Bảng giá đất Phường Quế Võ, Bắc Ninh từ 01/01/2026

221 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Quế Võ32.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 18), Từ giáp địa phận phường Phương Liễu đến Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tỉnh Bắc Ninh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên
Mục 3
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại trong khu dân cưCác đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m
Mục 68.42
2.000.000
Các đường còn lại trong khu dân cưCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m
Mục 68.42
6.000.000
Các đường còn lại trong khu dân cưCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m
Mục 68.42
3.000.000
Khu dân cư mới Khu 2Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 68.18
7.900.000
Khu dân cư mới Khu 2Mặt cắt đường > 17m đến ≤ 22,5m
Mục 68.18
9.000.000
Khu dân cư mới Khu 2Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 68.18
6.800.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Bằng AnMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 68.43
17.900.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Bằng AnMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 68.43
16.800.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Bằng AnMặt cắt đường > 30m
Mục 68.43
21.000.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Bằng AnMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 68.43
14.700.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Quế TânMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 68.45
14.700.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Quế TânMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 68.45
16.800.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Quế TânMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 68.45
17.900.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Quế TânMặt cắt đường > 30m
Mục 68.45
21.000.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Việt HùngMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 68.44
16.800.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Việt HùngMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 68.44
17.900.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Việt HùngMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 68.44
14.700.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Việt HùngMặt cắt đường > 30m
Mục 68.44
21.000.000
Phố Bạch Thái Bưởi
Mục 68.28
7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Phố Dương Quảng Hàm
Mục 68.22
8.800.000
Phố Hoàng Hữu Quang
Mục 68.15
6.800.000
Phố Mai Công
Mục 68.19
7.500.000
Phố Nguyễn Củng Thuận
Mục 68.14
6.800.000
Phố Nguyễn Lượng
Mục 68.27
16.200.000
Phố Nguyễn Nhân Bị
Mục 68.29
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Nguyễn Năng Nhượng
Mục 68.23
8.800.000
Phố Nguyễn Văn Luyện
Mục 68.32
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Nguyễn Đạo Diễn (trục đường khu dân cư bao xung quanh chợ Phố Mới)
Mục 68.5
26.400.00021.200.00015.900.00010.600.000
Phố Nguyễn Đức Uông
Mục 68.16
6.800.000
Phố Ngô Thế Loan
Mục 68.20
8.800.000
Phố Phạm Bá Thiều
Mục 68.17
7.900.000
Phố Phạm Phiên
Mục 68.25
8.800.000
Phố Phạm Quỹ
Mục 68.26
8.800.000
Phố Phạm Tiến
Mục 68.24
8.800.000
Phố Tôn Quang Phiệt
Mục 68.33
6.100.0004.900.0003.700.0002.500.000
Phố Đinh Công Tráng
Mục 68.30
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Đàm Cư
Mục 68.31
