Bảng giá đất Phường Bắc Giang, Bắc Ninh từ 01/01/2026

1430 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/4.

Giá giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở cao nhất tại Phường Bắc Giang120.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái), Đoạn từ Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất khu, cụm công nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các phường, xã: Kinh Bắc,Võ Cường,Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 1
2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các xã, phường: Hợp Thịnh, Hiệp Hoà, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy
Mục 2
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn, khu dân cư, khu đô thị, khu nhà ở (398 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường còn lại Khu đô thị phía Nam (khu số 1, 2, 3, 5, 6,7, 9) thuộc địa phận phường Bắc Giang (Không bao gồm các đường có tên)
Mục 1.216
40.000.000
Các đường còn lại trong Dự án Điểm dân cư cạnh đường Lê Duẩn (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 19,5m
Mục 1.215
22.000.000
Các đường còn lại trong Dự án Điểm dân cư cạnh đường Lê Duẩn (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường còn lại
Mục 1.215
21.500.000
Các đường còn lại trong Khu đô thị Bách Việt
Mục 1.108
25.000.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn các phường cũ: Thọ Xương, Xương Giang, Dĩnh Trì (Không bao gồm các đường có tên)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên
Mục 1.98
15.000.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn các phường cũ: Thọ Xương, Xương Giang, Dĩnh Trì (Không bao gồm các đường có tên)Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5m
Mục 1.98
13.000.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn các phường cũ: Trần Phú, Ngô Quyền, Hoàng Văn Thụ, Dĩnh Kế (Không bao gồm các đường có tên)Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên
Mục 1.97
20.000.000
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn các phường cũ: Trần Phú, Ngô Quyền, Hoàng Văn Thụ, Dĩnh Kế (Không bao gồm các đường có tên)Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5m
Mục 1.97
17.000.000
HTKT Khu chung cư cũ Trần Nguyên Hãn (không bao gồm các đường có tên)
Mục 1.209
25.000.000
Khu dân cư Cửa Trụ, phường Dĩnh Trì cũ (Không bao gồm các đường có tên)Các đường còn lại
Mục 1.211
17.000.000
Khu dân cư số 1 cạnh trường Cao đẳng Nghề Bắc Giang (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 27m
Mục 1.213
30.000.000
Khu dân cư số 1 cạnh trường Cao đẳng Nghề Bắc Giang (Không bao gồm các đường có tên)Các đường còn lại
Mục 1.213
20.000.000
Khu dân cư số 1 cạnh trường Cao đẳng Nghề Bắc Giang (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 21m
Mục 1.213
25.000.000
Khu dân cư thôn Núi, phường Dĩnh Trì (cũ) - (Không bao gồm các đường có tên)Các đường còn lại
Mục 1.210
15.000.000
Khu dân cư thôn Núi, phường Dĩnh Trì (cũ) - (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 21m
Mục 1.210
20.000.000
Khu dân cư thôn Thuyền, phường Dĩnh Trì cũ (Không bao gồm các đường có tên)Các đường còn lại
Mục 1.212
17.000.000
Khu dân cư và khuôn viên cây xanh cạnh chợ Hòa Yên (không bao gồm các đường có tên)
Mục 1.208
25.000.000
Khu phía Bắc khu đô thị số 19 (Không bao gồm các đường có tên)Các đường còn lại trong dự án
Mục 1.217
20.000.000
