV số 10 | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.29 | 2.300.000 | |||
| Khu DCDV số 10 | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.29 | 1.900.000 | |||
| Khu DCDV số 10 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.29 | 2.600.000 | |||
| Khu DCDV số 10 | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.29 | 3.200.000 | |||
| Khu DCDV số 10 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.29 | 2.900.000 | |||
| Khu DCDV số 13 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.25 | 2.900.000 | |||
| Khu DCDV số 13 | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.25 | 2.300.000 | |||
| Khu DCDV số 13 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.25 | 2.600.000 | |||
| Khu DCDV số 13 | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.25 | 3.200.000 | |||
| Khu DCDV số 13 | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.25 | 1.900.000 | |||
| Khu DCDV số 2 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.23 | 2.900.000 | |||
| Khu DCDV số 2 | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.23 | 1.900.000 | |||
| Khu DCDV số 2 | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.23 | 3.200.000 | |||
| Khu DCDV số 2 | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.23 | 2.300.000 | |||
| Khu DCDV số 2 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.23 | 2.600.000 | |||
| Khu DCDV số 5 | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.22 | 2.300.000 | |||
| Khu DCDV số 5 | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.22 | 3.200.000 | |||
| Khu DCDV số 5 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.22 | 2.600.000 | |||
| Khu DCDV số 5 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.22 | 2.900.000 | |||
| Khu DCDV số 5 | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.22 | 1.900.000 | |||
| Khu DCDV số 6 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.21 | 2.600.000 | |||
| Khu DCDV số 6 | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.21 | 2.300.000 | |||
| Khu DCDV số 6 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.21 | 2.900.000 | |||
| Khu DCDV số 6 | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.21 | 1.900.000 | |||
| Khu DCDV số 6 | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.21 | 3.200.000 | |||
| Khu DCDV số 8 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.20 | 2.900.000 | |||
| Khu DCDV số 8 | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.20 | 1.900.000 | |||
| Khu DCDV số 8 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.20 | 2.600.000 | |||
| Khu DCDV số 8 | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.20 | 3.200.000 | |||
| Khu DCDV số 8 | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.20 | 2.300.000 | |||
| Khu DCDV số 9 | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.24 | 3.200.000 | |||
| Khu DCDV số 9 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.24 | 2.600.000 | |||
| Khu DCDV số 9 | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.24 | 1.900.000 | |||
| Khu DCDV số 9 | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.24 | 2.300.000 | |||
| Khu DCDV số 9 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.24 | 2.900.000 | |||
| Khu DCDV thôn Dương Húc (5,89 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.28 | 3.200.000 | |||
| Khu DCDV thôn Dương Húc (5,89 ha) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.28 | 2.900.000 | |||
| Khu DCDV thôn Dương Húc (5,89 ha) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.28 | 2.600.000 | |||
| Khu DCDV thôn Dương Húc (5,89 ha) | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.28 | 2.300.000 | |||
| Khu DCDV thôn Dương Húc (5,89 ha) | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.28 | 1.900.000 | |||
| Khu DCDV thôn Lương, Giáo, Cao Đình, Đinh | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.13 | 2.700.000 | |||
| Khu DCDV thôn Lương, Giáo, Cao Đình, Đinh | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.13 | 3.500.000 | |||
| Khu DCDV thôn Lương, Giáo, Cao Đình, Đinh | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.13 | 3.800.000 | |||
| Khu DCDV thôn Lương, Giáo, Cao Đình, Đinh | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.13 | 2.300.000 | |||
| Khu DCDV thôn Lương, Giáo, Cao Đình, Đinh | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.13 | 3.100.000 | |||
| Khu DCDV thôn Núi Móng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.15 | 1.600.000 | |||
| Khu DCDV thôn Núi Móng | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.15 | 2.100.000 | |||
| Khu DCDV thôn Núi Móng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.15 | 1.900.000 | |||
| Khu DCDV thôn Núi Móng | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.15 | 2.700.000 | |||
