Bảng giá đất Phường Tân Tiến, Bắc Ninh từ 01/01/2026

410 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Tân Tiến100.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương (TL293), Đoạn từ đường QL 1A đến đường Lê Duẩn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 1
2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 2
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (135 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m
Mục 2.59
3.000.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Mục 2.59
4.000.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 2.59
6.000.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên
Mục 2.59
8.000.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Mục 2.58
9.000.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên
Mục 2.58
15.000.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m
Mục 2.58
7.000.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 2.58
11.000.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 2.60
5.000.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m
Mục 2.60
2.000.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Mục 2.60
3.000.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên
Mục 2.60
7.000.000
Khu dân cư mới tổ dân phố Hấn, KépCác thửa đất tiếp giáp đường rẽ tổ dân phố Chanh Áng giao cắt với đường 293 đến điểm giao đường Trường Chinh (ĐH8 cũ)
Mục 2.50
16.000.000
Khu dân cư mới tổ dân phố Hấn, KépCác thửa đất còn lại
Mục 2.50
12.000.000
Khu dân cư thôn An Phú (giáp UBND xã Quỳnh Sơn (cũ))Các thửa đất còn lại thuộc khu dân cư
Mục 2.55
20.000.000
Khu dân cư thôn An Phú (giáp UBND xã Quỳnh Sơn (cũ))Mặt cắt đường rộng 29m, lòng đường rộng 15m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 7m (giáp đường tỉnh 299B)
Mục 2.55
35.000.000
Khu dân cư tổ dân phố Dung (Khu đất đấu giá)Đường Trường Chinh
Mục 2.53
50.000.000
Khu dân cư tổ dân phố Dung (Khu đất đấu giá)Các thửa đất còn lại
Mục 2.53
25.000.000
Khu dân cư tổ dân phố DõngMặt cắt đường từ 8m trở lên
Mục 2.51
11.000.000
Khu dân cư tổ dân phố DõngMặt cắt đường dưới 8m
Mục 2.51
9.000.000
Khu dân cư tổ dân phố TâyMặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m (làn 2 và làn 3 đường Trường Chinh)
Mục 2.52
25.000.000
Khu dân cư tổ dân phố Xuân ĐôngCác thửa đất còn lại thuộc khu dân cư
Mục 2.54
20.000.000
Khu dân cư tổ dân phố Xuân ĐôngMặt cắt đường rộng 31,0m, lòng đường rộng 21m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 5m (giáp đường TL299)
Mục 2.54
25.000.000
Khu phía Bắc Khu đô thị số 22Trục đường mặt cắt rộng 21m
Mục 2.47
25.000.000
Khu phía Bắc Khu đô thị số 22Trục đường mặt cắt rộng 30m
Mục 2.47
40.000.000
Khu phía Bắc Khu đô thị số 22Trục đường mặt cắt rộng 27m
Mục 2.47
35.000.000
Khu phía Nam Khu đô thị số 22Trục đường mặt cắt rộng 27m
Mục 2.48
35.000.000
Khu phía Nam Khu đô thị số 22Trục đường mặt cắt rộng 24m
Mục 2.48
30.000.000
Khu phía Nam Khu đô thị số 22Trục đường mặt cắt rộng 21m
Mục 2.48
25.000.000
Tỉnh lộ 299
Mục 2.56
25.000.000
Tỉnh lộ 299B
Mục 2.57
35.000.000
Đoạn đê Tả sông Thương
Mục 2.2
17.000.000
Đường An BìnhĐường An Bình 4
Mục 2.29
38.000.000
Đường An BìnhĐường An Bình 1
Mục 2.29
38.000.000
Đường An BìnhĐường An Bình 6
Mục 2.29
38.000.000
Đường An BìnhĐường An Bình 7
Mục 2.29
38.000.000
Đường An BìnhĐường An Bình 5
Mục 2.29
38.000.000
Đường An BìnhĐường An Bình 11
Mục 2.29
38.000.000
Đường An BìnhĐường An Bình 3
Mục 2.29
38.000.000
