Bảng giá đất Phường Tiền Phong, Bắc Ninh từ 01/01/2026

356 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Tiền Phong45.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hai Bà Trưng (Từ địa giới phường Tiền Phong đến đường đường gom QL1A)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 1
2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 2
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (117 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Các vị trí còn lại Khu dân cư mới An Thịnh
Các khu dân cư mới
Mục 3.53
17.000.000
Các vị trí còn lại khu thị tứ Yên Sơn
Các khu dân cư mới
Mục 3.52
20.000.000
Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới thôn Tân Mỹ (nay là TDP Tân Mỹ)
Mục 3.34
20.000.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường
Các khu dân cư mới
Mục 3.54
10.000.0006.000.000
Khu Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư chợ Song Khê (Khu bám đường gom QL1A)Các đoạn còn lại
Mục 3.15
18.000.000
Khu Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư chợ Song Khê (Khu bám đường gom QL1A)Đoạn bám đường gom
Mục 3.15
25.000.000
Khu dân cư Yên KhêĐường rộng 9m
Mục 3.16
20.000.000
Khu dân cư Yên KhêĐường rộng 7m
Mục 3.16
17.000.000
Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ)Phân lô LK01
Mục 3.41
17.000.000
Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ)Phân lô LK03
Mục 3.41
17.000.000
Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ)Phân lô LK02
Mục 3.41
19.000.000
Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ)Phân lô LK04
Mục 3.41
17.000.000
Khu dân cư thôn Tiên Phong (giai đoạn 1) (nay là TDP Tiên Phong)Các vị trí còn lại
Các khu dân cư mới
Mục 3.50
20.000.000
Khu dân cư thôn Tiên Phong (giai đoạn 1) (nay là TDP Tiên Phong)Các lô đất bám hạ tầng kỹ thuật giáp đường nối QL 17-QL37 (NO34, NO33)
Các khu dân cư mới
Mục 3.50
28.000.000
Khu dân cư Đồng Dấng Cửa Ao (Tổ dân phố Liêm Xuyên)Các đường còn lại
Mục 3.14
15.000.000
Khu dân cư Đồng Dấng Cửa Ao (Tổ dân phố Liêm Xuyên)Đường Lê Văn Thịnh
Mục 3.14
20.000.000
Khu đất dịch vụ Nội Hoàng (trừ các lô thực hiện đấu giá QSDĐ)Những thửa đất có mặt đường từ 5,0m trở xuống
Các khu dân cư mới
Mục 3.49
18.000.000
Khu đất dịch vụ Nội Hoàng (trừ các lô thực hiện đấu giá QSDĐ)Những thửa đất có mặt đường lớn hơn 5,0m và các thửa đất bám trục đường đôi
Các khu dân cư mới
Mục 3.49
20.000.000
QL17Đoạn từ hết đất phường Yên Dũng đến hết trạm biến thế Liên Sơn
Mục 3.44
22.000.000
QL17Đoạn từ Trạm biến thế đến ngã tư Tiền Phong (hết khu đất tái định cư DA QL17)
Mục 3.44
32.000.000
QL17Đoạn từ nhà ông Thân Văn Ninh đến đường QL1A
Mục 3.44
32.000.000
QL17Đoạn từ hết trạm biến thế Liên Sơn đến nhà ông Thân Văn Ninh (đoạn đường tỉnh 398 cũ)
Mục 3.44
18.000.000
Đoạn từ đường QL 17 đến cổng trường THCS Tiền Phong
Các khu dân cư mới
Mục 3.51
22.000.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan
Mục 3.21
18.000.000
Đường Bạch Thái Bưởi
Mục 3.31
25.000.000
Đường Giáp Văn Cương (đoạn từ đường gom QL 1A đến hết địa phần phường)
Mục 3.22
30.000.000
Đường Hai Bà Trưng (Từ địa giới phường Tiền Phong đến đường đường gom QL1A)
Mục 3.4
45.000.000
Đường Hoàng Đạo Thúy đoạn từ địa giới phường đến đường Võ Nguyên Giáp
Mục 3.43
16.000.000
Đường Hà ChiếuĐường Tân Mỹ 3 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ)
Mục 3.40
21.000.000
Đường Hà ChiếuĐường Tân Mỹ 5 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ)
Mục 3.40
21.000.000
Đường Hà ChiếuĐường Tân Mỹ 7 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ)
Mục 3.40
21.000.000
Đường Hà ChiếuĐường Tân Mỹ 1 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ)
Mục 3.40
21.000.000
Đường Hà ChiếuĐường Tân Mỹ 2 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ)
Mục 3.40
21.000.000
Đường Hà Chiếu
Mục 3.40
23.000.000
Đường Khúc Thừa DụCác đường còn lại trong Khu dân cư Song Khê 1 - Giai đoạn 2
Mục 3.13
15.000.000
Đường Khúc Thừa Dụ
Mục 3.13
20.000.000
Đường Khổng Tư Trực
Mục 3.5
25.000.000
Đường Lê Quang Trung
Mục 3.39
22.000.000
Đường Lê Đại Hành
Mục 3.28
30.000.000
Đường Lý Nam Đế
Mục 3.20
20.000.000
Đường Nguyễn Viết Chất (Từ đường Ngô Thế Sơn đến đường gom đê Hữu Thương)
Mục 3.33
25.000.000
Đường Nguyễn Văn Thuyên
Mục 3.37
20.000.000
Đường Nguyễn Văn ThuyênĐường Nguyễn Văn Thuyên 2
Mục 3.37
20.000.000
Đường Nguyễn Văn Ty
Mục 3.36
20.000.000
Đường Nguyễn Vũ Tráng
Mục 3.35
20.000.000
Đường Ngô Thế SơnCác vị trí còn lại thuộc HTKT Khu đô thị trung tâm xã Đồng Sơn
Mục 3.32
