Bảng giá đất Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh từ 01/01/2026
380 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Vũ Ninh là 67.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Kinh Dương Vương, Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Đấu Mã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 1 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (125 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.67 | 25.700.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.67 | 32.200.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.67 | 22.500.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.67 | 19.300.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.67 | 29.000.000 | |||
| Khu nhà ở Kim Đôi, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.76 | 8.300.000 | |||
| Khu nhà ở Kim Đôi, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.76 | 11.000.000 | |||
| Khu nhà ở Kim Đôi, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.76 | 12.400.000 | |||
| Khu nhà ở Kim Đôi, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.76 | 13.800.000 | |||
| Khu nhà ở Kim Đôi, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.76 | 9.700.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ và Phương Vỹ 2 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.68 | 12.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ và Phương Vỹ 2 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.68 | 19.100.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ và Phương Vỹ 2 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.68 | 14.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ và Phương Vỹ 2 | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.68 | 21.300.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ và Phương Vỹ 2 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.68 | 17.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.69 | 17.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.69 | 14.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.69 | 12.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.69 | 19.100.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.69 | 21.300.000 | |||
| Khu nhà ở mầm non Hoa Sen, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.71 | 19.100.000 | |||
| Khu nhà ở mầm non Hoa Sen, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.71 | 17.000.000 | |||
| Khu nhà ở mầm non Hoa Sen, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.71 | 12.800.000 | |||
| Khu nhà ở mầm non Hoa Sen, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.71 | 21.300.000 | |||
| Khu nhà ở mầm non Hoa Sen, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.71 | 14.900.000 | |||
| Khu nhà ở phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.74 | 13.700.000 | |||
| Khu nhà ở phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.74 | 12.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.74 | 15.400.000 | |||
| Khu nhà ở phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.74 | 10.300.000 | |||
| Khu nhà ở phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.74 | 17.100.000 | |||
| Khu nhà ở Đạo Chân, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.75 | 11.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đạo Chân, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.75 | 9.700.000 | |||
| Khu nhà ở Đạo Chân, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.75 | 13.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đạo Chân, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.75 | 12.400.000 | |||
| Khu nhà ở Đạo Chân, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.75 | 8.300.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Soi | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.73 | 14.300.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Soi | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.73 | 21.400.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Soi | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.73 | 23.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Soi | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.73 | 19.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Soi | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.73 | 16.600.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Đìa, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.72 | 21.300.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Đìa, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.72 | 12.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Đìa, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.72 | 17.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Đìa, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.72 | 14.900.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Đìa, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.72 | 19.100.000 | |||
