Bảng giá đất Phường Bồng Lai, Bắc Ninh từ 01/01/2026
116 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Bồng Lai là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tổ dân phố Từ Phong, QL18 từ Cầu Dũng Quyết đến hết địa phần phường Bồng Lai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên Mục 3 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc tổ dân phố Trúc Ổ, Trạc Nhiệt | Mục 70.16 | 3.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Tổ dân Phố Xa Loan | Đoạn đường nhựa từ cổng chào Tổ dân phố Bồng Lai đến hết địa phận phường Bồng Lai Mục 70.4 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Tổ dân Phố Xa Loan | Khu tái định cư Xa Loan do thực hiện GPMB Tiểu dự án đường sắt Lim - Phả Lại Mục 70.4 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Tổ dân Phố Xa Loan | Các tuyến đường còn lại Mục 70.4 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Tổ dân phố An Đặng | Các tuyến đường còn lại Mục 70.7 | 3.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Tổ dân phố An Đặng | Đoạn từ cổng chào Tổ dân phố An Đặng đến sông Tào Khê Mục 70.7 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Tổ dân phố An Đặng | Đoạn đường trục chính trong khu dân cư An Đặng đi sang Mai Cương Mục 70.7 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Tổ dân phố Bồng Lai | Các tuyến đường còn lại Mục 70.3 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Tổ dân phố Bồng Lai | Đoạn từ đường trục UBND phường đến chùa Bồng Lai Mục 70.3 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Tổ dân phố Cách Bi | Các tuyến đường còn lại Mục 70.9 | 3.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Tổ dân phố Cách Bi | Đường trụng chính trong khu dân cư lên đê sông Đuống Mục 70.9 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Tổ dân phố Cẩm Chàng | Đoạn từ cổng chào Tổ dân phố Cẩm Chàng đến hết đường vào chùa Cẩm Chàng Mục 70.5 | 3.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Tổ dân phố Cẩm Chàng | Đoạn từ đường trục UBND phường đến đến cổng chào Tổ dân phố Cẩm Chàng Mục 70.5 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Tổ dân phố Mai Cương | Đoạn đường trục chính trong khu dân cư Mai Cương đi sang An Đặng Mục 70.8 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Tổ dân phố Mai Cương | Các tuyến đường còn lại Mục 70.8 | 3.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Tổ dân phố Mai Ổ | Trục chính Mai Ổ Mục 70.12 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Tổ dân phố Mai Ổ | Các tuyến đường còn lại Mục 70.12 | 3.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Tổ dân phố Mộ Đạo | Trục từ cổng chào đến cuối đường tổ dân phố Mộ Đạo Mục 70.11 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Tổ dân phố Mộ Đạo | Đường trục giáp TL287 đoạn từ giáp đường Quang Trung đến cuối đường của Tổ dân phố Mộ Đạo Mục 70.11 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Tổ dân phố Mộ Đạo | Các tuyến đường còn lại Mục 70.11 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Tổ dân phố Tân Thịnh | Các tuyến đường còn lại Mục 70.2 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Tổ dân phố Tân Thịnh | Đoạn đường từ cổng chào Tổ dân phố Tân Thịnh đến sông Tào Khê Mục 70.2 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Tổ dân phố Từ Phong | QL18 từ Cầu Dũng Quyết đến hết địa phần phường Bồng Lai Mục 70.6 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Tổ dân phố Từ Phong | Đoạn đường từ QL18 (đèn xanh, đèn đỏ) đến đến cầu đường sắt Mục 70.6 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Tổ dân phố Từ Phong | Các tuyến đường còn lại Mục 70.6 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Tổ dân phố Vân Xá | Đoạn đường từ Cổng chào Tổ dân phố Vân Xá đến điểm trường Mầm Non Cách Bi, điểm trường Vân Xá Mục 70.10 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Tổ dân phố Vân Xá | Các tuyến đường còn lại Mục 70.10 | 3.