Bảng giá đất Phường Nam Sơn, Bắc Ninh từ 01/01/2026

275 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Nam Sơn41.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, Từ chân cầu Đại phúc đến hết tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 1
2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.29
18.000.000
Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.29
24.000.000
Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 30m
Mục 63.29
30.000.000
Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.29
27.000.000
Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.29
21.000.000
Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 30m
Mục 63.30
30.000.000
Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.30
21.000.000
Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.30
27.000.000
Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.30
18.000.000
Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.30
24.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn NamMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.32
18.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn NamMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.32
14.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn NamMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.32
12.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn NamMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.32
16.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn NamMặt cắt đường > 30m
Mục 63.32
20.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn TrungMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.35
19.700.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn TrungMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.35
14.800.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn TrungMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.35
17.200.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn TrungMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.35
22.200.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn TrungMặt cắt đường > 30m
Mục 63.35
24.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân DươngMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.31
22.400.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân DươngMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.31
16.800.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân DươngMặt cắt đường > 30m
Mục 63.31
28.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân DươngMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.31
19.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân DươngMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.31
25.200.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa CấuMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.36
22.200.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa CấuMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.36
19.700.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa CấuMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.36
14.800.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa CấuMặt cắt đường > 30m
Mục 63.36
24.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa CấuMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.36
17.200.000
Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.37
19.700.000
Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.37
22.200.000
Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long)Mặt cắt đường > 30m
Mục 63.37
24.600.000
Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.37
17.200.000
Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.37
14.800.000
Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha)Mặt cắt đường > 30m
Mục 63.39
28.000.000
Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.39
16.800.000
Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.39
22.400.000
Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.39
19.600.000
Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.39
25.200.000
Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái BảoMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.38
19.700.000
Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái BảoMặt cắt đường > 30m
Mục 63.38
24.600.000
Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái BảoMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.38
14.800.000
Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái BảoMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.38
22.200.000
Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái BảoMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.38
17.200.000
Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự ThônMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.34
19.700.000
Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự ThônMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.34
14.800.000
Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự ThônMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.34
17.200.000
Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự ThônMặt cắt đường > 30m
Mục 63.34
24.600.000
Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự ThônMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.34
22.200.000
Phố Mai Khuyến
Mục 63.26
14.200.00011.400.0008.600.0005.700.000
Phố Môn Tự
Mục 63.21
12.300.0009.900.0007.400.0005.000.000
Phố Nghiêm Viện
Mục 63.24
14.200.00011.400.0008.600.0005.700.000
Phố Nguyễn Thuyên
Mục 63.22
15.500.00012.400.0009.300.0006.200.000
Phố Nguyễn Trọng Mại
Mục 63.23
