Bảng giá đất Phường Phượng Sơn, Bắc Ninh từ 01/01/2026

203 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Phượng Sơn24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 31, Đoạn từ ngã tư Tân Tiến đến hết chợ Nông sản), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Biển Động, Lục Ngạn, Đèo Gia, Sơn Hải, Tân Sơn, Biên Sơn, Sa Lý, Nam Dương, Kiên Lao, Chũ, Phượng Sơn, Yên Thế, Bố Hạ, Đồng Kỳ, Xuân Lương, Tam Tiến
Mục 5
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lạiĐường trong ngõ, xóm, Tổ dân phố còn lại thuộc địa bàn phường Phượng Sơn (cũ)
Mục 40.4
2.000.0001.200.000
Các vị trí còn lạiĐường trong ngõ, xóm, Tổ dân phố còn lại thuộc địa bàn xã Quý Sơn, Mỹ An (cũ)
Mục 40.4
1.800.0001.100.000
Khu dân cư Liên cơ quan
Mục 40.5.1
9.400.000
Khu dân cư Phú Bòng
Mục 40.5.6
5.000.000
Khu dân cư phân khu I khu đô thị phía Tây, thị trấn ChũCác lô đất bám trục đường chính mặt cắt 27,5 m theo quy hoạch
Mục 40.5.2
12.000.000
Khu dân cư phân khu I khu đô thị phía Tây, thị trấn ChũCác vị trí lô đất còn lại
Mục 40.5.2
10.000.000
Khu dân cư phố Kim, Phượng SơnCác lô đất bám lòng đường 6,0m
Mục 40.5.5
6.800.000
Khu dân cư phố Kim, Phượng SơnCác lô đất bám lòng đường từ 7,0m - 7,5m
Mục 40.5.5
7.000.000
Khu dân cư số 1 Quý Sơn
Mục 40.5.4
10.000.000
Khu dân cư trung tâm Kim 1Các lô đất bám mặt đường (lòng đường rộng 8,0 m-9,0 m)
Mục 40.5.8
5.700.000
Khu dân cư trung tâm Kim 1Các lô đất bám mặt đường (lòng đường rộng 12,0 m)
Mục 40.5.8
9.600.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ AnCác lô đất giao tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá
Mục 40.5.9
6.000.000
Khu dân cư tái định cư Mỹ AnCác lô đất giao tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá
Mục 40.5.10
6.000.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại khu Đầm TiênGiá đất bồi thường từ nhà ông Đào Văn Dũng (TDP Chể) đến hết đất nhà ông Đào Văn Quang (TDP Chể)
Mục 40.5.7
4.600.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại khu Đầm TiênGiá bồi thường đối với các thửa còn lại
Mục 40.5.7
3.300.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại khu Đầm TiênCác lô đất giao bố trí tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá
Mục 40.5.7
5.000.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại khu Đầm TiênGiá đất bồi thường từ cổng chợ Kim đến hết đất nhà ông Trần Bá Thân
Mục 40.5.7
3.600.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại khu Đầm Tiên
Mục 40.5.7
5.000.000
Khu đô thị phía Tây, thị trấn ChũGiá đất bồi thường đối với các thửa còn lại
Mục 40.5.3
3.570.000
Khu đô thị phía Tây, thị trấn ChũGiá đất bồi thường đoạn từ nhà ông Vượng đến hết đất nhà ông Sức
Mục 40.5.3
5.100.000
Khu đô thị phía Tây, thị trấn ChũGiá đất bồi thường đoạn từ hết đất nhà ông Sức đến đường liên xã
Mục 40.5.3
4.600.000
Khu đô thị phía Tây, thị trấn ChũGiá đất bồi thường đoạn từ hết đất nhà ông Ninh đến hết đất nhà bà Hòe
Mục 40.5.3
4.600.000
Khu đô thị phía Tây, thị trấn ChũGiá đất bồi thường đoạn từ khu bờ mương đến hết đất nhà ông Tuấn
Mục 40.5.3
4.600.000
Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đất Phường Chũ đến cầu Trại Một
