Bảng giá đất Phường Phù Khê, Bắc Ninh từ 01/01/2026
449 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Phù Khê là 41.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Văn Cừ, Từ cầu Tiến Bào (giáp Đồng Kỵ) đến khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 1 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (148 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại trong khu dân cư | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m Mục 67.87 | 6.200.000 | |||
| Các đường còn lại trong khu dân cư | Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m Mục 67.87 | 3.200.000 | |||
| Các đường còn lại trong khu dân cư | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m Mục 67.87 | 12.300.000 | |||
| Các đường còn lại trong khu dân cư (Chưa đặt tên đường, tên phố) thuộc khu vực phường Hương Mạc cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m Mục 67.50 | 6.200.000 | |||
| Các đường còn lại trong khu dân cư (Chưa đặt tên đường, tên phố) thuộc khu vực phường Hương Mạc cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m Mục 67.50 | 12.300.000 | |||
| Các đường còn lại trong khu dân cư (Chưa đặt tên đường, tên phố) thuộc khu vực phường Hương Mạc cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m Mục 67.50 | 3.100.000 | |||
| Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.81 | 14.900.000 | |||
| Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.81 | 24.800.000 | |||
| Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.81 | 22.400.000 | |||
| Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.81 | 17.400.000 | |||
| Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.81 | 19.900.000 | |||
| Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.9 | 22.400.000 | |||
| Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.9 | 14.900.000 | |||
| Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.9 | 17.400.000 | |||
| Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.9 | 24.800.000 | |||
| Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.9 | 19.900.000 | |||
| Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.80 | 24.800.000 | |||
| Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.80 | 17.400.000 | |||
| Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.80 | 14.900.000 | |||
| Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.80 | 22.400.000 | |||
| Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.80 | 19.900.000 | |||
| Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.10 | 24.700.000 | |||
| Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.10 | 19.200.000 | |||
| Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.10 | 22.000.000 | |||
| Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.10 | 16.500.000 | |||
| Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.10 | 27.500.000 | |||
| Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.79 | 26.900.000 | |||
| Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.79 | 16.200.000 | |||
| Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.79 | 24.200.000 | |||
| Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.79 | 21.500.000 | |||
| Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.79 | 18.800.000 | |||
| Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.49 | 19.900.000 | |||
| Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.49 | 14.900.000 | |||
| Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.49 | 17.400.000 | |||
| Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.49 | 24.800.000 | |||
| Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.49 | 22.400.000 | |||
| Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.84 | 24.800.000 | |||
| Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.84 | 22.400.000 | |||
| Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.84 | 17.400.000 | |||
| Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.84 | 14.900.000 | |||
| Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.84 | 19.900.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.48 | 22.400.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.48 | 14.900.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.48 | 17.400.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) | Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn 2) Mục 67.48 | 33.700.000 | 27.000.000 | 20.300.000 | 13.500.000 |
| Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.48 | 19.900.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.48 | 24.800.000 | |||
| Khu nhà ở Tổ dân phố Song Tháp (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 1,0ha khu phố Song Tháp) | Mục 67.11 | 20.400.000 | 16.400.000 | 12.300.000 | 8.200.000 |
| Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.85 | 19.900.000 | |||
| Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.85 | 22.400.000 | |||
| Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.85 | 17.400.000 | |||
| Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.85 | 24.800.000 | |||
| Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.85 | 14.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.86 | 22.400.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.86 | 19.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.86 | 17.400.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.86 | 14.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.86 | 24.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.83 | 26.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.83 | 18.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.83 | 21.500.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.83 | 16.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.83 | 24.200.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.82 | 18.800.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.82 | 24.200.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.82 | 21.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.82 | 16.200.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.82 | 26.900.000 | |||