18.000.000
Đường Ngô Thế SơnCác vị trí còn lại thuộc HTKT Khu dân cư mới Khu dân cư Đồng Sau giai đoạn 2
Mục 3.32
18.000.000
Đường Ngô Thế Sơn
Mục 3.32
25.000.000
Đường Ngô Văn Hải
Mục 3.38
22.000.000
Đường Ninh TriếtĐường Ninh Triết 1
Mục 3.11
15.000.000
Đường Ninh Triết
Mục 3.11
20.000.000
Đường Ninh Văn PhanĐường Ninh Văn Phan 1
Mục 3.10
15.000.000
Đường Ninh Văn Phan
Mục 3.10
20.000.000
Đường Phùng HưngĐường Phùng Hưng 1
Mục 3.12
15.000.000
Đường Phùng Hưng
Mục 3.12
20.000.000
Đường Phạm VấnĐường Phạm Vấn 6
Mục 3.8
15.000.000
Đường Phạm VấnĐường Phạm Vấn 4
Mục 3.8
15.000.000
Đường Phạm VấnĐường Phạm Vấn 2
Mục 3.8
15.000.000
Đường Phạm Vấn
Mục 3.8
17.000.000
Đường Triệu Túc (Từ địa giới hành chính phường đến đường gom QL1A)
Mục 3.18
18.000.000
Đường Triệu Việt Vương (Từ địa giới hành chính phường đến đường Đào Toàn Bân)
Mục 3.19
20.000.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 16
Mục 3.2
18.000.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 8
Mục 3.2
18.000.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 12
Mục 3.2
18.000.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 14
Mục 3.2
18.000.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 10
Mục 3.2
18.000.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 6
Mục 3.2
18.000.000
Đường Trần Danh Tuyên
Mục 3.2
26.000.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 2
Mục 3.2
18.000.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 4
Mục 3.2
18.000.000
Đường Trần Lựu
Mục 3.9
17.000.000
Đường Trần Thái Tông
Mục 3.30
30.000.000
Đường Trần Thánh Tông
Mục 3.29
30.000.000
Đường Tú Xương
Mục 3.23
20.000.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn từ giáp QL1A đến cầu Liêm Xuyên (phần bên phải) và đoạn còn lại từ cầu Liêm Xuyên đến hết địa bàn phường
Mục 3.1
35.000.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn từ giáp QL1A đến cầu Liêm Xuyên (phần bên trái)
Mục 3.1
25.000.000
Đường Võ Văn Kiệt (Từ cầu Đồng Sơn địa bàn phường Tiền Phong đến đường Trần Thánh Tông)
Mục 3.3
28.000.000
Đường bờ đê Hữu Thương đoạn qua phường Tiền Phong
Mục 3.42
15.000.000
Đường gom QL1AĐoạn từ cầu Xương Giang đến QL17
Mục 3.17
22.000.000
Đường gom QL1AĐoạn từ QL17 đến hết địa bàn
Mục 3.17
17.000.000
Đường nối QL 17-QL37 (đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ (Tiền Phong cũ) đến hết địa phận phường)
Mục 3.46
35.000.000
Đường nối từ đường Trần Thánh Tông đến QL17 (đường cầu Đồng Sơn)
Mục 3.45
28.000.000
Đường trục chính qua tổ dân phố Phấn Sơn (đoạn từ tổ dân phố Liên Sơn đến hết địa giới phường)
Mục 3.26
15.000.000
Đường trục chính qua tổ dân phố Tân Mỹ (điểm đầu giao nhau giữa đường Hà Chiếu với đường Tân Mỹ 7, điểm cuối giao với đê Hữu Thương)
Mục 3.27
18.000.000
Đường Đào Thục ViệnĐường Đào Thục Viện 2
Mục 3.6
17.000.000
Đường Đào Thục Viện
Mục 3.6
25.000.000
Đường Đào Thục ViệnĐường Đào Thục Viện 4
Mục 3.6
17.000.000
Đường Đào Toàn Bân
Mục 3.7
20.000.000
Đường Đại Cồ Việt
Mục 3.25
40.000.000
Đường Đồng SauĐường Đồng Sau 2
Mục 3.24
18.000.000
Đường Đồng SauCác vị trí còn lại thuộc HTKT Khu dân cư mới thôn Đồng Sau (nay là TDP Đồng Sau)
Mục 3.24
18.000.000
Đường Đồng SauĐường Đồng Sau 3
Mục 3.24
18.000.000
Đường Đồng SauĐường Đồng Sau 4
Mục 3.24
18.000.000
Đường Đồng SauTừ đầu sân bóng đến đường bờ mương
Mục 3.24
14.000.000
Đường Đồng SauĐường Đồng Sau 1
Mục 3.24
18.000.000
Đường Đồng SauTừ điểm giao cắt với đường Trần Danh Tuyên đến đầu sân bóng (hết đất phân lô)
Mục 3.24
18.000.000
Đường Đồng SauĐường Đồng Sau 5
Mục 3.24
18.000.000
Đường Đồng SauTừ điểm giao cắt với đường Trần Danh Tuyên đến bờ đê
Mục 3.24
16.000.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn đường Bờ Vòng từ nhà bà Thân Thị Chức (tổ dân phố Trung) qua cống chui đến QL17
Trục đường chính thuộc các phường (cũ)
Mục 3.47
20.000.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Các vị trí còn lại Khu dân cư Đằng Thùa
Trục đường chính thuộc các phường (cũ)
Mục 3.47
20.000.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn đường từ quán nhà bà Bẩy Thăng đến bể xả tổ dân phố Nội
Trục đường chính thuộc các phường (cũ)
Mục 3.47
22.000.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn đường trục xã Nội Hoàng (cũ) từ nhà Nghỉ Thanh Tùng tổ dân phố Nội đến hết khu dân cư Đằng Thùa, TDP Nội
Trục đường chính thuộc các phường (cũ)
Mục 3.47
25.000.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn đường trục xã Nội Hoàng (cũ) từ hết KDC Đằng Thùa, TDP Nội đến qua nhà ông Vượng đến giáp khu quy hoạch dân cư mới Chiền Sy