| Khu tái định cư đường Hàn Thuyên | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m (mặt đường Đấu Mã đoạn 1) Mục 59.77 | 27.900.000 | |||
| Khu tái định cư đường Hàn Thuyên | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m (các thửa đất còn lại) Mục 59.77 | 11.000.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Ninh | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.70 | 29.000.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Ninh | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.70 | 25.700.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Ninh | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.70 | 32.200.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Ninh | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.70 | 19.300.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Ninh | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.70 | 22.500.000 | |||
| Phố Bà Huyện Thanh Quan | Mục 59.55 | 20.500.000 | |||
| Phố Bắc Sơn | Mục 59.25 | 11.200.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
| Phố Hoàng Hiến | Mục 59.54 | 20.500.000 | |||
| Phố Hoàng Tích Trí | Mục 59.45 | 15.800.000 | |||
| Phố Huỳnh Tấn Phát | Mục 59.42 | 20.500.000 | |||
| Phố Hồ Xuân Hương | Mục 59.60 | 22.500.000 | |||
| Phố Lê Trọng Tấn | Mục 59.23 | 22.500.000 | |||
| Phố Lê Văn Duyệt | Mục 59.46 | 23.600.000 | |||
| Phố Lê Văn Hưu | Mục 59.62 | 20.500.000 | |||
| Phố Lê Đình Tấn | Mục 59.61 | 22.500.000 | |||
| Phố Lê Đức Thọ | Mục 59.19 | 22.500.000 | |||
| Phố Mạc Thị Bưởi | Mục 59.21 | 22.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Bình | Mục 59.20 | 22.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Công Trứ | Mục 59.22 | 22.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Dũng Nghĩa | Từ giao phố Lê Văn Hưu đến hết khu đô thị Phúc Ninh Mục 59.51 | 20.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Lương Bằng | Mục 59.41 | 15.800.000 | |||
| Phố Nguyễn Nhân Bỉ | Mục 59.27 | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phố Nguyễn Nhân Huân | Mục 59.56 | 20.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Nhân Đạc | Mục 59.38 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Nguyễn Quốc Quang | Mục 59.52 | 20.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Sở Thùy | Mục 59.53 | 20.500.000 | |||
| Phố Nguyễn Thị Lưu | Mục 59.66 | 26.800.000 | 21.500.000 | 16.100.000 | 10.800.000 |
| Phố Nguyễn Xí | Mục 59.49 | 23.600.000 | |||
| Phố Phương Vỹ | Mục 59.65 | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Phố Phạm Sư Mạnh | Mục 59.48 | 23.600.000 | |||
| Phố Phạm Thiệu | Mục 59.63 | 20.500.000 | |||
| Phố Phạm Đình Châu | Mục 59.59 | 20.500.000 | |||
| Phố Phạm Đình Dư | Mục 59.57 | 20.500.000 | |||
| Phố Trần Huy Liệu | Mục 59.43 | 15.800.000 | |||
| Phố Trần Đại Nghĩa | Mục 59.24 | 22.500.000 | |||
| Phố Tạ Uyên | Mục 59.44 | 15.800.000 | |||
| Phố Vũ Khắc Dụng | Mục 59.58 | 20.500.000 | |||
| Phố Vũ Quang Túc | Mục 59.64 | 20.500.000 | |||
| Phố Vũ Tuấn Chiêu | Mục 59.50 | 23.400.000 | |||
| Phố Đào Cam Mộc | Mục 59.47 | 23.600.000 | |||
| Đường Bà Chúa Kho | Từ giao với đường Lý Thường Kiệt đến giao đường Như Nguyệt Mục 59.6 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Đường Chu Huân | Mục 59.32 | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Đường Cô Mễ | Mục 59.7 | 11.300.000 | 9.100.000 | 6.800.000 | 4.600.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ giao với đường Như Nguyệt đến giao với đường Trần Lựu Mục 59.4 | 26.000.000 | 20.800.000 | 15.600.000 | 10.400.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ ngã 3 với đường Đấu Mã (từ nhà số 177) đến giao đường Ngô Gia Tự Mục 59.4 | 33.000.000 | 26.400.000 | 19.800.000 | 13.200.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ giao đường Trần Lựu đến giao đường Đấu Mã (hết nhà 179) Mục 59.4 | 29.900.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Mục 59.16 | 30.900.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Từ giao đường Kinh Dương Vương đến cổng chùa Thanh Sơn Mục 59.3 | 45.700.000 | 36.600.000 | 27.500.000 | 18.300.000 |
