Bảng giá đất Phường Mão Điền, Bắc Ninh từ 01/01/2026
143 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Mão Điền là 22.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu nhà ở phường Mão Điền (242 lô), Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 282 cũ) đoạn từ tiếp giáp phường Trạm Lộ đến hết địa phận phường Mão Điền), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên Mục 3 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m Mục 76.6 | 6.600.000 | |||
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m Mục 76.6 | 3.400.000 | |||
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m Mục 76.6 | 2.000.000 | |||
| Khu dân nhà ở tổ dân phố Nội | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 76.9 | 8.400.000 | |||
| Khu dân nhà ở tổ dân phố Nội | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 76.9 | 9.500.000 | |||
| Khu dân nhà ở tổ dân phố Nội | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.9 | 10.500.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Trường An | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 76.5 | 11.700.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Trường An | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 76.5 | 10.500.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Trường An | Mặt cắt đường > 30m Mục 76.5 | 17.500.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Trường An | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 76.5 | 14.700.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Trường An | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.5 | 13.000.000 | |||
| Khu nhà ở phường Mão Điền (242 lô) | Mặt cắt đường ≤ 17.5m Mục 76.13 | 16.400.000 | |||
| Khu nhà ở phường Mão Điền (242 lô) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.13 | 19.200.000 | |||
| Khu nhà ở phường Mão Điền (242 lô) | Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 282 cũ) đoạn từ tiếp giáp phường Trạm Lộ đến hết địa phận phường Mão Điền Mục 76.13 | 22.500.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư (khu số 1 và khu số 2) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.11 | 18.100.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư (khu số 1 và khu số 2) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m (Khu số 2) Mục 76.11 | 21.600.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư (khu số 1 và khu số 2) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 76.11 | 16.300.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố 2. 4. 5 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 76.10 | 16.500.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố 2. 4. 5 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 76.10 | 10.500.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố 2. 4. 5 | Mặt cắt đường > 30m Mục 76.10 | 18.200.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố 2. 4. 5 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.10 | 14.900.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố 2. 4. 5 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 76.10 | 11.700.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Thường Vũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 76.4 | 14.700.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Thường Vũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 76.4 | 10.500.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Thường Vũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 76.4 | 17.500.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Thường Vũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.4 | 13.000.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Thường Vũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 76.4 | 11.700.000 | |||
| Khu nhà ở Ánh Dương | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.3 | 12.500.000 | |||
| Khu nhà ở Ánh Dương | Mặt cắt đường > 30m Mục 76.3 | 17.000.000 | |||
| Khu nhà ở Ánh Dương | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 76.3 | 14.200.000 | |||
| Khu nhà ở Ánh Dương | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 76.3 | 10.000.000 | |||
| Khu nhà ở Ánh Dương | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 76.3 | 11.200.000 | |||
| Khu nhà ở Đầm Dê | Mặt cắt đường ≤ 17.5m Mục 76.12 | 16.400.000 | |||
| Khu nhà ở Đầm Dê | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.12 | 19.200.000 | |||
| Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 282 cũ) đoạn từ tiếp giáp phường Trạm Lộ đến hết địa phận phường Mão Điền | Mục 76.1 | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Đường liên xã Mão Điền - An Bình | Đoạn từ Nút giao Chùa Khánh Vân đến QL 17 Mục 76.2 | 9.200.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 3.700.000 |
