Bảng giá đất Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh từ 01/01/2026
173 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Hạp Lĩnh là 46.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 38), Từ giáp địa phận đến hết địa phận phường Hạp Lĩnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 1 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 62.17 | 18.400.000 | |||
| Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm | Mặt cắt đường > 30m Mục 62.17 | 30.600.000 | |||
| Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 62.17 | 27.600.000 | |||
| Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.17 | 24.500.000 | |||
| Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 62.17 | 21.500.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ phường Khắc Niệm cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 62.20 | 18.400.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ phường Khắc Niệm cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.20 | 24.500.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ phường Khắc Niệm cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 62.20 | 27.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ phường Khắc Niệm cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 62.20 | 21.500.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ phường Khắc Niệm cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 62.20 | 30.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 62.29 | 21.480.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 62.29 | 27.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.29 | 24.480.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 62.29 | 18.360.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.30 | 30.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 62.30 | 27.400.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 62.30 | 35.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 62.30 | 23.800.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 2.6ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 62.27 | 27.400.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 2.6ha) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 62.27 | 35.600.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 2.6ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.27 | 30.600.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 4.23 ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.28 | 30.600.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại | Mặt cắt đường > 30m Mục 62.18 | 43.100.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 62.18 | 25.800.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.18 | 31.000.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 62.18 | 28.200.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 62.18 | 38.800.000 | |||
| Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.19 | 31.700.000 | |||
| Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 62.19 | 39.700.000 | |||
| Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 62.19 | 27.800.000 | |||
| Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 62.19 | 23.800.000 | |||
| Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 62.19 | 35.700.000 | |||
| Phố Hồng Lô | Mục 62.24 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Tiên Xá Làng | Mục 62.25 | 10.900.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phố Tiên Xá Núi | Mục 62.26 | 10.900.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Quốc lộ 1A đoạn thuộc phường Khắc Niệm cũ | Mục 62.16 | 14.500.000 | 11.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Đường Ba Huyện | Mục 62.15 | 18.800.000 | 15.100.000 | 11.300.000 | 7.600.000 |
| Đường Hạp Lĩnh 1 (Đường Khắc Niệm 1 cũ, từ thửa 126 tờ bản đồ số 20 đến Ngã 3 trường THCS Khắc Niệm) | Mục 62.2 | 34.500.000 | 27.600.000 | 20.700.000 | 13.800.000 |
| Đường Hạp Lĩnh 3 (Đường Khắc Niệm 3 cũ, từ ngã 3 trường THCS Khắc Niệm đến thửa số 47 tờ bản đồ số 17) | Mục 62.3 | 12.700.000 | 10.200.000 | 7.700.000 | 5.100.000 |
| Đường Hạp Lĩnh 4 (Đường Khắc Niệm 4 cũ, từ thửa số 75 tờ bản đồ số 17 đến tiếp giáp tổ dân phố Trần) | Mục 62.4 | 12.700.000 | 10.200.000 | 7.700.000 | 5.100.000 |
| Đường Hạp Lĩnh 5 (Đường Khắc Niệm 5 cũ, từ thửa 47 tờ bản đồ số 14 đến tiếp giáp tổ dân phố Trần) | Mục 62.5 | 10.900.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Kênh Nam | Mục 62.13 | 10.900.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Nguyễn Thủ Tiệp | Mục 62.6 | 12.700.000 | 10.200.000 | 7.700.000 | 5.100.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 38) | Từ giáp địa phận đến hết địa phận phường Hạp Lĩnh Mục 62.1 | 46.000.000 | 36.800.000 | 27.600.000 | 18.400.000 |
| Đường Nguyễn Đoan Trung | Đoạn từ hết chợ Và (thửa 207 tờ bản đồ số 18) đến hội trường khu Trần (thửa 173 tờ bản đồ số 16) Mục 62.23 | 13.800.000 | 11.100.000 | 8.300.000 | 5.600.000 |
| Đường Nguyễn Đoan Trung | Đoạn từ hết khu Trần (thửa 203 tờ bản đồ số 16) đến giao đường Nguyễn Thủ Tiệp Mục 62.23 | 12.700.000 | 10.200.000 | 7.700.000 | 5.100.000 |
| Đường Nguyễn Đoan Trung | Đoạn từ UBND phường Hạp Lĩnh cũ (thửa 188 tờ bản đồ số 19) đến hết chợ Và (Thửa 208 tờ bản đồ số 19) Mục 62.23 | 13.600.000 | 10.900.000 | 8.200.000 | 5.500.000 |
| Đường Ném Sơn | Mục 62.7 | 10.900.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Ném Thượng | Mục 62.8 | 31.000.000 | 24.800.000 | 18.600.000 | 12.400.000 |
| Đường Ném Đoài | Mục 62.9 | 10.900.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Ném Đông | Mục 62.10 | 10.900.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Tiên Ất | Mục 62.22 | 10.900.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Tiền Ngoài | Mục 62.11 | 10.900.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Tiền Trong | Mục 62.12 | 10.900.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Vũ Nghi Hướng | Mục 62.21 | 10.200.000 | 8.200.000 | 6.200.000 | 4.100.000 |
