Bảng giá đất Phường Phương Liễu, Bắc Ninh từ 01/01/2026

407 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Phương Liễu42.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đô thị Tây Hồ của Công ty TNHH Tùng Bách, Mặt cắt đường > 30m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên
Mục 3
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (134 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại trong khu dân cư cũCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m
Mục 69.83
5.700.000
Các đường còn lại trong khu dân cư cũCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m
Mục 69.83
2.800.000
Các đường còn lại trong khu dân cư cũCác đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m
Mục 69.83
1.400.000
Khu dân cư khu Hà LiễuMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.78
6.300.000
Khu dân cư khu Hà LiễuMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.78
8.100.000
Khu dân cư khu Hà LiễuMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.78
7.200.000
Khu dân cư khu Hà LiễuMặt cắt đường > 30m
Mục 69.78
9.000.000
Khu dân cư khu Hà LiễuMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.78
5.400.000
Khu dân cư khu phố Do NhaMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.79
10.100.000
Khu dân cư khu phố Do NhaMặt cắt đường > 30m
Mục 69.79
11.300.000
Khu dân cư khu phố Do NhaMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.79
9.000.000
Khu dân cư khu phố Do NhaMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.79
7.900.000
Khu dân cư khu phố Do NhaMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.79
6.800.000
Khu dân cư khu phố Phương CầuMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.80
7.900.000
Khu dân cư khu phố Phương CầuMặt cắt đường > 30m
Mục 69.80
11.300.000
Khu dân cư khu phố Phương CầuMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.80
6.800.000
Khu dân cư khu phố Phương CầuMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.80
9.000.000
Khu dân cư khu phố Phương CầuMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.80
10.100.000
Khu dân cư phường Phương Liễu giáp trường THCS Nguyễn Cao và trường THPT Quế Võ số 1Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.73
12.200.000
Khu dân cư phường Phương Liễu giáp trường THCS Nguyễn Cao và trường THPT Quế Võ số 1Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.73
8.100.000
Khu dân cư phường Phương Liễu giáp trường THCS Nguyễn Cao và trường THPT Quế Võ số 1Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.73
10.800.000
Khu dân cư phường Phương Liễu giáp trường THCS Nguyễn Cao và trường THPT Quế Võ số 1Mặt cắt đường > 30m
Mục 69.73
13.500.000
Khu dân cư phường Phương Liễu giáp trường THCS Nguyễn Cao và trường THPT Quế Võ số 1Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.73
9.500.000
Khu nhà ở Phượng Mao (179 lô)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.72
35.800.000
Khu nhà ở Phượng Mao (179 lô)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.72
29.300.000
Khu nhà ở Phượng Mao (179 lô)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.72
26.000.000
Khu nhà ở Phượng Mao (179 lô)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.72
32.500.000
Khu nhà ở Phượng Mao (179 lô)Mặt cắt đường > 30m
Mục 69.72
39.000.000
Khu nhà ở đấu giá khu Phương CầuMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.75
29.300.000
Khu nhà ở đấu giá khu Phương CầuMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.75
32.500.000
Khu nhà ở đấu giá khu Phương CầuMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.75
26.000.000
Khu nhà ở đấu giá khu Phương CầuMặt cắt đường > 30m
Mục 69.75
35.800.000
Khu nhà ở đấu giá khu Phương CầuMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.75
22.800.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty TNHH Tùng BáchMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.81
39.000.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty TNHH Tùng BáchMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.81
29.300.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty TNHH Tùng BáchMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.81
35.800.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty TNHH Tùng BáchMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.81
32.500.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty TNHH Tùng BáchMặt cắt đường > 30m
Mục 69.81
42.300.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty Tây HồMặt cắt đường > 30m
Mục 69.82
42.300.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty Tây HồMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.82
29.300.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty Tây HồMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.82
35.800.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty Tây HồMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.82
39.000.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty Tây HồMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.82