| Đường Kim Đôi | Mục 59.33 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Đấu Mã Mục 59.10 | 67.900.000 | 54.400.000 | 40.800.000 | 27.200.000 |
| Đường Luy Lâu | Mục 59.13 | 33.900.000 | 27.200.000 | 20.400.000 | 13.600.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Từ giao với đường Như Nguyệt đến giao với đường Trần Lựu (hết nhà 267) Mục 59.1 | 24.700.000 | 19.800.000 | 14.900.000 | 9.900.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Từ giao đường Trần Lựu (từ số nhà 265) đến giao đường Hoàng Quốc Việt Mục 59.1 | 34.000.000 | 27.200.000 | 20.400.000 | 13.600.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường H Mục 59.15 | 66.000.000 | 52.800.000 | 39.600.000 | 26.400.000 |
| Đường Nguyễn Công Hãng | Từ giao đường Âu Cơ đến giao đường Lạc Long Quân Mục 59.14 | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Lễ | Mục 59.31 | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Đường Nguyễn Nhân Lượng | Mục 59.35 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Thế Lộc | Mục 59.29 | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Từ giao với đường Hoàng Quốc Việt đến giao đường Kinh Dương Vương Mục 59.2 | 53.000.000 | 42.400.000 | 31.800.000 | 21.200.000 |
| Đường Ngô Quyền | Mục 59.17 | 30.900.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Đường Như Nguyệt | Mục 59.5 | 11.300.000 | 9.100.000 | 6.800.000 | 4.600.000 |
| Đường Phú Xuân | Mục 59.34 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đường Phúc Sơn | Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường sắt Mục 59.12 | 29.000.000 | 23.200.000 | 17.400.000 | 11.600.000 |
| Đường Phúc Sơn | Đoạn từ đường sắt đến hết nhà văn hóa khu Phúc Sơn Mục 59.12 | 17.600.000 | 14.100.000 | 10.600.000 | 7.100.000 |
| Đường Quỳnh Đôi | Mục 59.36 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đường Trần Bá Linh | Mục 59.28 | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Từ giao đường Trường Chinh đến đường Luy Lâu Mục 59.39 | 29.300.000 | 23.500.000 | 17.600.000 | 11.800.000 |
| Đường Trần Lựu | Từ giao Quốc lộ 1A đến hết tuyến Mục 59.8 | 11.300.000 | 9.100.000 | 6.800.000 | 4.600.000 |
| Đường Trần Lựu | Từ Ngã 3 công ty May Đáp Cầu đến giao Quốc lộ 1A Mục 59.8 | 22.100.000 | 17.700.000 | 13.300.000 | 8.900.000 |
| Đường Trần Đăng Tuyển | Từ giao đường Trường Chinh đến giao đường Đấu Mã Mục 59.40 | 18.600.000 | 14.900.000 | 11.200.000 | 7.500.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Mục 59.18 | 30.900.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Đường Vũ Ninh | Từ cổng viện đa khoa cũ đến giao đường Đấu Mã Mục 59.11 | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Đường Vũ Ninh | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến cổng viện đa khoa cũ Mục 59.11 | 19.900.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Vũ Đạt | Mục 59.30 | 14.900.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đường lên nhà khách UBND tỉnh cũ (từ giáp đường Lý Thường Kiệt đến cổng nhà khách cũ) | Mục 59.26 | 10.100.000 | 8.100.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Đường Đạo Chân | Mục 59.37 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đường Đấu Mã | Từ giao với đường Trần Đăng Tuyển đến hết địa phận phường Vũ Ninh Mục 59.9 | 42.300.000 | 33.900.000 | 25.400.000 | 17.000.000 |
| Đường Đấu Mã | Từ giao với đường Hoàng Quốc Việt đến giao với đường Trần Đăng Tuyển Mục 59.9 | 27.900.000 | 22.400.000 | 16.800.000 | 11.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Tam Sơn, Đào Viên, Bồng Lai, Phù Lãng, Liên Bão, Đại Đồng, Phật Tích, Đông Cứu. Mục 1 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (125 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.67 | 11.300.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.67 | 7.900.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.67 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.67 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.67 | 10.200.000 | |||
| Khu nhà ở Kim Đôi, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.76 | 3.400.000 | |||
| Khu nhà ở Kim Đôi, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.76 | 4.400.000 | |||
| Khu nhà ở Kim Đôi, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.76 | 4.900.000 | |||
| Khu nhà ở Kim Đôi, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.76 | 3.000.000 | |||