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Tổ dân phố Vân Xá | Đường trụng chính trong khu dân cư Mục 70.10 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Tổ dân phố Vũ Dương | Các tuyến đường còn lại Mục 70.1 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Tổ dân phố Vũ Dương | Đường Quang Trung (TL279) đoạn từ giáp địa phận phường Quế Võ đến Đê sông Đuống Mục 70.1 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Tổ dân phố Vũ Dương | Đoạn đường từ chùa Vũ Dương đến hết chợ cóc Vũ Dương Mục 70.1 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đoạn từ cổng chào UBND phường đến cổng chào tổ dân phố Bồng Lai (đường trục trước mặt trụ sở UBND phường Bồng Lai) | Mục 70.17 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đoạn từ trường Quế Võ số 3 đến chợ Bãi tổ dân phố Trúc Ổ | Mục 70.13 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đoạn từ điểm cuối Tổ dân phố Từ Phong đến đê sông Đuống thuộc địa phận phường Cách Bi (cũ) | Mục 70.19 | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đoạn đường từ chợ Bãi Tổ dân phố Trúc Ổ đi đường 287 | Mục 70.15 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đoạn đường từ cầu ông Tài đến Chợ bãi tổ dân phố Trúc Ổ | Mục 70.14 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Đoạn đường từ đường sang trụ sở UBND Bồng Lai cũ đi qua chùa Bồng Lai đến hết Tổ dân phố Bồng Lai | Mục 70.18 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Tam Sơn, Đào Viên, Bồng Lai, Phù Lãng, Liên Bão, Đại Đồng, Phật Tích, Đông Cứu. Mục 1 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc tổ dân phố Trúc Ổ, Trạc Nhiệt | Mục 70.16 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Tổ dân Phố Xa Loan | Khu tái định cư Xa Loan do thực hiện GPMB Tiểu dự án đường sắt Lim - Phả Lại Mục 70.4 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tổ dân Phố Xa Loan | Đoạn đường nhựa từ cổng chào Tổ dân phố Bồng Lai đến hết địa phận phường Bồng Lai Mục 70.4 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tổ dân Phố Xa Loan | Các tuyến đường còn lại Mục 70.4 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tổ dân phố An Đặng | Đoạn đường trục chính trong khu dân cư An Đặng đi sang Mai Cương Mục 70.7 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tổ dân phố An Đặng | Đoạn từ cổng chào Tổ dân phố An Đặng đến sông Tào Khê Mục 70.7 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tổ dân phố An Đặng | Các tuyến đường còn lại Mục 70.7 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Tổ dân phố Bồng Lai | Các tuyến đường còn lại Mục 70.3 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tổ dân phố Bồng Lai | Đoạn từ đường trục UBND phường đến chùa Bồng Lai Mục 70.3 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tổ dân phố Cách Bi | Các tuyến đường còn lại Mục 70.9 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Tổ dân phố Cách Bi | Đường trụng chính trong khu dân cư lên đê sông Đuống Mục 70.9 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tổ dân phố Cẩm Chàng | Đoạn từ đường trục UBND phường đến đến cổng chào Tổ dân phố Cẩm Chàng Mục 70.5 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tổ dân phố Cẩm Chàng | Đoạn từ cổng chào Tổ dân phố Cẩm Chàng đến hết đường vào chùa Cẩm Chàng Mục 70.5 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Tổ dân phố Mai Cương | Các tuyến đường còn lại Mục 70.8 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Tổ dân phố Mai Cương | Đoạn đường trục chính trong khu dân cư Mai Cương đi sang An Đặng Mục 70.8 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tổ dân phố Mai Ổ | Các tuyến đường còn lại Mục 70.12 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Tổ dân phố Mai Ổ | Trục chính Mai Ổ Mục 70.12 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tổ dân phố Mộ Đạo | Các tuyến đường còn lại Mục 70.11 