Bảng giá đất Phường Tự Lạn, Bắc Ninh từ 01/01/2026
302 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Tự Lạn là 23.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất ở liền kề, Các lô góc (2 mặt tiền) có một mặt giáp trục mặt cắt 1-1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 1 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 5-5 | Các lô tiếp giáp 1 mặt tiền còn lại thuộc dãy BT-01 Mục 11.10.2 | 6.500.000 | ||
| Biệt thự | Các lô góc (2 mặt tiền) còn lại Mục 11.9.2 | 13.500.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 5-5 | Các lô góc (2 mặt tiền) tiếp giáp trục 5-5 và trục 6-6, đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.2 | 8.500.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 6-6 và mặt cắt 7-7, các vị trí còn lại | Các lô tiếp giáp 1 mặt tiền, tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.2 | 6.000.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 6-6 và mặt cắt 7-7, các vị trí còn lại | Các lô góc (2 mặt tiền) đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.2 | 7.000.000 | ||
| Biệt thự | Lô L:01 dãy BT:01 Mục 11.9.2 | 14.000.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 3-3 | Các lô góc (2 mặt tiền) và đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.2 | 13.500.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 3-3 | Các lô còn lại Mục 11.10.2 | 12.500.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 6-6 và mặt cắt 7-7, các vị trí còn lại | Các lô tiếp giáp 1 mặt tiền, 2 mặt đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.2 | 6.500.000 | ||
| Biệt thự | Các lô một mặt tiền Mục 11.9.2 | 11.500.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 5-5 | Các lô tiếp giáp 1 mặt tiền còn lại thuộc dãy BT-02 Mục 11.10.2 | 5.500.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 5-5 | Các lô tiếp giáp 1 mặt tiền, tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.2 | 6.000.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư TDP 3 Mục 11.8 | 5.000.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá Khu dân cư TDP Kép | các thửa đất đất giáp trục đường Quốc lộ 37 Mục 11.8 | 15.000.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá Khu dân cư TDP Kép | Khu dân cư TDP Núi (đường vào trường Tiểu học) Mục 11.8 | 6.000.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư xen kẹp TDP Tam Hợp Mục 11.8 | 7.000.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư Xuân Minh (đồng trên) Mục 11.8 | 5.000.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư TDP Tam Hợp (Đầu Khẩu đi Song Lạn) Mục 11.8 | 5.000.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá Khu dân cư TDP Kép | Khu dân cư TDP Hà (thôn 7, 8 cũ) không phân biệt vị trí Mục 11.8 | 17.000.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá Khu dân cư TDP Kép | các thửa đất đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 11.8 | 12.000.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư TDP Nguộn 1 (xã Thượng Lan cũ) Mục 11.8 | 7.000.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư TDP Xuân Lạn (giáp đường nhánh Vành đai IVĐường Trần Hưng Đạo) (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2 đường Trần Hưng Đạo) Mục 11.8 | 7.000.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu Dân cư TDP Hà Thượng Mục 11.8 | 5.000.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư Lửa Hồng TDP Râm Mục 11.8 | 7.000.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư TDP Xuân Lạn (Dộc Lỗ) Mục 11.8 | 7.000.000 | ||
| Quốc lộ 37 | Mục 11.1 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Đường Quán Rãnh (đoạn từ Đường Vương Văn Trà đến đường Giáp Hải) | Đoạn từ đường Giáp Hải đến hết đất TDP Rãnh (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1, 2 đường Giáp Hải- QL37) Mục 11.3 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Đường Quán Rãnh (đoạn từ Đường Vương Văn Trà đến đường Giáp Hải) | Đoạn từ đường rẽ vào TDP Đầu đến đường Giáp Hải (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1, 2 đường Giáp Hải- QL37 và các thửa đất thuộc Khu đô thị số 1) Mục 11.3 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Đường Quán Rãnh (đoạn từ Đường Vương Văn Trà đến đường Giáp Hải) | Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường rẽ vào TDP Đầu Mục 11.3 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Đường vành đai IV Tuyến Nhánh) | Mục 11.7 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Đường Việt Tiến - Song Vân Khu dân cư TDP Chàng (khu dân cư thôn 4 cũ) | Các thửa đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 11.2 | 7.000.000 | ||
| Đường Việt Tiến - Song Vân Khu dân cư TDP Hà- Chàng (thôn 5,7,9 cũ đấu giá năm 2019-2020) | Các thửa đất bám trục đường Việt Tiến- Song Vân Mục 11.2 | 10.000.000 | ||
| Đường Việt Tiến - Song Vân | Từ đoạn hết đất Thôn 4 (nay là TDP Chàng) đến giáp đất xã Ngọc Thiện Mục 11.2 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Đường Việt Tiến - Song Vân | Đoạn từ đầu QL37 đến hết Thôn 4 - nay là TDP Chàng (trừ các thửa đất thuộc khu dân cư thôn 5, 7, 9 cũ - nay là khu dân cư Hà- Chàng) Mục 11.2 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Đường Việt Tiến - Song Vân Khu dân cư TDP Hà- Chàng (thôn 5,7,9 cũ đấu giá năm 2019-2020) | Các thửa đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 11.2 | 7.000.000 | ||
| Đường Việt Tiến - Song Vân | Khu dân cư TDP Hà- Chàng (thôn 7, 9 cũ đấu giá năm 2014) không phân biệt vị trí Mục 11.2 | 10.000.000 | ||
| Đường Việt Tiến - Song Vân Khu dân cư TDP Chàng (khu dân cư thôn 4 cũ) | Các thửa đất bám trục đường Việt Tiến- Song Vân Mục 11.2 | 10.000.000 | ||
