Bảng giá đất Phường Đào Viên, Bắc Ninh từ 01/01/2026
119 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Đào Viên là 21.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu nhà ở đấu giá Tổ dân phố Thành Dền, Mặt cắt đường > 30m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên Mục 3 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ngõ trong khu dân cư cũ | Ngõ có mặt cắt đường < 3m Mục 71.12 | 2.500.000 | |||
| Các ngõ trong khu dân cư cũ | Ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m Mục 71.12 | 6.000.000 | |||
| Các ngõ trong khu dân cư cũ | Ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m Mục 71.12 | 4.000.000 | |||
| Các trục đường trục chính trong khu dân cư cũ | Mục 71.11 | 10.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá Tổ dân phố Thành Dền | Mặt cắt đường > 30m Mục 71.5 | 21.500.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá Tổ dân phố Thành Dền | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 71.5 | 12.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá Tổ dân phố Thành Dền | Mặt cắt đường > 17m đến ≤ 22,5m Mục 71.5 | 17.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá Tổ dân phố Thành Dền | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 71.5 | 19.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá Tổ dân phố Thành Dền | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 71.5 | 15.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Cựu Tự | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 71.6 | 13.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Cựu Tự | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 71.6 | 17.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Cựu Tự | Mặt cắt đường > 17m đến ≤ 22,5m Mục 71.6 | 15.100.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Cựu Tự | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 71.6 | 10.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Hữu Bằng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 71.7 | 15.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Hữu Bằng | Mặt cắt đường > 17m đến ≤ 22,5m Mục 71.7 | 17.100.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Hữu Bằng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 71.7 | 12.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Hữu Bằng | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 71.7 | 19.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Long Khê | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 71.9 | 19.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Long Khê | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 71.9 | 12.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Long Khê | Mặt cắt đường > 17m đến ≤ 22,5m Mục 71.9 | 17.100.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Long Khê | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 71.9 | 15.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Phùng Dị | Mặt cắt đường > 17m đến ≤ 22,5m Mục 71.8 | 13.100.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Phùng Dị | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 71.8 | 11.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Phùng Dị | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 71.8 | 15.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Phùng Dị | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 71.8 | 8.900.000 | |||
| Đường QL 18 (cổng chào) đi hết địa phận Tổ dân phố Đông Du Núi | Mục 71.3 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đường QL 18 đi qua cầu chui vào trường THCS Đào Viên | Mục 71.4 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo đi Phù Lương | Đường dân sinh giáp đường Trần Hưng Đạo (QL18) thuộc Tổ dân phố Đông Du Núi Mục 71.1 | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo đi Phù Lương | Từ điểm giao QL18 (Tổ dân phố Guột, phường Quế Võ) đi hết địa phận Tổ dân phố Hiền Lương Mục 71.1 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Đường trục chính các Tổ dân phố | Tổ dân phố Hữu Bằng (từ cổng trường THCS Ngọc Xá đến cổng Trại tạm giam) Mục 71.10 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đường trục chính các Tổ dân phố | Tổ dân phố Phù Lang (từ Cổng Chào đến Chợ Dùng) Mục 71.10 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Đường trục chính các Tổ dân phố | Các đường trục còn lại các Tổ dân phố: Hữu Bằng, Long Khê, Cựu Tự, Kim Sơn Mục 71.10 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Đường trục chính các Tổ dân phố | Tổ dân phố Kim Sơn (từ Tổ dân phố Cựu Tự đến cổng trường THCS Ngọc Xá) Mục 71.10 | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Đường trục chính các Tổ dân phố | Tổ dân phố Long Khê (từ cổng chào đến Nhà văn hoá) Mục 71.10 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đường trục chính các Tổ dân phố | Tổ dân phố Cựu Tự (từ Nhà văn hoá đến Tổ dân phố Kim Sơn) Mục 71.10 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đường đi khu xử lý rác thải Phù Lãng | Từ điểm giao hết địa phận Tổ dân phố Thành Dền đến Nhà văn hoá Tổ dân phố Hiền Lương Mục 71.2 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đường đi khu xử lý rác thải Phù Lãng | Đoạn từ điểm giao QL 18 đến hết địa phận Tổ dân phố Thành Dền Mục 71.2 | 19.000.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Đường đi khu xử lý rác thải Phù Lãng | Nhà văn hoá Tổ dân phố Hiền Lương đến Cổng chào Đồng Sài Mục 71.2 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Tam Sơn, Đào Viên, Bồng Lai, Phù Lãng, Liên Bão, Đại Đồng, Phật Tích, Đông Cứu. Mục 1 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ngõ trong khu dân cư cũ | Ngõ có mặt cắt đường < 3m Mục 71.12 | 900.000 | |||
