Bảng giá đất Xã Bắc Lũng, Bắc Ninh từ 01/01/2026

197 đoạn tuyến, khu vực theo 11 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bắc Lũng3.000.000 đồng/m² (vị trí 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên
Mục 3
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Mặt cắt 4-4 rộng 21m, bao gồm các tuyến RD-02; tuyến RD05; tuyến RD06
Mục 35.4
13.500.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
MC 3-3 (rộng 17m), lòng đường 7m, vỉ hè 5m*2 bên
Mục 35.4
7.000.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở LIÊN KẾ
Mặt cắt 2*-2* rộng 19m (lòng đường 9m, vỉa hè 2 bên 2x5m). Trục đường vào trụ sở Đảng uỷ xã Bắc Lũng
Mục 35.4
15.040.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Mặt cắt 4-4 rộng 21m, bao gồm các tuyến RD-07; tuyến RD-10
Mục 35.4
8.900.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Các ô mặt tiếp giáp mặt cắt 2-2
Mục 35.4
10.000.000
Các khu dân cưMC 3-3 rộng 17,5m: Trong đó: Lòng đường rộng 7,5m; hè đường 2 bên rộng 2x5m.
Mục 35.4
12.000.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường 8m, vỉa hè hai bên 2x6m)
Mục 35.4
7.700.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở LIÊN KẾ
Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường 8m, vỉa hè hai bên 2x6m). Các ô tiếp giáp trục chính khu dân cư.
Mục 35.4
12.100.000
Các khu dân cư
MC2-2 rộng 17m: Trong đó: Lòng đường rộng 7m; hè đường 2 bên rộng 2x5m.
Khu dân cư Quyết Tâm xã Yên Sơn
Mục 35.4
5.500.0003.300.0002.000.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở LIÊN KẾ
Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường 8m, vỉa hè hai bên 2x6m). Các ô thuộc Làn 2 tỉnh lộ 293.
Mục 35.4
12.100.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
MC 2-2: các đoạn từ TL 293 đến điểm giao Làn 3 (MC1-1)
Mục 35.4
10.000.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Các ô mặt tiếp Làn 2 đường ĐT 293 Mặt cắt 1-1
Mục 35.4
12.300.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
MC 2-2: Làn 3. MC1-1 và đoạn từ điểm giao làn 3 MC 1-1 đến cuối khu dân cư
Mục 35.4
8.000.000
Các khu dân cưMC 1-1 (Mặt đường rộng 52m) các ô đất thuộc làn 1 cạnh đường TL 293
Mục 35.4
16.000.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Các ô mặt tiếp giáp Làn 2 đường QL 37- Mặt cắt 1-1 (Đoạn còn lại);
Mục 35.4
9.000.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở LIÊN KẾ
Một cắt 2-2 rộng 24m (lòng đường 12m, vỉa hè hai bên 2x6m)
Mục 35.4
13.100.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Mặt cắt 1-1 (tiếp giáp đường gom TL293 kéo dài) rộng 58,5m, bao gồm tuyến RD-01
Mục 35.4
23.800.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Mặt cắt 5-5 rộng 20m, bao gồm các tuyến RD-04; tuyến RD-14; tuyến RD-15; tuyến RD-16; tuyến RD-19; tuyến RD-20; tuyến RD-21; tuyến 22; tuyến 23
Mục 35.4
8.900.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở LIÊN KẾ
Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường 8m, vỉa hè hai bên 2x6m). Các ô còn lại trong khu dân cư.
