Bảng giá đất Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh từ 01/01/2026

173 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Hạp Lĩnh46.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 38), Từ giáp địa phận đến hết địa phận phường Hạp Lĩnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 1
2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc NiệmMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 62.17
18.400.000
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc NiệmMặt cắt đường > 30m
Mục 62.17
30.600.000
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc NiệmMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 62.17
27.600.000
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc NiệmMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.17
24.500.000
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc NiệmMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 62.17
21.500.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ phường Khắc Niệm cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 62.20
18.400.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ phường Khắc Niệm cũMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.20
24.500.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ phường Khắc Niệm cũMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 62.20
27.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ phường Khắc Niệm cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 62.20
21.500.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ phường Khắc Niệm cũMặt cắt đường > 30m
Mục 62.20
30.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 62.29
21.480.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 62.29
27.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.29
24.480.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 62.29
18.360.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.30
30.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 62.30
27.400.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 62.30
35.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 62.30
23.800.000
Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 2.6ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 62.27
27.400.000
Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 2.6ha)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 62.27
35.600.000
Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 2.6ha)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.27
30.600.000
Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 4.23 ha)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.28
30.600.000
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả LạiMặt cắt đường > 30m
Mục 62.18
43.100.000
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả LạiMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 62.18
25.800.000
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả LạiMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.18
31.000.000
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả LạiMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 62.18
28.200.000
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả LạiMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 62.18
38.800.000
Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.19
31.700.000
Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường > 30m
Mục 62.19
39.700.000
Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 62.19
27.800.000
Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 62.19
23.800.000
Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 62.19
35.700.000
Phố Hồng Lô
Mục 62.24
10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Phố Tiên Xá Làng
Mục 62.25
10.900.0008.800.0006.600.0004.400.000
Phố Tiên Xá Núi
Mục 62.26
10.900.0008.800.0006.600.0004.400.000
Quốc lộ 1A đoạn thuộc phường Khắc Niệm cũ
Mục 62.16
14.500.00011.600.0008.700.0005.800.000
Đường Ba Huyện
Mục 62.15
18.800.00015.100.00011.300.0007.600.000
Đường Hạp Lĩnh 1 (Đường Khắc Niệm 1 cũ, từ thửa 126 tờ bản đồ số 20 đến Ngã 3 trường THCS Khắc Niệm)
Mục 62.2
34.500.00027.600.00020.700.00013.800.000
Đường Hạp Lĩnh 3 (Đường Khắc Niệm 3 cũ, từ ngã 3 trường THCS Khắc Niệm đến thửa số 47 tờ bản đồ số 17)
Mục 62.3
12.700.00010.200.0007.700.0005.100.000
Đường Hạp Lĩnh 4 (Đường Khắc Niệm 4 cũ, từ thửa số 75 tờ bản đồ số 17 đến tiếp giáp tổ dân phố Trần)
Mục 62.4