Đường An BìnhĐường An Bình 2
Mục 2.29
38.000.000
Đường An BìnhĐường An Bình 9
Mục 2.29
38.000.000
Đường Bùi Đình ĐộtĐường Bùi Đình Đột 2
Mục 2.23
40.000.000
Đường Bùi Đình Đột
Mục 2.23
45.000.000
Đường Bế Văn Đàn
Mục 2.46
45.000.000
Đường Bế Văn ĐànĐường Bế Văn Đàn 2
Mục 2.46
40.000.000
Đường Chu Đình KỳĐường Chu Đình Kỳ 1
Mục 2.28
40.000.000
Đường Chu Đình KỳĐường Chu Đình Kỳ 3
Mục 2.28
40.000.000
Đường Chu Đình Kỳ
Mục 2.28
48.000.000
Đường Chu Đình Xương
Mục 2.41
45.000.000
Đường Chu Đình XươngĐường Chu Đình Xương 2
Mục 2.41
40.000.000
Đường Dương Quang Bổ
Mục 2.39
45.000.000
Đường Hoàng Minh Giám
Mục 2.14
35.000.000
Đường Hoàng Ngân
Mục 2.20
48.000.000
Đường Hoàng NgânĐường Hoàng Ngân 2
Mục 2.20
40.000.000
Đường Hoàng NgânĐường Hoàng Ngân 6
Mục 2.20
40.000.000
Đường Hoàng NgânĐường Hoàng Ngân 4
Mục 2.20
40.000.000
Đường Hoàng Quốc Thịnh
Mục 2.38
50.000.000
Đường Hoàng Thế Thiện
Mục 2.33
60.000.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐường Huỳnh Thúc Kháng 4
Mục 2.6
45.000.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐoạn từ đường An Bình 7 đến đường Hùng Vương
Mục 2.6
60.000.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐoạn từ đường Hùng Vương đến đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 2.6
70.000.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐường Huỳnh Thúc Kháng 2
Mục 2.6
45.000.000
Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 2.18
48.000.000
Đường Hà Thị Quế
Mục 2.40
55.000.000
Đường Hùng Vương (TL293)Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Võ Văn Kiệt
Mục 2.1
90.000.000
Đường Hùng Vương (TL293)Đoạn từ hết cầu Văn Sơn đến hết địa phận phường Tân Tiến (TL299B)
Mục 2.1
40.000.000
Đường Hùng Vương (TL293)Đoạn từ đường QL 1A đến đường Lê Duẩn
Mục 2.1
100.000.000
Đường Hùng Vương (TL293)Đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến cầu Văn Sơn
Mục 2.1
70.000.000
Đường Lê DuẩnĐoạn từ đường Hùng Vương đến đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 2.8
70.000.000
Đường Lê DuẩnĐoạn từ tiếp giáp đê Tả Thương đến đường Hùng Vương
Mục 2.8
60.000.000
Đường Lê Duẩn 1
Mục 2.8.1
40.000.000
Đường Lê Duẩn 2
Mục 2.8.2
40.000.000
Đường Lê Duẩn 3
Mục 2.8.3
40.000.000
Đường Lê Duẩn 4
Mục 2.8.4
40.000.000
Đường Lê Duẩn 5
Mục 2.8.5
40.000.000
Đường Lê Duẩn 6
Mục 2.8.6
40.000.000
Đường Lê Duẩn 8
Mục 2.8.7
40.000.000
Đường Lê Quang Đạo
Mục 2.19
48.000.000
Đường Lê Quảng BaĐường Lê Quảng Ba 1
Mục 2.31
30.000.000
Đường Lê Quảng BaĐường Lê Quảng Ba 2
Mục 2.31
30.000.000
Đường Lê Quảng Ba
Mục 2.31
35.000.000
Đường Lê Thanh NghịĐường Lê Thanh Nghị 2
Mục 2.9
40.000.000
Đường Lê Thanh Nghị
Mục 2.9
55.000.000
Đường Lê Thánh Tông
Mục 2.11
55.000.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Lê Thánh Tông 2
Mục 2.11
40.000.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Lê Thánh Tông 4
Mục 2.11
40.000.000
Đường Lưu Viết Thoảng
Mục 2.22
48.000.000
Đường Lạc Long Quân
Mục 2.35
60.000.000
Đường Mai Thị Vũ Trang
Mục 2.43
55.000.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 2.16
35.000.000
Đường Nguyễn Quang CầuĐường Nguyễn Quang Cầu 5
Mục 2.17
40.000.000
Đường Nguyễn Quang Cầu
Mục 2.17
45.000.000
Đường Nguyễn Quang CầuĐường Nguyễn Quang Cầu 3
Mục 2.17
40.000.000
Đường Nguyễn Thái Bình
Mục 2.45
50.000.000
Đường Nguyễn Thị Định
Mục 2.7
50.000.000
Đường Nguyễn Trọng TỉnhĐoạn từ đường Hùng Vương đến hết Trường Mầm non Tân Tiến
Mục 2.37
50.000.000
