Bảng giá đất Phường Tiền Phong, Bắc Ninh từ 01/01/2026
356 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Tiền Phong là 45.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hai Bà Trưng (Từ địa giới phường Tiền Phong đến đường đường gom QL1A)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 1 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại Khu dân cư mới An Thịnh | Các khu dân cư mới Mục 3.53 | 17.000.000 | |
| Các vị trí còn lại khu thị tứ Yên Sơn | Các khu dân cư mới Mục 3.52 | 20.000.000 | |
| Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới thôn Tân Mỹ (nay là TDP Tân Mỹ) | Mục 3.34 | 20.000.000 | |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn phường | Các khu dân cư mới Mục 3.54 | 10.000.000 | 6.000.000 |
| Khu Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư chợ Song Khê (Khu bám đường gom QL1A) | Các đoạn còn lại Mục 3.15 | 18.000.000 | |
| Khu Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư chợ Song Khê (Khu bám đường gom QL1A) | Đoạn bám đường gom Mục 3.15 | 25.000.000 | |
| Khu dân cư Yên Khê | Đường rộng 9m Mục 3.16 | 20.000.000 | |
| Khu dân cư Yên Khê | Đường rộng 7m Mục 3.16 | 17.000.000 | |
| Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ) | Phân lô LK01 Mục 3.41 | 17.000.000 | |
| Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ) | Phân lô LK03 Mục 3.41 | 17.000.000 | |
| Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ) | Phân lô LK02 Mục 3.41 | 19.000.000 | |
| Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ) | Phân lô LK04 Mục 3.41 | 17.000.000 | |
| Khu dân cư thôn Tiên Phong (giai đoạn 1) (nay là TDP Tiên Phong) | Các vị trí còn lại Các khu dân cư mới Mục 3.50 | 20.000.000 | |
| Khu dân cư thôn Tiên Phong (giai đoạn 1) (nay là TDP Tiên Phong) | Các lô đất bám hạ tầng kỹ thuật giáp đường nối QL 17-QL37 (NO34, NO33) Các khu dân cư mới Mục 3.50 | 28.000.000 | |
| Khu dân cư Đồng Dấng Cửa Ao (Tổ dân phố Liêm Xuyên) | Các đường còn lại Mục 3.14 | 15.000.000 | |
| Khu dân cư Đồng Dấng Cửa Ao (Tổ dân phố Liêm Xuyên) | Đường Lê Văn Thịnh Mục 3.14 | 20.000.000 | |
| Khu đất dịch vụ Nội Hoàng (trừ các lô thực hiện đấu giá QSDĐ) | Những thửa đất có mặt đường từ 5,0m trở xuống Các khu dân cư mới Mục 3.49 | 18.000.000 | |
| Khu đất dịch vụ Nội Hoàng (trừ các lô thực hiện đấu giá QSDĐ) | Những thửa đất có mặt đường lớn hơn 5,0m và các thửa đất bám trục đường đôi Các khu dân cư mới Mục 3.49 | 20.000.000 | |
| QL17 | Đoạn từ hết đất phường Yên Dũng đến hết trạm biến thế Liên Sơn Mục 3.44 | 22.000.000 | |
| QL17 | Đoạn từ Trạm biến thế đến ngã tư Tiền Phong (hết khu đất tái định cư DA QL17) Mục 3.44 | 32.000.000 | |
| QL17 | Đoạn từ nhà ông Thân Văn Ninh đến đường QL1A Mục 3.44 | 32.000.000 | |
| QL17 | Đoạn từ hết trạm biến thế Liên Sơn đến nhà ông Thân Văn Ninh (đoạn đường tỉnh 398 cũ) Mục 3.44 | 18.000.000 | |
| Đoạn từ đường QL 17 đến cổng trường THCS Tiền Phong | Các khu dân cư mới Mục 3.51 | 22.000.000 | |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan | Mục 3.21 | 18.000.000 | |
| Đường Bạch Thái Bưởi | Mục 3.31 | 25.000.000 | |
| Đường Giáp Văn Cương (đoạn từ đường gom QL 1A đến hết địa phần phường) | Mục 3.22 | 30.000.000 | |
| Đường Hai Bà Trưng (Từ địa giới phường Tiền Phong đến đường đường gom QL1A) | Mục 3.4 | 45.000.000 | |
| Đường Hoàng Đạo Thúy đoạn từ địa giới phường đến đường Võ Nguyên Giáp | Mục 3.43 | 16.000.000 | |
| Đường Hà Chiếu | Đường Tân Mỹ 3 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ) Mục 3.40 | 21.000.000 | |
| Đường Hà Chiếu | Đường Tân Mỹ 5 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ) Mục 3.40 | 21.000.000 | |
| Đường Hà Chiếu | Đường Tân Mỹ 7 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ) Mục 3.40 | 21.000.000 | |
| Đường Hà Chiếu | Đường Tân Mỹ 1 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ) Mục 3.40 | 21.000.000 | |
| Đường Hà Chiếu | Đường Tân Mỹ 2 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ) Mục 3.40 | 21.000.000 | |
| Đường Hà Chiếu | Mục 3.40 | 23.000.000 | |
| Đường Khúc Thừa Dụ | Các đường còn lại trong Khu dân cư Song Khê 1 - Giai đoạn 2 Mục 3.13 | 15.000.000 | |
| Đường Khúc Thừa Dụ | Mục 3.13 | 20.000.000 | |
| Đường Khổng Tư Trực | Mục 3.5 | 25.000.000 | |
| Đường Lê Quang Trung | Mục 3.39 | 22.000.000 | |
| Đường Lê Đại Hành | Mục 3.28 | 30.000.000 | |
| Đường Lý Nam Đế | Mục 3.20 | 20.000.000 | |
| Đường Nguyễn Viết Chất (Từ đường Ngô Thế Sơn đến đường gom đê Hữu Thương) | Mục 3.33 | 25.000.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Thuyên | Mục 3.37 | 20.000.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Thuyên | Đường Nguyễn Văn Thuyên 2 Mục 3.37 | 20.000.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Ty | Mục 3.36 | 20.000.000 | |
| Đường Nguyễn Vũ Tráng | Mục 3.35 | 20.000.000 | |