| Đường liên xã Mão Điền - An Bình | Đoạn từ tiếp giáp Phường Thuận Thành đến nút giao Chùa Khánh Vân Mục 76.2 | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Đường liên xã Mão Điền - An Bình | Đoạn từ Nút giao Yên Ngô Thường Vũ đến hết địa phận Yên Ngô và đến QL17 Mục 76.2 | 9.300.000 | 7.500.000 | 5.600.000 | 3.800.000 |
| Đường liên xã Mão Điền - An Bình | Đoạn từ Nút giao Chùa Khánh Vân đến nút giao Yên Ngô Thường Vũ Mục 76.2 | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường từ Dực Vy. Nghĩa Vy đi Đại Mão. Đông Miếu | Đoạn từ tiếp giáp Trường THCS Hoài Thượng đến tiếp giáp Đông Miếu Mục 76.8 | 6.900.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Đường từ Dực Vy. Nghĩa Vy đi Đại Mão. Đông Miếu | Đoạn từ bối Dực Vy đến hết địa phận Dực Vy. Nghĩa Vy Mục 76.8 | 6.200.000 | 5.000.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Đường từ Dực Vy. Nghĩa Vy đi Đại Mão. Đông Miếu | Đoạn từ tiếp giáp Dực Vy. Nghĩa Vy đến hết Chợ Đại Mão Mục 76.8 | 9.300.000 | 7.500.000 | 5.600.000 | 3.800.000 |
| Đường từ Đê Đại Hà qua Thụy Mão đi Trụ sở UBND phường | Đoạn từ Đê Đại Hà đi UBND phường đến cầu mương nổi Thụy Mão Mục 76.7 | 9.300.000 | 7.500.000 | 5.600.000 | 3.800.000 |
| Đường từ Đê Đại Hà qua Thụy Mão đi Trụ sở UBND phường | Đoạn từ tiếp giáp Nhà văn hóa Ngòi Hồ Tủng đến hết địa phận tổ dân phố Nội Mục 76.7 | 9.300.000 | 7.500.000 | 5.600.000 | 3.800.000 |
| Đường từ Đê Đại Hà qua Thụy Mão đi Trụ sở UBND phường | Đoạn từ Khu nhà ở tổ dân phố 2.4.5 đi đến Vành đai 4 Mục 76.7 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đường từ Đê Đại Hà qua Thụy Mão đi Trụ sở UBND phường | Đoạn từ Khu nhà ở tổ dân phố 2.4.5 đi UBND phường đến hết Nhà văn hóa Ngòi Hồ Tủng Mục 76.7 | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m Mục 76.6 | 1.200.000 | |||
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m Mục 76.6 | 2.400.000 | |||
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m Mục 76.6 | 700.000 | |||
| Khu dân nhà ở tổ dân phố Nội | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 76.9 | 3.400.000 | |||
| Khu dân nhà ở tổ dân phố Nội | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.9 | 3.700.000 | |||
| Khu dân nhà ở tổ dân phố Nội | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 76.9 | 3.000.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Trường An | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 76.5 | 3.700.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Trường An | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 76.5 | 4.100.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Trường An | Mặt cắt đường > 30m Mục 76.5 | 6.200.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Trường An | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 76.5 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Trường An | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.5 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở phường Mão Điền (242 lô) | Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 282 cũ) đoạn từ tiếp giáp phường Trạm Lộ đến hết địa phận phường Mão Điền Mục 76.13 | 7.900.000 | |||
| Khu nhà ở phường Mão Điền (242 lô) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.13 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở phường Mão Điền (242 lô) | Mặt cắt đường ≤ 17.5m Mục 76.13 | 5.800.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư (khu số 1 và khu số 2) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m (Khu số 2) Mục 76.11 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư (khu số 1 và khu số 2) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 76.11 | 5.800.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư (khu số 1 và khu số 2) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.11 | 6.400.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố 2. 4. 5 | Mặt cắt đường > 30m Mục 76.10 | 6.400.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố 2. 4. 5 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 76.10 | 5.800.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố 2. 4. 5 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 76.10 | 3.700.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố 2. 4. 5 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 76.10 | 4.100.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố 2. 4. 5 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.10 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Thường Vũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.4 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Thường Vũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 76.4 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Thường Vũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 76.4 | 4.100.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Thường Vũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 76.4 | 6.200.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Thường Vũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 76.4 | 3.700.000 | |||
