Bảng giá đất Phường Nam Sơn, Bắc Ninh từ 01/01/2026
275 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Nam Sơn là 41.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, Từ chân cầu Đại phúc đến hết tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 1 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.29 | 18.000.000 | |||
| Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.29 | 24.000.000 | |||
| Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.29 | 30.000.000 | |||
| Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.29 | 27.000.000 | |||
| Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.29 | 21.000.000 | |||
| Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.30 | 30.000.000 | |||
| Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.30 | 21.000.000 | |||
| Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.30 | 27.000.000 | |||
| Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.30 | 18.000.000 | |||
| Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.30 | 24.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.32 | 18.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.32 | 14.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.32 | 12.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.32 | 16.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.32 | 20.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Trung | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.35 | 19.700.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Trung | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.35 | 14.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Trung | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.35 | 17.200.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Trung | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.35 | 22.200.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Trung | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.35 | 24.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân Dương | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.31 | 22.400.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân Dương | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.31 | 16.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân Dương | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.31 | 28.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân Dương | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.31 | 19.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân Dương | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.31 | 25.200.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa Cấu | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.36 | 22.200.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa Cấu | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.36 | 19.700.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa Cấu | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.36 | 14.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa Cấu | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.36 | 24.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa Cấu | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.36 | 17.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.37 | 19.700.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.37 | 22.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long) | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.37 | 24.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.37 | 17.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.37 | 14.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.39 | 28.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.39 | 16.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.39 | 22.400.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.39 | 19.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.39 | 25.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái Bảo | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.38 | 19.700.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái Bảo | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.38 | 24.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái Bảo | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.38 | 14.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái Bảo | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.38 | 22.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái Bảo | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.38 | 17.200.000 | |||
| Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự Thôn | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.34 | 19.700.000 | |||
| Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự Thôn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.34 | 14.800.000 | |||
| Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự Thôn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.34 | 17.200.000 | |||
| Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự Thôn | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.34 | 24.600.000 | |||
| Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự Thôn | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.34 | 22.200.000 | |||
| Phố Mai Khuyến | Mục 63.26 | 14.200.000 | 11.400.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Phố Môn Tự | Mục 63.21 | 12.300.000 | 9.900.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Phố Nghiêm Viện | Mục 63.24 | 14.200.000 | 11.400.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Phố Nguyễn Thuyên | Mục 63.22 | 15.500.000 | 12.400.000 | 9.300.000 | 6.200.000 |
| Phố Nguyễn Trọng Mại | Mục 63.23 | 9.100.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 3.700.000 |
