Bảng giá đất Phường Tân An, Bắc Ninh từ 01/01/2026
140 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Tân An là 50.000.000 đồng/m² (vị trí 1, KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An, Mặt cắt 1:1 đường gom Tây Yên Tử, rộng 58,5 (xây thô)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 1 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Trí Yên cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m-5m Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Trí Yên cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.8 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Trí Yên cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 3m Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.8 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn thị trấn Tân An, Lão Hộ cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m-5m Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.7 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn thị trấn Tân An, Lão Hộ cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 3m Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.7 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn thị trấn Tân An, Lão Hộ cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.7 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| KDC Thôn Tân Sơn, xã Quỳnh Sơn (gần trụ sở UBND xã đấu giá QSDĐ năm 2022) | Các thửa đất còn lại Các khu dân cư mới Mục 5.12 | 20.000.000 | ||
| KDC Thôn Tân Sơn, xã Quỳnh Sơn (gần trụ sở UBND xã đấu giá QSDĐ năm 2022) | Mặt cắt đường rộng 29,0m, lòng đường rộng 15,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 7,0m, tiếp giáp đường tỉnh 299B Các khu dân cư mới Mục 5.12 | 30.000.000 | ||
| KDC Thượng Tùng, xã Lão Hộ | Mặt cắt đường quy hoạch rộng 58,5m, lòng đường chính rộng 2x10,5m, DPC giữa rộng 1,5m; DPC 2 bên rộng 2x 2,0m; đường gom 2x 9m; vỉa hè 2x7,0m; (tiếp giáp ĐT 293, đoạn qua xã Lão Hộ) Các khu dân cư mới Mục 5.13 | 35.000.000 | ||
| KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An | Mặt cắt đường rộng 22,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 6,0mX2 (LK01...) Các khu dân cư mới Mục 5.14 | 20.000.000 | ||
| KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An | Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6,0m + 1,5m, đối diện kênh Giữa Các khu dân cư mới Mục 5.14 | 16.000.000 | ||
| KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An | Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,5mX2 (LK01); Đối diện khu dân cư hiện trạng Các khu dân cư mới Mục 5.14 | 18.000.000 | ||
| KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An | Mặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6,0mX2 (LK01, LK02, LK03); Đối diện khuân viên cây xanh Các khu dân cư mới Mục 5.14 | 20.000.000 | ||
| KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An | Mặt cắt 1:1 đường gom Tây Yên Tử, rộng 58,5 (xây thô) Các khu dân cư mới Mục 5.15 | 50.000.000 | ||
| KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An | Mặt cắt 3:3, rộng 18m (các đoạn đường còn lại) Các khu dân cư mới Mục 5.15 | 20.000.000 | ||
| KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An | Mặt cắt 2:2, rộng 33 m (xây thô) Các khu dân cư mới Mục 5.15 | 40.000.000 | ||
| KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An | Mặt cắt 3:3, rộng 18m (làn 2 đường gom Tây Yên Tử) Các khu dân cư mới Mục 5.15 | 30.000.000 | ||
| KĐT số 3, thị trấn Tân An | Mặt đường rộng 42 m Các khu dân cư mới Mục 5.16 | 40.000.000 | ||
| KĐT số 3, thị trấn Tân An | Mặt đường rộng 21m (làn 3 đường gom Tây Yên Tử) Các khu dân cư mới Mục 5.16 | 20.000.000 | ||
| KĐT số 3, thị trấn Tân An | Mặt đường rộng 21m (các đoạn đường còn lại) Các khu dân cư mới Mục 5.16 | 17.000.000 | ||
| KĐT số 3, thị trấn Tân An | Mặt đường đôi, mỗi bên rộng 18m Các khu dân cư mới Mục 5.16 | 35.000.000 | ||