| Đường Ngô Thế Sơn | Các vị trí còn lại thuộc HTKT Khu đô thị trung tâm xã Đồng Sơn Mục 3.32 | 18.000.000 | |
| Đường Ngô Thế Sơn | Các vị trí còn lại thuộc HTKT Khu dân cư mới Khu dân cư Đồng Sau giai đoạn 2 Mục 3.32 | 18.000.000 | |
| Đường Ngô Thế Sơn | Mục 3.32 | 25.000.000 | |
| Đường Ngô Văn Hải | Mục 3.38 | 22.000.000 | |
| Đường Ninh Triết | Đường Ninh Triết 1 Mục 3.11 | 15.000.000 | |
| Đường Ninh Triết | Mục 3.11 | 20.000.000 | |
| Đường Ninh Văn Phan | Đường Ninh Văn Phan 1 Mục 3.10 | 15.000.000 | |
| Đường Ninh Văn Phan | Mục 3.10 | 20.000.000 | |
| Đường Phùng Hưng | Đường Phùng Hưng 1 Mục 3.12 | 15.000.000 | |
| Đường Phùng Hưng | Mục 3.12 | 20.000.000 | |
| Đường Phạm Vấn | Đường Phạm Vấn 6 Mục 3.8 | 15.000.000 | |
| Đường Phạm Vấn | Đường Phạm Vấn 4 Mục 3.8 | 15.000.000 | |
| Đường Phạm Vấn | Đường Phạm Vấn 2 Mục 3.8 | 15.000.000 | |
| Đường Phạm Vấn | Mục 3.8 | 17.000.000 | |
| Đường Triệu Túc (Từ địa giới hành chính phường đến đường gom QL1A) | Mục 3.18 | 18.000.000 | |
| Đường Triệu Việt Vương (Từ địa giới hành chính phường đến đường Đào Toàn Bân) | Mục 3.19 | 20.000.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 16 Mục 3.2 | 18.000.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 8 Mục 3.2 | 18.000.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 12 Mục 3.2 | 18.000.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 14 Mục 3.2 | 18.000.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 10 Mục 3.2 | 18.000.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 6 Mục 3.2 | 18.000.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Mục 3.2 | 26.000.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 2 Mục 3.2 | 18.000.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 4 Mục 3.2 | 18.000.000 | |
| Đường Trần Lựu | Mục 3.9 | 17.000.000 | |
| Đường Trần Thái Tông | Mục 3.30 | 30.000.000 | |
| Đường Trần Thánh Tông | Mục 3.29 | 30.000.000 | |
| Đường Tú Xương | Mục 3.23 | 20.000.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn từ giáp QL1A đến cầu Liêm Xuyên (phần bên phải) và đoạn còn lại từ cầu Liêm Xuyên đến hết địa bàn phường Mục 3.1 | 35.000.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn từ giáp QL1A đến cầu Liêm Xuyên (phần bên trái) Mục 3.1 | 25.000.000 | |
| Đường Võ Văn Kiệt (Từ cầu Đồng Sơn địa bàn phường Tiền Phong đến đường Trần Thánh Tông) | Mục 3.3 | 28.000.000 | |
| Đường bờ đê Hữu Thương đoạn qua phường Tiền Phong | Mục 3.42 | 15.000.000 | |
| Đường gom QL1A | Đoạn từ cầu Xương Giang đến QL17 Mục 3.17 | 22.000.000 | |
| Đường gom QL1A | Đoạn từ QL17 đến hết địa bàn Mục 3.17 | 17.000.000 | |
| Đường nối QL 17-QL37 (đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ (Tiền Phong cũ) đến hết địa phận phường) | Mục 3.46 | 35.000.000 | |
| Đường nối từ đường Trần Thánh Tông đến QL17 (đường cầu Đồng Sơn) | Mục 3.45 | 28.000.000 | |
| Đường trục chính qua tổ dân phố Phấn Sơn (đoạn từ tổ dân phố Liên Sơn đến hết địa giới phường) | Mục 3.26 | 15.000.000 | |
| Đường trục chính qua tổ dân phố Tân Mỹ (điểm đầu giao nhau giữa đường Hà Chiếu với đường Tân Mỹ 7, điểm cuối giao với đê Hữu Thương) | Mục 3.27 | 18.000.000 | |
| Đường Đào Thục Viện | Đường Đào Thục Viện 2 Mục 3.6 | 17.000.000 | |
| Đường Đào Thục Viện | Mục 3.6 | 25.000.000 | |
| Đường Đào Thục Viện | Đường Đào Thục Viện 4 Mục 3.6 | 17.000.000 | |
| Đường Đào Toàn Bân | Mục 3.7 | 20.000.000 | |
| Đường Đại Cồ Việt | Mục 3.25 | 40.000.000 | |
| Đường Đồng Sau | Đường Đồng Sau 2 Mục 3.24 | 18.000.000 | |
| Đường Đồng Sau | Các vị trí còn lại thuộc HTKT Khu dân cư mới thôn Đồng Sau (nay là TDP Đồng Sau) Mục 3.24 | 18.000.000 | |
| Đường Đồng Sau | Đường Đồng Sau 3 Mục 3.24 | 18.000.000 | |
| Đường Đồng Sau | Đường Đồng Sau 4 Mục 3.24 | 18.000.000 | |
| Đường Đồng Sau | Từ đầu sân bóng đến đường bờ mương Mục 3.24 | 14.000.000 | |
| Đường Đồng Sau | Đường Đồng Sau 1 Mục 3.24 | 18.000.000 | |
| Đường Đồng Sau | Từ điểm giao cắt với đường Trần Danh Tuyên đến đầu sân bóng (hết đất phân lô) Mục 3.24 | 18.000.000 | |
| Đường Đồng Sau | Đường Đồng Sau 5 Mục 3.24 | 18.000.000 | |
| Đường Đồng Sau | Từ điểm giao cắt với đường Trần Danh Tuyên đến bờ đê Mục 3.24 | 16.000.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn đường Bờ Vòng từ nhà bà Thân Thị Chức (tổ dân phố Trung) qua cống chui đến QL17 Trục đường chính thuộc các phường (cũ) Mục 3.47 | 20.000.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Các vị trí còn lại Khu dân cư Đằng Thùa Trục đường chính thuộc các phường (cũ) Mục 3.47 | 20.000.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn đường từ quán nhà bà Bẩy Thăng đến bể xả tổ dân phố Nội Trục đường chính thuộc các phường (cũ) Mục 3.47 | 22.000.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn đường trục xã Nội Hoàng (cũ) từ nhà Nghỉ Thanh Tùng tổ dân phố Nội đến hết khu dân cư Đằng Thùa, TDP Nội Trục đường chính thuộc các phường (cũ) Mục 3.47 | 25.000.