Bảng giá đất Phường Yên Dũng, Bắc Ninh từ 01/01/2026

275 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Yên Dũng33.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Đức Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 1
2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 2
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Bờ kênh Nham Biền đoạn từ Cống Kem đến ngã ba tổ dân phố Yên Phượng
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.19
13.500.0008.000.000
Các vị trí còn lại các tổ dân phố phườngYên Dũng (đối với các tổ dân phốhuộc thị trấn Neo, xã Nham Sơn và xã Yên Lư cũ)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.24
2.200.000
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố thuộc phường Yên Dũng (đối với các TDP thuộc xã Tân Liễu cũ)Các vị trí còn lại thuộc TDP Tân Độ và TDP Liễu Nham
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.26
3.900.0002.300.0001.300.000
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố thuộc phường Yên Dũng (đối với các TDP thuộc xã Tân Liễu cũ)Các vị trí còn lại thộc TDP Liễu Đê
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.26
3.200.0001.900.0001.150.000
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố thuộc phường Yên Dũng (đối với các thôn thuộc xã Thắng Cương cũ)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.25
4.500.0003.200.0001.600.000
HTKT Tiểu khu 3, thị trấn Nham Biền (Nay là phường Yên Dũng) cạnh Thực LiễuMặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2x4,5m
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.43
18.000.000
HTKT Tiểu khu 3, thị trấn Nham Biền (Nay là phường Yên Dũng) cạnh Thực LiễuMặt cắt đường rộng 19,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 2x4,5m
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.43
22.000.000
HTKT Tiểu khu 3, thị trấn Nham Biền (Nay là phường Yên Dũng) cạnh Thực LiễuMặt cắt đường rộng 16m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2x4,5m
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.43
20.000.000
HTKT khu đấu giá và Khu tái định cư dự án sạt lở đê thuộc xã Thắng Cương cũ
Các khu dân cư mới
Mục 6.39
10.000.0006.000.000
HTKT thôn Minh Phượng, xã Nham Sơn (nay là TDP Minh Phượng, phường Yên Dũng) (khu vườn vải)
Các khu dân cư mới
Mục 6.30
12.000.000
HTKT tổ dân phố An Thái (khu Lầy An Thái)
Các khu dân cư mới
Mục 6.32
12.000.000
HTKT tổ dân phố Kem đoạn đường vào trường bắn tổ dân phố Kem
Các khu dân cư mới
Mục 6.33
12.000.000
KDC tổ dân phố Kem - Phương Sơn, TT Nham Biền (cũ) (nay là phường Yên Dũng)Mặt cắt đường rộng 13,5m, lòng đường rộng 5,5m, vỉa hè 2x4,0m.
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.42
16.500.000
KDC tổ dân phố Kem - Phương Sơn, TT Nham Biền (cũ) (nay là phường Yên Dũng)Mặt cắt đường rộng 16,0m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2x4,5m.
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.42
18.500.000
KDC tổ dân phố Kem - Phương Sơn, TT Nham Biền (cũ) (nay là phường Yên Dũng)Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2x4,0m.
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.42
19.000.000
KDC tổ dân phố Kem - Phương Sơn, TT Nham Biền (cũ) (nay là phường Yên Dũng)Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2x4,5m.
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.42
19.000.000
KDC tổ dân phố Kem, TT Nham Biền (Nay là phường Yên Dũng)Mặt cắt đường rộng 16m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2x4,5m (Đối diện khu nhà ở xã hội)
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.41
20.000.000
KDC tổ dân phố Kem, TT Nham Biền (Nay là phường Yên Dũng)Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2x4,0m (Đối diện khuôn viên cây xanh)
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.41
18.500.000
KDC tổ dân phố Kem, TT Nham Biền (Nay là phường Yên Dũng)Mặt cắt đường rộng 16m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2x4,5m (không đối diện khu nhà ở xã hội)
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.41
18.500.000
KDC đầu trại dưới tổ dân phố Minh Phượng, phường Yên DũngĐối với các lô còn lại
Các khu dân cư mới
Mục 6.38
12.000.000
KDC đầu trại dưới tổ dân phố Minh Phượng, phường Yên DũngĐối với các lô tiếp giáp kênh Nham Biền
Các khu dân cư mới
Mục 6.38
22.000.000
Khu TKPL tổ dân phố Minh Phượng (sân bóng xã Nham Sơn cũ)
Các khu dân cư mới
Mục 6.40
12.000.000
Khu dân cư Lạc Phú phường Yên DũngCác vị trí còn lại của Khu dân cư Lạc Phú và diện tích đất ở tiếp giáp với các trục đường quy hoạch khu dân cư Lạc Phú
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.20
13.500.000
Khu dân cư Lạc Phú phường Yên DũngĐoạn đường tiếp giáp với kênh Nham Biền (song song với đường Hoàng Hoa Thám kéo dài)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.20
22.000.000
Khu dân cư Lạc Phú phường Yên DũngĐoạn từ đầu đường Hoàng Hoa Thám kéo dài đi Thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng (gần trường THPT Yên Dũng số 1).
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.20
22.000.000
Khu dân cư thôn Bùi Bến, xã Yên Lư
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.44
19.000.000
Khu dân cư tiểu khu 3, tiểu khu 4,5 thị trấn Neo (nay là phường Yên Dũng) đối với các thửa đất không nằm trên trục đường đã được đặt tên của phường Nham Biền (cũ)
Các khu dân cư mới
Mục 6.31
18.000.000
Khu dân cư tiểu khu 4,5, thị trấn Neo thuộc xứ đồng Đường Gióng (nay là phường Yên Dũng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tênMặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m, đối diện hồ điều hòa
Các khu dân cư mới
Mục 6.34
20.000.000
Khu dân cư tiểu khu 4,5, thị trấn Neo thuộc xứ đồng Đường Gióng (nay là phường Yên Dũng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tênMặt cắt đường rộng 18,0m, lòng đường rộng 9,m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m, đối diện trường học, huyện đội cũ
Các khu dân cư mới
Mục 6.34
22.000.000
Khu dân cư tiểu khu 4,5, thị trấn Neo thuộc xứ đồng Đường Gióng (nay là phường Yên Dũng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tênMặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m
Các khu dân cư mới
Mục 6.34
18.000.000
Khu dân cư Đầu trại trên tổ dân phố Minh Phượng, phường Yên DũngVị trí các thửa đất phía sau của trường Mầm non Nham Biền số 2 (từ lô 12 đến lô số 16)
Các khu dân cư mới
Mục 6.37
12.000.0007.200.000
Khu dân cư Đầu trại trên tổ dân phố Minh Phượng, phường Yên DũngVị trí các thửa đất phía sân vận động TDP Minh Phượng (từ lô 11 đến lô số 13)
Các khu dân cư mới
Mục 6.37
10.000.0006.000.000
Khu tái định cư Khu công nghiệp Yên Lư thuộc tổ dân phố Thành LongMặt cắt đường rộng 17m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè phía phân lô 6m, phía dân cư hiện trạng 3m.
