Bảng giá đất Phường Tân Tiến, Bắc Ninh từ 01/01/2026
410 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Tân Tiến là 100.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương (TL293), Đoạn từ đường QL 1A đến đường Lê Duẩn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 1 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (135 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m Mục 2.59 | 3.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Mục 2.59 | 4.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 2.59 | 6.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên Mục 2.59 | 8.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Mục 2.58 | 9.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên Mục 2.58 | 15.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m Mục 2.58 | 7.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 2.58 | 11.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 2.60 | 5.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m Mục 2.60 | 2.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Mục 2.60 | 3.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên Mục 2.60 | 7.000.000 |
| Khu dân cư mới tổ dân phố Hấn, Kép | Các thửa đất tiếp giáp đường rẽ tổ dân phố Chanh Áng giao cắt với đường 293 đến điểm giao đường Trường Chinh (ĐH8 cũ) Mục 2.50 | 16.000.000 |
| Khu dân cư mới tổ dân phố Hấn, Kép | Các thửa đất còn lại Mục 2.50 | 12.000.000 |
| Khu dân cư thôn An Phú (giáp UBND xã Quỳnh Sơn (cũ)) | Các thửa đất còn lại thuộc khu dân cư Mục 2.55 | 20.000.000 |
| Khu dân cư thôn An Phú (giáp UBND xã Quỳnh Sơn (cũ)) | Mặt cắt đường rộng 29m, lòng đường rộng 15m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 7m (giáp đường tỉnh 299B) Mục 2.55 | 35.000.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Dung (Khu đất đấu giá) | Đường Trường Chinh Mục 2.53 | 50.000.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Dung (Khu đất đấu giá) | Các thửa đất còn lại Mục 2.53 | 25.000.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Dõng | Mặt cắt đường từ 8m trở lên Mục 2.51 | 11.000.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Dõng | Mặt cắt đường dưới 8m Mục 2.51 | 9.000.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Tây | Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m (làn 2 và làn 3 đường Trường Chinh) Mục 2.52 | 25.000.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Xuân Đông | Các thửa đất còn lại thuộc khu dân cư Mục 2.54 | 20.000.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Xuân Đông | Mặt cắt đường rộng 31,0m, lòng đường rộng 21m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 5m (giáp đường TL299) Mục 2.54 | 25.000.000 |
| Khu phía Bắc Khu đô thị số 22 | Trục đường mặt cắt rộng 21m Mục 2.47 | 25.000.000 |
| Khu phía Bắc Khu đô thị số 22 | Trục đường mặt cắt rộng 30m Mục 2.47 | 40.000.000 |
| Khu phía Bắc Khu đô thị số 22 | Trục đường mặt cắt rộng 27m Mục 2.47 | 35.000.000 |
| Khu phía Nam Khu đô thị số 22 | Trục đường mặt cắt rộng 27m Mục 2.48 | 35.000.000 |
| Khu phía Nam Khu đô thị số 22 | Trục đường mặt cắt rộng 24m Mục 2.48 | 30.000.000 |
| Khu phía Nam Khu đô thị số 22 | Trục đường mặt cắt rộng 21m Mục 2.48 | 25.000.000 |
| Tỉnh lộ 299 | Mục 2.56 | 25.000.000 |
| Tỉnh lộ 299B | Mục 2.57 | 35.000.000 |
| Đoạn đê Tả sông Thương | Mục 2.2 | 17.000.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 4 Mục 2.29 | 38.000.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 1 Mục 2.29 | 38.000.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 6 Mục 2.29 | 38.000.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 7 Mục 2.29 | 38.000.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 5 Mục 2.29 | 38.000.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 11 Mục 2.29 | 38.000.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 3 Mục 2.29 | 38.000.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 2 Mục 2.29 | 38.000.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 9 Mục 2.29 | 38.000.000 |
| Đường Bùi Đình Đột | Đường Bùi Đình Đột 2 Mục 2.23 | 40.000.000 |