Mục 40.1
11.000.0006.600.0004.000.000
Quốc lộ 31Đoạn từ đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1-Chũ (cây xăng Đại Đồng Xuân) đến cây xăng Hà Bắc
Mục 40.1
18.000.00010.800.0007.900.000
Quốc lộ 31Đoạn từ ngã tư Tân Tiến đến hết chợ Nông sản
Mục 40.1
24.000.00014.400.0008.600.000
Quốc lộ 31Đoạn từ Cầu Trại Một đến cầu Gia Nghé
Mục 40.1
12.000.0007.200.0004.300.000
Quốc lộ 31Đoạn từ giáp cổng UBND phường đến Km31-QL31
Mục 40.1
23.500.00014.100.0008.500.000
Quốc lộ 31Đoạn từ cây giáp cây xăng Hà Bắc đến hết đất phường Chũ
Mục 40.1
16.000.0009.600.0005.800.000
Quốc lộ 31Đoạn từ Km32-QL31 đến cổng UBND phường
Mục 40.1
17.000.00010.200.0006.100.000
Quốc lộ 31Đoạn từ cầu Gia Nghé đến hết đường rẽ TDP Mào Gà
Mục 40.1
14.000.0008.400.0005.000.000
Quốc lộ 31Đoạn từ giáp chợ Nông sản đến đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ (cây xăng Đại Đồng Xuân)
Mục 40.1
20.000.00012.000.0007.200.000
Quốc lộ 31Đoạn từ hết đường rẽ TDP Phú Bòng cũ đến hết đất Phường Phượng Sơn
Mục 40.1
8.000.0004.800.0002.900.000
Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đường rẽ TDP Mào Gà đến đến Km32-QL31
Mục 40.1
16.000.0009.600.0005.800.000
Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đường vào Nghĩa trang TDP Kim 3 đến hết trường THPT số 3
Mục 40.1
14.000.0008.400.0005.000.000
Quốc lộ 31Đoạn từ Km31-QL31 đến hết đường vào Nghĩa trang TDP Kim 3
Mục 40.1
17.000.00010.200.0006.100.000
Quốc lộ 31Đoạn từ hết trường THPT số 3 đến hết đường rẽ TDP Phú Bòng
Mục 40.1
10.000.0006.000.0003.600.000
Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối NứaĐoạn từ hết ngã tư TDP Phi Lễ đến hết đất phường Phượng Sơn
Mục 40.3
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối NứaĐoạn từ hết ngã tư TDP Trại Cháy đến hết ngã tư TDP Phi Lễ
Mục 40.3
6.000.0003.600.0002.200.000
Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối NứaĐoạn từ cầu Đầm đến hết đất Phượng Sơn (cũ)
Mục 40.3
7.000.0004.200.0002.500.000
Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối NứaĐoạn từ đất xã Quý Sơn (cũ) đến hết ngã tư TDP Trại Cháy
Mục 40.3
7.000.0004.200.0002.500.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 đi Trường Khanh xã Đông Hưng (Lục Nam)
Mục 40.2
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường liên xãĐoạn từ hết ngã ba (đất ông Thi) đến hết đất Quý Sơn - cũ (đi Trường Khanh Đông Hưng Lục Nam)
Mục 40.2
3.500.0002.100.0001.300.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp đất Tân Mộc (cũ) đến ngõ vào nhà ông Dương Văn Phòng TDP Đông Mai
Mục 40.2
3.500.0002.100.0001.300.000
Đường liên xãĐoạn từ hết ngã ba đường rẽ vào trường cơ sở 2 THCS Quý Sơn đến hết đất nhà ông Vi Văn Ngõ TDP Nhất Thành
Mục 40.2
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường liên xãĐoạn từ đường bê tông giáp nhà ông Phận đến hết ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn TDP Trại Cháy
Mục 40.2
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà Ông Xuân Định đến hết ngã ba nhà ông Sáng TDP Hai Cũ
Mục 40.2
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường liên xãĐoạn từ hết đất ông Kiểm TDP Ngọc Nương đến Cầu Bò TDP Ngọc Nương