Khu dân cư dự kiến đấu giá 2026-2030
Mục 6.47
11.000.000
Khu tái định cư Khu công nghiệp Yên Lư thuộc tổ dân phố Thành LongMặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2x6m.
Khu dân cư dự kiến đấu giá 2026-2030
Mục 6.47
11.000.000
Khu tái định cư Khu công nghiệp Yên Lư thuộc tổ dân phố Thành LongMặt cắt đường rộng 22,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 2x6m.
Khu dân cư dự kiến đấu giá 2026-2030
Mục 6.47
12.000.000
Khu tái định cư Núi Rùa thuộc tổ dân phố 6
Khu dân cư dự kiến đấu giá 2026-2030
Mục 6.48
13.500.0008.000.000
Khu tái định cư thuộc tổ dân phố Kem cạnh khu nhà ở xã hội
Khu dân cư dự kiến đấu giá 2026-2030
Mục 6.49
18.500.00011.000.000
Khu đô thị Gwin đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tênCác thửa đất có mặt đường mặt cắt >= 16 m
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.21
18.500.000
Khu đô thị Gwin đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tênCác thửa đất có vị trí còn lại
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.21
13.500.000
KĐT số 1, phường Nham Biền sau Chi cục thuế cũ (Nay là phường Yên Dũng)Đường QH, mặt cắt 32m, lòng đường 20m, hè đường 2x 6m
Các khu dân cư mới
Mục 6.35
22.000.000
KĐT số 1, phường Nham Biền sau Chi cục thuế cũ (Nay là phường Yên Dũng)Đường QH, mặt cắt 19,5m, lòng đường 10,5m, hè đường 2x 4,5m
Các khu dân cư mới
Mục 6.35
18.000.000
KĐT số 1, phường Nham Biền sau Chi cục thuế cũ (Nay là phường Yên Dũng)Đường QH, mặt cắt 25m, lòng đường 13m, hè đường 2x 6m
Các khu dân cư mới
Mục 6.35
20.000.000
KĐT số 1, phường Nham Biền sau Chi cục thuế cũ (Nay là phường Yên Dũng)Đường QH, mặt cắt 16m, lòng đường 7m, hè đường 2x 4,5m
Các khu dân cư mới
Mục 6.35
15.000.000
KĐT số 2, thị trấn Nham Biền (đối diện khu, cụm công nghiệp Yên Lư) (nay là phường Yên Dũng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với đường nối Quốc lộ 18 đi Quốc lộ 17Mặt cắt đường rộng 20m: Lòng đường rộng 8m, hè đường 2x6m (LK 02, 03, 04)
Các khu dân cư mới
Mục 6.36
19.000.000
KĐT số 2, thị trấn Nham Biền (đối diện khu, cụm công nghiệp Yên Lư) (nay là phường Yên Dũng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với đường nối Quốc lộ 18 đi Quốc lộ 17Đường QH, mặt cắt 29 m, Lòng đường 11m, hè đường trái 6,0m, hè đường phải 12m ( LK03)
Các khu dân cư mới
Mục 6.36
25.000.000
KĐT số 2, thị trấn Nham Biền (đối diện khu, cụm công nghiệp Yên Lư) (nay là phường Yên Dũng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với đường nối Quốc lộ 18 đi Quốc lộ 17Đường QH, mặt cắt 36 m, Lòng đường 24m, hè đường 2x6m ( LK01)
Các khu dân cư mới
Mục 6.36
27.000.000
Phố Ba TổngĐoạn từ điểm rẽ TDP Biền Đông phường Cảnh Thụy đến hết địa phận phường Yên Dũng (giáp phường Cảnh Thụy)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.11
8.000.000
Phố Ba TổngĐoạn từ Đình Ba Tổng đến điểm rẽ TDP Biền Đông phường Cảnh Thụy
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.11
13.500.0008.000.000
Phố Ba TổngĐoạn từ điểm rẽ TDP Biền Đông phường Cảnh Thụy đến điểm cuối giáp với đường Pháp Loa
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.11
11.000.0007.000.000
Quốc lộ 17Đoạn từ nút giao QL17 đi cầu Yên Dũng đến hết địa phận phường Yên Dũng (giáp đất phường Tiền Phong)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.14
22.000.00013.500.000
Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 18 (đi cầu Yên Dũng)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.16
30.000.000
Đoạn từ gầm cầu Bến Đám đi xã Tân Liễu (cũ) đến hết địa phận phường Nham Biền (cũ).
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.13
8.000.0005.000.000
Đoạn từ ngã ba ông Giang The đến hết đất giáp đường Ngô Uông
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.23
10.000.000
Đoạn từ nút giao đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh 299) đến gầm cầu Bến Đám
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.12
11.000.0007.000.000
Đoạn từ sau cây xăng Anh Phong đến hết thửa đất ông Giang The
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.22
10.000.000
Đường Hoàng Hoa Thám kéo dài từ cây xăng Anh Phong đến hết đất ông Ánh giáp Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 398 cũ)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.15
27.500.00015.000.000
Đường Hoàng Hoa Thám từ điểm đầu giao đường tỉnh 299 (đường 398 cũ) đến cây xăng Anh Phong
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.2
31.000.00018.500.000
Đường Lê Đức Trung
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.3
33.000.00020.000.000
Đường Lưu Viết ThoảngĐoạn từ điểm đầu đường (Nhà bà Sáu Cứ) đến đoạn giao cắt đường Pháp Loa (nhà bà Quỹ Đức)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.8
12.000.0007.000.000
Đường Lưu Viết ThoảngĐoạn từ điểm cắt với đường Pháp Loa đến điểm giao đường Hoàng Hoa Thám
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.8
22.000.00018.500.000
Đường Nguyễn Viết Chất
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.4
22.000.00013.500.000
Đường Ngô Uông (Đoạn từ điểm giao cắt với đường Phạm Túc Minh đến điểm cuối tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám).