| Đường Bùi Đình Đột | Mục 2.23 | 45.000.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Mục 2.46 | 45.000.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đường Bế Văn Đàn 2 Mục 2.46 | 40.000.000 |
| Đường Chu Đình Kỳ | Đường Chu Đình Kỳ 1 Mục 2.28 | 40.000.000 |
| Đường Chu Đình Kỳ | Đường Chu Đình Kỳ 3 Mục 2.28 | 40.000.000 |
| Đường Chu Đình Kỳ | Mục 2.28 | 48.000.000 |
| Đường Chu Đình Xương | Mục 2.41 | 45.000.000 |
| Đường Chu Đình Xương | Đường Chu Đình Xương 2 Mục 2.41 | 40.000.000 |
| Đường Dương Quang Bổ | Mục 2.39 | 45.000.000 |
| Đường Hoàng Minh Giám | Mục 2.14 | 35.000.000 |
| Đường Hoàng Ngân | Mục 2.20 | 48.000.000 |
| Đường Hoàng Ngân | Đường Hoàng Ngân 2 Mục 2.20 | 40.000.000 |
| Đường Hoàng Ngân | Đường Hoàng Ngân 6 Mục 2.20 | 40.000.000 |
| Đường Hoàng Ngân | Đường Hoàng Ngân 4 Mục 2.20 | 40.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Thịnh | Mục 2.38 | 50.000.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện | Mục 2.33 | 60.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường Huỳnh Thúc Kháng 4 Mục 2.6 | 45.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đoạn từ đường An Bình 7 đến đường Hùng Vương Mục 2.6 | 60.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Huỳnh Tấn Phát Mục 2.6 | 70.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường Huỳnh Thúc Kháng 2 Mục 2.6 | 45.000.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát | Mục 2.18 | 48.000.000 |
| Đường Hà Thị Quế | Mục 2.40 | 55.000.000 |
| Đường Hùng Vương (TL293) | Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Võ Văn Kiệt Mục 2.1 | 90.000.000 |
| Đường Hùng Vương (TL293) | Đoạn từ hết cầu Văn Sơn đến hết địa phận phường Tân Tiến (TL299B) Mục 2.1 | 40.000.000 |
| Đường Hùng Vương (TL293) | Đoạn từ đường QL 1A đến đường Lê Duẩn Mục 2.1 | 100.000.000 |
| Đường Hùng Vương (TL293) | Đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến cầu Văn Sơn Mục 2.1 | 70.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Huỳnh Tấn Phát Mục 2.8 | 70.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đoạn từ tiếp giáp đê Tả Thương đến đường Hùng Vương Mục 2.8 | 60.000.000 |
| Đường Lê Duẩn 1 | Mục 2.8.1 | 40.000.000 |
| Đường Lê Duẩn 2 | Mục 2.8.2 | 40.000.000 |
| Đường Lê Duẩn 3 | Mục 2.8.3 | 40.000.000 |
| Đường Lê Duẩn 4 | Mục 2.8.4 | 40.000.000 |
| Đường Lê Duẩn 5 | Mục 2.8.5 | 40.000.000 |
| Đường Lê Duẩn 6 | Mục 2.8.6 | 40.000.000 |
| Đường Lê Duẩn 8 | Mục 2.8.7 | 40.000.000 |
| Đường Lê Quang Đạo | Mục 2.19 | 48.000.000 |
| Đường Lê Quảng Ba | Đường Lê Quảng Ba 1 Mục 2.31 | 30.000.000 |
| Đường Lê Quảng Ba | Đường Lê Quảng Ba 2 Mục 2.31 | 30.000.000 |
| Đường Lê Quảng Ba | Mục 2.31 | 35.000.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Đường Lê Thanh Nghị 2 Mục 2.9 | 40.000.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Mục 2.9 | 55.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Mục 2.11 | 55.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Lê Thánh Tông 2 Mục 2.11 | 40.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Lê Thánh Tông 4 Mục 2.11 | 40.000.000 |
| Đường Lưu Viết Thoảng | Mục 2.22 | 48.000.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Mục 2.35 | 60.000.000 |
| Đường Mai Thị Vũ Trang | Mục 2.43 | 55.000.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Mục 2.16 | 35.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Cầu | Đường Nguyễn Quang Cầu 5 Mục 2.17 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Cầu | Mục 2.17 | 45.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Cầu | Đường Nguyễn Quang Cầu 3 Mục 2.17 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình | Mục 2.45 | 50.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Mục 2.7 | 50.000.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Tỉnh | Đoạn từ đường Hùng Vương đến hết Trường Mầm non Tân Tiến Mục 2.37 | 50.000.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Tỉnh | Đoạn từ hết Trường Mầm non Tân Tiến đến đê Tả Thương Mục 2.37 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Mục 2.12 | 70.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Mục 2.24 | 45.000.