Bảng giá đất Phường Bồng Lai, Bắc Ninh từ 01/01/2026

116 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Bồng Lai15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tổ dân phố Từ Phong, QL18 từ Cầu Dũng Quyết đến hết địa phần phường Bồng Lai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu; Lục Sơn; Trường Sơn, Cẩm Lý, Đông Phú, Nghĩa Phương, Lục Nam, Bắc Lũng, Bảo Đài, Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hoà, Quang Trung, Tân Yên
Mục 3
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc tổ dân phố Trúc Ổ, Trạc Nhiệt
Mục 70.16
3.300.0002.700.0002.000.0001.400.000
Tổ dân Phố Xa LoanĐoạn đường nhựa từ cổng chào Tổ dân phố Bồng Lai đến hết địa phận phường Bồng Lai
Mục 70.4
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Tổ dân Phố Xa LoanKhu tái định cư Xa Loan do thực hiện GPMB Tiểu dự án đường sắt Lim - Phả Lại
Mục 70.4
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Tổ dân Phố Xa LoanCác tuyến đường còn lại
Mục 70.4
4.200.0003.400.0002.600.0001.700.000
Tổ dân phố An ĐặngCác tuyến đường còn lại
Mục 70.7
3.300.0002.700.0002.000.0001.400.000
Tổ dân phố An ĐặngĐoạn từ cổng chào Tổ dân phố An Đặng đến sông Tào Khê
Mục 70.7
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Tổ dân phố An ĐặngĐoạn đường trục chính trong khu dân cư An Đặng đi sang Mai Cương
Mục 70.7
4.200.0003.400.0002.600.0001.700.000
Tổ dân phố Bồng LaiCác tuyến đường còn lại
Mục 70.3
4.200.0003.400.0002.600.0001.700.000
Tổ dân phố Bồng LaiĐoạn từ đường trục UBND phường đến chùa Bồng Lai
Mục 70.3
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Tổ dân phố Cách BiCác tuyến đường còn lại
Mục 70.9
3.300.0002.700.0002.000.0001.400.000
Tổ dân phố Cách BiĐường trụng chính trong khu dân cư lên đê sông Đuống
Mục 70.9
4.200.0003.400.0002.600.0001.700.000
Tổ dân phố Cẩm ChàngĐoạn từ cổng chào Tổ dân phố Cẩm Chàng đến hết đường vào chùa Cẩm Chàng
Mục 70.5
3.300.0002.700.0002.000.0001.400.000
Tổ dân phố Cẩm ChàngĐoạn từ đường trục UBND phường đến đến cổng chào Tổ dân phố Cẩm Chàng
Mục 70.5
4.200.0003.400.0002.600.0001.700.000
Tổ dân phố Mai CươngĐoạn đường trục chính trong khu dân cư Mai Cương đi sang An Đặng
Mục 70.8
4.200.0003.400.0002.600.0001.700.000
Tổ dân phố Mai CươngCác tuyến đường còn lại
Mục 70.8
3.300.0002.700.0002.000.0001.400.000
Tổ dân phố Mai ỔTrục chính Mai Ổ
Mục 70.12
4.200.0003.400.0002.600.0001.700.000
Tổ dân phố Mai ỔCác tuyến đường còn lại
Mục 70.12
3.300.0002.700.0002.000.0001.400.000
Tổ dân phố Mộ ĐạoTrục từ cổng chào đến cuối đường tổ dân phố Mộ Đạo
Mục 70.11
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Tổ dân phố Mộ ĐạoĐường trục giáp TL287 đoạn từ giáp đường Quang Trung đến cuối đường của Tổ dân phố Mộ Đạo
Mục 70.11
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Tổ dân phố Mộ ĐạoCác tuyến đường còn lại
Mục 70.11
4.200.0003.400.0002.600.0001.700.000
Tổ dân phố Tân ThịnhCác tuyến đường còn lại
Mục 70.2
4.200.0003.400.0002.600.0001.700.000
Tổ dân phố Tân ThịnhĐoạn đường từ cổng chào Tổ dân phố Tân Thịnh đến sông Tào Khê
Mục 70.2
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Tổ dân phố Từ PhongQL18 từ Cầu Dũng Quyết đến hết địa phần phường Bồng Lai
Mục 70.6
15.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
Tổ dân phố Từ PhongĐoạn đường từ QL18 (đèn xanh, đèn đỏ) đến đến cầu đường sắt
Mục 70.6
6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Tổ dân phố Từ PhongCác tuyến đường còn lại
Mục 70.6
4.200.0003.400.0002.600.0001.700.000
Tổ dân phố Vân XáĐoạn đường từ Cổng chào Tổ dân phố Vân Xá đến điểm trường Mầm Non Cách Bi, điểm trường Vân Xá