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.10
13.500.0008.000.000
Đường Pháp LoaĐoạn từ vị trí điểm đầu (Phía Nam của chợ Neo) đến điểm giao cắt với đường Trần Hưng Đạo
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.6
33.000.00020.000.000
Đường Pháp LoaĐoạn từ điểm cắt với đường Trần Hưng Đạo đến điểm cuối đường phố Ba Tổng
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.6
27.500.000
Đường Phạm Túc MinhĐoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố 3 (hiện nay) đến điểm giao cắt đường Đào Sư Tích
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.7
13.500.0008.000.000
Đường Phạm Túc MinhĐoạn từ đường Đào Sư Tích đến điểm giao đường Ngô Uông
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.7
22.000.00013.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ điểm giao đường Pháp Loa đến Cống Buộm
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.1
31.000.00018.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ Bưu điện huyện cũ đến điểm giao đến đường Pháp Loa
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.1
33.000.00020.000.000
Đường Trần Nhân TôngĐoạn từ Bưu điện huyện cũ đến hết đất quán Bắc Hương
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.9
22.000.00013.500.000
Đường Trần Nhân TôngĐoạn từ hết đất quán Bắc Hương đến hết đất nhà ông Cừa
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.9
16.500.00010.000.000
Đường Trần Nhân TôngĐoạn từ hết đất nhà ông Cừa đến đầu cầu Bến Đám
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.9
13.500.0008.000.000
Đường tỉnh 398 thuộc địa phận phường Yên Dũng giáp đất phường Cảnh Thụy đến giáp TDP Trúc Tay, phường Nếnh (đường huyện ĐH5B)Đoạn từ đê Tả Cầu đến hết địa phận phường Yên Dũng giáp địa phận phường Nếnh
Đất ven các trục đường giao thông
Mục 6.46
15.000.0009.000.000
Đường tỉnh 398 thuộc địa phận phường Yên Dũng giáp đất phường Cảnh Thụy đến giáp TDP Trúc Tay, phường Nếnh (đường huyện ĐH5B)Đoạn từ điểm giao đường nối QL17 đến hết đê Tả Cầu Yên Lư (thuộc địa phận xã Yên Lư cũ)
Đất ven các trục đường giao thông
Mục 6.46
18.000.00011.000.000
Đường tỉnh 398 đoạn giáp đất phường Cảnh Thụy đến điểm giao QL 18 (khu công nghiệp Yên Lư)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.17
22.000.00013.500.000
Đường từ Công an phường đi xã Thắng Cương cũ (đường ĐH4 cũ)
Đất ven các trục đường giao thông
Mục 6.45
10.000.0006.000.000
Đường từ Ngã tư Tổ dân phố Minh phượng đi Tổ dân phố Đông Hương (đường huyện ĐH5 cũ)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.18
13.500.0008.000.000
Đường Đào Sư Tích
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.5
20.000.000
Địa phận xã Thắng Cương (cũ)Đoạn từ ngã tư ông Phạm Công Ninh TDP Phấn Lôi đến UBND xã Thắng Cương cũ
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.29
6.000.000
Địa phận xã Thắng Cương (cũ)Đoạn từ ngã tư ông Chỉnh TDP Thắng Lợi Thượng đến đất ông Sản TDP Tân Cương (trục đường đi TDP Đông Hương)
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.29
6.000.000
Địa phận xã Tân Liễu (cũ)Đoạn đường Quốc phòng từ đầu Đa TDP Tân Độ đến đường đi hồ câu Phấn Sơn
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.28
10.000.0006.000.000
Địa phận xã Tân Liễu (cũ)Đường Khe Ngò thuộc TDP Tân Độ; đường khe Đội 3 thuộc TDP Liễu Nham
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.28
4.500.0002.700.000
Địa phận xã Tân Liễu (cũ)Đoạn từ giáp địa phận Nham Biền (cũ) đến đầu Đa TDP Tân Độ
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.28
8.500.0005.000.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Đoạn từ Ngã ba Yên Phượng đến hết khu dân cư mới thuộc tổ dân phố Yên Phượng (trừ các thửa đất thuộc khu dân cư thôn Bùi Bến)
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
16.000.0009.600.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Đoạn từ hết khu dân cư mới tổ dân phố Bùi Bến đến Bến đò Cung kiệm
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
12.000.0007.200.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Từ Ngã 3 Yên Phượng đến Kè Tràn (hết đất nhà bà Luyến, tổ dân phố Yên Sơn)
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
12.000.0007.200.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Đoạn Cầu mới từ đất ông Tam đi tổ dân phố Trúc Tay, phường Nếnh
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
8.000.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Từ đoạn rẽ đường nối QL 17 địa phận xã Yên Lư đi Trạm Bơm Yên Tập (hết đất nhà ông Chinh, thôn Yên Tập Bắc)
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
10.000.0006.000.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Đoạn từ đất ông Dương Văn Luyến (Cứ) đến hết đất ông Nguyễn Văn Đề thuộc TDP Thành Long
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
10.000.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Đoạn từ cầu Yên Hồng (xã Yên Lư cũ) đến hết thửa đất ông Hưng (giáp đường QL17)
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
5.000.0003.000.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Đoạn QL 17 cũ đoạn từ đất bà Tỵ đến hết đất ông Nguyễn Trường Sinh cạnh điểm giao với QL 17
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
12.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Bờ kênh Nham Biền đoạn từ Cống Kem đến ngã ba tổ dân phố Yên Phượng
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.19
4.800.0002.800.000
Các vị trí còn lại các tổ dân phố phườngYên Dũng (đối với các tổ dân phố thuộc thị trấn Neo, xã Nham Sơn và xã Yên Lư cũ)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.24
2.100.0001.300.000800.000
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố thuộc phường Yên Dũng (đối với các TDP thuộc xã Tân Liễu cũ)Các vị trí còn lại thuộc TDP Tân Độ và TDP Liễu Nham
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.26
1.400.000900.000500.000
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố thuộc phường Yên Dũng (đối với các TDP thuộc xã Tân Liễu cũ)Các vị trí còn lại thộc TDP Liễu Đê
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.26
1.200.000700.000500.000
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố thuộc phường Yên Dũng (đối với các thôn thuộc xã Thắng Cương cũ)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.25
1.600.0001.200.000600.000
HTKT Tiểu khu 3, thị trấn Nham Biền (Nay là phường Yên Dũng) cạnh Thực LiễuMặt cắt đường rộng 19,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 2x4,5m
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.43
7.700.000
HTKT Tiểu khu 3, thị trấn Nham Biền (Nay là phường Yên Dũng) cạnh Thực LiễuMặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2x4,5m
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.43
6.300.000
HTKT Tiểu khu 3, thị trấn Nham Biền (Nay là phường Yên Dũng) cạnh Thực LiễuMặt cắt đường rộng 16m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2x4,5m
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.43
7.000.000
HTKT khu đấu giá và Khu tái định cư dự án sạt lở đê thuộc xã Thắng Cương cũ
Các khu dân cư mới
Mục 6.39
3.500.0002.100.000
HTKT thôn Minh Phượng, xã Nham Sơn (nay là TDP Minh Phượng, phường Yên Dũng) (khu vườn vải)
Các khu dân cư mới
Mục 6.30
4.200.000
HTKT tổ dân phố An Thái (khu Lầy An Thái)
Các khu dân cư mới
Mục 6.32
4.200.000
HTKT tổ dân phố Kem đoạn đường vào trường bắn tổ dân phố Kem
Các khu dân cư mới
Mục 6.33
4.200.000
KDC tổ dân phố Kem - Phương Sơn, TT Nham Biền (cũ) (nay là phường Yên Dũng)Mặt cắt đường rộng 16,0m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2x4,5m.