| KĐT số 3, thị trấn Tân An | Mặt đường gom Tây Yên Tử, rộng 58,5 (xây thô) Các khu dân cư mới Mục 5.16 | 50.000.000 | ||
| KĐT số 3, thị trấn Tân An | Mặt đường rộng 21m (làn 2 đường gom Tây Yên Tử) Các khu dân cư mới Mục 5.16 | 30.000.000 | ||
| KĐT số 3, thị trấn Tân An | Mặt đường rộng 27m Các khu dân cư mới Mục 5.16 | 25.000.000 | ||
| TDP Hương, TT Tân An | Giáp đường TL.299, đối diện UBND thị trấn Tân Dân (cũ) Các khu dân cư mới Mục 5.11 | 35.000.000 | ||
| TDP Hương, TT Tân An | Mặt cắt đường rộng 20,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 5,0m Các khu dân cư mới Mục 5.11 | 20.000.000 | ||
| TDP Hương, TT Tân An | Mặt cắt đường rộng 16,0 m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m Các khu dân cư mới Mục 5.11 | 17.000.000 | ||
| Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An | Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.3 | 35.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 |
| Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An | Tỉnh lộ 293 đoạn địa phận từ giáp (xã Hương Gián cũ) phường Tân Tiến đến hết đất thuộc địa phận thị trấn Tân An cũ Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.3 | 50.000.000 | 30.000.000 | 20.000.000 |
| Tỉnh lộ 299 | Đoạn từ điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 đến hết đất thị trấn Tân An (giáp phường Tân Tiến) Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.1 | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Tỉnh lộ 299 | Đoạn từ giáp xã Tân Dĩnh đến ngã tư Tân An Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.1 | 35.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 |
| Tỉnh lộ 299B | Đoạn từ ngã tư Tân An đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.2 | 35.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 |
| Tỉnh lộ 299B | Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (rốc Đèo Rẻ, xã Trí Yên cũ) đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.2 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 299B | Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân An đến hết đường rẽ vào trại gà anh Hoàng Văn Tuấn Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.2 | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Tỉnh lộ 299B | Đoạn từ hết đường rẽ vào trại gà anh Hoàng Văn Tuấn đến hết đất nhà bà Lan Hội (rốc Đèo Rẻ, xã Trí Yên cũ) Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.2 | 22.000.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
| Đoạn từ Cầu Sông, tổ dân phố Nguyễn đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Duy) | Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.4 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ) | Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.6 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Đường nối đường tỉnh 293 qua trạm y tế Tân Dân đến đường tỉnh 299 | Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.5 | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Đường nối đường tỉnh 299 đoạn từ Trường THCS Tân Cũ đến cuối hồ Long Trì (nhà ông Bách, Lũng) | Các khu dân cư mới Mục 5.17 | 15.000.000 | ||
| Đường nối đường tỉnh 299 đoạn từ giáp TDP Quán Trắng đến hết đất nhà ông Phú (đường sang TDP Gáo, phường Tân Tiến) | Các khu dân cư mới Mục 5.18 | 9.000.000 | ||
| Đường nối đường tỉnh 299 đoạn đầu nhà ông Giáp đến hết đất TDP Quán Trắng (đường sang TDP Gáo, phường Tân Tiến) | Các khu dân cư mới Mục 5.19 | 12.000.000 | ||