| Khu DCDV thôn Núi Móng | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.15 | 2.400.000 | |||
| Khu DCDV Đại Trung | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.26 | 2.900.000 | |||
| Khu DCDV Đại Trung | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.26 | 2.600.000 | |||
| Khu DCDV Đại Trung | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.26 | 3.200.000 | |||
| Khu DCDV Đại Trung | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.26 | 1.900.000 | |||
| Khu DCDV Đại Trung | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.26 | 2.300.000 | |||
| Khu dân cư Núi Móng (1,3 ha - 61 lô Công ty Trọng Tín) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.14 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư Núi Móng (1,3 ha - 61 lô Công ty Trọng Tín) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.14 | 2.100.000 | |||
| Khu dân cư Núi Móng (1,3 ha - 61 lô Công ty Trọng Tín) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.14 | 2.700.000 | |||
| Khu dân cư Núi Móng (1,3 ha - 61 lô Công ty Trọng Tín) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.14 | 1.800.000 | |||
| Khu dân cư Núi Móng (1,3 ha - 61 lô Công ty Trọng Tín) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.14 | 2.400.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ (làng Đông, Núi Đông, Đoài, Đại Sơn) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.17 | 2.600.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ (làng Đông, Núi Đông, Đoài, Đại Sơn) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.17 | 2.300.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ (làng Đông, Núi Đông, Đoài, Đại Sơn) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.17 | 3.700.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ (làng Đông, Núi Đông, Đoài, Đại Sơn) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.17 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ (làng Đông, Núi Đông, Đoài, Đại Sơn) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.17 | 3.400.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Bất Lự và Móng Làng (239 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.10 | 1.900.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Bất Lự và Móng Làng (239 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.10 | 3.200.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Bất Lự và Móng Làng (239 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.10 | 2.300.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Bất Lự và Móng Làng (239 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.10 | 2.900.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Bất Lự và Móng Làng (239 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.10 | 2.600.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bất Lự | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.16 | 2.300.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bất Lự | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.16 | 3.200.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bất Lự | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.16 | 2.900.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bất Lự | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.16 | 1.900.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bất Lự | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.16 | 2.600.000 | |||
| Khu nhà ở công ty Tu tạo | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.11 | 3.500.000 | |||
| Khu nhà ở công ty Tu tạo | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.11 | 4.300.000 | |||
| Khu nhà ở công ty Tu tạo | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.11 | 3.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Dương Húc (43 lô - Công ty Mạnh Dương) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.18 | 2.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Dương Húc (43 lô - Công ty Mạnh Dương) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.18 | 2.300.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Dương Húc (43 lô - Công ty Mạnh Dương) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.18 | 3.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Dương Húc (43 lô - Công ty Mạnh Dương) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.18 | 1.900.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Dương Húc (43 lô - Công ty Mạnh Dương) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.18 | 2.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã hội Tân Việt Tiến | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.7 | 2.900.000 | |||
| Khu nhà ở xã hội Tân Việt Tiến | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.7 | 1.900.000 | |||