| Các ngõ trong khu dân cư cũ | Ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m Mục 71.12 | 1.400.000 | |||
| Các ngõ trong khu dân cư cũ | Ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m Mục 71.12 | 2.100.000 | |||
| Các trục đường trục chính trong khu dân cư cũ | Mục 71.11 | 3.500.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá Tổ dân phố Thành Dền | Mặt cắt đường > 30m Mục 71.5 | 7.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá Tổ dân phố Thành Dền | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 71.5 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá Tổ dân phố Thành Dền | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 71.5 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá Tổ dân phố Thành Dền | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 71.5 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá Tổ dân phố Thành Dền | Mặt cắt đường > 17m đến ≤ 22,5m Mục 71.5 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Cựu Tự | Mặt cắt đường > 17m đến ≤ 22,5m Mục 71.6 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Cựu Tự | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 71.6 | 3.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Cựu Tự | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 71.6 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Cựu Tự | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 71.6 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Hữu Bằng | Mặt cắt đường > 17m đến ≤ 22,5m Mục 71.7 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Hữu Bằng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 71.7 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Hữu Bằng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 71.7 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Hữu Bằng | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 71.7 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Long Khê | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 71.9 | 4.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Long Khê | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 71.9 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Long Khê | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 71.9 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Long Khê | Mặt cắt đường > 17m đến ≤ 22,5m Mục 71.9 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Phùng Dị | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 71.8 | 3.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Phùng Dị | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 71.8 | 5.400.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Phùng Dị | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 71.8 | 3.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Phùng Dị | Mặt cắt đường > 17m đến ≤ 22,5m Mục 71.8 | 4.600.000 | |||
| Đường QL 18 (cổng chào) đi hết địa phận Tổ dân phố Đông Du Núi | Mục 71.3 | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường QL 18 đi qua cầu chui vào trường THCS Đào Viên | Mục 71.4 | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo đi Phù Lương | Đường dân sinh giáp đường Trần Hưng Đạo (QL18) thuộc Tổ dân phố Đông Du Núi Mục 71.1 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo đi Phù Lương | Từ điểm giao QL18 (Tổ dân phố Guột, phường Quế Võ) đi hết địa phận Tổ dân phố Hiền Lương Mục 71.1 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Đường trục chính các Tổ dân phố | Tổ dân phố Long Khê (từ cổng chào đến Nhà văn hoá) Mục 71.10 | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường trục chính các Tổ dân phố | Tổ dân phố Cựu Tự (từ Nhà văn hoá đến Tổ dân phố Kim Sơn) Mục 71.10 | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường trục chính các Tổ dân phố | Tổ dân phố Phù Lang (từ Cổng Chào đến Chợ Dùng) Mục 71.10 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Đường trục chính các Tổ dân phố | Tổ dân phố Hữu Bằng (từ cổng trường THCS Ngọc Xá đến cổng Trại tạm giam) Mục 71.10 | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường trục chính các Tổ dân phố | Tổ dân phố Kim Sơn (từ Tổ dân phố Cựu Tự đến cổng trường THCS Ngọc Xá) Mục 71.10 | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Đường trục chính các Tổ dân phố | Các đường trục còn lại các Tổ dân phố: Hữu Bằng, Long Khê, Cựu Tự, Kim Sơn Mục 71.10 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường đi khu xử lý rác thải Phù Lãng | Từ điểm giao hết địa phận Tổ dân phố Thành Dền đến Nhà văn hoá Tổ dân phố Hiền Lương Mục 71.2 | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường đi khu xử lý rác thải Phù Lãng | Nhà văn hoá Tổ dân phố Hiền Lương đến Cổng chào Đồng Sài Mục 71.2 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Đường đi khu xử lý rác thải Phù Lãng | Đoạn từ điểm giao QL 18 đến hết địa phận Tổ dân phố Thành Dền Mục 71.2 | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ngõ trong khu dân cư cũ | Ngõ có mặt cắt đường < 3m Mục 71.12 | 1.000.000 | |||