Mục 70.10
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Tổ dân phố Vân XáCác tuyến đường còn lại
Mục 70.10
3.300.0002.700.0002.000.0001.400.000
Tổ dân phố Vân XáĐường trụng chính trong khu dân cư
Mục 70.10
4.200.0003.400.0002.600.0001.700.000
Tổ dân phố Vũ DươngCác tuyến đường còn lại
Mục 70.1
4.200.0003.400.0002.600.0001.700.000
Tổ dân phố Vũ DươngĐường Quang Trung (TL279) đoạn từ giáp địa phận phường Quế Võ đến Đê sông Đuống
Mục 70.1
15.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
Tổ dân phố Vũ DươngĐoạn đường từ chùa Vũ Dương đến hết chợ cóc Vũ Dương
Mục 70.1
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Đoạn từ cổng chào UBND phường đến cổng chào tổ dân phố Bồng Lai (đường trục trước mặt trụ sở UBND phường Bồng Lai)
Mục 70.17
6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Đoạn từ trường Quế Võ số 3 đến chợ Bãi tổ dân phố Trúc Ổ
Mục 70.13
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Đoạn từ điểm cuối Tổ dân phố Từ Phong đến đê sông Đuống thuộc địa phận phường Cách Bi (cũ)
Mục 70.19
5.200.0004.200.0003.200.0002.100.000
Đoạn đường từ chợ Bãi Tổ dân phố Trúc Ổ đi đường 287
Mục 70.15
6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Đoạn đường từ cầu ông Tài đến Chợ bãi tổ dân phố Trúc Ổ
Mục 70.14
4.200.0003.400.0002.600.0001.700.000
Đoạn đường từ đường sang trụ sở UBND Bồng Lai cũ đi qua chùa Bồng Lai đến hết Tổ dân phố Bồng Lai
Mục 70.18
4.200.0003.400.0002.600.0001.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Tam Sơn, Đào Viên, Bồng Lai, Phù Lãng, Liên Bão, Đại Đồng, Phật Tích, Đông Cứu.
Mục 1
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc tổ dân phố Trúc Ổ, Trạc Nhiệt
Mục 70.16
1.200.0001.000.000700.000500.000
Tổ dân Phố Xa LoanKhu tái định cư Xa Loan do thực hiện GPMB Tiểu dự án đường sắt Lim - Phả Lại
Mục 70.4
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Tổ dân Phố Xa LoanĐoạn đường nhựa từ cổng chào Tổ dân phố Bồng Lai đến hết địa phận phường Bồng Lai
Mục 70.4
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Tổ dân Phố Xa LoanCác tuyến đường còn lại
Mục 70.4
1.500.0001.200.0001.000.000600.000
Tổ dân phố An ĐặngĐoạn đường trục chính trong khu dân cư An Đặng đi sang Mai Cương
Mục 70.7
1.500.0001.200.0001.000.000600.000
Tổ dân phố An ĐặngĐoạn từ cổng chào Tổ dân phố An Đặng đến sông Tào Khê
Mục 70.7
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Tổ dân phố An ĐặngCác tuyến đường còn lại
Mục 70.7
1.200.0001.000.000700.000500.000
Tổ dân phố Bồng LaiCác tuyến đường còn lại
Mục 70.3
1.500.0001.200.0001.000.000600.000
Tổ dân phố Bồng LaiĐoạn từ đường trục UBND phường đến chùa Bồng Lai
Mục 70.3
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Tổ dân phố Cách BiCác tuyến đường còn lại
Mục 70.9
1.200.0001.000.000700.000500.000
Tổ dân phố Cách BiĐường trụng chính trong khu dân cư lên đê sông Đuống
Mục 70.9
1.500.0001.200.0001.000.000600.000
Tổ dân phố Cẩm ChàngĐoạn từ đường trục UBND phường đến đến cổng chào Tổ dân phố Cẩm Chàng
Mục 70.5
1.500.0001.200.0001.000.000600.000
Tổ dân phố Cẩm ChàngĐoạn từ cổng chào Tổ dân phố Cẩm Chàng đến hết đường vào chùa Cẩm Chàng
Mục 70.5
1.200.0001.000.000700.000500.000
Tổ dân phố Mai CươngCác tuyến đường còn lại
Mục 70.8
1.200.0001.000.000700.000500.000
Tổ dân phố Mai CươngĐoạn đường trục chính trong khu dân cư Mai Cương đi sang An Đặng
Mục 70.8
1.500.0001.200.0001.000.000600.000
Tổ dân phố Mai ỔCác tuyến đường còn lại
Mục 70.12
1.200.0001.000.000700.000500.000
Tổ dân phố Mai ỔTrục chính Mai Ổ
Mục 70.12
1.500.0001.200.0001.000.000600.000