| Địa phận xã Lãng Sơn | Đường từ phố Tân Sơn đi Làng Nghề thuộc địa phận xã Lãng Sơn (Đường ĐH10 cũ) Trục đường chính thuộc các xã cũ Mục 5.9 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Địa phận xã Quỳnh Sơn | Đoạn từ phố Tân Sơn đi làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn) (Đường ĐH10 cũ) Trục đường chính thuộc các xã cũ Mục 5.10 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Địa phận xã Quỳnh Sơn | Đoàn từ nghĩa trang liệt sỹ đi Ngã tư thôn Ngọc Sơn (đường ĐH9 cũ) Trục đường chính thuộc các xã cũ Mục 5.10 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Địa phận xã Quỳnh Sơn | Đoạn từ đường 299B đến cổng làng Quỳnh Sơn Trục đường chính thuộc các xã cũ Mục 5.10 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Trí Yên cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 3m Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.8 | 700.000 | 500.000 | |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Trí Yên cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m-5m Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.8 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Trí Yên cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.8 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn thị trấn Tân An, Lão Hộ cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.7 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn thị trấn Tân An, Lão Hộ cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m-5m Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.7 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn thị trấn Tân An, Lão Hộ cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 3m Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.7 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| KDC Thôn Tân Sơn, xã Quỳnh Sơn (gần trụ sở UBND xã đấu giá QSDĐ năm 2022) | Mặt cắt đường rộng 29,0m, lòng đường rộng 15,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 7,0m, tiếp giáp đường tỉnh 299B Các khu dân cư mới Mục 5.12 | 10.500.000 | ||
| KDC Thôn Tân Sơn, xã Quỳnh Sơn (gần trụ sở UBND xã đấu giá QSDĐ năm 2022) | Các thửa đất còn lại Các khu dân cư mới Mục 5.12 | 7.000.000 | ||
| KDC Thượng Tùng, xã Lão Hộ | Mặt cắt đường quy hoạch rộng 58,5m, lòng đường chính rộng 2x10,5m, DPC giữa rộng 1,5m; DPC 2 bên rộng 2x 2,0m; đường gom 2x 9m; vỉa hè 2x7,0m; (tiếp giáp ĐT 293, đoạn qua xã Lão Hộ) Các khu dân cư mới Mục 5.13 | 12.300.000 | ||
| KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An | Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,5mX2 (LK01); Đối diện khu dân cư hiện trạng Các khu dân cư mới Mục 5.14 | 6.300.000 | ||
| KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An | Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6,0m + 1,5m, đối diện kênh Giữa Các khu dân cư mới Mục 5.14 | 5.600.000 | ||
| KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An | Mặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6,0mX2 (LK01, LK02, LK03); Đối diện khuân viên cây xanh Các khu dân cư mới Mục 5.14 | 7.000.000 | ||
| KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An | Mặt cắt đường rộng 22,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 6,0mX2 (LK01...) Các khu dân cư mới Mục 5.14 | 7.000.000 | ||
| KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An | Mặt cắt 1:1 đường gom Tây Yên Tử, rộng 58,5 (xây thô) Các khu dân cư mới Mục 5.15 | 17.500.000 | ||
| KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An | Mặt cắt 2:2, rộng 33 m (xây thô) Các khu dân cư mới Mục 5.15 | 14.000.000 | ||
| KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An | Mặt cắt 3:3, rộng 18m (làn 2 đường gom Tây Yên Tử) Các khu dân cư mới Mục 5.15 | 10.500.000 | ||
| KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An | Mặt cắt 3:3, rộng 18m (các đoạn đường còn lại) Các khu dân cư mới Mục 5.15 | 7.000.000 | ||
| KĐT số 3, thị trấn Tân An | Mặt đường rộng 27m Các khu dân cư mới Mục 5.16 | 8.800.000 | ||
| KĐT số 3, thị trấn Tân An | Mặt đường rộng 21m (các đoạn đường còn lại) Các khu dân cư mới Mục 5.16 | 6.000.000 | ||
| KĐT số 3, thị trấn Tân An | Mặt đường rộng 42 m Các khu dân cư mới Mục 5.16 | 14.000.000 | ||
| KĐT số 3, thị trấn Tân An | Mặt đường rộng 21m (làn 3 đường gom Tây Yên Tử) Các khu dân cư mới Mục 5.16 | 7.000.000 | ||
| KĐT số 3, thị trấn Tân An | Mặt đường đôi, mỗi bên rộng 18m Các khu dân cư mới Mục 5.16 | 12.300.000 | ||