| Đường liên phường Việt Yên đi phường Tự Lạn Đoạn từ phường Việt Yên (xã Minh Đức cũ) đi ngã ba TDP Nguộn 1 | Mục 11.4 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường nối QL. 37- QL.17- Võ Nhai (Thái Nguyên) địa phận phường Tự Lạn | Mục 11.6 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP thuộc phường | Mục 11.11 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đường rẽ vào TDP Râm, đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thành (ngã 3 đường), trừ vị trí 1,2,3 Quốc lộ 37 và trừ các thửa đất thuộc KDC Lửa Hồng TDP Râm Mục 11.5 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ Quốc lộ 37 (kè Chàng) trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2, 3 Quốc lộ 37, đi 2 nhánh: Nhánh 1 đến hết chợ Chàng và Nhánh 2 đến nhà ông Đặng Văn Thơm (gần trường Tiểu học Việt Tiến) Mục 11.5 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ đường Giáp Hải đến hết Khu dân cư Rãnh (đường vào gốc đa TDP Rãnh) Mục 11.5 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ Quốc lộ 37 (cổng làng Kép) đến nhà văn hóa TDP kép (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2,3 Quốc lộ 37) Mục 11.5 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ Quốc lộ 37 (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2,3 đường Quốc lộ 37) đến hết đất nhà ông Đặng Văn Thơm (gần trường Tiểu học Việt Tiến) Mục 11.5 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ cổng UBND phường đến đường rẽ vào thôn Đồng xã Trung Sơn (cũ) Mục 11.5 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn giáp đất TDP Đầu đến cống Chằm (xã Thượng Lan cũ) Mục 11.5 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ trường Tiểu học Hà Thượng đến ngã tư TDP Kim Sơn Mục 11.5 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đường rẽ vào TDP Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2 đường QL37 và các thửa đất thuộc Khu đô thị số 2) Mục 11.5 | 8.000.000 | ||
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ TDP Mai Thượng đến Cống Nội (TDP Xuân Hòa), có bao gồm các khu dân cư đấu giá trên trục đường Mục 11.5 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đường rẽ vào Trường Mầm Non Tự Lạn đến Trường Tiểu học Tự Lạn (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2 đường Quốc lộ 37) Mục 11.5 | 6.000.000 | ||
| Đường trục TDP, liên TDP | Trục từ TDP Chàng đến hết đất TDP Mai Thượng (đường Chàng đi phố Hoa - xã Hiệp Hòa) Mục 11.5 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ Đền Vua Bà đến hết nhà ông Nguyễn Văn Luận (khu cổng Đồng), TDP Cầu (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2,3 đường Quốc lộ 37) Mục 11.5 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ TDP Chàng đến cổng UBND phường Tự Lạn (trừ vị trí 1,2,3 đường Trần Hưng Đạo và các thửa đất thuộc Khu dân cư Xuân Lạn (đấu giá 2018-2020) giáp đường Trần Hưng Đạo) Mục 11.5 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ ngã 3 TDP Thượng đến Cầu Vân Yên Mục 11.5 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ Cống Chằm đi đội 5 TDP Ruồng (trừ các thửa đất thuộc khu dân cư TDP Nguộn 1 đấu giá năm 2018) Mục 11.5 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ giáp đất TDP Rãnh (đường Quán Rãnh) đi Chùa Ích Minh đến cầu Đồng Ích Mục 11.5 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ cổng làng TDP Rãnh đến gốc đa TDP Xuân Lạn (Trừ các thửa đất thuộc vị trí 1 đường Quán Rãnh) Mục 11.5 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ Quốc lộ 37 (đường đối diện cây xăng Thiết Diện, TDP Kép) đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Chỉ (đối diện trường THCS Việt Tiến, trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2,3 Quốc lộ 37) Mục 11.5 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| Đất ở cao tầng | Mục 11.9.3 | 7.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn đấu nối trực tiếp ra mặt cắt 2-2 | Các lô góc (2 mặt tiền) có một mặt giáp trục đường mặt cắt 5-5 còn lại Mục 11.10.1 | 12.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 6-6, Đoạn thuộc LK1, LK2, LK3, LK6, LK7 | Các lô đất giáp trục đường mặt cắt 6-6 còn lại Mục 11.10.1 | 10.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn đấu nối trực tiếp ra mặt cắt 2-2 | Các lô góc (2 mặt tiền) có một mặt giáp trục đường mặt cắt 5-5 và đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng (trừ các lô đất có một mặt tiếp giáp trục đường mặt cắt 2-2 hoặc mặt cắt 3-3) Mục 11.10.1 | 13.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 6-6, Đoạn thuộc LK1, LK2, LK3, LK6, LK7 | Các lô đất tiếp giáp một mặt tiền trục đường mặt cắt 6-6 và tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.1 | 11.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 2-2 | Các lô tiếp giáp 1 mặt tiền thuộc dãy LK:04 Mục 11.9.1 | 16.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 3-3 | Các lô góc (2 mặt tiền) có một mặt giáp trục đường mặt cắt 3-3 còn lại Mục 11.10.1 | 15.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 4-4 | Các lô còn lại Mục 11.9.1 | 15.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 3-3 | Các lô đất giáp trục đường mặt cắt 3-3 còn lại Mục 11.10.1 | 13.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Quốc lộ 37, Trục đường mặt cắt 1-1 | Các lô đất giáp trục đường mặt cắt 1-1 còn lại Mục 11.10.1 | 20.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn đấu nối trực tiếp ra mặt cắt 2-2 | Các lô đất tiếp giáp một mặt tiền trục đường mặt cắt 5-5 và tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.1 | 11.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn còn lại | Các lô góc (2 mặt tiền) có một mặt giáp trục đường mặt cắt 5-5 còn lại Mục 11.10.1 | 9.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 6-6 và mặt cắt 7-7, Đoạn còn lại | Các lô đất tiếp giáp một mặt tiền và tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.1 | 8.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, khu vực phân lô LK:01, LK:02, LK:03, LK:04 | Các lô đất một mặt tiền còn lại Mục 11.9.1 | 8.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, mặt cắt 6-6 các vị trí còn lại | Các lô góc (2 mặt tiền) và đối diện khuôn viên cây xanh, bãi đỗ xe, các công trình công cộng thuộc các vị trí còn lại Mục 11.9.1 | 14.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 3-3 | Các lô góc (2 mặt tiền), tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng, có một mặt giáp trục đường mặt cắt 3-3, trừ lô đất có một mặt tiếp giáp trục đường mặt cắt 1-1 Mục 11.10.1 | 17.