Bảng giá đất Phường Tam Sơn, Bắc Ninh từ 01/01/2026
278 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Tam Sơn là 37.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu nhà ở tái định cư dự án đường tỉnh 295B, Mặt cắt đường > 30m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 1 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (91 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn | Mặt cắt đường > 30m Mục 66.31 | 21.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 66.31 | 12.600.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn | Vị trí 1 đường Tỉnh lộ 295 Mục 66.31 | 22.800.000 | 18.300.000 | 13.700.000 | 9.200.000 |
| Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 66.31 | 14.700.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 66.31 | 16.800.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 66.31 | 18.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 66.63 | 26.300.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang | Mặt cắt đường > 30m Mục 66.63 | 32.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 66.63 | 29.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 66.63 | 23.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 66.63 | 19.800.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư dự án đường tỉnh 295B | Mặt cắt đường > 30m Mục 66.65 | 37.000.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư dự án đường tỉnh 295B | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 66.65 | 22.200.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 66.62 | 22.200.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 66.62 | 24.700.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 66.62 | 14.800.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 66.62 | 17.300.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 66.62 | 19.700.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 66.30 | 14.700.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 66.30 | 16.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 66.30 | 18.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn | Mặt cắt đường > 30m Mục 66.30 | 21.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 66.30 | 12.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 66.29 | 11.890.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 66.29 | 13.370.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 66.29 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 66.29 | 10.400.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) | Mặt cắt đường > 30m Mục 66.29 | 14.860.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 66.64 | 26.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) | Mặt cắt đường > 30m Mục 66.64 | 32.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 66.64 | 29.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 66.64 | 19.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 66.64 | 23.000.000 | |||
| Phố Bắc Tiêu Long 1 (giao đường Tương Giang đến phố Tây Tiêu Long tuyến đi qua khu dân cư phía Bắc tổ dân phố Tiêu Long) | Mục 66.39 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Bắc Tiêu Long 2 (giao đường Tương Giang đến phố Tây Tiêu Long nằm phía Bắc tổ dân phố Tiêu Long đằng sau khu dân cư và cánh đồng cửa đình) | Mục 66.40 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Chi (giao phố Dương Sơn đường trục giữa xóm Chi đến phố Nguyễn Hoà Trung) | Mục 66.8 | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phố Chùa Lào (giao đường Tương Giang đoạn qua UBND phường Tương Giang đến hết ao của tổ dân phố Tiêu Thượng) | Mục 66.43 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Chúc (giao đường 295 đến phố Nguyễn Văn Quang) | Mục 66.4 | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phố Cổng Sau (giao phố Cổng Trùng phía sau làng Hồi Quan đến phố Cổng Xóm) | Mục 66.58 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Cổng Trùng (giao phố Cổng Trước đoạn ao Cổng Trùng đến phố Cổng Sau) | Mục 66.57 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Cổng Trước (giao phố Sùng Ân đến phố Cổng Trùng đoạn ao Cổng Trùng) | Mục 66.56 