Bảng giá đất Phường Vân Hà, Bắc Ninh từ 01/01/2026
203 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Vân Hà là 40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố, Các lô đất bám mặt đường Vành đai IV), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 1 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn đường rẽ đi xã Vân Hà đến hết Bưu điện Văn hóa xã Tiên Sơn cũ Mục 12.4 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ Cầu Trúc Sơn đến Km43 + 200 đê Tả Cầu Mục 12.4 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ hết ngã tư Bổ Đà đến hết Đình thôn Thượng Lát và đoạn từ ngã tư Bổ Đà đi bờ đê sông Cầu Mục 12.4 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ đường Vành đai IV đi Bộ Không đến Chùa Bồ Đà Mục 12.4 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ hết Cống Chặng giáp Doanh trại quân đội đến hết ngã tư Bổ Đà và dọc đoạn đường lên chùa Bổ Đà Mục 12.4 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Nếnh Bổ Đà Mục 12.4 | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.120.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ Trại Cháy đến đường rẽ Vân Hà Mục 12.4 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Các Đoạn còn lại Mục 12.4 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ hết Bưu điện Văn hóa xã Tiên Sơn cũ đến đầu đê thôn Thần Chúc Mục 12.4 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 12.4 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ hết Đình thôn Thượng Lát đến đường rẽ đi xã Vân Hà Mục 12.4 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà | Đoạn từ hết phường Quảng Minh cũ đến giáp đường Lý Thường Kiệt (trừ các lô đất thuộc khu dân cư đường Vành đai IV, tổ dân phố Nội Ninh) Mục 12.4 | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà | Đoạn từ giáp phường Nếnh đến hết phường Quảng Minh (cũ) Mục 12.4 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ giáp đất phường Ninh Sơn cũ đến hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội thuộc TDP Thượng Lát Mục 12.4 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Trục đường Nối QL37 (từ điểm giao Cây xăng Tân Phát - phường Tự Lạn đến UBND xã Tiên Sơn cũ | Đoạn Từ Sân golf Trường An đến nút giao với đường tỉnh 398 Mục 12.5 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Trục đường Nối QL37 (từ điểm giao Cây xăng Tân Phát - phường Tự Lạn đến UBND xã Tiên Sơn cũ | Đoạn từ Cây xăng Tân Phát đến Sân golf Trường An Mục 12.5 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Trục đường Nối QL37 (từ điểm giao Cây xăng Tân Phát - phường Tự Lạn đến UBND xã Tiên Sơn cũ | Đoạn từ nút giao với đường tỉnh 398 đến UBND xã Tiên Sơn cũ Mục 12.5 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Trục đường Tự đi Dương Huy, địa phận phường Vân Hà | Mục 12.9 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Trục đường Tự đi Dương Huy, địa phận phường Vân Hà | Đoạn từ giáp đất Việt Yên đến chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) Mục 12.9 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Trục đường Tự đi Dương Huy, địa phận phường Vân Hà | Đoạn từ chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) đến ngã tư Dương Huy Mục 12.9 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Trục đường bờ hồ Bích Động đi Quảng Minh (cũ) nối đến đường Sen Hồ | Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 298b đến nút giao đường Nếnh đi Chùa Bổ Đà Mục 12.10 | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 |
| Trục đường bờ hồ Bích Động đi Quảng Minh (cũ) nối đến đường Sen Hồ | Đoạn từ Giáp đất Phường Việt Yên đến nút giao đường tỉnh lộ 298b (đường Nguyên Hồng) Mục 12.10 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Trục đường từ Nút giao đường Lý Thường Kiệt đến nút giao đường Nếnh- Bổ Đà (tỉnh lộ 298 cũ) địa phận phường Vân Hà | Mục 12.12 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Đường Bến gầm đi thị trấn Thắng (tỉnh lộ 288 cũ), đoạn qua địa phận xã Tiên Sơn | Mục 12.8 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298 đoạn qua địa bàn phường Vân Hà) | Mục 12.2 | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 |
