Bảng giá đất Xã Bố Hạ, Bắc Ninh từ 01/01/2026
200 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bố Hạ là 2.900.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Biển Động, Lục Ngạn, Đèo Gia, Sơn Hải, Tân Sơn, Biên Sơn, Sa Lý, Nam Dương, Kiên Lao, Chũ, Phượng Sơn, Yên Thế, Bố Hạ, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Tam Tiến Mục 5 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô thuộc Khu dân cư Đồng Quán | Mục 18.9 | 10.000.000 | ||
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ nhà VH thôn Thống Nhất đi chợ chiều đến đường goòng cũ Mục 18.5 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ hết đất nhà ông Vinh Tiếp đến hết đất nhà máy gạch cũ Mục 18.5 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Các đoạn đường còn lại trong các thôn (các phố thuộc TT Bố Hạ cũ) thuộc xã Bố Hạ Mục 18.5 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Các đoạn đường còn lại trong các thôn (các thôn thuộc xã Bố Hạ cũ) thuộc xã Bố Hạ Mục 18.5 | 2.500.000 | 1.500.000 | |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ giáp đường vào trường Mầm non đến ngã ba Khánh Lộc Mục 18.5 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ ngã tư xã đến đường vào Trường Mầm non Mục 18.5 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn nối TL 292 đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới) Mục 18.5 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ nhà ông Khởi đến hết nhà ông Quyết Mục 18.5 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 242 (hết Nhà Ông Tước) đến sân vận động xã Bố Hạ Mục 18.5 | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ ngã ba Khánh Lộc đến ngã tư giao với đường đê Vòng tránh Mục 18.5 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ hết nhà bà Hồng (thôn Tân Tiến) đến hết nhà ông Cộng Mục 18.5 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ ngã tư ba gốc đến hết nhà Tùng Mục 18.5 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ hết nhà ông Tùng đến hết cầu ông Bang Mục 18.5 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ ngã tư Ba Gốc đến hết nhà đất nhà ông Vinh Tiếp Mục 18.5 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn giáp TL 292 (cửa hàng Dược cũ) qua cổng trường cấp 3 cũ đến hết sân vận động Mục 18.5 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ hết nhà ông Cộng đến hết nhà ông Vượng Mục 18.5 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt cắt đường 26,5m đoạn phía ngoài tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N02, N03 Mục 18.6 | 17.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt đường Tỉnh lộ 292, đường nhựa rộng khoảng 9m, thuộc phân lô N01, N18 Mục 18.6 | 20.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt cắt ngang đường 26,5m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N04, N13 Mục 18.6 | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt còn lại của N10 Mục 18.6 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT1 (mật độ xây dựng 50%) Mục 18.6 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Các phân lô còn lại khu vực bên trong gần làng, nghĩa trang gồm 1 mặt phân lô N10, N04 và toàn bộ phân lô N11, N12 Mục 18.6 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N05, N07 và toàn bộ phân lô N06, N08, N09 Mục 18.6 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N01, N03, N16, N18, N02, N05, N07 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh lộ 292 và làn thứ hai của đường quy hoạch rộng 26,5m phía ngoài) Mục 18.6 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Các thửa đất bám mặt đường KDC không thuộc phân lô KDC mới TT Bố Hạ (Đoạn từ nhà ông Thiêm qua nhà ông Sinh đến nhà ông Quang (giáp nghĩa trang Đồi Mồ)) Mục 18.6 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Lều giáp nhà máy may | Mục 18.10 | 5.000.000 | ||
| Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT2 (mật độ xây dựng 50%) Mục 18.7 | 6.600.000 | ||
| Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N03, N13, N15, N16, N17 Mục 18.7 | 8.800.000 | ||
| Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N16, N18, N13 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh lộ 292 và làn thứ hai của đường quy hoạch rộng 26,5m phía ngoài) Mục 18.7 | 10.000.000 | ||
| Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt cắt ngang đường 22m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 10m, vỉa hè 6m/bên) thuộc phân lô N15, N16, N17, N18 Mục 18.7 | 12.000.000 | ||
| Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ | Đất hỗn hợp thương mại dịch vụ (mặt cắt đường từ 20m đến 22m) Mục 18.8 | 12.000.000 | ||
| Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ | Đất ở liền kề LK01 và LK02 (tổng cộng 76 lô) gắp đường khu vực mặt cắt đường 21m (lòng đường 9m, hè 6m/bên); giáp đường nội bộ mặt cắt đường 20m (lòng đường 8m, hè 6m/bên) Mục 18.8 | 10.000.000 | ||
| Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ | Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô KDC Mục 18.8 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ | BT01 và BT02 (tổng cộng 42 lô) giáp đường liên khu vực mặt cắt đường 22m (lòng đường 10m, hè 6m/bên); đường nội bộ mặt cắt đường 20m (lòng đường 8m; hè 6m/bên) Mục 18.8 | 7.000.000 | ||
| Tỉnh lộ 242 | Đoạn từ đường nối tỉnh lộ 292-242 đến ngã ba Phương Đông Mục 18.2 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.300.000 |
| Tỉnh lộ 242 | Từ giáp thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) đến cây xăng xã Hương Vĩ cũ Mục 18.12 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Tỉnh lộ 242 | Từ cây xăng xã Hương Vĩ cũ đến giáp xã Đồng Hưu cũ Mục 18.12 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 242 | Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến giáp xã Hương Vĩ (cũ) Mục 18.2 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 |
| Tỉnh lộ 242 | Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến tỉnh lộ 292-242 Mục 18.2 | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.700.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết cửa hàng Dược Mục 18.1 | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.700.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ giáp trường THPT Bố Hạ đến Bệnh viện đa khoa Bố Hạ Mục 18.1 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ nhà Tùng Hương đến giáp Cầu Bố Hạ Mục 18.1 | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.700.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ nhà hàng Tùng Hương đến cầu Bố Hạ Mục 18.1 | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.600.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn đê Vòng Huyện đến giáp nhà hàng Tùng Hương Mục 18.1 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ Bệnh viện đa khoa Bố Hạ đến đầu cầu Sỏi Mục 18.1 | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.600.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến chợ Chiều (cũ) Mục 18.1 | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.700.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ hết Cửa hàng Dược đến đê Vòng Huyện Mục 18.1 | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.700.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ giáp chợ chiều đến hết trường THPT Bố Hạ Mục 18.1 | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.800.000 |
| Đường 268 (292D) Đoạn Từ TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) đi Mỏ Trạng qua xã Hương Vĩ cũ | Đoạn từ giáp TT Bố Hạ (cũ) (nay là xã Bố Hạ) đến xã Đồng Kỳ Mục 18.11 | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 |
| Đường 268 (Từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng- xã Tam Tiến) | Đoạn giáp từ đường nối 292-242 đến hết cổng chợ Bố Hạ cũ Mục 18.3 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 |
| Đường 268 (Từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng- xã Tam Tiến) | Các đoạn đường còn lại Mục 18.3 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường 268 (Từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng- xã Tam Tiến) | Đoạn từ hết cổng chợ Bố Hạ cũ đến đường rẽ Tân An đi Đồng Quán Mục 18.3 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Đoạn từ ngã ba Phương Đông đến hết CCN Bố Hạ Mục 18.4 | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.600.000 |
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Đoạn từ giáp thị trấn Bố Hạ (cũ; đường rẽ vào thôn Vòng huyện) đến đường rẽ vào thôn Cầu Gụ Mục 18.4 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Đoạn từ hết CCN Bố Hạ (đường rẽ vào thôn Vòng Huyện) đến giáp xã Đông Sơn cũ Mục 18.4 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 |
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Các đoạn đường còn lại Mục 18.4 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Đoạn từ trụ sở BCH Quân sự xã đến hết nhà ông Toàn (thôn Bến Trăm) Mục 18.4 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Đoạn từ cổng nhà ông Toàn đến ngã 3 Bến Trăm Mục 18.4 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Đoạn từ đường rẽ vào thôn Cầu Gụ đến nghĩa trang liệt sĩ Mục 18.4 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sĩ xã đến UBND trụ sở BCH Quân sự xã Mục 18.4 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