Tổ dân phố Mộ ĐạoCác tuyến đường còn lại
Mục 70.11
1.500.0001.200.0001.000.000600.000
Tổ dân phố Mộ ĐạoTrục từ cổng chào đến cuối đường tổ dân phố Mộ Đạo
Mục 70.11
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Tổ dân phố Mộ ĐạoĐường trục giáp TL287 đoạn từ giáp đường Quang Trung đến cuối đường của Tổ dân phố Mộ Đạo
Mục 70.11
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Tổ dân phố Tân ThịnhĐoạn đường từ cổng chào Tổ dân phố Tân Thịnh đến sông Tào Khê
Mục 70.2
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Tổ dân phố Tân ThịnhCác tuyến đường còn lại
Mục 70.2
1.500.0001.200.0001.000.000600.000
Tổ dân phố Từ PhongCác tuyến đường còn lại
Mục 70.6
1.500.0001.200.0001.000.000600.000
Tổ dân phố Từ PhongĐoạn đường từ QL18 (đèn xanh, đèn đỏ) đến đến cầu đường sắt
Mục 70.6
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Tổ dân phố Từ PhongQL18 từ Cầu Dũng Quyết đến hết địa phần phường Bồng Lai
Mục 70.6
5.300.0004.200.0003.200.0002.100.000
Tổ dân phố Vân XáĐường trụng chính trong khu dân cư
Mục 70.10
1.500.0001.200.0001.000.000600.000
Tổ dân phố Vân XáCác tuyến đường còn lại
Mục 70.10
1.200.0001.000.000700.000500.000
Tổ dân phố Vân XáĐoạn đường từ Cổng chào Tổ dân phố Vân Xá đến điểm trường Mầm Non Cách Bi, điểm trường Vân Xá
Mục 70.10
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Tổ dân phố Vũ DươngĐường Quang Trung (TL279) đoạn từ giáp địa phận phường Quế Võ đến Đê sông Đuống
Mục 70.1
5.300.0004.200.0003.200.0002.100.000
Tổ dân phố Vũ DươngĐoạn đường từ chùa Vũ Dương đến hết chợ cóc Vũ Dương
Mục 70.1
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Tổ dân phố Vũ DươngCác tuyến đường còn lại
Mục 70.1
1.500.0001.200.0001.000.000600.000
Đoạn từ cổng chào UBND phường đến cổng chào tổ dân phố Bồng Lai (đường trục trước mặt trụ sở UBND phường Bồng Lai)
Mục 70.17
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Đoạn từ trường Quế Võ số 3 đến chợ Bãi tổ dân phố Trúc Ổ
Mục 70.13
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Đoạn từ điểm cuối Tổ dân phố Từ Phong đến đê sông Đuống thuộc địa phận phường Cách Bi (cũ)
Mục 70.19
1.900.0001.500.0001.200.000800.000
Đoạn đường từ chợ Bãi Tổ dân phố Trúc Ổ đi đường 287
Mục 70.15
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Đoạn đường từ cầu ông Tài đến Chợ bãi tổ dân phố Trúc Ổ
Mục 70.14
1.500.0001.200.0001.000.000600.000
Đoạn đường từ đường sang trụ sở UBND Bồng Lai cũ đi qua chùa Bồng Lai đến hết Tổ dân phố Bồng Lai
Mục 70.18
1.500.0001.200.0001.000.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc tổ dân phố Trúc Ổ, Trạc Nhiệt
Mục 70.16
1.400.0001.100.000800.000600.000
Tổ dân Phố Xa LoanCác tuyến đường còn lại
Mục 70.4
1.700.0001.400.0001.100.000700.000
Tổ dân Phố Xa LoanĐoạn đường nhựa từ cổng chào Tổ dân phố Bồng Lai đến hết địa phận phường Bồng Lai
Mục 70.4
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Tổ dân Phố Xa LoanKhu tái định cư Xa Loan do thực hiện GPMB Tiểu dự án đường sắt Lim - Phả Lại
Mục 70.4
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Tổ dân phố An ĐặngĐoạn đường trục chính trong khu dân cư An Đặng đi sang Mai Cương
Mục 70.7
1.700.0001.400.0001.100.000700.000
Tổ dân phố An ĐặngĐoạn từ cổng chào Tổ dân phố An Đặng đến sông Tào Khê
Mục 70.7
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Tổ dân phố An ĐặngCác tuyến đường còn lại
Mục 70.7
1.400.0001.100.000800.000600.000
Tổ dân phố Bồng LaiCác tuyến đường còn lại
Mục 70.3
1.700.0001.400.0001.100.000700.000
Tổ dân phố Bồng LaiĐoạn từ đường trục UBND phường đến chùa Bồng Lai
Mục 70.3