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Đào Sư Tích
Mục 68.21
5.800.000
Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Năng Nhượng với phố Phạm Tiến (thửa 111 tờ 22 đến thửa 265 tờ 23 )
Mục 68.36
8.800.000
Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Năng Nhượng với phố Phạm Tiến (thửa 82 tờ 22 đến thửa 162 tờ 24 )
Mục 68.35
8.800.000
Tuyến phố từ giao phố Vũ Huy Dực với phố Nguyễn Đạo Diễn (thửa 168 tờ 16 đến thửa 278 tờ 16 )
Mục 68.37
8.800.000
Tuyến phố từ giao phố Vũ Huy Dực đến hết đường (thửa 177 tờ 16 đến thửa 33 tờ 44 )
Mục 68.38
8.800.000
Tuyến phố từ giao phố Vũ Huy Dực đến hết đường (thửa 223 tờ 16 đến thửa 94 tờ 44 )
Mục 68.39
8.800.000
Tuyến phố từ giao đường Trần Hưng Đạo với phố Phạm Quỹ (thửa 327 tờ 23 đến thửa 231 tờ 23 )
Mục 68.34
8.800.000
Tuyến phố từ thửa 174 tờ 16 đến thửa 246 tờ 16
Mục 68.40
8.800.000
Tuyến phố từ thửa 194 tờ 16 đến thửa 62 tờ 44
Mục 68.41
8.800.000
Tỉnh lộ 287Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết địa phận phường Quế Võ
Mục 68.9
12.500.00010.000.0007.500.0005.000.000
Đường Khuất Duy TiếnTừ giao với đường Trần Hưng Đạo hết địa phận Tổ dân phố Nghiêm Xá
Mục 68.11
13.400.00010.800.0008.100.0005.400.000
Đường Khuất Duy TiếnTừ giáp Tổ dân phố Nghiêm Xá đến đê sông Cầu
Mục 68.11
8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Đường Nguyễn Duy TrinhĐoạn từ giao cống Nghiêm Thôn đến giao đường Quang Trung
Mục 68.3
15.600.00012.500.0009.400.0006.300.000
Đường Nguyễn Duy TrinhĐoạn còn lại
Mục 68.3
9.400.0007.600.0005.700.0003.800.000
Đường Nguyễn Phong Sắc (Đường 24m - 42m)Đầu cổng nhà văn hóa phường Quế Võ đến hết địa phận phường Quế Võ
Mục 68.4
28.800.00023.100.00017.300.00011.600.000
Đường Phan Châu TrinhTừ chùa Bằng An đến chân đê sông Cầu
Mục 68.10
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Đường Phan Châu TrinhTừ giao với đường Quang Trung đến đường vào Tổ dân phố Yên Lâm
Mục 68.10
13.400.00010.800.0008.100.0005.400.000
Đường Phan Châu TrinhTừ đường vào Tổ dân phố Yên Lâm đến chùa Bằng An
Mục 68.10
8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Đường Quang Trung (Tỉnh lộ 279)Từ đường Nguyễn Phong Sắc đến hết địa phận phường Quế Võ
Mục 68.2
13.700.00011.000.0008.300.0005.500.000
Đường Quang Trung (Tỉnh lộ 279)Từ giáp địa phận phường Nhân Hòa đến giao với đường Phan Châu Trinh
Mục 68.2
19.200.00015.400.00011.600.0007.700.000
Đường Quang Trung (Tỉnh lộ 279)Từ đường Phan Châu Trinh đến giao đường Nguyễn Phong Sắc
Mục 68.2
31.000.00024.800.00018.600.00012.400.000
Đường Trương ĐịnhTừ giao đường Quang Trung đến tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (Bệnh viện Thiện Nhân)
Mục 68.7
19.200.00015.400.00011.600.0007.700.000
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 18)Từ giáp địa phận phường Phương Liễu đến Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tỉnh Bắc Ninh
Mục 68.1
32.200.00025.800.00019.400.00012.900.000
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 18)Từ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tỉnh Bắc Ninh đến giao với đường Khuất Duy Tiến
Mục 68.1
24.000.00019.200.00014.400.0009.600.000
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 18)Từ giao đường Khuất Duy Tiến đến hết địa phận phường Quế Võ
Mục 68.1
17.500.00014.000.00010.500.0007.000.000
Đường Tống Duy Tân (Quốc lộ 17)Đoạn từ giáp địa Tổ dân phố Nghiêm Xá đến cầu Yên Dũng
Mục 68.8
12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Đường Tống Duy Tân (Quốc lộ 17)Đoạn từ đối diện trường Tiểu học Việt Hùng đến hết địa phận Tổ dân phố Nghiêm Xá