Đường Nguyễn Trọng TỉnhĐoạn từ hết Trường Mầm non Tân Tiến đến đê Tả Thương
Mục 2.37
30.000.000
Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 2.12
70.000.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
Mục 2.24
45.000.000
Đường Phan Đình Giót
Mục 2.27
48.000.000
Đường Phan Đăng LưuĐường Phan Đăng Lưu 2
Mục 2.21
40.000.000
Đường Phan Đăng Lưu
Mục 2.21
48.000.000
Đường Phan Đăng LưuĐường Phan Đăng Lưu 4
Mục 2.21
40.000.000
Đường Phan Đăng LưuĐường Phan Đăng Lưu 3
Mục 2.21
40.000.000
Đường Phùng Chí KiênĐường Phùng Chí Kiên 2
Mục 2.32
40.000.000
Đường Phùng Chí Kiên
Mục 2.32
50.000.000
Đường Phùng Chí KiênĐường Phùng Chí Kiên 4
Mục 2.32
40.000.000
Đường Phạm Văn Đồng
Mục 2.13
55.000.000
Đường Trường ChinhĐoạn từ hết cầu An Phong đến hết địa phận phường Tân Tiến
Mục 2.4
40.000.000
Đường Trường ChinhĐoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cầu An Phong
Mục 2.4
50.000.000
Đường Trường ChinhĐoạn từ đường Hùng Vương đến Bế Văn Đàn
Mục 2.4
70.000.000
Đường Trần Kim Xuyến
Mục 2.42
45.000.000
Đường Trần Nhân Tông
Mục 2.10
90.000.000
Đường Trần Nhân TôngĐường Trần Nhân Tông 2
Mục 2.10
45.000.000
Đường Trần Quốc Hoàn
Mục 2.34
55.000.000
Đường Trần Văn GiàuĐường Trần Văn Giàu 3
Mục 2.30
40.000.000
Đường Trần Văn GiàuĐoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hùng Vương
Mục 2.30
40.000.000
Đường Trần Văn GiàuĐoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Lê Duẩn
Mục 2.30
45.000.000
Đường Trần Văn GiàuĐoạn từ giáp địa phận phường Bắc Giang đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 2.30
48.000.000
Đường Trần Văn GiàuĐường Trần Văn Giàu 1
Mục 2.30
40.000.000
Đường Trần Văn GiàuĐường Trần Văn Giàu 5
Mục 2.30
40.000.000
Đường Trần Văn GiàuĐường Trần Văn Giàu 2
Mục 2.30
40.000.000
Đường Trịnh Hữu Chiên
Mục 2.44
50.000.000
Đường Tô Vĩnh Diện
Mục 2.26
48.000.000
Đường Tôn Đức Thắng
Mục 2.5
60.000.000
Đường Tôn Đức ThắngCác đường còn lại Khu đô thị phía Nam (khu số 1, 2, 3, 5, 6,7, 8, 9)
Mục 2.5
40.000.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Tôn Đức Thắng 2
Mục 2.5
40.000.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Tôn Đức Thắng 3
Mục 2.5
40.000.000
Đường Võ Chí Công
Mục 2.15
35.000.000
Đường Võ Văn Kiệt
Mục 2.3
35.000.000
Đường Võ Văn Tần
Mục 2.25
45.000.000
Đường Võ Văn TầnĐường Võ Văn Tần 2
Mục 2.25
40.000.000
Đường trục chính thuộc các tổ dân phốĐoạn từ dốc chân bờ đê tổ dân phố Đông Tiến đến điểm giao cắt đường 293 (ĐH8 cũ)
Mục 2.49
14.000.000
Đường trục chính thuộc các tổ dân phốĐoạn từ đường rẽ tổ dân phố Chanh Áng giao cắt với đường 293 đến đường Trường Chinh
Mục 2.49
16.000.000
Đường Âu Cơ
Mục 2.36
60.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (135 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Mục 2.59
1.400.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m
Mục 2.59
1.100.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 2.59
2.100.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên
Mục 2.59
2.800.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m
Mục 2.58
2.500.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Mục 2.58
3.200.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên
Mục 2.58
5.300.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 2.58
3.900.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 2.60
1.800.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m
Mục 2.60
700.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên
Mục 2.60