| Phố Chùa Đông (giao phố Mai Động 3 đường trục xóm giữa Mai Động đến phố Giếng) | Mục 67.19 | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Cảm Ứng (giao phố Nghĩa Lập 1 đến phố Nghĩa Lập 3) | Mục 67.77 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Cầu Cháy (giao phố Mai Động 3 dốc cầu Mai Động đi Yên Phong đến phố Giếng và đường Đàm Viết Kính ngã tư Đất Cát) | Mục 67.17 | 12.300.000 | 9.900.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Phố Cầu Tháp (từ cầu Tháp đến cầu máng - Song Tháp) | Mục 67.8 | 21.100.000 | 16.900.000 | 12.700.000 | 8.500.000 |
| Phố Cửa Chùa (giao phố Mai Động 3 cổng chùa đến phố Mai Động 1 trạm biến áp 2) | Mục 67.21 | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Giếng (giao đường Đàm Viết Kính và phố Cầu Cháy ngã tư Đất Cát đến phố Mai Động 2) | Mục 67.18 | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Hồng Ân (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ kéo dài sang Đông Anh - Hà Nội) | Mục 67.55 | 18.800.000 | 15.100.000 | 11.300.000 | 7.600.000 |
| Phố Khánh Tâm (giao đường Đàm Viết Kính đường giao thông chạy quanh Tổ dân phố Kim Bảng đoạn trường Trung học Hương Mạc 2) | Mục 67.39 | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Kim Bảng 1 (giao đường Đàm Viết Kính chạy quanh đến phố Kim Bàng 2) | Mục 67.40 | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Kim Bảng 2 (giao đường Đàm Viết Kính đến phố Khánh Tâm) | Mục 67.41 | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Kim Bảng 3 (giao phố Kim Bảng 2 qua nhà thờ họ Đàm Đức đến phố Khánh Tâm) | Mục 67.42 | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Liên Bào (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến phố Nguyễn Hữu Thường) | Mục 67.68 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Mai Động 1 (giao đường Đàm Viết Kính đường trục xóm ngõ Đãi đến đường 277 mới) | Mục 67.14 | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Mai Động 2 (giao phố Cửa Chùa đoạn ngõ Đãi đến phố Giếng) | Mục 67.15 | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Mai Động 3 (từ đường TL277 mới đến phố Cầu Cháy đoạn dốc cầu Mai Động đi Yên Phong) | Mục 67.16 | 12.300.000 | 9.900.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Phố Me (giao đường Đàm Thận Huy đến đường TL277 mới) | Mục 67.34 | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Mùng 10 tháng 3 | Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đi Yên Thường Mục 67.3 | 25.100.000 | 20.100.000 | 15.100.000 | 10.100.000 |
| Phố Mùng 10 tháng 3 | Từ đoạn ngã tư trường học qua Tổ dân phố Trịnh Nguyễn đến cầu Đồng Phúc Mục 67.3 | 25.100.000 | 20.100.000 | 15.100.000 | 10.100.000 |
| Phố Nghĩa Lập 1 (giao phố Nguyễn Hữu Thường đến phố Nghĩa Lập 2 nhà thờ họ Nguyễn Duy) | Mục 67.74 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Nghĩa Lập 2 (giao phố Nguyễn Hữu Thường đoạn ngõ giữa đến phố Nghĩa Lập 3) | Mục 67.75 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Nghĩa Lập 3 (giao phố Nguyễn Hữu Thường đến phố Nghĩa Lập 2 cổng nhà thờ họ Nguyễn Ngô) | Mục 67.76 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Nguyễn Chu Hoà (giao đường Đàm Thuận Huy đến đường đi Thiết Bình Đông Anh) | Mục 67.29 | 12.300.000 | 9.900.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Phố Nguyễn Cát Ngạc (giao đường Đàm Viết Kính đến khu kiôt cho thuê của Công ty Đại An) | Mục 67.64 | 18.800.000 | 15.100.000 | 11.300.000 | 7.600.000 |
| Phố Nguyễn Doãn Thăng (giao đường Trần Phi Nhỡn đến Phố Nguyễn Chu Hoà) | Mục 67.28 | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Doãn Văn (giao phố Trần Phi Nhỡn đến phố Nguyễn Chu Hoà) | Mục 67.31 | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Nguyễn Gia Mưu (giao phố Nguyễn Hữu Thường đến phố Nghĩa Lập 1) | Mục 67.78 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Nguyễn Giản Liêm (giao đường Đàm Thận Huy đến phố Đỗ Đại Uyên) | Mục 67.32 | 12.300.000 | 9.900.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Phố Nguyễn Hữu Thường (giao phố Liên Bào đến hết đường phía sau di tích đình, chùa Tổ dân phố Nghĩa Lập) | Mục 67.73 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Nguyễn Nhân Chiêu (giao đường TL277 mới đến giáp Tổ dân phố Kim Bảng) | Mục 67.43 | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Quốc Tĩnh (giao phố Vũ Dự cổng đình Vĩnh Thọ đến phố Vũ Dự cầu làng) | Mục 67.24 | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Nguyễn Quỳnh Cư (từ Trường Tiểu học Phù Khê phố Đình Đôi giao đường Nguyễn Văn Cừ đến phố Trần Ngạn Húc Tổ dân phố Kim Thiều) | Mục 67.52 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Nguyễn Sách Hiển (giao phố Đồng Hương 2 đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đê sông Ngũ Huyện Khê) | Mục 67.47 | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Nguyễn Sỹ Nguyên (giao phố Vĩnh Thọ Nam đến đường Đàm Thận Huy cổng đền thờ Tiết nghĩa đại vương Đàm Thận Huy) | Mục 67.36 | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Nguyễn Trọng Đột (từ phố Đình Đôi giao đường Đàm Thận Huy) | Mục 67.51 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Nguyễn Xá (đường trung tâm Tổ dân phố Trịnh Nguyễn) | Đoạn từ đầu cầu Tháp đến Trạm bơm Trịnh Nguyễn Mục 67.7 | 21.100.000 | 16.900.000 | 12.700.000 | 8.500.000 |
| Phố Nguyễn Xá (đường trung tâm Tổ dân phố Trịnh Nguyễn) | Mục 67.7 | 20.700.000 | 16.600.000 | 12.500.000 | 8.300.000 |