| Đường trục chính phía Nam khu Thượng Làng. phường Khắc Niệm (từ tiếp giáp khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại đến thửa 240. tờ bản đồ số 7) | Mục 62.14 | 21.900.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Tam Sơn, Đào Viên, Bồng Lai, Phù Lãng, Liên Bão, Đại Đồng, Phật Tích, Đông Cứu. Mục 1 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 62.17 | 9.700.000 | |||
| Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.17 | 8.600.000 | |||
| Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 62.17 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm | Mặt cắt đường > 30m Mục 62.17 | 10.800.000 | |||
| Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 62.17 | 6.500.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV phường Khắc Niệm cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 62.20 | 10.800.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV phường Khắc Niệm cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 62.20 | 6.500.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV phường Khắc Niệm cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 62.20 | 9.700.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV phường Khắc Niệm cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.20 | 8.600.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV phường Khắc Niệm cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 62.20 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 62.29 | 9.700.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 62.29 | 6.500.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.29 | 8.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 62.29 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 62.30 | 8.400.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 62.30 | 12.500.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 62.30 | 9.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.30 | 10.800.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 2.6ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 62.27 | 9.600.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 2.6ha) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 62.27 | 12.500.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 2.6ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.27 | 10.800.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 4.23 ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.28 | 10.800.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại | Mặt cắt đường > 30m Mục 62.18 | 15.100.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 62.18 | 13.600.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.18 | 10.900.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 62.18 | 9.100.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 62.18 | 9.900.000 | |||
| Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 62.19 | 13.900.000 | |||
| Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 62.19 | 9.800.000 | |||
| Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.19 | 11.100.000 | |||
| Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 62.19 | 12.500.000 | |||
| Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 62.19 | 8.400.000 | |||
| Phố Hồng Lô | Mục 62.24 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Tiên Xá Làng | Mục 62.25 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Tiên Xá Núi | Mục 62.26 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 1A đoạn thuộc phường Khắc Niệm cũ | Mục 62.16 | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Đường Ba Huyện | Mục 62.15 | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Đường Hạp Lĩnh 1 (Đường Khắc Niệm 1 cũ, từ thửa 126 tờ bản đồ số 20 đến Ngã 3 trường THCS Khắc Niệm) | Mục 62.2 | 12.100.000 | 9.700.000 | 7.300.000 | 4.900.000 |
| Đường Hạp Lĩnh 3 (Đường Khắc Niệm 3 cũ, từ ngã 3 trường THCS Khắc Niệm đến thửa số 47 tờ bản đồ số 17) | Mục 62.3 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Hạp Lĩnh 4 (Đường Khắc Niệm 4 cũ, từ thửa số 75 tờ bản đồ số 17 đến tiếp giáp tổ dân phố Trần) | Mục 62.4 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Hạp Lĩnh 5 (Đường Khắc Niệm 5 cũ, từ thửa 47 tờ bản đồ số 14 đến tiếp giáp tổ dân phố Trần) | Mục 62.5 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Kênh Nam | Mục 62.13 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Thủ Tiệp | Mục 62.6 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 38) | Từ giáp địa phận đến hết địa phận phường Hạp Lĩnh Mục 62.1 | 16.100.000 | 12.900.000 | 9.700.000 | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Đoan Trung | Đoạn từ UBND phường Hạp Lĩnh cũ (thửa 188 tờ bản đồ số 19) đến hết chợ Và (Thửa 208 tờ bản đồ số 19) Mục 62.23 | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Đoan Trung | Đoạn từ hết chợ Và (thửa 207 tờ bản đồ số 18) đến hội trường khu Trần (thửa 173 tờ bản đồ số 16) Mục 62.23 | 4.900.000 | 3.900.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Đoan Trung | Đoạn từ hết khu Trần (thửa 203 tờ bản đồ số 16) đến giao đường Nguyễn Thủ Tiệp Mục 62.23 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Ném Sơn | Mục 62.7 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Ném Thượng | Mục 62.8 | 10.900.000 | 8.700.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Ném Đoài | Mục 62.9 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Ném Đông | Mục 62.10 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Tiên Ất | Mục 62.22 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Tiền Ngoài | Mục 62.11 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Tiền Trong | Mục 62.12 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Vũ Nghi Hướng | Mục 62.21 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường trục chính phía Nam khu Thượng Làng. phường Khắc Niệm (từ tiếp giáp khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại đến thửa 240. tờ bản đồ số 7) | Mục 62.14 | 7.700.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 3.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm | Mặt cắt đường > 30m Mục 62.17 | 12.300.000 | |||
| Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.17 | 9.800.000 | |||
| Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 62.17 | 8.600.000 | |||
| Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 62.17 | 7.400.000 | |||
| Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 62.17 | 11.100.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV phường Khắc Niệm cũ | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 62.20 | 11.100.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV phường Khắc Niệm cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 62.20 | 8.600.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV phường Khắc Niệm cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 62.20 | 12.300.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV phường Khắc Niệm cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 62.20 | 7.400.000 | |||
| Khu nhà ở DCDV phường Khắc Niệm cũ | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.20 | 9.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 62.29 | 11.100.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.29 | 9.800.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 62.29 | 8.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 62.29 | 7.400.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 62.30 | 14.300.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 62.30 | 9.600.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 62.30 | 11.000.000 | |||
| Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.30 | 12.300.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 2.6ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 62.27 | 11.000.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 2.6ha) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 62.27 | 14.300.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 2.6ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.27 | 12.300.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 4.23 ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.28 | 12.300.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.18 | 12.400.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 62.18 | 11.300.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại | Mặt cắt đường > 30m Mục 62.18 | 17.300.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 62.18 | 10.400.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 62.18 | 15.600.000 | |||
| Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m Mục 62.19 | 14.300.000 | |||
| Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 62.19 | 9.600.000 | |||
| Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m Mục 62.19 | 11.200.000 | |||
| Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m Mục 62.19 | 12.700.000 | |||
| Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha) | Mặt cắt đường > 30m Mục 62.19 | 15.900.000 | |||
| Phố Hồng Lô | Mục 62.24 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Tiên Xá Làng | Mục 62.25 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phố Tiên Xá Núi | Mục 62.26 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 1A đoạn thuộc phường Khắc Niệm cũ | Mục 62.16 | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Đường Ba Huyện | Mục 62.15 | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Đường Hạp Lĩnh 1 (Đường Khắc Niệm 1 cũ, từ thửa 126 tờ bản đồ số 20 đến Ngã 3 trường THCS Khắc Niệm) | Mục 62.2 | 13.800.000 | 11.100.000 | 8.300.000 | 5.600.000 |
| Đường Hạp Lĩnh 3 (Đường Khắc Niệm 3 cũ, từ ngã 3 trường THCS Khắc Niệm đến thửa số 47 tờ bản đồ số 17) | Mục 62.3 | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Đường Hạp Lĩnh 4 (Đường Khắc Niệm 4 cũ, từ thửa số 75 tờ bản đồ số 17 đến tiếp giáp tổ dân phố Trần) | Mục 62.4 | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Đường Hạp Lĩnh 5 (Đường Khắc Niệm 5 cũ, từ thửa 47 tờ bản đồ số 14 đến tiếp giáp tổ dân phố Trần) | Mục 62.5 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Kênh Nam | Mục 62.13 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Thủ Tiệp | Mục 62.6 | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 38) | Từ giáp địa phận đến hết địa phận phường Hạp Lĩnh Mục 62.1 | 18.400.000 | 14.800.000 | 11.100.000 | 7.400.000 |
| Đường Nguyễn Đoan Trung | Đoạn từ UBND phường Hạp Lĩnh cũ (thửa 188 tờ bản đồ số 19) đến hết chợ Và (Thửa 208 tờ bản đồ số 19) Mục 62.23 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Đoan Trung | Đoạn từ hết khu Trần (thửa 203 tờ bản đồ số 16) đến giao đường Nguyễn Thủ Tiệp Mục 62.23 | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Đoan Trung | Đoạn từ hết chợ Và (thửa 207 tờ bản đồ số 18) đến hội trường khu Trần (thửa 173 tờ bản đồ số 16) Mục 62.23 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Đường Ném Sơn | Mục 62.7 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Ném Thượng | Mục 62.8 | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đường Ném Đoài | Mục 62.9 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Ném Đông | Mục 62.10 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Tiên Ất | Mục 62.22 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Tiền Ngoài | Mục 62.11 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Tiền Trong | Mục 62.12 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Vũ Nghi Hướng | Mục 62.21 | 4.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Đường trục chính phía Nam khu Thượng Làng. phường Khắc Niệm (từ tiếp giáp khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại đến thửa 240. tờ bản đồ số 7) | Mục 62.14 | 8.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.