2.500.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Mục 2.60
1.100.000
Khu dân cư mới tổ dân phố Hấn, KépCác thửa đất tiếp giáp đường rẽ tổ dân phố Chanh Áng giao cắt với đường 293 đến điểm giao đường Trường Chinh (ĐH8 cũ)
Mục 2.50
5.600.000
Khu dân cư mới tổ dân phố Hấn, KépCác thửa đất còn lại
Mục 2.50
4.200.000
Khu dân cư thôn An Phú (giáp UBND xã Quỳnh Sơn (cũ))Các thửa đất còn lại thuộc khu dân cư
Mục 2.55
7.000.000
Khu dân cư thôn An Phú (giáp UBND xã Quỳnh Sơn (cũ))Mặt cắt đường rộng 29m, lòng đường rộng 15m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 7m (giáp đường tỉnh 299B)
Mục 2.55
12.300.000
Khu dân cư tổ dân phố Dung (Khu đất đấu giá)Các thửa đất còn lại
Mục 2.53
8.800.000
Khu dân cư tổ dân phố Dung (Khu đất đấu giá)Đường Trường Chinh
Mục 2.53
17.500.000
Khu dân cư tổ dân phố DõngMặt cắt đường từ 8m trở lên
Mục 2.51
3.900.000
Khu dân cư tổ dân phố DõngMặt cắt đường dưới 8m
Mục 2.51
3.200.000
Khu dân cư tổ dân phố TâyMặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m (làn 2 và làn 3 đường Trường Chinh)
Mục 2.52
8.800.000
Khu dân cư tổ dân phố Xuân ĐôngMặt cắt đường rộng 31,0m, lòng đường rộng 21m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 5m (giáp đường TL299)
Mục 2.54
8.800.000
Khu dân cư tổ dân phố Xuân ĐôngCác thửa đất còn lại thuộc khu dân cư
Mục 2.54
7.000.000
Khu phía Bắc Khu đô thị số 22Trục đường mặt cắt rộng 21m
Mục 2.47
8.800.000
Khu phía Bắc Khu đô thị số 22Trục đường mặt cắt rộng 27m
Mục 2.47
12.300.000
Khu phía Bắc Khu đô thị số 22Trục đường mặt cắt rộng 30m
Mục 2.47
14.000.000
Khu phía Nam Khu đô thị số 22Trục đường mặt cắt rộng 27m
Mục 2.48
12.300.000
Khu phía Nam Khu đô thị số 22Trục đường mặt cắt rộng 24m
Mục 2.48
10.500.000
Khu phía Nam Khu đô thị số 22Trục đường mặt cắt rộng 21m
Mục 2.48
8.800.000
Tỉnh lộ 299
Mục 2.56
8.800.000
Tỉnh lộ 299B
Mục 2.57
12.300.000
Đoạn đê Tả sông Thương
Mục 2.2
6.000.000
Đường An BìnhĐường An Bình 9
Mục 2.29
13.300.000
Đường An BìnhĐường An Bình 4
Mục 2.29
13.300.000
Đường An BìnhĐường An Bình 5
Mục 2.29
13.300.000
Đường An BìnhĐường An Bình 1
Mục 2.29
13.300.000
Đường An BìnhĐường An Bình 3
Mục 2.29
13.300.000
Đường An BìnhĐường An Bình 2
Mục 2.29
13.300.000
Đường An BìnhĐường An Bình 11
Mục 2.29
13.300.000
Đường An BìnhĐường An Bình 6
Mục 2.29
13.300.000
Đường An BìnhĐường An Bình 7
Mục 2.29
13.300.000
Đường Bùi Đình ĐộtĐường Bùi Đình Đột 2
Mục 2.23
14.000.000
Đường Bùi Đình Đột
Mục 2.23
15.800.000
Đường Bế Văn Đàn
Mục 2.46
15.800.000
Đường Bế Văn ĐànĐường Bế Văn Đàn 2
Mục 2.46
14.000.000
Đường Chu Đình KỳĐường Chu Đình Kỳ 3
Mục 2.28
14.000.000
Đường Chu Đình Kỳ
Mục 2.28
16.800.000
Đường Chu Đình KỳĐường Chu Đình Kỳ 1
Mục 2.28
14.000.000
Đường Chu Đình XươngĐường Chu Đình Xương 2
Mục 2.41
14.000.000
Đường Chu Đình Xương
Mục 2.41
15.800.000
Đường Dương Quang Bổ
Mục 2.39
15.800.000
Đường Hoàng Minh Giám
Mục 2.14
12.300.000
Đường Hoàng NgânĐường Hoàng Ngân 4
Mục 2.20
14.000.000
Đường Hoàng NgânĐường Hoàng Ngân 6
Mục 2.20
14.000.000
Đường Hoàng NgânĐường Hoàng Ngân 2
Mục 2.20
14.000.000
Đường Hoàng Ngân
Mục 2.20
16.800.000
Đường Hoàng Quốc Thịnh
Mục 2.38
17.500.000
Đường Hoàng Thế Thiện
Mục 2.33
21.000.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐường Huỳnh Thúc Kháng 4
Mục 2.6
15.800.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐoạn từ đường An Bình 7 đến đường Hùng Vương
Mục 2.6