Mục 68.8
15.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
Đường nội thị (từ đường Trần Hưng Đạo đi Trung tâm y tế Quế Võ đến giao với đường 279 đi Khu công nghiệp Quế Võ III)
Mục 68.6
13.700.00011.000.0008.300.0005.500.000
Đường trục phườngĐường trục phường Quế Võ (từ đường Trần Hưng Đạo qua chùa Diên Quang đến hết địa phận phường Quế Võ)
Mục 68.12
10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Đường trục phườngĐường nối đường Phan Châu Trinh với đường Trương Định (đường vào Trường THCS Phố Mới)
Mục 68.12
13.000.000
Đường trục phườngĐoạn nối đường Trần Hưng Đạo đi phường Việt Hùng (cũ), phường Bằng An (cũ) với đường nội thị (từ đường Trần Hưng Đạo đi Trung tâm y tế Quế Võ đến giao với đường 279 đi Khu công nghiệp Quế Võ III)
Mục 68.12
12.000.000
Đường trục phườngTừ vòng xuyến giao nhau với đường Trương Định đi KCN Quế Võ III
Mục 68.12
13.700.00011.000.0008.300.0005.500.000
Đường trục phườngĐoạn nối từ đường Trương Định (giáp kho bạc) đến đường Trần Hưng Đạo đi phường Việt Hùng (cũ), phường Bằng An (cũ)
Mục 68.12
9.600.000
Đường trục phườngTừ đối diện trường đào tạo lái xe Âu Lạc đến đầu làng Cung Kiệm
Mục 68.13
7.700.0006.200.0004.700.0003.100.000
Đường trục phườngĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo đi phường Việt Hùng (cũ), phường Bằng An (cũ)
Mục 68.12
13.700.00011.000.0008.300.0005.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại trong khu dân cưCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m
Mục 68.42
2.100.000
Các đường còn lại trong khu dân cưCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m
Mục 68.42
1.100.000
Các đường còn lại trong khu dân cưCác đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m
Mục 68.42
700.000
Khu dân cư mới Khu 2Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 68.18
2.800.000
Khu dân cư mới Khu 2Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 68.18
2.400.000
Khu dân cư mới Khu 2Mặt cắt đường > 17m đến ≤ 22,5m
Mục 68.18
3.200.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Bằng AnMặt cắt đường > 30m
Mục 68.43
7.400.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Bằng AnMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 68.43
5.900.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Bằng AnMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 68.43
6.300.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Bằng AnMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 68.43
5.200.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Quế TânMặt cắt đường > 30m
Mục 68.45
7.400.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Quế TânMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 68.45
5.200.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Quế TânMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 68.45
6.300.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Quế TânMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 68.45
5.900.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Việt HùngMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 68.44
6.300.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Việt HùngMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 68.44
5.200.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Việt HùngMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 68.44
5.900.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Việt HùngMặt cắt đường > 30m
