Bảng giá đất Xã Bảo Đài, Bắc Ninh từ 01/01/2026
209 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bảo Đài là 2.000.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên Mục 3 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc Lộ 37 | Đoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ đến giáp Nhà Văn Hóa thôn Buộm Mục 36.1 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am đến giáp nghĩa trang liệt sỹ Mục 36.1 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn đến hết đường sắt Mục 36.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ cầu Tiêm Đến giáp cầu Sen xã Bảo Đài Mục 36.1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ giáp đường sắt đến giáp cây xăng ông Am Mục 36.1 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ Nhà Văn Hóa thôn Buộm đến cầu Tiêm Mục 36.1 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ giáp xã Lạng Giang đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn Mục 36.1 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn giáp xã Lạng Giang đến đường Sắt Mục 36.2 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ Nhà Văn Hóa thôn Yên Thiện đến cầu trại vàng, xã Bảo Đài Mục 36.2 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ Cầu Khô đến nhà Văn Hóa thôn Yên Thiện Mục 36.2 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc đến giáp đất xã Lục Nam Mục 36.2 | 16.000.000 | 9.000.000 | 6.300.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ cầu Trại vàng đến cổng làng Thanh Giã 2 Mục 36.2 | 15.000.000 | 8.600.000 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL 295 phía Tây Nam bên kênh Y8 đến giáp đất xã Lục Nam Mục 36.2 | 15.000.000 | 10.000.000 | 6.600.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 đến hết nghĩa địa công giáo Thanh Giã Mục 36.2 | 16.000.000 | 12.600.000 | 8.800.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ giáp đường sắt đến Cầu Khô Mục 36.2 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ cổng trường Tiểu học và THCS Tam Dị đến nhà văn hóa cũ thôn Phú Yên 3, xã Bảo Đài Mục 36.3 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã 3 Trại Quản đến hết đất phận lô thôn Phú Yên 1 (đất phân lô) Mục 36.3 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường liên xã Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn | MC 4-4: Các đoạn còn lại Mục 36.3 | 6.500.000 | ||
| Đường liên xã Khu dân cư Dộc Meo, thôn Sen, xã Bảo Đài | Làn 2 Mục 36.3 | 6.000.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ nhà ông Kiệm Đại Lãm đất phân lô đến ngã 3 Trại Quản, xã Bảo Đài Mục 36.3 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ Cầu Cao đến giáp xã Đông Phú Mục 36.3 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Đường liên xã Khu dân cư mới xã Bảo Sơn | Làn 1 Mục 36.3 | 15.000.000 | ||
| Đường liên xã Khu dân cư mới xã Bảo Sơn | Làn 2 Mục 36.3 | 10.000.000 | ||
| Đường liên xã KDC mới số 1 xã Thanh Lâm | MC 1-1 (rộng 23,5m); MC 2-2 (rộng 20m): Mục 36.3 | 18.800.000 | ||
| Đường liên xã Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn | Đất biệt thự của dự án Mục 36.3 | 6.300.000 | ||
| Đường liên xã Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn | MC 4-4: Làn 2 MC 1-1 (TL 295); Các ô đất đối diện khu CX04 Mục 36.3 | 8.700.000 | ||
| Đường liên xã Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn | MC 1-1 rộng 42m Tỉnh lộ 295: Mục 36.3 | 18.000.000 | ||
| Đường liên xã Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn | MC 3-3 rộng 27m; MC 4-4 rộng 20m Mục 36.3 | 10.500.000 | ||
| Đường liên xã KDC mới số 1 xã Thanh Lâm | MC 2-2: song song và gần QL 37 Mục 36.3 | 10.500.000 | ||
| Đường liên xã | Khu vành đai chợ mới Thanh Giã (khu trung tâm thương mại) Mục 36.3 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Đường liên xã Khu dân cư cổng ông Luyện thôn Quê xã Bảo Đài | Làn 1 - 21m Mục 36.3 | 12.000.000 | ||
| Đường liên xã Khu dân cư Dộc Meo, thôn Sen, xã Bảo Đài | Làn 1 Mục 36.3 | 10.000.000 | ||
| Đường liên xã KDC mới số 1 xã Thanh Lâm | MC 2-2: đoạn tiếp giáp đất mầm non song song QL 37 Mục 36.3 | 10.500.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh TL 295 đến hết Cầu Cao Mục 36.3 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 |