32.500.000
Khu đấu giá khu Do NhaMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.77
32.500.000
Khu đấu giá khu Do NhaMặt cắt đường > 30m
Mục 69.77
35.800.000
Khu đấu giá khu Do NhaMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.77
29.300.000
Khu đấu giá khu Do NhaMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.77
22.800.000
Khu đấu giá khu Do NhaMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.77
26.000.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu (6,5ha)Mặt cắt đường > 30m
Mục 69.74
39.000.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu (6,5ha)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.74
32.500.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu (6,5ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.74
29.300.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu (6,5ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.74
26.000.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu (6,5ha)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.74
35.800.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu - Hà Liễu (9,1ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.76
9.000.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu - Hà Liễu (9,1ha)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.76
12.000.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu - Hà Liễu (9,1ha)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.76
13.500.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu - Hà Liễu (9,1ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.76
10.500.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu - Hà Liễu (9,1ha)Mặt cắt đường > 30m
Mục 69.76
15.000.000
Phố Dương Giai
Mục 69.43
10.700.0008.600.0006.500.0004.300.000
Phố Giang Liễu
Mục 69.35
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Giang Liễu 1
Mục 69.36
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Giang Liễu 2
Mục 69.37
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Hoàng Văn Tán
Mục 69.13
8.400.000
Phố Hà Liễu
Mục 69.34
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Lưu Trọng Lư
Mục 69.19
10.100.000
Phố Lương Định Của
Mục 69.32
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Mao Lại
Mục 69.22
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Mao Lại 1
Mục 69.23
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Mao Lại 2
Mục 69.24
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Mao Yên
Mục 69.26
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Mao Yên 1
Mục 69.27
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Mao Yên 2
Mục 69.28
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Mao Yên 3
Mục 69.29
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Mao Yên 4
Mục 69.30
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Nguyễn Bỉnh Trục
Mục 69.50
10.700.0008.600.0006.500.0004.300.000
Phố Nguyễn Hoành Khoản
Mục 69.16
10.100.000
Phố Nguyễn Huy Cận
Mục 69.42
10.700.0008.600.0006.500.0004.300.000
Phố Nguyễn Huân
Mục 69.17
10.100.000
Phố Nguyễn Nghiêu Tư (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đi hết khu phố Mao Dộc, phía Tây Mao Dộc giáp Khu công nghiệp Quế Võ I)
Mục 69.8
12.600.00010.100.0007.600.0005.100.000
Phố Nguyễn Nhân Dư
Mục 69.11
7.400.000
Phố Nguyễn Nhân Phùng
Mục 69.12
8.400.000
Phố Nguyễn Văn Sảng
Mục 69.18
10.100.000
Phố Nguyễn Đình Trạch (đường đôi Mao Dộc từ giao đường Trần Hưng Đạo đến hết chợ Mao Dộc)Tuyến từ thửa 220 tờ 58 đến thửa 819 tờ 58, phường Phương Liễu
Mục 69.7
21.000.000
Phố Nguyễn Đình Trạch (đường đôi Mao Dộc từ giao đường Trần Hưng Đạo đến hết chợ Mao Dộc)
Mục 69.7
21.000.00016.800.00012.600.0008.400.000
Phố Nguyễn Đức Luận
Mục 69.45
10.700.0008.600.0006.500.0004.300.000
Phố Nguyễn Đức Trung
Mục 69.46
10.700.0008.600.0006.500.0004.300.000
Phố Nguyễn Ấu Miễn
Mục 69.48
10.700.0008.600.0006.500.0004.300.000
Phố Phan Kế Bính
Mục 69.44
10.700.0008.600.0006.500.0004.300.000
Phố Phạm Khiêm Bình
Mục 69.21
12.600.000
Phố Phạm Đình Phan
Mục 69.10
8.400.000
Phố Thân Duy Nhạc
Mục 69.49
10.700.0008.600.0006.500.0004.300.000
Phố Thân Nhân Trung
Mục 69.40
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Thế Lữ
Mục 69.14
10.100.000
Phố Trần Bàn
Mục 69.47
10.700.0008.600.0006.500.0004.300.000
Phố Trần Bình Trọng
Mục 69.38
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Trần Hữu Tước
Mục 69.31
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Trần Quý Khoáng
Mục 69.25
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Tôn Thất Thuyết
Mục 69.33
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Tú Mỡ
Mục 69.41
10.700.0008.600.0006.500.0004.300.000
Phố Vũ Huy Dực
Mục 69.9
9.500.000
Phố Vũ Hữu Dụng
Mục 69.39
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Phố Đoàn Thị Điểm
Mục 69.15
10.100.000
Phố Đặng Công Chất
Mục 69.20
10.100.000
Tuyến Phố từ giao phố Nguyễn Nghiêu Tư đến giao với phố Dương Đình Nghệ, đường Kênh Nam (thửa 560 tờ 59 đến thửa 337 tờ 59 phường Phượng Mao cũ)
Mục 69.57
20.000.000