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Cổng Xóm (giao phố Cổng Sau phía sau làng Hồi Quan đến phố Hồi Lan) | Mục 66.59 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Cửa Đình (giao phố Bắc Tiêu Long 1 đến phố Nam Tiêu Long) | Mục 66.44 | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phố Dinh (giao phố Xanh đến đường Nghìn Việc Tốt chùa Phúc Tinh) | Mục 66.24 | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phố Diên Phúc (giao phố Thọ Trai đường trục ngõ chùa) | Mục 66.3 | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phố Dương Sơn (giao đường 295 đến hết đường khu giãn dân khu B sang khu phố Thọ Trai) | Mục 66.12 | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phố Dọc Xanh (giao phố Ngô Dịch khu 174 xóm Ô đến phố Ngô Sách Dụ) | Mục 66.25 | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phố Hưng Phúc (giao đường tương Giang đến đường Tiêu Tương đoạn ngã 3 tiếp giáp khu phố Tạ Xá, Tiêu Sơn) | Mục 66.46 | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phố Hồi Lan (giao phố Cổng Xóm bên cạnh phía Tây làng Hồi Quan đến đường Tương Giang) | Mục 66.60 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Lý Suý (giao đường Tiêu Tương đến phố Ngõ Chùa) | Mục 66.49 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Nam Tiêu Long (giao đường Tương Giang đến phố Nguyễn Đức Đông đi qua khu dân cư phía nam tổ dân phố Tiêu Long) | Mục 66.38 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Nghiêm Xá (giao đường Tiêu Tương ngã ba tiếp giáp tổ dân phố Tạ Xá, Hưng Phúc đến đường Tương Giang đoạn Nghĩa trang Liệt sỹ phường) | Mục 66.51 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Nguyễn Cảnh Thọ (giao đường Tương Giang nhà chúa Quan Họ đến đường Tương Giang) | Mục 66.47 | 11.900.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phố Nguyễn Hoà Trung (giao đường Nghìn Việc Tốt đường cuối làng Chi Tự đến phố Chi) | Mục 66.11 | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phố Nguyễn Khiết Tú (giao phố Chúc đến phố Dương Sơn) | Mục 66.7 | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phố Nguyễn Trọng Tạo (giao phố Phúc Tinh đoạn đình Phúc Tinh đến đường Nghìn Việc Tốt sân bóng Phúc Tinh) | Mục 66.27 | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phố Nguyễn Trừ (giao phố Nguyễn Cảnh Thọ đến phố Nguyễn Cảnh Thọ cống Nghè) | Mục 66.48 | 11.900.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phố Nguyễn Văn Huy (giao phố Nguyễn Đức Đôn đến ao họ Tiêu Thượng) | Mục 66.36 | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phố Nguyễn Văn Quang (giao phố Chúc đến phố Chi) | Mục 66.6 | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phố Nguyễn Úc (giao phố Nguyễn Trọng Tạo đường trục chạy quanh tổ dân phố Phúc Tinh đến đường Nghìn Việc Tốt) | Mục 66.28 | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phố Nguyễn Đạo Quán (giao đường 295 đến phố Nguyễn Khiết Tú) | Mục 66.5 | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phố Nguyễn Đức Đôn (giao phố Nam Tiêu Long sau trường Tiểu học Tương Giang đến đám mạ tổ dân phố Tiêu Thượng) | Mục 66.35 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Ngô Dịch (giao phố Ngô Thầm đường qua trường mầm non đến Phố Tây) | Mục 66.15 | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phố Ngô Sách Dụ (giao phố Ngô Sách Thí cống Đồng Cạn đến phố Xanh) | Mục 66.23 | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phố Ngô Sách Thí (giao đường Nghìn Việc Tốt dốc B25 đến phố Ngô Sách Dụ cống Đông Cạn) | Mục 66.13 | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phố Ngô Sách Tố (giao phố Ngô Dịch đường xóm Tây đến phố Ngô Sách Dụ) | Mục 66.16 | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phố Ngô Thầm (giao đường Nghìn Việc Tốt đường trục chính Tam Sơn đến Phố Đông) | Mục 66.14 | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phố Ngõ Chùa (giao đường Tiêu Tương đầu ao sông đến phố Nghiêm Xá) | Mục 66.50 | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phố Núi (giao phố Ngô Thầm nhà văn hoá xóm Núi đến Phố Ngô Sách Thí cổng Tây) | Mục 66.17 | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phố Phúc Tinh (giao phố Nguyễn Trọng Tạo đoạn đình Phúc Tinh đến đường Nghìn Việc Tốt sân bóng Phúc Tinh) | Mục 66.26 | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phố Sùng Ân (giao đường Tương Giang ngã tư đầu làng Hồi Quan đến phố Cổng Trước) | Mục 66.55 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Thiên Tâm (giao đường Tiêu Tương đến phố Nguyễn Đức Tôn) | Mục 66.37 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Thọ Trai (giao từ đường 295 đến cống Đông) | Mục 66.2 | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phố Tiêu Sơn (trục chính nối từ đường Minh Khai đến phố Nghiêm Xá) | Mục 66.54 | 11.900.