| Đường liên xã | Đoạn ngã tư thôn Long Lanh đi quan cổng UBND đi TL 295 Mục 36.3 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường liên xã KDC mới số 1 xã Thanh Lâm | MC 2-2: làn 2 MC 1-1 Mục 36.3 | 8.300.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ cây đa Đông Thịnh đến ngã năm nhà ông Tài Lan Đông Thịnh Mục 36.3 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) | Tiếp giáp 02 mặt tiền Mục 36.4.1 | 11.500.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 13.320.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 15.700.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Đoạn thuộc làn 2 mặt cắt 2-2, gần TL295. Thuộc các phân lô LK-13; LK-21 | Tiếp giáp 01 mặt tiền Mục 36.4.1 | 12.100.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) | Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 10.800.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 1 - 1 rộng 24m (lòng đường rộng 12m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) | Tiếp giáp 02 mặt tiền Mục 36.4.1 | 20.000.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 01 mặt tiền Mục 36.4.1 | 12.000.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ ĐẤT Ở BIỆT THỰ | Tiếp giáp 02 mặt tiền Mục 36.4.1 | 12.600.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) | Tiếp giáp 01 mặt tiền Mục 36.4.1 | 10.200.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09. | Tiếp giáp 02 mặt tiền Mục 36.4.1 | 13.480.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ ĐẤT Ở BIỆT THỰ | Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 15.560.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-04; LK-08; LK-09; LK-10; LK-11; LK-12; LK-13; LK-14. | Tiếp giáp 01 mặt tiền Mục 36.4.1 | 12.000.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 02 mặt tiền Mục 36.4.1 | 12.700.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 02 mặt tiền Mục 36.4.1 | 15.800.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) Đoạn gần chợ Tam Dị thuộc LK-13 | Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 18.000.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 01 mặt tiền Mục 36.4.1 | 10.400.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-04; LK-08; LK-09; LK-10; LK-11; LK-12; LK-13; LK-14. | Tiếp giáp 02 mặt tiền Mục 36.4.1 | 15.760.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 12.100.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09. | Tiếp giáp 01 mặt tiền Mục 36.4.1 | 10.900.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09. | Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 15.270.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 1 - 1 rộng 24m (lòng đường rộng 12m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) | Tiếp giáp 01 mặt tiền Mục 36.4.1 | 18.000.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) Đoạn gần chợ Tam Dị thuộc LK-13 | Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 22.500.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Đoạn đối diện nghĩa trang Thanh Giã thuộc LK-21 và LK-24 | Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 18.000.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) | Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 12.100.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09. | Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 12.700.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Đoạn đối diện nghĩa trang Thanh Giã thuộc LK-21 và LK-24 | Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 22.500.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 12.900.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Đoạn thuộc làn 2 mặt cắt 2-2, gần TL295. Thuộc các phân lô LK-13; LK-21 | Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 12.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 2 Mục 46 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
Khu vực 1 Mục 46 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
Khu vực 3 Mục 46 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ Nhà Văn Hóa thôn Buộm đến cầu Tiêm Mục 36.1 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am đến giáp nghĩa trang liệt sỹ Mục 36.1 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ cầu Tiêm Đến giáp cầu Sen xã Bảo Đài Mục 36.1 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ giáp xã Lạng Giang đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn Mục 36.1 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ giáp đường sắt đến giáp cây xăng ông Am Mục 36.1 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ đến giáp Nhà Văn Hóa thôn Buộm Mục 36.1 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn đến hết đường sắt Mục 36.1 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 đến hết nghĩa địa công giáo Thanh Giã Mục 36.2 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.100.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn giáp xã Lạng Giang đến đường Sắt Mục 36.2 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc đến giáp đất xã Lục Nam Mục 36.2 | 5.600.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ Cầu Khô đến nhà Văn Hóa thôn Yên Thiện Mục 36.2 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL 295 phía Tây Nam bên kênh Y8 đến giáp đất xã Lục Nam Mục 36.2 | 5.300.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ Nhà Văn Hóa thôn Yên Thiện đến cầu trại vàng, xã Bảo Đài Mục 36.2 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ giáp đường sắt đến Cầu Khô Mục 36.2 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ cầu Trại vàng đến cổng làng Thanh Giã 2 Mục 36.2 | 5.300.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Đường liên xã Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn | MC 3-3 rộng 27m; MC 4-4 rộng 20m Mục 36.3 | 3.700.000 | ||