| KĐT số 3, thị trấn Tân An | Mặt đường gom Tây Yên Tử, rộng 58,5 (xây thô) Các khu dân cư mới Mục 5.16 | 17.500.000 | ||
| KĐT số 3, thị trấn Tân An | Mặt đường rộng 21m (làn 2 đường gom Tây Yên Tử) Các khu dân cư mới Mục 5.16 | 10.500.000 | ||
| TDP Hương, TT Tân An | Mặt cắt đường rộng 20,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 5,0m Các khu dân cư mới Mục 5.11 | 7.000.000 | ||
| TDP Hương, TT Tân An | Mặt cắt đường rộng 16,0 m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m Các khu dân cư mới Mục 5.11 | 6.000.000 | ||
| TDP Hương, TT Tân An | Giáp đường TL.299, đối diện UBND thị trấn Tân Dân (cũ) Các khu dân cư mới Mục 5.11 | 12.300.000 | ||
| Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An | Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.3 | 12.300.000 | 7.400.000 | 4.900.000 |
| Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An | Tỉnh lộ 293 đoạn địa phận từ giáp (xã Hương Gián cũ) phường Tân Tiến đến hết đất thuộc địa phận thị trấn Tân An cũ Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.3 | 17.500.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 299 | Đoạn từ giáp xã Tân Dĩnh đến ngã tư Tân An Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.1 | 12.300.000 | 7.400.000 | 4.900.000 |
| Tỉnh lộ 299 | Đoạn từ điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 đến hết đất thị trấn Tân An (giáp phường Tân Tiến) Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.1 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 299B | Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân An đến hết đường rẽ vào trại gà anh Hoàng Văn Tuấn Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.2 | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Tỉnh lộ 299B | Đoạn từ hết đường rẽ vào trại gà anh Hoàng Văn Tuấn đến hết đất nhà bà Lan Hội (rốc Đèo Rẻ, xã Trí Yên cũ) Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.2 | 7.700.000 | 4.700.000 | 3.100.000 |
| Tỉnh lộ 299B | Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (rốc Đèo Rẻ, xã Trí Yên cũ) đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.2 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Tỉnh lộ 299B | Đoạn từ ngã tư Tân An đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.2 | 12.300.000 | 7.400.000 | 4.900.000 |
| Đoạn từ Cầu Sông, tổ dân phố Nguyễn đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Duy) | Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.4 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ) | Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.6 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Đường nối đường tỉnh 293 qua trạm y tế Tân Dân đến đường tỉnh 299 | Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.5 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Đường nối đường tỉnh 299 đoạn từ Trường THCS Tân Cũ đến cuối hồ Long Trì (nhà ông Bách, Lũng) | Các khu dân cư mới Mục 5.17 | 5.300.000 | ||
| Đường nối đường tỉnh 299 đoạn từ giáp TDP Quán Trắng đến hết đất nhà ông Phú (đường sang TDP Gáo, phường Tân Tiến) | Các khu dân cư mới Mục 5.18 | 3.200.000 | ||
| Đường nối đường tỉnh 299 đoạn đầu nhà ông Giáp đến hết đất TDP Quán Trắng (đường sang TDP Gáo, phường Tân Tiến) | Các khu dân cư mới Mục 5.19 | 4.200.000 | ||
| Địa phận xã Lãng Sơn | Đường từ phố Tân Sơn đi Làng Nghề thuộc địa phận xã Lãng Sơn (Đường ĐH10 cũ) Trục đường chính thuộc các xã cũ Mục 5.9 | 5.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Địa phận xã Quỳnh Sơn | Đoàn từ nghĩa trang liệt sỹ đi Ngã tư thôn Ngọc Sơn (đường ĐH9 cũ) Trục đường chính thuộc các xã cũ Mục 5.10 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Địa phận xã Quỳnh Sơn | Đoạn từ phố Tân Sơn đi làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn) (Đường ĐH10 cũ) Trục đường chính thuộc các xã cũ Mục 5.10 | 5.