Mục 68.44
7.400.000
Phố Bạch Thái Bưởi
Mục 68.28
2.700.0002.100.0001.600.0001.100.000
Phố Dương Quảng Hàm
Mục 68.22
3.100.000
Phố Hoàng Hữu Quang
Mục 68.15
2.400.000
Phố Mai Công
Mục 68.19
2.700.000
Phố Nguyễn Củng Thuận
Mục 68.14
2.400.000
Phố Nguyễn Lượng
Mục 68.27
5.700.000
Phố Nguyễn Nhân Bị
Mục 68.29
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Nguyễn Năng Nhượng
Mục 68.23
3.100.000
Phố Nguyễn Văn Luyện
Mục 68.32
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Nguyễn Đạo Diễn (trục đường khu dân cư bao xung quanh chợ Phố Mới)
Mục 68.5
9.300.0007.500.0005.600.0003.800.000
Phố Nguyễn Đức Uông
Mục 68.16
2.400.000
Phố Ngô Thế Loan
Mục 68.20
3.100.000
Phố Phạm Bá Thiều
Mục 68.17
2.800.000
Phố Phạm Phiên
Mục 68.25
3.100.000
Phố Phạm Quỹ
Mục 68.26
3.100.000
Phố Phạm Tiến
Mục 68.24
3.100.000
Phố Tôn Quang Phiệt
Mục 68.33
2.200.0001.800.0001.300.000900.000
Phố Đinh Công Tráng
Mục 68.30
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Đàm Cư
Mục 68.31
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Đào Sư Tích
Mục 68.21
2.100.000
Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Năng Nhượng với phố Phạm Tiến (thửa 111 tờ 22 đến thửa 265 tờ 23 )
Mục 68.36
3.100.000
Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Năng Nhượng với phố Phạm Tiến (thửa 82 tờ 22 đến thửa 162 tờ 24 )
Mục 68.35
3.100.000
Tuyến phố từ giao phố Vũ Huy Dực với phố Nguyễn Đạo Diễn (thửa 168 tờ 16 đến thửa 278 tờ 16 )
Mục 68.37
3.100.000
Tuyến phố từ giao phố Vũ Huy Dực đến hết đường (thửa 177 tờ 16 đến thửa 33 tờ 44 )
Mục 68.38
3.100.000
Tuyến phố từ giao phố Vũ Huy Dực đến hết đường (thửa 223 tờ 16 đến thửa 94 tờ 44 )
Mục 68.39
3.100.000
Tuyến phố từ giao đường Trần Hưng Đạo với phố Phạm Quỹ (thửa 327 tờ 23 đến thửa 231 tờ 23 )
Mục 68.34
3.100.000
Tuyến phố từ thửa 174 tờ 16 đến thửa 246 tờ 16
Mục 68.40
3.100.000
Tuyến phố từ thửa 194 tờ 16 đến thửa 62 tờ 44
Mục 68.41
3.100.000
Tỉnh lộ 287Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết địa phận phường Quế Võ
Mục 68.9
4.400.0003.500.0002.700.0001.800.000
Đường Khuất Duy TiếnTừ giao với đường Trần Hưng Đạo hết địa phận Tổ dân phố Nghiêm Xá
Mục 68.11
4.700.0003.800.0002.900.0001.900.000
Đường Khuất Duy TiếnTừ giáp Tổ dân phố Nghiêm Xá đến đê sông Cầu
Mục 68.11
2.800.0002.300.0001.700.0001.200.000
Đường Nguyễn Duy TrinhĐoạn từ giao cống Nghiêm Thôn đến giao đường Quang Trung
Mục 68.3
5.500.0004.400.0003.300.0002.300.000
Đường Nguyễn Duy TrinhĐoạn còn lại
Mục 68.3
3.300.0002.700.0002.000.0001.400.000
Đường Nguyễn Phong Sắc (Đường 24m - 42m)Đầu cổng nhà văn hóa phường Quế Võ đến hết địa phận phường Quế Võ
Mục 68.4
10.100.0008.100.0006.100.0004.100.000
Đường Phan Châu TrinhTừ đường vào Tổ dân phố Yên Lâm đến chùa Bằng An
Mục 68.10
2.800.0002.300.0001.700.0001.200.000
Đường Phan Châu TrinhTừ chùa Bằng An đến chân đê sông Cầu
Mục 68.10
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Đường Phan Châu TrinhTừ giao với đường Quang Trung đến đường vào Tổ dân phố Yên Lâm
Mục 68.10
4.700.0003.800.0002.900.0001.900.000
Đường Quang Trung (Tỉnh lộ 279)Từ đường Nguyễn Phong Sắc đến hết địa phận phường Quế Võ
Mục 68.2
4.800.0003.900.0003.000.0002.000.000
Đường Quang Trung (Tỉnh lộ 279)Từ giáp địa phận phường Nhân Hòa đến giao với đường Phan Châu Trinh
Mục 68.2
6.800.0005.400.0004.100.0002.700.000
Đường Quang Trung (Tỉnh lộ 279)Từ đường Phan Châu Trinh đến giao đường Nguyễn Phong Sắc
Mục 68.2
