Bảng giá đất Phường Trí Quả, Bắc Ninh từ 01/01/2026

125 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Trí Quả36.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 17 đoạn tiếp giáp phường Song Liễu từ cầu Dâu đến tiếp giáp phường Thuận Thành hết địa phận phường Trí Quả), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên
Mục 3
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Tổ dân phố Trà Lâm. Tổ dân phố Tư Thế (xen kẹp)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 75.3
14.200.000
Khu dân cư Tổ dân phố Trà Lâm. Tổ dân phố Tư Thế (xen kẹp)Mặt cắt đường > 30m
Mục 75.3
16.800.000
Khu dân cư Tổ dân phố Trà Lâm. Tổ dân phố Tư Thế (xen kẹp)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 75.3
12.600.000
Khu dân cư Tổ dân phố Trà Lâm. Tổ dân phố Tư Thế (xen kẹp)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 75.3
11.000.000
Khu dân cư Tổ dân phố Trà Lâm. Tổ dân phố Tư Thế (xen kẹp)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 75.3
9.500.000
Khu dân cư dịch vụ khu 1+2Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 75.2
18.500.000
Khu dân cư dịch vụ khu 1+2Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 75.2
20.100.000
Khu dân cư dịch vụ khu 1+2Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 75.2
13.900.000
Khu dân cư dịch vụ khu 1+2Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 75.2
16.200.000
Khu dân cư dịch vụ khu 1+2Mặt cắt đường > 30m
Mục 75.2
23.100.000
Khu nhà ở Tổ dân phố Đình TổMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 75.12
16.800.000
Khu nhà ở Tổ dân phố Đình TổMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 75.12
14.700.000
Khu nhà ở Tổ dân phố Đình TổMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 75.12
18.900.000
Khu nhà ở Tổ dân phố Đình TổMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 75.12
12.600.000
Khu nhà ở Tổ dân phố Đình TổMặt cắt đường > 30m
Mục 75.12
21.000.000
Khu nhà ở dự án tái định cư phục vụ công tác GPMB tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình đến thành phố Hà NộiMặt cắt đường > 30m
Mục 75.13
21.000.000
Khu nhà ở dự án tái định cư phục vụ công tác GPMB tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình đến thành phố Hà NộiMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 75.13
16.800.000
Khu nhà ở dự án tái định cư phục vụ công tác GPMB tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình đến thành phố Hà NộiMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 75.13
18.900.000
Khu nhà ở dự án tái định cư phục vụ công tác GPMB tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình đến thành phố Hà NộiMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 75.13
12.600.000
Khu nhà ở dự án tái định cư phục vụ công tác GPMB tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình đến thành phố Hà NộiMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 75.13
14.700.000
Khu nhà ở thôn Đại Trạch nay là Khu nhà ở Tổ dân phố Đại Trạch (LUXURY)Mặt cắt đường > 30m
Mục 75.4
21.000.000
Khu nhà ở thôn Đại Trạch nay là Khu nhà ở Tổ dân phố Đại Trạch (LUXURY)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 75.4
18.900.000
Khu nhà ở thôn Đại Trạch nay là Khu nhà ở Tổ dân phố Đại Trạch (LUXURY)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 75.4
14.700.000
Khu nhà ở thôn Đại Trạch nay là Khu nhà ở Tổ dân phố Đại Trạch (LUXURY)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 75.4
12.600.000
Khu nhà ở thôn Đại Trạch nay là Khu nhà ở Tổ dân phố Đại Trạch (LUXURY)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 75.4
16.800.000
Khu nhà ở để đấu giá QSD đất và Chợ tại xã Trí QuảMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 75.11
16.800.000
Khu nhà ở để đấu giá QSD đất và Chợ tại xã Trí QuảMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 75.11
14.700.000
Khu nhà ở để đấu giá QSD đất và Chợ tại xã Trí QuảMặt cắt đường > 30m
Mục 75.11
21.000.000
Khu nhà ở để đấu giá QSD đất và Chợ tại xã Trí QuảMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 75.11