Trục đường chính thuộc các phường (cũ)
Mục 3.47
22.000.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn đường từ nhà ông Phùng Văn Thịnh đến cổng Công ty LUXSHARE (Tổ dân phố Chiền)
Trục đường chính thuộc các phường (cũ)
Mục 3.47
24.000.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn từ điểm đầu khu quy hoạch dân cư mới Chiền Sy đến đường giao đường nối QL17 - QL37
Trục đường chính thuộc các phường (cũ)
Mục 3.47
28.000.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn từ đất hộ ông Thân Văn Minh (TDP Sy) đến nhà nghỉ 86 khu Hang Chiền (TDP Sy)
Trục đường chính thuộc các phường (cũ)
Mục 3.47
20.000.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn đường từ cổng Công ty LUXSHARE đến quán nhà ông Dương Văn Thiết
Trục đường chính thuộc các phường (cũ)
Mục 3.47
21.000.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Trục đường chính tổ dân phố Giá từ đường nối QL17 - QL37 đến hết địa bàn tổ dân phố Giá
Trục đường chính thuộc các phường (cũ)
Mục 3.47
22.000.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn từ đình Chiền đến đất ở hộ bà Thân Thị Chức (TDP Trung)
Trục đường chính thuộc các phường (cũ)
Mục 3.47
18.000.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đoạn từ đất nhà Thân Quang Cần tổ dân phố Liên Sơn đến đường giao đường nối đường tỉnh 293 đến QL17 (đường cầu Đồng Sơn) (Đường ĐH6 cũ)
Trục đường chính thuộc các phường (cũ)
Mục 3.48
15.000.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đoạn đường trục phường Tiền Phong (cũ) tổ dân phố Quyết Tiến, Thành Công từ hết đất bà Thân Thị Búng tổ dân phố Quyết Tiến đến hết đất bà Từ Thị Hòe tổ dân phố Thành Công
Trục đường chính thuộc các phường (cũ)
Mục 3.48
17.000.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đoạn đường trục phường Tiền Phong (cũ) tổ dân phố Quyết Tiến, Thành Công từ hết đất bà Từ Thị Hòe tổ dân phố Thành Công đến hết đất ông Thân Văn Phức tổ dân phố Thành Công
Trục đường chính thuộc các phường (cũ)
Mục 3.48
14.000.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đoạn đường từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao kết trục làng Ảm (hết đất ông Thế)
Trục đường chính thuộc các phường (cũ)
Mục 3.48
18.000.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đoạn đường từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao kết trục làng Ảm (gần cổng chợ Ảm)
Trục đường chính thuộc các phường (cũ)
Mục 3.48
17.000.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đường từ HTKT Khu đất tái định cư QL17 đến địa phận tổ dân phố Phấn Sơn
Trục đường chính thuộc các phường (cũ)
Mục 3.48
17.000.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đoạn đường trục phường Tiền Phong (cũ) từ lối rẽ QL17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) đến trường tiểu học Tiền Phong, đến hết đất bà Thân Thị Búng tổ dân phố Quyết Tiến
Trục đường chính thuộc các phường (cũ)
Mục 3.48
20.000.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đoạn đường từ ngã 3 Tiền Phong cũ đến hết cổng Công an phường Tiền Phong (hết đất ông Đỗ Văn Nam)
Trục đường chính thuộc các phường (cũ)
Mục 3.48
15.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (117 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Các vị trí còn lại Khu dân cư mới An Thịnh
Các khu dân cư mới
Mục 3.53
6.000.000
Các vị trí còn lại khu thị tứ Yên Sơn
Các khu dân cư mới
Mục 3.52
7.000.000
Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới thôn Tân Mỹ (nay là TDP Tân Mỹ)
Mục 3.34
7.000.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường
Các khu dân cư mới
Mục 3.54
3.500.0002.100.000
Khu Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư chợ Song Khê (Khu bám đường gom QL1A)Đoạn bám đường gom
Mục 3.15
8.800.000
Khu Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư chợ Song Khê (Khu bám đường gom QL1A)Các đoạn còn lại
Mục 3.15
6.300.000
Khu dân cư Yên KhêĐường rộng 7m
Mục 3.16
6.000.000
Khu dân cư Yên KhêĐường rộng 9m
Mục 3.16
7.000.000
Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ)Phân lô LK03
Mục 3.41
6.000.000
Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ)Phân lô LK04
Mục 3.41
6.000.000
Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ)Phân lô LK02
Mục 3.41
6.700.000
Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ)Phân lô LK01
Mục 3.41
6.000.000
Khu dân cư thôn Tiên Phong (giai đoạn 1) (nay là TDP Tiên Phong)Các lô đất bám hạ tầng kỹ thuật giáp đường nối QL 17-QL37 (NO34, NO33)