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.42
6.500.000
KDC tổ dân phố Kem - Phương Sơn, TT Nham Biền (cũ) (nay là phường Yên Dũng)Mặt cắt đường rộng 13,5m, lòng đường rộng 5,5m, vỉa hè 2x4,0m.
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.42
5.800.000
KDC tổ dân phố Kem - Phương Sơn, TT Nham Biền (cũ) (nay là phường Yên Dũng)Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2x4,0m.
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.42
6.700.000
KDC tổ dân phố Kem - Phương Sơn, TT Nham Biền (cũ) (nay là phường Yên Dũng)Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2x4,5m.
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.42
6.700.000
KDC tổ dân phố Kem, TT Nham Biền (Nay là phường Yên Dũng)Mặt cắt đường rộng 16m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2x4,5m (không đối diện khu nhà ở xã hội)
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.41
6.500.000
KDC tổ dân phố Kem, TT Nham Biền (Nay là phường Yên Dũng)Mặt cắt đường rộng 16m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2x4,5m (Đối diện khu nhà ở xã hội)
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.41
7.000.000
KDC tổ dân phố Kem, TT Nham Biền (Nay là phường Yên Dũng)Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2x4,0m (Đối diện khuôn viên cây xanh)
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.41
6.500.000
KDC đầu trại dưới tổ dân phố Minh Phượng, phường Yên DũngĐối với các lô tiếp giáp kênh Nham Biền
Các khu dân cư mới
Mục 6.38
7.700.000
KDC đầu trại dưới tổ dân phố Minh Phượng, phường Yên DũngĐối với các lô còn lại
Các khu dân cư mới
Mục 6.38
4.200.000
Khu TKPL tổ dân phố Minh Phượng (sân bóng xã Nham Sơn cũ)
Các khu dân cư mới
Mục 6.40
4.200.000
Khu dân cư Lạc Phú phường Yên DũngĐoạn từ đầu đường Hoàng Hoa Thám kéo dài đi Thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng (gần trường THPT Yên Dũng số 1).
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.20
7.700.000
Khu dân cư Lạc Phú phường Yên DũngĐoạn đường tiếp giáp với kênh Nham Biền (song song với đường Hoàng Hoa Thám kéo dài)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.20
7.700.000
Khu dân cư Lạc Phú phường Yên DũngCác vị trí còn lại của Khu dân cư Lạc Phú và diện tích đất ở tiếp giáp với các trục đường quy hoạch khu dân cư Lạc Phú
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.20
4.800.000
Khu dân cư thôn Bùi Bến, xã Yên Lư
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.44
6.700.000
Khu dân cư tiểu khu 3, tiểu khu 4,5 thị trấn Neo (nay là phường Yên Dũng) đối với các thửa đất không nằm trên trục đường đã được đặt tên của phường Nham Biền (cũ)
Các khu dân cư mới
Mục 6.31
6.300.000
Khu dân cư tiểu khu 4,5, thị trấn Neo thuộc xứ đồng Đường Gióng (nay là phường Yên Dũng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tênMặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m, đối diện hồ điều hòa
Các khu dân cư mới
Mục 6.34
7.000.000
Khu dân cư tiểu khu 4,5, thị trấn Neo thuộc xứ đồng Đường Gióng (nay là phường Yên Dũng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tênMặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m
Các khu dân cư mới
Mục 6.34
6.300.000
Khu dân cư tiểu khu 4,5, thị trấn Neo thuộc xứ đồng Đường Gióng (nay là phường Yên Dũng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tênMặt cắt đường rộng 18,0m, lòng đường rộng 9,m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m, đối diện trường học, huyện đội cũ
Các khu dân cư mới
Mục 6.34
7.700.000
Khu dân cư Đầu trại trên tổ dân phố Minh Phượng, phường Yên DũngVị trí các thửa đất phía sân vận động TDP Minh Phượng (từ lô 11 đến lô số 13)
Các khu dân cư mới
Mục 6.37
3.500.0002.100.000
Khu dân cư Đầu trại trên tổ dân phố Minh Phượng, phường Yên DũngVị trí các thửa đất phía sau của trường Mầm non Nham Biền số 2 (từ lô 12 đến lô số 16)
Các khu dân cư mới
Mục 6.37
4.200.0002.600.000
Khu tái định cư Khu công nghiệp Yên Lư thuộc tổ dân phố Thành LongMặt cắt đường rộng 22,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 2x6m.
Khu dân cư dự kiến đấu giá 2026-2030
Mục 6.47
4.200.000
Khu tái định cư Khu công nghiệp Yên Lư thuộc tổ dân phố Thành LongMặt cắt đường rộng 17m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè phía phân lô 6m, phía dân cư hiện trạng 3m.
Khu dân cư dự kiến đấu giá 2026-2030
Mục 6.47
3.900.000
Khu tái định cư Khu công nghiệp Yên Lư thuộc tổ dân phố Thành LongMặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2x6m.