10.900.0008.700.0006.600.0004.400.000
Đường Trương ĐịnhTừ giao đường Quang Trung đến tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (Bệnh viện Thiện Nhân)
Mục 68.7
6.800.0005.400.0004.100.0002.700.000
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 18)Từ giáp địa phận phường Phương Liễu đến Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tỉnh Bắc Ninh
Mục 68.1
11.300.0009.100.0006.800.0004.600.000
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 18)Từ giao đường Khuất Duy Tiến đến hết địa phận phường Quế Võ
Mục 68.1
6.200.0004.900.0003.700.0002.500.000
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 18)Từ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tỉnh Bắc Ninh đến giao với đường Khuất Duy Tiến
Mục 68.1
8.400.0006.800.0005.100.0003.400.000
Đường Tống Duy Tân (Quốc lộ 17)Đoạn từ giáp địa Tổ dân phố Nghiêm Xá đến cầu Yên Dũng
Mục 68.8
4.200.0003.400.0002.600.0001.700.000
Đường Tống Duy Tân (Quốc lộ 17)Đoạn từ đối diện trường Tiểu học Việt Hùng đến hết địa phận Tổ dân phố Nghiêm Xá
Mục 68.8
5.300.0004.200.0003.200.0002.100.000
Đường nội thị (từ đường Trần Hưng Đạo đi Trung tâm y tế Quế Võ đến giao với đường 279 đi Khu công nghiệp Quế Võ III)
Mục 68.6
4.800.0003.900.0003.000.0002.000.000
Đường trục phườngĐoạn nối từ đường Trương Định (giáp kho bạc) đến đường Trần Hưng Đạo đi phường Việt Hùng (cũ), phường Bằng An (cũ)
Mục 68.12
3.400.000
Đường trục phườngĐường trục phường Quế Võ (từ đường Trần Hưng Đạo qua chùa Diên Quang đến hết địa phận phường Quế Võ)
Mục 68.12
3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Đường trục phườngTừ vòng xuyến giao nhau với đường Trương Định đi KCN Quế Võ III
Mục 68.12
4.800.0003.900.0003.000.0002.000.000
Đường trục phườngTừ đối diện trường đào tạo lái xe Âu Lạc đến đầu làng Cung Kiệm
Mục 68.13
2.700.0002.200.0001.700.0001.100.000
Đường trục phườngĐoạn nối đường Trần Hưng Đạo đi phường Việt Hùng (cũ), phường Bằng An (cũ) với đường nội thị (từ đường Trần Hưng Đạo đi Trung tâm y tế Quế Võ đến giao với đường 279 đi Khu công nghiệp Quế Võ III)
Mục 68.12
4.200.000
Đường trục phườngĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo đi phường Việt Hùng (cũ), phường Bằng An (cũ)
Mục 68.12
4.800.0003.900.0003.000.0002.000.000
Đường trục phườngĐường nối đường Phan Châu Trinh với đường Trương Định (đường vào Trường THCS Phố Mới)
Mục 68.12
4.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại trong khu dân cưCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m
Mục 68.42
1.200.000
Các đường còn lại trong khu dân cưCác đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m
Mục 68.42
800.000
Các đường còn lại trong khu dân cưCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m
Mục 68.42
2.400.000
Khu dân cư mới Khu 2Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 68.18
3.200.000
Khu dân cư mới Khu 2Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 68.18
2.800.000
Khu dân cư mới Khu 2Mặt cắt đường > 17m đến ≤ 22,5m
Mục 68.18
3.600.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Bằng AnMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 68.43
7.200.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Bằng AnMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 68.43
6.800.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Bằng AnMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 68.43
5.900.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Bằng AnMặt cắt đường > 30m
Mục 68.43