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tổ dân phố Mộ Đạo | Trục từ cổng chào đến cuối đường tổ dân phố Mộ Đạo Mục 70.11 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tổ dân phố Mộ Đạo | Đường trục giáp TL287 đoạn từ giáp đường Quang Trung đến cuối đường của Tổ dân phố Mộ Đạo Mục 70.11 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tổ dân phố Tân Thịnh | Đoạn đường từ cổng chào Tổ dân phố Tân Thịnh đến sông Tào Khê Mục 70.2 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tổ dân phố Tân Thịnh | Các tuyến đường còn lại Mục 70.2 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tổ dân phố Từ Phong | Các tuyến đường còn lại Mục 70.6 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tổ dân phố Từ Phong | Đoạn đường từ QL18 (đèn xanh, đèn đỏ) đến đến cầu đường sắt Mục 70.6 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Tổ dân phố Từ Phong | QL18 từ Cầu Dũng Quyết đến hết địa phần phường Bồng Lai Mục 70.6 | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Tổ dân phố Vân Xá | Đường trụng chính trong khu dân cư Mục 70.10 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tổ dân phố Vân Xá | Các tuyến đường còn lại Mục 70.10 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Tổ dân phố Vân Xá | Đoạn đường từ Cổng chào Tổ dân phố Vân Xá đến điểm trường Mầm Non Cách Bi, điểm trường Vân Xá Mục 70.10 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tổ dân phố Vũ Dương | Đường Quang Trung (TL279) đoạn từ giáp địa phận phường Quế Võ đến Đê sông Đuống Mục 70.1 | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Tổ dân phố Vũ Dương | Đoạn đường từ chùa Vũ Dương đến hết chợ cóc Vũ Dương Mục 70.1 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tổ dân phố Vũ Dương | Các tuyến đường còn lại Mục 70.1 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đoạn từ cổng chào UBND phường đến cổng chào tổ dân phố Bồng Lai (đường trục trước mặt trụ sở UBND phường Bồng Lai) | Mục 70.17 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn từ trường Quế Võ số 3 đến chợ Bãi tổ dân phố Trúc Ổ | Mục 70.13 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đoạn từ điểm cuối Tổ dân phố Từ Phong đến đê sông Đuống thuộc địa phận phường Cách Bi (cũ) | Mục 70.19 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đoạn đường từ chợ Bãi Tổ dân phố Trúc Ổ đi đường 287 | Mục 70.15 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn đường từ cầu ông Tài đến Chợ bãi tổ dân phố Trúc Ổ | Mục 70.14 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đoạn đường từ đường sang trụ sở UBND Bồng Lai cũ đi qua chùa Bồng Lai đến hết Tổ dân phố Bồng Lai | Mục 70.18 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc tổ dân phố Trúc Ổ, Trạc Nhiệt | Mục 70.16 | 1.400.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Tổ dân Phố Xa Loan | Các tuyến đường còn lại Mục 70.4 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Tổ dân Phố Xa Loan | Đoạn đường nhựa từ cổng chào Tổ dân phố Bồng Lai đến hết địa phận phường Bồng Lai Mục 70.4 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Tổ dân Phố Xa Loan | Khu tái định cư Xa Loan do thực hiện GPMB Tiểu dự án đường sắt Lim - Phả Lại Mục 70.4 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Tổ dân phố An Đặng | Đoạn đường trục chính trong khu dân cư An Đặng đi sang Mai Cương Mục 70.7 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Tổ dân phố An Đặng | Đoạn từ cổng chào Tổ dân phố An Đặng đến sông Tào Khê Mục 70.7 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Tổ dân phố An Đặng | Các tuyến đường còn lại Mục 70.7 | 1.400.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Tổ dân phố Bồng Lai | Các tuyến đường còn lại Mục 70.3 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Tổ dân phố Bồng Lai | Đoạn từ đường trục UBND phường đến chùa Bồng Lai Mục 70.3 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Tổ dân phố Cách Bi | Các tuyến đường còn lại Mục 70.9 | 1.400.