Khu phía Bắc khu đô thị số 22 (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 21m
Mục 1.219
22.000.000
Khu phía Bắc khu đô thị số 22 (Không bao gồm các đường có tên)Các đường còn lại
Mục 1.219
20.000.000
Khu phía Bắc khu đô thị số 22 (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 27m
Mục 1.219
30.000.000
Khu phía Bắc khu đô thị số 22 (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 30m
Mục 1.219
30.000.000
Khu phía Nam khu đô thị số 19 (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 21m
Mục 1.218
22.000.000
Khu phía Nam khu đô thị số 19 (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 36m
Mục 1.218
35.000.000
Khu phía Nam khu đô thị số 19 (Không bao gồm các đường có tên)Các đường còn lại
Mục 1.218
20.000.000
Khu phía Nam khu đô thị số 22 (Không bao gồm các đường có tên)Các đường còn lại
Mục 1.220
20.000.000
Khu phía Nam khu đô thị số 22 (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 21m
Mục 1.220
22.000.000
Khu phía Nam khu đô thị số 22 (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 27m
Mục 1.220
30.000.000
Khu đô thị mới phía Tây Dĩnh Trì (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 23m
Mục 1.214
30.000.000
Khu đô thị mới phía Tây Dĩnh Trì (Không bao gồm các đường có tên)Trục đường mặt cắt rộng 18m
Mục 1.214
25.000.000
Khu đô thị mới phía Tây Dĩnh Trì (Không bao gồm các đường có tên)Các đường còn lại
Mục 1.214
20.000.000
Nguyễn Chí ThanhĐoạn từ đường Lương Đình Của đến đường QL.1A
Mục 1.85
45.000.000
Nguyễn Chí ThanhĐoạn từ Nhà máy phân Đạm đến đường Trần Nhật Duật
Mục 1.85
30.000.000
Nguyễn Chí ThanhĐoạn từ đường Trần Nhật Duật đến Lương Đình Của
Mục 1.85
25.000.000
Nguyễn Huy Bính
Mục 1.90
15.000.000
Nguyễn Huy BínhĐường Nguyễn Huy Bính 1
Mục 1.90
20.000.000
Phố Thân Công Tài
Mục 1.39
35.000.000
Phố Thân Nhân Vũ
Mục 1.7
55.000.000
Phố Trần Quốc Toản
Mục 1.10
60.000.000
Phố Trần Đình Ngọc
Mục 1.59
30.000.000
Phố Yết KiêuĐường Yết Kiêu 2
Mục 1.6
40.000.000
Phố Yết KiêuĐường Yết Kiêu 1
Mục 1.6
40.000.000
Phố Yết Kiêu
Mục 1.6
65.000.000
Đoạn đê tả sông Thương
Mục 1.81
15.000.000
Đường Anh ThơĐường Anh Thơ 4
Mục 1.91
30.000.000
Đường Anh Thơ
Mục 1.91
35.000.000
Đường Anh ThơĐường Anh Thơ 2
Mục 1.91
30.000.000
Đường Bàng Bá LânĐường Bàng Bá Lân 2
Mục 1.104
30.000.000
Đường Bàng Bá Lân
Mục 1.104
40.000.000
Đường Bành Bảo
Mục 1.153
25.000.000
Đường Bành Châu
Mục 1.152
25.000.000
Đường Bùi Huy Phồn
Mục 1.206
25.000.000
Đường Bế Văn Đàn
Mục 1.191
45.000.000
Đường Bế Văn ĐànĐường Bế Văn Đàn 2
Mục 1.191
35.000.000
Đường Bế Văn ĐànĐường Bế Văn Đàn 1
Mục 1.191
35.000.000
Đường Cao Bá QuátĐường Cao Bá Quát 2
Mục 1.164
25.000.000
Đường Cao Bá Quát
Mục 1.164
25.000.000
Đường Cao Bá QuátĐường Cao Bá Quát 1
Mục 1.164
25.000.000
Đường Cao Kỳ VânĐoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng
Mục 1.73
20.000.000
Đường Cao Kỳ VânĐoạn từ đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 đến bờ đê sông Thương
Mục 1.73
13.000.000
Đường Cao Kỳ VânĐoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1
Mục 1.73
15.000.000
Đường Chu Danh Tể
Mục 1.35
40.000.000
Đường Chu Đình KỳĐường Chu Đình Kỳ 3
Mục 1.203
40.000.000
Đường Chu Đình Kỳ
Mục 1.203
45.000.000
Đường Châu Văn Liêm
Mục 1.172
25.000.000
Đường Châu Văn LiêmĐường Châu Văn Liêm 3
Mục 1.172
20.000.000
Đường Châu Văn LiêmĐường Châu Văn Liêm 1
Mục 1.172
20.000.000
Đường Châu Xuyên
Mục 1.56
32.000.000
Đường Chợ Thương