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phố Tiêu Sơn Bắc (giao phố Nghiêm Xá đường phía Bắc phố Tiêu Sơn đến đường Tiêu Tương) | Mục 66.52 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Tiêu Sơn Nam (giao phố Nghiêm Xá nằm dọc cạnh ao khu phố Tiêu Sơn đằng sau khu dân cư) | Mục 66.53 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Trước (giao phố Ngô Thầm nhà chứa Quan Họ đến đường Nghìn Việc Tốt đoạn Nghĩa trang Liệt sỹ) | Mục 66.18 | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phố Tây (giao phố Ngô Sách Dụ đường trục xóm Tây đến phố Ngô Sách Thí chùa Đồng Mạ) | Mục 66.21 | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phố Tây Tiêu Long (giao đường Tiêu Tương cổng trường THCS Tương Giang cũ đến Nghĩa trang tổ dân phố Tiêu Long) | Mục 66.42 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Tự (giao phố Dương Sơn đường trục chính xóm Tự đến phố Nguyễn Hoà Trung) | Mục 66.10 | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phố Vũ Việt Hiền (giao phố Chi đường trục ao cá xóm Chi) | Mục 66.9 | 5.400.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Phố Xanh (giao phố Đông đường trục xóm Xanh đến phố Dinh) | Mục 66.20 | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phố Ô (giao phố Ngô Dịch đường trục xóm Ô đến phố Xanh) | Mục 66.19 | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phố Đông (giao phố Ngô Thầm đường trục xóm Đông đến phố Xanh) | Mục 66.22 | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phố Đông Tiêu Long (giao đường Tiêu Tương đến phố Bắc Tiêu Long 1) | Mục 66.41 | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phố Đồng Khoai (giao phố Đông Tiêu Long đến phố Cửa Đình) | Mục 66.45 | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Tỉnh lộ 295 (tiếp giáp xã Văn Môn (cầu Nét) đến giáp phường Đồng Nguyên) | Mục 66.32 | 22.800.000 | 18.300.000 | 13.700.000 | 9.200.000 |
| Đường Minh Khai (đoạn tiếp giáp phường Đồng Nguyên đến tiếp giáp xã Tiên Du) | Mục 66.61 | 37.000.000 | 29.600.000 | 22.200.000 | 14.800.000 |
| Đường Nghìn Việc Tốt (đoạn từ giao TL295 ngã ba xóm Tự đến cầu Hồi Quan) | Mục 66.1 | 11.900.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Đường Tiêu Tương (từ cổng Chùa Tiêu đến hết tổ dân phố Tạ Xá) | Mục 66.34 | 11.900.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Đường Tương Giang (giao đường Minh Khai đến cầu Hồi Quan) | Mục 66.33 | 11.900.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Tam Sơn, Đào Viên, Bồng Lai, Phù Lãng, Liên Bão, Đại Đồng, Phật Tích, Đông Cứu. Mục 1 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (91 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 66.31 | 6.700.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 66.31 | 5.200.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 66.31 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn | Vị trí 1 đường Tỉnh lộ 295 Mục 66.31 | 8.000.000 | 6.500.000 | 4.800.000 | 3.300.000 |
| Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 66.31 | 5.900.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn | Mặt cắt đường > 30m Mục 66.31 | 7.400.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 66.63 | 9.300.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 66.63 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang | Mặt cắt đường > 30m Mục 66.63 | 11.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 66.63 | 8.100.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 66.63 | 10.400.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư dự án đường tỉnh 295B | Mặt cắt đường > 30m Mục 66.65 | 13.000.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư dự án đường tỉnh 295B | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 66.65 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 66.62 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 66.62 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 66.62 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 66.62 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 66.62 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 66.30 | 4.500.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn | Mặt cắt đường > 30m Mục 66.30 | 7.400.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 66.30 | 5.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 66.30 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 66.30 | 6.700.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 66.29 | 4.700.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) | Mặt cắt đường > 30m Mục 66.29 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 66.29 | 3.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 66.29 | 3.700.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 66.29 | 4.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 66.64 | 9.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 66.64 | 8.100.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 66.64 | 10.400.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) | Mặt cắt đường > 30m Mục 66.64 | 11.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 66.64 | 7.000.000 | |||
| Phố Bắc Tiêu Long 1 (giao đường Tương Giang đến phố Tây Tiêu Long tuyến đi qua khu dân cư phía Bắc tổ dân phố Tiêu Long) | Mục 66.39 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Bắc Tiêu Long 2 (giao đường Tương Giang đến phố Tây Tiêu Long nằm phía Bắc tổ dân phố Tiêu Long đằng sau khu dân cư và cánh đồng cửa đình) | Mục 66.40 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Chi (giao phố Dương Sơn đường trục giữa xóm Chi đến phố Nguyễn Hoà Trung) | Mục 66.8 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phố Chùa Lào (giao đường Tương Giang đoạn qua UBND phường Tương Giang đến hết ao của tổ dân phố Tiêu Thượng) | Mục 66.43 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Chúc (giao đường 295 đến phố Nguyễn Văn Quang) | Mục 66.4 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phố Cổng Sau (giao phố Cổng Trùng phía sau làng Hồi Quan đến phố Cổng Xóm) | Mục 66.58 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Cổng Trùng (giao phố Cổng Trước đoạn ao Cổng Trùng đến phố Cổng Sau) | Mục 66.57 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Cổng Trước (giao phố Sùng Ân đến phố Cổng Trùng đoạn ao Cổng Trùng) | Mục 66.56 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Cổng Xóm (giao phố Cổng Sau phía sau làng Hồi Quan đến phố Hồi Lan) | Mục 66.59 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Cửa Đình (giao phố Bắc Tiêu Long 1 đến phố Nam Tiêu Long) | Mục 66.44 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phố Dinh (giao phố Xanh đến đường Nghìn Việc Tốt chùa Phúc Tinh) | Mục 66.24 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phố Diên Phúc (giao phố Thọ Trai đường trục ngõ chùa) | Mục 66.3 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phố Dương Sơn (giao đường 295 đến hết đường khu giãn dân khu B sang khu phố Thọ Trai) | Mục 66.12 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phố Dọc Xanh (giao phố Ngô Dịch khu 174 xóm Ô đến phố Ngô Sách Dụ) | Mục 66.25 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phố Hưng Phúc (giao đường tương Giang đến đường Tiêu Tương đoạn ngã 3 tiếp giáp khu phố Tạ Xá, Tiêu Sơn) | Mục 66.46 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phố Hồi Lan (giao phố Cổng Xóm bên cạnh phía Tây làng Hồi Quan đến đường Tương Giang) | Mục 66.60 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Lý Suý (giao đường Tiêu Tương đến phố Ngõ Chùa) | Mục 66.49 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Nam Tiêu Long (giao đường Tương Giang đến phố Nguyễn Đức Đông đi qua khu dân cư phía nam tổ dân phố Tiêu