Mục 40.2
4.500.0002.700.0001.600.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 đi cầu Phao
Mục 40.2
6.100.0003.600.0002.200.000
Đường liên xãĐoạn từ ngõ vào nhà ông Dương Văn Phòng TDP Đông Mai đến ngã ba quán ông Thành
Mục 40.2
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ông Vi Văn Ngõ đến đường bê tông giáp nhà ông Phận TDP Nhất Thành
Mục 40.2
6.000.0003.600.0002.200.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp đường rẽ vào nhà ông Long Bắc TDP Phúc Thành đến hết đất nhà ông Xuân Định
Mục 40.2
6.000.0003.600.0002.200.000
Đường liên xãĐoạn từ hết ngã ba nhà ông Quang Liễu đến hết ngã ba đường vào nhà ông Vượng
Mục 40.2
8.000.0004.800.0002.900.000
Đường liên xãĐoạn từ hết ngã ba nhà ông Sáng TDP Hai Cũ đến kè chàn TDP Hai Mới
Mục 40.2
4.000.0002.400.0001.400.000
Đường liên xãĐoạn từ hết ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ TDP Trại Cháy đến hết ngã ba rẽ vào nhà văn hóa Bãi Than (cũ)
Mục 40.2
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 đi Trại Cháy xã Quý Sơn (cũ)
Mục 40.2
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường liên xãĐoạn từ đầu cầu Xuân An đến cây xăng nhà ông Biên TDP Ngọc Nương
Mục 40.2
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp TDP Tư Hai đến đường rẽ vào nhà ông Long Bắc TDP Phúc Thành
Mục 40.2
4.000.0002.400.0001.400.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp ngã ba đường vào nhà ông Vượng đến đường rẽ vào nhà Văn hóa TDP Tư Một
Mục 40.2
6.000.0003.600.0002.200.000
Đường liên xãĐoạn từ hết ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn TDP Trại Cháy đến hết ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ TDP Trại Cháy
Mục 40.2
4.000.0002.400.0001.400.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ông Giang Văn Kèm đến hết đất nhà ông Quang Liễu (ngã ba)
Mục 40.2
11.000.0006.600.0004.000.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp đường rẽ vào Nhà Văn hóa TDP Tư Một đến hết TDP Tư Hai
Mục 40.2
5.000.0003.000.0001.800.000
Đường liên xãĐoạn từ ngã tư nhà ông Báo Tuyết TDP Giành Cũ đến hết ngã ba đường rẽ vào trường THCS số 2
Mục 40.2
4.000.0002.400.0001.400.000
Đường liên xãĐoạn từ hết ngã ba rẽ vào nhà văn hóa Bãi Than (cũ) đến hết đất Quý Sơn - cũ
Mục 40.2
4.000.0002.400.0001.400.000
Đường liên xãĐoạn từ cây xăng nhà ông Biên TDP Ngọc Nương đến hết đất ông Kiểm TDP Ngọc Nương
Mục 40.2
7.000.0004.200.0002.500.000
Đường liên xãĐoạn từ sau kè chàn TDP Hai Mới đến ngã tư giáp nhà Báo Tuyết
Mục 40.2
5.000.0003.000.0001.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lạiĐường trong ngõ, xóm, Tổ dân phố còn lại thuộc địa bàn phường Phượng Sơn (cũ)
Mục 40.4
700.000500.000
Các vị trí còn lạiĐường trong ngõ, xóm, Tổ dân phố còn lại thuộc địa bàn xã Quý Sơn, Mỹ An (cũ)
Mục 40.4
700.000400.000
Khu dân cư Liên cơ quan
Mục 40.5.1
3.300.000
Khu dân cư Phú Bòng
Mục 40.5.6
1.800.000
Khu dân cư phân khu I khu đô thị phía Tây, thị trấn ChũCác lô đất bám trục đường chính mặt cắt 27,5 m theo quy hoạch
Mục 40.5.2
4.200.000
Khu dân cư phân khu I khu đô thị phía Tây, thị trấn ChũCác vị trí lô đất còn lại
Mục 40.5.2
3.500.000