Tuyến Phố từ giao phố Nguyễn Nghiêu Tư đến giao với phố Nguyễn Đình Trạch (thửa 92 tờ 10 đến thửa 674 tờ 10 phường Phượng Mao cũ)
Mục 69.58
8.400.000
Tuyến phố từ giao phố Lưu Trọng Lư qua phố Đoàn Thị Điểm đến giao phố Nguyễn Huân
Mục 69.63
10.100.000
Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Huân qua phố Đoàn Thị Điểm, phố Lưu Trọng Lư và phố Thế Lữ đến hết tuyến
Mục 69.70
10.100.000
Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Văn Sáng qua phố Phạm Khiêm Bình đến giao phố Đặng Công Chất; tuyến phố giao Nguyễn Văn Sáng với Phạm Khiêm Bình (nằm giữa phố Lưu Trọng Lư và Thế Lữ); tuyến đường từ giao phố Thế Lữ đến hết tuyến (cạnh phố Nguyễn Văn Sáng)
Mục 69.66
10.100.000
Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Văn Sáng đến hết đường (làn 2 đường tránh, đường Trần Hưng Đạo); tuyến phố từ giao đường tránh đường Trần Hưng Đạo đến hết tuyến (song song phố Nguyễn Văn Sáng)
Mục 69.67
10.100.000
Tuyến phố từ giao phố Phạm Khiêm Bình qua phố Đặng Công Chất đến giao đường Trương Định (cách phố Thế Lữ một làn đường)
Mục 69.69
10.100.000
Tuyến phố từ giao phố Phạm Khiêm Bình qua phố Đặng Công Chất đến hết đường (cạnh phố Thế Lữ)
Mục 69.71
10.100.000
Tuyến phố từ giao phố Phạm Khiêm Bình đến giao phố Đặng Công Chất (nằm giữa phố Thế Lữ và Phố Lưu Trọng Lư)
Mục 69.68
10.100.000
Tuyến phố từ giao phố Thế Lữ qua phố Lưu Trọng Lư, phố Đoàn Thị Điểm và phố Nguyễn Huân đến giao phố Nguyễn Hành Khoản (làn 3 đường Trương Định)
Mục 69.64
10.100.000
Tuyến phố từ giao phố Thế Lữ đến giao phố Nguyễn Hành Khoản (làn 4 đường Trương Định)
Mục 69.65
10.100.000
Tuyến phố từ thửa 113 tờ 21 đến thửa 216 tờ 21, phường Phượng Mao cũ
Mục 69.59
7.400.000
Tuyến phố từ thửa 16 tờ 68 đến thửa 73 tờ 68 (Ngõ 1, đường Dương Đình Nghệ)
Mục 69.52
5.900.000
Tuyến phố từ thửa 160 tờ 21 đến thửa 331 tờ 21, phường Phượng Mao cũ
Mục 69.60
7.400.000
Tuyến phố từ thửa 205 tờ 21 đến thửa 367 tờ 21, phường Phượng Mao cũ
Mục 69.61
7.400.000
Tuyến phố từ thửa 208 tờ 21 đến thửa 373 tờ 21, phường Phượng Mao cũ
Mục 69.62
7.400.000
Tuyến phố từ thửa 356 tờ 61 đến thửa 375 tờ 61
Mục 69.51
5.900.000
Tuyến phố từ thửa 369 tờ 59 đến thửa 384 tờ 59
Mục 69.53
5.400.000
Tuyến phố từ thửa 376 tờ 59 đến thửa 421 tờ 59
Mục 69.54
5.400.000
Tuyến phố từ thửa 403 tờ 59 đến thửa 451 tờ 59
Mục 69.55
5.400.000
Tuyến phố từ thửa 409 tờ 59 đến thửa 459 tờ 59
Mục 69.56
5.400.000
Đường Dương Đình NghệĐoạn từ đườngTrần Hưng Đạo đến Kênh Nam (hướng đi Yên Giả)
Mục 69.6
16.300.00013.100.0009.800.0006.600.000
Đường Dương Đình NghệĐoạn từ Kênh Nam đến cuối thôn Mao Yên
Mục 69.6
9.800.0007.900.0005.900.0004.000.000
Đường Nguyễn Duy Trinh (Đoạn còn lại)
Mục 69.3
9.400.0007.600.0005.700.0003.800.000
Đường Nguyễn Phong Sắc (Đường 24)
Mục 69.4
17.300.00013.900.00010.400.0007.000.000
Đường Quang Trung (Tỉnh lộ 279)- Nguyễn Duy Trinh đến hết địa phận phường Phương Liễu (đoạn qua phường Phượng Mao cũ)
Mục 69.2
13.700.00011.000.0008.300.0005.500.000
Đường Quang Trung (Tỉnh lộ 279)Đoạn từ tiếp giáp địa phận phường Đại Xuân đến tiếp giáp địa phận phường Phố Mới
Mục 69.2
12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Đường Trương ĐịnhĐoạn từ tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (gần Dabaco Quế Võ) đến hết khu đô thị mới Quế Võ (Tùng Bách) thuộc phường Phương Liễu
Mục 69.5
23.400.00018.800.00014.100.0009.400.000
Đường Trương ĐịnhĐoạn từ tiếp giáp khu đô thị mới Quế Võ (Tùng Bách) đến giao với đường Quang Trung
Mục 69.5
17.500.00014.000.00010.500.0007.000.000
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 18)Đoạn lối rẽ vào chùa Dạm Nam Sơn đến điểm giao với đường Trương Định
Mục 69.1
21.100.00016.900.00012.700.0008.500.000
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 18)Từ điểm giao với đường Trương Định đến hết địa phận phường Phương Liễu (hướng phường Quế Võ)
Mục 69.1
32.200.00025.800.00019.400.00012.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường còn lại
Mục 2
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (134 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại trong khu dân cư cũCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m
Mục 69.83
2.000.000
Các đường còn lại trong khu dân cư cũCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m
Mục 69.83
1.000.000
Các đường còn lại trong khu dân cư cũCác đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m
Mục 69.83
500.000
Khu dân cư khu Hà LiễuMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.78
2.300.000
Khu dân cư khu Hà LiễuMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.78
1.900.000
Khu dân cư khu Hà LiễuMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.78
2.600.000
Khu dân cư khu Hà LiễuMặt cắt đường > 30m
Mục 69.78
3.200.000
Khu dân cư khu Hà LiễuMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.78
2.900.000
Khu dân cư khu phố Do NhaMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.79
3.200.000
Khu dân cư khu phố Do NhaMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.79
3.600.000
Khu dân cư khu phố Do NhaMặt cắt đường > 30m
Mục 69.79
