Công cụ tính phí lăn bánh ô tô
Xe giá 2.000.000.000 đồng đăng ký tại tỉnh, thành ngoài Hà Nội và TP.HCM với mức lệ phí trước bạ 10%: tổng các khoản phải nộp thêm là 202.220.700 đồng, chi phí lăn bánh khoảng 2.202.220.700 đồng.
Từng khoản phải nộp
| Khoản | Căn cứ | Số tiền |
|---|---|---|
| Lệ phí trước bạ 10% của 2.000.000.000 đồng | 10/2022/NĐ-CP Điều 8 khoản 5 điểm a (được sửa đổi tại khoản 4 Điều 1 NĐ 175/2025/NĐ-CP) | 200.000.000 |
| Lệ phí đăng ký và cấp biển số khu vực II: các tỉnh còn lại | 155/2025/TT-BTC Phụ lục Biểu mức thu, Mục I điểm 2 | 140.000 |
| Phí sử dụng đường bộ chu kỳ 12 tháng | 364/2025/NĐ-CP Phụ lục I mục 1 dòng số 1 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc xe dưới 6 chỗ, một năm, đã gồm thuế giá trị gia tăng | 67/2023/NĐ-CP Phụ lục I mục A mục IV điểm 1 | 480.700 |
| Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định chưa gồm giá dịch vụ kiểm định | 199/2016/TT-BTC Biểu mức thu số TT 4 (được sửa đổi tại Điều 1 TT 156/2025/TT-BTC) | 40.000 |
| Tổng nộp thêm | 202.220.700 | |
| Chi phí lăn bánh giá xe cộng các khoản trên | 2.202.220.700 |
Căn cứ: 10/2022/NĐ-CP Điều 8 khoản 5 điểm a (được sửa đổi tại khoản 4 Điều 1 NĐ 175/2025/NĐ-CP) - 155/2025/TT-BTC Phụ lục Biểu mức thu, Mục I điểm 2 - 364/2025/NĐ-CP Phụ lục I mục 1 dòng số 1 - 67/2023/NĐ-CP Phụ lục I mục A mục IV điểm 1 - 199/2016/TT-BTC Biểu mức thu số TT 4 (được sửa đổi tại Điều 1 TT 156/2025/TT-BTC) - mức mới nhất áp dụng từ 01/01/2026
Biểu mức đang áp dụng
Toàn bộ mức đang có hiệu lực đã đối chiếu được, kể cả mức công cụ ở trên không dùng tới: xe đăng ký từ lần thứ hai, ô tô loại khác, mô tô và xe gắn máy.
| Đối tượng | Trường hợp | Mức thu | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Ô tô pick-up chở hàng cabin kép, ô tô tải VAN từ hai hàng ghế trở lên | Nộp lần đầu | 60% | 10/2022/NĐ-CP Điều 8 khoản 5 điểm b (được sửa đổi tại khoản 4 Điều 1 NĐ 175/2025/NĐ-CP) từ 01/07/2025 |
| Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, gồm cả xe pick-up chở người | Nộp lần đầu | 10% | 10/2022/NĐ-CP Điều 8 khoản 5 điểm a (được sửa đổi tại khoản 4 Điều 1 NĐ 175/2025/NĐ-CP) từ 01/07/2025 |
| Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, gồm cả xe pick-up chở người | Nộp từ lần thứ hai trở đi | 2% | 10/2022/NĐ-CP Điều 8 khoản 5 điểm d (được sửa đổi tại khoản 4 Điều 1 NĐ 175/2025/NĐ-CP) từ 01/07/2025 |
| Ô tô loại khác: xe tải, xe trên 9 chỗ, ô tô chuyên dùng | Nộp lần đầu | 2% | 10/2022/NĐ-CP Điều 8 khoản 5 (tiêu đề khoản, được sửa đổi tại khoản 4 Điều 1 NĐ 175/2025/NĐ-CP) từ 01/07/2025 |
| Xe máy | Nộp lần đầu | 2% | 10/2022/NĐ-CP Điều 8 khoản 4 (được sửa đổi tại khoản 3 Điều 1 NĐ 175/2025/NĐ-CP) từ 01/07/2025 |
| Xe máy | Nộp từ lần thứ hai trở đi | 1% | 10/2022/NĐ-CP Điều 8 khoản 4 (được sửa đổi tại khoản 3 Điều 1 NĐ 175/2025/NĐ-CP) từ 01/07/2025 |