| Phố Ngũ Huyện Khê (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến dốc Đồng Vọ) | Mục 67.67 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Phù Khê (giao phố Phù Đàm đến phố Nguyễn Trọng Đột đoạn cổng Cụ Sâm) | Mục 67.62 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Phù Đàm 1 (giao đường Đàm Viết Kính đến giao phố Đình Đôi (ngã tư Đình Đôi) | Mục 67.60 | 11.300.000 | 9.100.000 | 6.800.000 | 4.600.000 |
| Phố Phù Đàm 2 (giao phố Vĩnh Lại ao Nghè đến phố Đình Đôi đoạn cổng Đình Đôi) | Mục 67.61 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Quách Giai (giao phố Hồng Ân đến giáp Nghĩa trang Phù Khê Thượng) | Mục 67.57 | 18.800.000 | 15.100.000 | 11.300.000 | 7.600.000 |
| Phố Quách Toản (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến Nghè Tổ dân phố Phù Khê Thượng) | Mục 67.54 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Quách Đình Khiết (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến ngã tư Tổ dân phố Liên Bào) | Mục 67.66 | 22.400.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phố Quỳnh Đôi (từ đoạn đường T2 Nguyễn Văn Cừ giao phố Nguyễn Trọng Đột) | Mục 67.53 | 11.300.000 | 9.100.000 | 6.800.000 | 4.600.000 |
| Phố Song Tháp (từ cầu Tháp đến phố Cầu Tháp) | Mục 67.6 | 20.700.000 | 16.600.000 | 12.500.000 | 8.300.000 |
| Phố Sùng Khánh (giao đường Đàm Viết Kính đoạn mộ tổ họ Lê đến đoạn kiôt cho thuê của Công ty Đại An) | Mục 67.65 | 18.800.000 | 15.100.000 | 11.300.000 | 7.600.000 |
| Phố Thanh Bình (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Quách Giai) | Mục 67.58 | 18.800.000 | 15.100.000 | 11.300.000 | 7.600.000 |
| Phố Thanh Nhàn (giao phố Hồng Ân đến dãy ki ốt cho thuê Công ty Đại An khu nhà ở Phù Khê Thượng) | Mục 67.56 | 18.800.000 | 15.100.000 | 11.300.000 | 7.600.000 |
| Phố Tiến Bào 1 (giao phố Liên Bào đến xóm trại đi vào đình làng) | Mục 67.69 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Tiến Bào 2 (giao phố Liên Bào đến hết nhà ông Dụ Thiệp) | Mục 67.70 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Tiến Bào 3 (giao phố Liên Bào đến phố Ngũ Huyện Khê) | Mục 67.71 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Tiến Bào 4 (giao phố Liên Bào đến hết đường phía sau di tích đình, chùa Tổ dân phố Nghĩa Lập) | Mục 67.72 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phố Trần Ngạn Húc (giao phố Trần Phi Nhỡn đến đường đi sang Phù Khê) | Mục 67.30 | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Trần Phi Nhỡn (giao đường Đàm Thận Huy đến đường đi sang Phù Khê) | Mục 67.27 | 12.300.000 | 9.900.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Phố Trịnh Xá (Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến chợ Cầu Trịnh Xá) | Mục 67.2 | 16.800.000 | 13.500.000 | 10.100.000 | 6.800.000 |
| Phố Vĩnh Lại (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phù Đàm 1 - Nghè Tổ dân phố Phù Khê Đông) | Mục 67.59 | 11.300.000 | 9.100.000 | 6.800.000 | 4.600.000 |
| Phố Vĩnh Thọ Bắc (giao đường Đàm Thận Huy đến phố Vũ Dự) | Mục 67.25 | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Vĩnh Thọ Nam (giao đường Đàm Thận Huy đến đường TL277 mới) | Mục 67.26 | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Vũ Dự (giao đường Đàm Thận Huy trục chính phố Vĩnh Thọ đến đường TL277 mới) | Mục 67.23 | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Đàm Công Hiệu (phố Nguyễn Giản Liêm đoạn cây si ngõ Ngò đến phố Nguyễn Sỹ Nguyên) | Mục 67.38 | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Đàm Thận Giản (giao đường Đàm Thận Huy đến phố Đàm Đình Cư đoạn nhà thờ họ Hoàng) | Mục 67.33 | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Đàm Đình Cư (giao đường Đàm Thận Huy đoạn giếng đình làng đến phố Nguyễn Giản Liêm) | Mục 67.35 | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Đình (giao phố Mai Động 3 nhà thờ họ Đàm Thế đến phố Mai Động 2) | Mục 67.20 | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Đông Tiến (giao phố Mai Động 3 chợ Mai Động đến phố Mai Động 2 đoạn ngõ Đãi) | Mục 67.22 | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Đồng Bèo (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến phố Sùng Khánh đoạn cổng Công ty Đại An) | Mục 67.63 | 21.500.000 | 17.200.000 | 12.900.000 | 8.600.000 |
| Phố Đồng Hương 1 (giao đường Đàm Viết Kính đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đê sông Ngũ Huyện Khê) | Mục 67.44 | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Đồng Hương 2 (giao đường Đàm Viết Kính đoạn nhà ông Nguyễn Hữu Út đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đê sông Ngũ Huyện Khê) | Mục 67.45 | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Đồng Hương 3 (giao đường Đàm Viết Kính đoạn nhà ông Ngô Văn Thư đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đi lên đê sông Ngũ Huyện Khê) | Mục 67.46 | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Đồng Phúc (đường trung tâm Tổ dân phố Đồng Phúc) | Mục 67.4 | 20.700.000 | 16.600.000 | 12.500.000 | 8.300.000 |
| Phố Đỗ Đại Uyên (giao đường Đàm Thận Huy đến phố Me hết xóm Đông Tiến) | Mục 67.37 | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 277 (từ tiếp phường Đồng Nguyên Bắt đầu Từ Cầu Đồng Hương đến xã Văn Môn, tỉnh Bắc Ninh) | Mục 67.89 | 32.300.000 | 25.900.000 | 19.400.000 | 13.000.000 |