| Đường liên xã Khu dân cư mới xã Bảo Sơn | Làn 1 Mục 36.3 | 5.300.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ Cầu Cao đến giáp xã Đông Phú Mục 36.3 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Đường liên xã Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn | MC 4-4: Các đoạn còn lại Mục 36.3 | 2.300.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ cổng trường Tiểu học và THCS Tam Dị đến nhà văn hóa cũ thôn Phú Yên 3, xã Bảo Đài Mục 36.3 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Đoạn ngã tư thôn Long Lanh đi quan cổng UBND đi TL 295 Mục 36.3 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ nhà ông Kiệm Đại Lãm đất phân lô đến ngã 3 Trại Quản, xã Bảo Đài Mục 36.3 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường liên xã Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn | MC 1-1 rộng 42m Tỉnh lộ 295: Mục 36.3 | 6.300.000 | ||
| Đường liên xã Khu dân cư Dộc Meo, thôn Sen, xã Bảo Đài | Làn 2 Mục 36.3 | 2.100.000 | ||
| Đường liên xã Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn | MC 4-4: Làn 2 MC 1-1 (TL 295); Các ô đất đối diện khu CX04 Mục 36.3 | 3.100.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh TL 295 đến hết Cầu Cao Mục 36.3 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ cây đa Đông Thịnh đến ngã năm nhà ông Tài Lan Đông Thịnh Mục 36.3 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường liên xã Khu dân cư Dộc Meo, thôn Sen, xã Bảo Đài | Làn 1 Mục 36.3 | 3.500.000 | ||
| Đường liên xã KDC mới số 1 xã Thanh Lâm | MC 2-2: song song và gần QL 37 Mục 36.3 | 3.700.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã 3 Trại Quản đến hết đất phận lô thôn Phú Yên 1 (đất phân lô) Mục 36.3 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường liên xã KDC mới số 1 xã Thanh Lâm | MC 2-2: đoạn tiếp giáp đất mầm non song song QL 37 Mục 36.3 | 3.700.000 | ||
| Đường liên xã | Khu vành đai chợ mới Thanh Giã (khu trung tâm thương mại) Mục 36.3 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Đường liên xã KDC mới số 1 xã Thanh Lâm | MC 2-2: làn 2 MC 1-1 Mục 36.3 | 3.000.000 | ||
| Đường liên xã KDC mới số 1 xã Thanh Lâm | MC 1-1 (rộng 23,5m); MC 2-2 (rộng 20m): Mục 36.3 | 6.600.000 | ||
| Đường liên xã Khu dân cư mới xã Bảo Sơn | Làn 2 Mục 36.3 | 3.500.000 | ||
| Đường liên xã Khu dân cư cổng ông Luyện thôn Quê xã Bảo Đài | Làn 1 - 21m Mục 36.3 | 4.200.000 | ||
| Đường liên xã Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn | Đất biệt thự của dự án Mục 36.3 | 2.300.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) Đoạn gần chợ Tam Dị thuộc LK-13 | Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 7.900.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 1 - 1 rộng 24m (lòng đường rộng 12m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) | Tiếp giáp 01 mặt tiền Mục 36.4.1 | 6.300.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09. | Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 5.400.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-04; LK-08; LK-09; LK-10; LK-11; LK-12; LK-13; LK-14. | Tiếp giáp 02 mặt tiền Mục 36.4.1 | 5.600.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) Đoạn gần chợ Tam Dị thuộc LK-13 | Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 6.300.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Đoạn đối diện nghĩa trang Thanh Giã thuộc LK-21 và LK-24 | Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 6.300.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ ĐẤT Ở BIỆT THỰ | Tiếp giáp 02 mặt tiền Mục 36.4.1 | 4.500.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Đoạn đối diện nghĩa trang Thanh Giã thuộc LK-21 và LK-24 | Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 7.900.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09. | Tiếp giáp 01 mặt tiền Mục 36.4.1 | 3.900.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) | Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 3.800.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 02 mặt tiền Mục 36.4.1 | 4.500.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Đoạn thuộc làn 2 mặt cắt 2-2, gần TL295. Thuộc các phân lô LK-13; LK-21 | Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 4.600.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09. | Tiếp giáp 02 mặt tiền Mục 36.4.1 | 4.800.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 02 mặt tiền Mục 36.4.1 | 5.600.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) | Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 4.300.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09. | Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 4.500.