| Đường Khả Lý đi Trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Trúc) | Tuyến đường từ nút giao với đường 298 đến nút giao với đường nối QL37 đi cầu Hà Bắc 1 (tuyến đường kết nối 298 đi 298B) Mục 12.7 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Đường Khả Lý đi Trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Trúc) Đường 298B thuộc địa phận phường Quảng Minh cũ | Đoạn từ nút giao đường 298B đến điểm giao với đường nối QL37 đi cầu Hà Bắc 1 (Địa phận TDP Khả Lý Thượng và TDP Khả Lý Hạ - phường Quảng Minh cũ) Mục 12.7 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 12.13 | 12.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố | Đoạn từ Trạm y tế xã Vân Hà cũ dọc bờ hồ đến cây đa Cầu Đồn Mục 12.13 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Các lô bám trục đường khả lý (đường 298b) Mục 12.13 | 14.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư Cổng Hậu TDP Hữu Nghi Mục 12.13 | 8.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Khu dân cư Mai Vũ (khu Cầu Từ- Hồ Đình) Mục 12.13 | 10.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang | Các lô đất thuộc các dãy bám đường Thạch Linh Mục 12.13 | 15.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư Thôn Sơn Hải | Các lô đất thuộc các dãy còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 12.13 | 7.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư Thôn Sơn Hải | Các lô đất thuộc các dãy bám trục đường 15.m Mục 12.13 | 10.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố | Khu dân cư TDP Đông Long Mục 12.13 | 10.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư Thôn Sơn Quang (giáp cổng làng Sơn Quang) | Các lô đất thuộc các dãy bám trục đường 17 m Mục 12.13 | 15.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 1 Mục 12.13 | 15.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Khu dân cư Thôn Quả Mục 12.13 | 4.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới) Mục 12.13 | 17.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Các lô đất bám mặt đường Vành đai IV Mục 12.13 | 40.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư Cửa Xẻ TDP Hữu Nghi Mục 12.13 | 8.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang | Các lô đất thuộc các dãy bám trục đường 15m Mục 12.13 | 13.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư Cao Lôi Mục 12.13 | 10.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Các lô còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 12.13 | 20.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu) Mục 12.13 | 10.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư TDP Giá Sơn Mục 12.13 | 8.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư Thôn Sơn Quang (giáp cổng làng Sơn Quang) | Các lô đất thuộc các dãy còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 12.13 | 12.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 2 Mục 12.13 | 15.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư TDP Ninh Động Mục 12.13 | 10.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm Mục 12.13 | 12.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố | Khu dân cư TDP Kẻ không phân biệt vị trí Mục 12.13 | 10.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Khu dân cư Thôn Tân Sơn Mục 12.13 | 15.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn Mục 12.13 | 6.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Đường từ Quốc lộ 37 đi chùa Bổ Đà: Đoạn từ QL37 đến dốc Tân Sơn (đường Thạch Linh) trừ các lô đất thuộc khu dân cư Tân Sơn và KDC Sơn Quang Mục 12.13 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố | Khu dân cư TDP Đình Cả không phân biệt vị trí Mục 12.13 | 10.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố | Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng Mục 12.13 | 10.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang | Các lô đất thuộc các dãy còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 12.13 | 11.000.000 | ||
