Mức phạt lỗi chạy quá tốc độ
Mức phạt chạy quá tốc độ chia theo số km/h vượt quá, và ô tô với xe máy có bảng ngưỡng khác nhau.
Lỗi chạy quá tốc độ bị phạt tiền từ 400.000 đồng đến 22.000.000 đồng tuỳ hành vi và loại xe, cao nhất trừ 10 điểm trên giấy phép lái xe. Áp dụng từ 01/01/2025 theo 168/2024/NĐ-CP.
Mức phạt từng trường hợp
| Trường hợp | Loại xe | Mức phạt | Trừ điểm |
|---|---|---|---|
| Chạy quá tốc độ từ 5 đến dưới 10 km/h 168/2024/NĐ-CP điểm a khoản 3 Điều 6 | Ô tô | 800.000 - 1.000.000 | — |
| Chạy quá tốc độ từ 5 đến dưới 10 km/h 168/2024/NĐ-CP điểm b khoản 2 Điều 7 | Xe máy | 400.000 - 600.000 | — |
| Chạy quá tốc độ từ 10 đến 20 km/h 168/2024/NĐ-CP điểm đ khoản 5 Điều 6 và điểm a khoản 16 | Ô tô | 4.000.000 - 6.000.000 | 2 điểm |
| Chạy quá tốc độ từ 10 đến 20 km/h 168/2024/NĐ-CP điểm a khoản 4 Điều 7 | Xe máy | 800.000 - 1.000.000 | — |
| Chạy quá tốc độ trên 20 đến 35 km/h 168/2024/NĐ-CP điểm a khoản 6 Điều 6 và điểm b khoản 16 | Ô tô | 6.000.000 - 8.000.000 | 4 điểm |
| Chạy quá tốc độ trên 20 km/h 168/2024/NĐ-CP điểm a khoản 8 Điều 7 và điểm b khoản 12 | Xe máy | 6.000.000 - 8.000.000 | 4 điểm |
| Chạy quá tốc độ trên 35 km/h 168/2024/NĐ-CP điểm a khoản 7 Điều 6 và điểm c khoản 16 | Ô tô | 12.000.000 - 14.000.000 | 6 điểm |
| Chạy quá tốc độ gây tai nạn 168/2024/NĐ-CP khoản 10 Điều 6 và điểm đ khoản 16 | Ô tô | 20.000.000 - 22.000.000 | 10 điểm |
| Chạy quá tốc độ gây tai nạn 168/2024/NĐ-CP điểm a khoản 10 Điều 7 và điểm d khoản 12 | Xe máy | 10.000.000 - 14.000.000 | 10 điểm |
Căn cứ: 168/2024/NĐ-CP - áp dụng từ 01/01/2025. Điều khoản cụ thể ghi ở từng dòng.
Mức phạt ghi dạng khoảng vì luật quy định như vậy. Người ra quyết định xử phạt chọn mức cụ thể trong khoảng đó theo tình tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ của từng vụ việc.
Trang này tra theo hành vi, không tra theo biển số xe. Chúng tôi không thu thập và không hiển thị thông tin vi phạm của bất kỳ phương tiện hay cá nhân nào.