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, khu vực phân lô LK:01, LK:02, LK:03, LK:04 | Các lô góc (2 mặt tiền) còn lại (trừ lô có 1 mặt tiếp giáp đường mặt cắt 4-4) Mục 11.9.1 | 12.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn còn lại | Các lô đất tiếp giáp một mặt tiền trục đường mặt cắt 5-5 và tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.1 | 8.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn còn lại | Các lô đất giáp trục đường mặt cắt 5-5 còn lại Mục 11.10.1 | 7.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, khu vực phân lô LK:01, LK:02, LK:03, LK:04 | Các lô góc (2 mặt tiền) và đối diện khuôn viên cây xanh, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.9.1 | 14.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, mặt cắt 6-6 các vị trí còn lại | Các lô góc (2 mặt tiền) còn lại Mục 11.9.1 | 12.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 4-4 | Các lô góc (2 mặt tiền), trừ lô có một mặt tiếp giáp trục 2-2 Mục 11.9.1 | 17.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn còn lại | Các lô góc (2 mặt tiền) có một mặt giáp trục đường mặt cắt 5-5 và đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng (trừ các lô đất có một mặt tiếp giáp trục đường mặt cắt 3-3) Mục 11.10.1 | 10.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, mặt cắt 6-6 các vị trí còn lại | Các lô góc (2 mặt tiền) và đối diện khuôn viên cây xanh, bãi đỗ xe, các công trình công cộng thuộc phân lô LK:07 Mục 11.9.1 | 16.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn đấu nối trực tiếp ra mặt cắt 2-2 | Các lô đất giáp trục đường mặt cắt 5-5 còn lại Mục 11.10.1 | 10.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, mặt cắt 6-6 các vị trí còn lại | Các lô đất một mặt tiền và tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng thuộc các vị trí còn lại Mục 11.9.1 | 11.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 2-2 | Các lô đất giáp trục đường mặt cắt 2-2 còn lại Mục 11.10.1 | 17.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, mặt cắt 6-6 các vị trí còn lại | Các lô đất một mặt tiền và tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng thuộc phân lô LK:07 Mục 11.9.1 | 12.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 6-6 và mặt cắt 7-7, Đoạn còn lại | Các lô góc (2 mặt tiền) tiếp giáp trục đường mặt cắt 6-6, mặt cắt 7-7, mặt cắt 4-4 Mục 11.10.1 | 10.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Quốc lộ 37, Trục đường mặt cắt 1-1 | Lô góc (2 mặt tiền) Mục 11.9.1 | 21.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Quốc lộ 37, Trục đường mặt cắt 1-1 | Các lô góc (2 mặt tiền) có một mặt giáp trục mặt cắt 1-1 Mục 11.10.1 | 23.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, khu vực phân lô LK:01, LK:02, LK:03, LK:04 | Các lô đất một mặt tiền và tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.9.1 | 10.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 2-2 | Các lô góc (2 mặt tiền) Mục 11.9.1 | 18.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Quốc lộ 37, Trục đường mặt cắt 1-1 | Các lô đất giáp trục đường mặt cắt 1-1 còn lại Mục 11.9.1 | 18.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 2-2 | Các lô góc (2 mặt tiền hoặc tiếp giáp với bãi đỗ xe) Mục 11.10.1 | 18.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 6-6 và mặt cắt 7-7, Đoạn còn lại | Các lô còn lại Mục 11.10.1 | 7.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, mặt cắt 6-6 các vị trí còn lại | Các lô đất một mặt tiền còn lại Mục 11.9.1 | 10.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 2-2 | Các lô tiếp giáp 1 mặt tiền thuộc dãy LK:05 Mục 11.9.1 | 17.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 6-6, Đoạn thuộc LK1, LK2, LK3, LK6, LK7 | Trục đường mặt cắt 7-7, Đoạn thuộc LK1, LK2 Mục 11.10.1 | 11.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 6-6, Đoạn thuộc LK1, LK2, LK3, LK6, LK7 | Các lô góc (2 mặt tiền) và đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng, trừ lô đất có một mặt tiếp giáp trục đường mặt cắt 1-1 hoặc mặt cắt 2-2 hoặc mặt cắt 3-3 Mục 11.10.1 | 13.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 5-5 | Các lô góc (2 mặt tiền) tiếp giáp trục 5-5 và trục 6-6, đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.2 | 3.000.000 | ||
| Biệt thự | Các lô một mặt tiền Mục 11.9.2 | 4.100.000 | ||
| Biệt thự | Các lô góc (2 mặt tiền) còn lại Mục 11.9.2 | 4.800.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 5-5 | Các lô tiếp giáp 1 mặt tiền còn lại thuộc dãy BT-02 Mục 11.10.2 | 2.000.000 | ||
| Biệt thự | Lô L:01 dãy BT:01 Mục 11.9.2 | 4.900.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 6-6 và mặt cắt 7-7, các vị trí còn lại | Các lô tiếp giáp 1 mặt tiền, 2 mặt đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.2 | 2.300.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 6-6 và mặt cắt 7-7, các vị trí còn lại | Các lô tiếp giáp 1 mặt tiền, tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.2 | 2.100.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 3-3 | Các lô góc (2 mặt tiền) và đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.2 | 4.800.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 3-3 | Các lô còn lại Mục 11.10.2 | 4.400.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 5-5 | Các lô tiếp giáp 1 mặt tiền còn lại thuộc dãy BT-01 Mục 11.10.2 | 2.300.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 5-5 | Các lô tiếp giáp 1 mặt tiền, tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.2 | 2.100.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 6-6 và mặt cắt 7-7, các vị trí còn lại | Các lô góc (2 mặt tiền) đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.2 | 2.500.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá Khu dân cư TDP Kép | Khu dân cư TDP Hà (thôn 7, 8 cũ) không phân biệt vị trí Mục 11.8 | 6.000.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu Dân cư TDP Hà Thượng Mục 11.8 | 1.800.