Mục 35.4
8.100.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở LIÊN KẾ
Mặt cắt 4-4 rộng 17m (lòng đường 8m, vỉa hè 6m+3m)
Mục 35.4
8.800.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 1-1 (rộng 24,5m)
Mục 35.4
10.100.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở LIÊN KẾ
Mặt cắt 1-1 rộng 58,5m (lòng đường 2x10,5m+2x9m, dải phân cách 2x2m+1,5m, vĩa hè hai bên 2x7m). Tiếp giáp đường gom tỉnh lộ 293
Mục 35.4
22.160.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 7-7 rộng 32,5-33,5m, bao gồm các tuyến RD-17; tuyến RD-18
Mục 35.4
8.400.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 4-4 rộng 21m, bao gồm tuyến RD-10
Mục 35.4
6.700.000
Các khu dân cưMC2-2 rộng 17m: Trong đó: Lòng đường rộng 7m; hè đường 2 bên rộng 2x5m.
Mục 35.4
10.000.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 3-3 (rộng 17m) - Các lô đối diện cây xanh cách ly.
Mục 35.4
8.700.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 2-2 (rộng 20m) - làn 2 đường QL37 và TL293 kéo dài
Mục 35.4
9.700.000
Các khu dân cưMC 4-4 rộng 18m: Trong đó: Lòng đường rộng 8m; hè đường 2 bên rộng 2x5m.
Mục 35.4
14.000.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh Mặt nước
Mục 35.4
13.200.000
Các khu dân cư
MC2-2 rộng 17m: Trong đó: Lòng đường rộng 7m; hè đường 2 bên rộng 2x5m.
Khu dân cư Trạm điện Lan Hoa
Mục 35.4
8.000.0004.800.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Mặt cắt 4-4 rộng 21m (bao gồm tuyến RD-03) Thuộc làn 2 đường TL293
Mục 35.4
13.500.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 4-4 (tiếp giáp đường gom QL37) rộng 41m
Mục 35.4
21.900.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 3-3 rộng 22,5m, bao gồm tuyến RD-08
Mục 35.4
7.000.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 5-5 rộng 20m, bao gồm các tuyến RD-14; tuyến RD-15
Mục 35.4
7.700.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Mặt cắt 3-3 rộng 22,5m bao gồm tuyến RD08
Mục 35.4
8.600.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 5-5 (tiếp giáp đường gom tỉnh 293 kéo dài) rộng 58,5m
Mục 35.4
19.500.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Các ô mặt tiếp giáp đường ĐT 293
Mục 35.4
23.000.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Các ô mặt tiếp giáp Làn 2 đường QL 37 Mặt cắt 1-1 ( Đoạn gần đường ĐT 293 đến hết khu cây xanh, bãi đỗ xe)
Mục 35.4
11.100.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 5-5 rộng 20m, bao gồm tuyến RD-12
Mục 35.4
6.800.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 2-2 (rộng 20m) - các đoạn còn lại
Mục 35.4
8.100.000
Các trục đường chínhĐoạn từ ĐT 293 đi ngã ba thôn Nội Chùa (Đường huyện ĐH 71)
Mục 35.3
6.000.0003.600.0002.200.0001.300.000
Các trục đường chínhĐoạn từ ĐT 293 đi chợ Sàn xã Lục Nam (Đường huyện ĐH 71)
Mục 35.3
6.000.0003.600.0002.200.0001.300.000
Các trục đường chínhTuyến Ngã Tư Muối đến Cầu Thượng Tùng (thôn Trung An)
Mục 35.3
6.000.0003.600.0002.200.0001.300.000
Các trục đường chínhNgã tư quản Tít đến Đình Nội Đông
Mục 35.3
6.000.0003.600.0002.200.0001.300.000
Các trục đường chínhNgã tư quản Tít đến ngã ba cổng Hồi thôn Nội Chùa
Mục 35.3
6.000.0003.600.0002.200.0001.300.000
Các trục đường chínhĐoạn đường JPIC đoạn qua thôn Xuân Phú
Mục 35.3
5.000.0003.000.0001.800.0001.100.000
Các trục đường chínhĐoạn từ Quốc lộ 31 đến tỉnh lộ 293 (đường Phương Sơn-Yên Sơn)
Mục 35.3
8.000.0004.800.0002.900.0001.700.000