| Đường trục giao thông đi qua trung tâm xã Đông Sơn cũ (nay là xã Bố Hạ) | Đoạn đường từ Ngã ba thôn Đông Kênh đi cầu sắt (tiếp giáp huyện Lạng Giang) Mục 18.13 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 63 | 1.800.000 | 1.000.000 | 880.000 |
Khu vực 1 Mục 63 | 2.900.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
Khu vực 3 Mục 63 | 1.100.000 | 800.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô thuộc Khu dân cư Đồng Quán | Mục 18.9 | 3.500.000 | ||
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn giáp TL 292 (cửa hàng Dược cũ) qua cổng trường cấp 3 cũ đến hết sân vận động Mục 18.5 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ hết đất nhà ông Vinh Tiếp đến hết đất nhà máy gạch cũ Mục 18.5 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ giáp đường vào trường Mầm non đến ngã ba Khánh Lộc Mục 18.5 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ ngã tư xã đến đường vào Trường Mầm non Mục 18.5 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ ngã tư Ba Gốc đến hết nhà đất nhà ông Vinh Tiếp Mục 18.5 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ hết nhà ông Cộng đến hết nhà ông Vượng Mục 18.5 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn nối TL 292 đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới) Mục 18.5 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Các đoạn đường còn lại trong các thôn (các phố thuộc TT Bố Hạ cũ) thuộc xã Bố Hạ Mục 18.5 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ ngã ba Khánh Lộc đến ngã tư giao với đường đê Vòng tránh Mục 18.5 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Các đoạn đường còn lại trong các thôn (các thôn thuộc xã Bố Hạ cũ) thuộc xã Bố Hạ Mục 18.5 | 900.000 | 600.000 | |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ nhà VH thôn Thống Nhất đi chợ chiều đến đường goòng cũ Mục 18.5 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 242 (hết Nhà Ông Tước) đến sân vận động xã Bố Hạ Mục 18.5 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ hết nhà ông Tùng đến hết cầu ông Bang Mục 18.5 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ ngã tư ba gốc đến hết nhà Tùng Mục 18.5 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ hết nhà bà Hồng (thôn Tân Tiến) đến hết nhà ông Cộng Mục 18.5 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ nhà ông Khởi đến hết nhà ông Quyết Mục 18.5 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Các thửa đất bám mặt đường KDC không thuộc phân lô KDC mới TT Bố Hạ (Đoạn từ nhà ông Thiêm qua nhà ông Sinh đến nhà ông Quang (giáp nghĩa trang Đồi Mồ)) Mục 18.6 | 1.800.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT1 (mật độ xây dựng 50%) Mục 18.6 | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt cắt ngang đường 26,5m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N04, N13 Mục 18.6 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt đường Tỉnh lộ 292, đường nhựa rộng khoảng 9m, thuộc phân lô N01, N18 Mục 18.6 | 7.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Các phân lô còn lại khu vực bên trong gần làng, nghĩa trang gồm 1 mặt phân lô N10, N04 và toàn bộ phân lô N11, N12 Mục 18.6 | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N01, N03, N16, N18, N02, N05, N07 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh lộ 292 và làn thứ hai của đường quy hoạch rộng 26,5m phía ngoài) Mục 18.6 | 3.500.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt còn lại của N10 Mục 18.6 | 2.800.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt cắt đường 26,5m đoạn phía ngoài tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N02, N03 Mục 18.6 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N05, N07 và toàn bộ phân lô N06, N08, N09 Mục 18.6 | 2.800.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Lều giáp nhà máy may | Mục 18.10 | 1.800.000 | ||
| Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT2 (mật độ xây dựng 50%) Mục 18.7 | 2.400.000 | ||
| Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N16, N18, N13 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh lộ 292 và làn thứ hai của đường quy hoạch rộng 26,5m phía ngoài) Mục 18.7 | 3.500.000 | ||
| Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N03, N13, N15, N16, N17 Mục 18.7 | 3.100.000 | ||
| Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt cắt ngang đường 22m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 10m, vỉa hè 6m/bên) thuộc phân lô N15, N16, N17, N18 Mục 18.7 | 4.200.000 | ||
| Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ | Đất hỗn hợp thương mại dịch vụ (mặt cắt đường từ 20m đến 22m) Mục 18.8 | 4.200.000 | ||
| Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ | Đất ở liền kề LK01 và LK02 (tổng cộng 76 lô) gắp đường khu vực mặt cắt đường 21m (lòng đường 9m, hè 6m/bên); giáp đường nội bộ mặt cắt đường 20m (lòng đường 8m, hè 6m/bên) Mục 18.8 | 3.500.000 | ||
| Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ | Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô KDC Mục 18.8 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ | BT01 và BT02 (tổng cộng 42 lô) giáp đường liên khu vực mặt cắt đường 22m (lòng đường 10m, hè 6m/bên); đường nội bộ mặt cắt đường 20m (lòng đường 8m; hè 6m/bên) Mục 18.8 | 2.500.000 | ||
| Tỉnh lộ 242 | Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến tỉnh lộ 292-242 Mục 18.2 | 7.700.000 | 4.700.000 | 2.700.000 |
| Tỉnh lộ 242 | Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến giáp xã Hương Vĩ cũ Mục 18.2 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 242 | Từ cây xăng xã Hương Vĩ cũ đến giáp xã Đồng Hưu cũ Mục 18.12 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 242 | Đoạn từ đường nối tỉnh lộ 292-242 đến ngã ba Phương Đông Mục 18.2 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 |
| Tỉnh lộ 242 | Từ giáp thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) đến cây xăng xã Hương Vĩ cũ Mục 18.12 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến chợ Chiều (cũ) Mục 18.1 | 7.700.000 | 4.700.000 | 2.700.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ giáp trường THPT Bố Hạ đến Bệnh viện đa khoa Bố Hạ Mục 18.1 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ Bệnh viện đa khoa Bố Hạ đến đầu cầu Sỏi Mục 18.1 | 4.600.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết cửa hàng Dược Mục 18.1 | 7.700.000 | 4.700.000 | 2.700.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ nhà Tùng Hương đến giáp Cầu Bố Hạ Mục 18.1 | 4.600.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn đê Vòng Huyện đến giáp nhà hàng Tùng Hương Mục 18.1 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ nhà hàng Tùng Hương đến cầu Bố Hạ Mục 18.1 | 4.600.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ giáp chợ chiều đến hết trường THPT Bố Hạ Mục 18.1 | 6.700.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ hết Cửa hàng Dược đến đê Vòng Huyện Mục 18.1 | 6.700.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Đường 268 (292D) Đoạn Từ TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) đi Mỏ Trạng qua xã Hương Vĩ cũ | Đoạn từ giáp TT Bố Hạ (cũ) (nay là xã Bố Hạ) đến xã Đồng Kỳ Mục 18.11 | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường 268 (Từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng- xã Tam Tiến) | Các đoạn đường còn lại Mục 18.3 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường 268 (Từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng- xã Tam Tiến) | Đoạn từ hết cổng chợ Bố Hạ cũ đến đường rẽ Tân An đi Đồng Quán Mục 18.3 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường 268 (Từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng- xã Tam Tiến) | Đoạn giáp từ đường nối 292-242 đến hết cổng chợ Bố Hạ cũ Mục 18.3 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sĩ xã đến UBND trụ sở BCH Quân sự xã Mục 18.4 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Đoạn từ cổng nhà ông Toàn đến ngã 3 Bến Trăm Mục 18.4 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Các đoạn đường còn lại Mục 18.4 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Đoạn từ trụ sở BCH Quân sự xã đến hết nhà ông Toàn (thôn Bến Trăm) Mục 18.4 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Đoạn từ hết CCN Bố Hạ (đường rẽ vào thôn Vòng Huyện) đến giáp xã Đông Sơn cũ Mục 18.4 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Đoạn từ đường rẽ vào thôn Cầu Gụ đến nghĩa trang liệt sĩ Mục 18.4 | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Đoạn từ giáp thị trấn Bố Hạ (cũ; đường rẽ vào thôn Vòng huyện) đến đường rẽ vào thôn Cầu Gụ Mục 18.4 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Đoạn từ ngã ba Phương Đông đến hết CCN Bố Hạ Mục 18.4 | 4.600.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Đường trục giao thông đi qua trung tâm xã Đông Sơn cũ (nay là xã Bố Hạ) | Đoạn đường từ Ngã ba thôn Đông Kênh đi cầu sắt (tiếp giáp huyện Lạng Giang) Mục 18.13 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 1 Mục 63 | 1.020.000 | 810.000 | 670.000 |
Khu vực 3 Mục 63 | 390.000 | 280.000 | 260.000 |
Khu vực 2 Mục 63 | 630.000 | 350.000 | 310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô thuộc Khu dân cư Đồng Quán | Mục 18.9 | 4.000.000 | ||