9.100.0007.300.0005.500.0003.700.000
Phố Nguyễn Tài Toàn
Mục 63.19
12.300.0009.900.0007.400.0005.000.000
Phố Nguyễn Đức Hiệp
Mục 63.25
14.200.00011.400.0008.600.0005.700.000
Phố Ngô Quang
Mục 63.20
12.300.0009.900.0007.400.0005.000.000
Tỉnh lộ 278 mới (đoạn còn lại thuộc phường Nam Sơn)
Mục 63.27
18.900.00015.200.00011.400.0007.600.000
Đoạn từ trường tiểu học 1 (cũ) đến Kênh nam
Mục 63.40
13.200.00010.600.0008.000.0005.300.000
Đường Chu Mẫu (từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê)Từ thửa 101. tờ số 16 (nay là tờ 116)đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê
Mục 63.3
15.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
Đường Chu Mẫu (từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê)Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến thửa 101 tờ bản đồ số 16 (nay là tờ 116)
Mục 63.3
20.200.00016.200.00012.200.0008.100.000
Đường Hàm LongTừ giao đường Đặng Cung đến giao đường Đàm Văn Tiết
Mục 63.9
13.200.00010.600.0008.000.0005.300.000
Đường Hàm LongTừ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến
Mục 63.9
12.600.00010.100.0007.600.0005.100.000
Đường Mai Trọng Hòa
Mục 63.17
13.200.00010.600.0008.000.0005.300.000
Đường Nguyễn Văn Bảng
Mục 63.6
15.200.00012.200.0009.200.0006.100.000
Đường Nguyễn Đăng ĐạoTừ giao đường Ba Huyện đến giao đường Tam Giang
Mục 63.2
26.200.00021.000.00015.800.00010.500.000
Đường Nguyễn Đạt TếTừ giao đường Sơn Đông đến hết chợ Sơn Đông
Mục 63.16
14.700.00011.800.0008.900.0005.900.000
Đường Nguyễn Đạt TếTừ giáp chợ Sơn Đông đến hết tuyến
Mục 63.16
13.200.00010.600.0008.000.0005.300.000
Đường Nguyễn Ấu Miễn
Mục 63.7
13.000.00010.400.0007.800.0005.200.000
Đường Núi bàn cờ
Mục 63.8
11.700.0009.400.0007.100.0004.700.000
Đường Sơn Nam
Mục 63.14
13.500.00010.800.0008.100.0005.400.000
Đường Sơn ĐôngTừ giao đường Như Nguyệt đến giao đường Đa Cấu
Mục 63.10
20.300.00016.300.00012.200.0008.200.000
Đường Sơn ĐôngTừ giao đường Đa Cấu đến giao đường Đàm Văn Tiết
Mục 63.10
15.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
Đường Sơn ĐôngTừ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến
Mục 63.10
12.800.00010.300.0007.700.0005.200.000
Đường Tam GiangTừ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Đàm Văn Lễ
Mục 63.5
19.500.00015.600.00011.700.0007.800.000
Đường Tam GiangTừ giao đường Đàm Văn Lễ đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo
Mục 63.5
15.300.00012.300.0009.200.0006.200.000
Đường Thái BảoTừ giao đường Đàm Văn Lế đến giao với đường Đàm Văn Tiết
Mục 63.15
13.200.00010.600.0008.000.0005.300.000
Đường Thái BảoTừ giao đường Đàm Văn Tiết đến phố Nghiêm Viện
Mục 63.15
13.200.00010.600.0008.000.0005.300.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ chân cầu Đại phúc đến hết tuyến
Mục 63.1
41.000.00032.800.00024.600.00016.400.000
Đường nội bộ trong khu đấu giá Sơn ĐôngMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.33
16.800.000
Đường trong khu dân cư cũ
Mục 63.28
10.100.0008.100.0006.100.0004.100.000
Đường Đa Cấu
Mục 63.11
15.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
Đường Đàm Văn Lễ
Mục 63.4
30.800.00024.700.00018.500.00012.400.000
Đường Đàm Văn TiếtTừ giao đường Sơn Đông đến điểm giao phố Môn Tự
Mục 63.13
13.200.00010.600.0008.000.0005.300.000
Đường Đàm Văn TiếtTừ giao đường nối đường 278 mới lên chùa Dạm đến hết tuyến
Mục 63.13
13.200.00010.600.0008.000.0005.300.000
Đường Đàm Văn TiếtTừ giao phố Môn Tự đến giao đường nối đường 278 mới lên chùa Dạm
Mục 63.13
17.000.00013.600.00010.200.0006.800.000
Đường Đông Dương
Mục 63.12
15.100.00012.100.0009.100.0006.100.000
Đường Đặng CungTừ giao đường Nguyễn Đạt tế đến giao với đường Đàm Văn Tiết
Mục 63.18
28.000.00022.400.00016.800.00011.200.000
Đường Đặng CungTừ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến
Mục 63.18
25.200.00020.200.00015.200.00010.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Tam Sơn, Đào Viên, Bồng Lai, Phù Lãng, Liên Bão, Đại Đồng, Phật Tích, Đông Cứu.
Mục 1
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.29
7.400.000
Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.29
9.500.000
Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.29
6.300.000
Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.29
8.400.000
Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 30m
Mục 63.29
10.500.000
Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.30
6.300.000
Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.30
9.500.000
Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.30
8.400.000
Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 30m
Mục 63.30
10.500.000
Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.30
7.400.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn NamMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.32
6.300.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn NamMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.32
4.200.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn NamMặt cắt đường > 30m
Mục 63.32
7.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn NamMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.32
4.900.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn NamMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.32
5.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn TrungMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.35
6.900.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn TrungMặt cắt đường > 30m
Mục 63.35
8.700.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn TrungMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.35