| Khu nhà ở xã hội Tân Việt Tiến | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.7 | 3.200.000 | |||
| Khu nhà ở xã hội Tân Việt Tiến | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.7 | 2.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã hội Tân Việt Tiến | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.7 | 2.300.000 | |||
| Khu nhà ở xã Đại Đồng (291 lô - 7,6 ha) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.19 | 2.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Đại Đồng (291 lô - 7,6 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.19 | 3.200.000 | |||
| Khu nhà ở xã Đại Đồng (291 lô - 7,6 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.19 | 2.300.000 | |||
| Khu nhà ở xã Đại Đồng (291 lô - 7,6 ha) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.19 | 2.900.000 | |||
| Khu nhà ở xã Đại Đồng (291 lô - 7,6 ha) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.19 | 1.900.000 | |||
| Khu nhà ở Đại Đồng (Tổng công ty Viglacera) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.12 | 3.500.000 | |||
| Khu nhà ở Đại Đồng (Tổng công ty Viglacera) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.12 | 3.900.000 | |||
| Khu nhà ở Đại Đồng (Tổng công ty Viglacera) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.12 | 4.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Đại Vi (Công ty Trường Phát Từ Sơn - 7,1 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.8 | 3.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Đại Vi (Công ty Trường Phát Từ Sơn - 7,1 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.8 | 2.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Đại Vi (Công ty Trường Phát Từ Sơn - 7,1 ha) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.8 | 2.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Đại Vi (Công ty Trường Phát Từ Sơn - 7,1 ha) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.8 | 1.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Đại Vi (Công ty Trường Phát Từ Sơn - 7,1 ha) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.8 | 2.900.000 | |||
| Khu đấu giá QSDĐ đất khu dân cư xã Đại Đồng Khu Giếng Lấp | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.9 | 6.400.000 | |||
| Khu đấu giá QSDĐ đất khu dân cư xã Đại Đồng Khu Giếng Lấp | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.9 | 5.100.000 | |||
| Khu đấu giá QSDĐ đất khu dân cư xã Đại Đồng Khu Giếng Lấp | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.9 | 5.800.000 | |||
| Khu đấu giá thôn Dương Húc và thôn Đại Vi (Công ty Đông Đô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.27 | 2.600.000 | |||
| Khu đấu giá thôn Dương Húc và thôn Đại Vi (Công ty Đông Đô) | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.27 | 1.900.000 | |||
| Khu đấu giá thôn Dương Húc và thôn Đại Vi (Công ty Đông Đô) | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.27 | 2.300.000 | |||
| Khu đấu giá thôn Dương Húc và thôn Đại Vi (Công ty Đông Đô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.27 | 3.200.000 | |||
| Khu đấu giá thôn Dương Húc và thôn Đại Vi (Công ty Đông Đô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.27 | 2.900.000 | |||
| Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận xã Đại Đồng | Mục 83.1 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Trục đường xã Đại Đồng | Đoạn từ giáp đường Nội Duệ, Tri Phương thuộc địa phận xã Đại Đồng đến giáp đê Tả Đuống Mục 83.6 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Tỉnh lộ 287 | Đoạn từ giáp phường Từ Sơn đến hết thôn Đồng Xép xã Đại Đồng Mục 83.2 | 12.300.000 | 9.800.000 | 7.400.000 | 4.900.000 |
| Tỉnh lộ 287 | Đoạn từ hết thôn Đồng Xép xã Đại Đồng đến hết địa phận xã Đại Đồng Mục 83.2 | 9.800.000 | 7.900.000 | 5.900.000 | 4.000.000 |
| Đường Nội Duệ Tri Phương | Đoạn từ hết địa phận xã Tiên Du đến tiếp giáp địa phận thôn Đông Mục 83.5 | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Đường Nội Duệ Tri Phương | Đoạn thuộc địa phận thôn Lương Mục 83.5 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường Phù Chẩn Tri Phương | Đoạn từ giáp địa phận phường Từ Sơn đến đường rẽ vào làng Đại Trung, xã Đại Đồng Mục 83.4 | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Phù Chẩn Tri Phương | Đoạn từ đường rẽ vào làng Đại Trung đến hết địa phận thôn Lương, thôn Đinh, xã Đại Đồng Mục 83.4 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 11 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
Khu vực 3 Mục 11 | 1.400.000 | 1.200.000 | 900.000 |
Khu vực 2 Mục 11 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Huyện lộ Cống Bựu Đại Đồng | Đoạn từ thôn Dương Húc đến hết thôn Dương Húc xã Đại Đồng Mục 83.3 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.000.000 | 2.600.000 |