Long) | Mục 66.38 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Nghiêm Xá (giao đường Tiêu Tương ngã ba tiếp giáp tổ dân phố Tạ Xá, Hưng Phúc đến đường Tương Giang đoạn Nghĩa trang Liệt sỹ phường) | Mục 66.51 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Nguyễn Cảnh Thọ (giao đường Tương Giang nhà chúa Quan Họ đến đường Tương Giang) | Mục 66.47 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phố Nguyễn Hoà Trung (giao đường Nghìn Việc Tốt đường cuối làng Chi Tự đến phố Chi) | Mục 66.11 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phố Nguyễn Khiết Tú (giao phố Chúc đến phố Dương Sơn) | Mục 66.7 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phố Nguyễn Trọng Tạo (giao phố Phúc Tinh đoạn đình Phúc Tinh đến đường Nghìn Việc Tốt sân bóng Phúc Tinh) | Mục 66.27 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phố Nguyễn Trừ (giao phố Nguyễn Cảnh Thọ đến phố Nguyễn Cảnh Thọ cống Nghè) | Mục 66.48 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phố Nguyễn Văn Huy (giao phố Nguyễn Đức Đôn đến ao họ Tiêu Thượng) | Mục 66.36 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phố Nguyễn Văn Quang (giao phố Chúc đến phố Chi) | Mục 66.6 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phố Nguyễn Úc (giao phố Nguyễn Trọng Tạo đường trục chạy quanh tổ dân phố Phúc Tinh đến đường Nghìn Việc Tốt) | Mục 66.28 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phố Nguyễn Đạo Quán (giao đường 295 đến phố Nguyễn Khiết Tú) | Mục 66.5 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phố Nguyễn Đức Đôn (giao phố Nam Tiêu Long sau trường Tiểu học Tương Giang đến đám mạ tổ dân phố Tiêu Thượng) | Mục 66.35 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Ngô Dịch (giao phố Ngô Thầm đường qua trường mầm non đến Phố Tây) | Mục 66.15 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phố Ngô Sách Dụ (giao phố Ngô Sách Thí cống Đồng Cạn đến phố Xanh) | Mục 66.23 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phố Ngô Sách Thí (giao đường Nghìn Việc Tốt dốc B25 đến phố Ngô Sách Dụ cống Đông Cạn) | Mục 66.13 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phố Ngô Sách Tố (giao phố Ngô Dịch đường xóm Tây đến phố Ngô Sách Dụ) | Mục 66.16 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phố Ngô Thầm (giao đường Nghìn Việc Tốt đường trục chính Tam Sơn đến Phố Đông) | Mục 66.14 | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Phố Ngõ Chùa (giao đường Tiêu Tương đầu ao sông đến phố Nghiêm Xá) | Mục 66.50 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phố Núi (giao phố Ngô Thầm nhà văn hoá xóm Núi đến Phố Ngô Sách Thí cổng Tây) | Mục 66.17 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phố Phúc Tinh (giao phố Nguyễn Trọng Tạo đoạn đình Phúc Tinh đến đường Nghìn Việc Tốt sân bóng Phúc Tinh) | Mục 66.26 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phố Sùng Ân (giao đường Tương Giang ngã tư đầu làng Hồi Quan đến phố Cổng Trước) | Mục 66.55 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Thiên Tâm (giao đường Tiêu Tương đến phố Nguyễn Đức Tôn) | Mục 66.37 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Thọ Trai (giao từ đường 295 đến cống Đông) | Mục 66.2 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phố Tiêu Sơn (trục chính nối từ đường Minh Khai đến phố Nghiêm Xá) | Mục 66.54 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phố Tiêu Sơn Bắc (giao phố Nghiêm Xá đường phía Bắc phố Tiêu Sơn đến đường Tiêu Tương) | Mục 66.52 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Tiêu Sơn Nam (giao phố Nghiêm Xá nằm dọc cạnh ao khu phố Tiêu Sơn đằng sau khu dân cư) | Mục 66.53 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Trước (giao phố Ngô Thầm nhà chứa Quan Họ đến đường Nghìn Việc Tốt đoạn Nghĩa trang Liệt sỹ) | Mục 66.18 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phố Tây (giao phố Ngô Sách Dụ đường trục xóm Tây đến phố Ngô Sách Thí chùa Đồng Mạ) | Mục 66.21 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phố Tây Tiêu Long (giao đường Tiêu Tương cổng trường THCS Tương Giang cũ đến Nghĩa trang tổ dân phố Tiêu Long) | Mục 66.42 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Tự (giao phố Dương Sơn đường trục chính xóm Tự đến phố Nguyễn Hoà Trung) | Mục 66.10 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phố Vũ Việt Hiền (giao phố Chi đường trục ao cá xóm Chi) | Mục 66.9 | 1.