12.600.000
Khu nhà ở để đấu giá QSD đất và Chợ tại xã Trí QuảMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 75.11
18.900.000
Quốc lộ 17 đoạn tiếp giáp phường Song Liễu từ cầu Dâu đến tiếp giáp phường Thuận Thành hết địa phận phường Trí Quả
Mục 75.1
36.600.00029.300.00022.000.00014.700.000
Tỉnh lộ 282B (Từ TL 283 đến Đường TL 276 Qua Tổ dân phố Đại Trạch)
Mục 75.8
16.800.00013.500.00010.100.0006.800.000
Tỉnh lộ 283 (Tô Quyền)Đoạn đường từ dốc đê thôn Bút Tháp đến hết địa phân xã Đình Tổ (đoạn qua xã Đình Tổ)
Mục 75.9
26.300.00021.100.00015.800.00010.600.000
Tỉnh lộ 283 (Tô Quyền)Tỉnh lộ 283 đoạn từ tiếp giáp xã Đình Tổ(cũ)đến hết địa phận phường Trí Quả
Mục 75.9
26.300.00021.100.00015.800.00010.600.000
Đường Giao thông TL 276 đi QL 17(Đoạn từ Tổ dân phố Đại Trạch đến Cầu Thanh Hoài kéo dài đến Đông Cốc)
Mục 75.6
11.100.0008.900.0006.700.0004.500.000
Đường từ TL283 (Trà Lâm. Xuân Quan. Văn Quan. Phương Quan. Thanh Tương. Thanh Hoài) Đi Khu công nghiệp Thuận Thành III)
Mục 75.7
11.100.0008.900.0006.700.0004.500.000
Đường từ TL283 đến QL17 (đoạn qua địa phận Tổ dân phố Tư Thế. khu phố Trà Lâm. phường Trí Quả)
Mục 75.5
11.100.0008.900.0006.700.0004.500.000
Đất trong khu cư cũ trên địa bàn 14 Tổ dân phốCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m
Mục 75.10
7.000.000
Đất trong khu cư cũ trên địa bàn 14 Tổ dân phốCác đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m
Mục 75.10
3.000.000
Đất trong khu cư cũ trên địa bàn 14 Tổ dân phốCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m
Mục 75.10
4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Tổ dân phố Trà Lâm. Tổ dân phố Tư Thế (xen kẹp)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 75.3
4.500.000
Khu dân cư Tổ dân phố Trà Lâm. Tổ dân phố Tư Thế (xen kẹp)Mặt cắt đường > 30m
Mục 75.3
5.900.000
Khu dân cư Tổ dân phố Trà Lâm. Tổ dân phố Tư Thế (xen kẹp)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 75.3
3.900.000
Khu dân cư Tổ dân phố Trà Lâm. Tổ dân phố Tư Thế (xen kẹp)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 75.3
5.000.000
Khu dân cư Tổ dân phố Trà Lâm. Tổ dân phố Tư Thế (xen kẹp)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 75.3
3.400.000
Khu dân cư dịch vụ khu 1+2Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 75.2
4.900.000
Khu dân cư dịch vụ khu 1+2Mặt cắt đường > 30m
Mục 75.2
8.100.000
Khu dân cư dịch vụ khu 1+2Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 75.2
5.700.000
Khu dân cư dịch vụ khu 1+2Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 75.2
7.100.000
Khu dân cư dịch vụ khu 1+2Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 75.2
6.500.000
Khu nhà ở Tổ dân phố Đình TổMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 75.12
4.500.000
Khu nhà ở Tổ dân phố Đình TổMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 75.12
6.700.000
Khu nhà ở Tổ dân phố Đình TổMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 75.12
5.900.000
Khu nhà ở Tổ dân phố Đình TổMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 75.12
5.200.000
Khu nhà ở Tổ dân phố Đình TổMặt cắt đường > 30m
Mục 75.12
7.400.000
Khu nhà ở dự án tái định cư phục vụ công tác GPMB tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình đến thành phố Hà NộiMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 75.13
5.900.000
Khu nhà ở dự án tái định cư phục vụ công tác GPMB tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình đến thành phố Hà NộiMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 75.13
4.500.000
Khu nhà ở dự án tái định cư phục vụ công tác GPMB tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình đến thành phố Hà NộiMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 75.13
5.200.000
Khu nhà ở dự án tái định cư phục vụ công tác GPMB tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình đến thành phố Hà NộiMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 75.13
6.700.000
Khu nhà ở dự án tái định cư phục vụ công tác GPMB tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình đến thành phố Hà NộiMặt cắt đường > 30m