| Đường liên xã Vân Hà (cũ) đi xã Tiên Sơn (cũ) (đi từ TDP Khả Lý Thượng đên hết đoạn UBND phường Vân Hà cũ | Mục 12.11 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Đường nối QL 37 đến cầu Hà Bắc 1 | Từ nút giao với đường 398 đến cầu Hà Bắc 1 Mục 12.3 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Đường nối QL 37 đến cầu Hà Bắc 1 | Từ địa phận phường Vân Hà (giáp phường Việt Yên) đến nút giao với đường 398 Mục 12.3 | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 |
| Đường tỉnh 398 | Đoạn từ nút giao đường nối QL37 với đường tỉnh 398 đến nút giao với đường từ trường THPT Lý Thường Kiệt đi chùa Bổ Đà Mục 12.1 | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 |
| Đường tỉnh 398 | Đoạn từ nút giao với đường từ trường THPT Lý Thường Kiệt đi chùa Bổ Đà đến hết địa phận phường Vân hà Mục 12.1 | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 |
| Đường tỉnh 398 | Đoạn từ địa phận phường Vân Hà (phường Quảng Minh cũ) đến nút giao với đường nối QL37 với đường tỉnh 398 Mục 12.1 | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 |
| Đường từ TDP Nhẫm Chợ đi TDP Quả | Đoạn từ cầu tây (TDP Dĩnh Sơn) đến hết TDP Quả Mục 12.6 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường từ TDP Nhẫm Chợ đi TDP Quả | Đoạn từ Ngã ba TDP Nhẫm Chợ đến cầu tây (TDP Dĩnh Sơn) Mục 12.6 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà | Đoạn từ giáp phường Nếnh đến hết phường Quảng Minh (cũ) Mục 12.4 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ hết Đình thôn Thượng Lát đến đường rẽ đi xã Vân Hà Mục 12.4 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ Cầu Trúc Sơn đến Km43 + 200 đê Tả Cầu Mục 12.4 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà | Đoạn từ hết phường Quảng Minh cũ đến giáp đường Lý Thường Kiệt (trừ các lô đất thuộc khu dân cư đường Vành đai IV, tổ dân phố Nội Ninh) Mục 12.4 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.300.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn đường rẽ đi xã Vân Hà đến hết Bưu điện Văn hóa xã Tiên Sơn cũ Mục 12.4 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ giáp đất phường Ninh Sơn cũ đến hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội thuộc TDP Thượng Lát Mục 12.4 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ hết ngã tư Bổ Đà đến hết Đình thôn Thượng Lát và đoạn từ ngã tư Bổ Đà đi bờ đê sông Cầu Mục 12.4 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 12.4 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ Trại Cháy đến đường rẽ Vân Hà Mục 12.4 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Các Đoạn còn lại Mục 12.4 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Nếnh Bổ Đà Mục 12.4 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ đường Vành đai IV đi Bộ Không đến Chùa Bồ Đà Mục 12.4 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ hết Cống Chặng giáp Doanh trại quân đội đến hết ngã tư Bổ Đà và dọc đoạn đường lên chùa Bổ Đà Mục 12.4 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ hết Bưu điện Văn hóa xã Tiên Sơn cũ đến đầu đê thôn Thần Chúc Mục 12.4 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Trục đường Nối QL37 (từ điểm giao Cây xăng Tân Phát - phường Tự Lạn đến UBND xã Tiên Sơn cũ | Đoạn Từ Sân golf Trường An đến nút giao với đường tỉnh 398 Mục 12.5 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| Trục đường Nối QL37 (từ điểm giao Cây xăng Tân Phát - phường Tự Lạn đến UBND xã Tiên Sơn cũ | Đoạn từ Cây xăng Tân Phát đến Sân golf Trường An Mục 12.5 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Trục đường Nối QL37 (từ điểm giao Cây xăng Tân Phát - phường Tự Lạn đến UBND xã Tiên Sơn cũ | Đoạn từ nút giao với đường tỉnh 398 đến UBND xã Tiên Sơn cũ Mục 12.5 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Trục đường Tự đi Dương Huy, địa phận phường Vân Hà | Đoạn từ chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) đến ngã tư Dương Huy Mục 12.9 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Trục đường Tự đi Dương