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Địa phận xã Quỳnh Sơn | Đoạn từ đường 299B đến cổng làng Quỳnh Sơn Trục đường chính thuộc các xã cũ Mục 5.10 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Trí Yên cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.8 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Trí Yên cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m-5m Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.8 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Trí Yên cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 3m Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.8 | 800.000 | 500.000 | |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn thị trấn Tân An, Lão Hộ cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.7 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn thị trấn Tân An, Lão Hộ cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m-5m Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.7 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn thị trấn Tân An, Lão Hộ cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 3m Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.7 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 |
| KDC Thôn Tân Sơn, xã Quỳnh Sơn (gần trụ sở UBND xã đấu giá QSDĐ năm 2022) | Các thửa đất còn lại Các khu dân cư mới Mục 5.12 | 8.000.000 | ||
| KDC Thôn Tân Sơn, xã Quỳnh Sơn (gần trụ sở UBND xã đấu giá QSDĐ năm 2022) | Mặt cắt đường rộng 29,0m, lòng đường rộng 15,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 7,0m, tiếp giáp đường tỉnh 299B Các khu dân cư mới Mục 5.12 | 12.000.000 | ||
| KDC Thượng Tùng, xã Lão Hộ | Mặt cắt đường quy hoạch rộng 58,5m, lòng đường chính rộng 2x10,5m, DPC giữa rộng 1,5m; DPC 2 bên rộng 2x 2,0m; đường gom 2x 9m; vỉa hè 2x7,0m; (tiếp giáp ĐT 293, đoạn qua xã Lão Hộ) Các khu dân cư mới Mục 5.13 | 14.000.000 | ||
| KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An | Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6,0m + 1,5m, đối diện kênh Giữa Các khu dân cư mới Mục 5.14 | 6.400.000 | ||
| KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An | Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,5mX2 (LK01); Đối diện khu dân cư hiện trạng Các khu dân cư mới Mục 5.14 | 7.200.000 | ||
| KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An | Mặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6,0mX2 (LK01, LK02, LK03); Đối diện khuân viên cây xanh Các khu dân cư mới Mục 5.14 | 8.000.000 | ||
| KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An | Mặt cắt đường rộng 22,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 6,0mX2 (LK01...) Các khu dân cư mới Mục 5.14 | 8.000.000 | ||
| KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An | Mặt cắt 2:2, rộng 33 m (xây thô) Các khu dân cư mới Mục 5.15 | 16.000.000 | ||
| KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An | Mặt cắt 3:3, rộng 18m (các đoạn đường còn lại) Các khu dân cư mới Mục 5.15 | 8.000.000 | ||
| KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An | Mặt cắt 3:3, rộng 18m (làn 2 đường gom Tây Yên Tử) Các khu dân cư mới Mục 5.15 | 12.000.000 | ||
| KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An | Mặt cắt 1:1 đường gom Tây Yên Tử, rộng 58,5 (xây thô) Các khu dân cư mới Mục 5.15 | 20.000.000 | ||
| KĐT số 3, thị trấn Tân An | Mặt đường rộng 42 m Các khu dân cư mới Mục 5.16 | 16.000.000 | ||
| KĐT số 3, thị trấn Tân An | Mặt đường rộng 21m (làn 3 đường gom Tây Yên Tử) Các khu dân cư mới Mục 5.16 | 8.000.000 | ||
| KĐT số 3, thị trấn Tân An | Mặt đường rộng 21m (các đoạn đường còn lại) Các khu dân cư mới Mục 5.16 | 6.800.000 | ||
| KĐT số 3, thị trấn Tân An | Mặt đường rộng 27m Các khu dân cư mới Mục 5.16 | 10.000.000 | ||
| KĐT số 3, thị trấn Tân An | Mặt đường gom Tây Yên Tử, rộng 58,5 (xây thô) Các khu dân cư mới Mục 5.16 | 20.000.000 | ||
| KĐT số 3, thị trấn Tân An | Mặt đường đôi, mỗi bên rộng 18m Các khu dân cư mới Mục 5.16 | 14.000.000 | ||