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Mục 2.27 | 48.000.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Đường Phan Đăng Lưu 2 Mục 2.21 | 40.000.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Mục 2.21 | 48.000.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Đường Phan Đăng Lưu 4 Mục 2.21 | 40.000.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Đường Phan Đăng Lưu 3 Mục 2.21 | 40.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đường Phùng Chí Kiên 2 Mục 2.32 | 40.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Mục 2.32 | 50.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đường Phùng Chí Kiên 4 Mục 2.32 | 40.000.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Mục 2.13 | 55.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn từ hết cầu An Phong đến hết địa phận phường Tân Tiến Mục 2.4 | 40.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cầu An Phong Mục 2.4 | 50.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn từ đường Hùng Vương đến Bế Văn Đàn Mục 2.4 | 70.000.000 |
| Đường Trần Kim Xuyến | Mục 2.42 | 45.000.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Mục 2.10 | 90.000.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đường Trần Nhân Tông 2 Mục 2.10 | 45.000.000 |
| Đường Trần Quốc Hoàn | Mục 2.34 | 55.000.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đường Trần Văn Giàu 3 Mục 2.30 | 40.000.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hùng Vương Mục 2.30 | 40.000.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Lê Duẩn Mục 2.30 | 45.000.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đoạn từ giáp địa phận phường Bắc Giang đến đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 2.30 | 48.000.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đường Trần Văn Giàu 1 Mục 2.30 | 40.000.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đường Trần Văn Giàu 5 Mục 2.30 | 40.000.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đường Trần Văn Giàu 2 Mục 2.30 | 40.000.000 |
| Đường Trịnh Hữu Chiên | Mục 2.44 | 50.000.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Mục 2.26 | 48.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Mục 2.5 | 60.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Các đường còn lại Khu đô thị phía Nam (khu số 1, 2, 3, 5, 6,7, 8, 9) Mục 2.5 | 40.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Tôn Đức Thắng 2 Mục 2.5 | 40.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Tôn Đức Thắng 3 Mục 2.5 | 40.000.000 |
| Đường Võ Chí Công | Mục 2.15 | 35.000.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Mục 2.3 | 35.000.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Mục 2.25 | 45.000.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Đường Võ Văn Tần 2 Mục 2.25 | 40.000.000 |
| Đường trục chính thuộc các tổ dân phố | Đoạn từ dốc chân bờ đê tổ dân phố Đông Tiến đến điểm giao cắt đường 293 (ĐH8 cũ) Mục 2.49 | 14.000.000 |
| Đường trục chính thuộc các tổ dân phố | Đoạn từ đường rẽ tổ dân phố Chanh Áng giao cắt với đường 293 đến đường Trường Chinh Mục 2.49 | 16.000.000 |
| Đường Âu Cơ | Mục 2.36 | 60.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (135 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Mục 2.59 | 1.400.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m Mục 2.59 | 1.100.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 2.59 | 2.100.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên Mục 2.59 | 2.800.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m Mục 2.58 | 2.500.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Mục 2.58 | 3.200.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên Mục 2.58 | 5.300.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 2.58 | 3.900.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 2.60 | 1.800.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m Mục 2.60 | 700.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên Mục 2.60 | 2.500.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Mục 2.60 | 1.100.000 |