8.400.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Quế TânMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 68.45
6.800.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Quế TânMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 68.45
7.200.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Quế TânMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 68.45
5.900.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Quế TânMặt cắt đường > 30m
Mục 68.45
8.400.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Việt HùngMặt cắt đường > 30m
Mục 68.44
8.400.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Việt HùngMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 68.44
7.200.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Việt HùngMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 68.44
5.900.000
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ Việt HùngMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 68.44
6.800.000
Phố Bạch Thái Bưởi
Mục 68.28
3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Phố Dương Quảng Hàm
Mục 68.22
3.600.000
Phố Hoàng Hữu Quang
Mục 68.15
2.800.000
Phố Mai Công
Mục 68.19
3.000.000
Phố Nguyễn Củng Thuận
Mục 68.14
2.800.000
Phố Nguyễn Lượng
Mục 68.27
6.500.000
Phố Nguyễn Nhân Bị
Mục 68.29
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Nguyễn Năng Nhượng
Mục 68.23
3.600.000
Phố Nguyễn Văn Luyện
Mục 68.32
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Nguyễn Đạo Diễn (trục đường khu dân cư bao xung quanh chợ Phố Mới)
Mục 68.5
10.600.0008.500.0006.400.0004.300.000
Phố Nguyễn Đức Uông
Mục 68.16
2.800.000
Phố Ngô Thế Loan
Mục 68.20
3.600.000
Phố Phạm Bá Thiều
Mục 68.17
3.200.000
Phố Phạm Phiên
Mục 68.25
3.600.000
Phố Phạm Quỹ
Mục 68.26
3.600.000
Phố Phạm Tiến
Mục 68.24
3.600.000
Phố Tôn Quang Phiệt
Mục 68.33
2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Phố Đinh Công Tráng
Mục 68.30
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Đàm Cư
Mục 68.31
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Đào Sư Tích
Mục 68.21
2.400.000
Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Năng Nhượng với phố Phạm Tiến (thửa 111 tờ 22 đến thửa 265 tờ 23 )
Mục 68.36
3.600.000
Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Năng Nhượng với phố Phạm Tiến (thửa 82 tờ 22 đến thửa 162 tờ 24 )
Mục 68.35
3.600.000
Tuyến phố từ giao phố Vũ Huy Dực với phố Nguyễn Đạo Diễn (thửa 168 tờ 16 đến thửa 278 tờ 16 )
Mục 68.37
3.600.000
Tuyến phố từ giao phố Vũ Huy Dực đến hết đường (thửa 177 tờ 16 đến thửa 33 tờ 44 )
Mục 68.38
3.600.000
Tuyến phố từ giao phố Vũ Huy Dực đến hết đường (thửa 223 tờ 16 đến thửa 94 tờ 44 )
Mục 68.39
3.600.000
Tuyến phố từ giao đường Trần Hưng Đạo với phố Phạm Quỹ (thửa 327 tờ 23 đến thửa 231 tờ 23 )
Mục 68.34
3.600.000
Tuyến phố từ thửa 174 tờ 16 đến thửa 246 tờ 16
Mục 68.40
3.600.000
Tuyến phố từ thửa 194 tờ 16 đến thửa 62 tờ 44
Mục 68.41
3.600.000
Tỉnh lộ 287Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết địa phận phường Quế Võ
Mục 68.9
5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Đường Khuất Duy TiếnTừ giáp Tổ dân phố Nghiêm Xá đến đê sông Cầu
Mục 68.11
3.200.0002.600.0002.000.0001.300.000
Đường Khuất Duy TiếnTừ giao với đường Trần Hưng Đạo hết địa phận Tổ dân phố Nghiêm Xá
Mục 68.11
5.400.0004.400.0003.300.0002.200.000
Đường Nguyễn Duy TrinhĐoạn còn lại
Mục 68.3
3.800.0003.100.0002.300.0001.600.000
Đường Nguyễn Duy TrinhĐoạn từ giao cống Nghiêm Thôn đến giao đường Quang Trung