| Phố Nguyễn Tài Toàn | Mục 63.19 | 12.300.000 | 9.900.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Phố Nguyễn Đức Hiệp | Mục 63.25 | 14.200.000 | 11.400.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Phố Ngô Quang | Mục 63.20 | 12.300.000 | 9.900.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 278 mới (đoạn còn lại thuộc phường Nam Sơn) | Mục 63.27 | 18.900.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Đoạn từ trường tiểu học 1 (cũ) đến Kênh nam | Mục 63.40 | 13.200.000 | 10.600.000 | 8.000.000 | 5.300.000 |
| Đường Chu Mẫu (từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê) | Từ thửa 101. tờ số 16 (nay là tờ 116)đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê Mục 63.3 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Chu Mẫu (từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê) | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến thửa 101 tờ bản đồ số 16 (nay là tờ 116) Mục 63.3 | 20.200.000 | 16.200.000 | 12.200.000 | 8.100.000 |
| Đường Hàm Long | Từ giao đường Đặng Cung đến giao đường Đàm Văn Tiết Mục 63.9 | 13.200.000 | 10.600.000 | 8.000.000 | 5.300.000 |
| Đường Hàm Long | Từ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến Mục 63.9 | 12.600.000 | 10.100.000 | 7.600.000 | 5.100.000 |
| Đường Mai Trọng Hòa | Mục 63.17 | 13.200.000 | 10.600.000 | 8.000.000 | 5.300.000 |
| Đường Nguyễn Văn Bảng | Mục 63.6 | 15.200.000 | 12.200.000 | 9.200.000 | 6.100.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Đạo | Từ giao đường Ba Huyện đến giao đường Tam Giang Mục 63.2 | 26.200.000 | 21.000.000 | 15.800.000 | 10.500.000 |
| Đường Nguyễn Đạt Tế | Từ giao đường Sơn Đông đến hết chợ Sơn Đông Mục 63.16 | 14.700.000 | 11.800.000 | 8.900.000 | 5.900.000 |
| Đường Nguyễn Đạt Tế | Từ giáp chợ Sơn Đông đến hết tuyến Mục 63.16 | 13.200.000 | 10.600.000 | 8.000.000 | 5.300.000 |
| Đường Nguyễn Ấu Miễn | Mục 63.7 | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Đường Núi bàn cờ | Mục 63.8 | 11.700.000 | 9.400.000 | 7.100.000 | 4.700.000 |
| Đường Sơn Nam | Mục 63.14 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Đường Sơn Đông | Từ giao đường Như Nguyệt đến giao đường Đa Cấu Mục 63.10 | 20.300.000 | 16.300.000 | 12.200.000 | 8.200.000 |
| Đường Sơn Đông | Từ giao đường Đa Cấu đến giao đường Đàm Văn Tiết Mục 63.10 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Sơn Đông | Từ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến Mục 63.10 | 12.800.000 | 10.300.000 | 7.700.000 | 5.200.000 |
| Đường Tam Giang | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Đàm Văn Lễ Mục 63.5 | 19.500.000 | 15.600.000 | 11.700.000 | 7.800.000 |
| Đường Tam Giang | Từ giao đường Đàm Văn Lễ đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo Mục 63.5 | 15.300.000 | 12.300.000 | 9.200.000 | 6.200.000 |
| Đường Thái Bảo | Từ giao đường Đàm Văn Lế đến giao với đường Đàm Văn Tiết Mục 63.15 | 13.200.000 | 10.600.000 | 8.000.000 | 5.300.000 |
| Đường Thái Bảo | Từ giao đường Đàm Văn Tiết đến phố Nghiêm Viện Mục 63.15 | 13.200.000 | 10.600.000 | 8.000.000 | 5.300.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ chân cầu Đại phúc đến hết tuyến Mục 63.1 | 41.000.000 | 32.800.000 | 24.600.000 | 16.400.000 |
| Đường nội bộ trong khu đấu giá Sơn Đông | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.33 | 16.800.000 | |||
| Đường trong khu dân cư cũ | Mục 63.28 | 10.100.000 | 8.100.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Đường Đa Cấu | Mục 63.11 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Đàm Văn Lễ | Mục 63.4 | 30.800.000 | 24.700.000 | 18.500.000 | 12.400.000 |
| Đường Đàm Văn Tiết | Từ giao đường Sơn Đông đến điểm giao phố Môn Tự Mục 63.13 | 13.200.000 | 10.600.000 | 8.000.000 | 5.300.000 |
| Đường Đàm Văn Tiết | Từ giao đường nối đường 278 mới lên chùa Dạm đến hết tuyến Mục 63.13 | 13.200.000 | 10.600.000 | 8.000.000 | 5.300.000 |
| Đường Đàm Văn Tiết | Từ giao phố Môn Tự đến giao đường nối đường 278 mới lên chùa Dạm Mục 63.13 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Đường Đông Dương | Mục 63.12 | 15.100.000 | 12.100.000 | 9.100.000 | 6.100.000 |
| Đường Đặng Cung | Từ giao đường Nguyễn Đạt tế đến giao với đường Đàm Văn Tiết Mục 63.18 | 28.000.000 | 22.400.000 | 16.800.000 | 11.200.000 |
| Đường Đặng Cung | Từ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến Mục 63.18 | 25.200.000 | 20.200.000 | 15.200.000 | 10.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Tam Sơn, Đào Viên, Bồng Lai, Phù Lãng, Liên Bão, Đại Đồng, Phật Tích, Đông Cứu. Mục 1 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.29 | 7.400.000 | |||
| Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.29 | 9.500.000 | |||
| Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.29 | 6.300.000 | |||
| Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.29 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.29 | 10.500.000 | |||
| Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.30 | 6.300.000 | |||
| Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.30 | 9.500.000 | |||
| Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.30 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.30 | 10.500.000 | |||
| Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.30 | 7.400.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.32 | 6.300.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.32 | 4.200.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.32 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.32 | 4.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.32 | 5.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Trung | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.35 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Trung | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.35 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Trung | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.35 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Trung | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.35 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Trung | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.35 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân Dương | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.31 | 7.