Các trục đường chínhTuyến từ Ngã Tư Muối đến đường Phương Sơn- Yên Sơn
Mục 35.3
6.000.0003.600.0002.200.0001.300.000
Các trục đường chínhĐoạn đường từ Đường sắt thôn Mười Bẩy đến đường kết nối sân golf
Mục 35.3
5.000.0003.000.0001.800.0001.100.000
Các trục đường chínhTuyến đường từ Tiểu đoàn 32 đi Cầu Lồ
Mục 35.3
7.000.0004.200.0002.500.0001.500.000
Các trục đường chínhĐoạn từ QL 37 đến hết trường Tiểu học Khám Lạng
Mục 35.3
5.000.0003.000.0001.800.0001.100.000
Các trục đường chínhĐoạn từ ĐT 293 thuộc thôn Đống Vừng về ngã Tư Quán Tít thôn Nội Đình
Mục 35.3
5.000.0003.000.0001.800.0001.100.000
Các trục đường chínhĐoạn từ ĐT 293 đi Chùa Vĩnh Nghiêm
Mục 35.3
8.000.0004.800.0002.900.0001.700.000
Các trục đường chínhTuyến đường từ Tỉnh Lộ 293 đến Tiểu đoàn 32
Mục 35.3
8.500.0005.100.0003.100.0001.900.000
Các trục đường chínhNgã tư quản Tít đến tuyến nhánh chùa Vĩnh Nghiêm ĐT 293 thuộc thôn Yên Thịnh
Mục 35.3
7.000.0004.200.0002.500.0001.500.000
Các trục đường chínhTuyến từ KDC mới số 1 Lan Mẫu đến ngã ba Trung An (gần khu nhà Minh Chuộng)
Mục 35.3
7.000.0003.000.0001.800.0001.100.000
Quốc lộ 37.Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng thôn Quỳnh Độ đến hết địa phận xã Bắc Lũng phía không có đường sắt
Mục 35.1
18.000.00010.800.0006.500.0003.900.000
Quốc lộ 37.Đoạn từ xã Lục Nam đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng thôn Quỳnh Độ
Mục 35.1
18.000.00010.800.0006.500.0003.900.000
Tỉnh lộ 293Đoạn từ Cây Xăng Thành Đô đến cột Đèn tin hiệu giao thông ngã ba Khám Lạng
Mục 35.2
23.000.00013.800.0008.300.0005.000.000
Tỉnh lộ 293Đoạn từ giáp Phường Tân An đến cây xăng Thành Đô
Mục 35.2
18.000.00010.800.0006.500.0003.900.000
Tỉnh lộ 293Đoạn Đường 293 kéo dài
Mục 35.2
18.000.00010.800.0006.500.0003.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 45
3.000.0001.800.0001.100.000
Khu vực 3
Mục 45
2.750.0001.600.000900.000
Khu vực 2
Mục 45
2.900.0001.700.0001.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh Mặt nước
Mục 35.4
4.700.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
MC 2-2: Làn 3. MC1-1 và đoạn từ điểm giao làn 3 MC 1-1 đến cuối khu dân cư
Mục 35.4
2.800.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Các ô mặt tiếp giáp Làn 2 đường QL 37 Mặt cắt 1-1 ( Đoạn gần đường ĐT 293 đến hết khu cây xanh, bãi đỗ xe)
Mục 35.4
3.900.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 4-4 (tiếp giáp đường gom QL37) rộng 41m
Mục 35.4
7.700.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 5-5 rộng 20m, bao gồm các tuyến RD-14; tuyến RD-15
Mục 35.4
2.700.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở LIÊN KẾ
Mặt cắt 4-4 rộng 17m (lòng đường 8m, vỉa hè 6m+3m)
Mục 35.4
3.100.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Các ô mặt tiếp giáp Làn 2 đường QL 37- Mặt cắt 1-1 (Đoạn còn lại);
Mục 35.4
3.200.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Mặt cắt 4-4 rộng 21m, bao gồm các tuyến RD-07; tuyến RD-10
Mục 35.4
3.200.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Mặt cắt 3-3 rộng 22,5m bao gồm tuyến RD08
Mục 35.4
3.100.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 2-2 (rộng 20m) - làn 2 đường QL37 và TL293 kéo dài
Mục 35.4
3.400.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 5-5 (tiếp giáp đường gom tỉnh 293 kéo dài) rộng 58,5m
Mục 35.4
6.900.000
Các khu dân cưMC 4-4 rộng 18m: Trong đó: Lòng đường rộng 8m; hè đường 2 bên rộng 2x5m.