Huy, địa phận phường Vân Hà | Mục 12.9 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Trục đường Tự đi Dương Huy, địa phận phường Vân Hà | Đoạn từ giáp đất Việt Yên đến chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) Mục 12.9 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Trục đường bờ hồ Bích Động đi Quảng Minh (cũ) nối đến đường Sen Hồ | Đoạn từ Giáp đất Phường Việt Yên đến nút giao đường tỉnh lộ 298b (đường Nguyên Hồng) Mục 12.10 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Trục đường bờ hồ Bích Động đi Quảng Minh (cũ) nối đến đường Sen Hồ | Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 298b đến nút giao đường Nếnh đi Chùa Bổ Đà Mục 12.10 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Trục đường từ Nút giao đường Lý Thường Kiệt đến nút giao đường Nếnh- Bổ Đà (tỉnh lộ 298 cũ) địa phận phường Vân Hà | Mục 12.12 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Đường Bến gầm đi thị trấn Thắng (tỉnh lộ 288 cũ), đoạn qua địa phận xã Tiên Sơn | Mục 12.8 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298 đoạn qua địa bàn phường Vân Hà) | Mục 12.2 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 |
| Đường Khả Lý đi Trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Trúc) | Tuyến đường từ nút giao với đường 298 đến nút giao với đường nối QL37 đi cầu Hà Bắc 1 (tuyến đường kết nối 298 đi 298B) Mục 12.7 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Đường Khả Lý đi Trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Trúc) Đường 298B thuộc địa phận phường Quảng Minh cũ | Đoạn từ nút giao đường 298B đến điểm giao với đường nối QL37 đi cầu Hà Bắc 1 (Địa phận TDP Khả Lý Thượng và TDP Khả Lý Hạ - phường Quảng Minh cũ) Mục 12.7 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư Cửa Xẻ TDP Hữu Nghi Mục 12.13 | 2.800.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Các lô bám trục đường khả lý (đường 298b) Mục 12.13 | 4.900.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Các lô đất bám mặt đường Vành đai IV Mục 12.13 | 14.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Đường từ Quốc lộ 37 đi chùa Bổ Đà: Đoạn từ QL37 đến dốc Tân Sơn (đường Thạch Linh) trừ các lô đất thuộc khu dân cư Tân Sơn và KDC Sơn Quang Mục 12.13 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Khu dân cư Thôn Tân Sơn Mục 12.13 | 5.300.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố | Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng Mục 12.13 | 3.500.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư Cổng Hậu TDP Hữu Nghi Mục 12.13 | 2.800.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang | Các lô đất thuộc các dãy bám trục đường 15m Mục 12.13 | 4.600.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư Thôn Sơn Quang (giáp cổng làng Sơn Quang) | Các lô đất thuộc các dãy bám trục đường 17 m Mục 12.13 | 5.300.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 12.13 | 4.200.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Khu dân cư Mai Vũ (khu Cầu Từ- Hồ Đình) Mục 12.13 | 3.500.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu) Mục 12.13 | 3.500.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố | Khu dân cư TDP Đông Long Mục 12.13 | 3.500.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang | Các lô đất thuộc các dãy bám đường Thạch Linh Mục 12.13 | 5.300.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn Mục 12.13 | 2.100.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư Thôn Sơn Quang (giáp cổng làng Sơn Quang) | Các lô đất thuộc các dãy còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 12.13 | 4.200.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm Mục 12.13 | 4.200.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Khu dân cư Thôn Quả Mục 12.13 | 1.400.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 2 Mục 12.13 | 5.300.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố | Khu dân cư TDP Kẻ không phân biệt vị trí Mục 12.13 | 3.500.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư TDP Ninh Động Mục 12.13 | 3.500.