| Khu nhà ở Kim Đôi, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.76 | 3.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ và Phương Vỹ 2 | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.68 | 7.500.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ và Phương Vỹ 2 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.68 | 6.700.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ và Phương Vỹ 2 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.68 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ và Phương Vỹ 2 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.68 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ và Phương Vỹ 2 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.68 | 4.500.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.69 | 7.500.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.69 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.69 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.69 | 6.700.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.69 | 4.500.000 | |||
| Khu nhà ở mầm non Hoa Sen, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.71 | 4.500.000 | |||
| Khu nhà ở mầm non Hoa Sen, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.71 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở mầm non Hoa Sen, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.71 | 7.500.000 | |||
| Khu nhà ở mầm non Hoa Sen, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.71 | 6.700.000 | |||
| Khu nhà ở mầm non Hoa Sen, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.71 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.74 | 4.200.000 | |||
| Khu nhà ở phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.74 | 3.700.000 | |||
| Khu nhà ở phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.74 | 4.800.000 | |||
| Khu nhà ở phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.74 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.74 | 5.400.000 | |||
| Khu nhà ở Đạo Chân, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.75 | 4.400.000 | |||
| Khu nhà ở Đạo Chân, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.75 | 3.400.000 | |||
| Khu nhà ở Đạo Chân, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.75 | 3.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đạo Chân, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.75 | 4.900.000 | |||
| Khu nhà ở Đạo Chân, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.75 | 3.900.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Soi | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.73 | 5.100.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Soi | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.73 | 6.700.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Soi | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.73 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Soi | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.73 | 5.900.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Soi | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.73 | 7.500.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Đìa, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.72 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Đìa, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.72 | 6.700.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Đìa, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.72 | 7.500.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Đìa, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.72 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Đìa, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.72 | 4.500.000 | |||
| Khu tái định cư đường Hàn Thuyên | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m (các thửa đất còn lại) Mục 59.77 | 3.900.000 | |||
| Khu tái định cư đường Hàn Thuyên | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m (mặt đường Đấu Mã đoạn 1) Mục 59.77 | 9.800.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Ninh | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.70 | 9.000.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Ninh | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.70 | 11.300.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Ninh | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.70 | 6.800.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Ninh | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.70 | 7.900.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Ninh | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.70 | 10.200.000 | |||
| Phố Bà Huyện Thanh Quan | Mục 59.55 | 7.200.000 | |||