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Tổ dân phố Cách BiCác tuyến đường còn lại
Mục 70.9
1.400.0001.100.000800.000600.000
Tổ dân phố Cách BiĐường trụng chính trong khu dân cư lên đê sông Đuống
Mục 70.9
1.700.0001.400.0001.100.000700.000
Tổ dân phố Cẩm ChàngĐoạn từ cổng chào Tổ dân phố Cẩm Chàng đến hết đường vào chùa Cẩm Chàng
Mục 70.5
1.400.0001.100.000800.000600.000
Tổ dân phố Cẩm ChàngĐoạn từ đường trục UBND phường đến đến cổng chào Tổ dân phố Cẩm Chàng
Mục 70.5
1.700.0001.400.0001.100.000700.000
Tổ dân phố Mai CươngĐoạn đường trục chính trong khu dân cư Mai Cương đi sang An Đặng
Mục 70.8
1.700.0001.400.0001.100.000700.000
Tổ dân phố Mai CươngCác tuyến đường còn lại
Mục 70.8
1.400.0001.100.000800.000600.000
Tổ dân phố Mai ỔCác tuyến đường còn lại
Mục 70.12
1.400.0001.100.000800.000600.000
Tổ dân phố Mai ỔTrục chính Mai Ổ
Mục 70.12
1.700.0001.400.0001.100.000700.000
Tổ dân phố Mộ ĐạoĐường trục giáp TL287 đoạn từ giáp đường Quang Trung đến cuối đường của Tổ dân phố Mộ Đạo
Mục 70.11
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Tổ dân phố Mộ ĐạoTrục từ cổng chào đến cuối đường tổ dân phố Mộ Đạo
Mục 70.11
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Tổ dân phố Mộ ĐạoCác tuyến đường còn lại
Mục 70.11
1.700.0001.400.0001.100.000700.000
Tổ dân phố Tân ThịnhĐoạn đường từ cổng chào Tổ dân phố Tân Thịnh đến sông Tào Khê
Mục 70.2
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Tổ dân phố Tân ThịnhCác tuyến đường còn lại
Mục 70.2
1.700.0001.400.0001.100.000700.000
Tổ dân phố Từ PhongQL18 từ Cầu Dũng Quyết đến hết địa phần phường Bồng Lai
Mục 70.6
6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Tổ dân phố Từ PhongCác tuyến đường còn lại
Mục 70.6
1.700.0001.400.0001.100.000700.000
Tổ dân phố Từ PhongĐoạn đường từ QL18 (đèn xanh, đèn đỏ) đến đến cầu đường sắt
Mục 70.6
2.400.0002.000.0001.500.0001.000.000
Tổ dân phố Vân XáĐoạn đường từ Cổng chào Tổ dân phố Vân Xá đến điểm trường Mầm Non Cách Bi, điểm trường Vân Xá
Mục 70.10
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Tổ dân phố Vân XáCác tuyến đường còn lại
Mục 70.10
1.400.0001.100.000800.000600.000
Tổ dân phố Vân XáĐường trụng chính trong khu dân cư
Mục 70.10
1.700.0001.400.0001.100.000700.000
Tổ dân phố Vũ DươngĐường Quang Trung (TL279) đoạn từ giáp địa phận phường Quế Võ đến Đê sông Đuống
Mục 70.1
6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Tổ dân phố Vũ DươngĐoạn đường từ chùa Vũ Dương đến hết chợ cóc Vũ Dương
Mục 70.1
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Tổ dân phố Vũ DươngCác tuyến đường còn lại
Mục 70.1
1.700.0001.400.0001.100.000700.000
Đoạn từ cổng chào UBND phường đến cổng chào tổ dân phố Bồng Lai (đường trục trước mặt trụ sở UBND phường Bồng Lai)
Mục 70.17
2.400.0002.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ trường Quế Võ số 3 đến chợ Bãi tổ dân phố Trúc Ổ
Mục 70.13
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Đoạn từ điểm cuối Tổ dân phố Từ Phong đến đê sông Đuống thuộc địa phận phường Cách Bi (cũ)
Mục 70.19
2.100.0001.700.0001.300.000900.000
Đoạn đường từ chợ Bãi Tổ dân phố Trúc Ổ đi đường 287
Mục 70.15
2.400.0002.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn đường từ cầu ông Tài đến Chợ bãi tổ dân phố Trúc Ổ
Mục 70.14
1.700.0001.400.0001.100.000700.000
Đoạn đường từ đường sang trụ sở UBND Bồng Lai cũ đi qua chùa Bồng Lai đến hết Tổ dân phố Bồng Lai
Mục 70.18
1.700.0001.400.0001.100.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Đào Viên, Bồng Lai, Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh;
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.