Các khu dân cư mới
Mục 3.50
9.800.000
Khu dân cư thôn Tiên Phong (giai đoạn 1) (nay là TDP Tiên Phong)Các vị trí còn lại
Các khu dân cư mới
Mục 3.50
7.000.000
Khu dân cư Đồng Dấng Cửa Ao (Tổ dân phố Liêm Xuyên)Đường Lê Văn Thịnh
Mục 3.14
7.000.000
Khu dân cư Đồng Dấng Cửa Ao (Tổ dân phố Liêm Xuyên)Các đường còn lại
Mục 3.14
5.300.000
Khu đất dịch vụ Nội Hoàng (trừ các lô thực hiện đấu giá QSDĐ)Những thửa đất có mặt đường lớn hơn 5,0m và các thửa đất bám trục đường đôi
Các khu dân cư mới
Mục 3.49
7.000.000
Khu đất dịch vụ Nội Hoàng (trừ các lô thực hiện đấu giá QSDĐ)Những thửa đất có mặt đường từ 5,0m trở xuống
Các khu dân cư mới
Mục 3.49
6.300.000
QL17Đoạn từ Trạm biến thế đến ngã tư Tiền Phong (hết khu đất tái định cư DA QL17)
Mục 3.44
11.200.000
QL17Đoạn từ hết trạm biến thế Liên Sơn đến nhà ông Thân Văn Ninh (đoạn đường tỉnh 398 cũ)
Mục 3.44
6.300.000
QL17Đoạn từ nhà ông Thân Văn Ninh đến đường QL1A
Mục 3.44
11.200.000
QL17Đoạn từ hết đất phường Yên Dũng đến hết trạm biến thế Liên Sơn
Mục 3.44
7.700.000
Đoạn từ đường QL 17 đến cổng trường THCS Tiền Phong
Các khu dân cư mới
Mục 3.51
7.700.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan
Mục 3.21
6.300.000
Đường Bạch Thái Bưởi
Mục 3.31
8.800.000
Đường Giáp Văn Cương (đoạn từ đường gom QL 1A đến hết địa phần phường)
Mục 3.22
10.500.000
Đường Hai Bà Trưng (Từ địa giới phường Tiền Phong đến đường đường gom QL1A)
Mục 3.4
15.800.000
Đường Hoàng Đạo Thúy đoạn từ địa giới phường đến đường Võ Nguyên Giáp
Mục 3.43
5.600.000
Đường Hà ChiếuĐường Tân Mỹ 3 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ)
Mục 3.40
7.400.000
Đường Hà ChiếuĐường Tân Mỹ 2 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ)
Mục 3.40
7.400.000
Đường Hà ChiếuĐường Tân Mỹ 5 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ)
Mục 3.40
7.400.000
Đường Hà ChiếuĐường Tân Mỹ 1 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ)
Mục 3.40
7.400.000
Đường Hà Chiếu
Mục 3.40
8.100.000
Đường Hà ChiếuĐường Tân Mỹ 7 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ)
Mục 3.40
7.400.000
Đường Khúc Thừa DụCác đường còn lại trong Khu dân cư Song Khê 1 - Giai đoạn 2
Mục 3.13
5.300.000
Đường Khúc Thừa Dụ
Mục 3.13
7.000.000
Đường Khổng Tư Trực
Mục 3.5
8.800.000
Đường Lê Quang Trung
Mục 3.39
7.700.000
Đường Lê Đại Hành
Mục 3.28
10.500.000
Đường Lý Nam Đế
Mục 3.20
7.000.000
Đường Nguyễn Viết Chất (Từ đường Ngô Thế Sơn đến đường gom đê Hữu Thương)
Mục 3.33
8.800.000
Đường Nguyễn Văn Thuyên
Mục 3.37
7.000.000
Đường Nguyễn Văn ThuyênĐường Nguyễn Văn Thuyên 2
Mục 3.37
7.000.000
Đường Nguyễn Văn Ty
Mục 3.36
7.000.000
Đường Nguyễn Vũ Tráng
Mục 3.35
7.000.000
Đường Ngô Thế SơnCác vị trí còn lại thuộc HTKT Khu đô thị trung tâm xã Đồng Sơn
Mục 3.32
6.300.000
Đường Ngô Thế Sơn
Mục 3.32
8.800.000
Đường Ngô Thế SơnCác vị trí còn lại thuộc HTKT Khu dân cư mới Khu dân cư Đồng Sau giai đoạn 2
Mục 3.32
6.300.000
Đường Ngô Văn Hải
Mục 3.38
7.700.000
Đường Ninh TriếtĐường Ninh Triết 1
Mục 3.11
5.300.000
Đường Ninh Triết
Mục 3.11
7.000.000
Đường Ninh Văn PhanĐường Ninh Văn Phan 1
Mục 3.10
5.300.000
Đường Ninh Văn Phan
Mục 3.10
7.000.000
Đường Phùng Hưng
Mục 3.12
7.000.000
Đường Phùng HưngĐường Phùng Hưng 1
Mục 3.12
5.300.000
Đường Phạm VấnĐường Phạm Vấn 2
Mục 3.8
5.300.000
Đường Phạm VấnĐường Phạm Vấn 4
Mục 3.8
5.300.000
Đường Phạm VấnĐường Phạm Vấn 6
Mục 3.8
5.300.000
Đường Phạm Vấn
Mục 3.8
6.000.000
Đường Triệu Túc (Từ địa giới hành chính phường đến đường gom QL1A)
Mục 3.18
6.300.000
Đường Triệu Việt Vương (Từ địa giới hành chính phường đến đường Đào Toàn Bân)
Mục 3.19
7.000.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 2
Mục 3.2
6.300.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 12
Mục 3.2
6.300.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 4
Mục 3.2
6.300.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 8
Mục 3.2
6.300.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 14
Mục 3.2
6.300.000
Đường Trần Danh Tuyên
Mục 3.2
9.100.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 16
Mục 3.2
6.300.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 6
Mục 3.2
6.300.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 10
Mục 3.2
6.300.000
Đường Trần Lựu
Mục 3.9
6.000.000
Đường Trần Thái Tông
Mục 3.30
10.500.000
Đường Trần Thánh Tông
Mục 3.29
10.500.000
Đường Tú Xương
Mục 3.23
7.000.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn từ giáp QL1A đến cầu Liêm Xuyên (phần bên phải) và đoạn còn lại từ cầu Liêm Xuyên đến hết địa bàn phường