4.000.000
Khu dân cư khu phố Do NhaMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.79
2.800.000
Khu dân cư khu phố Do NhaMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.79
2.400.000
Khu dân cư khu phố Phương CầuMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.80
2.800.000
Khu dân cư khu phố Phương CầuMặt cắt đường > 30m
Mục 69.80
4.000.000
Khu dân cư khu phố Phương CầuMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.80
3.200.000
Khu dân cư khu phố Phương CầuMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.80
2.400.000
Khu dân cư khu phố Phương CầuMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.80
3.600.000
Khu dân cư phường Phương Liễu giáp trường THCS Nguyễn Cao và trường THPT Quế Võ số 1Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.73
3.800.000
Khu dân cư phường Phương Liễu giáp trường THCS Nguyễn Cao và trường THPT Quế Võ số 1Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.73
4.300.000
Khu dân cư phường Phương Liễu giáp trường THCS Nguyễn Cao và trường THPT Quế Võ số 1Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.73
3.400.000
Khu dân cư phường Phương Liễu giáp trường THCS Nguyễn Cao và trường THPT Quế Võ số 1Mặt cắt đường > 30m
Mục 69.73
4.800.000
Khu dân cư phường Phương Liễu giáp trường THCS Nguyễn Cao và trường THPT Quế Võ số 1Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.73
2.900.000
Khu nhà ở Phượng Mao (179 lô)Mặt cắt đường > 30m
Mục 69.72
13.700.000
Khu nhà ở Phượng Mao (179 lô)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.72
11.400.000
Khu nhà ở Phượng Mao (179 lô)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.72
12.600.000
Khu nhà ở Phượng Mao (179 lô)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.72
10.300.000
Khu nhà ở Phượng Mao (179 lô)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.72
9.100.000
Khu nhà ở đấu giá khu Phương CầuMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.75
10.300.000
Khu nhà ở đấu giá khu Phương CầuMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.75
11.400.000
Khu nhà ở đấu giá khu Phương CầuMặt cắt đường > 30m
Mục 69.75
12.600.000
Khu nhà ở đấu giá khu Phương CầuMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.75
8.000.000
Khu nhà ở đấu giá khu Phương CầuMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.75
9.100.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty TNHH Tùng BáchMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.81
11.400.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty TNHH Tùng BáchMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.81
12.600.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty TNHH Tùng BáchMặt cắt đường > 30m
Mục 69.81
14.900.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty TNHH Tùng BáchMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.81
13.700.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty TNHH Tùng BáchMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.81
10.300.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty Tây HồMặt cắt đường > 30m
Mục 69.82
14.900.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty Tây HồMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.82
11.400.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty Tây HồMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.82
12.600.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty Tây HồMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.82
10.300.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty Tây HồMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.82
13.700.000
Khu đấu giá khu Do NhaMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.77
9.100.000
Khu đấu giá khu Do NhaMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.77
8.000.000
Khu đấu giá khu Do NhaMặt cắt đường > 30m
Mục 69.77
12.600.000
Khu đấu giá khu Do NhaMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.77
11.400.000
Khu đấu giá khu Do NhaMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.77
10.300.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu (6,5ha)Mặt cắt đường > 30m
Mục 69.74
13.700.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu (6,5ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.74
9.100.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu (6,5ha)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.74
12.600.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu (6,5ha)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.74
11.400.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu (6,5ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.74
10.300.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu - Hà Liễu (9,1ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.76
3.200.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu - Hà Liễu (9,1ha)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.76
4.200.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu - Hà Liễu (9,1ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.76