12.700.00010.200.0007.700.0005.100.000
Đường Hạp Lĩnh 5 (Đường Khắc Niệm 5 cũ, từ thửa 47 tờ bản đồ số 14 đến tiếp giáp tổ dân phố Trần)
Mục 62.5
10.900.0008.800.0006.600.0004.400.000
Đường Kênh Nam
Mục 62.13
10.900.0008.800.0006.600.0004.400.000
Đường Nguyễn Thủ Tiệp
Mục 62.6
12.700.00010.200.0007.700.0005.100.000
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 38)Từ giáp địa phận đến hết địa phận phường Hạp Lĩnh
Mục 62.1
46.000.00036.800.00027.600.00018.400.000
Đường Nguyễn Đoan TrungĐoạn từ hết chợ Và (thửa 207 tờ bản đồ số 18) đến hội trường khu Trần (thửa 173 tờ bản đồ số 16)
Mục 62.23
13.800.00011.100.0008.300.0005.600.000
Đường Nguyễn Đoan TrungĐoạn từ hết khu Trần (thửa 203 tờ bản đồ số 16) đến giao đường Nguyễn Thủ Tiệp
Mục 62.23
12.700.00010.200.0007.700.0005.100.000
Đường Nguyễn Đoan TrungĐoạn từ UBND phường Hạp Lĩnh cũ (thửa 188 tờ bản đồ số 19) đến hết chợ Và (Thửa 208 tờ bản đồ số 19)
Mục 62.23
13.600.00010.900.0008.200.0005.500.000
Đường Ném Sơn
Mục 62.7
10.900.0008.800.0006.600.0004.400.000
Đường Ném Thượng
Mục 62.8
31.000.00024.800.00018.600.00012.400.000
Đường Ném Đoài
Mục 62.9
10.900.0008.800.0006.600.0004.400.000
Đường Ném Đông
Mục 62.10
10.900.0008.800.0006.600.0004.400.000
Đường Tiên Ất
Mục 62.22
10.900.0008.800.0006.600.0004.400.000
Đường Tiền Ngoài
Mục 62.11
10.900.0008.800.0006.600.0004.400.000
Đường Tiền Trong
Mục 62.12
10.900.0008.800.0006.600.0004.400.000
Đường Vũ Nghi Hướng
Mục 62.21
10.200.0008.200.0006.200.0004.100.000
Đường trục chính phía Nam khu Thượng Làng. phường Khắc Niệm (từ tiếp giáp khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại đến thửa 240. tờ bản đồ số 7)
Mục 62.14
21.900.00017.600.00013.200.0008.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Tam Sơn, Đào Viên, Bồng Lai, Phù Lãng, Liên Bão, Đại Đồng, Phật Tích, Đông Cứu.
Mục 1
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc NiệmMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 62.17
9.700.000
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc NiệmMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.17
8.600.000
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc NiệmMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 62.17
7.600.000
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc NiệmMặt cắt đường > 30m
Mục 62.17
10.800.000
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc NiệmMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 62.17
6.500.000
Khu nhà ở DCDV phường Khắc Niệm cũMặt cắt đường > 30m
Mục 62.20
10.800.000
Khu nhà ở DCDV phường Khắc Niệm cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 62.20
6.500.000
Khu nhà ở DCDV phường Khắc Niệm cũMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 62.20
9.700.000
Khu nhà ở DCDV phường Khắc Niệm cũMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.20
8.600.000
Khu nhà ở DCDV phường Khắc Niệm cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 62.20
7.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 62.29
9.700.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 62.29
6.500.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.29
8.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 62.29
7.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 62.30
8.400.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 62.30
12.500.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 62.30
9.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.30
10.800.000
Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 2.6ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 62.27
9.600.000
Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 2.6ha)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 62.27
12.500.000
Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 2.6ha)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.27
10.800.000
Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 4.23 ha)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.28
10.800.000
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả LạiMặt cắt đường > 30m
Mục 62.18
15.100.000
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả LạiMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 62.18
13.600.000
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả LạiMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.18
10.900.000
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả LạiMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 62.18