21.000.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐoạn từ đường Hùng Vương đến đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 2.6
24.500.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐường Huỳnh Thúc Kháng 2
Mục 2.6
15.800.000
Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 2.18
16.800.000
Đường Hà Thị Quế
Mục 2.40
19.300.000
Đường Hùng Vương (TL293)Đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến cầu Văn Sơn
Mục 2.1
24.500.000
Đường Hùng Vương (TL293)Đoạn từ hết cầu Văn Sơn đến hết địa phận phường Tân Tiến (TL299B)
Mục 2.1
14.000.000
Đường Hùng Vương (TL293)Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Võ Văn Kiệt
Mục 2.1
31.500.000
Đường Hùng Vương (TL293)Đoạn từ đường QL 1A đến đường Lê Duẩn
Mục 2.1
35.000.000
Đường Lê DuẩnĐoạn từ tiếp giáp đê Tả Thương đến đường Hùng Vương
Mục 2.8
21.000.000
Đường Lê DuẩnĐoạn từ đường Hùng Vương đến đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 2.8
24.500.000
Đường Lê Duẩn 1
Mục 2.8.1
14.000.000
Đường Lê Duẩn 2
Mục 2.8.2
14.000.000
Đường Lê Duẩn 3
Mục 2.8.3
14.000.000
Đường Lê Duẩn 4
Mục 2.8.4
14.000.000
Đường Lê Duẩn 5
Mục 2.8.5
14.000.000
Đường Lê Duẩn 6
Mục 2.8.6
14.000.000
Đường Lê Duẩn 8
Mục 2.8.7
14.000.000
Đường Lê Quang Đạo
Mục 2.19
16.800.000
Đường Lê Quảng BaĐường Lê Quảng Ba 1
Mục 2.31
10.500.000
Đường Lê Quảng Ba
Mục 2.31
12.300.000
Đường Lê Quảng BaĐường Lê Quảng Ba 2
Mục 2.31
10.500.000
Đường Lê Thanh Nghị
Mục 2.9
19.300.000
Đường Lê Thanh NghịĐường Lê Thanh Nghị 2
Mục 2.9
14.000.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Lê Thánh Tông 2
Mục 2.11
14.000.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Lê Thánh Tông 4
Mục 2.11
14.000.000
Đường Lê Thánh Tông
Mục 2.11
19.300.000
Đường Lưu Viết Thoảng
Mục 2.22
16.800.000
Đường Lạc Long Quân
Mục 2.35
21.000.000
Đường Mai Thị Vũ Trang
Mục 2.43
19.300.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 2.16
12.300.000
Đường Nguyễn Quang CầuĐường Nguyễn Quang Cầu 3
Mục 2.17
14.000.000
Đường Nguyễn Quang Cầu
Mục 2.17
15.800.000
Đường Nguyễn Quang CầuĐường Nguyễn Quang Cầu 5
Mục 2.17
14.000.000
Đường Nguyễn Thái Bình
Mục 2.45
17.500.000
Đường Nguyễn Thị Định
Mục 2.7
17.500.000
Đường Nguyễn Trọng TỉnhĐoạn từ hết Trường Mầm non Tân Tiến đến đê Tả Thương
Mục 2.37
10.500.000
Đường Nguyễn Trọng TỉnhĐoạn từ đường Hùng Vương đến hết Trường Mầm non Tân Tiến
Mục 2.37
17.500.000
Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 2.12
24.500.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
Mục 2.24
15.800.000
Đường Phan Đình Giót
Mục 2.27
16.800.000
Đường Phan Đăng LưuĐường Phan Đăng Lưu 4
Mục 2.21
14.000.000
Đường Phan Đăng LưuĐường Phan Đăng Lưu 2
Mục 2.21
14.000.000
Đường Phan Đăng LưuĐường Phan Đăng Lưu 3
Mục 2.21
14.000.000
Đường Phan Đăng Lưu
Mục 2.21
16.800.000
Đường Phùng Chí KiênĐường Phùng Chí Kiên 4
Mục 2.32
14.000.000
Đường Phùng Chí Kiên
Mục 2.32
17.500.000
Đường Phùng Chí KiênĐường Phùng Chí Kiên 2
Mục 2.32
14.000.000
Đường Phạm Văn Đồng
Mục 2.13
19.300.000
Đường Trường ChinhĐoạn từ hết cầu An Phong đến hết địa phận phường Tân Tiến
Mục 2.4
14.000.000
Đường Trường ChinhĐoạn từ đường Hùng Vương đến Bế Văn Đàn
Mục 2.4
24.500.000
Đường Trường ChinhĐoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cầu An Phong
Mục 2.4
17.500.000
Đường Trần Kim Xuyến
Mục 2.42
15.800.000
Đường Trần Nhân Tông
Mục 2.10
31.500.000
Đường Trần Nhân TôngĐường Trần Nhân Tông 2
Mục 2.10
15.800.000
Đường Trần Quốc Hoàn
Mục 2.34
19.300.000