| KĐT số 3, thị trấn Tân An | Mặt đường rộng 21m (làn 2 đường gom Tây Yên Tử) Các khu dân cư mới Mục 5.16 | 12.000.000 | ||
| TDP Hương, TT Tân An | Mặt cắt đường rộng 20,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 5,0m Các khu dân cư mới Mục 5.11 | 8.000.000 | ||
| TDP Hương, TT Tân An | Giáp đường TL.299, đối diện UBND thị trấn Tân Dân (cũ) Các khu dân cư mới Mục 5.11 | 14.000.000 | ||
| TDP Hương, TT Tân An | Mặt cắt đường rộng 16,0 m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m Các khu dân cư mới Mục 5.11 | 6.800.000 | ||
| Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An | Tỉnh lộ 293 đoạn địa phận từ giáp (xã Hương Gián cũ) phường Tân Tiến đến hết đất thuộc địa phận thị trấn Tân An cũ Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.3 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An | Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.3 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Tỉnh lộ 299 | Đoạn từ giáp xã Tân Dĩnh đến ngã tư Tân An Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.1 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Tỉnh lộ 299 | Đoạn từ điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 đến hết đất thị trấn Tân An (giáp phường Tân Tiến) Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.1 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 299B | Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (rốc Đèo Rẻ, xã Trí Yên cũ) đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.2 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 299B | Đoạn từ ngã tư Tân An đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.2 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Tỉnh lộ 299B | Đoạn từ hết đường rẽ vào trại gà anh Hoàng Văn Tuấn đến hết đất nhà bà Lan Hội (rốc Đèo Rẻ, xã Trí Yên cũ) Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.2 | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.600.000 |
| Tỉnh lộ 299B | Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân An đến hết đường rẽ vào trại gà anh Hoàng Văn Tuấn Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.2 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Đoạn từ Cầu Sông, tổ dân phố Nguyễn đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Duy) | Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.4 | 4.800.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ) | Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.6 | 7.200.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Đường nối đường tỉnh 293 qua trạm y tế Tân Dân đến đường tỉnh 299 | Đất ven các trục đường đường giao thông Mục 5.5 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đường nối đường tỉnh 299 đoạn từ Trường THCS Tân Cũ đến cuối hồ Long Trì (nhà ông Bách, Lũng) | Các khu dân cư mới Mục 5.17 | 6.000.000 | ||
| Đường nối đường tỉnh 299 đoạn từ giáp TDP Quán Trắng đến hết đất nhà ông Phú (đường sang TDP Gáo, phường Tân Tiến) | Các khu dân cư mới Mục 5.18 | 3.600.000 | ||
| Đường nối đường tỉnh 299 đoạn đầu nhà ông Giáp đến hết đất TDP Quán Trắng (đường sang TDP Gáo, phường Tân Tiến) | Các khu dân cư mới Mục 5.19 | 4.800.000 | ||
| Địa phận xã Lãng Sơn | Đường từ phố Tân Sơn đi Làng Nghề thuộc địa phận xã Lãng Sơn (Đường ĐH10 cũ) Trục đường chính thuộc các xã cũ Mục 5.9 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Địa phận xã Quỳnh Sơn | Đoạn từ phố Tân Sơn đi làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn) (Đường ĐH10 cũ) Trục đường chính thuộc các xã cũ Mục 5.10 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Địa phận xã Quỳnh Sơn | Đoạn từ đường 299B đến cổng làng Quỳnh Sơn Trục đường chính thuộc các xã cũ Mục 5.10 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Địa phận xã Quỳnh Sơn | Đoàn từ nghĩa trang liệt sỹ đi Ngã tư thôn Ngọc Sơn (đường ĐH9 cũ) Trục đường chính thuộc các xã cũ Mục 5.10 | 4.800.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 2 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.