3.700.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu - Hà Liễu (9,1ha)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.76
4.800.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu - Hà Liễu (9,1ha)Mặt cắt đường > 30m
Mục 69.76
5.300.000
Phố Dương Giai
Mục 69.43
3.800.0003.100.0002.300.0001.600.000
Phố Giang Liễu
Mục 69.35
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Giang Liễu 1
Mục 69.36
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Giang Liễu 2
Mục 69.37
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Hoàng Văn Tán
Mục 69.13
3.000.000
Phố Hà Liễu
Mục 69.34
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Lưu Trọng Lư
Mục 69.19
3.600.000
Phố Lương Định Của
Mục 69.32
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Mao Lại
Mục 69.22
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Mao Lại 1
Mục 69.23
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Mao Lại 2
Mục 69.24
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Mao Yên
Mục 69.26
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Mao Yên 1
Mục 69.27
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Mao Yên 2
Mục 69.28
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Mao Yên 3
Mục 69.29
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Mao Yên 4
Mục 69.30
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Nguyễn Bỉnh Trục
Mục 69.50
3.800.0003.100.0002.300.0001.600.000
Phố Nguyễn Hoành Khoản
Mục 69.16
3.600.000
Phố Nguyễn Huy Cận
Mục 69.42
3.800.0003.100.0002.300.0001.600.000
Phố Nguyễn Huân
Mục 69.17
3.600.000
Phố Nguyễn Nghiêu Tư (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đi hết khu phố Mao Dộc, phía Tây Mao Dộc giáp Khu công nghiệp Quế Võ I)
Mục 69.8
4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Phố Nguyễn Nhân Dư
Mục 69.11
2.600.000
Phố Nguyễn Nhân Phùng
Mục 69.12
3.000.000
Phố Nguyễn Văn Sảng
Mục 69.18
3.600.000
Phố Nguyễn Đình Trạch (đường đôi Mao Dộc từ giao đường Trần Hưng Đạo đến hết chợ Mao Dộc)
Mục 69.7
7.400.0005.900.0004.500.0003.000.000
Phố Nguyễn Đình Trạch (đường đôi Mao Dộc từ giao đường Trần Hưng Đạo đến hết chợ Mao Dộc)Tuyến từ thửa 220 tờ 58 đến thửa 819 tờ 58, phường Phương Liễu
Mục 69.7
7.400.000
Phố Nguyễn Đức Luận
Mục 69.45
3.800.0003.100.0002.300.0001.600.000
Phố Nguyễn Đức Trung
Mục 69.46
3.800.0003.100.0002.300.0001.600.000
Phố Nguyễn Ấu Miễn
Mục 69.48
3.800.0003.100.0002.300.0001.600.000
Phố Phan Kế Bính
Mục 69.44
3.800.0003.100.0002.300.0001.600.000
Phố Phạm Khiêm Bình
Mục 69.21
4.500.000
Phố Phạm Đình Phan
Mục 69.10
3.000.000
Phố Thân Duy Nhạc
Mục 69.49
3.800.0003.100.0002.300.0001.600.000
Phố Thân Nhân Trung
Mục 69.40
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Thế Lữ
Mục 69.14
3.600.000
Phố Trần Bàn
Mục 69.47
3.800.0003.100.0002.300.0001.600.000
Phố Trần Bình Trọng
Mục 69.38
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Trần Hữu Tước
Mục 69.31
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Trần Quý Khoáng
Mục 69.25
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Tôn Thất Thuyết
Mục 69.33
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Tú Mỡ
Mục 69.41
3.800.0003.100.0002.300.0001.600.000
Phố Vũ Huy Dực
Mục 69.9
3.400.000
Phố Vũ Hữu Dụng
Mục 69.39
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Phố Đoàn Thị Điểm
Mục 69.15
3.600.000
Phố Đặng Công Chất
Mục 69.20
3.600.000
Tuyến Phố từ giao phố Nguyễn Nghiêu Tư đến giao với phố Dương Đình Nghệ, đường Kênh Nam (thửa 560 tờ 59 đến thửa 337 tờ 59 phường Phượng Mao cũ)
Mục 69.57
7.000.000
Tuyến Phố từ giao phố Nguyễn Nghiêu Tư đến giao với phố Nguyễn Đình Trạch (thửa 92 tờ 10 đến thửa 674 tờ 10 phường Phượng Mao cũ)
Mục 69.58
3.000.000
Tuyến phố từ giao phố Lưu Trọng Lư qua phố Đoàn Thị Điểm đến giao phố Nguyễn Huân
Mục 69.63
3.600.000
Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Huân qua phố Đoàn Thị Điểm, phố Lưu Trọng Lư và phố Thế Lữ đến hết tuyến
Mục 69.70
3.600.000
Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Văn Sáng qua phố Phạm Khiêm Bình đến giao phố Đặng Công Chất; tuyến phố giao Nguyễn Văn Sáng với Phạm Khiêm Bình (nằm giữa phố Lưu Trọng Lư và Thế Lữ); tuyến đường từ giao phố Thế Lữ đến hết tuyến (cạnh phố Nguyễn Văn Sáng)
Mục 69.66
3.600.000
Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Văn Sáng đến hết đường (làn 2 đường tránh, đường Trần Hưng Đạo); tuyến phố từ giao đường tránh đường Trần Hưng Đạo đến hết tuyến (song song phố Nguyễn Văn Sáng)
Mục 69.67
3.600.000
Tuyến phố từ giao phố Phạm Khiêm Bình qua phố Đặng Công Chất đến giao đường Trương Định (cách phố Thế Lữ một làn đường)
Mục 69.69
3.600.000
Tuyến phố từ giao phố Phạm Khiêm Bình qua phố Đặng Công Chất đến hết đường (cạnh phố Thế Lữ)
Mục 69.71
3.600.000
Tuyến phố từ giao phố Phạm Khiêm Bình đến giao phố Đặng Công Chất (nằm giữa phố Thế Lữ và Phố Lưu Trọng Lư)
Mục 69.68
3.600.000
Tuyến phố từ giao phố Thế Lữ qua phố Lưu Trọng Lư, phố Đoàn Thị Điểm và phố Nguyễn Huân đến giao phố Nguyễn Hành Khoản (làn 3 đường Trương Định)
Mục 69.64