Khu dân cư dự kiến đấu giá 2026-2030
Mục 6.47
3.900.000
Khu tái định cư Núi Rùa thuộc tổ dân phố 6
Khu dân cư dự kiến đấu giá 2026-2030
Mục 6.48
4.800.0002.800.000
Khu tái định cư thuộc tổ dân phố Kem cạnh khu nhà ở xã hội
Khu dân cư dự kiến đấu giá 2026-2030
Mục 6.49
6.500.0003.900.000
Khu đô thị Gwin đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tênCác thửa đất có mặt đường mặt cắt >= 16 m
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.21
6.500.000
Khu đô thị Gwin đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tênCác thửa đất có vị trí còn lại
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.21
4.800.000
KĐT số 1, phường Nham Biền sau Chi cục thuế cũ (Nay là phường Yên Dũng)Đường QH, mặt cắt 32m, lòng đường 20m, hè đường 2x 6m
Các khu dân cư mới
Mục 6.35
7.700.000
KĐT số 1, phường Nham Biền sau Chi cục thuế cũ (Nay là phường Yên Dũng)Đường QH, mặt cắt 16m, lòng đường 7m, hè đường 2x 4,5m
Các khu dân cư mới
Mục 6.35
5.300.000
KĐT số 1, phường Nham Biền sau Chi cục thuế cũ (Nay là phường Yên Dũng)Đường QH, mặt cắt 25m, lòng đường 13m, hè đường 2x 6m
Các khu dân cư mới
Mục 6.35
7.000.000
KĐT số 1, phường Nham Biền sau Chi cục thuế cũ (Nay là phường Yên Dũng)Đường QH, mặt cắt 19,5m, lòng đường 10,5m, hè đường 2x 4,5m
Các khu dân cư mới
Mục 6.35
6.300.000
KĐT số 2, thị trấn Nham Biền (đối diện khu, cụm công nghiệp Yên Lư) (nay là phường Yên Dũng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với đường nối Quốc lộ 18 đi Quốc lộ 17Đường QH, mặt cắt 36 m, Lòng đường 24m, hè đường 2x6m ( LK01)
Các khu dân cư mới
Mục 6.36
9.500.000
KĐT số 2, thị trấn Nham Biền (đối diện khu, cụm công nghiệp Yên Lư) (nay là phường Yên Dũng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với đường nối Quốc lộ 18 đi Quốc lộ 17Mặt cắt đường rộng 20m: Lòng đường rộng 8m, hè đường 2x6m (LK 02, 03, 04)
Các khu dân cư mới
Mục 6.36
6.700.000
KĐT số 2, thị trấn Nham Biền (đối diện khu, cụm công nghiệp Yên Lư) (nay là phường Yên Dũng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với đường nối Quốc lộ 18 đi Quốc lộ 17Đường QH, mặt cắt 29 m, Lòng đường 11m, hè đường trái 6,0m, hè đường phải 12m ( LK03)
Các khu dân cư mới
Mục 6.36
8.800.000
Phố Ba TổngĐoạn từ điểm rẽ TDP Biền Đông phường Cảnh Thụy đến hết địa phận phường Yên Dũng (giáp phường Cảnh Thụy)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.11
2.800.000
Phố Ba TổngĐoạn từ điểm rẽ TDP Biền Đông phường Cảnh Thụy đến điểm cuối giáp với đường Pháp Loa
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.11
3.900.0002.500.000
Phố Ba TổngĐoạn từ Đình Ba Tổng đến điểm rẽ TDP Biền Đông phường Cảnh Thụy
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.11
4.800.0002.800.000
Quốc lộ 17Đoạn từ nút giao QL17 đi cầu Yên Dũng đến hết địa phận phường Yên Dũng (giáp đất phường Tiền Phong)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.14
7.700.0004.800.000
Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 18 (đi cầu Yên Dũng)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.16
10.500.000
Đoạn từ gầm cầu Bến Đám đi xã Tân Liễu (cũ) đến hết địa phận phường Nham Biền (cũ).
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.13
2.800.0001.800.000
Đoạn từ ngã ba ông Giang The đến hết đất giáp đường Ngô Uông
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.23
3.500.000
Đoạn từ nút giao đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh 299) đến gầm cầu Bến Đám
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.12
3.900.0002.500.000
Đoạn từ sau cây xăng Anh Phong đến hết thửa đất ông Giang The
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.22
3.500.000
Đường Hoàng Hoa Thám kéo dài từ cây xăng Anh Phong đến hết đất ông Ánh giáp Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 398 cũ)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.15
9.700.0005.300.000
Đường Hoàng Hoa Thám từ điểm đầu giao đường tỉnh 299 (đường 398 cũ) đến cây xăng Anh Phong
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.2
10.900.0006.500.000
Đường Lê Đức Trung
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.3
11.600.0007.000.000
Đường Lưu Viết ThoảngĐoạn từ điểm cắt với đường Pháp Loa đến điểm giao đường Hoàng Hoa Thám
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.8
7.700.0006.500.000
Đường Lưu Viết ThoảngĐoạn từ điểm đầu đường (Nhà bà Sáu Cứ) đến đoạn giao cắt đường Pháp Loa (nhà bà Quỹ Đức)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.8
4.200.0002.500.000
Đường Nguyễn Viết Chất
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.4
7.700.0004.800.000
Đường Ngô Uông (Đoạn từ điểm giao cắt với đường Phạm Túc Minh đến điểm cuối tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám).
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.10
4.800.0002.800.000
Đường Pháp LoaĐoạn từ điểm cắt với đường Trần Hưng Đạo đến điểm cuối đường phố Ba Tổng
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.6
9.700.000
Đường Pháp LoaĐoạn từ vị trí điểm đầu (Phía Nam của chợ Neo) đến điểm giao cắt với đường Trần Hưng Đạo
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.6
11.600.0007.000.000
Đường Phạm Túc MinhĐoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố 3 (hiện nay) đến điểm giao cắt đường Đào Sư Tích
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.7
4.800.0002.800.000
Đường Phạm Túc MinhĐoạn từ đường Đào Sư Tích đến điểm giao đường Ngô Uông
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.7
7.700.0004.800.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ Bưu điện huyện cũ đến điểm giao đến đường Pháp Loa
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.1
11.600.0007.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ điểm giao đường Pháp Loa đến Cống Buộm
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.1
10.900.0006.500.000
Đường Trần Nhân TôngĐoạn từ hết đất nhà ông Cừa đến đầu cầu Bến Đám
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.9
4.800.0002.800.000
Đường Trần Nhân TôngĐoạn từ Bưu điện huyện cũ đến hết đất quán Bắc Hương
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.9
7.700.0004.800.000
Đường Trần Nhân TôngĐoạn từ hết đất quán Bắc Hương đến hết đất nhà ông Cừa
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.9
5.800.0003.500.000
Đường tỉnh 398 thuộc địa phận phường Yên Dũng giáp đất phường Cảnh Thụy đến giáp TDP Trúc Tay, phường Nếnh (đường huyện ĐH5B)Đoạn từ đê Tả Cầu đến hết địa phận phường Yên Dũng giáp địa phận phường Nếnh
Đất ven các trục đường giao thông
Mục 6.46
5.300.0003.200.000
Đường tỉnh 398 thuộc địa phận phường Yên Dũng giáp đất phường Cảnh Thụy đến giáp TDP Trúc Tay, phường Nếnh (đường huyện ĐH5B)Đoạn từ điểm giao đường nối QL17 đến hết đê Tả Cầu Yên Lư (thuộc địa phận xã Yên Lư cũ)
Đất ven các trục đường giao thông
Mục 6.46
6.300.0003.900.000
Đường tỉnh 398 đoạn giáp đất phường Cảnh Thụy đến điểm giao QL 18 (khu công nghiệp Yên Lư)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.17
7.700.0004.800.000
Đường từ Công an phường đi xã Thắng Cương cũ (đường ĐH4 cũ)
Đất ven các trục đường giao thông
Mục 6.45
3.500.0002.100.000
Đường từ Ngã tư Tổ dân phố Minh phượng đi Tổ dân phố Đông Hương (đường huyện ĐH5 cũ)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.18