Đường Trần Văn GiàuĐường Trần Văn Giàu 1
Mục 2.30
14.000.000
Đường Trần Văn GiàuĐường Trần Văn Giàu 5
Mục 2.30
14.000.000
Đường Trần Văn GiàuĐoạn từ giáp địa phận phường Bắc Giang đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 2.30
16.800.000
Đường Trần Văn GiàuĐường Trần Văn Giàu 2
Mục 2.30
14.000.000
Đường Trần Văn GiàuĐường Trần Văn Giàu 3
Mục 2.30
14.000.000
Đường Trần Văn GiàuĐoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Lê Duẩn
Mục 2.30
15.800.000
Đường Trần Văn GiàuĐoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hùng Vương
Mục 2.30
14.000.000
Đường Trịnh Hữu Chiên
Mục 2.44
17.500.000
Đường Tô Vĩnh Diện
Mục 2.26
16.800.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Tôn Đức Thắng 3
Mục 2.5
14.000.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Tôn Đức Thắng 2
Mục 2.5
14.000.000
Đường Tôn Đức ThắngCác đường còn lại Khu đô thị phía Nam (khu số 1, 2, 3, 5, 6,7, 8, 9)
Mục 2.5
14.000.000
Đường Tôn Đức Thắng
Mục 2.5
21.000.000
Đường Võ Chí Công
Mục 2.15
12.300.000
Đường Võ Văn Kiệt
Mục 2.3
12.300.000
Đường Võ Văn TầnĐường Võ Văn Tần 2
Mục 2.25
14.000.000
Đường Võ Văn Tần
Mục 2.25
15.800.000
Đường trục chính thuộc các tổ dân phốĐoạn từ đường rẽ tổ dân phố Chanh Áng giao cắt với đường 293 đến đường Trường Chinh
Mục 2.49
5.600.000
Đường trục chính thuộc các tổ dân phốĐoạn từ dốc chân bờ đê tổ dân phố Đông Tiến đến điểm giao cắt đường 293 (ĐH8 cũ)
Mục 2.49
4.900.000
Đường Âu Cơ
Mục 2.36
21.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (127 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 2.59
2.400.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m
Mục 2.59
1.200.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Mục 2.59
1.600.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Hương Gián (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên
Mục 2.59
3.200.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Mục 2.58
3.600.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên
Mục 2.58
6.000.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m
Mục 2.58
2.800.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Tân Tiến (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 2.58
4.400.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 2.60
2.000.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 2m
Mục 2.60
800.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên
Mục 2.60
2.800.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Xuân Phú (cũ)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Mục 2.60
1.200.000
Khu dân cư mới tổ dân phố Hấn, KépCác thửa đất còn lại
Mục 2.50
4.800.000
Khu dân cư mới tổ dân phố Hấn, KépCác thửa đất tiếp giáp đường rẽ tổ dân phố Chanh Áng giao cắt với đường 293 đến điểm giao đường Trường Chinh (ĐH8 cũ)
Mục 2.50
6.400.000
Khu dân cư thôn An Phú (giáp UBND xã Quỳnh Sơn (cũ))Mặt cắt đường rộng 29m, lòng đường rộng 15m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 7m (giáp đường tỉnh 299B)
Mục 2.55
14.000.000
Khu dân cư thôn An Phú (giáp UBND xã Quỳnh Sơn (cũ))Các thửa đất còn lại thuộc khu dân cư
Mục 2.55
8.000.000
Khu dân cư tổ dân phố Dung (Khu đất đấu giá)Các thửa đất còn lại
Mục 2.53
10.000.000
Khu dân cư tổ dân phố Dung (Khu đất đấu giá)Đường Trường Chinh
Mục 2.53
20.000.000
Khu dân cư tổ dân phố DõngMặt cắt đường dưới 8m
Mục 2.51
3.600.000
Khu dân cư tổ dân phố DõngMặt cắt đường từ 8m trở lên
Mục 2.51
4.400.000
