Bảng giá đất Phường Đồng Nguyên, Bắc Ninh từ 01/01/2026
338 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Đồng Nguyên là 58.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Văn Cừ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy Mục 1 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư dịch vụ Bính Hạ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.39 | 17.600.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Bính Hạ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.39 | 20.100.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Bính Hạ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.39 | 22.700.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Bính Hạ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.39 | 15.100.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Bính Hạ | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.39 | 25.200.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Tam Lư | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.13 | 24.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Tam Lư | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.13 | 27.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Tam Lư | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.13 | 30.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Tam Lư | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.13 | 21.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Tam Lư | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.13 | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.38 | 23.700.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.38 | 31.600.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.38 | 27.600.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.38 | 35.500.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.38 | 39.400.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Đồng Sen | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.14 | 30.000.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Đồng Sen | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.14 | 42.800.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Đồng Sen | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.14 | 34.300.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Đồng Sen | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.14 | 38.600.000 | |||
| Khu dân cư dịch vụ Đồng Sen | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.14 | 25.700.000 | |||
| Khu nhà ở Trang Hạ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.40 | 26.400.000 | |||
| Khu nhà ở Trang Hạ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.40 | 23.500.000 | |||
| Khu nhà ở Trang Hạ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.40 | 20.500.000 | |||
| Khu nhà ở Trang Hạ | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.40 | 29.300.000 | |||
| Khu nhà ở Trang Hạ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.40 | 17.600.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Cẩm Giang | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.15 | 37.000.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Cẩm Giang | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.15 | 29.600.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Cẩm Giang | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.15 | 22.300.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Cẩm Giang | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.15 | 33.300.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Cẩm Giang | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.15 | 25.900.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư giáp đường tỉnh lộ 295B | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.17 | 23.000.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư giáp đường tỉnh lộ 295B | Đường Minh Khai (đoạn 2) Mục 65.17 | 37.000.000 | |||
| Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.48 | 20.500.000 | |||
| Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.48 | 30.700.000 | |||
| Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.48 | 23.900.000 | |||
| Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.48 | 34.100.000 | |||
| Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.48 | 27.300.000 | |||
| Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.16 | 26.600.000 | |||
| Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.16 | 44.400.000 | |||
| Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.16 | 35.500.000 | |||
| Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.16 | 39.900.000 | |||
| Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.16 | 31.100.000 | |||
| Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.12 | 30.900.000 | |||
| Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.12 | 27.000.000 | |||
| Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.12 | 23.200.000 | |||
| Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.12 | 38.600.000 | |||
| Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.12 | 34.700.000 | |||
| Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn, phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.49 | 27.300.000 | |||
| Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn, phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.49 | 20.500.000 | |||
| Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn, phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.49 | 34.100.000 | |||
| Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn, phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.49 | 23.900.000 | |||
| Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn, phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.49 | 30.700.000 | |||
| Phố Bình Hạ (đầu đường lối vào khu phố đến đền Bính Hạ) | Mục 65.24 | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phố Dương Tự Do (giao phố Văn Chi đường giáp ranh phố khu Trang Liệt) | Mục 65.33 | 18.900.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Phố Lê Xuyên (từ đường Nguyễn Quán Quang đến Vĩnh Kiều B) | Mục 65.10 | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phố Lư Vĩnh Xuyên (từ đường Minh Khai đến đường khu công nghiệp Tiên Sơn) | Mục 65.7 | 11.400.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Phố Nguyễn Công Phụ (giao đường Nguyễn Quán Quang giao Phố Sậy) | Mục 65.11 | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phố Nguyễn Nghiễm (giao Phố Trang Hạ đến phố Trần Thúc Bảo) | Mục 65.29 | 16.200.000 | 13.000.000 | 9.800.000 | 6.500.000 |
| Phố Nguyễn Quốc Kiệt (từ cổng khu đô thị Hanaka đến đường Kênh B2) | Mục 65.34 | 35.300.000 | 28.300.000 | 21.200.000 | 14.200.000 |
| Phố Nguyễn Đức Thận (từ Sân bóng khu dân cư dịch vụ tổ dân phố Trang Hạ cũ đến đường Kênh B2) | Mục 65.36 | 29.000.000 | 23.200.000 | 17.400.000 | 11.600.000 |
| Phố Phan Đình Dương (giao phố Nguyễn Quốc Kiệt đến đường Kênh B2) | Mục 65.35 | 35.300.000 | 28.300.000 | 21.200.000 | 14.200.000 |
| Phố Tam Lư 1 (Từ giao đường Minh Khai đến hết Khu dân cư dịch vụ Tam Lư) | Đường giữa khu phố Tam Lư lớn Mục 65.8 | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phố Tam Lư 1 (Từ giao đường Minh Khai đến hết Khu dân cư dịch vụ Tam Lư) | Từ Khu dân cư dịch vụ Tam Lư đến cổng đình Tam Lư Mục 65.8 | 20.500.000 | 16.400.000 | 12.300.000 | 8.200.000 |
| Phố Tam Lư 1 (Từ giao đường Minh Khai đến hết Khu dân cư dịch vụ Tam Lư) | Mục 65.8 | 27.300.000 | 21.900.000 | 16.400.000 | 11.000.000 |
| Phố Tam Lư 1 (Từ giao đường Minh Khai đến hết Khu dân cư dịch vụ Tam Lư) | Đường trung tâm khu phố Tam Lư bé Mục 65.8 | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phố Tam Lư 2 (từ phố Lư Vĩnh Xuyên đến phố Hoa Lư) | Mục 65.9 | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phố Tiền Phong (Giao đường 277 mới đến Nhà văn hoá Phố Bính Hạ) | Mục 65.28 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.100.000 | 7.400.000 |
| Phố Trang Hạ (từ Khu phố Trang Liệt đến vườn hoa khu phố Bính Hạ) | Mục 65.20 | 14.600.000 | 11.700.000 | 8.800.000 | 5.900.000 |
| Phố Trang Liệt 1 | Đoạn từ trạm y tế đến hội trường khu phố Trang Liệt Mục 65.21 | 14.600.000 | 11.700.000 | 8.800.000 | 5.900.000 |
| Phố Trang Liệt 1 | Đoạn từ hội trường khu phố Trang Liệt đến Cổng Tây Mục 65.21 | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phố Trang Liệt 2 (cổng Đình Trang Hạ qua xóm Dọc đến phố Trang Hạ) | Mục 65.22 | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phố Trang Liệt 3 (từ sân bóng Bãi Am đến khu Công Cửi) | Mục 65.23 | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phố Trần Dự (giao phố Nguyễn Đức Thận đến điểm tiếp giáp đường ngang) | Mục 65.37 | 29.000.000 | 23.200.000 | 17.400.000 | 11.600.000 |
| Phố Trần Nguyễn Khởi (giao đường 295B đoạn Ngân hàng Từ Sơn đến nhà văn hóa khu phố Bính Hạ) | Mục 65.27 | 16.200.000 | 13.000.000 | 9.800.000 | 6.500.000 |
| Phố Trần Thúc Bảo (giao phố Trang Hạ đoạn trạm Y tế phường đến phố Nguyễn Nghiễm) | Mục 65.30 | 16.200.000 | 13.000.000 | 9.800.000 | 6.500.000 |
| Phố Tây Am | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ qua đình Đồng Kỵ đến hết phố Mục 65.46 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phố Tây Am | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đi Châu Khê Mục 65.46 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phố Văn Chi (giao phố Trang Liệt 3 đến phố Đông Lai) | Mục 65.32 | 18.900.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Phố Đông Lai (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến phố Trang Liệt 3) | Mục 65.31 | 21.500.000 | 17.200.000 | 12.900.000 | 8.600.000 |
| Phố Đồng Cẩm | Đoạn từ nhà văn hóa khu phố 3 qua ngõ Bình Lao đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc Việt Mục 65.2 | 10.900.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phố Đồng Cẩm | Đoạn từ dốc Nguyễn qua ngã tư cổng Đình đến nhà văn hóa khu phố 3 Mục 65.2 | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phố Đồng Cẩm | Đoạn từ cổng Đình khu phố 3 qua ngã tư khu phố 1 Cẩm Giang đến ngã 3 Cổng Sơn Mục 65.2 | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phố Đồng Cẩm | Đoạn từ nhà văn hóa khu phố 3 đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc Việt Mục 65.2 | 10.900.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phố Đồng Kỵ 1 (từ tỉnh lộ 277 mới đến nhà văn hóa khu phố Nghè) | Mục 65.42 | 23.900.000 | 19.200.000 | 14.400.000 | 9.600.000 |