4.800.0002.800.000
Đường Đào Sư Tích
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.5
7.000.000
Địa phận xã Thắng Cương (cũ)Đoạn từ ngã tư ông Phạm Công Ninh TDP Phấn Lôi đến UBND xã Thắng Cương cũ
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.29
2.100.000
Địa phận xã Thắng Cương (cũ)Đoạn từ ngã tư ông Chỉnh TDP Thắng Lợi Thượng đến đất ông Sản TDP Tân Cương (trục đường đi TDP Đông Hương)
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.29
2.100.000
Địa phận xã Tân Liễu (cũ)Đường Khe Ngò thuộc TDP Tân Độ; đường khe Đội 3 thuộc TDP Liễu Nham
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.28
1.600.0001.000.000
Địa phận xã Tân Liễu (cũ)Đoạn đường Quốc phòng từ đầu Đa TDP Tân Độ đến đường đi hồ câu Phấn Sơn
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.28
3.500.0002.100.000
Địa phận xã Tân Liễu (cũ)Đoạn từ giáp địa phận Nham Biền (cũ) đến đầu Đa TDP Tân Độ
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.28
3.000.0001.800.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Đoạn QL 17 cũ đoạn từ đất bà Tỵ đến hết đất ông Nguyễn Trường Sinh cạnh điểm giao với QL 17
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
4.200.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Từ Ngã 3 Yên Phượng đến Kè Tràn (hết đất nhà bà Luyến, tổ dân phố Yên Sơn)
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
4.200.0002.600.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Đoạn từ đất ông Dương Văn Luyến (Cứ) đến hết đất ông Nguyễn Văn Đề thuộc TDP Thành Long
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
3.500.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Đoạn từ hết khu dân cư mới tổ dân phố Bùi Bến đến Bến đò Cung kiệm
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
4.200.0002.600.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Đoạn từ Ngã ba Yên Phượng đến hết khu dân cư mới thuộc tổ dân phố Yên Phượng (trừ các thửa đất thuộc khu dân cư thôn Bùi Bến)
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
5.600.0003.400.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Đoạn từ cầu Yên Hồng (xã Yên Lư cũ) đến hết thửa đất ông Hưng (giáp đường QL17)
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
1.800.0001.100.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Từ đoạn rẽ đường nối QL 17 địa phận xã Yên Lư đi Trạm Bơm Yên Tập (hết đất nhà ông Chinh, thôn Yên Tập Bắc)
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
3.500.0002.100.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Đoạn Cầu mới từ đất ông Tam đi tổ dân phố Trúc Tay, phường Nếnh
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
2.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Bờ kênh Nham Biền đoạn từ Cống Kem đến ngã ba tổ dân phố Yên Phượng
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.19
5.400.0003.200.000
Các vị trí còn lại các tổ dân phố phườngYên Dũng (đối với các tổ dân phố thuộc thị trấn Neo, xã Nham Sơn và xã Yên Lư cũ)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.24
2.400.0001.500.000900.000
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố thuộc phường Yên Dũng (đối với các TDP thuộc xã Tân Liễu cũ)Các vị trí còn lại thộc TDP Liễu Đê
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.26
1.300.000800.000500.000
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố thuộc phường Yên Dũng (đối với các TDP thuộc xã Tân Liễu cũ)Các vị trí còn lại thuộc TDP Tân Độ và TDP Liễu Nham
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.26
1.600.0001.000.000600.000
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố thuộc phường Yên Dũng (đối với các thôn thuộc xã Thắng Cương cũ)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.25
1.800.0001.300.000700.000
HTKT Tiểu khu 3, thị trấn Nham Biền (Nay là phường Yên Dũng) cạnh Thực LiễuMặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2x4,5m
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.43
7.200.000
HTKT Tiểu khu 3, thị trấn Nham Biền (Nay là phường Yên Dũng) cạnh Thực LiễuMặt cắt đường rộng 16m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2x4,5m
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.43
8.000.000
HTKT Tiểu khu 3, thị trấn Nham Biền (Nay là phường Yên Dũng) cạnh Thực LiễuMặt cắt đường rộng 19,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 2x4,5m
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.43
8.800.000
HTKT khu đấu giá và Khu tái định cư dự án sạt lở đê thuộc xã Thắng Cương cũ
Các khu dân cư mới
Mục 6.39
4.000.0002.400.000
HTKT thôn Minh Phượng, xã Nham Sơn (nay là TDP Minh Phượng, phường Yên Dũng) (khu vườn vải)
Các khu dân cư mới
Mục 6.30
4.800.000
HTKT tổ dân phố An Thái (khu Lầy An Thái)
Các khu dân cư mới
Mục 6.32
4.800.000
HTKT tổ dân phố Kem đoạn đường vào trường bắn tổ dân phố Kem
Các khu dân cư mới
Mục 6.33
4.800.000
KDC tổ dân phố Kem - Phương Sơn, TT Nham Biền (cũ) (nay là phường Yên Dũng)Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2x4,0m.
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.42
7.600.000
KDC tổ dân phố Kem - Phương Sơn, TT Nham Biền (cũ) (nay là phường Yên Dũng)Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2x4,5m.
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.42
7.600.000
KDC tổ dân phố Kem - Phương Sơn, TT Nham Biền (cũ) (nay là phường Yên Dũng)Mặt cắt đường rộng 13,5m, lòng đường rộng 5,5m, vỉa hè 2x4,0m.
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.42
6.600.000
KDC tổ dân phố Kem - Phương Sơn, TT Nham Biền (cũ) (nay là phường Yên Dũng)Mặt cắt đường rộng 16,0m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2x4,5m.
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.42
7.400.000
KDC tổ dân phố Kem, TT Nham Biền (Nay là phường Yên Dũng)Mặt cắt đường rộng 16m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2x4,5m (Đối diện khu nhà ở xã hội)
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.41
8.000.000
KDC tổ dân phố Kem, TT Nham Biền (Nay là phường Yên Dũng)Mặt cắt đường rộng 16m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2x4,5m (không đối diện khu nhà ở xã hội)
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.41
7.400.000
KDC tổ dân phố Kem, TT Nham Biền (Nay là phường Yên Dũng)Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2x4,0m (Đối diện khuôn viên cây xanh)
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.41
7.400.000
KDC đầu trại dưới tổ dân phố Minh Phượng, phường Yên DũngĐối với các lô còn lại
Các khu dân cư mới
Mục 6.38
4.800.000
KDC đầu trại dưới tổ dân phố Minh Phượng, phường Yên DũngĐối với các lô tiếp giáp kênh Nham Biền
Các khu dân cư mới
Mục 6.38
8.800.000
Khu TKPL tổ dân phố Minh Phượng (sân bóng xã Nham Sơn cũ)
Các khu dân cư mới
Mục 6.40
4.800.000
Khu dân cư Lạc Phú phường Yên DũngCác vị trí còn lại của Khu dân cư Lạc Phú và diện tích đất ở tiếp giáp với các trục đường quy hoạch khu dân cư Lạc Phú
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.20
5.400.000
Khu dân cư Lạc Phú phường Yên DũngĐoạn từ đầu đường Hoàng Hoa Thám kéo dài đi Thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng (gần trường THPT Yên Dũng số 1).