Mục 75.13
7.400.000
Khu nhà ở thôn Đại Trạch nay là Khu nhà ở Tổ dân phố Đại Trạch (LUXURY)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 75.4
4.500.000
Khu nhà ở thôn Đại Trạch nay là Khu nhà ở Tổ dân phố Đại Trạch (LUXURY)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 75.4
5.200.000
Khu nhà ở thôn Đại Trạch nay là Khu nhà ở Tổ dân phố Đại Trạch (LUXURY)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 75.4
5.900.000
Khu nhà ở thôn Đại Trạch nay là Khu nhà ở Tổ dân phố Đại Trạch (LUXURY)Mặt cắt đường > 30m
Mục 75.4
7.400.000
Khu nhà ở thôn Đại Trạch nay là Khu nhà ở Tổ dân phố Đại Trạch (LUXURY)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 75.4
6.700.000
Khu nhà ở để đấu giá QSD đất và Chợ tại xã Trí QuảMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 75.11
5.900.000
Khu nhà ở để đấu giá QSD đất và Chợ tại xã Trí QuảMặt cắt đường > 30m
Mục 75.11
7.400.000
Khu nhà ở để đấu giá QSD đất và Chợ tại xã Trí QuảMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 75.11
6.700.000
Khu nhà ở để đấu giá QSD đất và Chợ tại xã Trí QuảMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 75.11
5.200.000
Khu nhà ở để đấu giá QSD đất và Chợ tại xã Trí QuảMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 75.11
4.500.000
Quốc lộ 17 đoạn tiếp giáp phường Song Liễu từ cầu Dâu đến tiếp giáp phường Thuận Thành hết địa phận phường Trí Quả
Mục 75.1
12.900.00010.300.0007.700.0005.200.000
Tỉnh lộ 282B (Từ TL 283 đến Đường TL 276 Qua Tổ dân phố Đại Trạch)
Mục 75.8
5.900.0004.800.0003.600.0002.400.000
Tỉnh lộ 283 (Tô Quyền)Đoạn đường từ dốc đê thôn Bút Tháp đến hết địa phân xã Đình Tổ (đoạn qua xã Đình Tổ)
Mục 75.9
9.300.0007.400.0005.600.0003.800.000
Tỉnh lộ 283 (Tô Quyền)Tỉnh lộ 283 đoạn từ tiếp giáp xã Đình Tổ(cũ)đến hết địa phận phường Trí Quả
Mục 75.9
9.300.0007.400.0005.600.0003.800.000
Đường Giao thông TL 276 đi QL 17(Đoạn từ Tổ dân phố Đại Trạch đến Cầu Thanh Hoài kéo dài đến Đông Cốc)
Mục 75.6
3.900.0003.200.0002.400.0001.600.000
Đường từ TL283 (Trà Lâm. Xuân Quan. Văn Quan. Phương Quan. Thanh Tương. Thanh Hoài) Đi Khu công nghiệp Thuận Thành III)
Mục 75.7
3.900.0003.200.0002.400.0001.600.000
Đường từ TL283 đến QL17 (đoạn qua địa phận Tổ dân phố Tư Thế. khu phố Trà Lâm. phường Trí Quả)
Mục 75.5
3.900.0003.200.0002.400.0001.600.000
Đất trong khu cư cũ trên địa bàn 14 Tổ dân phốCác đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m
Mục 75.10
1.100.000
Đất trong khu cư cũ trên địa bàn 14 Tổ dân phốCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m
Mục 75.10
2.500.000
Đất trong khu cư cũ trên địa bàn 14 Tổ dân phốCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m
Mục 75.10
1.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Tổ dân phố Trà Lâm. Tổ dân phố Tư Thế (xen kẹp)Mặt cắt đường > 30m
Mục 75.3
6.800.000
Khu dân cư Tổ dân phố Trà Lâm. Tổ dân phố Tư Thế (xen kẹp)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 75.3
4.400.000
Khu dân cư Tổ dân phố Trà Lâm. Tổ dân phố Tư Thế (xen kẹp)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 75.3
5.700.000
Khu dân cư Tổ dân phố Trà Lâm. Tổ dân phố Tư Thế (xen kẹp)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 75.3
3.800.000
Khu dân cư Tổ dân phố Trà Lâm. Tổ dân phố Tư Thế (xen kẹp)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 75.3
5.100.000
Khu dân cư dịch vụ khu 1+2Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 75.2
7.400.000
Khu dân cư dịch vụ khu 1+2Mặt cắt đường > 30m
Mục 75.2
9.300.000
Khu dân cư dịch vụ khu 1+2Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 75.2
6.500.000
Khu dân cư dịch vụ khu 1+2Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 75.2
8.100.000
Khu dân cư dịch vụ khu 1+2Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 75.2
5.600.000
Khu nhà ở Tổ dân phố Đình TổMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 75.12
5.900.000
Khu nhà ở Tổ dân phố Đình TổMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 75.12