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân Dương | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.31 | 5.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân Dương | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.31 | 8.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân Dương | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.31 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân Dương | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.31 | 9.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa Cấu | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.36 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa Cấu | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.36 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa Cấu | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.36 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa Cấu | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.36 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa Cấu | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.36 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.37 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long) | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.37 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.37 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.37 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.37 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.39 | 7.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.39 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.39 | 5.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.39 | 8.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.39 | 9.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái Bảo | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.38 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái Bảo | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.38 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái Bảo | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.38 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái Bảo | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.38 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái Bảo | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.38 | 6.100.000 | |||
| Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự Thôn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.34 | 5.200.000 | |||
| Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự Thôn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.34 | 6.100.000 | |||
| Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự Thôn | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.34 | 8.700.000 | |||
| Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự Thôn | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.34 | 6.900.000 | |||
| Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự Thôn | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.34 | 7.800.000 | |||
| Phố Mai Khuyến | Mục 63.26 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phố Môn Tự | Mục 63.21 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Nghiêm Viện | Mục 63.24 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phố Nguyễn Thuyên | Mục 63.22 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Phố Nguyễn Trọng Mại | Mục 63.23 | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phố Nguyễn Tài Toàn | Mục 63.19 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Phố Nguyễn Đức Hiệp | Mục 63.25 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phố Ngô Quang | Mục 63.20 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 278 mới (đoạn còn lại thuộc phường Nam Sơn) | Mục 63.27 | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Đoạn từ trường tiểu học 1 (cũ) đến Kênh nam | Mục 63.40 | 4.700.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Chu Mẫu (từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê) | Từ thửa 101. tờ số 16 (nay là tờ 116)đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê Mục 63.3 | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Chu Mẫu (từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê) | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến thửa 101 tờ bản đồ số 16 (nay là tờ 116) Mục 63.3 | 7.100.000 | 5.700.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Đường Hàm Long | Từ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến Mục 63.9 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Hàm Long | Từ giao đường Đặng Cung đến giao đường Đàm Văn Tiết Mục 63.9 | 4.700.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Mai Trọng Hòa | Mục 63.17 | 4.700.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Bảng | Mục 63.6 | 5.400.000 | 4.300.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Đạo | Từ giao đường Ba Huyện đến giao đường Tam Giang Mục 63.2 | 9.200.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 3.700.000 |