Mục 3.1
12.300.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn từ giáp QL1A đến cầu Liêm Xuyên (phần bên trái)
Mục 3.1
8.800.000
Đường Võ Văn Kiệt (Từ cầu Đồng Sơn địa bàn phường Tiền Phong đến đường Trần Thánh Tông)
Mục 3.3
9.800.000
Đường bờ đê Hữu Thương đoạn qua phường Tiền Phong
Mục 3.42
5.300.000
Đường gom QL1AĐoạn từ cầu Xương Giang đến QL17
Mục 3.17
7.700.000
Đường gom QL1AĐoạn từ QL17 đến hết địa bàn
Mục 3.17
6.000.000
Đường nối QL 17-QL37 (đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ (Tiền Phong cũ) đến hết địa phận phường)
Mục 3.46
12.300.000
Đường nối từ đường Trần Thánh Tông đến QL17 (đường cầu Đồng Sơn)
Mục 3.45
9.800.000
Đường trục chính qua tổ dân phố Phấn Sơn (đoạn từ tổ dân phố Liên Sơn đến hết địa giới phường)
Mục 3.26
5.300.000
Đường trục chính qua tổ dân phố Tân Mỹ (điểm đầu giao nhau giữa đường Hà Chiếu với đường Tân Mỹ 7, điểm cuối giao với đê Hữu Thương)
Mục 3.27
6.300.000
Đường Đào Thục Viện
Mục 3.6
8.800.000
Đường Đào Thục ViệnĐường Đào Thục Viện 4
Mục 3.6
6.000.000
Đường Đào Thục ViệnĐường Đào Thục Viện 2
Mục 3.6
6.000.000
Đường Đào Toàn Bân
Mục 3.7
7.000.000
Đường Đại Cồ Việt
Mục 3.25
14.000.000
Đường Đồng SauCác vị trí còn lại thuộc HTKT Khu dân cư mới thôn Đồng Sau (nay là TDP Đồng Sau)
Mục 3.24
6.300.000
Đường Đồng SauĐường Đồng Sau 2
Mục 3.24
6.300.000
Đường Đồng SauTừ đầu sân bóng đến đường bờ mương
Mục 3.24
4.900.000
Đường Đồng SauTừ điểm giao cắt với đường Trần Danh Tuyên đến đầu sân bóng (hết đất phân lô)
Mục 3.24
6.300.000
Đường Đồng SauĐường Đồng Sau 4
Mục 3.24
6.300.000
Đường Đồng SauĐường Đồng Sau 5
Mục 3.24
6.300.000
Đường Đồng SauĐường Đồng Sau 1
Mục 3.24
6.300.000
Đường Đồng SauTừ điểm giao cắt với đường Trần Danh Tuyên đến bờ đê
Mục 3.24
5.600.000
Đường Đồng SauĐường Đồng Sau 3
Mục 3.24
6.300.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn đường từ nhà ông Phùng Văn Thịnh đến cổng Công ty LUXSHARE (Tổ dân phố Chiền)
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.47
8.400.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn đường từ quán nhà bà Bẩy Thăng đến bể xả tổ dân phố Nội
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.47
7.700.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn từ điểm đầu khu quy hoạch dân cư mới Chiền Sy đến đường giao đường nối QL17 - QL37
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.47
9.800.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn đường trục xã Nội Hoàng (cũ) từ nhà Nghỉ Thanh Tùng tổ dân phố Nội đến hết khu dân cư Đằng Thùa, TDP Nội
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.47
8.800.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn đường trục xã Nội Hoàng (cũ) từ hết KDC Đằng Thùa, TDP Nội đến qua nhà ông Vượng đến giáp khu quy hoạch dân cư mới Chiền Sy
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.47
7.700.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Các vị trí còn lại Khu dân cư Đằng Thùa
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.47
7.000.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Trục đường chính tổ dân phố Giá từ đường nối QL17 - QL37 đến hết địa bàn tổ dân phố Giá
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.47
7.700.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn từ đình Chiền đến đất ở hộ bà Thân Thị Chức (TDP Trung)
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.47
6.300.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn đường từ cổng Công ty LUXSHARE đến quán nhà ông Dương Văn Thiết
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.47
7.400.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn đường Bờ Vòng từ nhà bà Thân Thị Chức (tổ dân phố Trung) qua cống chui đến QL17
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.47
7.000.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn từ đất hộ ông Thân Văn Minh (TDP Sy) đến nhà nghỉ 86 khu Hang Chiền (TDP Sy)
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.47
7.000.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đoạn đường trục phường Tiền Phong (cũ) tổ dân phố Quyết Tiến, Thành Công từ hết đất bà Từ Thị Hòe tổ dân phố Thành Công đến hết đất ông Thân Văn Phức tổ dân phố Thành Công
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.48
4.900.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đoạn từ đất nhà Thân Quang Cần tổ dân phố Liên Sơn đến đường giao đường nối đường tỉnh 293 đến QL17 (đường cầu Đồng Sơn) (Đường ĐH6 cũ)