7.800.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn TrungMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.35
5.200.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn TrungMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.35
6.100.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân DươngMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.31
7.900.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân DươngMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.31
5.900.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân DươngMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.31
8.900.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân DươngMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.31
6.900.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân DươngMặt cắt đường > 30m
Mục 63.31
9.800.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa CấuMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.36
7.800.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa CấuMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.36
6.100.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa CấuMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.36
5.200.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa CấuMặt cắt đường > 30m
Mục 63.36
8.700.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa CấuMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.36
6.900.000
Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.37
6.100.000
Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long)Mặt cắt đường > 30m
Mục 63.37
8.700.000
Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.37
5.200.000
Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.37
6.900.000
Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.37
7.800.000
Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.39
7.900.000
Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.39
6.900.000
Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.39
5.900.000
Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.39
8.900.000
Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha)Mặt cắt đường > 30m
Mục 63.39
9.800.000
Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái BảoMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.38
5.200.000
Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái BảoMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.38
6.900.000
Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái BảoMặt cắt đường > 30m
Mục 63.38
8.700.000
Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái BảoMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.38
7.800.000
Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái BảoMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.38
6.100.000
Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự ThônMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.34
5.200.000
Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự ThônMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.34
6.100.000
Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự ThônMặt cắt đường > 30m
Mục 63.34
8.700.000
Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự ThônMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.34
6.900.000
Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự ThônMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.34
7.800.000
Phố Mai Khuyến
Mục 63.26
5.000.0004.000.0003.100.0002.000.000
Phố Môn Tự
Mục 63.21
4.400.0003.500.0002.600.0001.800.000
Phố Nghiêm Viện
Mục 63.24
5.000.0004.000.0003.100.0002.000.000
Phố Nguyễn Thuyên
Mục 63.22
5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Phố Nguyễn Trọng Mại
Mục 63.23
3.200.0002.600.0002.000.0001.300.000
Phố Nguyễn Tài Toàn
Mục 63.19
4.400.0003.500.0002.600.0001.800.000
Phố Nguyễn Đức Hiệp
Mục 63.25
5.000.0004.000.0003.100.0002.000.000
Phố Ngô Quang
Mục 63.20
4.400.0003.500.0002.600.0001.800.000
Tỉnh lộ 278 mới (đoạn còn lại thuộc phường Nam Sơn)
Mục 63.27
6.700.0005.400.0004.000.0002.700.000
Đoạn từ trường tiểu học 1 (cũ) đến Kênh nam
Mục 63.40
4.700.0003.800.0002.800.0001.900.000
Đường Chu Mẫu (từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê)Từ thửa 101. tờ số 16 (nay là tờ 116)đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê
Mục 63.3
5.300.0004.200.0003.200.0002.100.000
Đường Chu Mẫu (từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê)Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến thửa 101 tờ bản đồ số 16 (nay là tờ 116)
Mục 63.3
7.100.0005.700.0004.300.0002.900.000
Đường Hàm LongTừ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến
Mục 63.9
4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Đường Hàm LongTừ giao đường Đặng Cung đến giao đường Đàm Văn Tiết
Mục 63.9
4.700.0003.800.0002.800.0001.900.000
Đường Mai Trọng Hòa
Mục 63.17
4.700.0003.800.0002.800.0001.900.000
Đường Nguyễn Văn Bảng
Mục 63.6
5.400.0004.300.0003.300.0002.200.000
Đường Nguyễn Đăng ĐạoTừ giao đường Ba Huyện đến giao đường Tam Giang
Mục 63.2
9.200.0007.400.0005.600.0003.700.000
Đường Nguyễn Đạt TếTừ giao đường Sơn Đông đến hết chợ Sơn Đông
Mục 63.16
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Đường Nguyễn Đạt TếTừ giáp chợ Sơn Đông đến hết tuyến
Mục 63.16
4.700.0003.800.0002.800.0001.900.000
Đường Nguyễn Ấu Miễn
Mục 63.7
4.600.0003.700.0002.800.0001.900.000
Đường Núi bàn cờ
Mục 63.8
4.100.0003.300.0002.500.0001.700.000
Đường Sơn Nam
Mục 63.14
4.800.0003.800.0002.900.0001.900.000
Đường Sơn ĐôngTừ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến
Mục 63.10
4.500.0003.700.0002.700.0001.900.000
Đường Sơn ĐôngTừ giao đường Đa Cấu đến giao đường Đàm Văn Tiết