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn đường trục xã Nội Hoàng (cũ) từ hết KDC Đằng Thùa, TDP Nội đến qua nhà ông Vượng đến giáp khu quy hoạch dân cư mới Chiền Sy Trục đường chính thuộc các phường (cũ) Mục 3.47 | 22.000.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn đường từ nhà ông Phùng Văn Thịnh đến cổng Công ty LUXSHARE (Tổ dân phố Chiền) Trục đường chính thuộc các phường (cũ) Mục 3.47 | 24.000.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn từ điểm đầu khu quy hoạch dân cư mới Chiền Sy đến đường giao đường nối QL17 - QL37 Trục đường chính thuộc các phường (cũ) Mục 3.47 | 28.000.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn từ đất hộ ông Thân Văn Minh (TDP Sy) đến nhà nghỉ 86 khu Hang Chiền (TDP Sy) Trục đường chính thuộc các phường (cũ) Mục 3.47 | 20.000.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn đường từ cổng Công ty LUXSHARE đến quán nhà ông Dương Văn Thiết Trục đường chính thuộc các phường (cũ) Mục 3.47 | 21.000.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Trục đường chính tổ dân phố Giá từ đường nối QL17 - QL37 đến hết địa bàn tổ dân phố Giá Trục đường chính thuộc các phường (cũ) Mục 3.47 | 22.000.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn từ đình Chiền đến đất ở hộ bà Thân Thị Chức (TDP Trung) Trục đường chính thuộc các phường (cũ) Mục 3.47 | 18.000.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đoạn từ đất nhà Thân Quang Cần tổ dân phố Liên Sơn đến đường giao đường nối đường tỉnh 293 đến QL17 (đường cầu Đồng Sơn) (Đường ĐH6 cũ) Trục đường chính thuộc các phường (cũ) Mục 3.48 | 15.000.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đoạn đường trục phường Tiền Phong (cũ) tổ dân phố Quyết Tiến, Thành Công từ hết đất bà Thân Thị Búng tổ dân phố Quyết Tiến đến hết đất bà Từ Thị Hòe tổ dân phố Thành Công Trục đường chính thuộc các phường (cũ) Mục 3.48 | 17.000.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đoạn đường trục phường Tiền Phong (cũ) tổ dân phố Quyết Tiến, Thành Công từ hết đất bà Từ Thị Hòe tổ dân phố Thành Công đến hết đất ông Thân Văn Phức tổ dân phố Thành Công Trục đường chính thuộc các phường (cũ) Mục 3.48 | 14.000.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đoạn đường từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao kết trục làng Ảm (hết đất ông Thế) Trục đường chính thuộc các phường (cũ) Mục 3.48 | 18.000.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đoạn đường từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao kết trục làng Ảm (gần cổng chợ Ảm) Trục đường chính thuộc các phường (cũ) Mục 3.48 | 17.000.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đường từ HTKT Khu đất tái định cư QL17 đến địa phận tổ dân phố Phấn Sơn Trục đường chính thuộc các phường (cũ) Mục 3.48 | 17.000.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đoạn đường trục phường Tiền Phong (cũ) từ lối rẽ QL17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) đến trường tiểu học Tiền Phong, đến hết đất bà Thân Thị Búng tổ dân phố Quyết Tiến Trục đường chính thuộc các phường (cũ) Mục 3.48 | 20.000.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đoạn đường từ ngã 3 Tiền Phong cũ đến hết cổng Công an phường Tiền Phong (hết đất ông Đỗ Văn Nam) Trục đường chính thuộc các phường (cũ) Mục 3.48 | 15.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại Khu dân cư mới An Thịnh | Các khu dân cư mới Mục 3.53 | 6.000.000 | |
| Các vị trí còn lại khu thị tứ Yên Sơn | Các khu dân cư mới Mục 3.52 | 7.000.000 | |
| Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới thôn Tân Mỹ (nay là TDP Tân Mỹ) | Mục 3.34 | 7.000.000 | |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn phường | Các khu dân cư mới Mục 3.54 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Khu Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư chợ Song Khê (Khu bám đường gom QL1A) | Đoạn bám đường gom Mục 3.15 | 8.800.000 | |
| Khu Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư chợ Song Khê (Khu bám đường gom QL1A) | Các đoạn còn lại Mục 3.15 | 6.300.000 | |
| Khu dân cư Yên Khê | Đường rộng 7m Mục 3.16 | 6.000.000 | |
| Khu dân cư Yên Khê | Đường rộng 9m Mục 3.16 | 7.000.000 | |
| Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ) | Phân lô LK03 Mục 3.41 | 6.000.000 | |
| Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ) | Phân lô LK04 Mục 3.41 | 6.000.000 | |
| Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ) | Phân lô LK02 Mục 3.41 | 6.700.000 | |
| Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ) | Phân lô LK01 Mục 3.41 | 6.000.000 | |
| Khu dân cư thôn Tiên Phong (giai đoạn 1) (nay là TDP Tiên Phong) | Các lô đất bám hạ tầng kỹ thuật giáp đường nối QL 17-QL37 (NO34, NO33) Các khu dân cư mới Mục 3.50 | 9.800.000 | |