Mục 1.4
55.000.000
Đường Cô Bắc
Mục 1.72
40.000.000
Đường Cô Giang
Mục 1.76
25.000.000
Đường Cù Chính LanĐường Cù Chính Lan 2
Mục 1.169
20.000.000
Đường Cù Chính Lan
Mục 1.169
25.000.000
Đường Cả Trọng
Mục 1.14
50.000.000
Đường Cả TrọngĐường Cả Trọng 2
Mục 1.14
35.000.000
Đường Cả TrọngĐường Cả Trọng 1
Mục 1.14
35.000.000
Đường Dã Tượng
Mục 1.120
20.000.000
Đường Dương Quốc Nghĩa
Mục 1.148
25.000.000
Đường Dương Đình Cúc
Mục 1.150
25.000.000
Đường Dương Đức Hiền
Mục 1.173
25.000.000
Đường Dương Đức HiềnĐường Dương Đức Hiền 2
Mục 1.173
20.000.000
Đường Dương Đức HiềnĐường Dương Đức Hiền 4
Mục 1.173
20.000.000
Đường Giáp HảiĐường Giáp Hải 1
Mục 1.32
25.000.000
Đường Giáp HảiĐường Giáp Hải 2
Mục 1.32
25.000.000
Đường Giáp Hải
Mục 1.32
40.000.000
Đường Giáp Lễ
Mục 1.36
35.000.000
Đường Giáp LễĐường Giáp Lễ 2
Mục 1.36
35.000.000
Đường Giáp Văn Phúc
Mục 1.48
35.000.000
Đường Hoàng Công Phụ
Mục 1.87
25.000.000
Đường Hoàng Cầm
Mục 1.125
25.000.000
Đường Hoàng Minh Giám
Mục 1.181
30.000.000
Đường Hoàng Minh GiámĐường Hoàng Minh Giám 1
Mục 1.181
20.000.000
Đường Hoàng Quốc Việt
Mục 1.41
45.000.000
Đường Hoàng Văn Thái
Mục 1.128
25.000.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái)Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh đến Hoàng Văn Thái
Mục 1.16
45.000.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái)Đường Hoàng Văn Thụ 2
Mục 1.16
40.000.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái)Đoạn từ Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1.16
120.000.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái)Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Giáp Hải
Mục 1.16
75.000.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái)Đoạn từ đường Giáp Hải đến đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 1.16
60.000.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái)Đường Hoàng Văn Thụ 1
Mục 1.16
35.000.000
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Nguyễn Văn Cừ đến Hoàng Văn Thái)Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương
Mục 1.16
80.000.000
Đường Huyền Quang
Mục 1.27
35.000.000
Đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 1.122
20.000.000
Đường Huyền Trân Công ChúaĐường Huyền Trân Công Chúa 1
Mục 1.122
20.000.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 1.110
70.000.000
Đường Huỳnh Thúc KhángĐường Huỳnh Thúc Kháng 6
Mục 1.110
35.000.000
Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 1.197
48.000.000
Đường Hà Huy Tập
Mục 1.187
30.000.000
Đường Hà Vị
Mục 1.147
25.000.000
Đường Hòa Yên
Mục 1.138
25.000.000
Đường Hùng VươngĐường Hùng Vương 2
Mục 1.15
45.000.000
Đường Hùng VươngĐoạn từ đường Huyền Quang đến đường QL 1A
Mục 1.15
60.000.000
Đường Hùng VươngĐường Hùng Vương 3
Mục 1.15
35.000.000
Đường Hùng VươngĐoạn từ đường Xương Giang đến đường Huyền Quang
Mục 1.15
100.000.000
Đường Hùng VươngĐường Hùng Vương 1
Mục 1.15
40.000.000
Đường Hồ Công DựĐường Hồ Công Dự 1
Mục 1.74
30.000.000
Đường Hồ Công Dự
Mục 1.74
20.000.000
Đường Hồ Ngọc LânĐường Hồ Ngọc Lân 3
Mục 1.184
20.000.000
Đường Hồ Ngọc Lân
Mục 1.184
20.000.000
Đường Hồ Ngọc LânĐường Hồ Ngọc Lân 1
Mục 1.184
20.000.000
Đường Hồ Tùng Mậu
Mục 1.158
30.000.000
Đường Hồ Tùng MậuĐường Hồ Tùng Mậu 2
Mục 1.158
25.000.000
Đường Hồ Tùng MậuĐường Hồ Tùng Mậu 6
Mục 1.158
25.000.000
Đường Hồ Tùng MậuĐường Hồ Tùng Mậu 4
Mục 1.158