| Phố Bắc Sơn | Mục 59.25 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Hoàng Hiến | Mục 59.54 | 7.200.000 | |||
| Phố Hoàng Tích Trí | Mục 59.45 | 5.600.000 | |||
| Phố Huỳnh Tấn Phát | Mục 59.42 | 7.200.000 | |||
| Phố Hồ Xuân Hương | Mục 59.60 | 7.900.000 | |||
| Phố Lê Trọng Tấn | Mục 59.23 | 7.900.000 | |||
| Phố Lê Văn Duyệt | Mục 59.46 | 8.300.000 | |||
| Phố Lê Văn Hưu | Mục 59.62 | 7.200.000 | |||
| Phố Lê Đình Tấn | Mục 59.61 | 7.900.000 | |||
| Phố Lê Đức Thọ | Mục 59.19 | 7.900.000 | |||
| Phố Mạc Thị Bưởi | Mục 59.21 | 7.900.000 | |||
| Phố Nguyễn Bình | Mục 59.20 | 7.900.000 | |||
| Phố Nguyễn Công Trứ | Mục 59.22 | 7.900.000 | |||
| Phố Nguyễn Dũng Nghĩa | Từ giao phố Lê Văn Hưu đến hết khu đô thị Phúc Ninh Mục 59.51 | 7.200.000 | |||
| Phố Nguyễn Lương Bằng | Mục 59.41 | 5.600.000 | |||
| Phố Nguyễn Nhân Bỉ | Mục 59.27 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phố Nguyễn Nhân Huân | Mục 59.56 | 7.200.000 | |||
| Phố Nguyễn Nhân Đạc | Mục 59.38 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Nguyễn Quốc Quang | Mục 59.52 | 7.200.000 | |||
| Phố Nguyễn Sở Thùy | Mục 59.53 | 7.200.000 | |||
| Phố Nguyễn Thị Lưu | Mục 59.66 | 9.400.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Phố Nguyễn Xí | Mục 59.49 | 8.300.000 | |||
| Phố Phương Vỹ | Mục 59.65 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Phố Phạm Sư Mạnh | Mục 59.48 | 8.300.000 | |||
| Phố Phạm Thiệu | Mục 59.63 | 7.200.000 | |||
| Phố Phạm Đình Châu | Mục 59.59 | 7.200.000 | |||
| Phố Phạm Đình Dư | Mục 59.57 | 7.200.000 | |||
| Phố Trần Huy Liệu | Mục 59.43 | 5.600.000 | |||
| Phố Trần Đại Nghĩa | Mục 59.24 | 7.900.000 | |||
| Phố Tạ Uyên | Mục 59.44 | 5.600.000 | |||
| Phố Vũ Khắc Dụng | Mục 59.58 | 7.200.000 | |||
| Phố Vũ Quang Túc | Mục 59.64 | 7.200.000 | |||
| Phố Vũ Tuấn Chiêu | Mục 59.50 | 8.200.000 | |||
| Phố Đào Cam Mộc | Mục 59.47 | 8.300.000 | |||
| Đường Bà Chúa Kho | Từ giao với đường Lý Thường Kiệt đến giao đường Như Nguyệt Mục 59.6 | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Chu Huân | Mục 59.32 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Cô Mễ | Mục 59.7 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ giao với đường Như Nguyệt đến giao với đường Trần Lựu Mục 59.4 | 9.100.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 3.700.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ giao đường Trần Lựu đến giao đường Đấu Mã (hết nhà 179) Mục 59.4 | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ ngã 3 với đường Đấu Mã (từ nhà số 177) đến giao đường Ngô Gia Tự Mục 59.4 | 11.600.000 | 9.300.000 | 7.000.000 | 4.700.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Mục 59.16 | 10.900.000 | 8.700.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Từ giao đường Kinh Dương Vương đến cổng chùa Thanh Sơn Mục 59.3 | 16.000.000 | 12.900.000 | 9.700.000 | 6.500.000 |
| Đường Kim Đôi | Mục 59.33 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Đấu Mã Mục 59.10 | 23.800.000 | 19.100.000 | 14.300.000 | 9.600.000 |
| Đường Luy Lâu | Mục 59.13 | 11.900.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Từ giao đường Trần Lựu (từ số nhà 265) đến giao đường Hoàng Quốc Việt Mục 59.1 | 11.900.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Từ giao với đường Như Nguyệt đến giao với đường Trần Lựu (hết nhà 267) Mục 59.1 | 8.700.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường H Mục 59.15 | 23.100.000 | 18.500.000 | 13.900.000 | 9.300.000 |
| Đường Nguyễn Công Hãng | Từ giao đường Âu Cơ đến giao đường Lạc Long Quân Mục 59.14 | 7.900.000 | 6.300.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Lễ | Mục 59.31 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Đường Nguyễn Nhân Lượng | Mục 59.35 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn Thế Lộc | Mục 59.29 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Từ giao với đường Hoàng Quốc Việt đến giao đường Kinh Dương Vương Mục 59.2 | 18.600.000 | 14.900.000 | 11.200.000 | 7.500.000 |
| Đường Ngô Quyền | Mục 59.17 | 10.900.000 | 8.700.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Như Nguyệt | Mục 59.5 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Phú Xuân | Mục 59.34 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Đường Phúc Sơn | Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường sắt Mục 59.12 | 10.200.000 | 8.200.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Đường Phúc Sơn | Đoạn từ đường sắt đến hết nhà văn hóa khu Phúc Sơn Mục 59.12 | 6.200.000 | 5.000.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Đường Quỳnh Đôi | Mục 59.36 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Đường Trần Bá Linh | Mục 59.28 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Từ giao đường Trường Chinh đến đường Luy Lâu Mục 59.39 | 10.300.000 | 8.300.000 | 6.200.000 | 4.200.000 |