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá Khu dân cư TDP Kép | các thửa đất đất giáp trục đường Quốc lộ 37 Mục 11.8 | 5.300.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư TDP Tam Hợp (Đầu Khẩu đi Song Lạn) Mục 11.8 | 1.800.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư TDP Xuân Lạn (Dộc Lỗ) Mục 11.8 | 2.500.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư Xuân Minh (đồng trên) Mục 11.8 | 1.800.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư TDP Xuân Lạn (giáp đường nhánh Vành đai IVĐường Trần Hưng Đạo) (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2 đường Trần Hưng Đạo) Mục 11.8 | 2.500.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư TDP 3 Mục 11.8 | 1.800.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư TDP Nguộn 1 (xã Thượng Lan cũ) Mục 11.8 | 2.500.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư xen kẹp TDP Tam Hợp Mục 11.8 | 2.500.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá Khu dân cư TDP Kép | các thửa đất đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 11.8 | 4.200.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư Lửa Hồng TDP Râm Mục 11.8 | 2.500.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá Khu dân cư TDP Kép | Khu dân cư TDP Núi (đường vào trường Tiểu học) Mục 11.8 | 2.100.000 | ||
| Quốc lộ 37 | Mục 11.1 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Đường Quán Rãnh (đoạn từ Đường Vương Văn Trà đến đường Giáp Hải) | Đoạn từ đường Giáp Hải đến hết đất TDP Rãnh (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1, 2 đường Giáp Hải- QL37) Mục 11.3 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Quán Rãnh (đoạn từ Đường Vương Văn Trà đến đường Giáp Hải) | Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường rẽ vào TDP Đầu Mục 11.3 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường Quán Rãnh (đoạn từ Đường Vương Văn Trà đến đường Giáp Hải) | Đoạn từ đường rẽ vào TDP Đầu đến đường Giáp Hải (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1, 2 đường Giáp Hải- QL37 và các thửa đất thuộc Khu đô thị số 1) Mục 11.3 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Đường vành đai IV Tuyến Nhánh) | Mục 11.7 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Đường Việt Tiến - Song Vân Khu dân cư TDP Chàng (khu dân cư thôn 4 cũ) | Các thửa đất bám trục đường Việt Tiến- Song Vân Mục 11.2 | 3.500.000 | ||
| Đường Việt Tiến - Song Vân | Đoạn từ đầu QL37 đến hết Thôn 4 - nay là TDP Chàng (trừ các thửa đất thuộc khu dân cư thôn 5, 7, 9 cũ - nay là khu dân cư Hà- Chàng) Mục 11.2 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Đường Việt Tiến - Song Vân Khu dân cư TDP Chàng (khu dân cư thôn 4 cũ) | Các thửa đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 11.2 | 2.500.000 | ||
| Đường Việt Tiến - Song Vân Khu dân cư TDP Hà- Chàng (thôn 5,7,9 cũ đấu giá năm 2019-2020) | Các thửa đất bám trục đường Việt Tiến- Song Vân Mục 11.2 | 3.500.000 | ||
| Đường Việt Tiến - Song Vân | Từ đoạn hết đất Thôn 4 (nay là TDP Chàng) đến giáp đất xã Ngọc Thiện Mục 11.2 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Việt Tiến - Song Vân | Khu dân cư TDP Hà- Chàng (thôn 7, 9 cũ đấu giá năm 2014) không phân biệt vị trí Mục 11.2 | 3.500.000 | ||
| Đường Việt Tiến - Song Vân Khu dân cư TDP Hà- Chàng (thôn 5,7,9 cũ đấu giá năm 2019-2020) | Các thửa đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 11.2 | 2.500.000 | ||
| Đường liên phường Việt Yên đi phường Tự Lạn Đoạn từ phường Việt Yên (xã Minh Đức cũ) đi ngã ba TDP Nguộn 1 | Mục 11.4 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường nối QL. 37- QL.17- Võ Nhai (Thái Nguyên) địa phận phường Tự Lạn | Mục 11.6 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP thuộc phường | Mục 11.11 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đường rẽ vào TDP Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2 đường QL37 và các thửa đất thuộc Khu đô thị số 2) Mục 11.5 | 2.800.000 | ||
| Đường trục TDP, liên TDP | Đường rẽ vào Trường Mầm Non Tự Lạn đến Trường Tiểu học Tự Lạn (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2 đường Quốc lộ 37) Mục 11.5 | 2.100.000 | ||
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ ngã 3 TDP Thượng đến Cầu Vân Yên Mục 11.5 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ trường Tiểu học Hà Thượng đến ngã tư TDP Kim Sơn Mục 11.5 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn giáp đất TDP Đầu đến cống Chằm (xã Thượng Lan cũ) Mục 11.5 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Trục từ TDP Chàng đến hết đất TDP Mai Thượng (đường Chàng đi phố Hoa - xã Hiệp Hòa) Mục 11.5 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ Cống Chằm đi đội 5 TDP Ruồng (trừ các thửa đất thuộc khu dân cư TDP Nguộn 1 đấu giá năm 2018) Mục 11.5 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ cổng UBND phường đến đường rẽ vào thôn Đồng xã Trung Sơn (cũ) Mục 11.5 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ giáp đất TDP Rãnh (đường Quán Rãnh) đi Chùa Ích Minh đến cầu Đồng Ích Mục 11.5 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ TDP Mai Thượng đến Cống Nội (TDP Xuân Hòa), có bao gồm các khu dân cư đấu giá trên trục đường Mục 11.5 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ Quốc lộ 37 (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2,3 đường Quốc lộ 37) đến hết đất nhà ông Đặng Văn Thơm (gần trường Tiểu học Việt Tiến) Mục 11.5 | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ Quốc lộ 37 (cổng làng Kép) đến nhà văn hóa TDP kép (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2,3 Quốc lộ 37) Mục 11.5 | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ cổng làng TDP Rãnh đến gốc đa TDP Xuân Lạn (Trừ các thửa đất thuộc vị trí 1 đường Quán Rãnh) Mục 11.5 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ TDP Chàng đến cổng UBND phường Tự Lạn (trừ vị trí 1,2,3 đường Trần Hưng Đạo và các thửa đất thuộc Khu dân cư Xuân Lạn (đấu giá 2018-2020) giáp đường Trần Hưng Đạo) Mục 11.5 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ Quốc lộ 37 (đường đối diện cây xăng Thiết Diện, TDP Kép) đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Chỉ (đối diện trường THCS Việt Tiến, trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2,3 Quốc lộ 37) Mục 11.5 | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ Đền Vua Bà đến hết nhà ông Nguyễn Văn Luận (khu cổng Đồng), TDP Cầu (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2,3 đường Quốc lộ 37) Mục 11.5 | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ Quốc lộ 37 (kè Chàng) trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2, 3 Quốc lộ 37, đi 2 nhánh: Nhánh 1 đến hết chợ Chàng và Nhánh 2 đến nhà ông Đặng Văn Thơm (gần trường Tiểu học Việt Tiến) Mục 11.5 | 1.800.000 | 1.100.