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang | Các lô đất thuộc các dãy còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 12.13 | 3.900.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư Thôn Sơn Hải | Các lô đất thuộc các dãy còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 12.13 | 2.500.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố | Đoạn từ Trạm y tế xã Vân Hà cũ dọc bờ hồ đến cây đa Cầu Đồn Mục 12.13 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 1 Mục 12.13 | 5.300.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố | Khu dân cư TDP Đình Cả không phân biệt vị trí Mục 12.13 | 3.500.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư Thôn Sơn Hải | Các lô đất thuộc các dãy bám trục đường 15.m Mục 12.13 | 3.500.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư TDP Giá Sơn Mục 12.13 | 2.800.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư Cao Lôi Mục 12.13 | 3.500.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Các lô còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 12.13 | 7.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới) Mục 12.13 | 6.000.000 | ||
| Đường liên xã Vân Hà (cũ) đi xã Tiên Sơn (cũ) (đi từ TDP Khả Lý Thượng đên hết đoạn UBND phường Vân Hà cũ | Mục 12.11 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường nối QL 37 đến cầu Hà Bắc 1 | Từ địa phận phường Vân Hà (giáp phường Việt Yên) đến nút giao với đường 398 Mục 12.3 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 |
| Đường nối QL 37 đến cầu Hà Bắc 1 | Từ nút giao với đường 398 đến cầu Hà Bắc 1 Mục 12.3 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Đường tỉnh 398 | Đoạn từ nút giao với đường từ trường THPT Lý Thường Kiệt đi chùa Bổ Đà đến hết địa phận phường Vân hà Mục 12.1 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 |
| Đường tỉnh 398 | Đoạn từ địa phận phường Vân Hà (phường Quảng Minh cũ) đến nút giao với đường nối QL37 với đường tỉnh 398 Mục 12.1 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.100.000 |
| Đường tỉnh 398 | Đoạn từ nút giao đường nối QL37 với đường tỉnh 398 đến nút giao với đường từ trường THPT Lý Thường Kiệt đi chùa Bổ Đà Mục 12.1 | 12.300.000 | 7.400.000 | 4.500.000 |
| Đường từ TDP Nhẫm Chợ đi TDP Quả | Đoạn từ cầu tây (TDP Dĩnh Sơn) đến hết TDP Quả Mục 12.6 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường từ TDP Nhẫm Chợ đi TDP Quả | Đoạn từ Ngã ba TDP Nhẫm Chợ đến cầu tây (TDP Dĩnh Sơn) Mục 12.6 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn đường rẽ đi xã Vân Hà đến hết Bưu điện Văn hóa xã Tiên Sơn cũ Mục 12.4 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ Cầu Trúc Sơn đến Km43 + 200 đê Tả Cầu Mục 12.4 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ hết Bưu điện Văn hóa xã Tiên Sơn cũ đến đầu đê thôn Thần Chúc Mục 12.4 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Các lô đất thuộc làn 1 bám trục đường Nếnh Bổ Đà Mục 12.4 | 6.800.000 | 4.100.000 | 2.500.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ giáp đất phường Ninh Sơn cũ đến hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội thuộc TDP Thượng Lát Mục 12.4 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.800.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ hết Cống Chặng giáp Doanh trại quân đội đến hết ngã tư Bổ Đà và dọc đoạn đường lên chùa Bổ Đà Mục 12.4 | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ hết ngã tư Bổ Đà đến hết Đình thôn Thượng Lát và đoạn từ ngã tư Bổ Đà đi bờ đê sông Cầu Mục 12.4 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ đường Vành đai IV đi Bộ Không đến Chùa Bồ Đà Mục 12.4 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Các lô đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 12.4 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà | Đoạn từ hết phường Quảng Minh cũ đến giáp đường Lý Thường Kiệt (trừ các lô đất thuộc khu dân cư đường Vành đai IV, tổ dân phố Nội Ninh) Mục 12.4 | 7.200.000 | 4.400.000 | 2.600.