| Khu dân cư mới tổ dân phố Hấn, Kép | Các thửa đất tiếp giáp đường rẽ tổ dân phố Chanh Áng giao cắt với đường 293 đến điểm giao đường Trường Chinh (ĐH8 cũ) Mục 2.50 | 5.600.000 |
| Khu dân cư mới tổ dân phố Hấn, Kép | Các thửa đất còn lại Mục 2.50 | 4.200.000 |
| Khu dân cư thôn An Phú (giáp UBND xã Quỳnh Sơn (cũ)) | Các thửa đất còn lại thuộc khu dân cư Mục 2.55 | 7.000.000 |
| Khu dân cư thôn An Phú (giáp UBND xã Quỳnh Sơn (cũ)) | Mặt cắt đường rộng 29m, lòng đường rộng 15m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 7m (giáp đường tỉnh 299B) Mục 2.55 | 12.300.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Dung (Khu đất đấu giá) | Các thửa đất còn lại Mục 2.53 | 8.800.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Dung (Khu đất đấu giá) | Đường Trường Chinh Mục 2.53 | 17.500.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Dõng | Mặt cắt đường từ 8m trở lên Mục 2.51 | 3.900.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Dõng | Mặt cắt đường dưới 8m Mục 2.51 | 3.200.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Tây | Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m (làn 2 và làn 3 đường Trường Chinh) Mục 2.52 | 8.800.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Xuân Đông | Mặt cắt đường rộng 31,0m, lòng đường rộng 21m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 5m (giáp đường TL299) Mục 2.54 | 8.800.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Xuân Đông | Các thửa đất còn lại thuộc khu dân cư Mục 2.54 | 7.000.000 |
| Khu phía Bắc Khu đô thị số 22 | Trục đường mặt cắt rộng 21m Mục 2.47 | 8.800.000 |
| Khu phía Bắc Khu đô thị số 22 | Trục đường mặt cắt rộng 27m Mục 2.47 | 12.300.000 |
| Khu phía Bắc Khu đô thị số 22 | Trục đường mặt cắt rộng 30m Mục 2.47 | 14.000.000 |
| Khu phía Nam Khu đô thị số 22 | Trục đường mặt cắt rộng 27m Mục 2.48 | 12.300.000 |
| Khu phía Nam Khu đô thị số 22 | Trục đường mặt cắt rộng 24m Mục 2.48 | 10.500.000 |
| Khu phía Nam Khu đô thị số 22 | Trục đường mặt cắt rộng 21m Mục 2.48 | 8.800.000 |
| Tỉnh lộ 299 | Mục 2.56 | 8.800.000 |
| Tỉnh lộ 299B | Mục 2.57 | 12.300.000 |
| Đoạn đê Tả sông Thương | Mục 2.2 | 6.000.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 9 Mục 2.29 | 13.300.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 4 Mục 2.29 | 13.300.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 5 Mục 2.29 | 13.300.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 1 Mục 2.29 | 13.300.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 3 Mục 2.29 | 13.300.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 2 Mục 2.29 | 13.300.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 11 Mục 2.29 | 13.300.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 6 Mục 2.29 | 13.300.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 7 Mục 2.29 | 13.300.000 |
| Đường Bùi Đình Đột | Đường Bùi Đình Đột 2 Mục 2.23 | 14.000.000 |
| Đường Bùi Đình Đột | Mục 2.23 | 15.800.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Mục 2.46 | 15.800.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đường Bế Văn Đàn 2 Mục 2.46 | 14.000.000 |
| Đường Chu Đình Kỳ | Đường Chu Đình Kỳ 3 Mục 2.28 | 14.000.000 |
| Đường Chu Đình Kỳ | Mục 2.28 | 16.800.000 |
| Đường Chu Đình Kỳ | Đường Chu Đình Kỳ 1 Mục 2.28 | 14.000.000 |
| Đường Chu Đình Xương | Đường Chu Đình Xương 2 Mục 2.41 | 14.000.000 |
| Đường Chu Đình Xương | Mục 2.41 | 15.800.000 |
| Đường Dương Quang Bổ | Mục 2.39 | 15.800.000 |
| Đường Hoàng Minh Giám | Mục 2.14 | 12.300.000 |
| Đường Hoàng Ngân | Đường Hoàng Ngân 4 Mục 2.20 | 14.000.000 |
| Đường Hoàng Ngân | Đường Hoàng Ngân 6 Mục 2.20 | 14.000.000 |
| Đường Hoàng Ngân | Đường Hoàng Ngân 2 Mục 2.20 | 14.000.000 |
| Đường Hoàng Ngân | Mục 2.20 | 16.800.000 |
| Đường Hoàng Quốc Thịnh | Mục 2.38 | 17.500.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện | Mục 2.33 | 21.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường Huỳnh Thúc Kháng 4 Mục 2.6 | 15.800.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đoạn từ đường An Bình 7 đến đường Hùng Vương Mục 2.6 | 21.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Huỳnh Tấn Phát Mục 2.6 | 24.500.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường Huỳnh Thúc Kháng 2 Mục 2.6 | 15.800.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát | Mục 2.18 | 16.800.000 |