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ đường Giáp Hải đến hết Khu dân cư Rãnh (đường vào gốc đa TDP Rãnh) Mục 11.5 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đường rẽ vào TDP Râm, đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thành (ngã 3 đường), trừ vị trí 1,2,3 Quốc lộ 37 và trừ các thửa đất thuộc KDC Lửa Hồng TDP Râm Mục 11.5 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đất ở cao tầng | Mục 11.9.3 | 2.700.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn đấu nối trực tiếp ra mặt cắt 2-2 | Các lô góc (2 mặt tiền) có một mặt giáp trục đường mặt cắt 5-5 và đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng (trừ các lô đất có một mặt tiếp giáp trục đường mặt cắt 2-2 hoặc mặt cắt 3-3) Mục 11.10.1 | 4.600.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 4-4 | Các lô góc (2 mặt tiền), trừ lô có một mặt tiếp giáp trục 2-2 Mục 11.9.1 | 6.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, mặt cắt 6-6 các vị trí còn lại | Các lô góc (2 mặt tiền) còn lại Mục 11.9.1 | 4.400.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 3-3 | Các lô đất giáp trục đường mặt cắt 3-3 còn lại Mục 11.10.1 | 4.800.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, khu vực phân lô LK:01, LK:02, LK:03, LK:04 | Các lô góc (2 mặt tiền) và đối diện khuôn viên cây xanh, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.9.1 | 4.900.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 6-6, Đoạn thuộc LK1, LK2, LK3, LK6, LK7 | Trục đường mặt cắt 7-7, Đoạn thuộc LK1, LK2 Mục 11.10.1 | 3.900.000 | ||
| Đất ở liền kề Quốc lộ 37, Trục đường mặt cắt 1-1 | Các lô góc (2 mặt tiền) có một mặt giáp trục mặt cắt 1-1 Mục 11.10.1 | 8.300.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 6-6, Đoạn thuộc LK1, LK2, LK3, LK6, LK7 | Các lô đất giáp trục đường mặt cắt 6-6 còn lại Mục 11.10.1 | 3.700.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 6-6 và mặt cắt 7-7, Đoạn còn lại | Các lô góc (2 mặt tiền) tiếp giáp trục đường mặt cắt 6-6, mặt cắt 7-7, mặt cắt 4-4 Mục 11.10.1 | 3.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Quốc lộ 37, Trục đường mặt cắt 1-1 | Lô góc (2 mặt tiền) Mục 11.9.1 | 7.600.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 4-4 | Các lô còn lại Mục 11.9.1 | 5.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, khu vực phân lô LK:01, LK:02, LK:03, LK:04 | Các lô đất một mặt tiền còn lại Mục 11.9.1 | 3.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn đấu nối trực tiếp ra mặt cắt 2-2 | Các lô góc (2 mặt tiền) có một mặt giáp trục đường mặt cắt 5-5 còn lại Mục 11.10.1 | 4.200.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, mặt cắt 6-6 các vị trí còn lại | Các lô góc (2 mặt tiền) và đối diện khuôn viên cây xanh, bãi đỗ xe, các công trình công cộng thuộc phân lô LK:07 Mục 11.9.1 | 5.600.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn còn lại | Các lô góc (2 mặt tiền) có một mặt giáp trục đường mặt cắt 5-5 và đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng (trừ các lô đất có một mặt tiếp giáp trục đường mặt cắt 3-3) Mục 11.10.1 | 3.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Quốc lộ 37, Trục đường mặt cắt 1-1 | Các lô đất giáp trục đường mặt cắt 1-1 còn lại Mục 11.9.1 | 6.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn còn lại | Các lô đất tiếp giáp một mặt tiền trục đường mặt cắt 5-5 và tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.1 | 3.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 2-2 | Các lô góc (2 mặt tiền hoặc tiếp giáp với bãi đỗ xe) Mục 11.10.1 | 6.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 2-2 | Các lô tiếp giáp 1 mặt tiền thuộc dãy LK:05 Mục 11.9.1 | 6.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn đấu nối trực tiếp ra mặt cắt 2-2 | Các lô đất giáp trục đường mặt cắt 5-5 còn lại Mục 11.10.1 | 3.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, mặt cắt 6-6 các vị trí còn lại | Các lô đất một mặt tiền và tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng thuộc phân lô LK:07 Mục 11.9.1 | 4.400.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, mặt cắt 6-6 các vị trí còn lại | Các lô góc (2 mặt tiền) và đối diện khuôn viên cây xanh, bãi đỗ xe, các công trình công cộng thuộc các vị trí còn lại Mục 11.9.1 | 4.900.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 2-2 | Các lô đất giáp trục đường mặt cắt 2-2 còn lại Mục 11.10.1 | 6.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 3-3 | Các lô góc (2 mặt tiền) có một mặt giáp trục đường mặt cắt 3-3 còn lại Mục 11.10.1 | 5.300.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, khu vực phân lô LK:01, LK:02, LK:03, LK:04 | Các lô góc (2 mặt tiền) còn lại (trừ lô có 1 mặt tiếp giáp đường mặt cắt 4-4) Mục 11.9.1 | 4.400.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn đấu nối trực tiếp ra mặt cắt 2-2 | Các lô đất tiếp giáp một mặt tiền trục đường mặt cắt 5-5 và tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.1 | 3.900.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 6-6, Đoạn thuộc LK1, LK2, LK3, LK6, LK7 | Các lô đất tiếp giáp một mặt tiền trục đường mặt cắt 6-6 và tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.1 | 3.900.