| Khu dân cư thôn Tiên Phong (giai đoạn 1) (nay là TDP Tiên Phong) | Các vị trí còn lại Các khu dân cư mới Mục 3.50 | 7.000.000 | |
| Khu dân cư Đồng Dấng Cửa Ao (Tổ dân phố Liêm Xuyên) | Đường Lê Văn Thịnh Mục 3.14 | 7.000.000 | |
| Khu dân cư Đồng Dấng Cửa Ao (Tổ dân phố Liêm Xuyên) | Các đường còn lại Mục 3.14 | 5.300.000 | |
| Khu đất dịch vụ Nội Hoàng (trừ các lô thực hiện đấu giá QSDĐ) | Những thửa đất có mặt đường lớn hơn 5,0m và các thửa đất bám trục đường đôi Các khu dân cư mới Mục 3.49 | 7.000.000 | |
| Khu đất dịch vụ Nội Hoàng (trừ các lô thực hiện đấu giá QSDĐ) | Những thửa đất có mặt đường từ 5,0m trở xuống Các khu dân cư mới Mục 3.49 | 6.300.000 | |
| QL17 | Đoạn từ Trạm biến thế đến ngã tư Tiền Phong (hết khu đất tái định cư DA QL17) Mục 3.44 | 11.200.000 | |
| QL17 | Đoạn từ hết trạm biến thế Liên Sơn đến nhà ông Thân Văn Ninh (đoạn đường tỉnh 398 cũ) Mục 3.44 | 6.300.000 | |
| QL17 | Đoạn từ nhà ông Thân Văn Ninh đến đường QL1A Mục 3.44 | 11.200.000 | |
| QL17 | Đoạn từ hết đất phường Yên Dũng đến hết trạm biến thế Liên Sơn Mục 3.44 | 7.700.000 | |
| Đoạn từ đường QL 17 đến cổng trường THCS Tiền Phong | Các khu dân cư mới Mục 3.51 | 7.700.000 | |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan | Mục 3.21 | 6.300.000 | |
| Đường Bạch Thái Bưởi | Mục 3.31 | 8.800.000 | |
| Đường Giáp Văn Cương (đoạn từ đường gom QL 1A đến hết địa phần phường) | Mục 3.22 | 10.500.000 | |
| Đường Hai Bà Trưng (Từ địa giới phường Tiền Phong đến đường đường gom QL1A) | Mục 3.4 | 15.800.000 | |
| Đường Hoàng Đạo Thúy đoạn từ địa giới phường đến đường Võ Nguyên Giáp | Mục 3.43 | 5.600.000 | |
| Đường Hà Chiếu | Đường Tân Mỹ 3 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ) Mục 3.40 | 7.400.000 | |
| Đường Hà Chiếu | Đường Tân Mỹ 2 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ) Mục 3.40 | 7.400.000 | |
| Đường Hà Chiếu | Đường Tân Mỹ 5 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ) Mục 3.40 | 7.400.000 | |
| Đường Hà Chiếu | Đường Tân Mỹ 1 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ) Mục 3.40 | 7.400.000 | |
| Đường Hà Chiếu | Mục 3.40 | 8.100.000 | |
| Đường Hà Chiếu | Đường Tân Mỹ 7 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ) Mục 3.40 | 7.400.000 | |
| Đường Khúc Thừa Dụ | Các đường còn lại trong Khu dân cư Song Khê 1 - Giai đoạn 2 Mục 3.13 | 5.300.000 | |
| Đường Khúc Thừa Dụ | Mục 3.13 | 7.000.000 | |
| Đường Khổng Tư Trực | Mục 3.5 | 8.800.000 | |
| Đường Lê Quang Trung | Mục 3.39 | 7.700.000 | |
| Đường Lê Đại Hành | Mục 3.28 | 10.500.000 | |
| Đường Lý Nam Đế | Mục 3.20 | 7.000.000 | |
| Đường Nguyễn Viết Chất (Từ đường Ngô Thế Sơn đến đường gom đê Hữu Thương) | Mục 3.33 | 8.800.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Thuyên | Mục 3.37 | 7.000.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Thuyên | Đường Nguyễn Văn Thuyên 2 Mục 3.37 | 7.000.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Ty | Mục 3.36 | 7.000.000 | |
| Đường Nguyễn Vũ Tráng | Mục 3.35 | 7.000.000 | |
| Đường Ngô Thế Sơn | Các vị trí còn lại thuộc HTKT Khu đô thị trung tâm xã Đồng Sơn Mục 3.32 | 6.300.000 | |
| Đường Ngô Thế Sơn | Mục 3.32 | 8.800.000 | |
| Đường Ngô Thế Sơn | Các vị trí còn lại thuộc HTKT Khu dân cư mới Khu dân cư Đồng Sau giai đoạn 2 Mục 3.32 | 6.300.000 | |
| Đường Ngô Văn Hải | Mục 3.38 | 7.700.000 | |
| Đường Ninh Triết | Đường Ninh Triết 1 Mục 3.11 | 5.300.000 | |
| Đường Ninh Triết | Mục 3.11 | 7.000.000 | |
| Đường Ninh Văn Phan | Đường Ninh Văn Phan 1 Mục 3.10 | 5.300.000 | |
| Đường Ninh Văn Phan | Mục 3.10 | 7.000.000 | |
| Đường Phùng Hưng | Mục 3.12 | 7.000.000 | |
| Đường Phùng Hưng | Đường Phùng Hưng 1 Mục 3.12 | 5.300.000 | |
| Đường Phạm Vấn | Đường Phạm Vấn 2 Mục 3.8 | 5.300.000 | |
| Đường Phạm Vấn | Đường Phạm Vấn 4 Mục 3.8 | 5.300.000 | |
| Đường Phạm Vấn | Đường Phạm Vấn 6 Mục 3.8 | 5.300.000 | |
| Đường Phạm Vấn | Mục 3.8 | 6.000.000 | |
| Đường Triệu Túc (Từ địa giới hành chính phường đến đường gom QL1A) | Mục 3.18 | 6.300.000 | |
| Đường Triệu Việt Vương (Từ địa giới hành chính phường đến đường Đào Toàn Bân) | Mục 3.19 | 7.000.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 2 Mục 3.2 | 6.300.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 12 Mục 3.2 | 6.300.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 4 Mục 3.2 | 6.300.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 8 Mục 3.2 | 6.300.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 14 Mục 3.2 | 6.300.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Mục 3.2 | 9.100.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 16 Mục 3.2 | 6.300.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 6 Mục 3.2 | 6.300.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 10 Mục 3.2 | 6.300.000 | |
| Đường Trần Lựu | Mục 3.9 | 6.000.000 | |