Mục 35.4
4.900.000
Các khu dân cưMC 1-1 (Mặt đường rộng 52m) các ô đất thuộc làn 1 cạnh đường TL 293
Mục 35.4
5.600.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở LIÊN KẾ
Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường 8m, vỉa hè hai bên 2x6m). Các ô thuộc Làn 2 tỉnh lộ 293.
Mục 35.4
4.300.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 7-7 rộng 32,5-33,5m, bao gồm các tuyến RD-17; tuyến RD-18
Mục 35.4
3.000.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
MC 2-2: các đoạn từ TL 293 đến điểm giao Làn 3 (MC1-1)
Mục 35.4
3.500.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường 8m, vỉa hè hai bên 2x6m)
Mục 35.4
2.700.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Các ô mặt tiếp Làn 2 đường ĐT 293 Mặt cắt 1-1
Mục 35.4
4.400.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở LIÊN KẾ
Mặt cắt 2*-2* rộng 19m (lòng đường 9m, vỉa hè 2 bên 2x5m). Trục đường vào trụ sở Đảng uỷ xã Bắc Lũng
Mục 35.4
5.300.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Mặt cắt 4-4 rộng 21m (bao gồm tuyến RD-03) Thuộc làn 2 đường TL293
Mục 35.4
4.800.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 2-2 (rộng 20m) - các đoạn còn lại
Mục 35.4
2.900.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 4-4 rộng 21m, bao gồm tuyến RD-10
Mục 35.4
2.400.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 1-1 (rộng 24,5m)
Mục 35.4
3.600.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 3-3 (rộng 17m) - Các lô đối diện cây xanh cách ly.
Mục 35.4
3.100.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Các ô mặt tiếp giáp đường ĐT 293
Mục 35.4
8.100.000
Các khu dân cư
MC2-2 rộng 17m: Trong đó: Lòng đường rộng 7m; hè đường 2 bên rộng 2x5m.
Khu dân cư Trạm điện Lan Hoa
Mục 35.4
2.800.0001.700.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Mặt cắt 1-1 (tiếp giáp đường gom TL293 kéo dài) rộng 58,5m, bao gồm tuyến RD-01
Mục 35.4
8.400.000
Các khu dân cư
MC2-2 rộng 17m: Trong đó: Lòng đường rộng 7m; hè đường 2 bên rộng 2x5m.
Khu dân cư Quyết Tâm xã Yên Sơn
Mục 35.4
2.000.0001.200.000700.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 5-5 rộng 20m, bao gồm tuyến RD-12
Mục 35.4
2.400.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở LIÊN KẾ
Một cắt 2-2 rộng 24m (lòng đường 12m, vỉa hè hai bên 2x6m)
Mục 35.4
4.600.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 3-3 rộng 22,5m, bao gồm tuyến RD-08
Mục 35.4
2.500.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Mặt cắt 5-5 rộng 20m, bao gồm các tuyến RD-04; tuyến RD-14; tuyến RD-15; tuyến RD-16; tuyến RD-19; tuyến RD-20; tuyến RD-21; tuyến 22; tuyến 23
Mục 35.4
3.200.000
Các khu dân cưMC2-2 rộng 17m: Trong đó: Lòng đường rộng 7m; hè đường 2 bên rộng 2x5m.