3.600.000
Tuyến phố từ giao phố Thế Lữ đến giao phố Nguyễn Hành Khoản (làn 4 đường Trương Định)
Mục 69.65
3.600.000
Tuyến phố từ thửa 113 tờ 21 đến thửa 216 tờ 21, phường Phượng Mao cũ
Mục 69.59
2.600.000
Tuyến phố từ thửa 16 tờ 68 đến thửa 73 tờ 68 (Ngõ 1, đường Dương Đình Nghệ)
Mục 69.52
2.100.000
Tuyến phố từ thửa 160 tờ 21 đến thửa 331 tờ 21, phường Phượng Mao cũ
Mục 69.60
2.600.000
Tuyến phố từ thửa 205 tờ 21 đến thửa 367 tờ 21, phường Phượng Mao cũ
Mục 69.61
2.600.000
Tuyến phố từ thửa 208 tờ 21 đến thửa 373 tờ 21, phường Phượng Mao cũ
Mục 69.62
2.600.000
Tuyến phố từ thửa 356 tờ 61 đến thửa 375 tờ 61
Mục 69.51
2.100.000
Tuyến phố từ thửa 369 tờ 59 đến thửa 384 tờ 59
Mục 69.53
1.900.000
Tuyến phố từ thửa 376 tờ 59 đến thửa 421 tờ 59
Mục 69.54
1.900.000
Tuyến phố từ thửa 403 tờ 59 đến thửa 451 tờ 59
Mục 69.55
1.900.000
Tuyến phố từ thửa 409 tờ 59 đến thửa 459 tờ 59
Mục 69.56
1.900.000
Đường Dương Đình NghệĐoạn từ Kênh Nam đến cuối thôn Mao Yên
Mục 69.6
3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Đường Dương Đình NghệĐoạn từ đườngTrần Hưng Đạo đến Kênh Nam (hướng đi Yên Giả)
Mục 69.6
5.800.0004.600.0003.500.0002.400.000
Đường Nguyễn Duy Trinh (Đoạn còn lại theo Quyết định 48)
Mục 69.3
3.300.0002.700.0002.000.0001.400.000
Đường Nguyễn Phong Sắc (Đường 24)
Mục 69.4
6.100.0004.900.0003.700.0002.500.000
Đường Quang Trung (Tỉnh lộ 279)Đoạn từ tiếp giáp địa phận phường Đại Xuân đến tiếp giáp địa phận phường Phố Mới
Mục 69.2
4.200.0003.400.0002.600.0001.700.000
Đường Quang Trung (Tỉnh lộ 279)- Nguyễn Duy Trinh đến hết địa phận phường Phương Liễu (đoạn qua phường Phượng Mao cũ)
Mục 69.2
4.800.0003.900.0003.000.0002.000.000
Đường Trương ĐịnhĐoạn từ tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (gần Dabaco Quế Võ) đến hết khu đô thị mới Quế Võ (Tùng Bách) thuộc phường Phương Liễu
Mục 69.5
8.200.0006.600.0005.000.0003.300.000
Đường Trương ĐịnhĐoạn từ tiếp giáp khu đô thị mới Quế Võ (Tùng Bách) đến giao với đường Quang Trung
Mục 69.5
6.200.0004.900.0003.700.0002.500.000
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 18)Từ điểm giao với đường Trương Định đến hết địa phận phường Phương Liễu (hướng phường Quế Võ)
Mục 69.1
11.300.0009.100.0006.800.0004.600.000
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 18)Đoạn lối rẽ vào chùa Dạm Nam Sơn đến điểm giao với đường Trương Định
Mục 69.1
7.400.0006.000.0004.500.0003.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (129 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại trong khu dân cư cũCác đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m
Mục 69.83
600.000
Các đường còn lại trong khu dân cư cũCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m
Mục 69.83
2.300.000
Các đường còn lại trong khu dân cư cũCác đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m
Mục 69.83
1.200.000
Khu dân cư khu Hà LiễuMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.78
3.300.000
Khu dân cư khu Hà LiễuMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.78
2.900.000
Khu dân cư khu Hà LiễuMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.78
2.200.000
Khu dân cư khu Hà LiễuMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.78
2.600.000
Khu dân cư khu Hà LiễuMặt cắt đường > 30m
Mục 69.78
3.600.000
Khu dân cư khu phố Do NhaMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.79
2.800.000
Khu dân cư khu phố Do NhaMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.79
3.200.000
Khu dân cư khu phố Do NhaMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.79
3.600.000
Khu dân cư khu phố Do NhaMặt cắt đường > 30m
Mục 69.79
4.600.000
Khu dân cư khu phố Do NhaMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.79
4.100.000
Khu dân cư khu phố Phương CầuMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.80
2.800.000
Khu dân cư khu phố Phương CầuMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.80
3.600.000
Khu dân cư khu phố Phương CầuMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.80
3.200.000
Khu dân cư khu phố Phương CầuMặt cắt đường > 30m
Mục 69.80
4.600.000
Khu dân cư khu phố Phương CầuMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.80
4.100.000
Khu dân cư phường Phương Liễu giáp trường THCS Nguyễn Cao và trường THPT Quế Võ số 1Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.73
4.900.000
Khu dân cư phường Phương Liễu giáp trường THCS Nguyễn Cao và trường THPT Quế Võ số 1Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.73
3.300.000
Khu dân cư phường Phương Liễu giáp trường THCS Nguyễn Cao và trường THPT Quế Võ số 1Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.73
3.800.000
Khu dân cư phường Phương Liễu giáp trường THCS Nguyễn Cao và trường THPT Quế Võ số 1Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.73
4.400.000
Khu dân cư phường Phương Liễu giáp trường THCS Nguyễn Cao và trường THPT Quế Võ số 1Mặt cắt đường > 30m
Mục 69.73
5.400.000
Khu nhà ở Phượng Mao (179 lô)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.72
14.400.000