| Đường Trần Thái Tông | Mục 3.30 | 10.500.000 | |
| Đường Trần Thánh Tông | Mục 3.29 | 10.500.000 | |
| Đường Tú Xương | Mục 3.23 | 7.000.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn từ giáp QL1A đến cầu Liêm Xuyên (phần bên phải) và đoạn còn lại từ cầu Liêm Xuyên đến hết địa bàn phường Mục 3.1 | 12.300.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn từ giáp QL1A đến cầu Liêm Xuyên (phần bên trái) Mục 3.1 | 8.800.000 | |
| Đường Võ Văn Kiệt (Từ cầu Đồng Sơn địa bàn phường Tiền Phong đến đường Trần Thánh Tông) | Mục 3.3 | 9.800.000 | |
| Đường bờ đê Hữu Thương đoạn qua phường Tiền Phong | Mục 3.42 | 5.300.000 | |
| Đường gom QL1A | Đoạn từ cầu Xương Giang đến QL17 Mục 3.17 | 7.700.000 | |
| Đường gom QL1A | Đoạn từ QL17 đến hết địa bàn Mục 3.17 | 6.000.000 | |
| Đường nối QL 17-QL37 (đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ (Tiền Phong cũ) đến hết địa phận phường) | Mục 3.46 | 12.300.000 | |
| Đường nối từ đường Trần Thánh Tông đến QL17 (đường cầu Đồng Sơn) | Mục 3.45 | 9.800.000 | |
| Đường trục chính qua tổ dân phố Phấn Sơn (đoạn từ tổ dân phố Liên Sơn đến hết địa giới phường) | Mục 3.26 | 5.300.000 | |
| Đường trục chính qua tổ dân phố Tân Mỹ (điểm đầu giao nhau giữa đường Hà Chiếu với đường Tân Mỹ 7, điểm cuối giao với đê Hữu Thương) | Mục 3.27 | 6.300.000 | |
| Đường Đào Thục Viện | Mục 3.6 | 8.800.000 | |
| Đường Đào Thục Viện | Đường Đào Thục Viện 4 Mục 3.6 | 6.000.000 | |
| Đường Đào Thục Viện | Đường Đào Thục Viện 2 Mục 3.6 | 6.000.000 | |
| Đường Đào Toàn Bân | Mục 3.7 | 7.000.000 | |
| Đường Đại Cồ Việt | Mục 3.25 | 14.000.000 | |
| Đường Đồng Sau | Các vị trí còn lại thuộc HTKT Khu dân cư mới thôn Đồng Sau (nay là TDP Đồng Sau) Mục 3.24 | 6.300.000 | |
| Đường Đồng Sau | Đường Đồng Sau 2 Mục 3.24 | 6.300.000 | |
| Đường Đồng Sau | Từ đầu sân bóng đến đường bờ mương Mục 3.24 | 4.900.000 | |
| Đường Đồng Sau | Từ điểm giao cắt với đường Trần Danh Tuyên đến đầu sân bóng (hết đất phân lô) Mục 3.24 | 6.300.000 | |
| Đường Đồng Sau | Đường Đồng Sau 4 Mục 3.24 | 6.300.000 | |
| Đường Đồng Sau | Đường Đồng Sau 5 Mục 3.24 | 6.300.000 | |
| Đường Đồng Sau | Đường Đồng Sau 1 Mục 3.24 | 6.300.000 | |
| Đường Đồng Sau | Từ điểm giao cắt với đường Trần Danh Tuyên đến bờ đê Mục 3.24 | 5.600.000 | |
| Đường Đồng Sau | Đường Đồng Sau 3 Mục 3.24 | 6.300.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn đường từ nhà ông Phùng Văn Thịnh đến cổng Công ty LUXSHARE (Tổ dân phố Chiền) Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.47 | 8.400.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn đường từ quán nhà bà Bẩy Thăng đến bể xả tổ dân phố Nội Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.47 | 7.700.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn từ điểm đầu khu quy hoạch dân cư mới Chiền Sy đến đường giao đường nối QL17 - QL37 Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.47 | 9.800.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn đường trục xã Nội Hoàng (cũ) từ nhà Nghỉ Thanh Tùng tổ dân phố Nội đến hết khu dân cư Đằng Thùa, TDP Nội Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.47 | 8.800.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn đường trục xã Nội Hoàng (cũ) từ hết KDC Đằng Thùa, TDP Nội đến qua nhà ông Vượng đến giáp khu quy hoạch dân cư mới Chiền Sy Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.47 | 7.700.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Các vị trí còn lại Khu dân cư Đằng Thùa Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.47 | 7.000.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Trục đường chính tổ dân phố Giá từ đường nối QL17 - QL37 đến hết địa bàn tổ dân phố Giá Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.47 | 7.700.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn từ đình Chiền đến đất ở hộ bà Thân Thị Chức (TDP Trung) Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.47 | 6.300.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn đường từ cổng Công ty LUXSHARE đến quán nhà ông Dương Văn Thiết Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.47 | 7.400.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn đường Bờ Vòng từ nhà bà Thân Thị Chức (tổ dân phố Trung) qua cống chui đến QL17 Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.47 | 7.000.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn từ đất hộ ông Thân Văn Minh (TDP Sy) đến nhà nghỉ 86 khu Hang Chiền (TDP Sy) Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.47 | 7.000.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đoạn đường trục phường Tiền Phong (cũ) tổ dân phố Quyết Tiến, Thành Công từ hết đất bà Từ Thị Hòe tổ dân phố Thành Công đến hết đất ông Thân Văn Phức tổ dân phố Thành Công Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.48 | 4.900.