Mục 35.4
3.500.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở LIÊN KẾ
Mặt cắt 1-1 rộng 58,5m (lòng đường 2x10,5m+2x9m, dải phân cách 2x2m+1,5m, vĩa hè hai bên 2x7m). Tiếp giáp đường gom tỉnh lộ 293
Mục 35.4
7.800.000
Các khu dân cưMC 3-3 rộng 17,5m: Trong đó: Lòng đường rộng 7,5m; hè đường 2 bên rộng 2x5m.
Mục 35.4
4.200.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Các ô mặt tiếp giáp mặt cắt 2-2
Mục 35.4
3.500.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Mặt cắt 4-4 rộng 21m, bao gồm các tuyến RD-02; tuyến RD05; tuyến RD06
Mục 35.4
4.800.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở LIÊN KẾ
Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường 8m, vỉa hè hai bên 2x6m). Các ô tiếp giáp trục chính khu dân cư.
Mục 35.4
4.300.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở LIÊN KẾ
Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường 8m, vỉa hè hai bên 2x6m). Các ô còn lại trong khu dân cư.
Mục 35.4
2.900.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
MC 3-3 (rộng 17m), lòng đường 7m, vỉ hè 5m*2 bên
Mục 35.4
2.500.000
Các trục đường chínhĐoạn từ ĐT 293 thuộc thôn Đống Vừng về ngã Tư Quán Tít thôn Nội Đình
Mục 35.3
1.800.0001.100.000700.000400.000
Các trục đường chínhTuyến từ Ngã Tư Muối đến đường Phương Sơn- Yên Sơn
Mục 35.3
2.100.0001.300.000800.000500.000
Các trục đường chínhĐoạn đường từ Đường sắt thôn Mười Bẩy đến đường kết nối sân golf
Mục 35.3
1.800.0001.100.000700.000400.000
Các trục đường chínhĐoạn từ Quốc lộ 31 đến tỉnh lộ 293 (đường Phương Sơn-Yên Sơn)
Mục 35.3
2.800.0001.700.0001.100.000600.000
Các trục đường chínhTuyến đường từ Tỉnh Lộ 293 đến Tiểu đoàn 32
Mục 35.3
3.000.0001.800.0001.100.000700.000
Các trục đường chínhTuyến Ngã Tư Muối đến Cầu Thượng Tùng (thôn Trung An)
Mục 35.3
2.100.0001.300.000800.000500.000
Các trục đường chínhĐoạn từ ĐT 293 đi ngã ba thôn Nội Chùa (Đường huyện ĐH 71)
Mục 35.3
2.100.0001.300.000800.000500.000
Các trục đường chínhNgã tư quản Tít đến ngã ba cổng Hồi thôn Nội Chùa
Mục 35.3
2.100.0001.300.000800.000500.000
Các trục đường chínhĐoạn từ QL 37 đến hết trường Tiểu học Khám Lạng
Mục 35.3
1.800.0001.100.000700.000400.000
Các trục đường chínhTuyến từ KDC mới số 1 Lan Mẫu đến ngã ba Trung An (gần khu nhà Minh Chuộng)
Mục 35.3
2.500.0001.100.000700.000400.000
Các trục đường chínhĐoạn từ ĐT 293 đi Chùa Vĩnh Nghiêm
Mục 35.3
2.800.0001.700.0001.100.000600.000
Các trục đường chínhTuyến đường từ Tiểu đoàn 32 đi Cầu Lồ
Mục 35.3
2.500.0001.500.000900.000600.000
Các trục đường chínhNgã tư quản Tít đến Đình Nội Đông
Mục 35.3
2.100.0001.300.000800.000500.000
Các trục đường chínhĐoạn đường JPIC đoạn qua thôn Xuân Phú
Mục 35.3
1.800.0001.100.000700.000400.000