| Từ cầu Song Tháp đến hết khu Ao Nhãn Tổ dân phố Đa Hội | Mục 67.5 | 25.100.000 | 20.100.000 | 15.100.000 | 10.100.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ tiếp giáp phường Từ Sơn đến cầu Song Tháp Mục 67.1 | 28.600.000 | 22.900.000 | 17.200.000 | 11.500.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ cầu Song Tháp đến hết Tổ dân phố Đa Hội Mục 67.1 | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt đến khu công nghiệp Châu Khê Mục 67.1 | 27.800.000 | 22.300.000 | 16.700.000 | 11.200.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt qua ao cụ Kệ đến đường Lý Thường Kiệt (đường bao quanh Tổ dân phố Đa Hội) Mục 67.1 | 20.900.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Từ cầu Tiến Bào (giáp Đồng Kỵ) đến khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ Mục 67.88 | 41.600.000 | 33.300.000 | 25.000.000 | 16.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Từ khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Đàm Thận Huy (Trường trung học cơ sở Hương Mạc1) Mục 67.88 | 33.700.000 | 27.000.000 | 20.300.000 | 13.500.000 |
| Đường Đàm Thận Huy (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tó) | Mục 67.12 | 12.300.000 | 9.900.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Đường Đàm Viết Kính (giao đường TL277 cũ đến đầu Tổ dân phố Mai Động) | Mục 67.13 | 12.300.000 | 9.900.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (148 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại trong khu dân cư | Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m Mục 67.87 | 1.200.000 | |||
| Các đường còn lại trong khu dân cư | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m Mục 67.87 | 4.400.000 | |||
| Các đường còn lại trong khu dân cư | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m Mục 67.87 | 2.200.000 | |||
| Các đường còn lại trong khu dân cư (Chưa đặt tên đường, tên phố) thuộc khu vực phường Hương Mạc cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m Mục 67.50 | 4.400.000 | |||
| Các đường còn lại trong khu dân cư (Chưa đặt tên đường, tên phố) thuộc khu vực phường Hương Mạc cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m Mục 67.50 | 1.100.000 | |||
| Các đường còn lại trong khu dân cư (Chưa đặt tên đường, tên phố) thuộc khu vực phường Hương Mạc cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m Mục 67.50 | 2.200.000 | |||
| Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.81 | 7.900.000 | |||
| Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.81 | 8.700.000 | |||
| Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.81 | 7.000.000 | |||
| Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.81 | 6.100.000 | |||
| Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.81 | 5.300.000 | |||
| Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.9 | 5.300.000 | |||
| Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.9 | 7.000.000 | |||
| Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.9 | 8.700.000 | |||
| Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.9 | 6.100.000 | |||
| Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.9 | 7.900.000 | |||
| Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.80 | 7.900.000 | |||
| Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.80 | 8.700.000 | |||
| Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.80 | 7.000.000 | |||
| Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.80 | 6.100.000 | |||
| Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.80 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.10 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.10 | 7.700.000 | |||
| Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.10 | 5.800.000 | |||
| Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.10 | 9.700.000 | |||
| Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.10 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.79 | 6.600.000 | |||
| Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.79 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.79 | 5.700.000 | |||
| Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.79 | 9.500.000 | |||
| Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.79 | 8.500.000 | |||
| Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.49 | 7.900.000 | |||
| Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.49 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.49 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.49 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.49 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.84 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.84 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.84 | 7.900.000 | |||
| Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.84 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.84 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.48 | 7.900.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.48 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.48 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.48 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) | Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn 2) Mục 67.48 | 11.800.000 | 9.500.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.48 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở Tổ dân phố Song Tháp (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 1,0ha khu phố Song Tháp) | Mục 67.11 | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.85 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.85 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.85 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.85 | 7.900.000 | |||
| Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.85 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.86 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.86 | 7.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.86 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.86 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.86 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.83 | 8.500.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.83 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.83 | 5.700.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.83 | 6.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.83 | 9.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.82 | 9.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.82 | 5.700.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.82 | 6.600.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.82 | 7.600.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.82 | 8.500.000 | |||
| Phố Chùa Đông (giao phố Mai Động 3 đường trục xóm giữa Mai Động đến phố Giếng) | Mục 67.19 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Cảm Ứng (giao phố Nghĩa Lập 1 đến phố Nghĩa Lập 3) | Mục 67.77 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Cầu Cháy (giao phố Mai Động 3 dốc cầu Mai Động đi Yên Phong đến phố Giếng và đường Đàm Viết Kính ngã tư Đất Cát) | Mục 67.17 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Cầu Tháp (từ cầu Tháp đến cầu máng - Song Tháp) | Mục 67.8 | 7.400.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phố Cửa Chùa (giao phố Mai Động 3 cổng chùa đến phố Mai Động 1 trạm biến áp 2) | Mục 67.21 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Giếng (giao đường Đàm Viết Kính và phố Cầu Cháy ngã tư Đất Cát đến phố Mai Động 2) | Mục 67.18 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Hồng Ân (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ kéo dài sang Đông Anh - Hà Nội) | Mục 67.55 | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phố Khánh Tâm (giao đường Đàm Viết Kính đường giao thông chạy quanh Tổ dân phố Kim Bảng đoạn trường Trung học Hương Mạc 2) | Mục 67.39 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Kim Bảng 1 (giao đường Đàm Viết Kính chạy quanh đến phố Kim Bàng 2) | Mục 67.40 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Kim Bảng 2 (giao đường Đàm Viết Kính đến phố Khánh Tâm) | Mục 67.41 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Kim Bảng 3 (giao phố Kim Bảng 2 qua nhà thờ họ Đàm Đức đến phố Khánh Tâm) | Mục 67.42 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Liên Bào (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến phố Nguyễn Hữu Thường) | Mục 67.68 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Mai Động 1 (giao đường Đàm Viết Kính đường trục xóm ngõ Đãi đến đường 277 mới) | Mục 67.14 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Mai Động 2 (giao phố Cửa Chùa đoạn ngõ Đãi đến phố Giếng) | Mục 67.15 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Mai Động 3 (từ đường TL277 mới đến phố Cầu Cháy đoạn dốc cầu Mai Động đi Yên Phong) | Mục 67.16 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Me (giao đường Đàm Thận Huy đến đường TL277 mới) | Mục 67.34 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Mùng 10 tháng 3 | Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đi Yên Thường Mục 67.3 | 8.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 3.600.000 |
| Phố Mùng 10 tháng 3 | Từ đoạn ngã tư trường học qua Tổ dân phố Trịnh Nguyễn đến cầu Đồng Phúc Mục 67.3 | 8.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 3.600.000 |
| Phố Nghĩa Lập 1 (giao phố Nguyễn Hữu Thường đến phố Nghĩa Lập 2 nhà thờ họ Nguyễn Duy) | Mục 67.74 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Nghĩa Lập 2 (giao phố Nguyễn Hữu Thường đoạn ngõ giữa đến phố Nghĩa Lập 3) | Mục 67.75 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Nghĩa Lập 3 (giao phố Nguyễn Hữu Thường đến phố Nghĩa Lập 2 cổng nhà thờ họ Nguyễn Ngô) | Mục 67.76 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Nguyễn Chu Hoà (giao đường Đàm Thuận Huy đến đường đi Thiết Bình Đông Anh) | Mục 67.29 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Nguyễn Cát Ngạc (giao đường Đàm Viết Kính đến khu kiôt cho thuê của Công ty Đại An) | Mục 67.64 | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phố Nguyễn Doãn Thăng (giao đường Trần Phi Nhỡn đến Phố Nguyễn Chu Hoà) | Mục 67.28 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Nguyễn Doãn Văn (giao phố Trần Phi Nhỡn đến phố Nguyễn Chu Hoà) | Mục 67.31 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Nguyễn Gia Mưu (giao phố Nguyễn Hữu Thường đến phố Nghĩa Lập 1) | Mục 67.78 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Nguyễn Giản Liêm (giao đường Đàm Thận Huy đến phố Đỗ Đại Uyên) | Mục 67.32 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Nguyễn Hữu Thường (giao phố Liên Bào đến hết đường phía sau di tích đình, chùa Tổ dân phố Nghĩa Lập) | Mục 67.73 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Nguyễn Nhân Chiêu (giao đường TL277 mới đến giáp Tổ dân phố Kim Bảng) | Mục 67.43 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Nguyễn Quốc Tĩnh (giao phố Vũ Dự cổng đình Vĩnh Thọ đến phố Vũ Dự cầu làng) | Mục 67.24 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Nguyễn Quỳnh Cư (từ Trường Tiểu học Phù Khê phố Đình Đôi giao đường Nguyễn Văn Cừ đến phố Trần Ngạn Húc Tổ dân phố Kim Thiều) | Mục 67.52 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Nguyễn Sách Hiển (giao phố Đồng Hương 2 đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đê sông Ngũ Huyện Khê) | Mục 67.47 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Nguyễn Sỹ Nguyên (giao phố Vĩnh Thọ Nam đến đường Đàm Thận Huy cổng đền thờ Tiết nghĩa đại vương Đàm Thận Huy) | Mục 67.36 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Nguyễn Trọng Đột (từ phố Đình Đôi giao đường Đàm Thận Huy) | Mục 67.51 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Nguyễn Xá (đường trung tâm Tổ dân phố Trịnh Nguyễn) | Mục 67.7 | 7.300.000 | 5.900.