25.000.000
Đường Hồ Tùng MậuĐường Hồ Tùng Mậu 1
Mục 1.158
25.000.000
Đường Hồ Xuân Hương
Mục 1.105
40.000.000
Đường Kim ĐồngĐường Kim Đồng 1
Mục 1.182
20.000.000
Đường Kim ĐồngĐường Kim Đồng 7
Mục 1.182
20.000.000
Đường Kim ĐồngĐường Kim Đồng 4
Mục 1.182
20.000.000
Đường Kim ĐồngĐường Kim Đồng 3
Mục 1.182
20.000.000
Đường Kim ĐồngĐường Kim Đồng 5
Mục 1.182
20.000.000
Đường Kim Đồng
Mục 1.182
20.000.000
Đường Kim ĐồngĐường Kim Đồng 9
Mục 1.182
20.000.000
Đường Kim ĐồngĐường Kim Đồng 2
Mục 1.182
20.000.000
Đường Lê An
Mục 1.65
30.000.000
Đường Lê Bôi
Mục 1.141
17.500.000
Đường Lê DuẩnĐường Lê Duẩn 5
Mục 1.112
40.000.000
Đường Lê Duẩn
Mục 1.112
70.000.000
Đường Lê DuẩnĐường Lê Duẩn 3
Mục 1.112
40.000.000
Đường Lê DuẩnĐường Lê Duẩn 10
Mục 1.112
40.000.000
Đường Lê DuẩnĐường Lê Duẩn 1
Mục 1.112
40.000.000
Đường Lê Hồng PhongTừ đường Lê Lợi đến đường Tạ Thúc Bình
Mục 1.47
40.000.000
Đường Lê Hồng PhongTừ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi
Mục 1.47
55.000.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong 2
Mục 1.47
40.000.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong 4
Mục 1.47
35.000.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng Phong 1
Mục 1.47
35.000.000
Đường Lê Khôi
Mục 1.83
20.000.000
Đường Lê LaiĐoạn từ đường Lê Lợi đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Mục 1.75
35.000.000
Đường Lê LaiĐoạn từ hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến đường Hùng Vương
Mục 1.75
45.000.000
Đường Lê LýĐường Lê Lý 4
Mục 1.20
35.000.000
Đường Lê Lý
Mục 1.20
50.000.000
Đường Lê LýĐường Lê Lý 8
Mục 1.20
40.000.000
Đường Lê LýĐường Lê Lý 2
Mục 1.20
35.000.000
Đường Lê LợiĐường Lê Lợi 2
Mục 1.12
35.000.000
Đường Lê LợiĐoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1.12
80.000.000
Đường Lê LợiĐoạn từ đường Giáp Hải đến đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 1.12
50.000.000
Đường Lê LợiĐường Lê Lợi 1
Mục 1.12
35.000.000
Đường Lê LợiĐoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Giáp Hải
Mục 1.12
65.000.000
Đường Lê Quang Đạo
Mục 1.198
48.000.000
Đường Lê Sát
Mục 1.58
30.000.000
Đường Lê Thanh NghịĐường Lê Thanh Nghị 4
Mục 1.113
40.000.000
Đường Lê Thanh Nghị
Mục 1.113
55.000.000
Đường Lê Thanh NghịĐường Lê Thanh Nghị 10
Mục 1.113
40.000.000
Đường Lê Thanh NghịĐường Lê Thanh Nghị 6
Mục 1.113
40.000.000
Đường Lê Thanh NghịĐường Lê Thanh Nghị 8
Mục 1.113
40.000.000
Đường Lê Thiết Hùng
Mục 1.188
25.000.000
Đường Lê Thụ
Mục 1.140
25.000.000
Đường Lê Triện
Mục 1.46
40.000.000
Đường Lê Văn Thiêm
Mục 1.134
20.000.000
Đường Lê Đức Thọ
Mục 1.193
40.000.000
Đường Lê Đức Trung
Mục 1.57
30.000.000
Đường Lý Thái TổĐoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến đường Tân Ninh (bên trái đến đường Ngô Gia Tự)
Mục 1.1
65.000.000
Đường Lý Thái TổĐoạn từ Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi (bên phải từ đường Tân Ninh)
Mục 1.1
80.000.000
Đường Lý Tử TấnĐường Lý Tử Tấn 3
Mục 1.82
20.000.000
Đường Lý Tử TấnĐường Lý Tử Tấn 5
Mục 1.82
20.000.000
Đường Lý Tử Tấn
Mục 1.82
25.000.000
Đường Lý Tử TấnĐường Lý Tử Tấn 1
Mục 1.82
20.000.000
Đường Lý Tự Trọng
Mục 1.33
45.000.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Lý Tự Trọng 4
Mục 1.33
35.000.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Lý Tự Trọng 8
Mục 1.33
35.000.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Lý Tự Trọng 6