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ ngã tư ba gốc đến hết nhà Tùng Mục 18.5 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ giáp đường vào trường Mầm non đến ngã ba Khánh Lộc Mục 18.5 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.680.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ nhà ông Khởi đến hết nhà ông Quyết Mục 18.5 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 242 (hết Nhà Ông Tước) đến sân vận động xã Bố Hạ Mục 18.5 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.560.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ ngã ba Khánh Lộc đến ngã tư giao với đường đê Vòng tránh Mục 18.5 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn nối TL 292 đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới) Mục 18.5 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ ngã tư Ba Gốc đến hết nhà đất nhà ông Vinh Tiếp Mục 18.5 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ hết nhà ông Tùng đến hết cầu ông Bang Mục 18.5 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ hết nhà bà Hồng (thôn Tân Tiến) đến hết nhà ông Cộng Mục 18.5 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn giáp TL 292 (cửa hàng Dược cũ) qua cổng trường cấp 3 cũ đến hết sân vận động Mục 18.5 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Các đoạn đường còn lại trong các thôn (các thôn thuộc xã Bố Hạ cũ) thuộc xã Bố Hạ Mục 18.5 | 1.000.000 | ||
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ hết nhà ông Cộng đến hết nhà ông Vượng Mục 18.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ hết đất nhà ông Vinh Tiếp đến hết đất nhà máy gạch cũ Mục 18.5 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ nhà VH thôn Thống Nhất đi chợ chiều đến đường goòng cũ Mục 18.5 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 |
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Các đoạn đường còn lại trong các thôn (các phố thuộc TT Bố Hạ cũ) thuộc xã Bố Hạ Mục 18.5 | 1.400.000 | ||
| Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ | Đoạn từ ngã tư xã đến đường vào Trường Mầm non Mục 18.5 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 |
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Các thửa đất bám mặt đường KDC không thuộc phân lô KDC mới TT Bố Hạ (Đoạn từ nhà ông Thiêm qua nhà ông Sinh đến nhà ông Quang (giáp nghĩa trang Đồi Mồ)) Mục 18.6 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt cắt ngang đường 26,5m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N04, N13 Mục 18.6 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt đường Tỉnh lộ 292, đường nhựa rộng khoảng 9m, thuộc phân lô N01, N18 Mục 18.6 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Các phân lô còn lại khu vực bên trong gần làng, nghĩa trang gồm 1 mặt phân lô N10, N04 và toàn bộ phân lô N11, N12 Mục 18.6 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt còn lại của N10 Mục 18.6 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N01, N03, N16, N18, N02, N05, N07 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh lộ 292 và làn thứ hai của đường quy hoạch rộng 26,5m phía ngoài) Mục 18.6 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N05, N07 và toàn bộ phân lô N06, N08, N09 Mục 18.6 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt cắt đường 26,5m đoạn phía ngoài tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N02, N03 Mục 18.6 | 6.800.000 | ||
| Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT1 (mật độ xây dựng 50%) Mục 18.6 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Lều giáp nhà máy may | Mục 18.10 | 2.000.000 | ||
| Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N03, N13, N15, N16, N17 Mục 18.7 | 3.520.000 | ||
| Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N16, N18, N13 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh lộ 292 và làn thứ hai của đường quy hoạch rộng 26,5m phía ngoài) Mục 18.7 | 4.000.000 | ||
| Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT2 (mật độ xây dựng 50%) Mục 18.7 | 2.640.000 | ||
| Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) | Mặt cắt ngang đường 22m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 10m, vỉa hè 6m/bên) thuộc phân lô N15, N16, N17, N18 Mục 18.7 | 4.800.000 | ||
| Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ | BT01 và BT02 (tổng cộng 42 lô) giáp đường liên khu vực mặt cắt đường 22m (lòng đường 10m, hè 6m/bên); đường nội bộ mặt cắt đường 20m (lòng đường 8m; hè 6m/bên) Mục 18.8 | 2.800.000 | ||
| Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ | Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô KDC Mục 18.8 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ | Đất ở liền kề LK01 và LK02 (tổng cộng 76 lô) gắp đường khu vực mặt cắt đường 21m (lòng đường 9m, hè 6m/bên); giáp đường nội bộ mặt cắt đường 20m (lòng đường 8m, hè 6m/bên) Mục 18.8 | 4.000.000 | ||
| Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ | Đất hỗn hợp thương mại dịch vụ (mặt cắt đường từ 20m đến 22m) Mục 18.8 | 4.800.000 | ||
| Tỉnh lộ 242 | Từ giáp thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) đến cây xăng xã Hương Vĩ cũ Mục 18.12 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 |
| Tỉnh lộ 242 | Đoạn từ đường nối tỉnh lộ 292-242 đến ngã ba Phương Đông Mục 18.2 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.520.000 |
| Tỉnh lộ 242 | Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến tỉnh lộ 292-242 Mục 18.2 | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.080.000 |
| Tỉnh lộ 242 | Từ cây xăng xã Hương Vĩ cũ đến giáp xã Đồng Hưu cũ Mục 18.12 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Tỉnh lộ 242 | Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến giáp xã Hương Vĩ cũ Mục 18.2 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.680.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết cửa hàng Dược Mục 18.1 | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.080.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ Bệnh viện đa khoa Bố Hạ đến đầu cầu Sỏi Mục 18.1 | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.840.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ nhà hàng Tùng Hương đến cầu Bố Hạ Mục 18.1 | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.840.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn đê Vòng Huyện đến giáp nhà hàng Tùng Hương Mục 18.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ hết Cửa hàng Dược đến đê Vòng Huyện Mục 18.1 | 7.600.000 | 4.560.000 | 2.680.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ giáp trường THPT Bố Hạ đến Bệnh viện đa khoa Bố Hạ Mục 18.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ giáp chợ chiều đến hết trường THPT Bố Hạ Mục 18.1 | 7.600.000 | 4.560.000 | 2.720.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ nhà Tùng Hương đến giáp Cầu Bố Hạ Mục 18.1 | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.880.000 |
| Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ) Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ | Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến chợ Chiều (cũ) Mục 18.1 | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.080.000 |
| Đường 268 (292D) Đoạn Từ TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) đi Mỏ Trạng qua xã Hương Vĩ cũ | Đoạn từ giáp TT Bố Hạ (cũ) (nay là xã Bố Hạ) đến xã Đồng Kỳ Mục 18.11 | 2.200.000 | 1.320.000 | |
| Đường 268 (Từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng- xã Tam Tiến) | Đoạn giáp từ đường nối 292-242 đến hết cổng chợ Bố Hạ cũ Mục 18.3 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đường 268 (Từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng- xã Tam Tiến) | Đoạn từ hết cổng chợ Bố Hạ cũ đến đường rẽ Tân An đi Đồng Quán Mục 18.3 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Đường 268 (Từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng- xã Tam Tiến) | Các đoạn đường còn lại Mục 18.3 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Đoạn từ ngã ba Phương Đông đến hết CCN Bố Hạ Mục 18.4 | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.840.000 |
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Đoạn từ hết CCN Bố Hạ (đường rẽ vào thôn Vòng Huyện) đến giáp xã Đông Sơn cũ Mục 18.4 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 |
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Đoạn từ trụ sở BCH Quân sự xã đến hết nhà ông Toàn (thôn Bến Trăm) Mục 18.4 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Đoạn từ giáp thị trấn Bố Hạ (cũ; đường rẽ vào thôn Vòng huyện) đến đường rẽ vào thôn Cầu Gụ Mục 18.4 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sĩ xã đến UBND trụ sở BCH Quân sự xã Mục 18.4 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Đoạn từ đường rẽ vào thôn Cầu Gụ đến nghĩa trang liệt sĩ Mục 18.4 | 1.600.000 | ||
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Đoạn từ cổng nhà ông Toàn đến ngã 3 Bến Trăm Mục 18.4 | 1.600.000 | ||
| Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) | Các đoạn đường còn lại Mục 18.4 | 1.600.000 | ||
| Đường trục giao thông đi qua trung tâm xã Đông Sơn cũ (nay là xã Bố Hạ) | Đoạn đường từ Ngã ba thôn Đông Kênh đi cầu sắt (tiếp giáp huyện Lạng Giang) Mục 18.13 | 2.400.000 | 1.440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 63 | 440.000 | 320.000 | 290.000 |
Khu vực 1 Mục 63 | 1.160.000 | 920.000 | 760.000 |
Khu vực 2 Mục 63 | 720.000 | 400.000 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.