9.100.000
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả LạiMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 62.18
9.900.000
Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường > 30m
Mục 62.19
13.900.000
Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 62.19
9.800.000
Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.19
11.100.000
Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 62.19
12.500.000
Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 62.19
8.400.000
Phố Hồng Lô
Mục 62.24
3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Phố Tiên Xá Làng
Mục 62.25
3.900.0003.100.0002.400.0001.600.000
Phố Tiên Xá Núi
Mục 62.26
3.900.0003.100.0002.400.0001.600.000
Quốc lộ 1A đoạn thuộc phường Khắc Niệm cũ
Mục 62.16
5.100.0004.100.0003.100.0002.100.000
Đường Ba Huyện
Mục 62.15
6.600.0005.300.0004.000.0002.700.000
Đường Hạp Lĩnh 1 (Đường Khắc Niệm 1 cũ, từ thửa 126 tờ bản đồ số 20 đến Ngã 3 trường THCS Khắc Niệm)
Mục 62.2
12.100.0009.700.0007.300.0004.900.000
Đường Hạp Lĩnh 3 (Đường Khắc Niệm 3 cũ, từ ngã 3 trường THCS Khắc Niệm đến thửa số 47 tờ bản đồ số 17)
Mục 62.3
4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Đường Hạp Lĩnh 4 (Đường Khắc Niệm 4 cũ, từ thửa số 75 tờ bản đồ số 17 đến tiếp giáp tổ dân phố Trần)
Mục 62.4
4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Đường Hạp Lĩnh 5 (Đường Khắc Niệm 5 cũ, từ thửa 47 tờ bản đồ số 14 đến tiếp giáp tổ dân phố Trần)
Mục 62.5
3.900.0003.100.0002.400.0001.600.000
Đường Kênh Nam
Mục 62.13
3.900.0003.100.0002.400.0001.600.000
Đường Nguyễn Thủ Tiệp
Mục 62.6
4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 38)Từ giáp địa phận đến hết địa phận phường Hạp Lĩnh
Mục 62.1
16.100.00012.900.0009.700.0006.500.000
Đường Nguyễn Đoan TrungĐoạn từ UBND phường Hạp Lĩnh cũ (thửa 188 tờ bản đồ số 19) đến hết chợ Và (Thửa 208 tờ bản đồ số 19)
Mục 62.23
4.800.0003.900.0002.900.0002.000.000
Đường Nguyễn Đoan TrungĐoạn từ hết chợ Và (thửa 207 tờ bản đồ số 18) đến hội trường khu Trần (thửa 173 tờ bản đồ số 16)
Mục 62.23
4.900.0003.900.0003.000.0002.000.000
Đường Nguyễn Đoan TrungĐoạn từ hết khu Trần (thửa 203 tờ bản đồ số 16) đến giao đường Nguyễn Thủ Tiệp
Mục 62.23
4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Đường Ném Sơn
Mục 62.7
3.900.0003.100.0002.400.0001.600.000
Đường Ném Thượng
Mục 62.8
10.900.0008.700.0006.600.0004.400.000
Đường Ném Đoài
Mục 62.9
3.900.0003.100.0002.400.0001.600.000
Đường Ném Đông
Mục 62.10
3.900.0003.100.0002.400.0001.600.000
Đường Tiên Ất
Mục 62.22
3.900.0003.100.0002.400.0001.600.000
Đường Tiền Ngoài
Mục 62.11
3.900.0003.100.0002.400.0001.600.000
Đường Tiền Trong
Mục 62.12
3.900.0003.100.0002.400.0001.600.000
Đường Vũ Nghi Hướng
Mục 62.21
3.600.0002.900.0002.200.0001.500.000
Đường trục chính phía Nam khu Thượng Làng. phường Khắc Niệm (từ tiếp giáp khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại đến thửa 240. tờ bản đồ số 7)
Mục 62.14
7.700.0006.200.0004.700.0003.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc NiệmMặt cắt đường > 30m
Mục 62.17
12.300.000
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc NiệmMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.17
9.800.000
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc NiệmMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 62.17
8.600.000
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc NiệmMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 62.17
7.400.000
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc NiệmMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 62.17
11.100.000
Khu nhà ở DCDV phường Khắc Niệm cũMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 62.20
11.100.000
Khu nhà ở DCDV phường Khắc Niệm cũMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 62.20
8.600.000
Khu nhà ở DCDV phường Khắc Niệm cũMặt cắt đường > 30m
Mục 62.20
12.300.000
Khu nhà ở DCDV phường Khắc Niệm cũMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 62.20
7.400.000
Khu nhà ở DCDV phường Khắc Niệm cũMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.20
9.800.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 62.29
11.100.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.29
9.800.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 62.29
8.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 1 (Khu A, Khu B, Khu C)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 62.29