| Huyện lộ Cống Bựu Đại Đồng | Đoạn từ thôn Làng Móng đến hết thôn Đồng Xép xã Đại Đồng Mục 83.3 | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Khu DCDV số 10 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.29 | 2.900.000 | |||
| Khu DCDV số 10 | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.29 | 2.200.000 | |||
| Khu DCDV số 10 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.29 | 3.300.000 | |||
| Khu DCDV số 10 | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.29 | 3.600.000 | |||
| Khu DCDV số 10 | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.29 | 2.600.000 | |||
| Khu DCDV số 13 | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.25 | 2.200.000 | |||
| Khu DCDV số 13 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.25 | 3.300.000 | |||
| Khu DCDV số 13 | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.25 | 2.600.000 | |||
| Khu DCDV số 13 | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.25 | 3.600.000 | |||
| Khu DCDV số 13 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.25 | 2.900.000 | |||
| Khu DCDV số 2 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.23 | 3.300.000 | |||
| Khu DCDV số 2 | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.23 | 3.600.000 | |||
| Khu DCDV số 2 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.23 | 2.900.000 | |||
| Khu DCDV số 2 | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.23 | 2.200.000 | |||
| Khu DCDV số 2 | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.23 | 2.600.000 | |||
| Khu DCDV số 5 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.22 | 3.300.000 | |||
| Khu DCDV số 5 | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.22 | 2.200.000 | |||
| Khu DCDV số 5 | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.22 | 3.600.000 | |||
| Khu DCDV số 5 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.22 | 2.900.000 | |||
| Khu DCDV số 5 | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.22 | 2.600.000 | |||
| Khu DCDV số 6 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.21 | 2.900.000 | |||
| Khu DCDV số 6 | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.21 | 2.200.000 | |||
| Khu DCDV số 6 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.21 | 3.300.000 | |||
| Khu DCDV số 6 | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.21 | 2.600.000 | |||
| Khu DCDV số 6 | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.21 | 3.600.000 | |||
| Khu DCDV số 8 | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.20 | 2.600.000 | |||
| Khu DCDV số 8 | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.20 | 3.600.000 | |||
| Khu DCDV số 8 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.20 | 2.900.000 | |||
| Khu DCDV số 8 | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.20 | 2.200.000 | |||
| Khu DCDV số 8 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.20 | 3.300.000 | |||
| Khu DCDV số 9 | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.24 | 2.900.000 | |||
| Khu DCDV số 9 | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.24 | 2.600.000 | |||
| Khu DCDV số 9 | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.24 | 3.300.000 | |||
| Khu DCDV số 9 | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.24 | 2.200.000 | |||
| Khu DCDV số 9 | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.24 | 3.600.000 | |||
| Khu DCDV thôn Dương Húc (5,89 ha) | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.28 | 2.600.000 | |||
| Khu DCDV thôn Dương Húc (5,89 ha) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.28 | 3.300.000 | |||
| Khu DCDV thôn Dương Húc (5,89 ha) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.28 | 2.900.000 | |||
| Khu DCDV thôn Dương Húc (5,89 ha) | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.28 | 2.200.000 | |||
| Khu DCDV thôn Dương Húc (5,89 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.28 | 3.600.000 | |||
| Khu DCDV thôn Lương, Giáo, Cao Đình, Đinh | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.13 | 4.400.000 | |||
| Khu DCDV thôn Lương, Giáo, Cao Đình, Đinh | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.13 | 4.000.000 | |||
| Khu DCDV thôn Lương, Giáo, Cao Đình, Đinh | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.13 | 2.600.000 | |||
| Khu DCDV thôn Lương, Giáo, Cao Đình, Đinh | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.13 | 3.500.000 | |||
| Khu DCDV thôn Lương, Giáo, Cao Đình, Đinh | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.13 | 3.100.000 | |||
| Khu DCDV thôn Núi Móng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.15 | 1.800.000 | |||
| Khu DCDV thôn Núi Móng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.15 | 2.200.000 | |||