Khu dân cư phố Kim, Phượng SơnCác lô đất bám lòng đường từ 7,0m - 7,5m
Mục 40.5.5
2.500.000
Khu dân cư phố Kim, Phượng SơnCác lô đất bám lòng đường 6,0m
Mục 40.5.5
2.400.000
Khu dân cư số 1 Quý Sơn
Mục 40.5.4
3.500.000
Khu dân cư trung tâm Kim 1Các lô đất bám mặt đường (lòng đường rộng 8,0 m-9,0 m)
Mục 40.5.8
2.000.000
Khu dân cư trung tâm Kim 1Các lô đất bám mặt đường (lòng đường rộng 12,0 m)
Mục 40.5.8
3.400.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ AnCác lô đất giao tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá
Mục 40.5.9
2.100.000
Khu dân cư tái định cư Mỹ AnCác lô đất giao tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá
Mục 40.5.10
2.100.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại khu Đầm TiênGiá bồi thường đối với các thửa còn lại
Mục 40.5.7
1.200.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại khu Đầm TiênCác lô đất giao bố trí tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá
Mục 40.5.7
1.800.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại khu Đầm TiênGiá đất bồi thường từ cổng chợ Kim đến hết đất nhà ông Trần Bá Thân
Mục 40.5.7
1.300.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại khu Đầm TiênGiá đất bồi thường từ nhà ông Đào Văn Dũng (TDP Chể) đến hết đất nhà ông Đào Văn Quang (TDP Chể)
Mục 40.5.7
1.700.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại khu Đầm Tiên
Mục 40.5.7
1.800.000
Khu đô thị phía Tây, thị trấn ChũGiá đất bồi thường đoạn từ nhà ông Vượng đến hết đất nhà ông Sức
Mục 40.5.3
1.800.000
Khu đô thị phía Tây, thị trấn ChũGiá đất bồi thường đoạn từ hết đất nhà ông Sức đến đường liên xã
Mục 40.5.3
1.700.000
Khu đô thị phía Tây, thị trấn ChũGiá đất bồi thường đoạn từ khu bờ mương đến hết đất nhà ông Tuấn
Mục 40.5.3
1.700.000
Khu đô thị phía Tây, thị trấn ChũGiá đất bồi thường đối với các thửa còn lại
Mục 40.5.3
1.300.000
Khu đô thị phía Tây, thị trấn ChũGiá đất bồi thường đoạn từ hết đất nhà ông Ninh đến hết đất nhà bà Hòe
Mục 40.5.3
1.700.000
Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đất Phường Chũ đến cầu Trại Một
Mục 40.1
3.900.0002.400.0001.400.000
Quốc lộ 31Đoạn từ Km31-QL31 đến hết đường vào Nghĩa trang TDP Kim 3
Mục 40.1
6.000.0003.600.0002.200.000
Quốc lộ 31Đoạn từ ngã tư Tân Tiến đến hết chợ Nông sản
Mục 40.1
8.400.0005.100.0003.100.000
Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đường vào Nghĩa trang TDP Kim 3 đến hết trường THPT số 3
Mục 40.1
4.900.0003.000.0001.800.000
Quốc lộ 31Đoạn từ hết trường THPT số 3 đến hết đường rẽ TDP Phú Bòng
Mục 40.1
3.500.0002.100.0001.300.000
Quốc lộ 31Đoạn từ Cầu Trại Một đến cầu Gia Nghé
Mục 40.1
4.200.0002.600.0001.600.000
Quốc lộ 31Đoạn từ giáp cổng UBND phường đến Km31-QL31
Mục 40.1
8.300.0005.000.0003.000.000
Quốc lộ 31Đoạn từ hết đường rẽ TDP Phú Bòng cũ đến hết đất Phường Phượng Sơn
Mục 40.1
2.800.0001.700.0001.100.000
Quốc lộ 31Đoạn từ cây giáp cây xăng Hà Bắc đến hết đất phường Chũ
Mục 40.1
5.600.0003.400.0002.100.000
Quốc lộ 31Đoạn từ đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1-Chũ (cây xăng Đại Đồng Xuân) đến cây xăng Hà Bắc
Mục 40.1
6.300.0003.800.0002.800.000