Mục 1.33
35.000.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Lý Tự Trọng 2
Mục 1.33
35.000.000
Đường Lưu Nhân Chú
Mục 1.62
30.000.000
Đường Lương Thế Vinh
Mục 1.88
40.000.000
Đường Lương Thế VinhĐường Lương Thế Vinh 4
Mục 1.88
32.000.000
Đường Lương Thế VinhĐường Lương Thế Vinh 2
Mục 1.88
32.000.000
Đường Lương Văn Nắm
Mục 1.13
45.000.000
Đường Lương Định Của
Mục 1.135
20.000.000
Đường Lều Văn Minh
Mục 1.80
16.000.000
Đường Mạc Thị Bưởi
Mục 1.194
50.000.000
Đường Mẹ Suốt
Mục 1.168
25.000.000
Đường Mẹ SuốtĐường Mẹ Suốt 1
Mục 1.168
20.000.000
Đường Mẹ SuốtĐường Mẹ Suốt 3
Mục 1.168
20.000.000
Đường Nam HồngĐường Nam Hồng 5
Mục 1.139
25.000.000
Đường Nam HồngĐường Nam Hồng 4
Mục 1.139
25.000.000
Đường Nam HồngĐường Nam Hồng 6
Mục 1.139
25.000.000
Đường Nam HồngĐường Nam Hồng 3
Mục 1.139
25.000.000
Đường Nam HồngĐường Nam Hồng 2
Mục 1.139
25.000.000
Đường Nam HồngĐường Nam Hồng 8
Mục 1.139
25.000.000
Đường Nam HồngĐường Nam Hồng 1
Mục 1.139
25.000.000
Đường Nam Hồng
Mục 1.139
25.000.000
Đường Nghĩa Long
Mục 1.23
40.000.000
Đường Nguyên Hồng
Mục 1.45
40.000.000
Đường Nguyễn Bình
Mục 1.174
30.000.000
Đường Nguyễn Bính
Mục 1.106
30.000.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (TL299)
Mục 1.102
30.000.000
Đường Nguyễn Cao
Mục 1.28
50.000.000
Đường Nguyễn Công Hãng
Mục 1.53
25.000.000
Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 1.160
25.000.000
Đường Nguyễn Danh Vọng
Mục 1.60
30.000.000
Đường Nguyễn Doãn Địch
Mục 1.67
30.000.000
Đường Nguyễn Du
Mục 1.37
35.000.000
Đường Nguyễn Duy Năng
Mục 1.79
18.000.000
Đường Nguyễn Duy Trinh
Mục 1.175
25.000.000
Đường Nguyễn Gia Thiều
Mục 1.8
65.000.000
Đường Nguyễn Hữu Căn
Mục 1.144
35.000.000
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 1.176
30.000.000
Đường Nguyễn Hữu Đức
Mục 1.161
25.000.000
Đường Nguyễn Khoái
Mục 1.121
20.000.000
Đường Nguyễn KhoáiĐường Nguyễn Khoái 1
Mục 1.121
20.000.000
Đường Nguyễn KhuyếnĐường Nguyễn Khuyến 7
Mục 1.40
35.000.000
Đường Nguyễn KhuyếnĐường Nguyễn Khuyến 5
Mục 1.40
35.000.000
Đường Nguyễn KhuyếnĐường Nguyễn Khuyến 3
Mục 1.40
35.000.000
Đường Nguyễn KhuyếnĐường Nguyễn Khuyến 1
Mục 1.40
35.000.000
Đường Nguyễn Khuyến
Mục 1.40
40.000.000
Đường Nguyễn Khắc Nhu (từ đường Xương Giang đến đường Nguyễn Nghĩa Lập)Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Nguyễn Doãn Địch
Mục 1.30
32.000.000
Đường Nguyễn Khắc Nhu (từ đường Xương Giang đến đường Nguyễn Nghĩa Lập)Đoạn từ đường Nguyễn Doãn Địch đến đường Nguyễn Nghĩa Lập
Mục 1.30
25.000.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 1.185
30.000.000
Đường Nguyễn Nghĩa LậpĐường Nguyễn Nghĩa Lập 2
Mục 1.94
25.000.000
Đường Nguyễn Nghĩa LậpĐường Nguyễn Nghĩa Lập 4
Mục 1.94
25.000.000
Đường Nguyễn Nghĩa LậpĐoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Trần Quang Khải 7
Mục 1.94
30.000.000
Đường Nguyễn Nghĩa LậpĐoạn từ đường Trần Quang Khải 7 đến đường Trần Bình Trọng
Mục 1.94
25.000.000
Đường Nguyễn Quang Cầu
Mục 1.195
45.000.000
Đường Nguyễn Quang CầuĐường Nguyễn Quang Cầu 1
Mục 1.195
40.000.000
Đường Nguyễn Quang CầuĐường Nguyễn Quang Cầu 3
Mục 1.195
40.000.000
Đường Nguyễn Quang CầuĐường Nguyễn Quang Cầu 5
Mục 1.195
40.000.000
Đường Nguyễn Thị LưuĐường Nguyễn Thị Lưu 6
Mục 1.5
40.000.000
Đường Nguyễn Thị LưuĐoạn từ đường Quang Trung đến đường Hùng Vương
Mục 1.5
65.000.000
Đường Nguyễn Thị LưuĐường Nguyễn Thị Lưu 2