| Khu DCDV thôn Núi Móng | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.15 | 3.000.000 | |||
| Khu DCDV thôn Núi Móng | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.15 | 2.800.000 | |||
| Khu DCDV thôn Núi Móng | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.15 | 2.400.000 | |||
| Khu DCDV Đại Trung | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.26 | 3.300.000 | |||
| Khu DCDV Đại Trung | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.26 | 2.200.000 | |||
| Khu DCDV Đại Trung | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.26 | 2.600.000 | |||
| Khu DCDV Đại Trung | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.26 | 2.900.000 | |||
| Khu DCDV Đại Trung | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.26 | 3.600.000 | |||
| Khu dân cư Núi Móng (1,3 ha - 61 lô Công ty Trọng Tín) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.14 | 2.100.000 | |||
| Khu dân cư Núi Móng (1,3 ha - 61 lô Công ty Trọng Tín) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.14 | 3.100.000 | |||
| Khu dân cư Núi Móng (1,3 ha - 61 lô Công ty Trọng Tín) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.14 | 2.400.000 | |||
| Khu dân cư Núi Móng (1,3 ha - 61 lô Công ty Trọng Tín) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.14 | 3.400.000 | |||
| Khu dân cư Núi Móng (1,3 ha - 61 lô Công ty Trọng Tín) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.14 | 2.800.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ (làng Đông, Núi Đông, Đoài, Đại Sơn) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.17 | 3.800.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ (làng Đông, Núi Đông, Đoài, Đại Sơn) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.17 | 2.600.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ (làng Đông, Núi Đông, Đoài, Đại Sơn) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.17 | 4.200.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ (làng Đông, Núi Đông, Đoài, Đại Sơn) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.17 | 3.400.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ (làng Đông, Núi Đông, Đoài, Đại Sơn) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.17 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Bất Lự và Móng Làng (239 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.10 | 3.300.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Bất Lự và Móng Làng (239 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.10 | 2.200.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Bất Lự và Móng Làng (239 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.10 | 2.900.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Bất Lự và Móng Làng (239 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.10 | 3.600.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ thôn Bất Lự và Móng Làng (239 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.10 | 2.600.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bất Lự | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.16 | 3.600.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bất Lự | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.16 | 2.200.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bất Lự | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.16 | 2.900.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bất Lự | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.16 | 2.600.000 | |||
| Khu dân cư thôn Bất Lự | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.16 | 3.300.000 | |||
| Khu nhà ở công ty Tu tạo | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.11 | 4.400.000 | |||
| Khu nhà ở công ty Tu tạo | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.11 | 4.900.000 | |||
| Khu nhà ở công ty Tu tạo | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.11 | 4.000.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Dương Húc (43 lô - Công ty Mạnh Dương) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.18 | 3.300.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Dương Húc (43 lô - Công ty Mạnh Dương) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.18 | 3.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Dương Húc (43 lô - Công ty Mạnh Dương) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.18 | 2.200.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Dương Húc (43 lô - Công ty Mạnh Dương) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.18 | 2.600.000 | |||
| Khu nhà ở thôn Dương Húc (43 lô - Công ty Mạnh Dương) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.18 | 2.900.000 | |||