Quốc lộ 31Đoạn từ Km32-QL31 đến cổng UBND phường
Mục 40.1
6.000.0003.600.0002.200.000
Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đường rẽ TDP Mào Gà đến đến Km32-QL31
Mục 40.1
5.600.0003.400.0002.100.000
Quốc lộ 31Đoạn từ giáp chợ Nông sản đến đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ (cây xăng Đại Đồng Xuân)
Mục 40.1
7.000.0004.200.0002.600.000
Quốc lộ 31Đoạn từ cầu Gia Nghé đến hết đường rẽ TDP Mào Gà
Mục 40.1
4.900.0003.000.0001.800.000
Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối NứaĐoạn từ hết ngã tư TDP Phi Lễ đến hết đất phường Phượng Sơn
Mục 40.3
1.800.0001.100.000700.000
Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối NứaĐoạn từ cầu Đầm đến hết đất Phượng Sơn (cũ)
Mục 40.3
2.500.0001.500.000900.000
Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối NứaĐoạn từ hết ngã tư TDP Trại Cháy đến hết ngã tư TDP Phi Lễ
Mục 40.3
2.100.0001.300.000800.000
Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối NứaĐoạn từ đất xã Quý Sơn (cũ) đến hết ngã tư TDP Trại Cháy
Mục 40.3
2.500.0001.500.000900.000
Đường liên xãĐoạn từ hết ngã ba rẽ vào nhà văn hóa Bãi Than (cũ) đến hết đất Quý Sơn - cũ
Mục 40.2
1.400.000900.000500.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ông Giang Văn Kèm đến hết đất nhà ông Quang Liễu (ngã ba)
Mục 40.2
3.900.0002.400.0001.400.000
Đường liên xãĐoạn từ cây xăng nhà ông Biên TDP Ngọc Nương đến hết đất ông Kiểm TDP Ngọc Nương
Mục 40.2
2.500.0001.500.000900.000
Đường liên xãĐoạn từ hết đất ông Kiểm TDP Ngọc Nương đến Cầu Bò TDP Ngọc Nương
Mục 40.2
1.600.0001.000.000600.000
Đường liên xãĐoạn từ hết ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ TDP Trại Cháy đến hết ngã ba rẽ vào nhà văn hóa Bãi Than (cũ)
Mục 40.2
1.800.0001.100.000700.000
Đường liên xãĐoạn từ sau kè chàn TDP Hai Mới đến ngã tư giáp nhà Báo Tuyết
Mục 40.2
1.800.0001.100.000700.000
Đường liên xãĐoạn từ ngã tư nhà ông Báo Tuyết TDP Giành Cũ đến hết ngã ba đường rẽ vào trường THCS số 2
Mục 40.2
1.400.000900.000500.000
Đường liên xãĐoạn từ đường bê tông giáp nhà ông Phận đến hết ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn TDP Trại Cháy
Mục 40.2
1.800.0001.100.000700.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp ngã ba đường vào nhà ông Vượng đến đường rẽ vào nhà Văn hóa TDP Tư Một
Mục 40.2
2.100.0001.300.000800.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp đường rẽ vào Nhà Văn hóa TDP Tư Một đến hết TDP Tư Hai
Mục 40.2
1.800.0001.100.000700.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp đường rẽ vào nhà ông Long Bắc TDP Phúc Thành đến hết đất nhà ông Xuân Định
Mục 40.2
2.100.0001.300.000800.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 đi Trường Khanh xã Đông Hưng (Lục Nam)
Mục 40.2
1.800.0001.100.000700.000
Đường liên xãĐoạn từ hết ngã ba nhà ông Quang Liễu đến hết ngã ba đường vào nhà ông Vượng
Mục 40.2
2.800.0001.700.0001.100.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp TDP Tư Hai đến đường rẽ vào nhà ông Long Bắc TDP Phúc Thành
Mục 40.2
1.400.000900.000500.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà Ông Xuân Định đến hết ngã ba nhà ông Sáng TDP Hai Cũ
Mục 40.2