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Phố Nguyễn Xá (đường trung tâm Tổ dân phố Trịnh Nguyễn) | Đoạn từ đầu cầu Tháp đến Trạm bơm Trịnh Nguyễn Mục 67.7 | 7.400.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phố Ngũ Huyện Khê (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến dốc Đồng Vọ) | Mục 67.67 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Phù Khê (giao phố Phù Đàm đến phố Nguyễn Trọng Đột đoạn cổng Cụ Sâm) | Mục 67.62 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Phù Đàm 1 (giao đường Đàm Viết Kính đến giao phố Đình Đôi (ngã tư Đình Đôi) | Mục 67.60 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phố Phù Đàm 2 (giao phố Vĩnh Lại ao Nghè đến phố Đình Đôi đoạn cổng Đình Đôi) | Mục 67.61 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Quách Giai (giao phố Hồng Ân đến giáp Nghĩa trang Phù Khê Thượng) | Mục 67.57 | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phố Quách Toản (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến Nghè Tổ dân phố Phù Khê Thượng) | Mục 67.54 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Quách Đình Khiết (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến ngã tư Tổ dân phố Liên Bào) | Mục 67.66 | 7.900.000 | 6.300.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Quỳnh Đôi (từ đoạn đường T2 Nguyễn Văn Cừ giao phố Nguyễn Trọng Đột) | Mục 67.53 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phố Song Tháp (từ cầu Tháp đến phố Cầu Tháp) | Mục 67.6 | 7.300.000 | 5.900.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Phố Sùng Khánh (giao đường Đàm Viết Kính đoạn mộ tổ họ Lê đến đoạn kiôt cho thuê của Công ty Đại An) | Mục 67.65 | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phố Thanh Bình (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Quách Giai) | Mục 67.58 | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phố Thanh Nhàn (giao phố Hồng Ân đến dãy ki ốt cho thuê Công ty Đại An khu nhà ở Phù Khê Thượng) | Mục 67.56 | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phố Tiến Bào 1 (giao phố Liên Bào đến xóm trại đi vào đình làng) | Mục 67.69 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Tiến Bào 2 (giao phố Liên Bào đến hết nhà ông Dụ Thiệp) | Mục 67.70 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Tiến Bào 3 (giao phố Liên Bào đến phố Ngũ Huyện Khê) | Mục 67.71 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Tiến Bào 4 (giao phố Liên Bào đến hết đường phía sau di tích đình, chùa Tổ dân phố Nghĩa Lập) | Mục 67.72 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Trần Ngạn Húc (giao phố Trần Phi Nhỡn đến đường đi sang Phù Khê) | Mục 67.30 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Trần Phi Nhỡn (giao đường Đàm Thận Huy đến đường đi sang Phù Khê) | Mục 67.27 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Trịnh Xá (Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến chợ Cầu Trịnh Xá) | Mục 67.2 | 5.900.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phố Vĩnh Lại (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao phố Phù Đàm 1 - Nghè Tổ dân phố Phù Khê Đông) | Mục 67.59 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phố Vĩnh Thọ Bắc (giao đường Đàm Thận Huy đến phố Vũ Dự) | Mục 67.25 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Vĩnh Thọ Nam (giao đường Đàm Thận Huy đến đường TL277 mới) | Mục 67.26 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Vũ Dự (giao đường Đàm Thận Huy trục chính phố Vĩnh Thọ đến đường TL277 mới) | Mục 67.23 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Đàm Công Hiệu (phố Nguyễn Giản Liêm đoạn cây si ngõ Ngò đến phố Nguyễn Sỹ Nguyên) | Mục 67.38 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Đàm Thận Giản (giao đường Đàm Thận Huy đến phố Đàm Đình Cư đoạn nhà thờ họ Hoàng) | Mục 67.33 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Đàm Đình Cư (giao đường Đàm Thận Huy đoạn giếng đình làng đến phố Nguyễn Giản Liêm) | Mục 67.35 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Đình (giao phố Mai Động 3 nhà thờ họ Đàm Thế đến phố Mai Động 2) | Mục 67.20 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Đông Tiến (giao phố Mai Động 3 chợ Mai Động đến phố Mai Động 2 đoạn ngõ Đãi) | Mục 67.22 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Đồng Bèo (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến phố Sùng Khánh đoạn cổng Công ty Đại An) | Mục 67.63 | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phố Đồng Hương 1 (giao đường Đàm Viết Kính đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đê sông Ngũ Huyện Khê) | Mục 67.44 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Đồng Hương 2 (giao đường Đàm Viết Kính đoạn nhà ông Nguyễn Hữu Út đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đê sông Ngũ Huyện Khê) | Mục 67.45 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Đồng Hương 3 (giao đường Đàm Viết Kính đoạn nhà ông Ngô Văn Thư đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đi lên đê sông Ngũ Huyện Khê) | Mục 67.46 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Đồng Phúc (đường trung tâm Tổ dân phố Đồng Phúc) | Mục 67.4 | 7.300.000 | 5.900.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Phố Đỗ Đại Uyên (giao đường Đàm Thận Huy đến phố Me hết xóm Đông Tiến) | Mục 67.37 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 277 (từ tiếp phường Đồng Nguyên Bắt đầu Từ Cầu Đồng Hương đến xã Văn Môn, tỉnh Bắc Ninh) | Mục 67.89 | 11.400.000 | 9.100.000 | 6.800.000 | 4.600.000 |