Mục 1.5
40.000.000
Đường Nguyễn Thị LưuĐoạn từ đường Hùng Vương đến đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ 9, phường Ngô Quyền
Mục 1.5
90.000.000
Đường Nguyễn Thị LưuĐường Nguyễn Thị Lưu 1
Mục 1.5
40.000.000
Đường Nguyễn Thị LưuĐường Nguyễn Thị Lưu 4
Mục 1.5
40.000.000
Đường Nguyễn Thị LưuĐoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ 9, phường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1.5
65.000.000
Đường Nguyễn Thị LưuĐường Nguyễn Thị Lưu 8
Mục 1.5
32.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ đường Xương Giang đến đường rẽ vào đường vào cạnh chợ Trần Luận
Mục 1.19
60.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ đường Lê Lợi đến hết đường Thanh Niên
Mục 1.19
65.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Nguyễn Thị Minh Khai 1
Mục 1.19
35.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ đường rẽ vào cạnh chợ Trần Luận đến đường Lê Lợi
Mục 1.19
80.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Nguyễn Thị Minh Khai 2
Mục 1.19
45.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Nguyễn Thị Minh Khai 4
Mục 1.19
35.000.000
Đường Nguyễn Thị Định
Mục 1.111
45.000.000
Đường Nguyễn Thọ VinhĐường Nguyễn Thọ Vinh 4
Mục 1.93
30.000.000
Đường Nguyễn Thọ Vinh
Mục 1.93
30.000.000
Đường Nguyễn Thọ VinhĐường Nguyễn Thọ Vinh 2
Mục 1.93
30.000.000
Đường Nguyễn Thọ VinhĐường Nguyễn Thọ Vinh 6
Mục 1.93
30.000.000
Đường Nguyễn Trãi (QL31)Đường Nguyễn Trãi 3
Mục 1.101
20.000.000
Đường Nguyễn Trãi (QL31)Đường Nguyễn Trãi 4
Mục 1.101
25.000.000
Đường Nguyễn Trãi (QL31)Đường Nguyễn Trãi 1
Mục 1.101
20.000.000
Đường Nguyễn Trãi (QL31)
Mục 1.101
40.000.000
Đường Nguyễn Trãi (QL31)Đường Nguyễn Trãi 2
Mục 1.101
25.000.000
Đường Nguyễn Tuân
Mục 1.132
25.000.000
Đường Nguyễn Viết Xuân
Mục 1.156
25.000.000
Đường Nguyễn Văn CừĐoạn từ đường Lê Lợi đến đường Huyền Quang
Mục 1.11
50.000.000
Đường Nguyễn Văn CừĐoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi
Mục 1.11
100.000.000
Đường Nguyễn Văn Dậu
Mục 1.155
25.000.000
Đường Nguyễn Văn Huyên
Mục 1.205
25.000.000
Đường Nguyễn Văn LinhNguyễn Văn Linh 6
Mục 1.115
40.000.000
Đường Nguyễn Văn LinhĐoạn từ đường gom QL.1A đến đường Trường Chinh
Mục 1.115
70.000.000
Đường Nguyễn Văn LinhNguyễn Văn Linh 1
Mục 1.115
40.000.000
Đường Nguyễn Văn LinhNguyễn Văn Linh 4
Mục 1.115
40.000.000
Đường Nguyễn Văn LinhNguyễn Văn Linh 2
Mục 1.115
40.000.000
Đường Nguyễn Văn MẫnĐoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự
Mục 1.21
50.000.000
Đường Nguyễn Văn MẫnĐoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long
Mục 1.21
35.000.000
Đường Nguyễn Văn SiêuĐường Nguyễn Văn Siêu 4
Mục 1.162
25.000.000
Đường Nguyễn Văn SiêuĐường Nguyễn Văn Siêu 2
Mục 1.162
25.000.000
Đường Nguyễn Văn Siêu
Mục 1.162
25.000.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 1.157
25.000.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường Nguyễn Văn Trỗi 1
Mục 1.157
25.000.000
Đường Nguyễn Đình Chính
Mục 1.61
30.000.000
Đường Nguyễn Đình ChínhĐường Nguyễn Đình Chính 3
Mục 1.61
30.000.000
Đường Nguyễn Đình ChínhĐường Nguyễn Đình Chính 1
Mục 1.61
30.000.000
Đường Nguyễn Đình Tuân
Mục 1.42
50.000.000
Đường Nguyễn Đình Tuân 2
Mục 1.42.1
35.000.000
Đường Nguyễn Đình Tấn
Mục 1.86
30.000.000
Đường Nguyễn Đạo Mạch
Mục 1.146
25.000.000
Đường Nguyễn Đắc Thọ
Mục 1.145
25.000.000
Đường Nguyễn Đức CảnhĐường Nguyễn Đức Cảnh 1