| Đường Trần Lựu | Từ giao Quốc lộ 1A đến hết tuyến Mục 59.8 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Trần Lựu | Từ Ngã 3 công ty May Đáp Cầu đến giao Quốc lộ 1A Mục 59.8 | 7.800.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 3.200.000 |
| Đường Trần Đăng Tuyển | Từ giao đường Trường Chinh đến giao đường Đấu Mã Mục 59.40 | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Mục 59.18 | 10.900.000 | 8.700.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Vũ Ninh | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến cổng viện đa khoa cũ Mục 59.11 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Đường Vũ Ninh | Từ cổng viện đa khoa cũ đến giao đường Đấu Mã Mục 59.11 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Đường Vũ Đạt | Mục 59.30 | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường lên nhà khách UBND tỉnh cũ (từ giáp đường Lý Thường Kiệt đến cổng nhà khách cũ) | Mục 59.26 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường Đạo Chân | Mục 59.37 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Đường Đấu Mã | Từ giao với đường Trần Đăng Tuyển đến hết địa phận phường Vũ Ninh Mục 59.9 | 14.900.000 | 11.900.000 | 8.900.000 | 6.000.000 |
| Đường Đấu Mã | Từ giao với đường Hoàng Quốc Việt đến giao với đường Trần Đăng Tuyển Mục 59.9 | 9.800.000 | 7.900.000 | 5.900.000 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (125 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.67 | 10.300.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.67 | 12.900.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.67 | 11.600.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.67 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở Hoà Long - Kinh Bắc | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.67 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở Kim Đôi, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.76 | 5.000.000 | |||
| Khu nhà ở Kim Đôi, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.76 | 5.600.000 | |||
| Khu nhà ở Kim Đôi, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.76 | 4.400.000 | |||
| Khu nhà ở Kim Đôi, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.76 | 3.900.000 | |||
| Khu nhà ở Kim Đôi, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.76 | 3.400.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ và Phương Vỹ 2 | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.68 | 8.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ và Phương Vỹ 2 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.68 | 7.700.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ và Phương Vỹ 2 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.68 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ và Phương Vỹ 2 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.68 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ và Phương Vỹ 2 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.68 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.69 | 7.700.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.69 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.69 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.69 | 8.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.69 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở mầm non Hoa Sen, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.71 | 7.700.000 | |||
| Khu nhà ở mầm non Hoa Sen, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.71 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở mầm non Hoa Sen, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.71 | 8.600.000 | |||
| Khu nhà ở mầm non Hoa Sen, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.71 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở mầm non Hoa Sen, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.71 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.74 | 4.200.000 | |||
| Khu nhà ở phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.74 | 5.500.000 | |||
| Khu nhà ở phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.74 | 4.800.000 | |||