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.48
5.300.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đoạn đường từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao kết trục làng Ảm (hết đất ông Thế)
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.48
6.300.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đoạn đường từ ngã 3 Tiền Phong cũ đến hết cổng Công an phường Tiền Phong (hết đất ông Đỗ Văn Nam)
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.48
5.300.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đoạn đường trục phường Tiền Phong (cũ) từ lối rẽ QL17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) đến trường tiểu học Tiền Phong, đến hết đất bà Thân Thị Búng tổ dân phố Quyết Tiến
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.48
7.000.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đường từ HTKT Khu đất tái định cư QL17 đến địa phận tổ dân phố Phấn Sơn
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.48
6.000.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đoạn đường trục phường Tiền Phong (cũ) tổ dân phố Quyết Tiến, Thành Công từ hết đất bà Thân Thị Búng tổ dân phố Quyết Tiến đến hết đất bà Từ Thị Hòe tổ dân phố Thành Công
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.48
6.000.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đoạn đường từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao kết trục làng Ảm (gần cổng chợ Ảm)
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.48
6.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (117 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Các vị trí còn lại Khu dân cư mới An Thịnh
Các khu dân cư mới
Mục 3.53
6.800.000
Các vị trí còn lại khu thị tứ Yên Sơn
Các khu dân cư mới
Mục 3.52
8.000.000
Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới thôn Tân Mỹ (nay là TDP Tân Mỹ)
Mục 3.34
8.000.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường
Các khu dân cư mới
Mục 3.54
4.000.0002.400.000
Khu Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư chợ Song Khê (Khu bám đường gom QL1A)Đoạn bám đường gom
Mục 3.15
10.000.000
Khu Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư chợ Song Khê (Khu bám đường gom QL1A)Các đoạn còn lại
Mục 3.15
7.200.000
Khu dân cư Yên KhêĐường rộng 9m
Mục 3.16
8.000.000
Khu dân cư Yên KhêĐường rộng 7m
Mục 3.16
6.800.000
Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ)Phân lô LK04
Mục 3.41
6.800.000
Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ)Phân lô LK02
Mục 3.41
7.600.000
Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ)Phân lô LK01
Mục 3.41
6.800.000
Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ)Phân lô LK03
Mục 3.41
6.800.000
Khu dân cư thôn Tiên Phong (giai đoạn 1) (nay là TDP Tiên Phong)Các lô đất bám hạ tầng kỹ thuật giáp đường nối QL 17-QL37 (NO34, NO33)
Các khu dân cư mới
Mục 3.50
11.200.000
Khu dân cư thôn Tiên Phong (giai đoạn 1) (nay là TDP Tiên Phong)Các vị trí còn lại
Các khu dân cư mới
Mục 3.50
8.000.000
Khu dân cư Đồng Dấng Cửa Ao (Tổ dân phố Liêm Xuyên)Đường Lê Văn Thịnh
Mục 3.14
8.000.000
Khu dân cư Đồng Dấng Cửa Ao (Tổ dân phố Liêm Xuyên)Các đường còn lại
Mục 3.14
6.000.000
Khu đất dịch vụ Nội Hoàng (trừ các lô thực hiện đấu giá QSDĐ)Những thửa đất có mặt đường từ 5,0m trở xuống
Các khu dân cư mới
Mục 3.49
7.200.000
Khu đất dịch vụ Nội Hoàng (trừ các lô thực hiện đấu giá QSDĐ)Những thửa đất có mặt đường lớn hơn 5,0m và các thửa đất bám trục đường đôi
Các khu dân cư mới
Mục 3.49
8.000.000
QL17Đoạn từ nhà ông Thân Văn Ninh đến đường QL1A
Mục 3.44
12.800.000
QL17Đoạn từ hết trạm biến thế Liên Sơn đến nhà ông Thân Văn Ninh (đoạn đường tỉnh 398 cũ)
Mục 3.44
7.200.000
QL17Đoạn từ Trạm biến thế đến ngã tư Tiền Phong (hết khu đất tái định cư DA QL17)
Mục 3.44
12.800.000
QL17Đoạn từ hết đất phường Yên Dũng đến hết trạm biến thế Liên Sơn
Mục 3.44
8.800.000
Đoạn từ đường QL 17 đến cổng trường THCS Tiền Phong
Các khu dân cư mới
Mục 3.51
8.800.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan
Mục 3.21
7.200.000
Đường Bạch Thái Bưởi
Mục 3.31
10.000.000
Đường Giáp Văn Cương (đoạn từ đường gom QL 1A đến hết địa phần phường)
Mục 3.22
12.000.000
Đường Hai Bà Trưng (Từ địa giới phường Tiền Phong đến đường đường gom QL1A)
Mục 3.4
18.000.000
Đường Hoàng Đạo Thúy đoạn từ địa giới phường đến đường Võ Nguyên Giáp
Mục 3.43
6.400.000
Đường Hà ChiếuĐường Tân Mỹ 5 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ)
Mục 3.40
8.400.000
Đường Hà Chiếu