| Đường Hà Thị Quế | Mục 2.40 | 19.300.000 |
| Đường Hùng Vương (TL293) | Đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến cầu Văn Sơn Mục 2.1 | 24.500.000 |
| Đường Hùng Vương (TL293) | Đoạn từ hết cầu Văn Sơn đến hết địa phận phường Tân Tiến (TL299B) Mục 2.1 | 14.000.000 |
| Đường Hùng Vương (TL293) | Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Võ Văn Kiệt Mục 2.1 | 31.500.000 |
| Đường Hùng Vương (TL293) | Đoạn từ đường QL 1A đến đường Lê Duẩn Mục 2.1 | 35.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đoạn từ tiếp giáp đê Tả Thương đến đường Hùng Vương Mục 2.8 | 21.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Huỳnh Tấn Phát Mục 2.8 | 24.500.000 |
| Đường Lê Duẩn 1 | Mục 2.8.1 | 14.000.000 |
| Đường Lê Duẩn 2 | Mục 2.8.2 | 14.000.000 |
| Đường Lê Duẩn 3 | Mục 2.8.3 | 14.000.000 |
| Đường Lê Duẩn 4 | Mục 2.8.4 | 14.000.000 |
| Đường Lê Duẩn 5 | Mục 2.8.5 | 14.000.000 |
| Đường Lê Duẩn 6 | Mục 2.8.6 | 14.000.000 |
| Đường Lê Duẩn 8 | Mục 2.8.7 | 14.000.000 |
| Đường Lê Quang Đạo | Mục 2.19 | 16.800.000 |
| Đường Lê Quảng Ba | Đường Lê Quảng Ba 1 Mục 2.31 | 10.500.000 |
| Đường Lê Quảng Ba | Mục 2.31 | 12.300.000 |
| Đường Lê Quảng Ba | Đường Lê Quảng Ba 2 Mục 2.31 | 10.500.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Mục 2.9 | 19.300.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Đường Lê Thanh Nghị 2 Mục 2.9 | 14.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Lê Thánh Tông 2 Mục 2.11 | 14.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Lê Thánh Tông 4 Mục 2.11 | 14.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Mục 2.11 | 19.300.000 |
| Đường Lưu Viết Thoảng | Mục 2.22 | 16.800.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Mục 2.35 | 21.000.000 |
| Đường Mai Thị Vũ Trang | Mục 2.43 | 19.300.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Mục 2.16 | 12.300.000 |
| Đường Nguyễn Quang Cầu | Đường Nguyễn Quang Cầu 3 Mục 2.17 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Cầu | Mục 2.17 | 15.800.000 |
| Đường Nguyễn Quang Cầu | Đường Nguyễn Quang Cầu 5 Mục 2.17 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình | Mục 2.45 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Mục 2.7 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Tỉnh | Đoạn từ hết Trường Mầm non Tân Tiến đến đê Tả Thương Mục 2.37 | 10.500.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Tỉnh | Đoạn từ đường Hùng Vương đến hết Trường Mầm non Tân Tiến Mục 2.37 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Mục 2.12 | 24.500.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Mục 2.24 | 15.800.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Mục 2.27 | 16.800.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Đường Phan Đăng Lưu 4 Mục 2.21 | 14.000.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Đường Phan Đăng Lưu 2 Mục 2.21 | 14.000.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Đường Phan Đăng Lưu 3 Mục 2.21 | 14.000.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Mục 2.21 | 16.800.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đường Phùng Chí Kiên 4 Mục 2.32 | 14.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Mục 2.32 | 17.500.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đường Phùng Chí Kiên 2 Mục 2.32 | 14.000.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Mục 2.13 | 19.300.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn từ hết cầu An Phong đến hết địa phận phường Tân Tiến Mục 2.4 | 14.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn từ đường Hùng Vương đến Bế Văn Đàn Mục 2.4 | 24.500.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cầu An Phong Mục 2.4 | 17.500.000 |
| Đường Trần Kim Xuyến | Mục 2.42 | 15.800.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Mục 2.10 | 31.500.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đường Trần Nhân Tông 2 Mục 2.10 | 15.800.000 |