Mục 68.3
6.300.0005.000.0003.800.0002.600.000
Đường Nguyễn Phong Sắc (Đường 24m - 42m)Đầu cổng nhà văn hóa phường Quế Võ đến hết địa phận phường Quế Võ
Mục 68.4
11.600.0009.300.0007.000.0004.700.000
Đường Phan Châu TrinhTừ giao với đường Quang Trung đến đường vào Tổ dân phố Yên Lâm
Mục 68.10
5.400.0004.400.0003.300.0002.200.000
Đường Phan Châu TrinhTừ chùa Bằng An đến chân đê sông Cầu
Mục 68.10
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Đường Phan Châu TrinhTừ đường vào Tổ dân phố Yên Lâm đến chùa Bằng An
Mục 68.10
3.200.0002.600.0002.000.0001.300.000
Đường Quang Trung (Tỉnh lộ 279)Từ đường Phan Châu Trinh đến giao đường Nguyễn Phong Sắc
Mục 68.2
12.400.00010.000.0007.500.0005.000.000
Đường Quang Trung (Tỉnh lộ 279)Từ đường Nguyễn Phong Sắc đến hết địa phận phường Quế Võ
Mục 68.2
5.500.0004.400.0003.400.0002.200.000
Đường Quang Trung (Tỉnh lộ 279)Từ giáp địa phận phường Nhân Hòa đến giao với đường Phan Châu Trinh
Mục 68.2
7.700.0006.200.0004.700.0003.100.000
Đường Trương ĐịnhTừ giao đường Quang Trung đến tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (Bệnh viện Thiện Nhân)
Mục 68.7
7.700.0006.200.0004.700.0003.100.000
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 18)Từ giao đường Khuất Duy Tiến đến hết địa phận phường Quế Võ
Mục 68.1
7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 18)Từ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tỉnh Bắc Ninh đến giao với đường Khuất Duy Tiến
Mục 68.1
9.600.0007.700.0005.800.0003.900.000
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 18)Từ giáp địa phận phường Phương Liễu đến Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên tỉnh Bắc Ninh
Mục 68.1
12.900.00010.400.0007.800.0005.200.000
Đường Tống Duy Tân (Quốc lộ 17)Đoạn từ giáp địa Tổ dân phố Nghiêm Xá đến cầu Yên Dũng
Mục 68.8
4.800.0003.900.0002.900.0002.000.000
Đường Tống Duy Tân (Quốc lộ 17)Đoạn từ đối diện trường Tiểu học Việt Hùng đến hết địa phận Tổ dân phố Nghiêm Xá
Mục 68.8
6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Đường nội thị (từ đường Trần Hưng Đạo đi Trung tâm y tế Quế Võ đến giao với đường 279 đi Khu công nghiệp Quế Võ III)
Mục 68.6
5.500.0004.400.0003.400.0002.200.000
Đường trục phườngĐường nối đường Phan Châu Trinh với đường Trương Định (đường vào Trường THCS Phố Mới)
Mục 68.12
5.200.000
Đường trục phườngĐường trục phường Quế Võ (từ đường Trần Hưng Đạo qua chùa Diên Quang đến hết địa phận phường Quế Võ)
Mục 68.12
4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Đường trục phườngĐoạn nối từ đường Trương Định (giáp kho bạc) đến đường Trần Hưng Đạo đi phường Việt Hùng (cũ), phường Bằng An (cũ)
Mục 68.12
3.900.000
Đường trục phườngĐoạn nối đường Trần Hưng Đạo đi phường Việt Hùng (cũ), phường Bằng An (cũ) với đường nội thị (từ đường Trần Hưng Đạo đi Trung tâm y tế Quế Võ đến giao với đường 279 đi Khu công nghiệp Quế Võ III)
Mục 68.12
4.800.000
Đường trục phườngTừ đối diện trường đào tạo lái xe Âu Lạc đến đầu làng Cung Kiệm
Mục 68.13
3.100.0002.500.0001.900.0001.300.000
Đường trục phườngĐoạn từ đường Trần Hưng Đạo đi phường Việt Hùng (cũ), phường Bằng An (cũ)
Mục 68.12
5.500.0004.400.0003.400.0002.200.000
Đường trục phườngTừ vòng xuyến giao nhau với đường Trương Định đi KCN Quế Võ III
Mục 68.12
5.500.0004.400.0003.400.0002.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.

Bảng giá đất Phường Quế Võ, Bắc Ninh 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí - taichinh.com