Khu dân cư tổ dân phố TâyMặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m (làn 2 và làn 3 đường Trường Chinh)
Mục 2.52
10.000.000
Khu dân cư tổ dân phố Xuân ĐôngMặt cắt đường rộng 31,0m, lòng đường rộng 21m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 5m (giáp đường TL299)
Mục 2.54
10.000.000
Khu dân cư tổ dân phố Xuân ĐôngCác thửa đất còn lại thuộc khu dân cư
Mục 2.54
8.000.000
Khu phía Bắc Khu đô thị số 22Trục đường mặt cắt rộng 27m
Mục 2.47
14.000.000
Khu phía Bắc Khu đô thị số 22Trục đường mặt cắt rộng 30m
Mục 2.47
16.000.000
Khu phía Bắc Khu đô thị số 22Trục đường mặt cắt rộng 21m
Mục 2.47
10.000.000
Khu phía Nam Khu đô thị số 22Trục đường mặt cắt rộng 27m
Mục 2.48
14.000.000
Khu phía Nam Khu đô thị số 22Trục đường mặt cắt rộng 24m
Mục 2.48
12.000.000
Khu phía Nam Khu đô thị số 22Trục đường mặt cắt rộng 21m
Mục 2.48
10.000.000
Tỉnh lộ 299
Mục 2.56
10.000.000
Tỉnh lộ 299B
Mục 2.57
14.000.000
Đoạn đê Tả sông Thương
Mục 2.2
6.800.000
Đường An BìnhĐường An Bình 11
Mục 2.29
15.200.000
Đường An BìnhĐường An Bình 6
Mục 2.29
15.200.000
Đường An BìnhĐường An Bình 9
Mục 2.29
15.200.000
Đường An BìnhĐường An Bình 4
Mục 2.29
15.200.000
Đường An BìnhĐường An Bình 7
Mục 2.29
15.200.000
Đường An BìnhĐường An Bình 2
Mục 2.29
15.200.000
Đường An BìnhĐường An Bình 1
Mục 2.29
15.200.000
Đường An BìnhĐường An Bình 5
Mục 2.29
15.200.000
Đường An BìnhĐường An Bình 3
Mục 2.29
15.200.000
Đường Bùi Đình ĐộtĐường Bùi Đình Đột 2
Mục 2.23
16.000.000
Đường Bùi Đình Đột
Mục 2.23
18.000.000
Đường Bế Văn Đàn
Mục 2.46
18.000.000
Đường Bế Văn ĐànĐường Bế Văn Đàn 2
Mục 2.46
16.000.000
Đường Chu Đình KỳĐường Chu Đình Kỳ 1
Mục 2.28
16.000.000
Đường Chu Đình Kỳ
Mục 2.28
19.200.000
Đường Chu Đình KỳĐường Chu Đình Kỳ 3
Mục 2.28
16.000.000
Đường Chu Đình XươngĐường Chu Đình Xương 2
Mục 2.41
16.000.000
Đường Chu Đình Xương
Mục 2.41
18.000.000
Đường Dương Quang Bổ
Mục 2.39
18.000.000
Đường Hoàng Minh Giám
Mục 2.14
14.000.000
Đường Hoàng Ngân
Mục 2.20
19.200.000
Đường Hoàng NgânĐường Hoàng Ngân 6
Mục 2.20
16.000.000
Đường Hoàng NgânĐường Hoàng Ngân 2
Mục 2.20
16.000.000
Đường Hoàng NgânĐường Hoàng Ngân 4
Mục 2.20
16.000.000
Đường Hoàng Quốc Thịnh
Mục 2.38
20.000.000
Đường Hoàng Thế Thiện
Mục 2.33
24.000.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐường Huỳnh Thúc Kháng 4
Mục 2.6
18.000.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐường Huỳnh Thúc Kháng 2
Mục 2.6
18.000.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐoạn từ đường An Bình 7 đến đường Hùng Vương
Mục 2.6
24.000.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐoạn từ đường Hùng Vương đến đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 2.6
28.000.000
Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 2.18
19.200.000
Đường Hà Thị Quế
Mục 2.40
22.000.000
Đường Hùng Vương (TL293)Đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến cầu Văn Sơn
Mục 2.1
28.000.000
Đường Hùng Vương (TL293)Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Võ Văn Kiệt
Mục 2.1
36.000.000
Đường Hùng Vương (TL293)Đoạn từ hết cầu Văn Sơn đến hết địa phận phường Tân Tiến (TL299B)
Mục 2.1
16.000.000
Đường Hùng Vương (TL293)Đoạn từ đường QL 1A đến đường Lê Duẩn
Mục 2.1
40.000.000
Đường Lê DuẩnĐoạn từ đường Hùng Vương đến đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 2.8
28.000.000
Đường Lê DuẩnĐoạn từ tiếp giáp đê Tả Thương đến đường Hùng Vương
Mục 2.8
24.000.000
Đường Lê Duẩn 1
Mục 2.8.1
16.000.000