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 01 mặt tiền Mục 36.4.1 | 4.200.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-04; LK-08; LK-09; LK-10; LK-11; LK-12; LK-13; LK-14. | Tiếp giáp 01 mặt tiền Mục 36.4.1 | 4.200.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 4.300.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 4.600.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 01 mặt tiền Mục 36.4.1 | 3.700.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 4.700.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) | Tiếp giáp 01 mặt tiền Mục 36.4.1 | 3.600.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 1 - 1 rộng 24m (lòng đường rộng 12m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) | Tiếp giáp 02 mặt tiền Mục 36.4.1 | 7.000.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) | Tiếp giáp 02 mặt tiền Mục 36.4.1 | 4.100.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ ĐẤT Ở BIỆT THỰ | Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 5.500.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 5.500.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Đoạn thuộc làn 2 mặt cắt 2-2, gần TL295. Thuộc các phân lô LK-13; LK-21 | Tiếp giáp 01 mặt tiền Mục 36.4.1 | 4.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 46 | 490.000 | 420.000 | 390.000 |
Khu vực 1 Mục 46 | 700.000 | 600.000 | 530.000 |
Khu vực 2 Mục 46 | 600.000 | 490.000 | 460.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ giáp xã Lạng Giang đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn Mục 36.1 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ Nhà Văn Hóa thôn Buộm đến cầu Tiêm Mục 36.1 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am đến giáp nghĩa trang liệt sỹ Mục 36.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ cầu Tiêm Đến giáp cầu Sen xã Bảo Đài Mục 36.1 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ đến giáp Nhà Văn Hóa thôn Buộm Mục 36.1 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn đến hết đường sắt Mục 36.1 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Quốc Lộ 37 | Đoạn từ giáp đường sắt đến giáp cây xăng ông Am Mục 36.1 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL 295 phía Tây Nam bên kênh Y8 đến giáp đất xã Lục Nam Mục 36.2 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.640.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ cầu Trại vàng đến cổng làng Thanh Giã 2 Mục 36.2 | 6.000.000 | 3.440.000 | 2.400.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 đến hết nghĩa địa công giáo Thanh Giã Mục 36.2 | 6.400.000 | 5.040.000 | 3.520.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ Nhà Văn Hóa thôn Yên Thiện đến cầu trại vàng, xã Bảo Đài Mục 36.2 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ giáp đường sắt đến Cầu Khô Mục 36.2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ Cầu Khô đến nhà Văn Hóa thôn Yên Thiện Mục 36.2 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn giáp xã Lạng Giang đến đường Sắt Mục 36.2 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 |
| Tỉnh lộ 295 | Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc đến giáp đất xã Lục Nam Mục 36.2 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.520.000 |
| Đường liên xã Khu dân cư Dộc Meo, thôn Sen, xã Bảo Đài | Làn 1 Mục 36.3 | 4.000.000 | ||
| Đường liên xã KDC mới số 1 xã Thanh Lâm | MC 2-2: đoạn tiếp giáp đất mầm non song song QL 37 Mục 36.3 | 4.200.000 | ||
| Đường liên xã Khu dân cư cổng ông Luyện thôn Quê xã Bảo Đài | Làn 1 - 21m Mục 36.3 | 4.800.000 | ||
| Đường liên xã Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn | MC 1-1 rộng 42m Tỉnh lộ 295: Mục 36.3 | 7.200.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn ngã tư thôn Long Lanh đi quan cổng UBND đi TL 295 Mục 36.3 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Đường liên xã Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn | MC 4-4: Làn 2 MC 1-1 (TL 295); Các ô đất đối diện khu CX04 Mục 36.3 | 3.480.000 | ||
| Đường liên xã Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn | MC 4-4: Các đoạn còn lại Mục 36.3 | 2.600.000 | ||
| Đường liên xã | Khu vành đai chợ mới Thanh Giã (khu trung tâm thương mại) Mục 36.3 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Đường liên xã Khu dân cư mới xã Bảo Sơn | Làn 2 Mục 36.3 | 4.000.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh TL 295 đến hết Cầu Cao Mục 36.3 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.720.000 |
| Đường liên xã Khu dân cư mới xã Bảo Sơn | Làn 1 Mục 36.3 | 6.000.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ Cầu Cao đến giáp xã Đông Phú Mục 36.3 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 |
| Đường liên xã KDC mới số 1 xã Thanh Lâm | MC 2-2: làn 2 MC 1-1 Mục 36.3 | 3.320.000 | ||