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ hết Đình thôn Thượng Lát đến đường rẽ đi xã Vân Hà Mục 12.4 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà | Đoạn từ giáp phường Nếnh đến hết phường Quảng Minh (cũ) Mục 12.4 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Đoạn từ Trại Cháy đến đường rẽ Vân Hà Mục 12.4 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà Đoạn qua Khu dân cư TDP Nội Ninh | Các Đoạn còn lại Mục 12.4 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Trục đường Nối QL37 (từ điểm giao Cây xăng Tân Phát - phường Tự Lạn đến UBND xã Tiên Sơn cũ | Đoạn từ nút giao với đường tỉnh 398 đến UBND xã Tiên Sơn cũ Mục 12.5 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Trục đường Nối QL37 (từ điểm giao Cây xăng Tân Phát - phường Tự Lạn đến UBND xã Tiên Sơn cũ | Đoạn Từ Sân golf Trường An đến nút giao với đường tỉnh 398 Mục 12.5 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.800.000 |
| Trục đường Nối QL37 (từ điểm giao Cây xăng Tân Phát - phường Tự Lạn đến UBND xã Tiên Sơn cũ | Đoạn từ Cây xăng Tân Phát đến Sân golf Trường An Mục 12.5 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Trục đường Tự đi Dương Huy, địa phận phường Vân Hà | Mục 12.9 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Trục đường Tự đi Dương Huy, địa phận phường Vân Hà | Đoạn từ chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) đến ngã tư Dương Huy Mục 12.9 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Trục đường Tự đi Dương Huy, địa phận phường Vân Hà | Đoạn từ giáp đất Việt Yên đến chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) Mục 12.9 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Trục đường bờ hồ Bích Động đi Quảng Minh (cũ) nối đến đường Sen Hồ | Đoạn từ Giáp đất Phường Việt Yên đến nút giao đường tỉnh lộ 298b (đường Nguyên Hồng) Mục 12.10 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Trục đường bờ hồ Bích Động đi Quảng Minh (cũ) nối đến đường Sen Hồ | Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 298b đến nút giao đường Nếnh đi Chùa Bổ Đà Mục 12.10 | 4.400.000 | 2.700.000 | 1.600.000 |
| Trục đường từ Nút giao đường Lý Thường Kiệt đến nút giao đường Nếnh- Bổ Đà (tỉnh lộ 298 cũ) địa phận phường Vân Hà | Mục 12.12 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường Bến gầm đi thị trấn Thắng (tỉnh lộ 288 cũ), đoạn qua địa phận xã Tiên Sơn | Mục 12.8 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298 đoạn qua địa bàn phường Vân Hà) | Mục 12.2 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Đường Khả Lý đi Trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Trúc) | Tuyến đường từ nút giao với đường 298 đến nút giao với đường nối QL37 đi cầu Hà Bắc 1 (tuyến đường kết nối 298 đi 298B) Mục 12.7 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường Khả Lý đi Trạm bơm Trúc Núi (TDP Thần Trúc) Đường 298B thuộc địa phận phường Quảng Minh cũ | Đoạn từ nút giao đường 298B đến điểm giao với đường nối QL37 đi cầu Hà Bắc 1 (Địa phận TDP Khả Lý Thượng và TDP Khả Lý Hạ - phường Quảng Minh cũ) Mục 12.7 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Các lô còn lại không phân biệt vị trí Mục 12.13 | 4.800.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang | Các lô đất thuộc các dãy bám trục đường 15m Mục 12.13 | 5.200.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Các lô bám trục đường khả lý (đường 298b) Mục 12.13 | 5.600.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Khu dân cư Thôn Quả Mục 12.13 | 1.600.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Các lô còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 12.13 | 8.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố | Đoạn từ Trạm y tế xã Vân Hà cũ dọc bờ hồ đến cây đa Cầu Đồn Mục 12.13 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố | Khu dân cư TDP Đông Long Mục 12.13 | 4.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư Thôn Sơn Hải | Các lô đất thuộc các dãy còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 12.13 | 2.800.