| Khu nhà ở Ánh Dương | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.3 | 4.400.000 | |||
| Khu nhà ở Ánh Dương | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 76.3 | 3.500.000 | |||
| Khu nhà ở Ánh Dương | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 76.3 | 4.000.000 | |||
| Khu nhà ở Ánh Dương | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 76.3 | 5.000.000 | |||
| Khu nhà ở Ánh Dương | Mặt cắt đường > 30m Mục 76.3 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở Đầm Dê | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.12 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở Đầm Dê | Mặt cắt đường ≤ 17.5m Mục 76.12 | 5.800.000 | |||
| Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 282 cũ) đoạn từ tiếp giáp phường Trạm Lộ đến hết địa phận phường Mão Điền | Mục 76.1 | 7.900.000 | 6.300.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Đường liên xã Mão Điền - An Bình | Đoạn từ tiếp giáp Phường Thuận Thành đến nút giao Chùa Khánh Vân Mục 76.2 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường liên xã Mão Điền - An Bình | Đoạn từ Nút giao Yên Ngô Thường Vũ đến hết địa phận Yên Ngô và đến QL17 Mục 76.2 | 3.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường liên xã Mão Điền - An Bình | Đoạn từ Nút giao Chùa Khánh Vân đến nút giao Yên Ngô Thường Vũ Mục 76.2 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường liên xã Mão Điền - An Bình | Đoạn từ Nút giao Chùa Khánh Vân đến QL 17 Mục 76.2 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Đường từ Dực Vy. Nghĩa Vy đi Đại Mão. Đông Miếu | Đoạn từ bối Dực Vy đến hết địa phận Dực Vy. Nghĩa Vy Mục 76.8 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường từ Dực Vy. Nghĩa Vy đi Đại Mão. Đông Miếu | Đoạn từ tiếp giáp Trường THCS Hoài Thượng đến tiếp giáp Đông Miếu Mục 76.8 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Dực Vy. Nghĩa Vy đi Đại Mão. Đông Miếu | Đoạn từ tiếp giáp Dực Vy. Nghĩa Vy đến hết Chợ Đại Mão Mục 76.8 | 3.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường từ Đê Đại Hà qua Thụy Mão đi Trụ sở UBND phường | Đoạn từ Khu nhà ở tổ dân phố 2.4.5 đi đến Vành đai 4 Mục 76.7 | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường từ Đê Đại Hà qua Thụy Mão đi Trụ sở UBND phường | Đoạn từ Đê Đại Hà đi UBND phường đến cầu mương nổi Thụy Mão Mục 76.7 | 3.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường từ Đê Đại Hà qua Thụy Mão đi Trụ sở UBND phường | Đoạn từ tiếp giáp Nhà văn hóa Ngòi Hồ Tủng đến hết địa phận tổ dân phố Nội Mục 76.7 | 3.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường từ Đê Đại Hà qua Thụy Mão đi Trụ sở UBND phường | Đoạn từ Khu nhà ở tổ dân phố 2.4.5 đi UBND phường đến hết Nhà văn hóa Ngòi Hồ Tủng Mục 76.7 | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m Mục 76.6 | 2.700.000 | |||
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m Mục 76.6 | 1.400.000 | |||
| Các đường, ngõ trong khu dân cư cũ | Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m Mục 76.6 | 800.000 | |||
| Khu dân nhà ở tổ dân phố Nội | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 76.9 | 3.800.000 | |||
| Khu dân nhà ở tổ dân phố Nội | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 76.9 | 3.400.000 | |||
| Khu dân nhà ở tổ dân phố Nội | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.9 | 4.200.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Trường An | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 76.5 | 4.200.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Trường An | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.5 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Trường An | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 76.5 | 4.700.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Trường An | Mặt cắt đường > 30m Mục 76.5 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở Phú Trường An | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 76.5 | 5.900.000 | |||
| Khu nhà ở phường Mão Điền (242 lô) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.13 | 7.700.000 | |||
| Khu nhà ở phường Mão Điền (242 lô) | Mặt cắt đường ≤ 17.5m Mục 76.13 | 6.600.000 | |||