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đoạn từ đất nhà Thân Quang Cần tổ dân phố Liên Sơn đến đường giao đường nối đường tỉnh 293 đến QL17 (đường cầu Đồng Sơn) (Đường ĐH6 cũ) Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.48 | 5.300.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đoạn đường từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao kết trục làng Ảm (hết đất ông Thế) Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.48 | 6.300.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đoạn đường từ ngã 3 Tiền Phong cũ đến hết cổng Công an phường Tiền Phong (hết đất ông Đỗ Văn Nam) Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.48 | 5.300.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đoạn đường trục phường Tiền Phong (cũ) từ lối rẽ QL17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) đến trường tiểu học Tiền Phong, đến hết đất bà Thân Thị Búng tổ dân phố Quyết Tiến Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.48 | 7.000.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đường từ HTKT Khu đất tái định cư QL17 đến địa phận tổ dân phố Phấn Sơn Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.48 | 6.000.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đoạn đường trục phường Tiền Phong (cũ) tổ dân phố Quyết Tiến, Thành Công từ hết đất bà Thân Thị Búng tổ dân phố Quyết Tiến đến hết đất bà Từ Thị Hòe tổ dân phố Thành Công Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.48 | 6.000.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đoạn đường từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao kết trục làng Ảm (gần cổng chợ Ảm) Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.48 | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại Khu dân cư mới An Thịnh | Các khu dân cư mới Mục 3.53 | 6.800.000 | |
| Các vị trí còn lại khu thị tứ Yên Sơn | Các khu dân cư mới Mục 3.52 | 8.000.000 | |
| Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới thôn Tân Mỹ (nay là TDP Tân Mỹ) | Mục 3.34 | 8.000.000 | |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn phường | Các khu dân cư mới Mục 3.54 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Khu Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư chợ Song Khê (Khu bám đường gom QL1A) | Đoạn bám đường gom Mục 3.15 | 10.000.000 | |
| Khu Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư chợ Song Khê (Khu bám đường gom QL1A) | Các đoạn còn lại Mục 3.15 | 7.200.000 | |
| Khu dân cư Yên Khê | Đường rộng 9m Mục 3.16 | 8.000.000 | |
| Khu dân cư Yên Khê | Đường rộng 7m Mục 3.16 | 6.800.000 | |
| Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ) | Phân lô LK04 Mục 3.41 | 6.800.000 | |
| Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ) | Phân lô LK02 Mục 3.41 | 7.600.000 | |
| Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ) | Phân lô LK01 Mục 3.41 | 6.800.000 | |
| Khu dân cư mới thôn Tân Mỹ (giai đoạn 2) (nay là TDP Tân Mỹ) | Phân lô LK03 Mục 3.41 | 6.800.000 | |
| Khu dân cư thôn Tiên Phong (giai đoạn 1) (nay là TDP Tiên Phong) | Các lô đất bám hạ tầng kỹ thuật giáp đường nối QL 17-QL37 (NO34, NO33) Các khu dân cư mới Mục 3.50 | 11.200.000 | |
| Khu dân cư thôn Tiên Phong (giai đoạn 1) (nay là TDP Tiên Phong) | Các vị trí còn lại Các khu dân cư mới Mục 3.50 | 8.000.000 | |
| Khu dân cư Đồng Dấng Cửa Ao (Tổ dân phố Liêm Xuyên) | Đường Lê Văn Thịnh Mục 3.14 | 8.000.000 | |
| Khu dân cư Đồng Dấng Cửa Ao (Tổ dân phố Liêm Xuyên) | Các đường còn lại Mục 3.14 | 6.000.000 | |
| Khu đất dịch vụ Nội Hoàng (trừ các lô thực hiện đấu giá QSDĐ) | Những thửa đất có mặt đường từ 5,0m trở xuống Các khu dân cư mới Mục 3.49 | 7.200.000 | |
| Khu đất dịch vụ Nội Hoàng (trừ các lô thực hiện đấu giá QSDĐ) | Những thửa đất có mặt đường lớn hơn 5,0m và các thửa đất bám trục đường đôi Các khu dân cư mới Mục 3.49 | 8.000.000 | |
| QL17 | Đoạn từ nhà ông Thân Văn Ninh đến đường QL1A Mục 3.44 | 12.800.000 | |
| QL17 | Đoạn từ hết trạm biến thế Liên Sơn đến nhà ông Thân Văn Ninh (đoạn đường tỉnh 398 cũ) Mục 3.44 | 7.200.000 | |
| QL17 | Đoạn từ Trạm biến thế đến ngã tư Tiền Phong (hết khu đất tái định cư DA QL17) Mục 3.44 | 12.800.000 | |
| QL17 | Đoạn từ hết đất phường Yên Dũng đến hết trạm biến thế Liên Sơn Mục 3.44 | 8.800.000 | |
| Đoạn từ đường QL 17 đến cổng trường THCS Tiền Phong | Các khu dân cư mới Mục 3.51 | 8.800.000 | |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan | Mục 3.21 | 7.200.000 | |
| Đường Bạch Thái Bưởi | Mục 3.31 | 10.000.000 | |
| Đường Giáp Văn Cương (đoạn từ đường gom QL 1A đến hết địa phần phường) | Mục 3.22 | 12.000.000 | |
| Đường Hai Bà Trưng (Từ địa giới phường Tiền Phong đến đường đường gom QL1A) | Mục 3.4 | 18.000.000 | |
| Đường Hoàng Đạo Thúy đoạn từ địa giới phường đến đường Võ Nguyên Giáp | Mục 3.43 | 6.400.000 | |
| Đường Hà Chiếu | Đường Tân Mỹ 5 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ) Mục 3.40 | 8.400.000 | |