| Ô tô điện chạy pin | Nộp lần đầu | 0% | 10/2022/NĐ-CP Điều 8 khoản 5 điểm c (được sửa đổi tại NĐ 51/2025/NĐ-CP) từ 01/03/2025 |
| Đối tượng | Trường hợp | Mức thu | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, gồm cả xe pick-up chở người | Hà Nội hoặc TP.HCM (khu vực I) | 14.000.000 | 155/2025/TT-BTC Phụ lục Biểu mức thu, Mục I điểm 2 từ 01/01/2026 |
| Ô tô loại khác: xe tải, xe trên 9 chỗ, ô tô chuyên dùng | Hà Nội hoặc TP.HCM (khu vực I) | 350.000 | 155/2025/TT-BTC Phụ lục Biểu mức thu, Mục I điểm 1 từ 01/01/2026 |
| Rơ moóc, sơ mi rơ moóc đăng ký rời | Hà Nội hoặc TP.HCM (khu vực I) | 140.000 | 155/2025/TT-BTC Phụ lục Biểu mức thu, Mục I điểm 3 từ 01/01/2026 |
| Ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, gồm cả xe pick-up chở người | Tỉnh, thành khác (khu vực II) | 140.000 | 155/2025/TT-BTC Phụ lục Biểu mức thu, Mục I điểm 2 từ 01/01/2026 |
| Rơ moóc, sơ mi rơ moóc đăng ký rời | Tỉnh, thành khác (khu vực II) | 105.000 | 155/2025/TT-BTC Phụ lục Biểu mức thu, Mục I điểm 3 từ 01/01/2026 |
| Ô tô loại khác: xe tải, xe trên 9 chỗ, ô tô chuyên dùng | Tỉnh, thành khác (khu vực II) | 100.000 | 155/2025/TT-BTC Phụ lục Biểu mức thu, Mục I điểm 1 từ 01/01/2026 |
| Đối tượng | Trường hợp | Mức thu | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Ô tô chở người đến 8 chỗ không kể chỗ người lái, không kinh doanh vận tải | Chu kỳ 36 tháng | 4.320.000 | 364/2025/NĐ-CP Phụ lục I mục 1 dòng số 1 từ 01/01/2026 |
| Ô tô chở người đến 8 chỗ không kể chỗ người lái, không kinh doanh vận tải | Chu kỳ 24 tháng | 3.000.000 | 364/2025/NĐ-CP Phụ lục I mục 1 dòng số 1 từ 01/01/2026 |
| Ô tô chở người đến 8 chỗ không kể chỗ người lái, không kinh doanh vận tải | Chu kỳ 12 tháng | 1.560.000 | 364/2025/NĐ-CP Phụ lục I mục 1 dòng số 1 từ 01/01/2026 |
| Ô tô chở người đến 8 chỗ không kể chỗ người lái, không kinh doanh vận tải | Chu kỳ 6 tháng | 780.000 | 364/2025/NĐ-CP Phụ lục I mục 1 dòng số 1 từ 01/01/2026 |
| Ô tô chở người đến 8 chỗ không kể chỗ người lái, không kinh doanh vận tải | Chu kỳ 3_thang | 390.000 | 364/2025/NĐ-CP Phụ lục I mục 1 dòng số 1 từ 01/01/2026 |
| Ô tô chở người đến 8 chỗ không kể chỗ người lái, không kinh doanh vận tải | Chu kỳ 1_thang | 130.000 | 364/2025/NĐ-CP Phụ lục I mục 1 dòng số 1 từ 01/01/2026 |
| Đối tượng | Trường hợp | Mức thu | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Ô tô từ 6 đến 11 chỗ, không kinh doanh vận tải | Một năm, chưa gồm thuế giá trị gia tăng | 794.000 | 67/2023/NĐ-CP Phụ lục I mục A mục IV điểm 2 từ 06/09/2023 |
| Ô tô dưới 6 chỗ, không kinh doanh vận tải | Một năm, chưa gồm thuế giá trị gia tăng | 437.000 | 67/2023/NĐ-CP Phụ lục I mục A mục IV điểm 1 từ 06/09/2023 |