Các trục đường chínhĐoạn từ ĐT 293 đi chợ Sàn xã Lục Nam (Đường huyện ĐH 71)
Mục 35.3
2.100.0001.300.000800.000500.000
Các trục đường chínhNgã tư quản Tít đến tuyến nhánh chùa Vĩnh Nghiêm ĐT 293 thuộc thôn Yên Thịnh
Mục 35.3
2.500.0001.500.000900.000600.000
Quốc lộ 37.Đoạn từ xã Lục Nam đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng thôn Quỳnh Độ
Mục 35.1
6.300.0003.800.0002.300.0001.400.000
Quốc lộ 37.Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng thôn Quỳnh Độ đến hết địa phận xã Bắc Lũng phía không có đường sắt
Mục 35.1
6.300.0003.800.0002.300.0001.400.000
Tỉnh lộ 293Đoạn từ Cây Xăng Thành Đô đến cột Đèn tin hiệu giao thông ngã ba Khám Lạng
Mục 35.2
8.100.0004.900.0003.000.0001.800.000
Tỉnh lộ 293Đoạn Đường 293 kéo dài
Mục 35.2
6.300.0003.800.0002.300.0001.400.000
Tỉnh lộ 293Đoạn từ giáp Phường Tân An đến cây xăng Thành Đô
Mục 35.2
6.300.0003.800.0002.300.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 1
Mục 45
1.050.000630.000390.000
Khu vực 2
Mục 45
1.020.000600.000370.000
Khu vực 3
Mục 45
970.000560.000320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư
ĐẤT Ở LIÊN KẾ
Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường 8m, vỉa hè hai bên 2x6m). Các ô thuộc Làn 2 tỉnh lộ 293.
Mục 35.4
4.840.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở LIÊN KẾ
Mặt cắt 4-4 rộng 17m (lòng đường 8m, vỉa hè 6m+3m)
Mục 35.4
3.520.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường 8m, vỉa hè hai bên 2x6m)
Mục 35.4
3.080.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở LIÊN KẾ
Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường 8m, vỉa hè hai bên 2x6m). Các ô tiếp giáp trục chính khu dân cư.
Mục 35.4
4.840.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 3-3 (rộng 17m) - Các lô đối diện cây xanh cách ly.
Mục 35.4
3.480.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
MC 3-3 (rộng 17m), lòng đường 7m, vỉ hè 5m*2 bên
Mục 35.4
2.800.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 1-1 (rộng 24,5m)
Mục 35.4
4.040.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Mặt cắt 1-1 (tiếp giáp đường gom TL293 kéo dài) rộng 58,5m, bao gồm tuyến RD-01
Mục 35.4
9.520.000
Các khu dân cư
MC2-2 rộng 17m: Trong đó: Lòng đường rộng 7m; hè đường 2 bên rộng 2x5m.
Khu dân cư Trạm điện Lan Hoa
Mục 35.4
3.200.0001.920.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở LIÊN KẾ
Mặt cắt 1-1 rộng 58,5m (lòng đường 2x10,5m+2x9m, dải phân cách 2x2m+1,5m, vĩa hè hai bên 2x7m). Tiếp giáp đường gom tỉnh lộ 293
Mục 35.4
8.870.000
Các khu dân cưMC2-2 rộng 17m: Trong đó: Lòng đường rộng 7m; hè đường 2 bên rộng 2x5m.
Mục 35.4
4.000.000
Các khu dân cư
MC2-2 rộng 17m: Trong đó: Lòng đường rộng 7m; hè đường 2 bên rộng 2x5m.