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phố Xanh (giao phố Đông đường trục xóm Xanh đến phố Dinh) | Mục 66.20 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phố Ô (giao phố Ngô Dịch đường trục xóm Ô đến phố Xanh) | Mục 66.19 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phố Đông (giao phố Ngô Thầm đường trục xóm Đông đến phố Xanh) | Mục 66.22 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phố Đông Tiêu Long (giao đường Tiêu Tương đến phố Bắc Tiêu Long 1) | Mục 66.41 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phố Đồng Khoai (giao phố Đông Tiêu Long đến phố Cửa Đình) | Mục 66.45 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Tỉnh lộ 295 (tiếp giáp xã Văn Môn (cầu Nét) đến giáp phường Đồng Nguyên) | Mục 66.32 | 8.000.000 | 6.500.000 | 4.800.000 | 3.300.000 |
| Đường Minh Khai (đoạn tiếp giáp phường Đồng Nguyên đến tiếp giáp xã Tiên Du) | Mục 66.61 | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Đường Nghìn Việc Tốt (đoạn từ giao TL295 ngã ba xóm Tự đến cầu Hồi Quan) | Mục 66.1 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Đường Tiêu Tương (từ cổng Chùa Tiêu đến hết tổ dân phố Tạ Xá) | Mục 66.34 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Đường Tương Giang (giao đường Minh Khai đến cầu Hồi Quan) | Mục 66.33 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (91 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 66.31 | 6.800.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn | Mặt cắt đường > 30m Mục 66.31 | 8.400.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 66.31 | 7.600.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 66.31 | 5.900.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 66.31 | 5.100.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn | Vị trí 1 đường Tỉnh lộ 295 Mục 66.31 | 9.200.000 | 7.400.000 | 5.500.000 | 3.700.000 |
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 66.63 | 9.200.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 66.63 | 11.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang | Mặt cắt đường > 30m Mục 66.63 | 13.200.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 66.63 | 10.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 66.63 | 8.000.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư dự án đường tỉnh 295B | Mặt cắt đường > 30m Mục 66.65 | 14.800.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư dự án đường tỉnh 295B | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 66.65 | 8.900.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 66.62 | 7.900.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 66.62 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) | Mặt cắt đường > 30m Mục 66.62 | 9.900.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 66.62 | 8.900.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 66.62 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn | Mặt cắt đường > 30m Mục 66.30 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 66.30 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 66.30 | 5.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 66.30 | 5.100.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 66.30 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 66.29 | 3.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 66.29 | 5.400.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 66.29 | 4.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) | Mặt cắt đường > 30m Mục 66.29 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 66.29 | 4.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) | Mặt cắt đường > 30m Mục 66.64 | 13.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 66.64 | 9.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 66.64 | 10.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 66.64 | 8.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 66.64 | 11.900.000 | |||