| Đường Trần Quốc Hoàn | Mục 2.34 | 19.300.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đường Trần Văn Giàu 1 Mục 2.30 | 14.000.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đường Trần Văn Giàu 5 Mục 2.30 | 14.000.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đoạn từ giáp địa phận phường Bắc Giang đến đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 2.30 | 16.800.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đường Trần Văn Giàu 2 Mục 2.30 | 14.000.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đường Trần Văn Giàu 3 Mục 2.30 | 14.000.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Lê Duẩn Mục 2.30 | 15.800.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hùng Vương Mục 2.30 | 14.000.000 |
| Đường Trịnh Hữu Chiên | Mục 2.44 | 17.500.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Mục 2.26 | 16.800.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Tôn Đức Thắng 3 Mục 2.5 | 14.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Tôn Đức Thắng 2 Mục 2.5 | 14.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Các đường còn lại Khu đô thị phía Nam (khu số 1, 2, 3, 5, 6,7, 8, 9) Mục 2.5 | 14.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Mục 2.5 | 21.000.000 |
| Đường Võ Chí Công | Mục 2.15 | 12.300.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Mục 2.3 | 12.300.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Đường Võ Văn Tần 2 Mục 2.25 | 14.000.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Mục 2.25 | 15.800.000 |
| Đường trục chính thuộc các tổ dân phố | Đoạn từ đường rẽ tổ dân phố Chanh Áng giao cắt với đường 293 đến đường Trường Chinh Mục 2.49 | 5.600.000 |
| Đường trục chính thuộc các tổ dân phố | Đoạn từ dốc chân bờ đê tổ dân phố Đông Tiến đến điểm giao cắt đường 293 (ĐH8 cũ) Mục 2.49 | 4.900.000 |
| Đường Âu Cơ | Mục 2.36 | 21.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (127 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 2.59 | 2.400.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m Mục 2.59 | 1.200.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Mục 2.59 | 1.600.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên Mục 2.59 | 3.200.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Mục 2.58 | 3.600.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên Mục 2.58 | 6.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m Mục 2.58 | 2.800.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 2.58 | 4.400.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 2.60 | 2.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m Mục 2.60 | 800.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên Mục 2.60 | 2.800.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ) | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m Mục 2.60 | 1.200.000 |
| Khu dân cư mới tổ dân phố Hấn, Kép | Các thửa đất còn lại Mục 2.50 | 4.800.000 |
| Khu dân cư mới tổ dân phố Hấn, Kép | Các thửa đất tiếp giáp đường rẽ tổ dân phố Chanh Áng giao cắt với đường 293 đến điểm giao đường Trường Chinh (ĐH8 cũ) Mục 2.50 | 6.400.000 |
| Khu dân cư thôn An Phú (giáp UBND xã Quỳnh Sơn (cũ)) | Mặt cắt đường rộng 29m, lòng đường rộng 15m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 7m (giáp đường tỉnh 299B) Mục 2.55 | 14.000.000 |
| Khu dân cư thôn An Phú (giáp UBND xã Quỳnh Sơn (cũ)) | Các thửa đất còn lại thuộc khu dân cư Mục 2.55 | 8.000.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Dung (Khu đất đấu giá) | Các thửa đất còn lại Mục 2.53 | 10.000.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Dung (Khu đất đấu giá) | Đường Trường Chinh Mục 2.53 | 20.000.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Dõng | Mặt cắt đường dưới 8m Mục 2.51 | 3.600.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Dõng | Mặt cắt đường từ 8m trở lên Mục 2.51 | 4.400.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Tây | Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m (làn 2 và làn 3 đường Trường Chinh) Mục 2.52 | 10.000.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Xuân Đông | Mặt cắt đường rộng 31,0m, lòng đường rộng 21m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 5m (giáp đường TL299) Mục 2.54 | 10.000.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Xuân Đông | Các thửa đất còn lại thuộc khu dân cư Mục 2.54 | 8.000.000 |