Khu dân cư Quyết Tâm xã Yên Sơn
Mục 35.4
2.200.0001.320.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 5-5 rộng 20m, bao gồm tuyến RD-12
Mục 35.4
2.720.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở LIÊN KẾ
Một cắt 2-2 rộng 24m (lòng đường 12m, vỉa hè hai bên 2x6m)
Mục 35.4
5.240.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Các ô mặt tiếp Làn 2 đường ĐT 293 Mặt cắt 1-1
Mục 35.4
4.920.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Các ô mặt tiếp giáp Làn 2 đường QL 37 Mặt cắt 1-1 ( Đoạn gần đường ĐT 293 đến hết khu cây xanh, bãi đỗ xe)
Mục 35.4
4.440.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 3-3 rộng 22,5m, bao gồm tuyến RD-08
Mục 35.4
2.800.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Mặt cắt 3-3 rộng 22,5m bao gồm tuyến RD08
Mục 35.4
3.440.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Các ô mặt tiếp giáp Làn 2 đường QL 37- Mặt cắt 1-1 (Đoạn còn lại);
Mục 35.4
3.600.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Các ô mặt tiếp giáp đường ĐT 293
Mục 35.4
9.200.000
Các khu dân cưMC 4-4 rộng 18m: Trong đó: Lòng đường rộng 8m; hè đường 2 bên rộng 2x5m.
Mục 35.4
5.600.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở LIÊN KẾ
Mặt cắt 3-3 rộng 20m (lòng đường 8m, vỉa hè hai bên 2x6m). Các ô còn lại trong khu dân cư.
Mục 35.4
3.240.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
MC 2-2: Làn 3. MC1-1 và đoạn từ điểm giao làn 3 MC 1-1 đến cuối khu dân cư
Mục 35.4
3.200.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở LIÊN KẾ
Mặt cắt 2*-2* rộng 19m (lòng đường 9m, vỉa hè 2 bên 2x5m). Trục đường vào trụ sở Đảng uỷ xã Bắc Lũng
Mục 35.4
6.020.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Mặt cắt 4-4 rộng 21m (bao gồm tuyến RD-03) Thuộc làn 2 đường TL293
Mục 35.4
5.400.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Mặt cắt 4-4 rộng 21m, bao gồm các tuyến RD-07; tuyến RD-10
Mục 35.4
3.560.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 7-7 rộng 32,5-33,5m, bao gồm các tuyến RD-17; tuyến RD-18
Mục 35.4
3.360.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 2-2 (rộng 20m) - các đoạn còn lại
Mục 35.4
3.240.000
Các khu dân cưMC 3-3 rộng 17,5m: Trong đó: Lòng đường rộng 7,5m; hè đường 2 bên rộng 2x5m.
Mục 35.4
4.800.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 4-4 rộng 21m, bao gồm tuyến RD-10
Mục 35.4
2.680.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Mặt cắt 5-5 rộng 20m, bao gồm các tuyến RD-04; tuyến RD-14; tuyến RD-15; tuyến RD-16; tuyến RD-19; tuyến RD-20; tuyến RD-21; tuyến 22; tuyến 23
Mục 35.4
3.560.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 5-5 (tiếp giáp đường gom tỉnh 293 kéo dài) rộng 58,5m
Mục 35.4
7.800.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 2-2 (rộng 20m) - làn 2 đường QL37 và TL293 kéo dài
Mục 35.4
3.880.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Các ô mặt tiếp giáp mặt cắt 2-2
Mục 35.4
4.000.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Hai mặt tiền, đối diện/tiếp giáp cây xanh Mặt nước
Mục 35.4
5.280.000
Các khu dân cưMC 1-1 (Mặt đường rộng 52m) các ô đất thuộc làn 1 cạnh đường TL 293