| Từ cầu Song Tháp đến hết khu Ao Nhãn Tổ dân phố Đa Hội | Mục 67.5 | 8.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 3.600.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt qua ao cụ Kệ đến đường Lý Thường Kiệt (đường bao quanh Tổ dân phố Đa Hội) Mục 67.1 | 7.400.000 | 5.900.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt đến khu công nghiệp Châu Khê Mục 67.1 | 9.800.000 | 7.900.000 | 5.900.000 | 4.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ tiếp giáp phường Từ Sơn đến cầu Song Tháp Mục 67.1 | 10.100.000 | 8.100.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ cầu Song Tháp đến hết Tổ dân phố Đa Hội Mục 67.1 | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Từ khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Đàm Thận Huy (Trường trung học cơ sở Hương Mạc1) Mục 67.88 | 11.800.000 | 9.500.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Từ cầu Tiến Bào (giáp Đồng Kỵ) đến khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ Mục 67.88 | 14.600.000 | 11.700.000 | 8.800.000 | 5.900.000 |
| Đường Đàm Thận Huy (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tó) | Mục 67.12 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Đàm Viết Kính (giao đường TL277 cũ đến đầu Tổ dân phố Mai Động) | Mục 67.13 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại trong khu dân cư | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m Mục 67.87 | 5.000.000 | |||
| Các đường còn lại trong khu dân cư | Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m Mục 67.87 | 1.300.000 | |||
| Các đường còn lại trong khu dân cư | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m Mục 67.87 | 2.500.000 | |||
| Các đường còn lại trong khu dân cư (Chưa đặt tên đường, tên phố) thuộc khu vực phường Hương Mạc cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m Mục 67.50 | 1.300.000 | |||
| Các đường còn lại trong khu dân cư (Chưa đặt tên đường, tên phố) thuộc khu vực phường Hương Mạc cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m Mục 67.50 | 5.000.000 | |||
| Các đường còn lại trong khu dân cư (Chưa đặt tên đường, tên phố) thuộc khu vực phường Hương Mạc cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m Mục 67.50 | 2.500.000 | |||
| Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.81 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.81 | 8.000.000 | |||
| Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.81 | 10.000.000 | |||
| Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.81 | 7.000.000 | |||
| Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.81 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.9 | 10.000.000 | |||
| Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.9 | 7.000.000 | |||
| Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.9 | 8.000.000 | |||
| Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.9 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.9 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.80 | 7.000.000 | |||
| Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.80 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.80 | 8.000.000 | |||
| Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.80 | 9.000.000 | |||
| Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.80 | 10.000.000 | |||
| Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.10 | 7.700.000 | |||
| Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.10 | 6.600.000 | |||
| Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.10 | 8.800.000 | |||
| Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.10 | 11.000.000 | |||
| Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.10 | 9.900.000 | |||
| Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.79 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.79 | 6.500.000 | |||
| Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.79 | 8.600.000 | |||
| Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.79 | 9.700.000 | |||
| Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.79 | 10.800.000 | |||
| Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.49 | 10.000.000 | |||
| Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.49 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.49 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.49 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.49 | 8.000.000 | |||
| Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.84 | 8.000.000 | |||
| Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.84 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.84 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.84 | 10.000.000 | |||
| Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.84 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.48 | 10.000.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.48 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.48 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) | Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn 2) Mục 67.48 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.200.000 | 5.400.000 |
| Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.48 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.48 | 8.000.000 | |||
| Khu nhà ở Tổ dân phố Song Tháp (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 1,0ha khu phố Song Tháp) | Mục 67.11 | 8.200.000 | 6.600.000 | 5.000.000 | 3.300.000 |
| Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.85 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.85 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.85 | 8.000.000 | |||
| Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.85 | 10.000.000 | |||
| Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.85 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.86 | 10.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.86 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.86 | 8.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.86 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.86 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.83 | 10.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.83 | 9.700.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.83 | 8.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.83 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.83 | 6.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 30m Mục 67.82 | 10.800.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 67.82 | 7.600.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 67.82 | 9.700.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 67.82 | 8.600.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 67.82 | 6.500.000 | |||
| Phố Chùa Đông (giao phố Mai Động 3 đường trục xóm giữa Mai Động đến phố Giếng) | Mục 67.19 | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phố Cảm Ứng (giao phố Nghĩa Lập 1 đến phố Nghĩa Lập 3) | Mục 67.77 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phố Cầu Cháy (giao phố Mai Động 3 dốc cầu Mai Động đi Yên Phong đến phố Giếng và đường Đàm Viết Kính ngã tư Đất Cát) | Mục 67.17 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Cầu Tháp (từ cầu Tháp đến cầu máng - Song Tháp) | Mục 67.8 | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phố Cửa Chùa (giao phố Mai Động 3 cổng chùa đến phố Mai Động 1 trạm biến áp 2) | Mục 67.21 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Giếng (giao đường Đàm Viết Kính và phố Cầu Cháy ngã tư Đất Cát đến phố Mai Động 2) | Mục 67.18 | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phố Hồng Ân (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ kéo dài sang Đông Anh - Hà Nội) | Mục 67.55 | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phố Khánh Tâm (giao đường Đàm Viết Kính đường giao thông chạy quanh Tổ dân phố Kim Bảng đoạn trường Trung học Hương Mạc 2) | Mục 67.39 | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phố Kim Bảng 1 (giao đường Đàm Viết Kính chạy quanh đến phố Kim Bàng 2) | Mục 67.40 | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phố Kim Bảng 2 (giao đường Đàm Viết Kính đến phố Khánh Tâm) | Mục 67.41 | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phố Kim Bảng 3 (giao phố Kim Bảng 2 qua nhà thờ họ Đàm Đức đến phố Khánh Tâm) | Mục 67.42 | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phố Liên Bào (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến phố Nguyễn Hữu Thường) | Mục 67.68 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phố Mai Động 1 (giao đường Đàm Viết Kính đường trục xóm ngõ Đãi đến đường 277 mới) | Mục 67.14 | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phố Mai Động 2 (giao phố Cửa Chùa đoạn ngõ Đãi đến phố Giếng) | Mục 67.15 | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phố Mai Động 3 (từ đường TL277 mới đến phố Cầu Cháy đoạn dốc cầu Mai Động đi Yên Phong) | Mục 67.16 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Me (giao đường Đàm Thận Huy đến đường TL277 mới) | Mục 67.34 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Mùng 10 tháng 3 | Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đi Yên Thường Mục 67.3 | 10.100.000 | 8.100.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Phố Mùng 10 tháng 3 | Từ đoạn ngã tư trường học qua Tổ dân phố Trịnh Nguyễn đến cầu Đồng Phúc Mục 67.3 | 10.100.000 | 8.100.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Phố Nghĩa Lập 1 (giao phố Nguyễn Hữu Thường đến phố Nghĩa Lập 2 nhà thờ họ Nguyễn Duy) | Mục 67.74 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phố Nghĩa Lập 2 (giao phố Nguyễn Hữu Thường đoạn ngõ giữa đến phố Nghĩa Lập 3) | Mục 67.75 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phố Nghĩa Lập 3 (giao phố Nguyễn Hữu Thường đến phố Nghĩa Lập 2 cổng nhà thờ họ Nguyễn Ngô) | Mục 67.76 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phố Nguyễn Chu Hoà (giao đường Đàm Thuận Huy đến đường đi Thiết Bình Đông Anh) | Mục 67.29 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Nguyễn Cát Ngạc (giao đường Đàm Viết Kính đến khu kiôt cho thuê của Công ty Đại An) | Mục 67.64 | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phố Nguyễn Doãn Thăng (giao đường Trần Phi Nhỡn đến Phố Nguyễn Chu Hoà) | Mục 67.28 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Nguyễn Doãn Văn (giao phố Trần Phi Nhỡn đến phố Nguyễn Chu Hoà) | Mục 67.31 | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phố Nguyễn Gia Mưu (giao phố Nguyễn Hữu Thường đến phố Nghĩa Lập 1) | Mục 67.78 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phố Nguyễn Giản Liêm (giao đường Đàm Thận Huy đến phố Đỗ Đại Uyên) | Mục 67.32 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Nguyễn Hữu Thường (giao phố Liên Bào đến hết đường phía sau di tích đình, chùa Tổ dân phố Nghĩa Lập) | Mục 67.73 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phố Nguyễn Nhân Chiêu (giao đường TL277 mới đến giáp Tổ dân phố Kim Bảng) | Mục 67.43 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Nguyễn Quốc Tĩnh (giao phố Vũ Dự cổng đình Vĩnh Thọ đến phố Vũ Dự cầu làng) | Mục 67.24 | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phố Nguyễn Quỳnh Cư (từ Trường Tiểu học Phù Khê phố Đình Đôi giao đường Nguyễn Văn Cừ đến phố Trần Ngạn Húc Tổ dân phố Kim Thiều) | Mục 67.52 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phố Nguyễn Sách Hiển (giao phố Đồng Hương 2 đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đê sông Ngũ Huyện Khê) | Mục 67.47 | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phố Nguyễn Sỹ Nguyên (giao phố Vĩnh Thọ Nam đến đường Đàm Thận Huy cổng đền thờ Tiết nghĩa đại vương Đàm Thận Huy) | Mục 67.36 | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.