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư TDP Giá Sơn Mục 12.13 | 3.200.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư Cao Lôi Mục 12.13 | 4.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Các lô đất bám mặt đường Vành đai IV Mục 12.13 | 16.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang | Các lô đất thuộc các dãy bám đường Thạch Linh Mục 12.13 | 6.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư Thôn Sơn Quang (giáp cổng làng Sơn Quang) | Các lô đất thuộc các dãy bám trục đường 17 m Mục 12.13 | 6.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Khu dân cư Thôn Tân Sơn Mục 12.13 | 6.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Đường từ Quốc lộ 37 đi chùa Bổ Đà: Đoạn từ QL37 đến dốc Tân Sơn (đường Thạch Linh) trừ các lô đất thuộc khu dân cư Tân Sơn và KDC Sơn Quang Mục 12.13 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm Mục 12.13 | 4.800.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn Mục 12.13 | 2.400.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 1 Mục 12.13 | 6.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố | Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng Mục 12.13 | 4.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư Thôn Sơn Hải | Các lô đất thuộc các dãy bám trục đường 15.m Mục 12.13 | 4.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư Cổng Hậu TDP Hữu Nghi Mục 12.13 | 3.200.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư Cửa Xẻ TDP Hữu Nghi Mục 12.13 | 3.200.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố | Khu dân cư TDP Đình Cả không phân biệt vị trí Mục 12.13 | 4.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu) Mục 12.13 | 4.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | khu đô thị Quảng Minh - Ninh Sơn 2 Mục 12.13 | 6.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới) Mục 12.13 | 6.800.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư TDP Khả Lý Thượng (giáp trường Mầm Non) | Khu dân cư TDP Ninh Động Mục 12.13 | 4.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư Thôn Tân Sơn- Sơn Quang | Các lô đất thuộc các dãy còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 12.13 | 4.400.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố | Khu dân cư TDP Kẻ không phân biệt vị trí Mục 12.13 | 4.000.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư Thôn Sơn Quang (giáp cổng làng Sơn Quang) | Các lô đất thuộc các dãy còn lại của khu dân cư không phân biệt vị trí Mục 12.13 | 4.800.000 | ||
| Đường khu trung tâm, đường liên các tổ dân phố Khu dân cư đường Vành Đai IV ,tổ dân phố Nội Ninh, | Khu dân cư Mai Vũ (khu Cầu Từ- Hồ Đình) Mục 12.13 | 4.000.000 | ||
| Đường liên xã Vân Hà (cũ) đi xã Tiên Sơn (cũ) (đi từ TDP Khả Lý Thượng đên hết đoạn UBND phường Vân Hà cũ | Mục 12.11 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Đường nối QL 37 đến cầu Hà Bắc 1 | Từ địa phận phường Vân Hà (giáp phường Việt Yên) đến nút giao với đường 398 Mục 12.3 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Đường nối QL 37 đến cầu Hà Bắc 1 | Từ nút giao với đường 398 đến cầu Hà Bắc 1 Mục 12.3 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh 398 | Đoạn từ nút giao với đường từ trường THPT Lý Thường Kiệt đi chùa Bổ Đà đến hết địa phận phường Vân hà Mục 12.1 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Đường tỉnh 398 | Đoạn từ địa phận phường Vân Hà (phường Quảng Minh cũ) đến nút giao với đường nối QL37 với đường tỉnh 398 Mục 12.1 | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.800.000 |
| Đường tỉnh 398 | Đoạn từ nút giao đường nối QL37 với đường tỉnh 398 đến nút giao với đường từ trường THPT Lý Thường Kiệt đi chùa Bổ Đà Mục 12.1 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.100.000 |
| Đường từ TDP Nhẫm Chợ đi TDP Quả | Đoạn từ Ngã ba TDP Nhẫm Chợ đến cầu tây (TDP Dĩnh Sơn) Mục 12.6 | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường từ TDP Nhẫm Chợ đi TDP Quả | Đoạn từ cầu tây (TDP Dĩnh Sơn) đến hết TDP Quả Mục 12.6 | 2.000.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.