Mục 1.199
35.000.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
Mục 1.199
45.000.000
Đường Ngô Gia Tự
Mục 1.9
80.000.000
Đường Ngô Gia TựĐường Ngô Gia Tự 1
Mục 1.9
50.000.000
Đường Ngô Trang
Mục 1.66
30.000.000
Đường Ngô Tất Tố
Mục 1.129
25.000.000
Đường Ngô Tất TốĐường Ngô Tất Tố 2
Mục 1.129
20.000.000
Đường Ngô Văn CảnhĐường Ngô Văn Cảnh 1
Mục 1.18
45.000.000
Đường Ngô Văn Cảnh
Mục 1.18
65.000.000
Đường Nhật Đức
Mục 1.69
30.000.000
Đường Nhật ĐứcCác đường còn lại trong Khu dân cư số 3 (Không bao gồm các đường có tên)
Mục 1.69
25.000.000
Đường Nhật ĐứcĐường Nhật Đức 1
Mục 1.69
25.000.000
Đường Phan Anh
Mục 1.178
25.000.000
Đường Phan Đình Giót
Mục 1.202
45.000.000
Đường Phùng Chí KiênĐường Phùng Chí Kiên 4
Mục 1.204
40.000.000
Đường Phùng Chí Kiên
Mục 1.204
45.000.000
Đường Phùng Khắc Khoan
Mục 1.163
25.000.000
Đường Phùng Trạm
Mục 1.78
18.000.000
Đường Phạm Huy Thông
Mục 1.189
35.000.000
Đường Phạm Hùng
Mục 1.190
50.000.000
Đường Phạm Liêu
Mục 1.77
18.000.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Phạm Ngũ Lão 3
Mục 1.119
20.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 1.119
22.000.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Phạm Ngũ Lão 4
Mục 1.119
20.000.000
Đường Phạm Ngũ LãoĐường Phạm Ngũ Lão 2
Mục 1.119
20.000.000
Đường Phạm Túc Minh
Mục 1.92
25.000.000
Đường Phạm Túc MinhĐường Phạm Túc Minh 1
Mục 1.92
25.000.000
Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.116
50.000.000
Đường Phồn Xương
Mục 1.38
50.000.000
Đường Quang Trung
Mục 1.3
95.000.000
Đường Quách NhẫnĐoạn từ đường Thân Cảnh Vân đến đường Lê Hồng Phong
Mục 1.43
45.000.000
Đường Quách NhẫnĐường Quách Nhẫn 2
Mục 1.43
35.000.000
Đường Quách NhẫnĐoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Giáp Hải
Mục 1.43
36.000.000
Đường Quách NhẫnĐường Quách Nhẫn 2A
Mục 1.43
35.000.000
Đường Quách NhẫnĐường Quách Nhẫn 4
Mục 1.43
35.000.000
Đường Quách NhẫnĐoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến đường Thân Cảnh Vân
Mục 1.43
80.000.000
Đường Song Hào
Mục 1.170
25.000.000
Đường Thanh NiênĐường Thanh Niên 1
Mục 1.50
30.000.000
Đường Thanh NiênĐường Thanh Niên 7
Mục 1.50
28.000.000
Đường Thanh NiênCác đường còn lại trong Khu dân cư phía Nam (phường Dĩnh Kế cũ và không bao gồm các đường có tên)
Mục 1.50
25.000.000
Đường Thanh NiênĐường Thanh Niên 5
Mục 1.50
25.000.000
Đường Thanh NiênĐường Thanh Niên 3
Mục 1.50
35.000.000
Đường Thanh NiênTừ điểm đầu đường Thanh Niên đến đường Nguyễn Chí Thanh (nút giao QL.31 - QL.1A)
Mục 1.50
45.000.000
Đường Thanh NiênTừ đường Nguyễn Chí Thanh đến Công ty ô tô Trường Hải
Mục 1.50
40.000.000
Đường Thánh Thiên
Mục 1.26
55.000.000
Đường Thân Cảnh Phúc
Mục 1.63
30.000.000
Đường Thân Cảnh Vân
Mục 1.17
80.000.000
Đường Thân Nhân Tín
Mục 1.64
30.000.000
Đường Thân Thiệu Thái
Mục 1.149
25.000.000
Đường Thân Thừa Quý
Mục 1.123
20.000.000
Đường Tiền GiangĐoạn từ hết đường Thánh Thiên đến đê sông Thương
Mục 1.29
20.000.000
Đường Tiền GiangĐoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Thánh Thiên
Mục 1.29
36.000.000
Đường Trường ChinhĐoạn qua tổ dân phố Đông Mo, Trại Nội, phường Bắc Giang
Mục 1.102
30.000.000
Đường Trường ChinhĐoạn qua tổ dân Thanh Lương
Mục 1.102
45.000.000
Đường Trại Cháy
Mục 1.143
18.000.000
Đường Trại CháyĐường Trại Cháy 2
Mục 1.143
17.000.000
Đường Trại CháyĐường Trại Cháy 1
Mục 1.143
17.000.000