6.800.000
Khu nhà ở Tổ dân phố Đình TổMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 75.12
5.100.000
Khu nhà ở Tổ dân phố Đình TổMặt cắt đường > 30m
Mục 75.12
8.400.000
Khu nhà ở Tổ dân phố Đình TổMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 75.12
7.600.000
Khu nhà ở dự án tái định cư phục vụ công tác GPMB tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình đến thành phố Hà NộiMặt cắt đường > 30m
Mục 75.13
8.400.000
Khu nhà ở dự án tái định cư phục vụ công tác GPMB tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình đến thành phố Hà NộiMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 75.13
5.900.000
Khu nhà ở dự án tái định cư phục vụ công tác GPMB tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình đến thành phố Hà NộiMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 75.13
7.600.000
Khu nhà ở dự án tái định cư phục vụ công tác GPMB tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình đến thành phố Hà NộiMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 75.13
6.800.000
Khu nhà ở dự án tái định cư phục vụ công tác GPMB tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình đến thành phố Hà NộiMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 75.13
5.100.000
Khu nhà ở thôn Đại Trạch nay là Khu nhà ở Tổ dân phố Đại Trạch (LUXURY)Mặt cắt đường > 30m
Mục 75.4
8.400.000
Khu nhà ở thôn Đại Trạch nay là Khu nhà ở Tổ dân phố Đại Trạch (LUXURY)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 75.4
5.100.000
Khu nhà ở thôn Đại Trạch nay là Khu nhà ở Tổ dân phố Đại Trạch (LUXURY)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 75.4
7.600.000
Khu nhà ở thôn Đại Trạch nay là Khu nhà ở Tổ dân phố Đại Trạch (LUXURY)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 75.4
6.800.000
Khu nhà ở thôn Đại Trạch nay là Khu nhà ở Tổ dân phố Đại Trạch (LUXURY)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 75.4
5.900.000
Khu nhà ở để đấu giá QSD đất và Chợ tại xã Trí QuảMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 75.11
5.100.000
Khu nhà ở để đấu giá QSD đất và Chợ tại xã Trí QuảMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 75.11
6.800.000
Khu nhà ở để đấu giá QSD đất và Chợ tại xã Trí QuảMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 75.11
5.900.000
Khu nhà ở để đấu giá QSD đất và Chợ tại xã Trí QuảMặt cắt đường > 30m
Mục 75.11
8.400.000
Khu nhà ở để đấu giá QSD đất và Chợ tại xã Trí QuảMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 75.11
7.600.000
Quốc lộ 17 đoạn tiếp giáp phường Song Liễu từ cầu Dâu đến tiếp giáp phường Thuận Thành hết địa phận phường Trí Quả
Mục 75.1
14.700.00011.800.0008.800.0005.900.000
Tỉnh lộ 282B (Từ TL 283 đến Đường TL 276 Qua Tổ dân phố Đại Trạch)
Mục 75.8
6.800.0005.400.0004.100.0002.800.000
Tỉnh lộ 283 (Tô Quyền)Đoạn đường từ dốc đê thôn Bút Tháp đến hết địa phân xã Đình Tổ (đoạn qua xã Đình Tổ)
Mục 75.9
10.600.0008.500.0006.400.0004.300.000
Tỉnh lộ 283 (Tô Quyền)Tỉnh lộ 283 đoạn từ tiếp giáp xã Đình Tổ(cũ)đến hết địa phận phường Trí Quả
Mục 75.9
10.600.0008.500.0006.400.0004.300.000
Đường Giao thông TL 276 đi QL 17(Đoạn từ Tổ dân phố Đại Trạch đến Cầu Thanh Hoài kéo dài đến Đông Cốc)
Mục 75.6
4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Đường từ TL283 (Trà Lâm. Xuân Quan. Văn Quan. Phương Quan. Thanh Tương. Thanh Hoài) Đi Khu công nghiệp Thuận Thành III)
Mục 75.7
4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Đường từ TL283 đến QL17 (đoạn qua địa phận Tổ dân phố Tư Thế. khu phố Trà Lâm. phường Trí Quả)
Mục 75.5
4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Đất trong khu cư cũ trên địa bàn 14 Tổ dân phốCác đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m
Mục 75.10
1.200.000
Đất trong khu cư cũ trên địa bàn 14 Tổ dân phốCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m
Mục 75.10
2.800.000
Đất trong khu cư cũ trên địa bàn 14 Tổ dân phốCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m
Mục 75.10
1.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.