| Khu nhà ở phường Mão Điền (242 lô) | Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 282 cũ) đoạn từ tiếp giáp phường Trạm Lộ đến hết địa phận phường Mão Điền Mục 76.13 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư (khu số 1 và khu số 2) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m (Khu số 2) Mục 76.11 | 8.700.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư (khu số 1 và khu số 2) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 76.11 | 6.600.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư (khu số 1 và khu số 2) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.11 | 7.300.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố 2. 4. 5 | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.10 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố 2. 4. 5 | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 76.10 | 4.700.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố 2. 4. 5 | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 76.10 | 4.200.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố 2. 4. 5 | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 76.10 | 6.600.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố 2. 4. 5 | Mặt cắt đường > 30m Mục 76.10 | 7.300.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Thường Vũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 76.4 | 5.900.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Thường Vũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.4 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Thường Vũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 76.4 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Thường Vũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 76.4 | 4.200.000 | |||
| Khu nhà ở tổ dân phố Thường Vũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 76.4 | 4.700.000 | |||
| Khu nhà ở Ánh Dương | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 76.3 | 4.000.000 | |||
| Khu nhà ở Ánh Dương | Mặt cắt đường > 30m Mục 76.3 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở Ánh Dương | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.3 | 5.000.000 | |||
| Khu nhà ở Ánh Dương | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 76.3 | 5.700.000 | |||
| Khu nhà ở Ánh Dương | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 76.3 | 4.500.000 | |||
| Khu nhà ở Đầm Dê | Mặt cắt đường ≤ 17.5m Mục 76.12 | 6.600.000 | |||
| Khu nhà ở Đầm Dê | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 76.12 | 7.700.000 | |||
| Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 282 cũ) đoạn từ tiếp giáp phường Trạm Lộ đến hết địa phận phường Mão Điền | Mục 76.1 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đường liên xã Mão Điền - An Bình | Đoạn từ Nút giao Yên Ngô Thường Vũ đến hết địa phận Yên Ngô và đến QL17 Mục 76.2 | 3.800.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đường liên xã Mão Điền - An Bình | Đoạn từ tiếp giáp Phường Thuận Thành đến nút giao Chùa Khánh Vân Mục 76.2 | 3.800.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đường liên xã Mão Điền - An Bình | Đoạn từ Nút giao Chùa Khánh Vân đến QL 17 Mục 76.2 | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Đường liên xã Mão Điền - An Bình | Đoạn từ Nút giao Chùa Khánh Vân đến nút giao Yên Ngô Thường Vũ Mục 76.2 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường từ Dực Vy. Nghĩa Vy đi Đại Mão. Đông Miếu | Đoạn từ tiếp giáp Dực Vy. Nghĩa Vy đến hết Chợ Đại Mão Mục 76.8 | 3.800.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đường từ Dực Vy. Nghĩa Vy đi Đại Mão. Đông Miếu | Đoạn từ bối Dực Vy đến hết địa phận Dực Vy. Nghĩa Vy Mục 76.8 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Dực Vy. Nghĩa Vy đi Đại Mão. Đông Miếu | Đoạn từ tiếp giáp Trường THCS Hoài Thượng đến tiếp giáp Đông Miếu Mục 76.8 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường từ Đê Đại Hà qua Thụy Mão đi Trụ sở UBND phường | Đoạn từ tiếp giáp Nhà văn hóa Ngòi Hồ Tủng đến hết địa phận tổ dân phố Nội Mục 76.7 | 3.800.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đường từ Đê Đại Hà qua Thụy Mão đi Trụ sở UBND phường | Đoạn từ Đê Đại Hà đi UBND phường đến cầu mương nổi Thụy Mão Mục 76.7 | 3.800.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đường từ Đê Đại Hà qua Thụy Mão đi Trụ sở UBND phường | Đoạn từ Khu nhà ở tổ dân phố 2.4.5 đi đến Vành đai 4 Mục 76.7 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường từ Đê Đại Hà qua Thụy Mão đi Trụ sở UBND phường | Đoạn từ Khu nhà ở tổ dân phố 2.4.5 đi UBND phường đến hết Nhà văn hóa Ngòi Hồ Tủng Mục 76.7 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.