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.20
8.800.000
Khu dân cư Lạc Phú phường Yên DũngĐoạn đường tiếp giáp với kênh Nham Biền (song song với đường Hoàng Hoa Thám kéo dài)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.20
8.800.000
Khu dân cư thôn Bùi Bến, xã Yên Lư
Các khu dân cư đấu giá
Mục 6.44
7.600.000
Khu dân cư tiểu khu 3, tiểu khu 4,5 thị trấn Neo (nay là phường Yên Dũng) đối với các thửa đất không nằm trên trục đường đã được đặt tên của phường Nham Biền (cũ)
Các khu dân cư mới
Mục 6.31
7.200.000
Khu dân cư tiểu khu 4,5, thị trấn Neo thuộc xứ đồng Đường Gióng (nay là phường Yên Dũng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tênMặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m
Các khu dân cư mới
Mục 6.34
7.200.000
Khu dân cư tiểu khu 4,5, thị trấn Neo thuộc xứ đồng Đường Gióng (nay là phường Yên Dũng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tênMặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m, đối diện hồ điều hòa
Các khu dân cư mới
Mục 6.34
8.000.000
Khu dân cư tiểu khu 4,5, thị trấn Neo thuộc xứ đồng Đường Gióng (nay là phường Yên Dũng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tênMặt cắt đường rộng 18,0m, lòng đường rộng 9,m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m, đối diện trường học, huyện đội cũ
Các khu dân cư mới
Mục 6.34
8.800.000
Khu dân cư Đầu trại trên tổ dân phố Minh Phượng, phường Yên DũngVị trí các thửa đất phía sau của trường Mầm non Nham Biền số 2 (từ lô 12 đến lô số 16)
Các khu dân cư mới
Mục 6.37
4.800.0002.900.000
Khu dân cư Đầu trại trên tổ dân phố Minh Phượng, phường Yên DũngVị trí các thửa đất phía sân vận động TDP Minh Phượng (từ lô 11 đến lô số 13)
Các khu dân cư mới
Mục 6.37
4.000.0002.400.000
Khu tái định cư Khu công nghiệp Yên Lư thuộc tổ dân phố Thành LongMặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 2x6m.
Khu dân cư dự kiến đấu giá 2026-2030
Mục 6.47
4.400.000
Khu tái định cư Khu công nghiệp Yên Lư thuộc tổ dân phố Thành LongMặt cắt đường rộng 22,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 2x6m.
Khu dân cư dự kiến đấu giá 2026-2030
Mục 6.47
4.800.000
Khu tái định cư Khu công nghiệp Yên Lư thuộc tổ dân phố Thành LongMặt cắt đường rộng 17m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè phía phân lô 6m, phía dân cư hiện trạng 3m.
Khu dân cư dự kiến đấu giá 2026-2030
Mục 6.47
4.400.000
Khu tái định cư Núi Rùa thuộc tổ dân phố 6
Khu dân cư dự kiến đấu giá 2026-2030
Mục 6.48
5.400.0003.200.000
Khu tái định cư thuộc tổ dân phố Kem cạnh khu nhà ở xã hội
Khu dân cư dự kiến đấu giá 2026-2030
Mục 6.49
7.400.0004.400.000
Khu đô thị Gwin đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tênCác thửa đất có mặt đường mặt cắt >= 16 m
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.21
7.400.000
Khu đô thị Gwin đối với các thửa đất không tiếp giáp với trục đường đã được đặt tênCác thửa đất có vị trí còn lại
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.21
5.400.000
KĐT số 1, phường Nham Biền sau Chi cục thuế cũ (Nay là phường Yên Dũng)Đường QH, mặt cắt 19,5m, lòng đường 10,5m, hè đường 2x 4,5m
Các khu dân cư mới
Mục 6.35
7.200.000
KĐT số 1, phường Nham Biền sau Chi cục thuế cũ (Nay là phường Yên Dũng)Đường QH, mặt cắt 25m, lòng đường 13m, hè đường 2x 6m
Các khu dân cư mới
Mục 6.35
8.000.000
KĐT số 1, phường Nham Biền sau Chi cục thuế cũ (Nay là phường Yên Dũng)Đường QH, mặt cắt 32m, lòng đường 20m, hè đường 2x 6m
Các khu dân cư mới
Mục 6.35
8.800.000
KĐT số 1, phường Nham Biền sau Chi cục thuế cũ (Nay là phường Yên Dũng)Đường QH, mặt cắt 16m, lòng đường 7m, hè đường 2x 4,5m
Các khu dân cư mới
Mục 6.35
6.000.000
KĐT số 2, thị trấn Nham Biền (đối diện khu, cụm công nghiệp Yên Lư) (nay là phường Yên Dũng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với đường nối Quốc lộ 18 đi Quốc lộ 17Đường QH, mặt cắt 29 m, Lòng đường 11m, hè đường trái 6,0m, hè đường phải 12m ( LK03)
Các khu dân cư mới
Mục 6.36
10.000.000
KĐT số 2, thị trấn Nham Biền (đối diện khu, cụm công nghiệp Yên Lư) (nay là phường Yên Dũng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với đường nối Quốc lộ 18 đi Quốc lộ 17Mặt cắt đường rộng 20m: Lòng đường rộng 8m, hè đường 2x6m (LK 02, 03, 04)
Các khu dân cư mới
Mục 6.36
7.600.000
KĐT số 2, thị trấn Nham Biền (đối diện khu, cụm công nghiệp Yên Lư) (nay là phường Yên Dũng) đối với các thửa đất không tiếp giáp với đường nối Quốc lộ 18 đi Quốc lộ 17Đường QH, mặt cắt 36 m, Lòng đường 24m, hè đường 2x6m ( LK01)
Các khu dân cư mới
Mục 6.36
10.800.000
Phố Ba TổngĐoạn từ điểm rẽ TDP Biền Đông phường Cảnh Thụy đến hết địa phận phường Yên Dũng (giáp phường Cảnh Thụy)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.11
3.200.000
Phố Ba TổngĐoạn từ Đình Ba Tổng đến điểm rẽ TDP Biền Đông phường Cảnh Thụy
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.11
5.400.0003.200.000
Phố Ba TổngĐoạn từ điểm rẽ TDP Biền Đông phường Cảnh Thụy đến điểm cuối giáp với đường Pháp Loa
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.11
4.400.0002.800.000
Quốc lộ 17Đoạn từ nút giao QL17 đi cầu Yên Dũng đến hết địa phận phường Yên Dũng (giáp đất phường Tiền Phong)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.14
8.800.0005.400.000
Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 18 (đi cầu Yên Dũng)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.16
12.000.000
Đoạn từ gầm cầu Bến Đám đi xã Tân Liễu (cũ) đến hết địa phận phường Nham Biền (cũ).