Mục 3.40
9.200.000
Đường Hà ChiếuĐường Tân Mỹ 3 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ)
Mục 3.40
8.400.000
Đường Hà ChiếuĐường Tân Mỹ 7 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ)
Mục 3.40
8.400.000
Đường Hà ChiếuĐường Tân Mỹ 2 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ)
Mục 3.40
8.400.000
Đường Hà ChiếuĐường Tân Mỹ 1 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ)
Mục 3.40
8.400.000
Đường Khúc Thừa Dụ
Mục 3.13
8.000.000
Đường Khúc Thừa DụCác đường còn lại trong Khu dân cư Song Khê 1 - Giai đoạn 2
Mục 3.13
6.000.000
Đường Khổng Tư Trực
Mục 3.5
10.000.000
Đường Lê Quang Trung
Mục 3.39
8.800.000
Đường Lê Đại Hành
Mục 3.28
12.000.000
Đường Lý Nam Đế
Mục 3.20
8.000.000
Đường Nguyễn Viết Chất (Từ đường Ngô Thế Sơn đến đường gom đê Hữu Thương)
Mục 3.33
10.000.000
Đường Nguyễn Văn Thuyên
Mục 3.37
8.000.000
Đường Nguyễn Văn ThuyênĐường Nguyễn Văn Thuyên 2
Mục 3.37
8.000.000
Đường Nguyễn Văn Ty
Mục 3.36
8.000.000
Đường Nguyễn Vũ Tráng
Mục 3.35
8.000.000
Đường Ngô Thế Sơn
Mục 3.32
10.000.000
Đường Ngô Thế SơnCác vị trí còn lại thuộc HTKT Khu đô thị trung tâm xã Đồng Sơn
Mục 3.32
7.200.000
Đường Ngô Thế SơnCác vị trí còn lại thuộc HTKT Khu dân cư mới Khu dân cư Đồng Sau giai đoạn 2
Mục 3.32
7.200.000
Đường Ngô Văn Hải
Mục 3.38
8.800.000
Đường Ninh TriếtĐường Ninh Triết 1
Mục 3.11
6.000.000
Đường Ninh Triết
Mục 3.11
8.000.000
Đường Ninh Văn PhanĐường Ninh Văn Phan 1
Mục 3.10
6.000.000
Đường Ninh Văn Phan
Mục 3.10
8.000.000
Đường Phùng Hưng
Mục 3.12
8.000.000
Đường Phùng HưngĐường Phùng Hưng 1
Mục 3.12
6.000.000
Đường Phạm VấnĐường Phạm Vấn 6
Mục 3.8
6.000.000
Đường Phạm VấnĐường Phạm Vấn 2
Mục 3.8
6.000.000
Đường Phạm Vấn
Mục 3.8
6.800.000
Đường Phạm VấnĐường Phạm Vấn 4
Mục 3.8
6.000.000
Đường Triệu Túc (Từ địa giới hành chính phường đến đường gom QL1A)
Mục 3.18
7.200.000
Đường Triệu Việt Vương (Từ địa giới hành chính phường đến đường Đào Toàn Bân)
Mục 3.19
8.000.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 14
Mục 3.2
7.200.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 10
Mục 3.2
7.200.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 6
Mục 3.2
7.200.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 2
Mục 3.2
7.200.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 4
Mục 3.2
7.200.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 8
Mục 3.2
7.200.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 12
Mục 3.2
7.200.000
Đường Trần Danh Tuyên
Mục 3.2
10.400.000
Đường Trần Danh TuyênĐường Trần Danh Tuyên 16
Mục 3.2
7.200.000
Đường Trần Lựu
Mục 3.9
6.800.000
Đường Trần Thái Tông
Mục 3.30
12.000.000
Đường Trần Thánh Tông
Mục 3.29
12.000.000
Đường Tú Xương
Mục 3.23
8.000.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn từ giáp QL1A đến cầu Liêm Xuyên (phần bên phải) và đoạn còn lại từ cầu Liêm Xuyên đến hết địa bàn phường
Mục 3.1
14.000.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn từ giáp QL1A đến cầu Liêm Xuyên (phần bên trái)
Mục 3.1
10.000.000
Đường Võ Văn Kiệt (Từ cầu Đồng Sơn địa bàn phường Tiền Phong đến đường Trần Thánh Tông)
Mục 3.3
11.200.000
Đường bờ đê Hữu Thương đoạn qua phường Tiền Phong
Mục 3.42
6.000.000
Đường gom QL1AĐoạn từ QL17 đến hết địa bàn
Mục 3.17
6.800.000
Đường gom QL1AĐoạn từ cầu Xương Giang đến QL17
Mục 3.17
8.800.000
Đường nối QL 17-QL37 (đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ (Tiền Phong cũ) đến hết địa phận phường)
Mục 3.46
14.000.000
Đường nối từ đường Trần Thánh Tông đến QL17 (đường cầu Đồng Sơn)
Mục 3.45
11.200.000
Đường trục chính qua tổ dân phố Phấn Sơn (đoạn từ tổ dân phố Liên Sơn đến hết địa giới phường)
Mục 3.26
6.000.000
Đường trục chính qua tổ dân phố Tân Mỹ (điểm đầu giao nhau giữa đường Hà Chiếu với đường Tân Mỹ 7, điểm cuối giao với đê Hữu Thương)
Mục 3.27
7.200.000
Đường Đào Thục Viện
Mục 3.6
10.000.000
Đường Đào Thục ViệnĐường Đào Thục Viện 4
Mục 3.6
6.800.000
Đường Đào Thục ViệnĐường Đào Thục Viện 2
Mục 3.6
6.800.000
Đường Đào Toàn Bân
Mục 3.7
8.000.000
Đường Đại Cồ Việt
Mục 3.25
16.000.000
Đường Đồng SauĐường Đồng Sau 1
Mục 3.24
7.200.000
Đường Đồng SauĐường Đồng Sau 4
Mục 3.24
7.200.000
Đường Đồng SauĐường Đồng Sau 2
Mục 3.24
7.200.000
Đường Đồng SauĐường Đồng Sau 3
Mục 3.24
7.200.000
Đường Đồng SauTừ đầu sân bóng đến đường bờ mương
Mục 3.24
5.600.000
Đường Đồng SauĐường Đồng Sau 5
Mục 3.24
7.200.000
Đường Đồng SauTừ điểm giao cắt với đường Trần Danh Tuyên đến bờ đê
Mục 3.24
6.400.000