| Phố Đồng Kỵ 2 | Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ qua trường cấp 2 đến cổng Giếng Mục 65.43 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phố Đồng Kỵ 2 | Đoạn từ cổng Giếng đến tiếp giáp phố Tây Am Mục 65.43 | 12.900.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phố Đồng Kỵ 3 (từ trường Tiểu học 2 đến cổng Bằng) | Mục 65.44 | 12.900.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phố Đồng Kỵ 4 | Đoạn từ ngã tư trường Tiểu học 1 đi Châu Khê Mục 65.45 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phố Đồng Kỵ 4 | Đoạn từ ngã tư trường Tiểu học 1 đến tiếp giáp phố Đồng Kỵ 1 Mục 65.45 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phố Đồng Tâm (từ giao đường 277 mới đến sân bóng khu dân cư phố Bình Hạ) | Mục 65.26 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.100.000 | 7.400.000 |
| Tỉnh lộ 277 | Mục 65.19 | 47.000.000 | 37.600.000 | 28.200.000 | 18.800.000 |
| Tỉnh lộ 277 (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận phường Đồng Kỵ) | Mục 65.47 | 48.800.000 | 39.100.000 | 29.300.000 | 19.600.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ (cầu Đồng Kỵ) đến phố Trang Liệt 2 | Mục 65.25 | 16.200.000 | 13.000.000 | 9.800.000 | 6.500.000 |
| Đường Lý Thánh Tông | Mục 65.6 | 48.500.000 | 38.800.000 | 29.100.000 | 19.400.000 |
| Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đến hết tổ dân phố Vĩnh Kiều) | Mục 65.1 | 58.100.000 | 46.500.000 | 34.900.000 | 23.300.000 |
| Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đến hết tổ dân phố Vĩnh Kiều) | Đoạn từ tiếp giáp điểm cuối tổ dân phố Vĩnh Kiều đến hết phường Đồng Nguyên Mục 65.1 | 37.000.000 | |||
| Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đến hết tổ dân phố Vĩnh Kiều) | Đoạn từ đường Minh Khai qua dốc xóm Đạo đến ngã 3 khu phố 4 Mục 65.1 | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đến hết tổ dân phố Vĩnh Kiều) | Đoạn từ đường Minh Khai qua trường Tiểu học Đồng Nguyên 2 đến đường Minh Khai (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều lớn) Mục 65.1 | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đến hết tổ dân phố Vĩnh Kiều) | Đoạn từ đường sắt đến giáp khu phố Tiêu Long, phường Tương Giang cũ Mục 65.1 | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đến hết tổ dân phố Vĩnh Kiều) | Đoạn từ đường sắt đến hết khu phố Vĩnh Kiều bé (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều bé) Mục 65.1 | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Nguyễn Quán Quang (từ đường Minh Khai đến hết phường Đồng Nguyên) | Mục 65.3 | 29.300.000 | 23.500.000 | 17.600.000 | 11.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ trạm y tế Đồng Kỵ đến tiếp giáp phường Phù Khê Mục 65.41 | 42.600.000 | 34.100.000 | 25.600.000 | 17.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ cầu Đồng Kỵ đến trạm y tế Đồng Kỵ Mục 65.41 | 47.300.000 | 37.900.000 | 28.400.000 | 19.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn đê từ đường Nguyễn Văn Cừ đi Châu Khê Mục 65.41 | 11.100.000 | 8.900.000 | 6.700.000 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Mục 65.18 | 58.900.000 | 47.200.000 | 35.400.000 | 23.600.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (từ đường sắt đến hết phường Đồng Nguyên) | Đoạn từ Ngô Gia Tự đến ngã 4 cổng Đình Mục 65.5 | 10.900.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (từ đường sắt đến hết phường Đồng Nguyên) | Đoạn từ đường Ngô Gia Tự qua cổng chùa đến lò vôi Mục 65.5 | 10.900.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (từ đường sắt đến hết phường Đồng Nguyên) | Đoạn từ ao cổng Dinh đến ngã 3 ao Cừ Mục 65.5 | 10.900.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (từ đường sắt đến hết phường Đồng Nguyên) | Đoạn từ Ngô Gia Tự đến nhà văn hóa khu phố 3 Mục 65.5 | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (từ đường sắt đến hết phường Đồng Nguyên) | Mục 65.5 | 33.600.000 | 26.900.000 | 20.200.000 | 13.500.000 |
| Đường bao quanh các khu phố Cẩm Giang từ đường Ngô Gia Tự đến tiếp giáp đoạn 1 của đường Minh Khai | Mục 65.4 | 31.500.000 | 25.200.000 | 18.900.000 | 12.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường còn lại Mục 2 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu DCDV Bính Hạ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.39 | 5.300.000 | |||
| Khu DCDV Bính Hạ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.39 | 8.000.000 | |||
| Khu DCDV Bính Hạ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.39 | 7.100.000 | |||
| Khu DCDV Bính Hạ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.39 | 6.200.000 | |||
| Khu DCDV Bính Hạ | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.39 | 8.900.000 | |||
| Khu DCDV Tam Lư | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.13 | 7.400.000 | |||
| Khu DCDV Tam Lư | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.13 | 8.400.000 | |||
| Khu DCDV Tam Lư | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.13 | 10.500.000 | |||
| Khu DCDV Tam Lư | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.13 | 6.300.000 | |||
| Khu DCDV Tam Lư | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.13 | 9.500.000 | |||
| Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.38 | 9.700.000 | |||
| Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.38 | 13.800.000 | |||
| Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.38 | 12.500.000 | |||
| Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.38 | 11.100.000 | |||
| Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.38 | 8.300.000 | |||
| Khu DCDV Đồng Sen | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.14 | 12.100.000 | |||
| Khu DCDV Đồng Sen | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.14 | 9.000.000 | |||
| Khu DCDV Đồng Sen | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.14 | 13.600.000 | |||
| Khu DCDV Đồng Sen | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.14 | 10.500.000 | |||
| Khu DCDV Đồng Sen | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.14 | 15.000.000 | |||
| Khu nhà ở Trang Hạ | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.40 | 10.300.000 | |||
| Khu nhà ở Trang Hạ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.40 | 7.200.000 | |||
| Khu nhà ở Trang Hạ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.40 | 9.300.000 | |||
| Khu nhà ở Trang Hạ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.40 | 6.200.000 | |||
| Khu nhà ở Trang Hạ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.40 | 8.300.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Cẩm Giang | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.15 | 9.100.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Cẩm Giang | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.15 | 7.900.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Cẩm Giang | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.15 | 13.000.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Cẩm Giang | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.15 | 10.400.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Cẩm Giang | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.15 | 11.700.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư giáp đường tỉnh lộ 295B | Đường Minh Khai (đoạn 2) Mục 65.17 | 13.000.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư giáp đường tỉnh lộ 295B | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.17 | 8.100.000 | |||
| Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.48 | 10.800.000 | |||
| Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.48 | 8.400.000 | |||
| Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.48 | 9.600.000 | |||
| Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.48 | 7.200.000 | |||
| Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.48 | 12.000.000 | |||
| Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.16 | 9.400.000 | |||
| Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.16 | 12.500.000 | |||
| Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.16 | 14.000.000 | |||
| Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.16 | 10.900.000 | |||
| Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.16 | 15.600.000 | |||
| Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.12 | 8.200.000 | |||
| Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.12 | 9.500.000 | |||
| Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.12 | 13.600.000 | |||
| Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.12 | 10.900.000 | |||
| Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.12 | 12.200.000 | |||
| Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn, phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.49 | 12.000.000 | |||
| Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn, phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.49 | 8.400.000 | |||
| Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn, phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.49 | 7.200.000 | |||
| Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn, phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.49 | 9.600.000 | |||
| Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn, phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.49 | 10.800.000 | |||
| Phố Bình Hạ (đầu đường lối vào khu phố đến đền Bính Hạ) | Mục 65.24 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Dương Tự Do (giao phố Văn Chi đường giáp ranh phố khu Trang Liệt) | Mục 65.33 | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phố Lê Xuyên (từ đường Nguyễn Quán Quang đến Vĩnh Kiều B) | Mục 65.10 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Lư Vĩnh Xuyên (từ đường Minh Khai đến đường khu công nghiệp Tiên Sơn) | Mục 65.7 | 4.000.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Phố Nguyễn Công Phụ (giao đường Nguyễn Quán Quang giao Phố Sậy) | Mục 65.11 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Nguyễn Nghiễm (giao Phố Trang Hạ đến phố Trần Thúc Bảo) | Mục 65.29 | 5.700.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Phố Nguyễn Quốc Kiệt (từ cổng khu đô thị Hanaka đến đường Kênh B2) | Mục 65.34 | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phố Nguyễn Đức Thận (từ Sân bóng khu dân cư dịch vụ tổ dân phố Trang Hạ cũ đến đường Kênh B2) | Mục 65.36 | 10.200.000 | 8.200.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Phố Phan Đình Dương (giao phố Nguyễn Quốc Kiệt đến đường Kênh B2) | Mục 65.35 | 12.400.