Đường Lê Duẩn 2
Mục 2.8.2
16.000.000
Đường Lê Duẩn 3
Mục 2.8.3
16.000.000
Đường Lê Duẩn 4
Mục 2.8.4
16.000.000
Đường Lê Duẩn 5
Mục 2.8.5
16.000.000
Đường Lê Duẩn 6
Mục 2.8.6
16.000.000
Đường Lê Duẩn 8
Mục 2.8.7
16.000.000
Đường Lê Quang Đạo
Mục 2.19
19.200.000
Đường Lê Quảng BaĐường Lê Quảng Ba 1
Mục 2.31
12.000.000
Đường Lê Quảng BaĐường Lê Quảng Ba 2
Mục 2.31
12.000.000
Đường Lê Quảng Ba
Mục 2.31
14.000.000
Đường Lê Thanh Nghị
Mục 2.9
22.000.000
Đường Lê Thanh NghịĐường Lê Thanh Nghị 2
Mục 2.9
16.000.000
Đường Lê Thánh Tông
Mục 2.11
22.000.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Lê Thánh Tông 4
Mục 2.11
16.000.000
Đường Lê Thánh TôngĐường Lê Thánh Tông 2
Mục 2.11
16.000.000
Đường Lưu Viết Thoảng
Mục 2.22
19.200.000
Đường Lạc Long Quân
Mục 2.35
24.000.000
Đường Mai Thị Vũ Trang
Mục 2.43
22.000.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 2.16
14.000.000
Đường Nguyễn Quang CầuĐường Nguyễn Quang Cầu 3
Mục 2.17
16.000.000
Đường Nguyễn Quang CầuĐường Nguyễn Quang Cầu 5
Mục 2.17
16.000.000
Đường Nguyễn Quang Cầu
Mục 2.17
18.000.000
Đường Nguyễn Thái Bình
Mục 2.45
20.000.000
Đường Nguyễn Thị Định
Mục 2.7
20.000.000
Đường Nguyễn Trọng TỉnhĐoạn từ đường Hùng Vương đến hết Trường Mầm non Tân Tiến
Mục 2.37
20.000.000
Đường Nguyễn Trọng TỉnhĐoạn từ hết Trường Mầm non Tân Tiến đến đê Tả Thương
Mục 2.37
12.000.000
Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 2.12
28.000.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
Mục 2.24
18.000.000
Đường Phan Đình Giót
Mục 2.27
19.200.000
Đường Phan Đăng Lưu
Mục 2.21
19.200.000
Đường Phan Đăng LưuĐường Phan Đăng Lưu 3
Mục 2.21
16.000.000
Đường Phan Đăng LưuĐường Phan Đăng Lưu 4
Mục 2.21
16.000.000
Đường Phan Đăng LưuĐường Phan Đăng Lưu 2
Mục 2.21
16.000.000
Đường Phùng Chí Kiên
Mục 2.32
20.000.000
Đường Phùng Chí KiênĐường Phùng Chí Kiên 4
Mục 2.32
16.000.000
Đường Phùng Chí KiênĐường Phùng Chí Kiên 2
Mục 2.32
16.000.000
Đường Phạm Văn Đồng
Mục 2.13
22.000.000
Đường Trường ChinhĐoạn từ đường Hùng Vương đến Bế Văn Đàn
Mục 2.4
28.000.000
Đường Trường ChinhĐoạn từ hết cầu An Phong đến hết địa phận phường Tân Tiến
Mục 2.4
16.000.000
Đường Trường ChinhĐoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cầu An Phong
Mục 2.4
20.000.000
Đường Trần Kim Xuyến
Mục 2.42
18.000.000
Đường Trần Nhân TôngĐường Trần Nhân Tông 2
Mục 2.10
18.000.000
Đường Trần Nhân Tông
Mục 2.10
36.000.000
Đường Trần Quốc Hoàn
Mục 2.34
22.000.000
Đường Trần Văn GiàuĐường Trần Văn Giàu 5
Mục 2.30
16.000.000
Đường Trần Văn GiàuĐoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Lê Duẩn
Mục 2.30
18.000.000
Đường Trần Văn GiàuĐường Trần Văn Giàu 1
Mục 2.30
16.000.000
Đường Trần Văn GiàuĐường Trần Văn Giàu 3
Mục 2.30
16.000.000
Đường Trần Văn GiàuĐoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hùng Vương
Mục 2.30
16.000.000
Đường Trần Văn GiàuĐoạn từ giáp địa phận phường Bắc Giang đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 2.30
19.200.000
Đường Trần Văn GiàuĐường Trần Văn Giàu 2
Mục 2.30
16.000.000
Đường Trịnh Hữu Chiên
Mục 2.44
20.000.000
Đường Tô Vĩnh Diện
Mục 2.26
19.200.000
Đường Tôn Đức ThắngCác đường còn lại Khu đô thị phía Nam (khu số 1, 2, 3, 5, 6,7, 8, 9)
Mục 2.5
16.000.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Tôn Đức Thắng 3
Mục 2.5
16.000.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Tôn Đức Thắng 2
Mục 2.5
16.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.