| Đường Hà Chiếu | Mục 3.40 | 9.200.000 | |
| Đường Hà Chiếu | Đường Tân Mỹ 3 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ) Mục 3.40 | 8.400.000 | |
| Đường Hà Chiếu | Đường Tân Mỹ 7 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ) Mục 3.40 | 8.400.000 | |
| Đường Hà Chiếu | Đường Tân Mỹ 2 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ) Mục 3.40 | 8.400.000 | |
| Đường Hà Chiếu | Đường Tân Mỹ 1 (Khu dân cư thôn Tân Mỹ, nay là TDP Tân Mỹ) Mục 3.40 | 8.400.000 | |
| Đường Khúc Thừa Dụ | Mục 3.13 | 8.000.000 | |
| Đường Khúc Thừa Dụ | Các đường còn lại trong Khu dân cư Song Khê 1 - Giai đoạn 2 Mục 3.13 | 6.000.000 | |
| Đường Khổng Tư Trực | Mục 3.5 | 10.000.000 | |
| Đường Lê Quang Trung | Mục 3.39 | 8.800.000 | |
| Đường Lê Đại Hành | Mục 3.28 | 12.000.000 | |
| Đường Lý Nam Đế | Mục 3.20 | 8.000.000 | |
| Đường Nguyễn Viết Chất (Từ đường Ngô Thế Sơn đến đường gom đê Hữu Thương) | Mục 3.33 | 10.000.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Thuyên | Mục 3.37 | 8.000.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Thuyên | Đường Nguyễn Văn Thuyên 2 Mục 3.37 | 8.000.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Ty | Mục 3.36 | 8.000.000 | |
| Đường Nguyễn Vũ Tráng | Mục 3.35 | 8.000.000 | |
| Đường Ngô Thế Sơn | Mục 3.32 | 10.000.000 | |
| Đường Ngô Thế Sơn | Các vị trí còn lại thuộc HTKT Khu đô thị trung tâm xã Đồng Sơn Mục 3.32 | 7.200.000 | |
| Đường Ngô Thế Sơn | Các vị trí còn lại thuộc HTKT Khu dân cư mới Khu dân cư Đồng Sau giai đoạn 2 Mục 3.32 | 7.200.000 | |
| Đường Ngô Văn Hải | Mục 3.38 | 8.800.000 | |
| Đường Ninh Triết | Đường Ninh Triết 1 Mục 3.11 | 6.000.000 | |
| Đường Ninh Triết | Mục 3.11 | 8.000.000 | |
| Đường Ninh Văn Phan | Đường Ninh Văn Phan 1 Mục 3.10 | 6.000.000 | |
| Đường Ninh Văn Phan | Mục 3.10 | 8.000.000 | |
| Đường Phùng Hưng | Mục 3.12 | 8.000.000 | |
| Đường Phùng Hưng | Đường Phùng Hưng 1 Mục 3.12 | 6.000.000 | |
| Đường Phạm Vấn | Đường Phạm Vấn 6 Mục 3.8 | 6.000.000 | |
| Đường Phạm Vấn | Đường Phạm Vấn 2 Mục 3.8 | 6.000.000 | |
| Đường Phạm Vấn | Mục 3.8 | 6.800.000 | |
| Đường Phạm Vấn | Đường Phạm Vấn 4 Mục 3.8 | 6.000.000 | |
| Đường Triệu Túc (Từ địa giới hành chính phường đến đường gom QL1A) | Mục 3.18 | 7.200.000 | |
| Đường Triệu Việt Vương (Từ địa giới hành chính phường đến đường Đào Toàn Bân) | Mục 3.19 | 8.000.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 14 Mục 3.2 | 7.200.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 10 Mục 3.2 | 7.200.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 6 Mục 3.2 | 7.200.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 2 Mục 3.2 | 7.200.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 4 Mục 3.2 | 7.200.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 8 Mục 3.2 | 7.200.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 12 Mục 3.2 | 7.200.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Mục 3.2 | 10.400.000 | |
| Đường Trần Danh Tuyên | Đường Trần Danh Tuyên 16 Mục 3.2 | 7.200.000 | |
| Đường Trần Lựu | Mục 3.9 | 6.800.000 | |
| Đường Trần Thái Tông | Mục 3.30 | 12.000.000 | |
| Đường Trần Thánh Tông | Mục 3.29 | 12.000.000 | |
| Đường Tú Xương | Mục 3.23 | 8.000.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn từ giáp QL1A đến cầu Liêm Xuyên (phần bên phải) và đoạn còn lại từ cầu Liêm Xuyên đến hết địa bàn phường Mục 3.1 | 14.000.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn từ giáp QL1A đến cầu Liêm Xuyên (phần bên trái) Mục 3.1 | 10.000.000 | |
| Đường Võ Văn Kiệt (Từ cầu Đồng Sơn địa bàn phường Tiền Phong đến đường Trần Thánh Tông) | Mục 3.3 | 11.200.000 | |
| Đường bờ đê Hữu Thương đoạn qua phường Tiền Phong | Mục 3.42 | 6.000.000 | |
| Đường gom QL1A | Đoạn từ QL17 đến hết địa bàn Mục 3.17 | 6.800.000 | |
| Đường gom QL1A | Đoạn từ cầu Xương Giang đến QL17 Mục 3.17 | 8.800.000 | |
| Đường nối QL 17-QL37 (đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ (Tiền Phong cũ) đến hết địa phận phường) | Mục 3.46 | 14.000.000 | |
| Đường nối từ đường Trần Thánh Tông đến QL17 (đường cầu Đồng Sơn) | Mục 3.45 | 11.200.000 | |
| Đường trục chính qua tổ dân phố Phấn Sơn (đoạn từ tổ dân phố Liên Sơn đến hết địa giới phường) | Mục 3.26 | 6.000.000 | |
| Đường trục chính qua tổ dân phố Tân Mỹ (điểm đầu giao nhau giữa đường Hà Chiếu với đường Tân Mỹ 7, điểm cuối giao với đê Hữu Thương) | Mục 3.27 | 7.200.000 | |
| Đường Đào Thục Viện | Mục 3.6 | 10.000.000 | |
| Đường Đào Thục Viện | Đường Đào Thục Viện 4 Mục 3.6 | 6.800.000 | |
| Đường Đào Thục Viện | Đường Đào Thục Viện 2 Mục 3.6 | 6.800.000 | |
| Đường Đào Toàn Bân | Mục 3.7 | 8.000.000 | |
| Đường Đại Cồ Việt | Mục 3.25 | 16.000.000 | |
| Đường Đồng Sau | Đường Đồng Sau 1 Mục 3.24 | 7.200.000 | |
| Đường Đồng Sau | Đường Đồng Sau 4 Mục 3.24 | 7.200.000 | |