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phố Tam Lư 1 (Từ giao đường Minh Khai đến hết Khu DCDV Tam Lư) | Mục 65.8 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Tam Lư 1 (Từ giao đường Minh Khai đến hết Khu DCDV Tam Lư) | Từ Khu DCDV Tam Lư đến cổng đình Tam Lư Mục 65.8 | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phố Tam Lư 1 (Từ giao đường Minh Khai đến hết Khu DCDV Tam Lư) | Đường trung tâm khu phố Tam Lư bé Mục 65.8 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Tam Lư 1 (Từ giao đường Minh Khai đến hết Khu DCDV Tam Lư) | Đường giữa khu phố Tam Lư lớn Mục 65.8 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Tam Lư 2 (từ phố Lư Vĩnh Xuyên đến phố Hoa Lư) | Mục 65.9 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Tiền Phong (Giao đường 277 mới đến Nhà văn hoá Phố Bính Hạ) | Mục 65.28 | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Phố Trang Hạ (từ Khu phố Trang Liệt đến vườn hoa khu phố Bính Hạ) | Mục 65.20 | 5.200.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Phố Trang Liệt 1 | Đoạn từ hội trường khu phố Trang Liệt đến Cổng Tây Mục 65.21 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Trang Liệt 1 | Đoạn từ trạm y tế đến hội trường khu phố Trang Liệt Mục 65.21 | 5.200.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Phố Trang Liệt 2 (cổng Đình Trang Hạ qua xóm Dọc đến phố Trang Hạ) | Mục 65.22 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Trang Liệt 3 (từ sân bóng Bãi Am đến khu Công Cửi) | Mục 65.23 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Trần Dự (giao phố Nguyễn Đức Thận đến điểm tiếp giáp đường ngang) | Mục 65.37 | 10.200.000 | 8.200.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Phố Trần Nguyễn Khởi (giao đường 295B đoạn Ngân hàng Từ Sơn đến nhà văn hóa khu phố Bính Hạ) | Mục 65.27 | 5.700.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Phố Trần Thúc Bảo (giao phố Trang Hạ đoạn trạm Y tế phường đến phố Nguyễn Nghiễm) | Mục 65.30 | 5.700.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Phố Tây Am | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ qua đình Đồng Kỵ đến hết phố Mục 65.46 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phố Tây Am | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đi Châu Khê Mục 65.46 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phố Văn Chi (giao phố Trang Liệt 3 đến phố Đông Lai) | Mục 65.32 | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phố Đông Lai (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến phố Trang Liệt 3) | Mục 65.31 | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phố Đồng Cẩm | Đoạn từ dốc Nguyễn qua ngã tư cổng Đình đến nhà văn hóa khu phố 3 Mục 65.2 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Đồng Cẩm | Đoạn từ cổng Đình khu phố 3 qua ngã tư khu phố 1 Cẩm Giang đến ngã 3 Cổng Sơn Mục 65.2 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Đồng Cẩm | Đoạn từ nhà văn hóa khu phố 3 đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc Việt Mục 65.2 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Đồng Cẩm | Đoạn từ nhà văn hóa khu phố 3 qua ngõ Bình Lao đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc Việt Mục 65.2 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phố Đồng Kỵ 1 (từ tỉnh lộ 277 mới đến nhà văn hóa khu phố Nghè) | Mục 65.42 | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phố Đồng Kỵ 2 | Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ qua trường cấp 2 đến cổng Giếng Mục 65.43 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phố Đồng Kỵ 2 | Đoạn từ cổng Giếng đến tiếp giáp phố Tây Am Mục 65.43 | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phố Đồng Kỵ 3 (từ trường Tiểu học 2 đến cổng Bằng) | Mục 65.44 | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phố Đồng Kỵ 4 | Đoạn từ ngã tư trường Tiểu học 1 đến tiếp giáp phố Đồng Kỵ 1 Mục 65.45 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phố Đồng Kỵ 4 | Đoạn từ ngã tư trường Tiểu học 1 đi Châu Khê Mục 65.45 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phố Đồng Tâm (từ giao đường 277 mới đến sân bóng khu dân cư phố Bình Hạ) | Mục 65.26 | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Tỉnh lộ 277 | Mục 65.19 | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Tỉnh lộ 277 (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận phường Đồng Kỵ) | Mục 65.47 | 17.100.000 | 13.700.000 | 10.300.000 | 6.900.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ (cầu Đồng Kỵ) đến phố Trang Liệt 2 | Mục 65.25 | 5.700.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Đường Lý Thánh Tông | Mục 65.6 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đến hết tổ dân phố Vĩnh Kiều) | Đoạn từ đường Minh Khai qua dốc xóm Đạo đến ngã 3 khu phố 4 Mục 65.1 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đến hết tổ dân phố Vĩnh Kiều) | Đoạn từ tiếp giáp điểm cuối tổ dân phố Vĩnh Kiều đến hết phường Đồng Nguyên Mục 65.1 | 13.000.000 | |||
| Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đến hết tổ dân phố Vĩnh Kiều) | Mục 65.1 | 20.400.000 | 16.300.000 | 12.300.000 | 8.200.000 |
| Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đến hết tổ dân phố Vĩnh Kiều) | Đoạn từ đường sắt đến hết khu phố Vĩnh Kiều bé (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều bé) Mục 65.1 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đến hết tổ dân phố Vĩnh Kiều) | Đoạn từ đường Minh Khai qua trường Tiểu học Đồng Nguyên 2 đến đường Minh Khai (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều lớn) Mục 65.1 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đến hết tổ dân phố Vĩnh Kiều) | Đoạn từ đường sắt đến giáp khu phố Tiêu Long, phường Tương Giang cũ Mục 65.1 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Quán Quang (từ đường Minh Khai đến hết phường Đồng Nguyên) | Mục 65.3 | 10.300.000 | 8.300.000 | 6.200.000 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Mục 65.18 | 20.700.000 | 16.600.000 | 12.400.000 | 8.300.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ trạm y tế Đồng Kỵ đến tiếp giáp phường Phù Khê Mục 65.41 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ cầu Đồng Kỵ đến trạm y tế Đồng Kỵ Mục 65.41 | 16.600.000 | 13.300.000 | 10.000.000 | 6.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn đê từ đường Nguyễn Văn Cừ đi Châu Khê Mục 65.41 | 3.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (từ đường sắt đến hết phường Đồng Nguyên) | Đoạn từ Ngô Gia Tự đến ngã 4 cổng Đình Mục 65.5 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (từ đường sắt đến hết phường Đồng Nguyên) | Đoạn từ đường Ngô Gia Tự qua cổng chùa đến lò vôi Mục 65.5 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (từ đường sắt đến hết phường Đồng Nguyên) | Mục 65.5 | 11.800.000 | 9.500.000 | 7.100.000 | 4.800.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (từ đường sắt đến hết phường Đồng Nguyên) | Đoạn từ ao cổng Dinh đến ngã 3 ao Cừ Mục 65.5 | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (từ đường sắt đến hết phường Đồng Nguyên) | Đoạn từ Ngô Gia Tự đến nhà văn hóa khu phố 3 Mục 65.5 | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Đường bao quanh các khu phố Cẩm Giang từ đường Ngô Gia Tự đến tiếp giáp đoạn 1 của đường Minh Khai | Mục 65.4 | 11.100.000 | 8.900.000 | 6.700.000 | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu DCDV Bính Hạ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.39 | 6.100.000 | |||
| Khu DCDV Bính Hạ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.39 | 9.100.000 | |||
| Khu DCDV Bính Hạ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.39 | 7.100.000 | |||
| Khu DCDV Bính Hạ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.39 | 8.100.000 | |||
| Khu DCDV Bính Hạ | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.39 | 10.100.000 | |||
| Khu DCDV Tam Lư | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.13 | 10.800.000 | |||
| Khu DCDV Tam Lư | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.13 | 12.000.000 | |||
| Khu DCDV Tam Lư | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.13 | 9.600.000 | |||
| Khu DCDV Tam Lư | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.13 | 7.200.000 | |||
| Khu DCDV Tam Lư | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.13 | 8.400.000 | |||
| Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.38 | 11.100.000 | |||
| Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.38 | 14.200.000 | |||
| Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.38 | 9.500.000 | |||
| Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.38 | 15.800.000 | |||
| Khu DCDV Trang Hạ (đối diện Trường TDTT) | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.38 | 12.700.000 | |||
| Khu DCDV Đồng Sen | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.14 | 10.300.000 | |||
| Khu DCDV Đồng Sen | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.14 | 12.000.000 | |||
| Khu DCDV Đồng Sen | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.14 | 13.800.000 | |||
| Khu DCDV Đồng Sen | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.14 | 15.500.000 | |||
| Khu DCDV Đồng Sen | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.14 | 17.200.000 | |||
| Khu nhà ở Trang Hạ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.40 | 8.200.000 | |||
| Khu nhà ở Trang Hạ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.40 | 10.600.000 | |||
| Khu nhà ở Trang Hạ | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.40 | 11.800.000 | |||
| Khu nhà ở Trang Hạ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.40 | 9.400.000 | |||
| Khu nhà ở Trang Hạ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.40 | 7.100.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Cẩm Giang | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.15 | 13.400.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Cẩm Giang | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.15 | 11.900.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Cẩm Giang | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.15 | 14.800.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Cẩm Giang | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.15 | 9.000.000 | |||
| Khu nhà ở chợ Cẩm Giang | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.15 | 10.400.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư giáp đường tỉnh lộ 295B | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.17 | 9.200.000 | |||
| Khu nhà ở tái định cư giáp đường tỉnh lộ 295B | Đường Minh Khai (đoạn 2) Mục 65.17 | 14.800.000 | |||
| Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.48 | 9.600.000 | |||
| Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.48 | 8.200.000 | |||
| Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.48 | 11.000.000 | |||
| Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.48 | 13.700.000 | |||
| Khu thể thao trường học, các công trình công cộng, khu đô thị phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.48 | 12.300.000 | |||
| Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.16 | 17.800.000 | |||
| Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.16 | 12.500.000 | |||
| Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.16 | 10.700.000 | |||
| Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.16 | 16.000.000 | |||
| Khu đô thị Hanaka Trang Hạ Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.16 | 14.200.000 | |||
| Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.12 | 15.500.000 | |||
| Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.12 | 10.800.000 | |||
| Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.12 | 13.900.000 | |||
| Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.12 | 9.300.000 | |||
| Khu đô thị Phú Điền Đồng Nguyên | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.12 | 12.400.000 | |||
| Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn, phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m Mục 65.49 | 11.000.000 | |||
| Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn, phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 30m Mục 65.49 | 13.700.000 | |||
| Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn, phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 65.49 | 8.200.000 | |||
| Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn, phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 65.49 | 9.600.000 | |||
| Khu đô thị dịch vụ Từ Sơn, phường Đồng Kỵ cũ | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 65.49 | 12.300.000 | |||
| Phố Bình Hạ (đầu đường lối vào khu phố đến đền Bính Hạ) | Mục 65.24 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phố Dương Tự Do (giao phố Văn Chi đường giáp ranh phố khu Trang Liệt) | Mục 65.33 | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phố Lê Xuyên (từ đường Nguyễn Quán Quang đến Vĩnh Kiều B) | Mục 65.10 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phố Lư Vĩnh Xuyên (từ đường Minh Khai đến đường khu công nghiệp Tiên Sơn) | Mục 65.7 | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phố Nguyễn Công Phụ (giao đường Nguyễn Quán Quang giao Phố Sậy) | Mục 65.11 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phố Nguyễn Nghiễm (giao Phố Trang Hạ đến phố Trần Thúc Bảo) | Mục 65.29 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.000.000 | 2.600.000 |
| Phố Nguyễn Quốc Kiệt (từ cổng khu đô thị Hanaka đến đường Kênh B2) | Mục 65.34 | 14.200.000 | 11.400.000 | 8.500.000 | 5.700.000 |
| Phố Nguyễn Đức Thận (từ Sân bóng khu dân cư dịch vụ tổ dân phố Trang Hạ cũ đến đường Kênh B2) | Mục 65.36 | 11.600.000 | 9.300.000 | 7.000.000 | 4.700.000 |
| Phố Phan Đình Dương (giao phố Nguyễn Quốc Kiệt đến đường Kênh B2) | Mục 65.35 | 14.200.000 | 11.400.000 | 8.500.000 | 5.700.000 |
| Phố Tam Lư 1 (Từ giao đường Minh Khai đến hết Khu DCDV Tam Lư) | Đường trung tâm khu phố Tam Lư bé Mục 65.8 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phố Tam Lư 1 (Từ giao đường Minh Khai đến hết Khu DCDV Tam Lư) | Mục 65.8 | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phố Tam Lư 1 (Từ giao đường Minh Khai đến hết Khu DCDV Tam Lư) | Đường giữa khu phố Tam Lư lớn Mục 65.8 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phố Tam Lư 1 (Từ giao đường Minh Khai đến hết Khu DCDV Tam Lư) | Từ Khu DCDV Tam Lư đến cổng đình Tam Lư Mục 65.8 | 8.200.000 | 6.600.000 | 5.000.000 | 3.300.000 |
| Phố Tam Lư 2 (từ phố Lư Vĩnh Xuyên đến phố Hoa Lư) | Mục 65.9 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phố Tiền Phong (Giao đường 277 mới đến Nhà văn hoá Phố Bính Hạ) | Mục 65.28 | 7.400.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phố Trang Hạ (từ Khu phố Trang Liệt đến vườn hoa khu phố Bính Hạ) | Mục 65.20 | 5.900.000 | 4.700.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phố Trang Liệt 1 | Đoạn từ trạm y tế đến hội trường khu phố Trang Liệt Mục 65.21 | 5.900.000 | 4.700.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phố Trang Liệt 1 | Đoạn từ hội trường khu phố Trang Liệt đến Cổng Tây Mục 65.21 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phố Trang Liệt 2 (cổng Đình Trang Hạ qua xóm Dọc đến phố Trang Hạ) | Mục 65.22 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phố Trang Liệt 3 (từ sân bóng Bãi Am đến khu Công Cửi) | Mục 65.23 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phố Trần Dự (giao phố Nguyễn Đức Thận đến điểm tiếp giáp đường ngang) | Mục 65.37 | 11.600.000 | 9.300.000 | 7.000.000 | 4.700.000 |
| Phố Trần Nguyễn Khởi (giao đường 295B đoạn Ngân hàng Từ Sơn đến nhà văn hóa khu phố Bính Hạ) | Mục 65.27 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.000.000 | 2.600.000 |
| Phố Trần Thúc Bảo (giao phố Trang Hạ đoạn trạm Y tế phường đến phố Nguyễn Nghiễm) | Mục 65.30 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.000.000 | 2.600.000 |