7.400.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 62.30
14.300.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 62.30
9.600.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 62.30
11.000.000
Khu nhà ở dân cư dịch vụ số 5 (Khu Tiên Xá)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.30
12.300.000
Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 2.6ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 62.27
11.000.000
Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 2.6ha)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 62.27
14.300.000
Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 2.6ha)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.27
12.300.000
Khu nhà ở tái định cư các dự án. công trình trọng điểm. phát triển kinh tế xã hội TP Bắc Ninh (khu 4.23 ha)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.28
12.300.000
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả LạiMặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.18
12.400.000
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả LạiMặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 62.18
11.300.000
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả LạiMặt cắt đường > 30m
Mục 62.18
17.300.000
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả LạiMặt cắt đường ≤ 12m
Mục 62.18
10.400.000
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim - Phả LạiMặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 62.18
15.600.000
Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m
Mục 62.19
14.300.000
Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường ≤ 12m
Mục 62.19
9.600.000
Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m
Mục 62.19
11.200.000
Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m
Mục 62.19
12.700.000
Khu xen kẹp để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Khắc Niệm cũ (khu 0.8 ha)Mặt cắt đường > 30m
Mục 62.19
15.900.000
Phố Hồng Lô
Mục 62.24
4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Phố Tiên Xá Làng
Mục 62.25
4.400.0003.600.0002.700.0001.800.000
Phố Tiên Xá Núi
Mục 62.26
4.400.0003.600.0002.700.0001.800.000
Quốc lộ 1A đoạn thuộc phường Khắc Niệm cũ
Mục 62.16
5.800.0004.700.0003.500.0002.400.000
Đường Ba Huyện
Mục 62.15
7.600.0006.100.0004.600.0003.100.000
Đường Hạp Lĩnh 1 (Đường Khắc Niệm 1 cũ, từ thửa 126 tờ bản đồ số 20 đến Ngã 3 trường THCS Khắc Niệm)
Mục 62.2
13.800.00011.100.0008.300.0005.600.000
Đường Hạp Lĩnh 3 (Đường Khắc Niệm 3 cũ, từ ngã 3 trường THCS Khắc Niệm đến thửa số 47 tờ bản đồ số 17)
Mục 62.3
5.100.0004.100.0003.100.0002.100.000
Đường Hạp Lĩnh 4 (Đường Khắc Niệm 4 cũ, từ thửa số 75 tờ bản đồ số 17 đến tiếp giáp tổ dân phố Trần)
Mục 62.4
5.100.0004.100.0003.100.0002.100.000
Đường Hạp Lĩnh 5 (Đường Khắc Niệm 5 cũ, từ thửa 47 tờ bản đồ số 14 đến tiếp giáp tổ dân phố Trần)
Mục 62.5
4.400.0003.600.0002.700.0001.800.000
Đường Kênh Nam
Mục 62.13
4.400.0003.600.0002.700.0001.800.000
Đường Nguyễn Thủ Tiệp
Mục 62.6
5.100.0004.100.0003.100.0002.100.000
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 38)Từ giáp địa phận đến hết địa phận phường Hạp Lĩnh
Mục 62.1
18.400.00014.800.00011.100.0007.400.000
Đường Nguyễn Đoan TrungĐoạn từ UBND phường Hạp Lĩnh cũ (thửa 188 tờ bản đồ số 19) đến hết chợ Và (Thửa 208 tờ bản đồ số 19)
Mục 62.23
5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Đường Nguyễn Đoan TrungĐoạn từ hết khu Trần (thửa 203 tờ bản đồ số 16) đến giao đường Nguyễn Thủ Tiệp
Mục 62.23
5.100.0004.100.0003.100.0002.100.000
Đường Nguyễn Đoan TrungĐoạn từ hết chợ Và (thửa 207 tờ bản đồ số 18) đến hội trường khu Trần (thửa 173 tờ bản đồ số 16)
Mục 62.23
5.600.0004.500.0003.400.0002.300.000
Đường Ném Sơn
Mục 62.7
4.400.0003.600.0002.700.0001.800.000
Đường Ném Thượng
Mục 62.8
12.400.00010.000.0007.500.0005.000.000
Đường Ném Đoài
Mục 62.9
4.400.0003.600.0002.700.0001.800.000
Đường Ném Đông
Mục 62.10
4.400.0003.600.0002.700.0001.800.000
Đường Tiên Ất
Mục 62.22
4.400.0003.600.0002.700.0001.800.000
Đường Tiền Ngoài
Mục 62.11
4.400.0003.600.0002.700.0001.800.000
Đường Tiền Trong
Mục 62.12
4.400.0003.600.0002.700.0001.800.000
Đường Vũ Nghi Hướng
Mục 62.21
4.100.0003.300.0002.500.0001.700.000
Đường trục chính phía Nam khu Thượng Làng. phường Khắc Niệm (từ tiếp giáp khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại đến thửa 240. tờ bản đồ số 7)
Mục 62.14
8.800.0007.100.0005.300.0003.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.