| Khu nhà ở phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.74 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.74 | 6.200.000 | |||
| Khu nhà ở Đạo Chân, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.75 | 3.900.000 | |||
| Khu nhà ở Đạo Chân, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.75 | 3.400.000 | |||
| Khu nhà ở Đạo Chân, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.75 | 5.600.000 | |||
| Khu nhà ở Đạo Chân, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.75 | 5.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đạo Chân, phường Kim Chân cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.75 | 4.400.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Soi | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.73 | 6.700.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Soi | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.73 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Soi | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.73 | 5.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Soi | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.73 | 9.600.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Soi | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.73 | 8.600.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Đìa, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.72 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Đìa, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.72 | 7.700.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Đìa, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.72 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Đìa, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.72 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đồng Đìa, phường Thị Cầu cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.72 | 8.600.000 | |||
| Khu tái định cư đường Hàn Thuyên | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m (mặt đường Đấu Mã đoạn 1) Mục 59.77 | 11.200.000 | |||
| Khu tái định cư đường Hàn Thuyên | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m (các thửa đất còn lại) Mục 59.77 | 4.400.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Ninh | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 59.70 | 9.000.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Ninh | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 59.70 | 10.300.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Ninh | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 59.70 | 11.600.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Ninh | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 59.70 | 7.800.000 | |||
| Khu đô thị Phúc Ninh | Mặt cắt đường > 30m Mục 59.70 | 12.900.000 | |||
| Phố Bà Huyện Thanh Quan | Mục 59.55 | 8.200.000 | |||
| Phố Bắc Sơn | Mục 59.25 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Phố Hoàng Hiến | Mục 59.54 | 8.200.000 | |||
| Phố Hoàng Tích Trí | Mục 59.45 | 6.400.000 | |||
| Phố Huỳnh Tấn Phát | Mục 59.42 | 8.200.000 | |||
| Phố Hồ Xuân Hương | Mục 59.60 | 9.000.000 | |||
| Phố Lê Trọng Tấn | Mục 59.23 | 9.000.000 | |||
| Phố Lê Văn Duyệt | Mục 59.46 | 9.500.000 | |||
| Phố Lê Văn Hưu | Mục 59.62 | 8.200.000 | |||
| Phố Lê Đình Tấn | Mục 59.61 | 9.000.000 | |||
| Phố Lê Đức Thọ | Mục 59.19 | 9.000.000 | |||
| Phố Mạc Thị Bưởi | Mục 59.21 | 9.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Bình | Mục 59.20 | 9.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Công Trứ | Mục 59.22 | 9.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Dũng Nghĩa | Từ giao phố Lê Văn Hưu đến hết khu đô thị Phúc Ninh Mục 59.51 | 8.200.000 | |||
| Phố Nguyễn Lương Bằng | Mục 59.41 | 6.400.000 | |||
| Phố Nguyễn Nhân Bỉ | Mục 59.27 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Nguyễn Nhân Huân | Mục 59.56 | 8.200.000 | |||
| Phố Nguyễn Nhân Đạc | Mục 59.38 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Nguyễn Quốc Quang | Mục 59.52 | 8.200.000 | |||
| Phố Nguyễn Sở Thùy | Mục 59.53 | 8.200.000 | |||
| Phố Nguyễn Thị Lưu | Mục 59.66 | 10.800.000 | 8.600.000 | 6.500.000 | 4.400.000 |
| Phố Nguyễn Xí | Mục 59.49 | 9.500.000 | |||
| Phố Phương Vỹ | Mục 59.65 | 6.400.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Phố Phạm Sư Mạnh | Mục 59.48 | 9.500.000 | |||
| Phố Phạm Thiệu | Mục 59.63 | 8.200.000 | |||
| Phố Phạm Đình Châu | Mục 59.59 | 8.200.000 | |||
| Phố Phạm Đình Dư | Mục 59.57 | 8.200.000 | |||
| Phố Trần Huy Liệu | Mục 59.43 | 6.400.000 | |||