Khu nhà ở Phượng Mao (179 lô)Mặt cắt đường > 30m
Mục 69.72
15.600.000
Khu nhà ở Phượng Mao (179 lô)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.72
10.400.000
Khu nhà ở Phượng Mao (179 lô)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.72
13.000.000
Khu nhà ở Phượng Mao (179 lô)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.72
11.800.000
Khu nhà ở đấu giá khu Phương CầuMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.75
13.000.000
Khu nhà ở đấu giá khu Phương CầuMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.75
10.400.000
Khu nhà ở đấu giá khu Phương CầuMặt cắt đường > 30m
Mục 69.75
14.400.000
Khu nhà ở đấu giá khu Phương CầuMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.75
11.800.000
Khu nhà ở đấu giá khu Phương CầuMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.75
9.200.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty TNHH Tùng BáchMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.81
13.000.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty TNHH Tùng BáchMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.81
15.600.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty TNHH Tùng BáchMặt cắt đường > 30m
Mục 69.81
17.000.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty TNHH Tùng BáchMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.81
11.800.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty TNHH Tùng BáchMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.81
14.400.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty Tây HồMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.82
14.400.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty Tây HồMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.82
11.800.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty Tây HồMặt cắt đường > 30m
Mục 69.82
17.000.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty Tây HồMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.82
13.000.000
Khu đô thị Tây Hồ của Công ty Tây HồMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.82
15.600.000
Khu đấu giá khu Do NhaMặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.77
13.000.000
Khu đấu giá khu Do NhaMặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.77
11.800.000
Khu đấu giá khu Do NhaMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.77
9.200.000
Khu đấu giá khu Do NhaMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.77
10.400.000
Khu đấu giá khu Do NhaMặt cắt đường > 30m
Mục 69.77
14.400.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu (6,5ha)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.74
13.000.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu (6,5ha)Mặt cắt đường > 30m
Mục 69.74
15.600.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu (6,5ha)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.74
14.400.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu (6,5ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.74
11.800.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu (6,5ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.74
10.400.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu - Hà Liễu (9,1ha)Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m
Mục 69.76
4.800.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu - Hà Liễu (9,1ha)Mặt cắt đường > 30m
Mục 69.76
6.000.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu - Hà Liễu (9,1ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m
Mục 69.76
4.200.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu - Hà Liễu (9,1ha)Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m
Mục 69.76
5.400.000
Khu đấu giá khu Giang Liễu - Hà Liễu (9,1ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 69.76
3.600.000
Phố Dương Giai
Mục 69.43
4.300.0003.500.0002.600.0001.800.000
Phố Giang Liễu
Mục 69.35
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Giang Liễu 1
Mục 69.36
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Giang Liễu 2
Mục 69.37
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Hoàng Văn Tán
Mục 69.13
3.400.000
Phố Hà Liễu
Mục 69.34
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Lưu Trọng Lư
Mục 69.19
4.100.000
Phố Lương Định Của
Mục 69.32
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Mao Lại
Mục 69.22
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Mao Lại 1
Mục 69.23
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Mao Lại 2
Mục 69.24
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Mao Yên
Mục 69.26
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Mao Yên 1
Mục 69.27
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Mao Yên 2
Mục 69.28
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Mao Yên 3
Mục 69.29
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Mao Yên 4
Mục 69.30
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Nguyễn Bỉnh Trục
Mục 69.50
4.300.0003.500.0002.600.0001.800.000
Phố Nguyễn Hoành Khoản
Mục 69.16
4.100.000
Phố Nguyễn Huy Cận
Mục 69.42
4.300.0003.500.0002.600.0001.800.000