Mục 63.10
5.300.0004.200.0003.200.0002.100.000
Đường Sơn ĐôngTừ giao đường Như Nguyệt đến giao đường Đa Cấu
Mục 63.10
7.200.0005.800.0004.300.0002.900.000
Đường Tam GiangTừ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Đàm Văn Lễ
Mục 63.5
6.900.0005.500.0004.100.0002.800.000
Đường Tam GiangTừ giao đường Đàm Văn Lễ đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo
Mục 63.5
5.400.0004.400.0003.300.0002.200.000
Đường Thái BảoTừ giao đường Đàm Văn Tiết đến phố Nghiêm Viện
Mục 63.15
4.700.0003.800.0002.800.0001.900.000
Đường Thái BảoTừ giao đường Đàm Văn Lế đến giao với đường Đàm Văn Tiết
Mục 63.15
4.700.0003.800.0002.800.0001.900.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ chân cầu Đại phúc đến hết tuyến
Mục 63.1
14.400.00011.500.0008.700.0005.800.000
Đường nội bộ trong khu đấu giá Sơn ĐôngMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.33
5.900.000
Đường trong khu dân cư cũ
Mục 63.28
3.600.0002.900.0002.200.0001.500.000
Đường Đa Cấu
Mục 63.11
5.300.0004.200.0003.200.0002.100.000
Đường Đàm Văn Lễ
Mục 63.4
10.800.0008.700.0006.500.0004.400.000
Đường Đàm Văn TiếtTừ giao phố Môn Tự đến giao đường nối đường 278 mới lên chùa Dạm
Mục 63.13
6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Đường Đàm Văn TiếtTừ giao đường nối đường 278 mới lên chùa Dạm đến hết tuyến
Mục 63.13
4.700.0003.800.0002.800.0001.900.000
Đường Đàm Văn TiếtTừ giao đường Sơn Đông đến điểm giao phố Môn Tự
Mục 63.13
4.700.0003.800.0002.800.0001.900.000
Đường Đông Dương
Mục 63.12
5.300.0004.300.0003.200.0002.200.000
Đường Đặng CungTừ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến
Mục 63.18
8.900.0007.100.0005.400.0003.600.000
Đường Đặng CungTừ giao đường Nguyễn Đạt tế đến giao với đường Đàm Văn Tiết
Mục 63.18
9.800.0007.900.0005.900.0004.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.29
7.200.000
Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.29
10.800.000
Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.29
8.400.000
Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.29
9.600.000
Khu nhà ở Chu Mẫu. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 30m
Mục 63.29
12.000.000
Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.30
9.600.000
Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 30m
Mục 63.30
12.000.000
Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.30
8.400.000
Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.30
10.800.000
Khu nhà ở Lãm Làng. Lãm Trại. phường Vân Dương cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.30
7.200.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn NamMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.32
7.200.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn NamMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.32
6.400.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn NamMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.32
4.800.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn NamMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.32
5.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn NamMặt cắt đường > 30m
Mục 63.32
8.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn TrungMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.35
6.900.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn TrungMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.35
7.900.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn TrungMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.35
6.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn TrungMặt cắt đường > 30m
Mục 63.35
9.900.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn TrungMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.35
8.900.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân DươngMặt cắt đường > 30m
Mục 63.31
11.200.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân DươngMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.31
6.800.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân DươngMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.31
9.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân DươngMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.31
7.900.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn - Vân DươngMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.31
10.100.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa CấuMặt cắt đường > 30m
Mục 63.36
9.900.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa CấuMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.36
7.900.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa CấuMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.36
6.900.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa CấuMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.36
8.900.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Đa CấuMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.36
6.000.000
Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.37
7.900.000
Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long)Mặt cắt đường > 30m
Mục 63.37
9.900.000
Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.37
8.900.000
Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.37
6.000.000
Khu nhà ở đấu giá phường Nam Sơn (từ chợ Sơn Nam đến hết khu giáp trường THPT Hàm Long)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.37
6.900.000
Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha)Mặt cắt đường > 30m
Mục 63.39
11.200.000
Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.39
10.100.000
Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.39