| Mô tô 3 bánh | Một năm, chưa gồm thuế giá trị gia tăng | 290.000 | 67/2023/NĐ-CP Phụ lục I mục A mục II từ 06/09/2023 |
| Xe gắn máy loại khác, không phải xe máy điện | Một năm, chưa gồm thuế giá trị gia tăng | 290.000 | 67/2023/NĐ-CP Phụ lục I mục A mục III điểm 2 từ 06/09/2023 |
| Mô tô 2 bánh từ 50 cm3 trở lên | Một năm, chưa gồm thuế giá trị gia tăng | 60.000 | 67/2023/NĐ-CP Phụ lục I mục A mục I điểm 2 từ 06/09/2023 |
| Xe máy điện | Một năm, chưa gồm thuế giá trị gia tăng | 55.000 | 67/2023/NĐ-CP Phụ lục I mục A mục III điểm 1 từ 06/09/2023 |
| Mô tô 2 bánh dưới 50 cm3 | Một năm, chưa gồm thuế giá trị gia tăng | 55.000 | 67/2023/NĐ-CP Phụ lục I mục A mục I điểm 1 từ 06/09/2023 |
| Đối tượng | Trường hợp | Mức thu | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Mọi xe cơ giới | Mọi xe cơ giới, mỗi giấy chứng nhận | 40.000 | 199/2016/TT-BTC Biểu mức thu số TT 4 (được sửa đổi tại Điều 1 TT 156/2025/TT-BTC) từ 01/01/2026 |
Mức bảo hiểm ghi theo đúng phụ lục, tức CHƯA gồm thuế giá trị gia tăng. Bảng tính ở trên đã cộng thuế vào. Sang tên xe đã đăng ký có mức lệ phí cấp đổi biển số riêng mà chúng tôi chưa đối chiếu xong, nên chưa đưa vào bảng tính.
Quy định gốc
- Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá tính lệ phí trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%). (10/2022/NĐ-CP Điều 6)
- Trường hợp cần áp dụng mức thu cao hơn cho phù hợp với điều kiện thực tế tại từng địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định điều chỉnh tăng nhưng tối đa không quá 50% mức thu quy định chung tại điểm này. (10/2022/NĐ-CP Điều 8 khoản 5 điểm a (được sửa đổi tại khoản 4 Điều 1 NĐ 175/2025/NĐ-CP))
- Giá tính lệ phí trước bạ là giá trị còn lại tính theo thời gian sử dụng của tài sản. Giá trị còn lại của tài sản bằng giá trị tài sản mới nhân với (x) tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại của tài sản. (13/2022/TT-BTC Điều 3 khoản 3)
- Khu vực I gồm: Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh bao gồm tất cả các xã, phường trực thuộc thành phố không phân biệt nội thành hay ngoại thành, trừ đặc khu trực thuộc cấp tỉnh. Khu vực II gồm: Đặc khu trực thuộc cấp tỉnh tại khu vực I và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác ngoài khu vực I. (155/2025/TT-BTC Điều 4 khoản 2)
- Giá cụ thể dịch vụ kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng do cơ sở đăng kiểm tự định giá không cao hơn giá tối đa theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Giá tối đa, giá cụ thể chưa bao gồm: thuế giá trị gia tăng; lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định. (40/2025/TT-BXD Điều 3 khoản 1 và khoản 2)
- Xe mô tô, xe gắn máy chỉ thực hiện kiểm định khí thải; không thuộc diện kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường như xe ô tô. (36/2024/QH15 Điều 42 khoản 2)