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 3-3 | Các lô góc (2 mặt tiền), tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng, có một mặt giáp trục đường mặt cắt 3-3, trừ lô đất có một mặt tiếp giáp trục đường mặt cắt 1-1 Mục 11.10.1 | 6.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, khu vực phân lô LK:01, LK:02, LK:03, LK:04 | Các lô đất một mặt tiền và tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.9.1 | 3.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 6-6 và mặt cắt 7-7, Đoạn còn lại | Các lô còn lại Mục 11.10.1 | 2.700.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, mặt cắt 6-6 các vị trí còn lại | Các lô đất một mặt tiền còn lại Mục 11.9.1 | 3.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 2-2 | Các lô góc (2 mặt tiền) Mục 11.9.1 | 6.500.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 2-2 | Các lô tiếp giáp 1 mặt tiền thuộc dãy LK:04 Mục 11.9.1 | 5.600.000 | ||
| Đất ở liền kề Quốc lộ 37, Trục đường mặt cắt 1-1 | Các lô đất giáp trục đường mặt cắt 1-1 còn lại Mục 11.10.1 | 7.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, mặt cắt 6-6 các vị trí còn lại | Các lô đất một mặt tiền và tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng thuộc các vị trí còn lại Mục 11.9.1 | 3.900.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn còn lại | Các lô đất giáp trục đường mặt cắt 5-5 còn lại Mục 11.10.1 | 2.700.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 6-6, Đoạn thuộc LK1, LK2, LK3, LK6, LK7 | Các lô góc (2 mặt tiền) và đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng, trừ lô đất có một mặt tiếp giáp trục đường mặt cắt 1-1 hoặc mặt cắt 2-2 hoặc mặt cắt 3-3 Mục 11.10.1 | 4.800.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn còn lại | Các lô góc (2 mặt tiền) có một mặt giáp trục đường mặt cắt 5-5 còn lại Mục 11.10.1 | 3.200.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 6-6 và mặt cắt 7-7, Đoạn còn lại | Các lô đất tiếp giáp một mặt tiền và tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.1 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Biệt thự | Các lô một mặt tiền Mục 11.9.2 | 4.600.000 | ||
| Biệt thự | Các lô góc (2 mặt tiền) còn lại Mục 11.9.2 | 5.400.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 5-5 | Các lô tiếp giáp 1 mặt tiền còn lại thuộc dãy BT-01 Mục 11.10.2 | 2.600.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 5-5 | Các lô góc (2 mặt tiền) tiếp giáp trục 5-5 và trục 6-6, đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.2 | 3.400.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 6-6 và mặt cắt 7-7, các vị trí còn lại | Các lô góc (2 mặt tiền) đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.2 | 2.800.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 5-5 | Các lô tiếp giáp 1 mặt tiền còn lại thuộc dãy BT-02 Mục 11.10.2 | 2.200.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 3-3 | Các lô góc (2 mặt tiền) và đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.2 | 5.400.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 5-5 | Các lô tiếp giáp 1 mặt tiền, tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.2 | 2.400.000 | ||
| Biệt thự | Lô L:01 dãy BT:01 Mục 11.9.2 | 5.600.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 3-3 | Các lô còn lại Mục 11.10.2 | 5.000.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 6-6 và mặt cắt 7-7, các vị trí còn lại | Các lô tiếp giáp 1 mặt tiền, 2 mặt đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.2 | 2.600.000 | ||
| Biệt thự Trục đường mặt cắt 6-6 và mặt cắt 7-7, các vị trí còn lại | Các lô tiếp giáp 1 mặt tiền, tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.2 | 2.400.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá Khu dân cư TDP Kép | Khu dân cư TDP Núi (đường vào trường Tiểu học) Mục 11.8 | 2.400.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư TDP Nguộn 1 (xã Thượng Lan cũ) Mục 11.8 | 2.800.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá Khu dân cư TDP Kép | các thửa đất đất giáp trục đường Quốc lộ 37 Mục 11.8 | 6.000.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá Khu dân cư TDP Kép | các thửa đất đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 11.8 | 4.800.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư TDP 3 Mục 11.8 | 2.000.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu Dân cư TDP Hà Thượng Mục 11.8 | 2.000.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư TDP Xuân Lạn (giáp đường nhánh Vành đai IVĐường Trần Hưng Đạo) (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2 đường Trần Hưng Đạo) Mục 11.8 | 2.800.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá Khu dân cư TDP Kép | Khu dân cư TDP Hà (thôn 7, 8 cũ) không phân biệt vị trí Mục 11.8 | 6.800.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư Xuân Minh (đồng trên) Mục 11.8 | 2.000.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư xen kẹp TDP Tam Hợp Mục 11.8 | 2.800.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư TDP Xuân Lạn (Dộc Lỗ) Mục 11.8 | 2.800.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư TDP Tam Hợp (Đầu Khẩu đi Song Lạn) Mục 11.8 | 2.000.000 | ||
| Các khu dân cư đấu giá | Khu dân cư Lửa Hồng TDP Râm Mục 11.8 | 2.800.000 | ||
| Quốc lộ 37 | Mục 11.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường Quán Rãnh (đoạn từ Đường Vương Văn Trà đến đường Giáp Hải) | Đoạn từ đường Giáp Hải đến hết đất TDP Rãnh (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1, 2 đường Giáp Hải- QL37) Mục 11.3 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường Quán Rãnh (đoạn từ Đường Vương Văn Trà đến đường Giáp Hải) | Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường rẽ vào TDP Đầu Mục 11.3 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường Quán Rãnh (đoạn từ Đường Vương Văn Trà đến đường Giáp Hải) | Đoạn từ đường rẽ vào TDP Đầu đến đường Giáp Hải (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1, 2 đường Giáp Hải- QL37 và các thửa đất thuộc Khu đô thị số 1) Mục 11.3 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Đường vành đai IV Tuyến Nhánh) | Mục 11.7 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường Việt Tiến - Song Vân Khu dân cư TDP Chàng (khu dân cư thôn 4 cũ) | Các thửa đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 11.2 | 2.800.000 | ||