Mục 35.4
6.400.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
Mặt cắt 4-4 rộng 21m, bao gồm các tuyến RD-02; tuyến RD05; tuyến RD06
Mục 35.4
5.400.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 5-5 rộng 20m, bao gồm các tuyến RD-14; tuyến RD-15
Mục 35.4
3.080.000
Các khu dân cư
ĐẤT Ở BIỆT THỰ
Mặt cắt 4-4 (tiếp giáp đường gom QL37) rộng 41m
Mục 35.4
8.760.000
Các khu dân cư
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên:
MC 2-2: các đoạn từ TL 293 đến điểm giao Làn 3 (MC1-1)
Mục 35.4
4.000.000
Các trục đường chínhNgã tư quản Tít đến ngã ba cổng Hồi thôn Nội Chùa
Mục 35.3
2.400.0001.440.000
Các trục đường chínhĐoạn từ ĐT 293 thuộc thôn Đống Vừng về ngã Tư Quán Tít thôn Nội Đình
Mục 35.3
2.000.0001.200.000
Các trục đường chínhĐoạn từ Quốc lộ 31 đến tỉnh lộ 293 (đường Phương Sơn-Yên Sơn)
Mục 35.3
3.200.0001.920.0001.160.000
Các trục đường chínhĐoạn từ QL 37 đến hết trường Tiểu học Khám Lạng
Mục 35.3
2.000.0001.200.000
Các trục đường chínhĐoạn từ ĐT 293 đi chợ Sàn xã Lục Nam (Đường huyện ĐH 71)
Mục 35.3
2.400.0001.440.000
Các trục đường chínhTuyến từ Ngã Tư Muối đến đường Phương Sơn- Yên Sơn
Mục 35.3
2.400.0001.440.000
Các trục đường chínhTuyến từ KDC mới số 1 Lan Mẫu đến ngã ba Trung An (gần khu nhà Minh Chuộng)
Mục 35.3
2.800.0001.200.000
Các trục đường chínhNgã tư quản Tít đến Đình Nội Đông
Mục 35.3
2.400.0001.440.000
Các trục đường chínhĐoạn đường từ Đường sắt thôn Mười Bẩy đến đường kết nối sân golf
Mục 35.3
2.000.0001.200.000
Các trục đường chínhTuyến đường từ Tiểu đoàn 32 đi Cầu Lồ
Mục 35.3
2.800.0001.680.0001.000.000
Các trục đường chínhTuyến đường từ Tỉnh Lộ 293 đến Tiểu đoàn 32
Mục 35.3
3.400.0002.040.0001.240.000
Các trục đường chínhNgã tư quản Tít đến tuyến nhánh chùa Vĩnh Nghiêm ĐT 293 thuộc thôn Yên Thịnh
Mục 35.3
2.800.0001.680.0001.000.000
Các trục đường chínhTuyến Ngã Tư Muối đến Cầu Thượng Tùng (thôn Trung An)
Mục 35.3
2.400.0001.440.000
Các trục đường chínhĐoạn từ ĐT 293 đi ngã ba thôn Nội Chùa (Đường huyện ĐH 71)
Mục 35.3
2.400.0001.440.000
Các trục đường chínhĐoạn từ ĐT 293 đi Chùa Vĩnh Nghiêm
Mục 35.3
3.200.0001.920.0001.160.000
Các trục đường chínhĐoạn đường JPIC đoạn qua thôn Xuân Phú
Mục 35.3
2.000.0001.200.000
Quốc lộ 37.Đoạn từ xã Lục Nam đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng thôn Quỳnh Độ
Mục 35.1
7.200.0004.320.0002.600.0001.560.000
Quốc lộ 37.Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng thôn Quỳnh Độ đến hết địa phận xã Bắc Lũng phía không có đường sắt
Mục 35.1
7.200.0004.320.0002.600.0001.560.000
Tỉnh lộ 293Đoạn từ giáp Phường Tân An đến cây xăng Thành Đô
Mục 35.2
7.200.0004.320.0002.600.0001.560.000
Tỉnh lộ 293Đoạn Đường 293 kéo dài
Mục 35.2
7.200.0004.320.0002.600.0001.560.000
Tỉnh lộ 293Đoạn từ Cây Xăng Thành Đô đến cột Đèn tin hiệu giao thông ngã ba Khám Lạng
Mục 35.2
9.200.0005.520.0003.320.0002.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 3
Mục 45
1.100.000640.000360.000
Khu vực 1
Mục 45
1.200.000720.000440.000
Khu vực 2
Mục 45
1.160.000680.000420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.