| Phố Trần Đại Nghĩa | Mục 59.24 | 9.000.000 | |||
| Phố Tạ Uyên | Mục 59.44 | 6.400.000 | |||
| Phố Vũ Khắc Dụng | Mục 59.58 | 8.200.000 | |||
| Phố Vũ Quang Túc | Mục 59.64 | 8.200.000 | |||
| Phố Vũ Tuấn Chiêu | Mục 59.50 | 9.400.000 | |||
| Phố Đào Cam Mộc | Mục 59.47 | 9.500.000 | |||
| Đường Bà Chúa Kho | Từ giao với đường Lý Thường Kiệt đến giao đường Như Nguyệt Mục 59.6 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Đường Chu Huân | Mục 59.32 | 3.800.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đường Cô Mễ | Mục 59.7 | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ giao với đường Như Nguyệt đến giao với đường Trần Lựu Mục 59.4 | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ ngã 3 với đường Đấu Mã (từ nhà số 177) đến giao đường Ngô Gia Tự Mục 59.4 | 13.200.000 | 10.600.000 | 8.000.000 | 5.300.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ giao đường Trần Lựu đến giao đường Đấu Mã (hết nhà 179) Mục 59.4 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Mục 59.16 | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Từ giao đường Kinh Dương Vương đến cổng chùa Thanh Sơn Mục 59.3 | 18.300.000 | 14.700.000 | 11.000.000 | 7.400.000 |
| Đường Kim Đôi | Mục 59.33 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Đấu Mã Mục 59.10 | 27.200.000 | 21.800.000 | 16.400.000 | 10.900.000 |
| Đường Luy Lâu | Mục 59.13 | 13.600.000 | 10.900.000 | 8.200.000 | 5.500.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Từ giao với đường Như Nguyệt đến giao với đường Trần Lựu (hết nhà 267) Mục 59.1 | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Từ giao đường Trần Lựu (từ số nhà 265) đến giao đường Hoàng Quốc Việt Mục 59.1 | 13.600.000 | 10.900.000 | 8.200.000 | 5.500.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường H Mục 59.15 | 26.400.000 | 21.200.000 | 15.900.000 | 10.600.000 |
| Đường Nguyễn Công Hãng | Từ giao đường Âu Cơ đến giao đường Lạc Long Quân Mục 59.14 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Lễ | Mục 59.31 | 6.400.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Đường Nguyễn Nhân Lượng | Mục 59.35 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Thế Lộc | Mục 59.29 | 6.400.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Từ giao với đường Hoàng Quốc Việt đến giao đường Kinh Dương Vương Mục 59.2 | 21.200.000 | 17.000.000 | 12.800.000 | 8.500.000 |
| Đường Ngô Quyền | Mục 59.17 | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đường Như Nguyệt | Mục 59.5 | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Phú Xuân | Mục 59.34 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường Phúc Sơn | Đoạn từ đường sắt đến hết nhà văn hóa khu Phúc Sơn Mục 59.12 | 7.100.000 | 5.700.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Đường Phúc Sơn | Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường sắt Mục 59.12 | 11.600.000 | 9.300.000 | 7.000.000 | 4.700.000 |
| Đường Quỳnh Đôi | Mục 59.36 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường Trần Bá Linh | Mục 59.28 | 6.400.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Từ giao đường Trường Chinh đến đường Luy Lâu Mục 59.39 | 11.800.000 | 9.400.000 | 7.100.000 | 4.800.000 |
| Đường Trần Lựu | Từ Ngã 3 công ty May Đáp Cầu đến giao Quốc lộ 1A Mục 59.8 | 8.900.000 | 7.100.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đường Trần Lựu | Từ giao Quốc lộ 1A đến hết tuyến Mục 59.8 | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Trần Đăng Tuyển | Từ giao đường Trường Chinh đến giao đường Đấu Mã Mục 59.40 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Mục 59.18 | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đường Vũ Ninh | Từ cổng viện đa khoa cũ đến giao đường Đấu Mã Mục 59.11 | 6.400.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Đường Vũ Ninh | Từ giao đường Ngô Gia Tự đến cổng viện đa khoa cũ Mục 59.11 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Đường Vũ Đạt | Mục 59.30 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường lên nhà khách UBND tỉnh cũ (từ giáp đường Lý Thường Kiệt đến cổng nhà khách cũ) | Mục 59.26 | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Đường Đạo Chân | Mục 59.37 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường Đấu Mã | Từ giao với đường Trần Đăng Tuyển đến hết địa phận phường Vũ Ninh Mục 59.9 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Đường Đấu Mã | Từ giao với đường Hoàng Quốc Việt đến giao với đường Trần Đăng Tuyển Mục 59.9 | 11.200.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.