Đường Trại CháyĐường Trại Cháy 3
Mục 1.143
17.000.000
Đường Trại Nội
Mục 1.165
20.000.000
Đường Trần Bình TrọngĐường Trần Bình Trọng 1
Mục 1.95
25.000.000
Đường Trần Bình Trọng
Mục 1.95
30.000.000
Đường Trần Huy Liệu
Mục 1.180
30.000.000
Đường Trần Khánh Dư
Mục 1.117
20.000.000
Đường Trần Khát Chân
Mục 1.96
25.000.000
Đường Trần Khát ChânĐường Trần Khát Chân 1
Mục 1.96
25.000.000
Đường Trần Nguyên HãnĐoạn từ đường Trần Quang Khải đến đường Lều Văn Minh
Mục 1.22
40.000.000
Đường Trần Nguyên HãnĐoạn từ đường Xương Giang đến đường Trần Quang Khải
Mục 1.22
50.000.000
Đường Trần Nguyên Hãn
Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm
Đường Trần Nguyên Hãn 2
Mục 1.22
25.000.000
Đường Trần Nguyên Hãn
Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm
Bên phải
Mục 1.22
28.000.000
Đường Trần Nguyên Hãn
Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm
Bên Trái
Mục 1.22
25.000.000
Đường Trần Nhân TôngĐoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Linh
Mục 1.114
90.000.000
Đường Trần Nhân TôngĐoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Phạm Hùng
Mục 1.114
70.000.000
Đường Trần Nhật DuậtĐường Trần Nhật Duật 1
Mục 1.118
20.000.000
Đường Trần Nhật DuậtĐường Trần Nhật Duật 3
Mục 1.118
20.000.000
Đường Trần Nhật DuậtĐường Trần Nhật Duật 2
Mục 1.118
20.000.000
Đường Trần Nhật Duật
Mục 1.118
22.000.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Trần Quang Khải 5
Mục 1.55
30.000.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Trần Quang Khải 7
Mục 1.55
30.000.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Trần Quang Khải 2
Mục 1.55
30.000.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Trần Quang Khải 1
Mục 1.55
30.000.000
Đường Trần Quang Khải
Mục 1.55
50.000.000
Đường Trần Quang KhảiĐường Trần Quang Khải 3
Mục 1.55
30.000.000
Đường Trần Quý Khoáng
Mục 1.124
20.000.000
Đường Trần Văn Giàu
Mục 1.207
35.000.000
Đường Trần Đăng Ninh
Mục 1.177
30.000.000
Đường Trần Đăng Tuyển
Mục 1.68
40.000.000
Đường Trịnh Như Tấu
Mục 1.151
25.000.000
Đường Trịnh Như TấuĐường Trịnh Như Tấu 10
Mục 1.151
20.000.000
Đường Trịnh Như TấuĐường Trịnh Như Tấu 2
Mục 1.151
20.000.000
Đường Trịnh Như TấuĐường Trịnh Như Tấu 4
Mục 1.151
20.000.000
Đường Trịnh Như TấuĐường Trịnh Như Tấu 8
Mục 1.151
20.000.000
Đường Trịnh Như TấuĐường Trịnh Như Tấu 6
Mục 1.151
20.000.000
Đường Tân Ninh
Mục 1.25
40.000.000
Đường Tây Ninh
Mục 1.196
45.000.000
Đường Tô Hiệu
Mục 1.192
40.000.000
Đường Tô HiệuĐường Tô Hiệu 6
Mục 1.192
35.000.000
Đường Tô HiệuĐường Tô Hiệu 4
Mục 1.192
35.000.000
Đường Tô HiệuĐường Tô Hiệu 8
Mục 1.192
35.000.000
Đường Tô HiệuĐường Tô Hiệu 10
Mục 1.192
35.000.000
Đường Tô HiệuĐường Tô Hiệu 2
Mục 1.192
35.000.000
Đường Tô Ngọc Vân
Mục 1.136
20.000.000
Đường Tô Vĩnh Diện
Mục 1.201
45.000.000
Đường Tô Vũ
Mục 1.126
25.000.000
Đường Tôn Thất TùngĐường Tôn Thất Tùng 2
Mục 1.44
35.000.000
Đường Tôn Thất Tùng
Mục 1.44
40.000.000
Đường Tôn Thất TùngĐường Tôn Thất Tùng 1
Mục 1.44
35.000.000
Đường Tôn Đức Thắng
Mục 1.109
60.000.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Tôn Đức Thắng 1
Mục 1.109
40.000.000
Đường Tương Phố
Mục 1.137
20.000.000
Đường Tạ Quang BửuĐường Tạ Quang Bửu 4
Mục 1.130
20.000.000
Đường Tạ Quang BửuĐường Tạ Quang Bửu 2
Mục 1.130
20.000.000
Đường Tạ Quang BửuĐường Tạ Quang Bửu 3
Mục 1.130
20.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Bắc Ninh.