Bảng giá đất Phường Ninh Xá, Bắc Ninh từ 01/01/2026
71 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Ninh Xá là 22.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu nhà ở tái định cư tại xã Nguyệt Đức, Mặt cắt đường > 30m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên Mục 3 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m Mục 78.9 | 4.200.000 | |||
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m Mục 78.9 | 5.200.000 | |||
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m Mục 78.9 | 3.300.000 | |||
| Khu nhà ở Tái định cư | Mặt cắt đường dưới ≤ 12m Mục 78.10 | 17.900.000 | |||
| Khu nhà ở Tái định cư | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5 Mục 78.10 | 19.800.000 | |||
| Khu nhà ở khu phố Kênh, Dư Xá, Phủ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 78.12 | 7.350.000 | |||
| Khu nhà ở khu phố Kênh, Dư Xá, Phủ | Mặt cắt đường > 30m Mục 78.12 | 10.500.000 | |||
| Khu nhà ở khu phố Kênh, Dư Xá, Phủ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 78.12 | 9.500.000 | |||
| Khu nhà ở khu phố Kênh, Dư Xá, Phủ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 78.12 | 6.300.000 | |||
| Khu nhà ở khu phố Kênh, Dư Xá, Phủ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 78.12 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư tại xã Nguyệt Đức | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 78.11 | 16.100.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư tại xã Nguyệt Đức | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 78.11 | 13.800.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư tại xã Nguyệt Đức | Mặt cắt đường > 30m Mục 78.11 | 22.900.000 | |||
| Quốc lộ 38 đoạn qua địa phận phường Ninh Xá (từ địa phận phường Trạm Lộ đến giáp địa phận xã Nghĩa Đạo cũ) | Mục 78.1 | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi UBND phường Ninh Xá đến hết địa phận xã Nguyệt Đức cũ | Mục 78.2 | 8.900.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đường giao thông từ QL 38 qua nhà máy xử lý nước thải huyện Thuận Thành đi QL 17 huyện Thuận Thành | Mục 78.4 | 8.900.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đường tránh QL 17 đoạn từ QL38 đi TL 276 (đoạn từ trường mầm non Nguyệt Đức xã Nguyệt Đức cũ đến địa phận xã Ngũ Thái cũ) | Mục 78.6 | 8.900.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đường tránh QL 17 đoạn từ QL38 đi TL 276 thuộc địa phận xã Trạm Lộ - Gia Đông - xã Ninh Xá - xã Nguyệt Đức (nay thuộc các phường Trạm Lộ. Thuận Thành. Ninh Xá) | Mục 78.5 | 8.900.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 38 | Đoạn qua trung tâm điều dưỡng thương binh Thuận Thành đến QL17 (sửa thành: Đoạn từ QL 38 đi qua địa phận phường Ninh Xá đến QL 17 Mục 78.3 | 8.900.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đường vành đai 4 | Mục 78.7 | 20.000.000 | |||
| Đường Đại Đồng Thành - Nguyệt Đức (cũ) | Đường Đại Đồng Thành - Nguyệt Đức cũ (đoạn từ trường mầm non đi chợ Điền cầu Gáy) Mục 78.8 | 12.200.000 | 9.800.000 | 7.400.000 | 4.900.000 |
| Đường Đại Đồng Thành - Nguyệt Đức (cũ) | Đường TL276 Mục 78.8 | 12.200.000 | 9.800.000 | 7.400.000 | 4.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m Mục 78.9 | 1.200.000 | |||
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m Mục 78.9 | 1.900.000 | |||
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m Mục 78.9 | 1.500.000 | |||
| Khu nhà ở Tái định cư | Mặt cắt đường dưới ≤ 12m Mục 78.10 | 6.300.000 | |||
| Khu nhà ở Tái định cư | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5 Mục 78.10 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở khu phố Kênh, Dư Xá, Phủ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 78.12 | 2.600.000 | |||
| Khu nhà ở khu phố Kênh, Dư Xá, Phủ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 78.12 | 2.300.000 | |||
| Khu nhà ở khu phố Kênh, Dư Xá, Phủ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 78.12 | 3.400.000 | |||
| Khu nhà ở khu phố Kênh, Dư Xá, Phủ | Mặt cắt đường > 30m Mục 78.12 | 3.700.000 | |||
| Khu nhà ở khu phố Kênh, Dư Xá, Phủ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 78.12 | 3.000.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư tại xã Nguyệt Đức | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 78.11 | 5.700.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư tại xã Nguyệt Đức | Mặt cắt đường > 30m Mục 78.11 | 8.100.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư tại xã Nguyệt Đức | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 78.11 | 4.900.000 | |||