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Tổ dân phố Cách Bi | Đường trụng chính trong khu dân cư lên đê sông Đuống Mục 70.9 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Tổ dân phố Cẩm Chàng | Đoạn từ cổng chào Tổ dân phố Cẩm Chàng đến hết đường vào chùa Cẩm Chàng Mục 70.5 | 1.400.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Tổ dân phố Cẩm Chàng | Đoạn từ đường trục UBND phường đến đến cổng chào Tổ dân phố Cẩm Chàng Mục 70.5 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Tổ dân phố Mai Cương | Đoạn đường trục chính trong khu dân cư Mai Cương đi sang An Đặng Mục 70.8 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Tổ dân phố Mai Cương | Các tuyến đường còn lại Mục 70.8 | 1.400.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Tổ dân phố Mai Ổ | Các tuyến đường còn lại Mục 70.12 | 1.400.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Tổ dân phố Mai Ổ | Trục chính Mai Ổ Mục 70.12 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Tổ dân phố Mộ Đạo | Đường trục giáp TL287 đoạn từ giáp đường Quang Trung đến cuối đường của Tổ dân phố Mộ Đạo Mục 70.11 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Tổ dân phố Mộ Đạo | Trục từ cổng chào đến cuối đường tổ dân phố Mộ Đạo Mục 70.11 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Tổ dân phố Mộ Đạo | Các tuyến đường còn lại Mục 70.11 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Tổ dân phố Tân Thịnh | Đoạn đường từ cổng chào Tổ dân phố Tân Thịnh đến sông Tào Khê Mục 70.2 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Tổ dân phố Tân Thịnh | Các tuyến đường còn lại Mục 70.2 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Tổ dân phố Từ Phong | QL18 từ Cầu Dũng Quyết đến hết địa phần phường Bồng Lai Mục 70.6 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Tổ dân phố Từ Phong | Các tuyến đường còn lại Mục 70.6 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Tổ dân phố Từ Phong | Đoạn đường từ QL18 (đèn xanh, đèn đỏ) đến đến cầu đường sắt Mục 70.6 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Tổ dân phố Vân Xá | Đoạn đường từ Cổng chào Tổ dân phố Vân Xá đến điểm trường Mầm Non Cách Bi, điểm trường Vân Xá Mục 70.10 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Tổ dân phố Vân Xá | Các tuyến đường còn lại Mục 70.10 | 1.400.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Tổ dân phố Vân Xá | Đường trụng chính trong khu dân cư Mục 70.10 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Tổ dân phố Vũ Dương | Đường Quang Trung (TL279) đoạn từ giáp địa phận phường Quế Võ đến Đê sông Đuống Mục 70.1 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Tổ dân phố Vũ Dương | Đoạn đường từ chùa Vũ Dương đến hết chợ cóc Vũ Dương Mục 70.1 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Tổ dân phố Vũ Dương | Các tuyến đường còn lại Mục 70.1 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đoạn từ cổng chào UBND phường đến cổng chào tổ dân phố Bồng Lai (đường trục trước mặt trụ sở UBND phường Bồng Lai) | Mục 70.17 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ trường Quế Võ số 3 đến chợ Bãi tổ dân phố Trúc Ổ | Mục 70.13 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn từ điểm cuối Tổ dân phố Từ Phong đến đê sông Đuống thuộc địa phận phường Cách Bi (cũ) | Mục 70.19 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn đường từ chợ Bãi Tổ dân phố Trúc Ổ đi đường 287 | Mục 70.15 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đoạn đường từ cầu ông Tài đến Chợ bãi tổ dân phố Trúc Ổ | Mục 70.14 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đoạn đường từ đường sang trụ sở UBND Bồng Lai cũ đi qua chùa Bồng Lai đến hết Tổ dân phố Bồng Lai | Mục 70.18 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh; Mục 1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.