| Các ngõ trong khu dân cư cũ | Ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m Mục 71.12 | 1.600.000 | |||
| Các ngõ trong khu dân cư cũ | Ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m Mục 71.12 | 2.400.000 | |||
| Các trục đường trục chính trong khu dân cư cũ | Mục 71.11 | 4.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá Tổ dân phố Thành Dền | Mặt cắt đường > 17m đến ≤ 22,5m Mục 71.5 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá Tổ dân phố Thành Dền | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 71.5 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá Tổ dân phố Thành Dền | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 71.5 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá Tổ dân phố Thành Dền | Mặt cắt đường > 30m Mục 71.5 | 8.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá Tổ dân phố Thành Dền | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 71.5 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Cựu Tự | Mặt cắt đường > 17m đến ≤ 22,5m Mục 71.6 | 6.100.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Cựu Tự | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 71.6 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Cựu Tự | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 71.6 | 4.400.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Cựu Tự | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 71.6 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Hữu Bằng | Mặt cắt đường > 17m đến ≤ 22,5m Mục 71.7 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Hữu Bằng | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 71.7 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Hữu Bằng | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 71.7 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Hữu Bằng | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 71.7 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Long Khê | Mặt cắt đường > 17m đến ≤ 22,5m Mục 71.9 | 6.900.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Long Khê | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 71.9 | 5.200.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Long Khê | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 71.9 | 7.800.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Long Khê | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 71.9 | 6.000.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Phùng Dị | Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m Mục 71.8 | 4.400.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Phùng Dị | Mặt cắt đường ≤ 12m Mục 71.8 | 3.600.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Phùng Dị | Mặt cắt đường > 17m đến ≤ 22,5m Mục 71.8 | 5.300.000 | |||
| Khu nhà ở đấu giá và dân cư dịch vụ Tổ dân phố Phùng Dị | Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m Mục 71.8 | 6.200.000 | |||
| Đường QL 18 (cổng chào) đi hết địa phận Tổ dân phố Đông Du Núi | Mục 71.3 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường QL 18 đi qua cầu chui vào trường THCS Đào Viên | Mục 71.4 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo đi Phù Lương | Từ điểm giao QL18 (Tổ dân phố Guột, phường Quế Võ) đi hết địa phận Tổ dân phố Hiền Lương Mục 71.1 | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo đi Phù Lương | Đường dân sinh giáp đường Trần Hưng Đạo (QL18) thuộc Tổ dân phố Đông Du Núi Mục 71.1 | 6.400.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Đường trục chính các Tổ dân phố | Tổ dân phố Kim Sơn (từ Tổ dân phố Cựu Tự đến cổng trường THCS Ngọc Xá) Mục 71.10 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường trục chính các Tổ dân phố | Các đường trục còn lại các Tổ dân phố: Hữu Bằng, Long Khê, Cựu Tự, Kim Sơn Mục 71.10 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính các Tổ dân phố | Tổ dân phố Phù Lang (từ Cổng Chào đến Chợ Dùng) Mục 71.10 | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Đường trục chính các Tổ dân phố | Tổ dân phố Cựu Tự (từ Nhà văn hoá đến Tổ dân phố Kim Sơn) Mục 71.10 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường trục chính các Tổ dân phố | Tổ dân phố Long Khê (từ cổng chào đến Nhà văn hoá) Mục 71.10 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường trục chính các Tổ dân phố | Tổ dân phố Hữu Bằng (từ cổng trường THCS Ngọc Xá đến cổng Trại tạm giam) Mục 71.10 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường đi khu xử lý rác thải Phù Lãng | Đoạn từ điểm giao QL 18 đến hết địa phận Tổ dân phố Thành Dền Mục 71.2 | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Đường đi khu xử lý rác thải Phù Lãng | Nhà văn hoá Tổ dân phố Hiền Lương đến Cổng chào Đồng Sài Mục 71.2 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường đi khu xử lý rác thải Phù Lãng | Từ điểm giao hết địa phận Tổ dân phố Thành Dền đến Nhà văn hoá Tổ dân phố Hiền Lương Mục 71.2 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.