| Đường Việt Tiến - Song Vân | Khu dân cư TDP Hà- Chàng (thôn 7, 9 cũ đấu giá năm 2014) không phân biệt vị trí Mục 11.2 | 4.000.000 | ||
| Đường Việt Tiến - Song Vân | Đoạn từ đầu QL37 đến hết Thôn 4 - nay là TDP Chàng (trừ các thửa đất thuộc khu dân cư thôn 5, 7, 9 cũ - nay là khu dân cư Hà- Chàng) Mục 11.2 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường Việt Tiến - Song Vân Khu dân cư TDP Hà- Chàng (thôn 5,7,9 cũ đấu giá năm 2019-2020) | Các thửa đất bám trục đường Việt Tiến- Song Vân Mục 11.2 | 4.000.000 | ||
| Đường Việt Tiến - Song Vân Khu dân cư TDP Chàng (khu dân cư thôn 4 cũ) | Các thửa đất bám trục đường Việt Tiến- Song Vân Mục 11.2 | 4.000.000 | ||
| Đường Việt Tiến - Song Vân Khu dân cư TDP Hà- Chàng (thôn 5,7,9 cũ đấu giá năm 2019-2020) | Các thửa đất còn lại không phân biệt vị trí Mục 11.2 | 2.800.000 | ||
| Đường Việt Tiến - Song Vân | Từ đoạn hết đất Thôn 4 (nay là TDP Chàng) đến giáp đất xã Ngọc Thiện Mục 11.2 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường liên phường Việt Yên đi phường Tự Lạn Đoạn từ phường Việt Yên (xã Minh Đức cũ) đi ngã ba TDP Nguộn 1 | Mục 11.4 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường nối QL. 37- QL.17- Võ Nhai (Thái Nguyên) địa phận phường Tự Lạn | Mục 11.6 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP thuộc phường | Mục 11.11 | 1.200.000 | ||
| Đường trục TDP, liên TDP | Trục từ TDP Chàng đến hết đất TDP Mai Thượng (đường Chàng đi phố Hoa - xã Hiệp Hòa) Mục 11.5 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đường rẽ vào TDP Râm, đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thành (ngã 3 đường), trừ vị trí 1,2,3 Quốc lộ 37 và trừ các thửa đất thuộc KDC Lửa Hồng TDP Râm Mục 11.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ TDP Mai Thượng đến Cống Nội (TDP Xuân Hòa), có bao gồm các khu dân cư đấu giá trên trục đường Mục 11.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đường rẽ vào TDP Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2 đường QL37 và các thửa đất thuộc Khu đô thị số 2) Mục 11.5 | 3.200.000 | ||
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ giáp đất TDP Rãnh (đường Quán Rãnh) đi Chùa Ích Minh đến cầu Đồng Ích Mục 11.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn giáp đất TDP Đầu đến cống Chằm (xã Thượng Lan cũ) Mục 11.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ ngã 3 TDP Thượng đến Cầu Vân Yên Mục 11.5 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ TDP Chàng đến cổng UBND phường Tự Lạn (trừ vị trí 1,2,3 đường Trần Hưng Đạo và các thửa đất thuộc Khu dân cư Xuân Lạn (đấu giá 2018-2020) giáp đường Trần Hưng Đạo) Mục 11.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ Cống Chằm đi đội 5 TDP Ruồng (trừ các thửa đất thuộc khu dân cư TDP Nguộn 1 đấu giá năm 2018) Mục 11.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ cổng làng TDP Rãnh đến gốc đa TDP Xuân Lạn (Trừ các thửa đất thuộc vị trí 1 đường Quán Rãnh) Mục 11.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ Đền Vua Bà đến hết nhà ông Nguyễn Văn Luận (khu cổng Đồng), TDP Cầu (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2,3 đường Quốc lộ 37) Mục 11.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đường rẽ vào Trường Mầm Non Tự Lạn đến Trường Tiểu học Tự Lạn (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2 đường Quốc lộ 37) Mục 11.5 | 2.400.000 | ||
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ Quốc lộ 37 (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2,3 đường Quốc lộ 37) đến hết đất nhà ông Đặng Văn Thơm (gần trường Tiểu học Việt Tiến) Mục 11.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ cổng UBND phường đến đường rẽ vào thôn Đồng xã Trung Sơn (cũ) Mục 11.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ Quốc lộ 37 (cổng làng Kép) đến nhà văn hóa TDP kép (trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2,3 Quốc lộ 37) Mục 11.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ đường Giáp Hải đến hết Khu dân cư Rãnh (đường vào gốc đa TDP Rãnh) Mục 11.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ Quốc lộ 37 (đường đối diện cây xăng Thiết Diện, TDP Kép) đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Chỉ (đối diện trường THCS Việt Tiến, trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2,3 Quốc lộ 37) Mục 11.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ trường Tiểu học Hà Thượng đến ngã tư TDP Kim Sơn Mục 11.5 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Đường trục TDP, liên TDP | Đoạn từ Quốc lộ 37 (kè Chàng) trừ các thửa đất thuộc vị trí 1,2, 3 Quốc lộ 37, đi 2 nhánh: Nhánh 1 đến hết chợ Chàng và Nhánh 2 đến nhà ông Đặng Văn Thơm (gần trường Tiểu học Việt Tiến) Mục 11.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Đất ở cao tầng | Mục 11.9.3 | 3.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, khu vực phân lô LK:01, LK:02, LK:03, LK:04 | Các lô góc (2 mặt tiền) và đối diện khuôn viên cây xanh, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.9.1 | 5.600.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 6-6, Đoạn thuộc LK1, LK2, LK3, LK6, LK7 | Trục đường mặt cắt 7-7, Đoạn thuộc LK1, LK2 Mục 11.10.1 | 4.400.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 2-2 | Các lô góc (2 mặt tiền hoặc tiếp giáp với bãi đỗ xe) Mục 11.10.1 | 7.400.000 | ||