Phố Nguyễn Huân
Mục 69.17
4.100.000
Phố Nguyễn Nghiêu Tư (đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đi hết khu phố Mao Dộc, phía Tây Mao Dộc giáp Khu công nghiệp Quế Võ I)
Mục 69.8
5.100.0004.100.0003.100.0002.100.000
Phố Nguyễn Nhân Dư
Mục 69.11
3.000.000
Phố Nguyễn Nhân Phùng
Mục 69.12
3.400.000
Phố Nguyễn Văn Sảng
Mục 69.18
4.100.000
Phố Nguyễn Đình Trạch (đường đôi Mao Dộc từ giao đường Trần Hưng Đạo đến hết chợ Mao Dộc)
Mục 69.7
8.400.0006.800.0005.100.0003.400.000
Phố Nguyễn Đình Trạch (đường đôi Mao Dộc từ giao đường Trần Hưng Đạo đến hết chợ Mao Dộc)Tuyến từ thửa 220 tờ 58 đến thửa 819 tờ 58, phường Phương Liễu
Mục 69.7
8.400.000
Phố Nguyễn Đức Luận
Mục 69.45
4.300.0003.500.0002.600.0001.800.000
Phố Nguyễn Đức Trung
Mục 69.46
4.300.0003.500.0002.600.0001.800.000
Phố Nguyễn Ấu Miễn
Mục 69.48
4.300.0003.500.0002.600.0001.800.000
Phố Phan Kế Bính
Mục 69.44
4.300.0003.500.0002.600.0001.800.000
Phố Phạm Khiêm Bình
Mục 69.21
5.100.000
Phố Phạm Đình Phan
Mục 69.10
3.400.000
Phố Thân Duy Nhạc
Mục 69.49
4.300.0003.500.0002.600.0001.800.000
Phố Thân Nhân Trung
Mục 69.40
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Thế Lữ
Mục 69.14
4.100.000
Phố Trần Bàn
Mục 69.47
4.300.0003.500.0002.600.0001.800.000
Phố Trần Bình Trọng
Mục 69.38
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Trần Hữu Tước
Mục 69.31
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Trần Quý Khoáng
Mục 69.25
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Tôn Thất Thuyết
Mục 69.33
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Tú Mỡ
Mục 69.41
4.300.0003.500.0002.600.0001.800.000
Phố Vũ Huy Dực
Mục 69.9
3.800.000
Phố Vũ Hữu Dụng
Mục 69.39
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Phố Đoàn Thị Điểm
Mục 69.15
4.100.000
Phố Đặng Công Chất
Mục 69.20
4.100.000
Tuyến Phố từ giao phố Nguyễn Nghiêu Tư đến giao với phố Dương Đình Nghệ, đường Kênh Nam (thửa 560 tờ 59 đến thửa 337 tờ 59 phường Phượng Mao cũ)
Mục 69.57
8.000.000
Tuyến Phố từ giao phố Nguyễn Nghiêu Tư đến giao với phố Nguyễn Đình Trạch (thửa 92 tờ 10 đến thửa 674 tờ 10 phường Phượng Mao cũ)
Mục 69.58
3.400.000
Tuyến phố từ giao phố Lưu Trọng Lư qua phố Đoàn Thị Điểm đến giao phố Nguyễn Huân
Mục 69.63
4.100.000
Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Huân qua phố Đoàn Thị Điểm, phố Lưu Trọng Lư và phố Thế Lữ đến hết tuyến
Mục 69.70
4.100.000
Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Văn Sáng qua phố Phạm Khiêm Bình đến giao phố Đặng Công Chất; tuyến phố giao Nguyễn Văn Sáng với Phạm Khiêm Bình (nằm giữa phố Lưu Trọng Lư và Thế Lữ); tuyến đường từ giao phố Thế Lữ đến hết tuyến (cạnh phố Nguyễn Văn Sáng)
Mục 69.66
4.100.000
Tuyến phố từ giao phố Nguyễn Văn Sáng đến hết đường (làn 2 đường tránh, đường Trần Hưng Đạo); tuyến phố từ giao đường tránh đường Trần Hưng Đạo đến hết tuyến (song song phố Nguyễn Văn Sáng)
Mục 69.67
4.100.000
Tuyến phố từ giao phố Phạm Khiêm Bình qua phố Đặng Công Chất đến giao đường Trương Định (cách phố Thế Lữ một làn đường)
Mục 69.69
4.100.000
Tuyến phố từ giao phố Phạm Khiêm Bình qua phố Đặng Công Chất đến hết đường (cạnh phố Thế Lữ)
Mục 69.71
4.100.000
Tuyến phố từ giao phố Phạm Khiêm Bình đến giao phố Đặng Công Chất (nằm giữa phố Thế Lữ và Phố Lưu Trọng Lư)
Mục 69.68
4.100.000
Tuyến phố từ giao phố Thế Lữ qua phố Lưu Trọng Lư, phố Đoàn Thị Điểm và phố Nguyễn Huân đến giao phố Nguyễn Hành Khoản (làn 3 đường Trương Định)
Mục 69.64
4.100.000
Tuyến phố từ giao phố Thế Lữ đến giao phố Nguyễn Hành Khoản (làn 4 đường Trương Định)
Mục 69.65
4.100.000
Tuyến phố từ thửa 113 tờ 21 đến thửa 216 tờ 21, phường Phượng Mao cũ
Mục 69.59
3.000.000
Tuyến phố từ thửa 16 tờ 68 đến thửa 73 tờ 68 (Ngõ 1, đường Dương Đình Nghệ)
Mục 69.52
2.400.000
Tuyến phố từ thửa 160 tờ 21 đến thửa 331 tờ 21, phường Phượng Mao cũ
Mục 69.60
3.000.000
Tuyến phố từ thửa 205 tờ 21 đến thửa 367 tờ 21, phường Phượng Mao cũ
Mục 69.61
3.000.000
Tuyến phố từ thửa 208 tờ 21 đến thửa 373 tờ 21, phường Phượng Mao cũ
Mục 69.62
3.000.000
Tuyến phố từ thửa 356 tờ 61 đến thửa 375 tờ 61
Mục 69.51
2.400.000
Tuyến phố từ thửa 369 tờ 59 đến thửa 384 tờ 59
Mục 69.53
2.200.000
Tuyến phố từ thửa 376 tờ 59 đến thửa 421 tờ 59
Mục 69.54
2.200.000
Tuyến phố từ thửa 403 tờ 59 đến thửa 451 tờ 59
Mục 69.55
2.200.000
Tuyến phố từ thửa 409 tờ 59 đến thửa 459 tờ 59
Mục 69.56
2.200.000
Đường Dương Đình NghệĐoạn từ Kênh Nam đến cuối thôn Mao Yên
Mục 69.6
4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Đường Dương Đình NghệĐoạn từ đườngTrần Hưng Đạo đến Kênh Nam (hướng đi Yên Giả)
Mục 69.6
6.600.0005.300.0004.000.0002.700.000
Đường Nguyễn Duy Trinh (Đoạn còn lại theo Quyết định 48)
Mục 69.3
3.800.0003.100.0002.300.0001.600.000
Đường Nguyễn Phong Sắc (Đường 24)
Mục 69.4
7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Đường Quang Trung (Tỉnh lộ 279)- Nguyễn Duy Trinh đến hết địa phận phường Phương Liễu (đoạn qua phường Phượng Mao cũ)
Mục 69.2
5.500.0004.400.0003.400.0002.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.