1.800.0001.100.000700.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 đi cầu Phao
Mục 40.2
2.200.0001.300.000800.000
Đường liên xãĐoạn từ ngõ vào nhà ông Dương Văn Phòng TDP Đông Mai đến ngã ba quán ông Thành
Mục 40.2
1.800.0001.100.000700.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ông Vi Văn Ngõ đến đường bê tông giáp nhà ông Phận TDP Nhất Thành
Mục 40.2
2.100.0001.300.000800.000
Đường liên xãĐoạn từ hết ngã ba đường rẽ vào trường cơ sở 2 THCS Quý Sơn đến hết đất nhà ông Vi Văn Ngõ TDP Nhất Thành
Mục 40.2
1.800.0001.100.000700.000
Đường liên xãĐoạn từ hết ngã ba nhà ông Sáng TDP Hai Cũ đến kè chàn TDP Hai Mới
Mục 40.2
1.400.000900.000500.000
Đường liên xãĐoạn từ đầu cầu Xuân An đến cây xăng nhà ông Biên TDP Ngọc Nương
Mục 40.2
1.800.0001.100.000700.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 đi Trại Cháy xã Quý Sơn (cũ)
Mục 40.2
1.800.0001.100.000700.000
Đường liên xãĐoạn từ hết ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn TDP Trại Cháy đến hết ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ TDP Trại Cháy
Mục 40.2
1.400.000900.000500.000
Đường liên xãĐoạn từ hết ngã ba (đất ông Thi) đến hết đất Quý Sơn - cũ (đi Trường Khanh Đông Hưng Lục Nam)
Mục 40.2
1.300.000800.000500.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp đất Tân Mộc (cũ) đến ngõ vào nhà ông Dương Văn Phòng TDP Đông Mai
Mục 40.2
1.300.000800.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các vị trí còn lạiĐường trong ngõ, xóm, Tổ dân phố còn lại thuộc địa bàn xã Quý Sơn, Mỹ An (cũ)
Mục 40.4
720.000
Các vị trí còn lạiĐường trong ngõ, xóm, Tổ dân phố còn lại thuộc địa bàn phường Phượng Sơn (cũ)
Mục 40.4
800.000
Khu dân cư Liên cơ quan
Mục 40.5.1
3.760.000
Khu dân cư Phú Bòng
Mục 40.5.6
2.000.000
Khu dân cư phân khu I khu đô thị phía Tây, thị trấn ChũCác vị trí lô đất còn lại
Mục 40.5.2
4.000.000
Khu dân cư phân khu I khu đô thị phía Tây, thị trấn ChũCác lô đất bám trục đường chính mặt cắt 27,5 m theo quy hoạch
Mục 40.5.2
4.800.000
Khu dân cư phố Kim, Phượng SơnCác lô đất bám lòng đường 6,0m
Mục 40.5.5
2.720.000
Khu dân cư phố Kim, Phượng SơnCác lô đất bám lòng đường từ 7,0m - 7,5m
Mục 40.5.5
2.800.000
Khu dân cư số 1 Quý Sơn
Mục 40.5.4
4.000.000
Khu dân cư trung tâm Kim 1Các lô đất bám mặt đường (lòng đường rộng 12,0 m)
Mục 40.5.8
3.840.000
Khu dân cư trung tâm Kim 1Các lô đất bám mặt đường (lòng đường rộng 8,0 m-9,0 m)
Mục 40.5.8
2.280.000
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ AnCác lô đất giao tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá
Mục 40.5.9
2.400.000
Khu dân cư tái định cư Mỹ AnCác lô đất giao tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá
Mục 40.5.10
2.400.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại khu Đầm TiênGiá đất bồi thường từ cổng chợ Kim đến hết đất nhà ông Trần Bá Thân
Mục 40.5.7
1.440.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại khu Đầm TiênCác lô đất giao bố trí tái định cư, giao đất không thông qua đấu giá
Mục 40.5.7
2.000.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại khu Đầm Tiên
Mục 40.5.7
2.000.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại khu Đầm TiênGiá bồi thường đối với các thửa còn lại