| Phố Bắc Tiêu Long 1 (giao đường Tương Giang đến phố Tây Tiêu Long tuyến đi qua khu dân cư phía Bắc tổ dân phố Tiêu Long) | Mục 66.39 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Bắc Tiêu Long 2 (giao đường Tương Giang đến phố Tây Tiêu Long nằm phía Bắc tổ dân phố Tiêu Long đằng sau khu dân cư và cánh đồng cửa đình) | Mục 66.40 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Chi (giao phố Dương Sơn đường trục giữa xóm Chi đến phố Nguyễn Hoà Trung) | Mục 66.8 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phố Chùa Lào (giao đường Tương Giang đoạn qua UBND phường Tương Giang đến hết ao của tổ dân phố Tiêu Thượng) | Mục 66.43 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Chúc (giao đường 295 đến phố Nguyễn Văn Quang) | Mục 66.4 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phố Cổng Sau (giao phố Cổng Trùng phía sau làng Hồi Quan đến phố Cổng Xóm) | Mục 66.58 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Cổng Trùng (giao phố Cổng Trước đoạn ao Cổng Trùng đến phố Cổng Sau) | Mục 66.57 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Cổng Trước (giao phố Sùng Ân đến phố Cổng Trùng đoạn ao Cổng Trùng) | Mục 66.56 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Cổng Xóm (giao phố Cổng Sau phía sau làng Hồi Quan đến phố Hồi Lan) | Mục 66.59 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Cửa Đình (giao phố Bắc Tiêu Long 1 đến phố Nam Tiêu Long) | Mục 66.44 | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Dinh (giao phố Xanh đến đường Nghìn Việc Tốt chùa Phúc Tinh) | Mục 66.24 | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Diên Phúc (giao phố Thọ Trai đường trục ngõ chùa) | Mục 66.3 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phố Dương Sơn (giao đường 295 đến hết đường khu giãn dân khu B sang khu phố Thọ Trai) | Mục 66.12 | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Dọc Xanh (giao phố Ngô Dịch khu 174 xóm Ô đến phố Ngô Sách Dụ) | Mục 66.25 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phố Hưng Phúc (giao đường tương Giang đến đường Tiêu Tương đoạn ngã 3 tiếp giáp khu phố Tạ Xá, Tiêu Sơn) | Mục 66.46 | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Hồi Lan (giao phố Cổng Xóm bên cạnh phía Tây làng Hồi Quan đến đường Tương Giang) | Mục 66.60 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Lý Suý (giao đường Tiêu Tương đến phố Ngõ Chùa) | Mục 66.49 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Nam Tiêu Long (giao đường Tương Giang đến phố Nguyễn Đức Đông đi qua khu dân cư phía nam tổ dân phố Tiêu Long) | Mục 66.38 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Nghiêm Xá (giao đường Tiêu Tương ngã ba tiếp giáp tổ dân phố Tạ Xá, Hưng Phúc đến đường Tương Giang đoạn Nghĩa trang Liệt sỹ phường) | Mục 66.51 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Nguyễn Cảnh Thọ (giao đường Tương Giang nhà chúa Quan Họ đến đường Tương Giang) | Mục 66.47 | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phố Nguyễn Hoà Trung (giao đường Nghìn Việc Tốt đường cuối làng Chi Tự đến phố Chi) | Mục 66.11 | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Nguyễn Khiết Tú (giao phố Chúc đến phố Dương Sơn) | Mục 66.7 | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Nguyễn Trọng Tạo (giao phố Phúc Tinh đoạn đình Phúc Tinh đến đường Nghìn Việc Tốt sân bóng Phúc Tinh) | Mục 66.27 | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Nguyễn Trừ (giao phố Nguyễn Cảnh Thọ đến phố Nguyễn Cảnh Thọ cống Nghè) | Mục 66.48 | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phố Nguyễn Văn Huy (giao phố Nguyễn Đức Đôn đến ao họ Tiêu Thượng) | Mục 66.36 | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Nguyễn Văn Quang (giao phố Chúc đến phố Chi) | Mục 66.6 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phố Nguyễn Úc (giao phố Nguyễn Trọng Tạo đường trục chạy quanh tổ dân phố Phúc Tinh đến đường Nghìn Việc Tốt) | Mục 66.28 | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Nguyễn Đạo Quán (giao đường 295 đến phố Nguyễn Khiết Tú) | Mục 66.5 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phố Nguyễn Đức Đôn (giao phố