| Đất ở liền kề Quốc lộ 37, Trục đường mặt cắt 1-1 | Các lô đất giáp trục đường mặt cắt 1-1 còn lại Mục 11.9.1 | 7.400.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 3-3 | Các lô đất giáp trục đường mặt cắt 3-3 còn lại Mục 11.10.1 | 5.400.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 3-3 | Các lô góc (2 mặt tiền) có một mặt giáp trục đường mặt cắt 3-3 còn lại Mục 11.10.1 | 6.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 2-2 | Các lô tiếp giáp 1 mặt tiền thuộc dãy LK:05 Mục 11.9.1 | 6.800.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 6-6 và mặt cắt 7-7, Đoạn còn lại | Các lô còn lại Mục 11.10.1 | 3.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 6-6, Đoạn thuộc LK1, LK2, LK3, LK6, LK7 | Các lô đất giáp trục đường mặt cắt 6-6 còn lại Mục 11.10.1 | 4.200.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, mặt cắt 6-6 các vị trí còn lại | Các lô góc (2 mặt tiền) và đối diện khuôn viên cây xanh, bãi đỗ xe, các công trình công cộng thuộc các vị trí còn lại Mục 11.9.1 | 5.600.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn đấu nối trực tiếp ra mặt cắt 2-2 | Các lô đất giáp trục đường mặt cắt 5-5 còn lại Mục 11.10.1 | 4.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 2-2 | Các lô đất giáp trục đường mặt cắt 2-2 còn lại Mục 11.10.1 | 6.800.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 6-6 và mặt cắt 7-7, Đoạn còn lại | Các lô đất tiếp giáp một mặt tiền và tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.1 | 3.400.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, khu vực phân lô LK:01, LK:02, LK:03, LK:04 | Các lô đất một mặt tiền và tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.9.1 | 4.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Quốc lộ 37, Trục đường mặt cắt 1-1 | Các lô đất giáp trục đường mặt cắt 1-1 còn lại Mục 11.10.1 | 8.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn còn lại | Các lô đất tiếp giáp một mặt tiền trục đường mặt cắt 5-5 và tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.1 | 3.400.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn còn lại | Các lô đất giáp trục đường mặt cắt 5-5 còn lại Mục 11.10.1 | 3.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, mặt cắt 6-6 các vị trí còn lại | Các lô đất một mặt tiền và tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng thuộc các vị trí còn lại Mục 11.9.1 | 4.400.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn còn lại | Các lô góc (2 mặt tiền) có một mặt giáp trục đường mặt cắt 5-5 và đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng (trừ các lô đất có một mặt tiếp giáp trục đường mặt cắt 3-3) Mục 11.10.1 | 4.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 3-3 | Các lô góc (2 mặt tiền), tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng, có một mặt giáp trục đường mặt cắt 3-3, trừ lô đất có một mặt tiếp giáp trục đường mặt cắt 1-1 Mục 11.10.1 | 6.800.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, mặt cắt 6-6 các vị trí còn lại | Các lô góc (2 mặt tiền) còn lại Mục 11.9.1 | 5.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn đấu nối trực tiếp ra mặt cắt 2-2 | Các lô góc (2 mặt tiền) có một mặt giáp trục đường mặt cắt 5-5 còn lại Mục 11.10.1 | 4.800.000 | ||
| Đất ở liền kề Quốc lộ 37, Trục đường mặt cắt 1-1 | Lô góc (2 mặt tiền) Mục 11.9.1 | 8.600.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, khu vực phân lô LK:01, LK:02, LK:03, LK:04 | Các lô góc (2 mặt tiền) còn lại (trừ lô có 1 mặt tiếp giáp đường mặt cắt 4-4) Mục 11.9.1 | 5.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, mặt cắt 6-6 các vị trí còn lại | Các lô góc (2 mặt tiền) và đối diện khuôn viên cây xanh, bãi đỗ xe, các công trình công cộng thuộc phân lô LK:07 Mục 11.9.1 | 6.400.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 6-6, Đoạn thuộc LK1, LK2, LK3, LK6, LK7 | Các lô đất tiếp giáp một mặt tiền trục đường mặt cắt 6-6 và tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.1 | 4.400.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 2-2 | Các lô góc (2 mặt tiền) Mục 11.9.1 | 7.400.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, mặt cắt 6-6 các vị trí còn lại | Các lô đất một mặt tiền còn lại Mục 11.9.1 | 4.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 4-4 | Các lô góc (2 mặt tiền), trừ lô có một mặt tiếp giáp trục 2-2 Mục 11.9.1 | 6.800.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 4-4 | Các lô còn lại Mục 11.9.1 | 6.200.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn đấu nối trực tiếp ra mặt cắt 2-2 | Các lô đất tiếp giáp một mặt tiền trục đường mặt cắt 5-5 và tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng Mục 11.10.1 | 4.400.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, mặt cắt 6-6 các vị trí còn lại | Các lô đất một mặt tiền và tiếp giáp hoặc đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng thuộc phân lô LK:07 Mục 11.9.1 | 5.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 6-6 và mặt cắt 7-7, Đoạn còn lại | Các lô góc (2 mặt tiền) tiếp giáp trục đường mặt cắt 6-6, mặt cắt 7-7, mặt cắt 4-4 Mục 11.10.1 | 4.000.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, khu vực phân lô LK:01, LK:02, LK:03, LK:04 | Các lô đất một mặt tiền còn lại Mục 11.9.1 | 3.400.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 6-6, Đoạn thuộc LK1, LK2, LK3, LK6, LK7 | Các lô góc (2 mặt tiền) và đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng, trừ lô đất có một mặt tiếp giáp trục đường mặt cắt 1-1 hoặc mặt cắt 2-2 hoặc mặt cắt 3-3 Mục 11.10.1 | 5.400.000 | ||
| Đất ở liền kề Quốc lộ 37, Trục đường mặt cắt 1-1 | Các lô góc (2 mặt tiền) có một mặt giáp trục mặt cắt 1-1 Mục 11.10.1 | 9.400.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn còn lại | Các lô góc (2 mặt tiền) có một mặt giáp trục đường mặt cắt 5-5 còn lại Mục 11.10.1 | 3.600.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 2-2 | Các lô tiếp giáp 1 mặt tiền thuộc dãy LK:04 Mục 11.9.1 | 6.400.000 | ||
| Đất ở liền kề Trục đường mặt cắt 5-5, Đoạn đấu nối trực tiếp ra mặt cắt 2-2 | Các lô góc (2 mặt tiền) có một mặt giáp trục đường mặt cắt 5-5 và đối diện khuôn viên cây xanh, hồ nước, bãi đỗ xe, các công trình công cộng (trừ các lô đất có một mặt tiếp giáp trục đường mặt cắt 2-2 hoặc mặt cắt 3-3) Mục 11.10.1 | 5.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.