| Khu phía Bắc Khu đô thị số 22 | Trục đường mặt cắt rộng 27m Mục 2.47 | 14.000.000 |
| Khu phía Bắc Khu đô thị số 22 | Trục đường mặt cắt rộng 30m Mục 2.47 | 16.000.000 |
| Khu phía Bắc Khu đô thị số 22 | Trục đường mặt cắt rộng 21m Mục 2.47 | 10.000.000 |
| Khu phía Nam Khu đô thị số 22 | Trục đường mặt cắt rộng 27m Mục 2.48 | 14.000.000 |
| Khu phía Nam Khu đô thị số 22 | Trục đường mặt cắt rộng 24m Mục 2.48 | 12.000.000 |
| Khu phía Nam Khu đô thị số 22 | Trục đường mặt cắt rộng 21m Mục 2.48 | 10.000.000 |
| Tỉnh lộ 299 | Mục 2.56 | 10.000.000 |
| Tỉnh lộ 299B | Mục 2.57 | 14.000.000 |
| Đoạn đê Tả sông Thương | Mục 2.2 | 6.800.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 11 Mục 2.29 | 15.200.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 6 Mục 2.29 | 15.200.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 9 Mục 2.29 | 15.200.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 4 Mục 2.29 | 15.200.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 7 Mục 2.29 | 15.200.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 2 Mục 2.29 | 15.200.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 1 Mục 2.29 | 15.200.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 5 Mục 2.29 | 15.200.000 |
| Đường An Bình | Đường An Bình 3 Mục 2.29 | 15.200.000 |
| Đường Bùi Đình Đột | Đường Bùi Đình Đột 2 Mục 2.23 | 16.000.000 |
| Đường Bùi Đình Đột | Mục 2.23 | 18.000.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Mục 2.46 | 18.000.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đường Bế Văn Đàn 2 Mục 2.46 | 16.000.000 |
| Đường Chu Đình Kỳ | Đường Chu Đình Kỳ 1 Mục 2.28 | 16.000.000 |
| Đường Chu Đình Kỳ | Mục 2.28 | 19.200.000 |
| Đường Chu Đình Kỳ | Đường Chu Đình Kỳ 3 Mục 2.28 | 16.000.000 |
| Đường Chu Đình Xương | Đường Chu Đình Xương 2 Mục 2.41 | 16.000.000 |
| Đường Chu Đình Xương | Mục 2.41 | 18.000.000 |
| Đường Dương Quang Bổ | Mục 2.39 | 18.000.000 |
| Đường Hoàng Minh Giám | Mục 2.14 | 14.000.000 |
| Đường Hoàng Ngân | Mục 2.20 | 19.200.000 |
| Đường Hoàng Ngân | Đường Hoàng Ngân 6 Mục 2.20 | 16.000.000 |
| Đường Hoàng Ngân | Đường Hoàng Ngân 2 Mục 2.20 | 16.000.000 |
| Đường Hoàng Ngân | Đường Hoàng Ngân 4 Mục 2.20 | 16.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Thịnh | Mục 2.38 | 20.000.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện | Mục 2.33 | 24.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường Huỳnh Thúc Kháng 4 Mục 2.6 | 18.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường Huỳnh Thúc Kháng 2 Mục 2.6 | 18.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đoạn từ đường An Bình 7 đến đường Hùng Vương Mục 2.6 | 24.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Huỳnh Tấn Phát Mục 2.6 | 28.000.000 |
| Đường Huỳnh Tấn Phát | Mục 2.18 | 19.200.000 |
| Đường Hà Thị Quế | Mục 2.40 | 22.000.000 |
| Đường Hùng Vương (TL293) | Đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến cầu Văn Sơn Mục 2.1 | 28.000.000 |
| Đường Hùng Vương (TL293) | Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Võ Văn Kiệt Mục 2.1 | 36.000.000 |
| Đường Hùng Vương (TL293) | Đoạn từ hết cầu Văn Sơn đến hết địa phận phường Tân Tiến (TL299B) Mục 2.1 | 16.000.000 |
| Đường Hùng Vương (TL293) | Đoạn từ đường QL 1A đến đường Lê Duẩn Mục 2.1 | 40.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Huỳnh Tấn Phát Mục 2.8 | 28.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đoạn từ tiếp giáp đê Tả Thương đến đường Hùng Vương Mục 2.8 | 24.000.000 |
| Đường Lê Duẩn 1 | Mục 2.8.1 | 16.000.000 |
| Đường Lê Duẩn 2 | Mục 2.8.2 | 16.000.000 |
| Đường Lê Duẩn 3 | Mục 2.8.3 | 16.000.000 |
| Đường Lê Duẩn 4 | Mục 2.8.4 | 16.000.000 |
| Đường Lê Duẩn 5 | Mục 2.8.5 | 16.000.000 |
| Đường Lê Duẩn 6 | Mục 2.8.6 | 16.000.000 |
| Đường Lê Duẩn 8 | Mục 2.8.7 | 16.000.000 |