Mục 40.5.7
1.320.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mại khu Đầm TiênGiá đất bồi thường từ nhà ông Đào Văn Dũng (TDP Chể) đến hết đất nhà ông Đào Văn Quang (TDP Chể)
Mục 40.5.7
1.840.000
Khu đô thị phía Tây, thị trấn ChũGiá đất bồi thường đối với các thửa còn lại
Mục 40.5.3
1.430.000
Khu đô thị phía Tây, thị trấn ChũGiá đất bồi thường đoạn từ hết đất nhà ông Ninh đến hết đất nhà bà Hòe
Mục 40.5.3
1.840.000
Khu đô thị phía Tây, thị trấn ChũGiá đất bồi thường đoạn từ khu bờ mương đến hết đất nhà ông Tuấn
Mục 40.5.3
1.840.000
Khu đô thị phía Tây, thị trấn ChũGiá đất bồi thường đoạn từ nhà ông Vượng đến hết đất nhà ông Sức
Mục 40.5.3
2.040.000
Khu đô thị phía Tây, thị trấn ChũGiá đất bồi thường đoạn từ hết đất nhà ông Sức đến đường liên xã
Mục 40.5.3
1.840.000
Quốc lộ 31Đoạn từ cầu Gia Nghé đến hết đường rẽ TDP Mào Gà
Mục 40.1
5.600.0003.360.0002.000.000
Quốc lộ 31Đoạn từ Km32-QL31 đến cổng UBND phường
Mục 40.1
6.800.0004.080.0002.440.000
Quốc lộ 31Đoạn từ Cầu Trại Một đến cầu Gia Nghé
Mục 40.1
4.800.0002.880.0001.720.000
Quốc lộ 31Đoạn từ giáp cổng UBND phường đến Km31-QL31
Mục 40.1
9.400.0005.640.0003.400.000
Quốc lộ 31Đoạn từ đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1-Chũ (cây xăng Đại Đồng Xuân) đến cây xăng Hà Bắc
Mục 40.1
7.200.0004.320.0003.160.000
Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đất Phường Chũ đến cầu Trại Một
Mục 40.1
4.400.0002.640.0001.600.000
Quốc lộ 31Đoạn từ hết đường rẽ TDP Phú Bòng cũ đến hết đất Phường Phượng Sơn
Mục 40.1
3.200.0001.920.0001.160.000
Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đường vào Nghĩa trang TDP Kim 3 đến hết trường THPT số 3
Mục 40.1
5.600.0003.360.0002.000.000
Quốc lộ 31Đoạn từ giáp chợ Nông sản đến đường rẽ vào Ban chỉ huy khu vực phòng thủ 1 - Chũ (cây xăng Đại Đồng Xuân)
Mục 40.1
8.000.0004.800.0002.880.000
Quốc lộ 31Đoạn từ giáp đường rẽ TDP Mào Gà đến đến Km32-QL31
Mục 40.1
6.400.0003.840.0002.320.000
Quốc lộ 31Đoạn từ ngã tư Tân Tiến đến hết chợ Nông sản
Mục 40.1
9.600.0005.760.0003.440.000
Quốc lộ 31Đoạn từ Km31-QL31 đến hết đường vào Nghĩa trang TDP Kim 3
Mục 40.1
6.800.0004.080.0002.440.000
Quốc lộ 31Đoạn từ hết trường THPT số 3 đến hết đường rẽ TDP Phú Bòng
Mục 40.1
4.000.0002.400.0001.440.000
Quốc lộ 31Đoạn từ cây giáp cây xăng Hà Bắc đến hết đất phường Chũ
Mục 40.1
6.400.0003.840.0002.320.000
Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối NứaĐoạn từ hết ngã tư TDP Phi Lễ đến hết đất phường Phượng Sơn
Mục 40.3
2.000.0001.200.000
Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối NứaĐoạn từ hết ngã tư TDP Trại Cháy đến hết ngã tư TDP Phi Lễ
Mục 40.3
2.400.0001.440.000
Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối NứaĐoạn từ cầu Đầm đến hết đất Phượng Sơn (cũ)
Mục 40.3
2.800.0001.680.0001.000.000
Đường cảng Mỹ An - Hồ Suối NứaĐoạn từ đất xã Quý Sơn (cũ) đến hết ngã tư TDP Trại Cháy
Mục 40.3
2.800.0001.680.0001.000.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ông Giang Văn Kèm đến hết đất nhà ông Quang Liễu (ngã ba)
Mục 40.2