| Khu nhà ở xã hội Tân Việt Tiến | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.7 | 2.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã hội Tân Việt Tiến | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.7 | 3.300.000 | |||
| Khu nhà ở xã hội Tân Việt Tiến | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.7 | 3.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã hội Tân Việt Tiến | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.7 | 2.200.000 | |||
| Khu nhà ở xã hội Tân Việt Tiến | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.7 | 2.900.000 | |||
| Khu nhà ở xã Đại Đồng (291 lô - 7,6 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.19 | 3.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Đại Đồng (291 lô - 7,6 ha) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.19 | 2.900.000 | |||
| Khu nhà ở xã Đại Đồng (291 lô - 7,6 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.19 | 2.600.000 | |||
| Khu nhà ở xã Đại Đồng (291 lô - 7,6 ha) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.19 | 3.300.000 | |||
| Khu nhà ở xã Đại Đồng (291 lô - 7,6 ha) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.19 | 2.200.000 | |||
| Khu nhà ở Đại Đồng (Tổng công ty Viglacera) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.12 | 4.900.000 | |||
| Khu nhà ở Đại Đồng (Tổng công ty Viglacera) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.12 | 4.400.000 | |||
| Khu nhà ở Đại Đồng (Tổng công ty Viglacera) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.12 | 4.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Đại Vi (Công ty Trường Phát Từ Sơn - 7,1 ha) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.8 | 3.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Đại Vi (Công ty Trường Phát Từ Sơn - 7,1 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.8 | 2.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Đại Vi (Công ty Trường Phát Từ Sơn - 7,1 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.8 | 3.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Đại Vi (Công ty Trường Phát Từ Sơn - 7,1 ha) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.8 | 2.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Đại Vi (Công ty Trường Phát Từ Sơn - 7,1 ha) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.8 | 2.900.000 | |||
| Khu đấu giá QSDĐ đất khu dân cư xã Đại Đồng Khu Giếng Lấp | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 83.9 | 6.600.000 | |||
| Khu đấu giá QSDĐ đất khu dân cư xã Đại Đồng Khu Giếng Lấp | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.9 | 7.300.000 | |||
| Khu đấu giá QSDĐ đất khu dân cư xã Đại Đồng Khu Giếng Lấp | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 83.9 | 5.800.000 | |||
| Khu đấu giá thôn Dương Húc và thôn Đại Vi (Công ty Đông Đô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 83.27 | 3.600.000 | |||
| Khu đấu giá thôn Dương Húc và thôn Đại Vi (Công ty Đông Đô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 83.27 | 2.900.000 | |||
| Khu đấu giá thôn Dương Húc và thôn Đại Vi (Công ty Đông Đô) | Mặt cắt đường ≤12m Mục 83.27 | 2.200.000 | |||
| Khu đấu giá thôn Dương Húc và thôn Đại Vi (Công ty Đông Đô) | Mặt cắt đường >12m đến ≤ 17,5m Mục 83.27 | 2.600.000 | |||
| Khu đấu giá thôn Dương Húc và thôn Đại Vi (Công ty Đông Đô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 83.27 | 3.300.000 | |||
| Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận xã Đại Đồng | Mục 83.1 | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Trục đường xã Đại Đồng | Đoạn từ giáp đường Nội Duệ, Tri Phương thuộc địa phận xã Đại Đồng đến giáp đê Tả Đuống Mục 83.6 | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 287 | Đoạn từ giáp phường Từ Sơn đến hết thôn Đồng Xép xã Đại Đồng Mục 83.2 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Tỉnh lộ 287 | Đoạn từ hết thôn Đồng Xép xã Đại Đồng đến hết địa phận xã Đại Đồng Mục 83.2 | 11.200.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Đường Nội Duệ Tri Phương | Đoạn từ hết địa phận xã Tiên Du đến tiếp giáp địa phận thôn Đông Mục 83.5 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường Nội Duệ Tri Phương | Đoạn thuộc địa phận thôn Lương Mục 83.5 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Phù Chẩn Tri Phương | Đoạn từ đường rẽ vào làng Đại Trung đến hết địa phận thôn Lương, thôn Đinh, xã Đại Đồng Mục 83.4 | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Đường Phù Chẩn Tri Phương | Đoạn từ giáp địa phận phường Từ Sơn đến đường rẽ vào làng Đại Trung, xã Đại Đồng Mục 83.4 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 11 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
Khu vực 3 Mục 11 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
Khu vực 2 Mục 11 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.