| Đường Nguyễn Đạt Tế | Từ giao đường Sơn Đông đến hết chợ Sơn Đông Mục 63.16 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Đạt Tế | Từ giáp chợ Sơn Đông đến hết tuyến Mục 63.16 | 4.700.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Nguyễn Ấu Miễn | Mục 63.7 | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Núi bàn cờ | Mục 63.8 | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Đường Sơn Nam | Mục 63.14 | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Đường Sơn Đông | Từ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến Mục 63.10 | 4.500.000 | 3.700.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Đường Sơn Đông | Từ giao đường Đa Cấu đến giao đường Đàm Văn Tiết Mục 63.10 | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Sơn Đông | Từ giao đường Như Nguyệt đến giao đường Đa Cấu Mục 63.10 | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Đường Tam Giang | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Đàm Văn Lễ Mục 63.5 | 6.900.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Đường Tam Giang | Từ giao đường Đàm Văn Lễ đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo Mục 63.5 | 5.400.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường Thái Bảo | Từ giao đường Đàm Văn Tiết đến phố Nghiêm Viện Mục 63.15 | 4.700.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Thái Bảo | Từ giao đường Đàm Văn Lế đến giao với đường Đàm Văn Tiết Mục 63.15 | 4.700.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ chân cầu Đại phúc đến hết tuyến Mục 63.1 | 14.400.000 | 11.500.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Đường nội bộ trong khu đấu giá Sơn Đông | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.33 | 5.900.000 | |||
| Đường trong khu dân cư cũ | Mục 63.28 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường Đa Cấu | Mục 63.11 | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Đàm Văn Lễ | Mục 63.4 | 10.800.000 | 8.700.000 | 6.500.000 | 4.400.000 |
| Đường Đàm Văn Tiết | Từ giao phố Môn Tự đến giao đường nối đường 278 mới lên chùa Dạm Mục 63.13 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường Đàm Văn Tiết | Từ giao đường nối đường 278 mới lên chùa Dạm đến hết tuyến Mục 63.13 | 4.700.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Đàm Văn Tiết | Từ giao đường Sơn Đông đến điểm giao phố Môn Tự Mục 63.13 | 4.700.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Đông Dương | Mục 63.12 | 5.300.000 | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.200.000 |
| Đường Đặng Cung | Từ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến Mục 63.18 | 8.900.000 | 7.100.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đường Đặng Cung | Từ giao đường Nguyễn Đạt tế đến giao với đường Đàm Văn Tiết Mục 63.18 | 9.800.000 | 7.900.000 | 5.900.000 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.29 | 7.200.000 | |||
| Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.29 | 10.800.000 | |||
| Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.29 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.29 | 9.600.000 | |||
| Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.29 | 12.000.000 | |||
| Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.30 | 9.600.000 | |||
| Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.30 | 12.000.000 | |||
| Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.30 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.30 | 10.800.000 | |||
| Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.30 | 7.200.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.32 | 7.200.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.32 | 6.400.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.32 | 4.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.32 | 5.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.32 | 8.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Trung | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.35 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Trung | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.35 | 7.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Trung | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.35 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Trung | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.35 | 9.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Trung | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.35 | 8.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân Dương | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.31 | 11.200.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân Dương | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.31 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân Dương | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.31 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân Dương | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.31 | 7.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân Dương | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.31 | 10.100.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa Cấu | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.36 | 9.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa Cấu | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.36 | 7.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa Cấu | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.36 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa Cấu | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.36 | 8.900.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa Cấu | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.36 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.37 | 7.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long) | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.37 | 9.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.37 | 8.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.37 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.37 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.39 | 11.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.39 | 10.100.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.39 | 7.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.39 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.39 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái Bảo | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.38 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái Bảo | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.38 | 7.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái Bảo | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.38 | 8.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái Bảo | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.38 | 9.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái Bảo | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.38 | 6.000.000 | |||
| Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự Thôn | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 63.34 | 6.000.000 | |||
| Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự Thôn | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 63.34 | 8.900.000 | |||
| Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự Thôn | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.34 | 6.900.000 | |||
| Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự Thôn | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 63.34 | 7.900.000 | |||
| Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự Thôn | Mặt cắt đường > 30m Mục 63.34 | 9.900.000 | |||
| Phố Mai Khuyến | Mục 63.26 | 5.700.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Phố Môn Tự | Mục 63.21 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Nghiêm Viện | Mục 63.24 | 5.700.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Phố Nguyễn Thuyên | Mục 63.22 | 6.200.000 | 5.000.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phố Nguyễn Trọng Mại | Mục 63.23 | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phố Nguyễn Tài Toàn | Mục 63.19 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Nguyễn Đức Hiệp | Mục 63.25 | 5.700.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Phố Ngô Quang | Mục 63.20 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 278 mới (đoạn còn lại thuộc phường Nam Sơn) | Mục 63.27 | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Đoạn từ trường tiểu học 1 (cũ) đến Kênh nam | Mục 63.40 | 5.300.000 | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.200.000 |
| Đường Chu Mẫu (từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê) | Từ thửa 101. tờ số 16 (nay là tờ 116)đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê Mục 63.3 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường Chu Mẫu (từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê) | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến thửa 101 tờ bản đồ số 16 (nay là tờ 116) Mục 63.3 | 8.100.000 | 6.500.000 | 4.900.000 | 3.300.000 |
| Đường Hàm Long | Từ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến Mục 63.9 | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Đường Hàm Long | Từ giao đường Đặng Cung đến giao đường Đàm Văn Tiết Mục 63.9 | 5.300.000 | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.200.000 |
| Đường Mai Trọng Hòa | Mục 63.17 | 5.300.000 | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Bảng | Mục 63.6 | 6.100.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Đạo | Từ giao đường Ba Huyện đến giao đường Tam Giang Mục 63.2 | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.400.000 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Đạt Tế | Từ giáp chợ Sơn Đông đến hết tuyến Mục 63.16 | 5.300.000 | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Đạt Tế | Từ giao đường Sơn Đông đến hết chợ Sơn Đông Mục 63.16 | 5.900.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Ấu Miễn | Mục 63.7 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Núi bàn cờ | Mục 63.8 | 4.700.000 | 3.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Đường Sơn Nam | Mục 63.14 | 5.400.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường Sơn Đông | Từ giao đường Như Nguyệt đến giao đường Đa Cấu Mục 63.10 | 8.200.000 | 6.600.000 | 4.900.000 | 3.300.000 |
| Đường Sơn Đông | Từ giao đường Đa Cấu đến giao đường Đàm Văn Tiết Mục 63.10 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường Sơn Đông | Từ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến Mục 63.10 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Đường Tam Giang | Từ giao đường Đàm Văn Lễ đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo Mục 63.5 | 6.200.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Đường Tam Giang | Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Đàm Văn Lễ Mục 63.5 | 7.800.000 | 6.300.000 | 4.700.000 | 3.200.000 |
| Đường Thái Bảo | Từ giao đường Đàm Văn Tiết đến phố Nghiêm Viện Mục 63.15 | 5.300.000 | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.200.000 |
| Đường Thái Bảo | Từ giao đường Đàm Văn Lế đến giao với đường Đàm Văn Tiết Mục 63.15 | 5.300.000 | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ chân cầu Đại phúc đến hết tuyến Mục 63.1 | 16.400.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Đường nội bộ trong khu đấu giá Sơn Đông | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 63.33 | 6.800.000 | |||
| Đường trong khu dân cư cũ | Mục 63.28 | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Đường Đa Cấu | Mục 63.11 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường Đàm Văn Lễ | Mục 63.4 | 12.400.000 | 9.900.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Đường Đàm Văn Tiết | Từ giao đường nối đường 278 mới lên chùa Dạm đến hết tuyến Mục 63.13 | 5.300.000 | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.200.000 |
| Đường Đàm Văn Tiết | Từ giao phố Môn Tự đến giao đường nối đường 278 mới lên chùa Dạm Mục 63.13 | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Đường Đàm Văn Tiết | Từ giao đường Sơn Đông đến điểm giao phố Môn Tự Mục 63.13 | 5.300.000 | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.200.000 |
| Đường Đông Dương | Mục 63.12 | 6.100.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Đường Đặng Cung | Từ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến Mục 63.18 | 10.100.000 | 8.100.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Đường Đặng Cung | Từ giao đường Nguyễn Đạt tế đến giao với đường Đàm Văn Tiết Mục 63.18 | 11.200.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.