Nam Tiêu Long sau trường Tiểu học Tương Giang đến đám mạ tổ dân phố Tiêu Thượng) | Mục 66.35 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Ngô Dịch (giao phố Ngô Thầm đường qua trường mầm non đến Phố Tây) | Mục 66.15 | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Ngô Sách Dụ (giao phố Ngô Sách Thí cống Đồng Cạn đến phố Xanh) | Mục 66.23 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phố Ngô Sách Thí (giao đường Nghìn Việc Tốt dốc B25 đến phố Ngô Sách Dụ cống Đông Cạn) | Mục 66.13 | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Ngô Sách Tố (giao phố Ngô Dịch đường xóm Tây đến phố Ngô Sách Dụ) | Mục 66.16 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phố Ngô Thầm (giao đường Nghìn Việc Tốt đường trục chính Tam Sơn đến Phố Đông) | Mục 66.14 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phố Ngõ Chùa (giao đường Tiêu Tương đầu ao sông đến phố Nghiêm Xá) | Mục 66.50 | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Núi (giao phố Ngô Thầm nhà văn hoá xóm Núi đến Phố Ngô Sách Thí cổng Tây) | Mục 66.17 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phố Phúc Tinh (giao phố Nguyễn Trọng Tạo đoạn đình Phúc Tinh đến đường Nghìn Việc Tốt sân bóng Phúc Tinh) | Mục 66.26 | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Sùng Ân (giao đường Tương Giang ngã tư đầu làng Hồi Quan đến phố Cổng Trước) | Mục 66.55 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Thiên Tâm (giao đường Tiêu Tương đến phố Nguyễn Đức Tôn) | Mục 66.37 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Thọ Trai (giao từ đường 295 đến cống Đông) | Mục 66.2 | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Tiêu Sơn (trục chính nối từ đường Minh Khai đến phố Nghiêm Xá) | Mục 66.54 | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phố Tiêu Sơn Bắc (giao phố Nghiêm Xá đường phía Bắc phố Tiêu Sơn đến đường Tiêu Tương) | Mục 66.52 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Tiêu Sơn Nam (giao phố Nghiêm Xá nằm dọc cạnh ao khu phố Tiêu Sơn đằng sau khu dân cư) | Mục 66.53 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Trước (giao phố Ngô Thầm nhà chứa Quan Họ đến đường Nghìn Việc Tốt đoạn Nghĩa trang Liệt sỹ) | Mục 66.18 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phố Tây (giao phố Ngô Sách Dụ đường trục xóm Tây đến phố Ngô Sách Thí chùa Đồng Mạ) | Mục 66.21 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phố Tây Tiêu Long (giao đường Tiêu Tương cổng trường THCS Tương Giang cũ đến Nghĩa trang tổ dân phố Tiêu Long) | Mục 66.42 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Tự (giao phố Dương Sơn đường trục chính xóm Tự đến phố Nguyễn Hoà Trung) | Mục 66.10 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phố Vũ Việt Hiền (giao phố Chi đường trục ao cá xóm Chi) | Mục 66.9 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Phố Xanh (giao phố Đông đường trục xóm Xanh đến phố Dinh) | Mục 66.20 | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Ô (giao phố Ngô Dịch đường trục xóm Ô đến phố Xanh) | Mục 66.19 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phố Đông (giao phố Ngô Thầm đường trục xóm Đông đến phố Xanh) | Mục 66.22 | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Đông Tiêu Long (giao đường Tiêu Tương đến phố Bắc Tiêu Long 1) | Mục 66.41 | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Đồng Khoai (giao phố Đông Tiêu Long đến phố Cửa Đình) | Mục 66.45 | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Tỉnh lộ 295 (tiếp giáp xã Văn Môn (cầu Nét) đến giáp phường Đồng Nguyên) | Mục 66.32 | 9.200.000 | 7.400.000 | 5.500.000 | 3.700.000 |
| Đường Minh Khai (đoạn tiếp giáp phường Đồng Nguyên đến tiếp giáp xã Tiên Du) | Mục 66.61 | 14.800.000 | 11.900.000 | 8.900.000 | 6.000.000 |
| Đường Nghìn Việc Tốt (đoạn từ giao TL295 ngã ba xóm Tự đến cầu Hồi Quan) | Mục 66.1 | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Đường Tiêu Tương (từ cổng Chùa Tiêu đến hết tổ dân phố Tạ Xá) | Mục 66.34 | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Đường Tương Giang (giao đường Minh Khai đến cầu Hồi Quan) | Mục 66.33 | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.