So sánh sức khoẻ 27 ngân hàng niêm yết

Kỳ 2026-Q2, tỷ lệ nợ xấu của 27 ngân hàng niêm yết nằm trong khoảng 0,61% đến 7,54%, bình quân 2,41%. Bảng dưới sắp theo Bao phủ, từ cao đến thấp - bấm tên cột để đổi.

Bao phủ của 27 ngân hàng, kỳ 2026-Q2

Nợ xấu theo quý - 6 ngân hàng vốn hoá lớn nhất

02,24,36,52017-Q42019-Q32021-Q22022-Q42024-Q32026-Q2VPB 3,3Bình quân 2,4BID 1,8MBB 1,4CTG 1,2TCB 1,1VCB 0,6

Mỗi đường một ngân hàng, nhãn và số mới nhất ở cuối đường - đường đứt là bình quân các ngân hàng niêm yết có dữ liệu - chọn 6 nhà theo vốn hoá lớn nhất

Biên lãi thuần (NIM) theo quý - cùng nhóm 6 ngân hàng

0369,12017-Q42019-Q32021-Q22022-Q42024-Q32026-Q2VPB 4,7MBB 3,7TCB 3,5Bình quân 2,5CTG 2,3VCB 2,3BID 1,9

NIM tính trên tổng tài sản bình quân 4 quý - đường đứt là bình quân các ngân hàng niêm yết

Bảng đầy đủ 8 chỉ số

Chỉ số sức khoẻ của 27 ngân hàng niêm yết, sắp theo Bao phủ
Ngân hàngNPLNợ quá hạnBao phủNIMChi phí tín dụngROAEVốn chủ/TTSTăng cho vay
VCB0,61%0,86%279,28%2,3%0,28%18,21%9,35%5,06%
BAB1,13%1,47%134,87%1,85%0,49%9,11%6,41%7,76%
CTG1,2%2,13%133,95%2,31%0,96%22,26%6,76%5,04%
TCB1,08%1,75%125,64%3,46%0,5%15,12%14,85%10,39%
ACB1,03%1,67%105,33%2,59%0,58%16,64%9,3%8,59%
VAB1,22%1,3%100,4%2,39%1,32%13,97%7,25%8,4%
MBB1,45%2,43%93,63%3,7%1,3%21,2%9,05%13,24%
KLB1,83%3,23%91,28%3,48%0,89%24,83%8,08%8,42%
ABB1,2%1,85%87,18%2,27%1,93%21,95%8,67%18,55%
SHB2,07%2,7%82,51%1,87%1,32%17,59%7,81%7,28%
BID1,83%3,05%75,89%1,87%1,01%18,05%5,78%5,43%
VBB1,87%3,84%69,12%1,61%0,22%13,7%6,42%13,98%
NAB1,47%2,01%68,32%1,74%0,75%19,96%5,73%10,72%
LPB1,85%3,1%66,76%2,54%0,58%25,22%6,99%9,63%
SSB2,25%2,99%66,59%1,92%1,17%7,32%9,88%7,09%
TPB1,86%3,75%66,54%2,54%1,04%17,08%9,05%10,57%
OCB3,49%5,85%59,39%2,63%1,37%13,07%10,18%10,86%
STB7,54%10,19%56,67%2,61%2,82%5,02%7,04%1,54%
VPB3,28%6,44%56,17%4,68%2,91%17,14%12,73%23,04%
MSB2,53%3,79%51,55%2,8%0,89%13,92%10,26%12,29%
HDB2,79%7,49%50,01%3,6%1,45%24,82%8,63%20,61%
VIB2,93%5,49%43,58%2,8%1,29%15,94%8,23%3,96%
BVB3,22%4,47%43,58%2,08%0,93%10,44%5,58%7,33%
PGB2,93%5,74%42,98%1,77%1,21%9,97%9,2%4,33%
SGB2,89%12,59%35,7%1,53%0,62%0,48%11,87%1,06%
EIB3,08%4,71%31,71%2,08%1,08%1,87%9,96%2,07%
NVB6,43%6,96%18,87%1,59%0,87%2,4%7,2%36,89%

Nguồn VNDirect, kỳ 2026-Q2 (chung cho mọi nhà) - đơn vị: % - NPL: nợ nhóm 3-5 / dư nợ cho vay khách hàng, chưa gồm trái phiếu VAMC - nợ quá hạn: nhóm 2-5 - bao phủ: dự phòng đã trích / nợ xấu - NIM: thu nhập lãi thuần / tổng tài sản bình quân 4 quý, khác cách tính trên tài sản sinh lãi - ROAE: bình quân 5 quý - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Mỗi ngân hàng có trang riêng với đủ 11 chỉ số và chuỗi theo quý từ 2017 - bấm mã để mở. Định nghĩa các chỉ số: từ điển thuật ngữ.
So sánh 27 ngân hàng niêm yết - nợ xấu 0,61% đến 7,54% kỳ 2026-Q2 - taichinh.com