| Phố Tây Am | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ qua đình Đồng Kỵ đến hết phố Mục 65.46 | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phố Tây Am | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đi Châu Khê Mục 65.46 | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phố Văn Chi (giao phố Trang Liệt 3 đến phố Đông Lai) | Mục 65.32 | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phố Đông Lai (giao đường Nguyễn Văn Cừ đến phố Trang Liệt 3) | Mục 65.31 | 8.600.000 | 6.900.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Phố Đồng Cẩm | Đoạn từ nhà văn hóa khu phố 3 đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc Việt Mục 65.2 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phố Đồng Cẩm | Đoạn từ nhà văn hóa khu phố 3 qua ngõ Bình Lao đến cổng Mạch đường Hoàng Quốc Việt Mục 65.2 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phố Đồng Cẩm | Đoạn từ cổng Đình khu phố 3 qua ngã tư khu phố 1 Cẩm Giang đến ngã 3 Cổng Sơn Mục 65.2 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phố Đồng Cẩm | Đoạn từ dốc Nguyễn qua ngã tư cổng Đình đến nhà văn hóa khu phố 3 Mục 65.2 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phố Đồng Kỵ 1 (từ tỉnh lộ 277 mới đến nhà văn hóa khu phố Nghè) | Mục 65.42 | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phố Đồng Kỵ 2 | Đoạn từ cổng Giếng đến tiếp giáp phố Tây Am Mục 65.43 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phố Đồng Kỵ 2 | Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ qua trường cấp 2 đến cổng Giếng Mục 65.43 | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phố Đồng Kỵ 3 (từ trường Tiểu học 2 đến cổng Bằng) | Mục 65.44 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phố Đồng Kỵ 4 | Đoạn từ ngã tư trường Tiểu học 1 đến tiếp giáp phố Đồng Kỵ 1 Mục 65.45 | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phố Đồng Kỵ 4 | Đoạn từ ngã tư trường Tiểu học 1 đi Châu Khê Mục 65.45 | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phố Đồng Tâm (từ giao đường 277 mới đến sân bóng khu dân cư phố Bình Hạ) | Mục 65.26 | 7.400.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 277 | Mục 65.19 | 18.800.000 | 15.100.000 | 11.300.000 | 7.600.000 |
| Tỉnh lộ 277 (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận phường Đồng Kỵ) | Mục 65.47 | 19.600.000 | 15.700.000 | 11.800.000 | 7.900.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ (cầu Đồng Kỵ) đến phố Trang Liệt 2 | Mục 65.25 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.000.000 | 2.600.000 |
| Đường Lý Thánh Tông | Mục 65.6 | 19.400.000 | 15.600.000 | 11.700.000 | 7.800.000 |
| Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đến hết tổ dân phố Vĩnh Kiều) | Mục 65.1 | 23.300.000 | 18.600.000 | 14.000.000 | 9.400.000 |
| Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đến hết tổ dân phố Vĩnh Kiều) | Đoạn từ tiếp giáp điểm cuối tổ dân phố Vĩnh Kiều đến hết phường Đồng Nguyên Mục 65.1 | 14.800.000 | |||
| Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đến hết tổ dân phố Vĩnh Kiều) | Đoạn từ đường Minh Khai qua dốc xóm Đạo đến ngã 3 khu phố 4 Mục 65.1 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đến hết tổ dân phố Vĩnh Kiều) | Đoạn từ đường Minh Khai qua trường Tiểu học Đồng Nguyên 2 đến đường Minh Khai (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều lớn) Mục 65.1 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đến hết tổ dân phố Vĩnh Kiều) | Đoạn từ đường sắt đến hết khu phố Vĩnh Kiều bé (đường bao sau khu phố Vĩnh Kiều bé) Mục 65.1 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Minh Khai (đoạn từ đường Lý Thánh Tông đến đến hết tổ dân phố Vĩnh Kiều) | Đoạn từ đường sắt đến giáp khu phố Tiêu Long, phường Tương Giang cũ Mục 65.1 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Quán Quang (từ đường Minh Khai đến hết phường Đồng Nguyên) | Mục 65.3 | 11.800.000 | 9.400.000 | 7.100.000 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ cầu Đồng Kỵ đến trạm y tế Đồng Kỵ Mục 65.41 | 19.000.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ trạm y tế Đồng Kỵ đến tiếp giáp phường Phù Khê Mục 65.41 | 17.100.000 | 13.700.000 | 10.300.000 | 6.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Mục 65.18 | 23.600.000 | 18.900.000 | 14.200.000 | 9.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn đê từ đường Nguyễn Văn Cừ đi Châu Khê Mục 65.41 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (từ đường sắt đến hết phường Đồng Nguyên) | Đoạn từ đường Ngô Gia Tự qua cổng chùa đến lò vôi Mục 65.5 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (từ đường sắt đến hết phường Đồng Nguyên) | Đoạn từ ao cổng Dinh đến ngã 3 ao Cừ Mục 65.5 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (từ đường sắt đến hết phường Đồng Nguyên) | Mục 65.5 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 5.400.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (từ đường sắt đến hết phường Đồng Nguyên) | Đoạn từ Ngô Gia Tự đến ngã 4 cổng Đình Mục 65.5 | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (từ đường sắt đến hết phường Đồng Nguyên) | Đoạn từ Ngô Gia Tự đến nhà văn hóa khu phố 3 Mục 65.5 | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Đường bao quanh các khu phố Cẩm Giang từ đường Ngô Gia Tự đến tiếp giáp đoạn 1 của đường Minh Khai | Mục 65.4 | 12.600.000 | 10.100.000 | 7.600.000 | 5.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.