4.400.0002.640.0001.600.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp đường rẽ vào nhà ông Long Bắc TDP Phúc Thành đến hết đất nhà ông Xuân Định
Mục 40.2
2.400.0001.440.000
Đường liên xãĐoạn từ hết ngã ba nhà ông Sáng TDP Hai Cũ đến kè chàn TDP Hai Mới
Mục 40.2
1.600.000
Đường liên xãĐoạn từ hết ngã ba rẽ vào nhà văn hóa Bãi Than (cũ) đến hết đất Quý Sơn - cũ
Mục 40.2
1.600.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp đất Tân Mộc (cũ) đến ngõ vào nhà ông Dương Văn Phòng TDP Đông Mai
Mục 40.2
1.400.000
Đường liên xãĐoạn từ hết đất ông Kiểm TDP Ngọc Nương đến Cầu Bò TDP Ngọc Nương
Mục 40.2
1.800.0001.080.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp đường rẽ vào Nhà Văn hóa TDP Tư Một đến hết TDP Tư Hai
Mục 40.2
2.000.0001.200.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 đi Trường Khanh xã Đông Hưng (Lục Nam)
Mục 40.2
2.000.0001.200.000
Đường liên xãĐoạn từ ngõ vào nhà ông Dương Văn Phòng TDP Đông Mai đến ngã ba quán ông Thành
Mục 40.2
2.000.0001.200.000
Đường liên xãĐoạn từ hết ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ TDP Trại Cháy đến hết ngã ba rẽ vào nhà văn hóa Bãi Than (cũ)
Mục 40.2
2.000.0001.200.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà ông Vi Văn Ngõ đến đường bê tông giáp nhà ông Phận TDP Nhất Thành
Mục 40.2
2.400.0001.440.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 đi cầu Phao
Mục 40.2
2.440.0001.440.000
Đường liên xãĐoạn từ cây xăng nhà ông Biên TDP Ngọc Nương đến hết đất ông Kiểm TDP Ngọc Nương
Mục 40.2
2.800.0001.680.0001.000.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp TDP Tư Hai đến đường rẽ vào nhà ông Long Bắc TDP Phúc Thành
Mục 40.2
1.600.000
Đường liên xãĐoạn từ hết ngã ba nhà ông Quang Liễu đến hết ngã ba đường vào nhà ông Vượng
Mục 40.2
3.200.0001.920.0001.160.000
Đường liên xãĐoạn từ nhà Ông Xuân Định đến hết ngã ba nhà ông Sáng TDP Hai Cũ
Mục 40.2
2.000.0001.200.000
Đường liên xãĐoạn từ hết ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn TDP Trại Cháy đến hết ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ TDP Trại Cháy
Mục 40.2
1.600.000
Đường liên xãĐoạn từ hết ngã ba đường rẽ vào trường cơ sở 2 THCS Quý Sơn đến hết đất nhà ông Vi Văn Ngõ TDP Nhất Thành
Mục 40.2
2.000.0001.200.000
Đường liên xãĐoạn từ sau kè chàn TDP Hai Mới đến ngã tư giáp nhà Báo Tuyết
Mục 40.2
2.000.0001.200.000
Đường liên xãĐoạn từ đường bê tông giáp nhà ông Phận đến hết ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn TDP Trại Cháy
Mục 40.2
2.000.0001.200.000
Đường liên xãĐoạn từ hết ngã ba (đất ông Thi) đến hết đất Quý Sơn - cũ (đi Trường Khanh Đông Hưng Lục Nam)
Mục 40.2
1.400.000
Đường liên xãĐoạn từ giáp ngã ba đường vào nhà ông Vượng đến đường rẽ vào nhà Văn hóa TDP Tư Một
Mục 40.2
2.400.0001.440.000
Đường liên xãĐoạn từ đầu cầu Xuân An đến cây xăng nhà ông Biên TDP Ngọc Nương
Mục 40.2
2.000.0001.200.000
Đường liên xãĐoạn từ ngã tư nhà ông Báo Tuyết TDP Giành Cũ đến hết ngã ba đường rẽ vào trường THCS số 2
Mục 40.2
1.600.000
Đường liên xãĐoạn từ QL 31 đi Trại Cháy xã Quý Sơn (cũ)
Mục 40.2
2.000.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 3
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.