| Đường liên xã KDC mới số 1 xã Thanh Lâm | MC 2-2: song song và gần QL 37 Mục 36.3 | 4.200.000 | ||
| Đường liên xã Khu dân cư Dộc Meo, thôn Sen, xã Bảo Đài | Làn 2 Mục 36.3 | 2.400.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ cổng trường Tiểu học và THCS Tam Dị đến nhà văn hóa cũ thôn Phú Yên 3, xã Bảo Đài Mục 36.3 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường liên xã | Đoạn từ cây đa Đông Thịnh đến ngã năm nhà ông Tài Lan Đông Thịnh Mục 36.3 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn | Đất biệt thự của dự án Mục 36.3 | 2.520.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ ngã 3 Trại Quản đến hết đất phận lô thôn Phú Yên 1 (đất phân lô) Mục 36.3 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Đường liên xã Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn | MC 3-3 rộng 27m; MC 4-4 rộng 20m Mục 36.3 | 4.200.000 | ||
| Đường liên xã | Đoạn từ nhà ông Kiệm Đại Lãm đất phân lô đến ngã 3 Trại Quản, xã Bảo Đài Mục 36.3 | 2.400.000 | 1.440.000 | |
| Đường liên xã KDC mới số 1 xã Thanh Lâm | MC 1-1 (rộng 23,5m); MC 2-2 (rộng 20m): Mục 36.3 | 7.520.000 | ||
| ĐẤT Ở BIỆT THỰ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) | Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.2 | 4.320.000 | ||
| ĐẤT Ở BIỆT THỰ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) | Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.2 | 4.840.000 | ||
| ĐẤT Ở BIỆT THỰ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) | Tiếp giáp 01 mặt tiền Mục 36.4.2 | 4.080.000 | ||
| ĐẤT Ở BIỆT THỰ | Tiếp giáp 02 mặt tiền Mục 36.4.2 | 5.040.000 | ||
| ĐẤT Ở BIỆT THỰ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) | Tiếp giáp 02 mặt tiền Mục 36.4.2 | 4.600.000 | ||
| ĐẤT Ở BIỆT THỰ | Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.2 | 6.230.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Đoạn thuộc làn 2 mặt cắt 2-2, gần TL295. Thuộc các phân lô LK-13; LK-21 | Tiếp giáp 01 mặt tiền Mục 36.4.1 | 4.840.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 01 mặt tiền Mục 36.4.1 | 4.160.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Đoạn đối diện nghĩa trang Thanh Giã thuộc LK-21 và LK-24 | Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 7.200.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 02 mặt tiền Mục 36.4.1 | 5.080.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Đoạn đối diện nghĩa trang Thanh Giã thuộc LK-21 và LK-24 | Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 9.000.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 1 - 1 rộng 24m (lòng đường rộng 12m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) | Tiếp giáp 02 mặt tiền Mục 36.4.1 | 8.000.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) Đoạn gần chợ Tam Dị thuộc LK-13 | Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 9.000.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09. | Tiếp giáp 02 mặt tiền Mục 36.4.1 | 5.400.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 01 mặt tiền Mục 36.4.1 | 4.800.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09. | Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 5.080.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09. | Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 6.110.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 1 - 1 rộng 24m (lòng đường rộng 12m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) | Tiếp giáp 01 mặt tiền Mục 36.4.1 | 7.200.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-04; LK-08; LK-09; LK-10; LK-11; LK-12; LK-13; LK-14. | Tiếp giáp 01 mặt tiền Mục 36.4.1 | 4.800.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) Đoạn gần chợ Tam Dị thuộc LK-13 | Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 7.200.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 4.840.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09. | Tiếp giáp 01 mặt tiền Mục 36.4.1 | 4.360.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 02 mặt tiền Mục 36.4.1 | 6.320.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 5.160.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 5.330.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị | Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 6.280.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Đoạn thuộc làn 2 mặt cắt 2-2, gần TL295. Thuộc các phân lô LK-13; LK-21 | Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan Mục 36.4.1 | 5.160.000 | ||
| ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-04; LK-08; LK-09; LK-10; LK-11; LK-12; LK-13; LK-14. | Tiếp giáp 02 mặt tiền Mục 36.4.1 | 6.310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Khu vực 3 Mục 46 | 560.000 | 480.000 | 440.000 |
Khu vực 1 Mục 46 | 800.000 | 680.000 | 600.000 |
Khu vực 2 Mục 46 | 680.000 | 560.000 | 520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 3 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.