Bảng giá đất Xã Cẩm Lý, Bắc Ninh từ 01/01/2026

38 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Lý2.000.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên
Mục 3
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 37Đoạn đường từ Giáp đất hộ ông Nguyễn Duy Tuyến thôn Hố Trúc đến Giáp đất Phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Phòng
Mục 39.1
7.000.0004.200.0002.500.000
Quốc lộ 37Đoạn đường từ đầu Cầu Cẩm Lý đến giáp đất hộ ông Vũ Văn HIếu thôn Mỹ Sơn, xã Cẩm Lý, tỉnh Bắc Ninh (phía không có đường sắt)
Mục 39.1
7.000.0004.200.0002.500.000
Quốc lộ 37Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý thôn Lịch Sơn đến đường rẽ vào Cổng làng thôn Kim Xa (hộ ông Phạm Công Vân)
Mục 39.1
13.000.0007.800.0004.700.000
Quốc lộ 37Đoạn từ hộ ông Vũ Văn HIếu thôn Mỹ Sơn, xã Cẩm Lý, tỉnh Bắc Ninh đến đường rẽ đi đồi quảng nghiệp thôn Liên Phong (hộ ông Hoàng Đình Hồng).
Mục 39.1
11.000.0006.600.0004.000.000
Quốc lộ 37Đoạn từ đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp thôn Liên Phong (hộ ông Hoàng Đình Hồng) đến đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý thôn Lịch Sơn.
Mục 39.1
15.000.0009.000.0005.400.000
Quốc lộ 37Đoạn đường rẽ vào Cổng làng thôn Kim Xa (hộ ông Phạm Công Vân) đến hết đất hộ ông Nguyễn Duy Tuyến thôn Hố Trúc.
Mục 39.1
9.000.0005.400.0003.200.000
Đường liên xãĐoạn đường từ ngã tư nhà ông Mọc thôn Mỹ Sơn đến trạm bơm xã Cẩm Lý thôn Vũ Trù Đồn
Mục 39.2
2.500.0001.600.000
Đường liên xãKhu dân cư Đền Thần Nông, thôn Mỹ Sơn
Mục 39.2
8.000.0004.800.0002.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 41
2.000.0001.700.0001.500.000
Khu vực 2
Mục 41
1.700.0001.400.0001.300.000
Khu vực 3
Mục 41
1.400.0001.200.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 37Đoạn từ đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp thôn Liên Phong (hộ ông Hoàng Đình Hồng) đến đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý thôn Lịch Sơn.
Mục 39.1
5.300.0003.200.0001.900.000
Quốc lộ 37Đoạn từ hộ ông Vũ Văn HIếu thôn Mỹ Sơn, xã Cẩm Lý, tỉnh Bắc Ninh đến đường rẽ đi đồi quảng nghiệp thôn Liên Phong (hộ ông Hoàng Đình Hồng).
Mục 39.1
3.900.0002.400.0001.400.000
Quốc lộ 37Đoạn đường rẽ vào Cổng làng thôn Kim Xa (hộ ông Phạm Công Vân) đến hết đất hộ ông Nguyễn Duy Tuyến thôn Hố Trúc.
Mục 39.1
3.200.0001.900.0001.200.000
Quốc lộ 37Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý thôn Lịch Sơn đến đường rẽ vào Cổng làng thôn Kim Xa (hộ ông Phạm Công Vân)
Mục 39.1
4.600.0002.800.0001.700.000
Quốc lộ 37Đoạn đường từ đầu Cầu Cẩm Lý đến giáp đất hộ ông Vũ Văn HIếu thôn Mỹ Sơn, xã Cẩm Lý, tỉnh Bắc Ninh (phía không có đường sắt)
Mục 39.1
2.500.0001.500.000900.000
Quốc lộ 37Đoạn đường từ Giáp đất hộ ông Nguyễn Duy Tuyến thôn Hố Trúc đến Giáp đất Phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Phòng
Mục 39.1
2.500.0001.500.000900.000
Đường liên xãĐoạn đường từ ngã tư nhà ông Mọc thôn Mỹ Sơn đến trạm bơm xã Cẩm Lý thôn Vũ Trù Đồn
Mục 39.2
900.000600.000
Đường liên xãKhu dân cư Đền Thần Nông, thôn Mỹ Sơn
Mục 39.2
2.800.0001.700.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 3
Mục 41
490.000420.000320.000
Khu vực 1
Mục 41
700.000600.000530.000
Khu vực 2
Mục 41
600.000490.000460.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 37Đoạn đường rẽ vào Cổng làng thôn Kim Xa (hộ ông Phạm Công Vân) đến hết đất hộ ông Nguyễn Duy Tuyến thôn Hố Trúc.
Mục 39.1
3.600.0002.160.0001.280.000
Quốc lộ 37Đoạn đường từ đầu Cầu Cẩm Lý đến giáp đất hộ ông Vũ Văn HIếu thôn Mỹ Sơn, xã Cẩm Lý, tỉnh Bắc Ninh (phía không có đường sắt)
Mục 39.1
2.800.0001.680.0001.000.000
Quốc lộ 37Đoạn đường từ Giáp đất hộ ông Nguyễn Duy Tuyến thôn Hố Trúc đến Giáp đất Phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Phòng
Mục 39.1
2.800.0001.680.0001.000.000
Quốc lộ 37Đoạn từ đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp thôn Liên Phong (hộ ông Hoàng Đình Hồng) đến đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý thôn Lịch Sơn.
Mục 39.1
6.000.0003.600.0002.160.000
Quốc lộ 37Đoạn từ hộ ông Vũ Văn HIếu thôn Mỹ Sơn, xã Cẩm Lý, tỉnh Bắc Ninh đến đường rẽ đi đồi quảng nghiệp thôn Liên Phong (hộ ông Hoàng Đình Hồng).
Mục 39.1
4.400.0002.640.0001.600.000
Quốc lộ 37Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý thôn Lịch Sơn đến đường rẽ vào Cổng làng thôn Kim Xa (hộ ông Phạm Công Vân)
Mục 39.1
5.200.0003.120.0001.880.000
Đường liên xãĐoạn đường từ ngã tư nhà ông Mọc thôn Mỹ Sơn đến trạm bơm xã Cẩm Lý thôn Vũ Trù Đồn
Mục 39.2
1.000.000
Đường liên xãKhu dân cư Đền Thần Nông, thôn Mỹ Sơn
Mục 39.2
3.200.0001.920.0001.160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2
Mục 41
680.000560.000520.000
Khu vực 3
Mục 41
560.000480.000360.000
Khu vực 1
Mục 41
800.000680.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.