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.13
3.200.0002.000.000
Đoạn từ ngã ba ông Giang The đến hết đất giáp đường Ngô Uông
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.23
4.000.000
Đoạn từ nút giao đường Trần Nhân Tông (đường tỉnh 299) đến gầm cầu Bến Đám
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.12
4.400.0002.800.000
Đoạn từ sau cây xăng Anh Phong đến hết thửa đất ông Giang The
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.22
4.000.000
Đường Hoàng Hoa Thám kéo dài từ cây xăng Anh Phong đến hết đất ông Ánh giáp Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 398 cũ)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.15
11.000.0006.000.000
Đường Hoàng Hoa Thám từ điểm đầu giao đường tỉnh 299 (đường 398 cũ) đến cây xăng Anh Phong
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.2
12.400.0007.400.000
Đường Lê Đức Trung
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.3
13.200.0008.000.000
Đường Lưu Viết ThoảngĐoạn từ điểm cắt với đường Pháp Loa đến điểm giao đường Hoàng Hoa Thám
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.8
8.800.0007.400.000
Đường Lưu Viết ThoảngĐoạn từ điểm đầu đường (Nhà bà Sáu Cứ) đến đoạn giao cắt đường Pháp Loa (nhà bà Quỹ Đức)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.8
4.800.0002.800.000
Đường Nguyễn Viết Chất
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.4
8.800.0005.400.000
Đường Ngô Uông (Đoạn từ điểm giao cắt với đường Phạm Túc Minh đến điểm cuối tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám).
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.10
5.400.0003.200.000
Đường Pháp LoaĐoạn từ điểm cắt với đường Trần Hưng Đạo đến điểm cuối đường phố Ba Tổng
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.6
11.000.000
Đường Pháp LoaĐoạn từ vị trí điểm đầu (Phía Nam của chợ Neo) đến điểm giao cắt với đường Trần Hưng Đạo
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.6
13.200.0008.000.000
Đường Phạm Túc MinhĐoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố 3 (hiện nay) đến điểm giao cắt đường Đào Sư Tích
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.7
5.400.0003.200.000
Đường Phạm Túc MinhĐoạn từ đường Đào Sư Tích đến điểm giao đường Ngô Uông
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.7
8.800.0005.400.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ điểm giao đường Pháp Loa đến Cống Buộm
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.1
12.400.0007.400.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐoạn từ Bưu điện huyện cũ đến điểm giao đến đường Pháp Loa
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.1
13.200.0008.000.000
Đường Trần Nhân TôngĐoạn từ hết đất quán Bắc Hương đến hết đất nhà ông Cừa
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.9
6.600.0004.000.000
Đường Trần Nhân TôngĐoạn từ hết đất nhà ông Cừa đến đầu cầu Bến Đám
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.9
5.400.0003.200.000
Đường Trần Nhân TôngĐoạn từ Bưu điện huyện cũ đến hết đất quán Bắc Hương
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.9
8.800.0005.400.000
Đường tỉnh 398 thuộc địa phận phường Yên Dũng giáp đất phường Cảnh Thụy đến giáp TDP Trúc Tay, phường Nếnh (đường huyện ĐH5B)Đoạn từ đê Tả Cầu đến hết địa phận phường Yên Dũng giáp địa phận phường Nếnh
Đất ven các trục đường giao thông
Mục 6.46
6.000.0003.600.000
Đường tỉnh 398 thuộc địa phận phường Yên Dũng giáp đất phường Cảnh Thụy đến giáp TDP Trúc Tay, phường Nếnh (đường huyện ĐH5B)Đoạn từ điểm giao đường nối QL17 đến hết đê Tả Cầu Yên Lư (thuộc địa phận xã Yên Lư cũ)
Đất ven các trục đường giao thông
Mục 6.46
7.200.0004.400.000
Đường tỉnh 398 đoạn giáp đất phường Cảnh Thụy đến điểm giao QL 18 (khu công nghiệp Yên Lư)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.17
8.800.0005.400.000
Đường từ Công an phường đi xã Thắng Cương cũ (đường ĐH4 cũ)
Đất ven các trục đường giao thông
Mục 6.45
4.000.0002.400.000
Đường từ Ngã tư Tổ dân phố Minh phượng đi Tổ dân phố Đông Hương (đường huyện ĐH5 cũ)
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.18
5.400.0003.200.000
Đường Đào Sư Tích
Địa phận Phường Nham Biền (cũ)
Mục 6.5
8.000.000
Địa phận xã Thắng Cương (cũ)Đoạn từ ngã tư ông Chỉnh TDP Thắng Lợi Thượng đến đất ông Sản TDP Tân Cương (trục đường đi TDP Đông Hương)
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.29
2.400.000
Địa phận xã Thắng Cương (cũ)Đoạn từ ngã tư ông Phạm Công Ninh TDP Phấn Lôi đến UBND xã Thắng Cương cũ
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.29
2.400.000
Địa phận xã Tân Liễu (cũ)Đoạn đường Quốc phòng từ đầu Đa TDP Tân Độ đến đường đi hồ câu Phấn Sơn
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.28
4.000.0002.400.000
Địa phận xã Tân Liễu (cũ)Đoạn từ giáp địa phận Nham Biền (cũ) đến đầu Đa TDP Tân Độ
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.28
3.400.0002.000.000
Địa phận xã Tân Liễu (cũ)Đường Khe Ngò thuộc TDP Tân Độ; đường khe Đội 3 thuộc TDP Liễu Nham
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.28
1.800.0001.100.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Đoạn từ hết khu dân cư mới tổ dân phố Bùi Bến đến Bến đò Cung kiệm
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
4.800.0002.900.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Đoạn từ cầu Yên Hồng (xã Yên Lư cũ) đến hết thửa đất ông Hưng (giáp đường QL17)
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
2.000.0001.200.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Đoạn QL 17 cũ đoạn từ đất bà Tỵ đến hết đất ông Nguyễn Trường Sinh cạnh điểm giao với QL 17
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
4.800.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Đoạn từ Ngã ba Yên Phượng đến hết khu dân cư mới thuộc tổ dân phố Yên Phượng (trừ các thửa đất thuộc khu dân cư thôn Bùi Bến)
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
6.400.0003.900.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Từ đoạn rẽ đường nối QL 17 địa phận xã Yên Lư đi Trạm Bơm Yên Tập (hết đất nhà ông Chinh, thôn Yên Tập Bắc)
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
4.000.0002.400.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Đoạn từ đất ông Dương Văn Luyến (Cứ) đến hết đất ông Nguyễn Văn Đề thuộc TDP Thành Long
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
4.000.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Từ Ngã 3 Yên Phượng đến Kè Tràn (hết đất nhà bà Luyến, tổ dân phố Yên Sơn)
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
4.800.0002.900.000
Địa phận xã Yên Lư (cũ)Đoạn Cầu mới từ đất ông Tam đi tổ dân phố Trúc Tay, phường Nếnh
Trục đường chính thuộc các xã (cũ)
Mục 6.27
3.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 2
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 2
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.