| Quốc lộ 38 đoạn qua địa phận phường Ninh Xá (từ địa phận phường Trạm Lộ đến giáp địa phận xã Nghĩa Đạo cũ) | Mục 78.1 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi UBND phường Ninh Xá đến hết địa phận xã Nguyệt Đức cũ | Mục 78.2 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Đường giao thông từ QL 38 qua nhà máy xử lý nước thải huyện Thuận Thành đi QL 17 huyện Thuận Thành | Mục 78.4 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Đường tránh QL 17 đoạn từ QL38 đi TL 276 (đoạn từ trường mầm non Nguyệt Đức xã Nguyệt Đức cũ đến địa phận xã Ngũ Thái cũ) | Mục 78.6 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Đường tránh QL 17 đoạn từ QL38 đi TL 276 thuộc địa phận xã Trạm Lộ - Gia Đông - xã Ninh Xá - xã Nguyệt Đức (nay thuộc các phường Trạm Lộ. Thuận Thành. Ninh Xá) | Mục 78.5 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 38 | Đoạn qua trung tâm điều dưỡng thương binh Thuận Thành đến QL17 (sửa thành: Đoạn từ QL 38 đi qua địa phận phường Ninh Xá đến QL 17 Mục 78.3 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Đường vành đai 4 | Mục 78.7 | 7.000.000 | |||
| Đường Đại Đồng Thành - Nguyệt Đức (cũ) | Đường TL276 Mục 78.8 | 4.300.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Đại Đồng Thành - Nguyệt Đức (cũ) | Đường Đại Đồng Thành - Nguyệt Đức cũ (đoạn từ trường mầm non đi chợ Điền cầu Gáy) Mục 78.8 | 4.300.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m Mục 78.9 | 1.700.000 | |||
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m Mục 78.9 | 2.100.000 | |||
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m Mục 78.9 | 1.400.000 | |||
| Khu nhà ở Tái định cư | Mặt cắt đường dưới ≤ 12m Mục 78.10 | 7.200.000 | |||
| Khu nhà ở Tái định cư | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5 Mục 78.10 | 8.000.000 | |||
| Khu nhà ở khu phố Kênh, Dư Xá, Phủ | Mặt cắt đường > 30m Mục 78.12 | 4.200.000 | |||
| Khu nhà ở khu phố Kênh, Dư Xá, Phủ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 78.12 | 3.000.000 | |||
| Khu nhà ở khu phố Kênh, Dư Xá, Phủ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 78.12 | 2.600.000 | |||
| Khu nhà ở khu phố Kênh, Dư Xá, Phủ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 78.12 | 3.400.000 | |||
| Khu nhà ở khu phố Kênh, Dư Xá, Phủ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 78.12 | 3.800.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư tại xã Nguyệt Đức | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 78.11 | 6.500.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư tại xã Nguyệt Đức | Mặt cắt đường > 30m Mục 78.11 | 9.200.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư tại xã Nguyệt Đức | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 78.11 | 5.600.000 | |||
| Quốc lộ 38 đoạn qua địa phận phường Ninh Xá (từ địa phận phường Trạm Lộ đến giáp địa phận xã Nghĩa Đạo cũ) | Mục 78.1 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 38 đi UBND phường Ninh Xá đến hết địa phận xã Nguyệt Đức cũ | Mục 78.2 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường giao thông từ QL 38 qua nhà máy xử lý nước thải huyện Thuận Thành đi QL 17 huyện Thuận Thành | Mục 78.4 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường tránh QL 17 đoạn từ QL38 đi TL 276 (đoạn từ trường mầm non Nguyệt Đức xã Nguyệt Đức cũ đến địa phận xã Ngũ Thái cũ) | Mục 78.6 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường tránh QL 17 đoạn từ QL38 đi TL 276 thuộc địa phận xã Trạm Lộ - Gia Đông - xã Ninh Xá - xã Nguyệt Đức (nay thuộc các phường Trạm Lộ. Thuận Thành. Ninh Xá) | Mục 78.5 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 38 | Đoạn qua trung tâm điều dưỡng thương binh Thuận Thành đến QL17 (sửa thành: Đoạn từ QL 38 đi qua địa phận phường Ninh Xá đến QL 17 Mục 78.3 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường vành đai 4 | Mục 78.7 | 8.000.000 | |||
| Đường Đại Đồng Thành - Nguyệt Đức (cũ) | Đường TL276 Mục 78.8 | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Đại Đồng Thành - Nguyệt Đức (cũ) | Đường Đại Đồng Thành - Nguyệt Đức cũ (đoạn từ trường mầm non đi chợ Điền cầu Gáy) Mục 78.8 | 4.900.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.