| Đường Đồng Sau | Đường Đồng Sau 2 Mục 3.24 | 7.200.000 | |
| Đường Đồng Sau | Đường Đồng Sau 3 Mục 3.24 | 7.200.000 | |
| Đường Đồng Sau | Từ đầu sân bóng đến đường bờ mương Mục 3.24 | 5.600.000 | |
| Đường Đồng Sau | Đường Đồng Sau 5 Mục 3.24 | 7.200.000 | |
| Đường Đồng Sau | Từ điểm giao cắt với đường Trần Danh Tuyên đến bờ đê Mục 3.24 | 6.400.000 | |
| Đường Đồng Sau | Các vị trí còn lại thuộc HTKT Khu dân cư mới thôn Đồng Sau (nay là TDP Đồng Sau) Mục 3.24 | 7.200.000 | |
| Đường Đồng Sau | Từ điểm giao cắt với đường Trần Danh Tuyên đến đầu sân bóng (hết đất phân lô) Mục 3.24 | 7.200.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn đường từ nhà ông Phùng Văn Thịnh đến cổng Công ty LUXSHARE (Tổ dân phố Chiền) Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.47 | 9.600.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn đường trục xã Nội Hoàng (cũ) từ nhà Nghỉ Thanh Tùng tổ dân phố Nội đến hết khu dân cư Đằng Thùa, TDP Nội Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.47 | 10.000.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn đường trục xã Nội Hoàng (cũ) từ hết KDC Đằng Thùa, TDP Nội đến qua nhà ông Vượng đến giáp khu quy hoạch dân cư mới Chiền Sy Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.47 | 8.800.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Các vị trí còn lại Khu dân cư Đằng Thùa Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.47 | 8.000.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn từ đình Chiền đến đất ở hộ bà Thân Thị Chức (TDP Trung) Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.47 | 7.200.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn đường từ cổng Công ty LUXSHARE đến quán nhà ông Dương Văn Thiết Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.47 | 8.400.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn đường từ quán nhà bà Bẩy Thăng đến bể xả tổ dân phố Nội Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.47 | 8.800.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn đường Bờ Vòng từ nhà bà Thân Thị Chức (tổ dân phố Trung) qua cống chui đến QL17 Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.47 | 8.000.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn từ điểm đầu khu quy hoạch dân cư mới Chiền Sy đến đường giao đường nối QL17 - QL37 Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.47 | 11.200.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Đoạn từ đất hộ ông Thân Văn Minh (TDP Sy) đến nhà nghỉ 86 khu Hang Chiền (TDP Sy) Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.47 | 8.000.000 | |
| Địa phận phường Nội Hoàng (cũ) | Trục đường chính tổ dân phố Giá từ đường nối QL17 - QL37 đến hết địa bàn tổ dân phố Giá Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.47 | 8.800.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đoạn từ đất nhà Thân Quang Cần tổ dân phố Liên Sơn đến đường giao đường nối đường tỉnh 293 đến QL17 (đường cầu Đồng Sơn) (Đường ĐH6 cũ) Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.48 | 6.000.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đoạn đường trục phường Tiền Phong (cũ) tổ dân phố Quyết Tiến, Thành Công từ hết đất bà Thân Thị Búng tổ dân phố Quyết Tiến đến hết đất bà Từ Thị Hòe tổ dân phố Thành Công Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.48 | 6.800.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đoạn đường từ ngã 3 Tiền Phong cũ đến hết cổng Công an phường Tiền Phong (hết đất ông Đỗ Văn Nam) Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.48 | 6.000.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đoạn đường từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao kết trục làng Ảm (gần cổng chợ Ảm) Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.48 | 6.800.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đường từ HTKT Khu đất tái định cư QL17 đến địa phận tổ dân phố Phấn Sơn Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.48 | 6.800.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đoạn đường từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao kết trục làng Ảm (hết đất ông Thế) Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.48 | 7.200.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đoạn đường trục phường Tiền Phong (cũ) từ lối rẽ QL17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) đến trường tiểu học Tiền Phong, đến hết đất bà Thân Thị Búng tổ dân phố Quyết Tiến Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.48 | 8.000.000 | |
| Địa phận phường Tiền Phong (cũ) | Đoạn đường trục phường Tiền Phong (cũ) tổ dân phố Quyết Tiến, Thành Công từ hết đất bà Từ Thị Hòe tổ dân phố Thành Công đến hết đất ông Thân Văn Phức tổ dân phố Thành Công Trục đường chính thuộc các phường cũ Mục 3.48 | 5.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.