Đường Đồng SauCác vị trí còn lại thuộc HTKT Khu dân cư mới thôn Đồng Sau (nay là TDP Đồng Sau)
Mục 3.24
7.200.000
Đường Đồng SauTừ điểm giao cắt với đường Trần Danh Tuyên đến đầu sân bóng (hết đất phân lô)
Mục 3.24
7.200.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn đường từ nhà ông Phùng Văn Thịnh đến cổng Công ty LUXSHARE (Tổ dân phố Chiền)
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.47
9.600.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn đường trục xã Nội Hoàng (cũ) từ nhà Nghỉ Thanh Tùng tổ dân phố Nội đến hết khu dân cư Đằng Thùa, TDP Nội
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.47
10.000.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn đường trục xã Nội Hoàng (cũ) từ hết KDC Đằng Thùa, TDP Nội đến qua nhà ông Vượng đến giáp khu quy hoạch dân cư mới Chiền Sy
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.47
8.800.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Các vị trí còn lại Khu dân cư Đằng Thùa
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.47
8.000.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn từ đình Chiền đến đất ở hộ bà Thân Thị Chức (TDP Trung)
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.47
7.200.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn đường từ cổng Công ty LUXSHARE đến quán nhà ông Dương Văn Thiết
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.47
8.400.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn đường từ quán nhà bà Bẩy Thăng đến bể xả tổ dân phố Nội
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.47
8.800.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn đường Bờ Vòng từ nhà bà Thân Thị Chức (tổ dân phố Trung) qua cống chui đến QL17
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.47
8.000.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn từ điểm đầu khu quy hoạch dân cư mới Chiền Sy đến đường giao đường nối QL17 - QL37
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.47
11.200.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Đoạn từ đất hộ ông Thân Văn Minh (TDP Sy) đến nhà nghỉ 86 khu Hang Chiền (TDP Sy)
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.47
8.000.000
Địa phận phường Nội Hoàng (cũ)Trục đường chính tổ dân phố Giá từ đường nối QL17 - QL37 đến hết địa bàn tổ dân phố Giá
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.47
8.800.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đoạn từ đất nhà Thân Quang Cần tổ dân phố Liên Sơn đến đường giao đường nối đường tỉnh 293 đến QL17 (đường cầu Đồng Sơn) (Đường ĐH6 cũ)
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.48
6.000.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đoạn đường trục phường Tiền Phong (cũ) tổ dân phố Quyết Tiến, Thành Công từ hết đất bà Thân Thị Búng tổ dân phố Quyết Tiến đến hết đất bà Từ Thị Hòe tổ dân phố Thành Công
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.48
6.800.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đoạn đường từ ngã 3 Tiền Phong cũ đến hết cổng Công an phường Tiền Phong (hết đất ông Đỗ Văn Nam)
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.48
6.000.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đoạn đường từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao kết trục làng Ảm (gần cổng chợ Ảm)
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.48
6.800.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đường từ HTKT Khu đất tái định cư QL17 đến địa phận tổ dân phố Phấn Sơn
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.48
6.800.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đoạn đường từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao kết trục làng Ảm (hết đất ông Thế)
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.48
7.200.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đoạn đường trục phường Tiền Phong (cũ) từ lối rẽ QL17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) đến trường tiểu học Tiền Phong, đến hết đất bà Thân Thị Búng tổ dân phố Quyết Tiến
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.48
8.000.000
Địa phận phường Tiền Phong (cũ)Đoạn đường trục phường Tiền Phong (cũ) tổ dân phố Quyết Tiến, Thành Công từ hết đất bà Từ Thị Hòe tổ dân phố Thành Công đến hết đất ông Thân Văn Phức tổ dân phố Thành Công
Trục đường chính thuộc các phường cũ
Mục 3.48
5.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 2
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 2
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.