| Đường Lê Quang Đạo | Mục 2.19 | 19.200.000 |
| Đường Lê Quảng Ba | Đường Lê Quảng Ba 1 Mục 2.31 | 12.000.000 |
| Đường Lê Quảng Ba | Đường Lê Quảng Ba 2 Mục 2.31 | 12.000.000 |
| Đường Lê Quảng Ba | Mục 2.31 | 14.000.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Mục 2.9 | 22.000.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Đường Lê Thanh Nghị 2 Mục 2.9 | 16.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Mục 2.11 | 22.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Lê Thánh Tông 4 Mục 2.11 | 16.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đường Lê Thánh Tông 2 Mục 2.11 | 16.000.000 |
| Đường Lưu Viết Thoảng | Mục 2.22 | 19.200.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Mục 2.35 | 24.000.000 |
| Đường Mai Thị Vũ Trang | Mục 2.43 | 22.000.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Mục 2.16 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Cầu | Đường Nguyễn Quang Cầu 3 Mục 2.17 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Cầu | Đường Nguyễn Quang Cầu 5 Mục 2.17 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Cầu | Mục 2.17 | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình | Mục 2.45 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Mục 2.7 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Tỉnh | Đoạn từ đường Hùng Vương đến hết Trường Mầm non Tân Tiến Mục 2.37 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Tỉnh | Đoạn từ hết Trường Mầm non Tân Tiến đến đê Tả Thương Mục 2.37 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Mục 2.12 | 28.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Mục 2.24 | 18.000.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Mục 2.27 | 19.200.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Mục 2.21 | 19.200.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Đường Phan Đăng Lưu 3 Mục 2.21 | 16.000.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Đường Phan Đăng Lưu 4 Mục 2.21 | 16.000.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Đường Phan Đăng Lưu 2 Mục 2.21 | 16.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Mục 2.32 | 20.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đường Phùng Chí Kiên 4 Mục 2.32 | 16.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đường Phùng Chí Kiên 2 Mục 2.32 | 16.000.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Mục 2.13 | 22.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn từ đường Hùng Vương đến Bế Văn Đàn Mục 2.4 | 28.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn từ hết cầu An Phong đến hết địa phận phường Tân Tiến Mục 2.4 | 16.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cầu An Phong Mục 2.4 | 20.000.000 |
| Đường Trần Kim Xuyến | Mục 2.42 | 18.000.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đường Trần Nhân Tông 2 Mục 2.10 | 18.000.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Mục 2.10 | 36.000.000 |
| Đường Trần Quốc Hoàn | Mục 2.34 | 22.000.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đường Trần Văn Giàu 5 Mục 2.30 | 16.000.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Lê Duẩn Mục 2.30 | 18.000.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đường Trần Văn Giàu 1 Mục 2.30 | 16.000.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đường Trần Văn Giàu 3 Mục 2.30 | 16.000.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hùng Vương Mục 2.30 | 16.000.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đoạn từ giáp địa phận phường Bắc Giang đến đường Huỳnh Thúc Kháng Mục 2.30 | 19.200.000 |
| Đường Trần Văn Giàu | Đường Trần Văn Giàu 2 Mục 2.30 | 16.000.000 |
| Đường Trịnh Hữu Chiên | Mục 2.44 | 20.000.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Mục 2.26 | 19.200.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Các đường còn lại Khu đô thị phía Nam (khu số 1, 2, 3, 5, 6,7, 8, 9) Mục 2.5 | 16.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Tôn Đức Thắng 3 Mục 2.5 | 16.000.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Tôn Đức Thắng 2 Mục 2.5 | 16.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.