7.900.000
Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.39
9.000.000
Khu nhà ở đấu giá tại phường Vân Dương (khu số 1, khu Vân Trại 1,2 ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.39
6.800.000
Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái BảoMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.38
6.900.000
Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái BảoMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.38
7.900.000
Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái BảoMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.38
8.900.000
Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái BảoMặt cắt đường > 30m
Mục 63.38
9.900.000
Khu nhà ở đấu giá tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại khu Thái BảoMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.38
6.000.000
Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự ThônMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 63.34
6.000.000
Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự ThônMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 63.34
8.900.000
Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự ThônMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.34
6.900.000
Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự ThônMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 63.34
7.900.000
Khu đấu giá và dân cư dịch vụ Tự ThônMặt cắt đường > 30m
Mục 63.34
9.900.000
Phố Mai Khuyến
Mục 63.26
5.700.0004.600.0003.500.0002.300.000
Phố Môn Tự
Mục 63.21
5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Phố Nghiêm Viện
Mục 63.24
5.700.0004.600.0003.500.0002.300.000
Phố Nguyễn Thuyên
Mục 63.22
6.200.0005.000.0003.800.0002.500.000
Phố Nguyễn Trọng Mại
Mục 63.23
3.700.0003.000.0002.200.0001.500.000
Phố Nguyễn Tài Toàn
Mục 63.19
5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Phố Nguyễn Đức Hiệp
Mục 63.25
5.700.0004.600.0003.500.0002.300.000
Phố Ngô Quang
Mục 63.20
5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Tỉnh lộ 278 mới (đoạn còn lại thuộc phường Nam Sơn)
Mục 63.27
7.600.0006.100.0004.600.0003.100.000
Đoạn từ trường tiểu học 1 (cũ) đến Kênh nam
Mục 63.40
5.300.0004.300.0003.200.0002.200.000
Đường Chu Mẫu (từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê)Từ thửa 101. tờ số 16 (nay là tờ 116)đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê
Mục 63.3
6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Đường Chu Mẫu (từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê)Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến thửa 101 tờ bản đồ số 16 (nay là tờ 116)
Mục 63.3
8.100.0006.500.0004.900.0003.300.000
Đường Hàm LongTừ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến
Mục 63.9
5.100.0004.100.0003.100.0002.100.000
Đường Hàm LongTừ giao đường Đặng Cung đến giao đường Đàm Văn Tiết
Mục 63.9
5.300.0004.300.0003.200.0002.200.000
Đường Mai Trọng Hòa
Mục 63.17
5.300.0004.300.0003.200.0002.200.000
Đường Nguyễn Văn Bảng
Mục 63.6
6.100.0004.900.0003.700.0002.500.000
Đường Nguyễn Đăng ĐạoTừ giao đường Ba Huyện đến giao đường Tam Giang
Mục 63.2
10.500.0008.400.0006.400.0004.200.000
Đường Nguyễn Đạt TếTừ giáp chợ Sơn Đông đến hết tuyến
Mục 63.16
5.300.0004.300.0003.200.0002.200.000
Đường Nguyễn Đạt TếTừ giao đường Sơn Đông đến hết chợ Sơn Đông
Mục 63.16
5.900.0004.800.0003.600.0002.400.000
Đường Nguyễn Ấu Miễn
Mục 63.7
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Đường Núi bàn cờ
Mục 63.8
4.700.0003.800.0002.900.0001.900.000
Đường Sơn Nam
Mục 63.14
5.400.0004.400.0003.300.0002.200.000
Đường Sơn ĐôngTừ giao đường Như Nguyệt đến giao đường Đa Cấu
Mục 63.10
8.200.0006.600.0004.900.0003.300.000
Đường Sơn ĐôngTừ giao đường Đa Cấu đến giao đường Đàm Văn Tiết
Mục 63.10
6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Đường Sơn ĐôngTừ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến
Mục 63.10
5.200.0004.200.0003.100.0002.100.000
Đường Tam GiangTừ giao đường Đàm Văn Lễ đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo
Mục 63.5
6.200.0005.000.0003.700.0002.500.000
Đường Tam GiangTừ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Đàm Văn Lễ
Mục 63.5
7.800.0006.300.0004.700.0003.200.000
Đường Thái BảoTừ giao đường Đàm Văn Tiết đến phố Nghiêm Viện
Mục 63.15
5.300.0004.300.0003.200.0002.200.000
Đường Thái BảoTừ giao đường Đàm Văn Lế đến giao với đường Đàm Văn Tiết
Mục 63.15
5.300.0004.300.0003.200.0002.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ chân cầu Đại phúc đến hết tuyến
Mục 63.1
16.400.00013.200.0009.900.0006.600.000
Đường nội bộ trong khu đấu giá Sơn ĐôngMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 63.33
6.800.000
Đường trong khu dân cư cũ
Mục 63.28
4.100.0003.300.0002.500.0001.700.000
Đường Đa Cấu
Mục 63.11
6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Đường Đàm Văn Lễ
Mục 63.4
12.400.0009.900.0007.400.0005.000.000
Đường Đàm Văn TiếtTừ giao đường nối đường 278 mới lên chùa Dạm đến hết tuyến
Mục 63.13
5.300.0004.300.0003.200.0002.200.000
Đường Đàm Văn TiếtTừ giao phố Môn Tự đến giao đường nối đường 278 mới lên chùa Dạm
Mục 63.13
6.800.0005.500.0004.100.0002.800.000
Đường Đàm Văn TiếtTừ giao đường Sơn Đông đến điểm giao phố Môn Tự
Mục 63.13
5.300.0004.300.0003.200.0002.200.000
Đường Đông Dương
Mục 63.12
6.100.0004.900.0003.700.0002.500.000
Đường Đặng CungTừ giao đường Đàm Văn Tiết đến hết tuyến
Mục 63.18
10.100.0008.100.0006.100.0004.100.000
Đường Đặng CungTừ giao đường Nguyễn Đạt tế đến giao với đường Đàm Văn Tiết
Mục 63.18
11.200.0009.000.0006.800.0004.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.